Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1: Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát tranh bài tập 1 và cho biết: + Các bạn trong tranh đang làm gì?. + Vì sao các bạn lại làm như vậy?[r]
Trang 1TUẦN 26:
Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu bài học:
-đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất nấu cơm , nám nắng …
-Hiểu nội dung bài : tình cảm và sự biết ơn của bạn nhỏ trả lời được câu hỏi 1, 2 ( sgk )
II Đồ dùng dạy học:
GV: tranh
III Các hoạt động dạy học:
Bài cũ Chấm một số nhãn vở
- Nhận xét, ghi điểm
Bài mới:
1 Giới thiệu:
- Treo tranh hỏi:
- Trong tranh vẽ gì?
- Vì sao em phải làm việc Muốn trả
lời được câu hỏi đĩ cơ cùng em đọc
bài
Hoạt động 1:
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn học sinh đọc
Hoạt động 2:
- Gạch chân các từ ngữ cần đọc
- Luyện phát âm: yêu nhất, nấu cơm,
rám nắng, xương xương
- Đọc mẫu hướng dẫn cách phát âm
Hoạt động 3:
- Luyện đọc câu nĩi của Bình thể hiện
thái độ tình cảm
- Hướng dẫn đọc đoạn
Đoạn 1:………việc
Đoạn 2:………đầy
Đoạn 3:………cịn lại
Hoạt động 4:
- Tìm tiếng trong bài cĩ vần an?
- HS nộp bài
- Đọc thầm
- Nhìn sách đọc
- 3 đến 4 HS
- bàn
5phút 35phút
Trang 2- Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần an, at?
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập 2
- Đưa tranh
Tiết 2:
I Luyện đọc :
- Tìm hiểu bài
- Bàn tay mẹ mẹ đã làm những việc gì
cho chị em Bình?
- Đưa tranh
II Luyện nĩi
- Thi nĩi trọn câu
- Nhận xét tuyên dương
- Trị chơi:
Sắm vai
- Nhận xét tuyên dương
- Qua bài học này em cĩ nhận xét gì về
tình cảm của em đối với mẹ?
- Liện hệ
- Ở nhà mẹ thường làm những cơng
việc gì?
Dặn dị: - Đọc sách chuẩn bị bài Cái
Bống
- Quan sát trả lời
- Đi chợ nấu cơm giặt giũ quần áo
- Quan sát
- HS nĩi
- Nhận xét
- Bố mẹ và 2 con
- Nhận xét
- Đọc tồn bài
- HS thực hiện
35phút
5phút
Đạo đức
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI I.Mục tiêu:
- HS hiểu:
-Nêu được khi nào nói cảm ơn , xin lỗi
-biết cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiết
II Đồ dùng dạy học:
GV: cảnh và nhị hoa
HS: vở
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
Hoạt động 1:
- Đưa tranh
10phút
Trang 3- Các bạn trong tranh đang làm gì?
Vì sao các bạn lại làm như vậy?
KL: Cảm ơn khi được tặng quà Xin
lỗi cơ giáokhi đến lớp muộn
Hoạt động 2: Phân nhĩm
- Giao bài tập 2
KL: Cần phải cảm ơn khi được người
khác quan tâm giúp đỡ
Xin lỗi khi làm phiền lịng người
khác
- Liện hệ: Em đã nĩi cảm ơn và xin
lỗi khi nào?
- GV chốt lại bài
Trị chơi: Sắm vai
- Tổng kết 2 đội chơi
Dặn dị: Về nhà cần làm theo bài học
- 5 đến 7 HS trả lời
- Cần phải thực hiện đúng như bài học
- Nhĩm 4
- Thảo luận
- Đại diện nhĩm trình bày
- Nhận xét bổ sung
- 2 đội
- Nhận xét
- Thực hiện đúng
15phút
10phút 5phút
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
TOÁN : : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU:
-Nhận biết về số lượng ;Biết đọc viết đếm các số từ 20 -> 50 ; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
- Lam các bài tập : Bài 1 , bài 2 , bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Giới thiệu các số từ 20 đến 50:
GV hướng dẫn HS:
-Cho HS lấy 2 bó, mỗi bó 1 chục que
tính
-Cho HS lấy thêm 3 que tính rời
-GV giơ lần lượt 2 bó que tính rồi 3
que tính và nói:
“Hai chục và ba là hai mươi ba”
_HS nói: Có 2 chục que tính _HS nói: Có 3 que tính nữa
15phút
Trang 4Tập viết:
TƠ CHỮ HOA C – D – Đ
I Mục tiêu:
- Học sinh biết tơ chữ hoa C, D, Đ
-Cho vài HS nhắc lại
-GV nói “hai mươi ba” viết như sau:
GV viết: 23 Đọc: Hai mươi ba
*GV hướng dẫn tương tự như trên để
HS nhận ra số lượng, đọc, viết các số
từ 21 đến 30
*Chú ý:
21: Đọc là Hai mươi mốt
24: Đọc là Hai mươi tư hoặc hai mươi
bốn
25: Đọc là hai mươi lăm hoặc hai mươi
nhăm
* Hướng dẫn HS làm bài tập 1
2 Giới thiệu các số từ 30 đến 40:
_GV hướng dẫn HS nhận biết số
lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các
số từ 30 đến 40 tương tự như với các số
từ 20 đến 30
_Hướng dẫn HS làm bài tập 2
3 Giới thiệu các số từ 40 đến 50:
_GV hướng dẫn HS nhận biết số
lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các
số từ 40 đến 50 tương tự như với các số
từ 20 đến 30
_Hướng dẫn HS làm bài tập 3
_Cho HS làm bài tập 4 rồi cho HS đọc
các số theo thứ tự xuôi, ngược
2.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
“Hai chục và ba là hai mươi ba”
_HS nhắc lại
-Làm vào vở -Chữa bài _Thực hiện theo hướng dẫn của GV
_Làm bài 2 vào vở
_Thực hiện theo hướng dẫn của GV
_Làm bài 3, 4 vào vở
10phút
10phút
5phút
Trang 5-Các từ ngữ : bàn tay , hạt thóc , ghánh đỡ , sạch sẽ kiểu chữ viết thường ,cở chữ theo vở tập viét , tập hai ( mỗi từ ngữ được viết ít nhất một lần ) -HS khá giỏi viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng ,ssố chữ qui định trong vở tập viết 1 ,tập hai
II Đồ dùng dạy học:
GV: chữ mẫu
III Các hoạt động dạy học:
Bài cũ: bàn tay, hạt thĩc,
- Nhận xét, ghi điểm
Bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn bài
- Đưa bảng phụ
- Nêu số lượng và kiểu nét chữ C,
D, Đ
- Nêu quy trình tơ C, D, Đ
- Hướng dẫn viết vần và từ: an, at,
anh, ach
- bàn tay, hạt thĩc
- gánh đỗ, sạch sẽ
3 Luyện tập:
- Chấm-nhận xét
- Trị chơi: Tiếp sức
- Thi viết 4 từ
- Phổ biến luật chơi
- Hướng dẫn chơi
- Tổng kết 2 đội chơi
- Tuyên dương
Dặn dị: Viết phần B
Chuẩn bị bài
- 2 HS viết
- Nhận xét
- bảng con
Viết vở
- 2 đội, mỗi đội 4 con
- Thực hiện chơi
- Nhận xét
- HS thực hiện
5phút
30phút
5phút Tập chép
BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
-Nhìn sách hoạc bảng chép đúng đoạn '' Hằng ngày ….chậu tã lót đầy '':
35 chữ trong khoảng 15-17 phút
-Điền đúng vần an , at, chữ g,gh vào chữ trống
Trang 6-Bài tập 2,3 ( SGK)
II Đồ dùng dạy học:
GV: bảng
III Các hoạt động dạy học:
Bài cũ: Chấm vở 5 HS
- Nhận xét, ghi điểm
Bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn HS chép:
- GV đọc mẫu
- Tìm các tiếng hay viết lẫn lộn
- GV đọc từng câu
- Đọc đánh vần các tiếng khĩ
3 Luyện tập:
- Hướng dẫn chữa lỗi
- Chấm-nhận xét
- Hướng dẫn bài tập:
- GV theo dõi:
- Nhận xét tuyên dương
Trị chơi: Thi viết câu
- Nhận xét tuyên dương
Dặn dị: Viết bài vào vở
- 2 HS đọc
- Lớp đọc thầm
- HS viết bảng con
- Viết vở
- Chữa bằng bút chì ra lề vở Giải lao
- HS làm miệng
- Nhận xét
- 2 HS
- Nhận xét
- Viết vở
5phút
30phút
5phút Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
CÁI BỐNG
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc trơn cả bài phát âm đúng các từ ngữ khéo sảy, khéo sàng, đường trơn gánh đỡ, mưa rịng
-Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống áđối với mẹ
Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK )
- Học thuộc lịng bài đồng giao
II Đồ dùng dạy học:
Trang 7GV: tranh
III Các hoạt động dạy học:
Bài cũ: Bàn tay mẹ
- Nhận xét, ghi điểm
Bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn luyện đọc:
a Đọc mẫu
b Hướng dẫn HS luyện đọc từ:
- Bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa
rịng
- Em hãy phân tích tiếng khéo ?
- Đọc câu
- Nhận xét tuyên dương
- Đường trơn là đường như thế nào?
- Thế nào gọi là mưa rịng
- Giải thích:
- đường trưa: bị ướt nước mưa dễ bị
ngã
- gánh đỡ: gánh giúp mẹ
- mưa rịng: mưa nhiều kéo dài
3 Ơn các vần anh, ach:
Bài 1: Yêu cầu làm gì?
Bài 2: Yêu cầu làm gì?
- Các nhĩm thi nĩi
Tiết 2:
1 Luyện đọc
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
- GV xố dần
2.Luyện nĩi:
- Phân nhĩm
3.Củng cố:
- 2 HS đọc và trả lời
- Nhận xét
- 5 đến 7 HS
- 2 HS
- Đọc nhẩm
- Đọc nối tiếp
- Thi đọc cá nhân, tổ
- Nhận xét
- Đường bị ướt đi rất trơn
- mưa nhiều
- thi đọc cả bài
- Tìm tiếng cĩ vần anh
- Nhìn tranh đọc mẫu
- 3 HS đọc 2 câu đầu
- lớp đọc thầm
- Bống ra gánh đỡ
- HS đọc TL
- Nĩi từng cặp
- Đọc tồn bài
- 2 HS
5phút
35phút
5phút
40phút
Trang 8Trị chơi: Thi đọc TL
Dặn dị Học thuộc lịng bài thơ+trả lời
- HS thực hiện
: TOÁN:
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo) I.MỤC TIÊU:
Bước đầu giúp học sinh:
-Nhận biết về số lượng , biết đọc, viết ,đếm các số từ 50 đến 69 ; nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69
-Làm các bài tập : Bài 1 , bài 2 , bài 3 , bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp 1
_6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ( 40phút )
1.Giới thiệu các số từ 50 đến 60:
GV hướng dẫn HS:
_Cho HS xem hình vẽ ở dòng trên và
nhận ra có: 5 bó, mỗi bó có 1 chục que
tính, nên viết vào chỗ chấm ở cột
“chục” là 5; có 4 que tính nữa nên viết
4 vào chỗ chấm ở cột “đơn vị”
_GV nói “có 5 chục và 4 đơn vị tức là
có năm mươi tư, năm mươi tư viết như
sau:
GV viết: 54 Đọc: Năm mươi tư
*GV hướng dẫn tương tự như trên để
HS nhận ra số lượng, đọc, viết các số
từ 51 đến 60
*Chú ý:
51: Đọc là Năm mươi mốt
54: Năm là Hai mươi tư hoặc năm mươi
bốn
55: Năm mươi lăm hoặc năm mươi
nhăm
Hướng dẫn HS làm bài tập 1
-Quan sát SGK
-HS nhắc lại
-Làm vào vở
Trang 9Thứ năm ngày 4 tháng 3 năm 0210
TOÁN :
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo) I.MỤC TIÊU:
Bước đầu giúp học sinh:
-Nhận biết về số lượng , biết đọc ,viết đếm các số từ 70 đến 99;nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99
-Làm các bài tập : Bài 1, bài2 , bài 3 ,bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp 1
_9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ( 40phút )
2 Giới thiệu các số từ 61 đến 69:
_GV hướng dẫn tương tự như giới thiệu
các số từ 50 đến 60
_Hướng dẫn HS làm bài tập 2, 3
Sau khi chữa bài nên cho HS đọc các
số để nhận ra thứ tự của chúng
3 GV hướng dẫn HS làm bài tập 4:
_Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
Kết quả:
a) s ; đ b) đ ; s
2.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 99: Các số có
hai chữ số (tiếp theo)
-Chữa bài -Thực hiện theo hướng dẫn của GV -Làm bài 2, 3 vào vở
(Bài tập trắc nghiệm) -Tự làm và chữa bài
1.Giới thiệu các số từ 70 đến 80:
GV hướng dẫn HS:
_Cho HS xem hình vẽ ở dòng trên và
nhận ra có: 7 bó, mỗi bó có 1 chục que
tính, nên viết 7 vào chỗ chấm ở cột
“chục”; có 2 que tính nữa nên viết 2
vào chỗ chấm ở cột “đơn vị”
_Quan sát SGK
Trang 10Tiếng Việt:
ƠN TẬP ( tiết , 1 ,2 )
I Mục tiêu:
-Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa Đọc đúng các từ ngữ : bao giờ ,sao em biết , bức tranh
-Hiểu nội dung bài : Tính hài hước của câu chuyện : Bé vẽ ngựa không
ra hình con ngưạ Khi bà hỏi con gì , bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con
ngựa bao giờ
-Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
_GV nói “có 7 chục và 2 đơn vị tức là
có bảy mươi hai, bảy mươi hai viết như
sau:
GV viết: 72 Đọc: Bảy mươi hai
*GV hướng dẫn tương tự như trên để
HS nhận ra số lượng, đọc, viết các số
từ 71 đến 80
Hướng dẫn HS làm bài tập 1
2 Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ
90 đến 99:
_GV hướng dẫn HS nhận biết số
lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các
số từ 80 đến 90 rồi từ 90 đến 99 tương
tự như giới thiệu các số từ 70 đến 80
GV hướng dẫn tương tự như giới thiệu
các số từ 50 đến 60
_Hướng dẫn HS làm bài tập 3
Khi chữa bài cần giúp HS nhận ra
“cấu tạo” của các số có hai chữ số
_Bài tập 4:
+Có mấy cái bát?
+Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
2.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 100:
_HS nhắc lại
_Làm vào vở _Chữa bài _Thực hiện theo hướng dẫn của GV
_Làm bài 2, 3 vào vở
_Quan sát hình vẽ và trả lời +Có 33 cái bát
+33 gồm 3 chục và 3 đơn vị
Trang 11II Đồ dùng dạy học:
GV: bảng ơn
HS bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Bài cũ:
-đọc thuộc lòng :cái bống
- Nhận xét, ghi điểm
Bài mới:
-Hướng dẫn luyện đọc
-Các từ khó đọc: bao giờ , sao em
biết , bức tranh
- Nhận xét tuyên dương
3 Luyện đọc
-Tìm hiểu bài (SGK )
- Hướng dẫn đọc
- GV theo dõi:
- Nhận xét tuyên dương
Trị chơi: Thi nĩi
- Nhận xét tuyên dương
Dặn dị: Về nhà học bài Hoa
Ngọc Lan
-HS đọc
- Lớp đọc thầm
Giải lao
- HS trả lời
- Nhận xét
- 2 HS
- Nhận xét
5phút
30phút
5phút
TOÁN : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
-HS nhận biết được các số có hai chữ số từ số 20 đến số 99
-Viết được các số từ số 20 đến số 99
-Nhận biết được hàng đơn vị hàng chục
II Các hoạt động dạy học :
Giáo viên Học sinh TG
Trang 121 Bài cũ :
- Viết số : Bảy mươi , hai mươi ,
năm mươi , năm lăm
2 Bài ôn :
Bài 1 : Viết số
Bảy mươi , bảy mươi mốt , bảy
mươi hai , năm mươi lăm , năm
mươi tám , hai mươi bảy , chín
mươi chín
Bài 2 : Đúng ghi Đ sai ghi S
a, Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
b, 54gồm 5chục và 4 đơn vị
54gồm 5 và 4
Bài 3 : Viết ( theo mẫu )
a, số 76 gồm 7chục và … đơn vị
b,số 95 gồm ….chục và… đơn vị
c, số83gồm……chụcvà……đơn vị
d,số 90gồm ……chụcvà… đơn vị
-GV chữa tất cả các bài tập
3 cũng cố - dặn dò :
Về nhà chuẩn bị bài so sánh các
số có hai chữ số
-HS viết bảng
-HS viết bảng con
-HS nêu y/ c -HS làm bài
_HS nêu yêu /c
- HS làm bài
5phút
30phút
5phút
Thứ sáu ngày 5 tháng 3 năm 2010
TOÁN:
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU:
Bước đầu giúp học sinh:
-Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh hai số có hai chữ số , nhận ra số lớ nhất , số bé nhất trong nhóm có 3 số
-Làm các bài tập : Bài 1 , bài 2 , ( a, b ) , bài 3 ( a, b ) ,bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Trang 13_Sử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp 1
_Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và các que tính rời (có thể dùng hình vẽ trong bài tập)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ( 40phút )
1.Giới thiệu 62 < 65
GV hướng dẫn HS:
_Cho HS quan sát hình vẽ trong bài
học (hoặc dùng que tính) để dựa vào
trực quan mà nhận ra:
+62 có 6 chục và 7 đơn vị
+65 có 6 chục và 5 đơn vị
62 và 65 cùng có 6 chục, mà 2 < 5
nên 62 < 65 (đọc là 62 bé hơn 65)
_GV tập cho HS nhận biết: 62 < 65
nên 65 > 62
_Cho HS tự đặt dấu <, > vào chỗ
chấm:
42 … 44 ; 76 … 71
2 Giới thiệu 63 > 58
_Cho HS quan sát hình vẽ trong bài
học (hoặc dùng que tính) để dựa vào
trực quan mà nhận ra:
+63 có 6 chục và 3 đơn vị
+58 có 5 chục và 8 đơn vị
63 và 58 cùng có số chục khác nhau:
6 chục lớn hơn 5 chục (60 > 50) nên
63 > 58 (đọc là 63 lớn hơn 58)
_GV tập cho HS nhận biết: 63 > 58
nên 58 < 63
_Cho HS tự đặt dấu <, > vào chỗ
chấm:
24 … 28 ; 39 … 70
3 Thực hành:
Bài 1:
_Quan sát
_Thực hành
_Quan sát
_Thực hành
_Điền dấu > , < , = _Làm và chữa bài
Trang 14Chính tả:
CÁI BỐNG
I Mục tiêu bài học:
-Nhìn sách hoặc bảng , chép lại đúng bài đồng dao Cái Bống trong
khoảng 10 - 15 phút
-Điền đúng vần anh , ach ; chữ ng , ngh vào chỗ trống
-Bài tập 2, 3 ( GSK )
II Đồ dùng dạy học:
GV: bảng phụ
HS bảng con
III Các hoạt động dạy học: ( 40phút )
Bài cũ: nhà ga, cái ghế
Con gà, ghe sợ
- Nhận xét, ghi điểm
- bảng con
_Cho HS nêu yêu cầu bài
_Cho HS tự làm bài
Bài 2
_Cho HS nêu yêu cầu bài
_Cho HS tự làm bài
Bài 3: Tương tự bài 2
_Cho HS nêu yêu cầu bài
_Cho HS tự làm bài
Bài 4:
_Cho HS nêu yêu cầu bài
_Cho HS tự làm bài
Kết quả:
a) Từ bé đến lớn: 38, 64, 72
b) Từ lớn đến bé: 72, 64, 38
2.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 101: Luyện
tập
_Khoanh tròn vào số lớn nhất _Cho HS làm và chữa bài _Khoanh tròn vào số bé nhất
_Xếp các số theo thứ tự _HS phải tự so sánh để thấy số bé nhất, số lớn nhất, từ đó xếp thứ tự các số theo đề tài
Trang 15Bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn HS nghe viết:
- Cái Bống
- GV đọc mẫu
- Tìm các tiếng hay viết lẫn lộn?
- Khéo sảy, sàng, trơn, gánh
- Nhận xét tuyên dương
- GV đọc từng câu
3 Chấm chữa
- Đọc đánh vần các tiếng khĩ
3 Luyện tập:
- Hướng dẫn bài tập:
- GV theo dõi:
- Nhận xét tuyên dương
Trị chơi: Thi viết câu
- Nhận xét tuyên dương
Dặn dị: Viết bài vào vở
- Lớp đọc thầm
- HS trả lời
- viết bảng con
- Viết vở
- Chữa bằng bút chì ra lề vở Giải lao
- HS làm miệng
- Nhận xét
- 2 HS
- Nhận xét
- Viết vở
Kể chuyện : Kiểm tra giữa kì II -Kiểm tra lại những mẫu chuyện đã học
- GV làm thăm và kể lại ND câu chuyện vừa rút được ( GV có thể cho
HS dùng tranh SGK )
SINH HOẠT LỚP
I Mục tiêu bài học:
- Mục tiêu bài học giúp học sinh nhận biết các hoạt động trong tuần qua
- Biết được các việt nên làm và các việt khơng nên làm
- Biết phê và tự phê
II Các hoạt động dạy học: ( 40phút )
Hoạt động 1:
- GV theo dõi
- Nhận xét ưu điểm, khuyết điểm
- Lớp trưởng điều khiển
- Các tổ thảo luận
- Đại diện tổ trình bày