1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tổng hợp lớp 2 - Tuần dạy 1 năm học 2012

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 209,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học giậm chân tại chỗ, ôn trò chơi "diệt các con vật có hại" - Yêu cầu hs biết được một số nội qui trong giờ tập thể dục, biết tên 4 nội dung cơ bản của chương trình và có thái độ học tậ[r]

Trang 1

TUẦN 1 Ngày soạn: 7/9/2012 Thứ 2 Ngày giảng: 10/9/2012

( Tiết 1) Chào cờ:

LỚP TRỰC TUẦN NHẬN XÉT

( Tiết 2+3) Tập đọc:

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm , dấu phảy, giữa các cụm từ

+ Đọc đúng : nắn nót, quyển sách, nghuệch ngoạc

- Hiểu nghĩa của các từ mới : ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc, mải miết, ồn tồn, thành tài

- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện:“ Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công”

- Giáo dục HS có tính kiên trì trong mọi công việc

-Tăng cường tiếng việt: Tăng cường phần luyện đọc: nghuệch ngoạc ,

ngáp ngắn ngáp dài, mải miết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ BT đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn : câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ôn định tổ tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Bài học mở đầu chủ điểm : Em là

HS có tên gọi : “ Có công mài sắt, có

ngày nên kim”

- Treo và giới thiệu tranh minh hoạ

1’

3’

1’

- Lớp

- HS để đồng dùng lên bàn

- HS chú ý lắng nghe

- HS quan sát

Trang 2

+ Tranh vẽ những ai?

+Họ đang làm gì ?

- Để biết bà cụ đang nài cái gì, bà nói

gì với cậu bé, chúng ta cùng học bài

học hôm nay: Có công mài sắt có

ngày nên kim

- GV ghi đầu bài lên bảng

b Nội dung Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu

* Đọc từng câu :

- Gọi đọc nối tiếp lần 1

- Rút ra từ khó : nghuệch ngoạc ,

ngáp ngắn ngáp dài

- Đọc nối tiếp câu lần 2

- Rút ra câu khó HD, gọi HS đọc câu

khó

* Đọc nối tiếp đoạn

- Bài này được chia làm mấy đoạn?

- Gọi 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn

+Bảng phụ : YC đọc ngắt nghỉ hơi

đúng đoạn khó

* Đọc theo nhóm

- Gọi các nhóm đọc

- GV nhận xét, tuyên dương nhóm đọc

tốt

* Đọc toàn bài

- Cho HS đọc đồng thanh

Tiết 2:

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- GV cho HS đọc thầm đoạn 1

+Lúc đầu cậu bé đọc như thế nào ?

+ Như thế nào là “ ngáp ngắn ngáp dài

-Yêu cầu hs đọc đoạn 2:

+Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

30’

15’

- Vẽ 1 bà cụ và 1 em bé

- Bà cụ đang mài một thứ gì đó

- 2-3 HS nhắc lại

- HS chú ý lắng nghe

- Học sinh đọc nối tiếp câu

- HS chú ý lắng nghe, đọc lại (

CN – ĐT) từ khó

- HS đọc

- HS đọc

- Bài này dược chia làm 4 đoạn

- 4 học sinh đọc nối tiếp đoạn

- HS ngắt nghỉ hơi

“ Mỗi khi cầm quyển sách/ cậu

bé chỉ đọc vài dòng rồi bỏ dở”

- Nhận xét bạn đọc

- HS đọc chú giải SGK

- Học sinh đọc nhóm 4

- Đại diện các nhóm thi đọc

- HS nhận xét nhóm bạn

HĐCN:

- Đọc thầm đoạn 1

Cậu bé học rất lười, mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được vài dòng là chán, bỏ đi chơi, viết chỉ nắn nót được mấy chữ

=> Ngáp vì buồn ngủ, vì mệt hoặc chán…

- HS đọc đoạn 2

Bà cụ đang cầm thỏi sắt, mải miết mài vào tảng đá

Trang 3

+Bà cụ mài thỏi sắt để làm gì ?

+ Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài

thành 1 chiếc kim không ? Những câu

nào cho thấy cậu bé không tin?

- Yêu cầu đọc câu hỏi 3

+Bà cụ giảng giải như thế nào?

+Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ

không ?

TK: Qua bài đọc này các em thấy câu

chuyện muốn khuyên các em phải biết

kiên trì và nhẫn nại Kiên trì, nhẫn nại

thì làm việc gì cũng thành công

+ Câu chuyện này khuyên em điều gì

?

* Luyện đọc lại

- Đọc phân vai

- Gọi HS đọc

- GV nhận xét - đánh giá

4 Củng cố – dặn dò

+ Em hãy nêu nội dung bài?

+Em thích nhân vật nào? vì sao?

- GV củng cố tiết học

- Liên hệ, giáo dục: Khi gặp 1 bài toán

khó em sẽ có thái độ ntn?

- Vê nhà các em học bà Chuẩn bị bài

sau: chuẩn bị cho tiết kể chuyện

- Nhận xét chung giờ học

15’

5’

- Để mài thành 1 cái kim khâu

- Cậu không tin

Thái độ của cậu: Ngạc nhiên hỏi :

- Lời nói của cậu “ Thỏi sắt to như thế ?

- HS đọc đoạn 3 Mỗi ngày mai thỏi sắt thành tài “

- Cậu bé tin lời bà cụ qua chi tiết : Cậu hiểu ra quay về nhà học bài

- HS chú ý lắng nghe

- Khuyên chúng ta cần kiên trì, nhẵn lại, cần cù, chăm chỉ, không ngại khó, không ngại khổ

- HS đọc lại

- Thể hiện đúng giọng nhân vật

- HS đọc

- HS nhận xét nhóm bạn

- Câu chuyện muốn khuyên các

em phải biết kiên trì và nhẫn nại Kiên trì, nhẫn nại thì làm việc gì cũng thành công

- Bà cụ : vì Bà cụ dạy đã dạy co cậu bé tính nhẫn nại, kiên trì

- HS chú ý lắng nghe

- Em sẽ cố gắng tìm ra cách giải

- HS chú ý lắng nghe

Trang 4

( Tiết 4) Toán:

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU:

- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100; Nhận biết được các số có một chữ số , các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau

- Đọc,viết, đếm đúng các số trên thành thạo, chính xác

- Giáo dục học sinh vận dụng vào trong cuộc sống, yêu thích môn toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một bảng các ô vuông ( như bài tập 2 SGK )

- Đồ dùng môn học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

- GV cho lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài:

- GV ghi đầu bài lên bảng

b Nội dung:

Bài 1:

- Gọi HS nêu đầu bài

- GV hướng dẫn HS làm bài

+ Phần a, HS làm miệng

+ Phần b, c HS tự làm

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- Gọi HS nêu đầu bài

- GV hướng dẫn HS làm vào vở

+ Phần a: Yêu cầu HS làm trên

bảng phụ

1’

3’

1’

5’

12’

- HS hát tập thể

- HS để đồ dùng học tập lên bàn

- HS nhắc lại tên bài

HĐ nối tiếp:

- HS nêu đầu bài

- HS chú ý lắng nghe

- HS làm miệng phần a

- HS làm phần b, c vào vở

+ Viết số bé nhất có một chữ số:

số 0 + Viết số lớn nhất có một chữ số:số 9

-HS nhận xét

HĐCN:

- Nêu đầu bài

- HS làm bài tập trên bảng phụ

Trang 5

- GV nhận xét, sửa sai.

+ Phần b,c Yêu cầu HS làm vào vở

- GV nhận xét, sửa sai

- Cho hs đọc lại bảng số nhiều lần

Bài 3:

- GV hướng dẫn HS cách làm

VD:

34

+Số liền trước ( sau)34 là số nào

Em làm thế nào để biết?

- Chia lớp thành 4 nhóm thi đua điền

số

- Gọi địa diện báo cáo

- GV nhận xét, sửa sai

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học có nội dung

nào?

- GV nhắc lại nội dung bài

- LH- GD: Em hãy liên hệ thực tế?

- Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài cho

giờ học sau

-GV nhận xét tiết học

10’

5’

10 11 12 13 14 15 16 19

20 21 22 23 24 25 26 29

30 31 32 33 34 35 36 39

40 41 42 43 44 45 46 49

50 51 52 53 54 55 56 59

60 61 62 63 64 65 66 69

70 71 72 73 74 75 76 79

80 81 82 83 84 85 86 89

90 91 92 93 94 95 96 99

- HS nhận xét

- HS làm phần b, c vào vở

b, Viết số bé nhất có hai chữ số:

Số 10

c, Viết số lớn nhất có hai chữ số:

Số 99

- Đọc CN_ĐT

HĐ nhóm:

- HS làm bài tập 3 theo nhóm

- 1HS lên bảng làm ví dụ bảng lớp tìm số liền trước, liền sau của số 34

- HS thực hiện

- HS thực hiện

a, Số liền sau của 39 là: số 40

b, Số liền trước của số 90 là: số 89

c, Số liền trước của số 99 là: số 98

d, Số liền sau của số 99 là: 100

- HS nhận xét

- Ôn các số đến 100, đọc, viết các

số trong phạm vi 100,

- HS chú ý lắng nghe

- Em có 10 cái kẹo, em đếm lần lượt từ 1 đến 10 cái kẹo,

- HS chú lắng nghe

Trang 6

( Tiết 5) An toàn giao thông:

AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM KHI

ĐI TRÊN ĐƯỜNG PHỐ

I MỤC TIÊU:

- HS biết được trên đường phố có rất nhiều người và xe cộ đi lại, ta phải biết cách đi đường an toàn để tránh sự nguy hiểm có thể xảy ra tai nạn

- Rèn kỹ năng đi đường phố an toàn

- Giáo dục tính cẩn thận khi đi trên đường phố.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh ảnh, SGK, giáo án

- HS : SGK, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Trong giờ học hôm nay chúng ta

sẽ học bài : An toàn và nguy hiểm

khi đi trên đường phố

- GV ghi đầi bài lên bảng

b Nội dung Hoạt động 1: Đi đường an toàn

- GV cho HS quan sát SGK : tranh

ảnh những bạn HS đang đi trên

đường an toàn

+ Khi đi bộ , đi qua đường chúng ta

đi như thế nào ?

+ Khi đi học, đi chơi quần áo, mũ

nón cặp sách phải ntn ?

+ Khi ngồi trên xe máy chúng ta

phải nt

=> Kết luận:

1’

1’

15’

- Lớp hát

- HS chú ý lắng nghe

- HS nhắc lại đầu bài

HĐCN:

- HS quan sát

+ Đi bộ trên vỉa hè, đi qua đường phải đi cùng ngời lớn, luôn nắm tay người lớn để đảm bảo an toàn + Phải gọn gàng mới an toàn

+ Ngồi trên xe máy nhớ đội mũ bảohiểm, ngồi ngay ngắn mới an toàn

Khi đi trên đường phải có người lớn

đi cùng, phải đi trên vỉa hè, phải ăn

mặc gọn gàng, ngồi trên xe máy

phải ngồi ngay ngắn và đội mũ bảo

hiểm

Hoạt động 2: Tránh những nguy

hiểm trên đường phố

- GV cho HS quan sát tranh ảnh để

13’

- HS quan sát trânh ảnh

Trang 7

tránh những nguy hiểm trên đường

phố

+ Hãy nêu những nguy hiểm khi đi

chơi trên phố ?

+Kết luận :

- Để tránh sự nguy hiểm không vui

chơi ở vỉa hè, lòng đường

=> Rút ra ghi nhớ ( SGK )

- Chơi bóng trên vỉa hè

- Không nên đi một mình trên đường phố

- HS nêu ghi nhớ trong SGK

- CN - ĐT

4 Củng cố – dặn dò

- Em hãy nêu lại ND bài?

- GV củng cố nội dung bài

- LH-GD: Em hãy liên hệ thực tế ở

địa phương em?

- Về nhà các em học thuộc ghi nhớ

và làm theo bài học

- Nhận xét giờ học

5’

- Trên đường phố có rất nhiều người và xe cộ đi lại, ta phải biết cách đi đường an toàn để tránh sự nguy hiểm có thể xảy ra tai nạn

- HS chú ý lắng nghe

- Em đi học và tham gia giao thông trên đường, em đi đúng quy định, quan sát khi qua đường,

- HS chú ý lắng nghe

- HS chú ý lắng nghe

Ngày soạn: 8/9/2012 Thứ 3 Ngày giảng: 11/9/2012

(Tiết 1) Thể dục:

GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TRÒ CHƠI "DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI"

I MỤC TIÊU:

- Giới thiệu chương trình thể dụclớp 2 Một số quy định trong giờ học thể dục Biên chế tổ chọn cán sự Học giậm chân tại chỗ, ôn trò chơi "diệt các con vật có hại"

- Yêu cầu hs biết được một số nội qui trong giờ tập thể dục, biết tên 4 nội dung cơ bản của chương trình và có thái độ học tập đúng

+ Thực hiện giậm chân tại chỗ tương đối đúng nhịp Chơi trò chơi tương đối chủ động

- Giáo dục tính kỉ luật nhanh nhẹn, đoàn kết, chủ động

II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập

Trang 8

- Phương tiện: GV: Trang phục, chuẩn bị 1 còi.

HS: Trang phục, dọn vệ sinh sân bãi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Nội dung Định lượng phương pháp lên lớp

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số HS

- GV phổ biến ND yêu cầu giờ học

* Khởi động:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Xoay các khớp: cổ, tay, chân,

hông…

+ Cán sự cho lớp khởi động, GV

hướng dẫn

2 Phần cơ bản:

a Giới thiệu chương trình thể dục lớp

2

+ ĐHĐN

+ Bài thể dục phát triển chung

+ Bài tập rèn luyện tư thế và kĩ năng

vận động cơ bản

+ Trò chơi vận động

b Một số quy định khi học giờ thể

dục

- Gv nhắc lại nội quy tập luyện đã

được học ở lớp 1

c Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự

- Gv nêu dự kiến sau đó cùng hs

quyết định

-cán sự phải là hs học tập tốt, tác

phòng nhanh nhẹn,khoẻ, giọng hô có

khả năng làm mẫu các động tác tốt

- Giậm chân tại chỗ đứng lại

- Tập đồng loạt sau đó chia tổ

d Chơi trò chơi "diệt các con vật có

6-8p

20-22p

* * * * * * *

* * * * * * *

ĐH nhận lớp

ĐH Khởi động

* * * * * * *

* * * * * * *

ĐH giới thiệu chương trình và biên chế tập

luyện

Trang 9

- GV nêu tên trò chơi

- Nhắc lại luật chơi và qui tác chơi

- Cho HS chơi thử

- Chơi chính thức

- Gv cùng hs nhắc lại tên một số loại

vật (có lợi có hại)

- Cách chơi: lần 1,2 cho hs chơi thử

sau đó cho chơi thật, có thưởng có

phạt

3 Phần kết thúc.

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- Thả lỏng hít thở sâu

- Gv nhận xét giờ học và giao bài về

nhà

- Hướng dẫn HS tập luyện ở nhà

1 - 2 lần

5 - 7 lần

5 - 7phút

ĐH chơi trò chơi

* * * * * * *

* * * * * * *

ĐH kết thúc

( Tiết 2) Toán:

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( Tiếp theo )

I.MỤC TIÊU:

- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số Biết so sánh các số trong phạm vi 100

- HS biết làm đúng, thành thạo các dạng toán này

- HS yêu thích môn học và vận dụng vào thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Kẻ, viết sẵn bảng ( như BT 1 SGK )

- HS: Đồ dựng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng viết số lớn

nhất có hai chữ số và số lớn nhất

có một chữ số

1’

4’

- HS hát tập thể

- HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

+ Số lớn nhất có hai chữ số: số 99

Trang 10

- GV nhận xét, tuyên dương.

3 Bài mới

a Giới thiệu bài:

Ghi đầu bài lên bảng

b Nội dung:

Bài 1 : Viết ( theo mẫu )

- Gọi HS đọc yeu cầu của bài

- GV hướng dẫn HS làm vào vở

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 3: Điền dấu < ; > ; =

- GV hướng dẫn HS làm vào vở

- Gọi HS chữa bài trên bảng

Dưới lớp HS làm bài vào bảng

con

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 4: Viết các số 33, 54, 45, 28:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài theo

nhóm 4

- GV nhận xét, sửa sai

4 Củng cố, dặn dò:

- Em hãy nêu lại nội dung bài?

- GV nhắc lại ND bài

- Bạn An có 12 cái kẹo và bạn

Bình có 35 cái kẹo Hỏi số kẹo

của bạn nào nhiều hơn?

- Về nhà làm bài tập 5

- Nhận xét tiết học

1’

9’

8’

8’

5’

+ Số lớn nhất có một chữ số: số 9

- HS nhắc lại tên bài

HĐCN:

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở, bảng lớp:

- HS thực hiện

Chục ĐV Viết Đọc số

85 = 80 + 5

36 = 30 + 6

71 = 70 + 1

- HS nhận xét

HĐCN:

34 < 38 27 = 27 80 + 6 > 85

72 >70 68 = 68 40 + 4 = 44

- HS nhận xét

HĐ nhóm:

- HS nêu Y/ C bài

- HS làm bài tập 4.Theo nhóm 4

a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: 28, 33,

45, 54

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: 54, 45,

33, 28

- HS nhân xét

- Ôn các số đến 100

- HS chú ý lắng nghe

- Bạn Bình có số kẹo nhiều hơn

Trang 11

( Tiết 3) Chính tả ( tập chép):

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

- Chép lại chính xác bài chính tả ; trình bày đúng hai câu văn xuôi.Không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng các bài tâp 2,3,4

- Giáo dục HS có tính cẩn thận, chính xác, có tình thần trách nhiệm trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép

- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT2, 3

- SGK, kế hoạch bài dạy, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1.Ôn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở, đồ dùng của học

sinh

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài lên bảng

b.Nội dung Hoạt động 1: Luyện viết

*Ghi nhớ nội dung đoạn chép và

cách trình bày

- Đọc mẫu đoạn chép

- Gọi HS đọc đoạn chép

- Đoạn này chép từ bài nào ?

- Đoạn chép này là lời của ai nói

với ai ?

- Bà cụ nói gì ?

- Đoạn chép có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Những chữ nào trong bài chính

tả được viết hoa? vì sao ?

- Chữ đầu đoạn được viết ntn?

1’

3’

1’

3’

- Lớp hát

- Để đồ dùng lên bàn

- HS nhắc lại đầu bài

- HS chú ý lắng nghe

- HS đọc

- Chép từ bài “ Có công mài sắc, có ngày nên kim”

- Thể hiện lời nói của bà cụ với cậu bé

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé biết kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làm được

- Có 2 câu

- Có dấu chấm

- Mỗi, Giống vì đây là những chữ đầu câu, đầu đoạn

- Viết hoa chữ cái đầu tiên và lùi vào 1 ô - chữ Mỗi

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w