- Tên gọi các loại đường bộ, nhận biết điều kiện, đặc điểm của các loại GTĐB về mặt an toàn và chưa an toàn.. - Phân biệt được các loại đường bộ và biết cách đi trên các con đường một cá[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: Chủ nhật ngày 20/08/2012 Ngày giảng: Thứ hai ngày 21/08/2012 Tiết 1 Chào cờ:
Tiết 2+ 3: Tập đọc - Kể chuyện:
CậU Bé THÔNG MINH A- Mục tiêu:
I- Tập đọc:
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giưu các cụm từ: bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫm chuyện với lời các nhân vật.
+ HS hiểu được nội dung câu chuyện: Ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé
- Hskt: Đọc được 2/3 câu chuyện
II- Kể chuyện:
Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dự theo tranh minh họa
B- Đồ dùng dạy - học:
- GV: SGK - Giáo án - bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
- HS: SGK - Vở - bút
C- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
I- ổn định tổ chức( 1-2 phút ):
II- Mở đầu: ( 3 -4 phút)
- GV cầu HS mở phần mục lục SGK Tiếng
Việt 3 - Tập 1
- Gọi 1 HS đọc tên 8 chủ điểm
- GV giải thích ND từng chủ điểm:
+ Chủ điểm '' Măng non" nói về thiếu nhi
+ Chủ điểm '' Mái ấm" nói về gia đình
+ Chủ điểm '' Tới trường" nói về nhà
trường
+ Chủ điểm '' Cộng đồng" nói về xã hôi
+ Chủ điểm '' Anh em một nhà", " Bắc -
Trung - Nam" nói về các về các vùng
miền trên đất nước ta
+ Chủ điểm '' Anh em một nhà" nói về các
dân tộc trên đất nước ta
+ Chủ điểm '' Thành thị - nông thôn" nói
về sinh hoạt ở đô thị, nông thôn
III- Bài mới (29 - 31 phút )
1- Giới thiệu bài:
2- Nội dung:
-HS hát -HS mở sách
- HS đọc
- Theo dõi
Trang 2a- Luyện đọc:
* GV đọc mẫu toàn bài lần 1
-Hướng dẫn HS cách đọc bài
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
- GV treo bảng phụ hướng dẫn HS luyện
đọc câu văn dài:
" Ngày xưa / có một ông vua muốn tìm
người tài ra giúp nước // Vua hạ lệnh cho
mỗi làng trong vùng nọ / nộp một con gà
trống biết đẻ trứng, / nếu không có / thì cả
làng phải chịu tội // "
- Nhận xét
- Đọc từng câu:
+ Hướng dẫn và gọi HS đọc bài , GV sửa
sai
- Đọc từng đoạn trước lớp:
+ Bài chia làm mấy đoạn?
+ Gọi 3 HS đọc bài
+ nhận xét
- Đọc từng đoạn trong nhóm:
+ Yêu cầu HS luyện đọc bài theo nhóm ba
- GV nhắc nhở
+ Gọi một nhóm đọc bài trước lớp,
+Nhận xét
b- Tìm hiểu bài:
- Gọi 1 HS đọc bài
? Nhà vua đã nghĩ ra kế gì để tìm người
tài?
? Vì sao dân chúng lo lắng khi nghe lệnh
vua?
? Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua thấy
lệnh của ngài là vô lí?
? Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu
cầu điều gì?
- Vì sao cậu bé lại yêu cầu như vậy?
* Tiểu kết
Tiết 2
c - Luyện đọc lại:
- GV đọc bài lần 2
- Theo dõi
- HS đọc
- HS nối tiếp nhau đọc bài - mỗi em
đọc 1 câu
- 3 đoạn
- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài, mỗi HS
đọc 1 đoạn
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS luyện đọc theo nhóm
- HS đọc - Lớp theo dõi nhận xét
-1 HS đọc - Lớp đọc thầm
- Nhà vua ra lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết
đẻ trứng?
- Vì gà trống không biết đẻ trứng
- Cậu nói một chuyện khiến vua cho
là vô lí, từ đó làm vua phải thừa nhận lệnh của ngài cũng vô lí
- Cậu bé yêu cầu sứ giả về tâu với vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim
-Cậu bé yêu cầu một việc vua không thể làm được để khỏi phải thực hiện lệnh vua
- HS theo dõi
- Luyện đọc theo nhóm 3
Trang 3- Yêu cầu HS luyện đọc theo phân vai theo
nhóm 3
- Gọi 2 nhóm thi đọc bài theo vai
- Nhận xét
d - Kể chuyện:
* Gv nêu nhiệm vụ: Quan sát tranh minh
hoạ của truyện để kể lại 1 đoạn của câu
chuyện
* Hướng dẫn HS kể:
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ, kể
theo nhóm đôi 1 đoạn câu chuyện
- Gọi 3 HS thi kể trước lớp, mỗi HS kể 1
đoạn
- Nhận xét, ghi điểm
IV- Củng cố - dặn dò( 2-3 phút)
? Câu chuyện nói lên điều gì?
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và đọc trước
bài: " Hai bàn tay em "
- Nhận xét giờ học
- 2 nhóm đọc bài
- Nhận xét
- Quan sát tranh, luyện kể theo nhóm đôi
- 3 HS thi kể
- Nhận xét
- Nói lên sự thông minh, tài trí của cậu bé
Tiết 4 Toán: ĐọC, VIếT, SO SáNH CáC Số Có BA CHữ Số
A- Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập, củng cố cách đọc, viết so sánh các số có ba chữ số
B- Đồ dùng dạy - học:
- GV: + Bảng phụ có ghi nội dung của bài tập 1
+ Sách giáo khoa, giáo án
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, bảng con, phấn.
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- ổn định tổ chức (1- 2’)
phút):
II-Kiểm tra bài cũ(2- 3’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở
của HS
III- Bài mới: (30- 32’)
1- Giới thiệu bài:
2- Nội dung:
* Bài tập 1( 3)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào
vở
- HS hát
- HS đọc
- Học sinh làm bài và đọc bài làm của mình
Trang 4- Nhận xét
*Bài tập 2 ( 3)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
tập
-Gọi hai học sinh lên bảng, lớp
làm vở
- Nhận xét, ghi điểm
Bài tập 3 ( 3)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
tập
- Yêu cầu HS làm miệng
- Nhận xét
* Bài tập 4 ( 3)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
tập
- Yêu cầu học sinh làm bảng
con
- Nhận xét
III-Củng cố, dặn dò( 2-3')
- Gọi HS đọc lại nội dung bài
- Dặn HS Học sinh về xem lại
bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Một trăm sáu mươi 160 Một trăm sáu mươi mốt 161
Ba trăm năm mươi tư 354
Ba trăm linh bảy 307 Năm trăm năm mươi lăm 555
Sáu trăm linh một 601
Chín trăm 900
Chín trăm hai mươi hai 922 Chín trăm linh chín 909
Bảy trăm bảy mươi bảy 777
- Nhận xét
- HS đọc
- Học sinh làm bài a)
310 311 312 313 314 315 316 317 318 319
b)
310 311 312 313 314 315 316 317 318 319
- Nhận xét
- HS đọc
- HS làm miệng
303 < 330 30 + 100 < 131
? 615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
- Nhận xét
- HS đọc
- HS làm bảng con:
+ Số lớn nhất là: 735 + Số bé nhất là: 142
- Nhận xét
- Nhận xét
- HS đọc
>
<
=
Trang 5Tiªt 5 An toµn Giao th«ng
BÀI 1: GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ.
I-Mục tiêu:
- HS nhận biết được GTĐB
- Tên gọi các loại đường bộ, nhận biết điều kiện, đặc điểm của các loại GTĐB về mặt an toàn và chưa an toàn
- Phân biệt được các loại đường bộ và biết cách đi trên các con đường một cách an toàn
- Giáo dục HS thực hiện đúng luật GTĐB
II- Nội dung:
- Hệ thống GTĐB
- Phân biệt sự giống, khác nhau của các loại đường
III- Chuẩn bị:
1- Thầy:tranh, ảnh các hệ thống đường bộ
2- Trò: sưu tầm tanh, ảnh về các loại đường giao thông
IV- Hoạt động dạy và học:
HĐ1:GT các loại đường bộ
a-Mục tiêu:HS biết được các lo?i GTĐB
Phân biệt các loại đường bộ
b- Cách tiến hành:
- Treo tranh
- Nêu đặc điểm đường, xe cộ của từng tranh?
- Mạng lưới GTĐB gồm các loại đường nào?
- Cho HS xem tranh đường đô thị
- Đường trong tranh khác với đường trên như
thế nào?
- Thành phố Việt Trì có những loại đường
nào?
*KL: Mạng lưới GTĐB gồm:
- Đường quốc lộ
- Đường tỉnh
- Đường huyện
- Đường xã
2-HĐ2:Điều kiện an toàn và chưa an toàn của
đường bộ:
Mục tiêu: HS biết được điều kiện an toàn và
chưa an của các đường bộ.Mục tiêu:Phân
b- Cách tiến hành:
- Chia nhóm
- Giao việc:
Đường như thế nào là an toàn?
Đường như thế nào là chưa an toàn?
Tại sao đường an toàn mà vẫn xảy ra tai nạn?
- QS tranh
- HS nêu
- Đường quốc lộ
- Đường tỉnh
- Đường huyện
- Đường xã
- HS nêu
- HS nêu
- HS nhắc lại
- Cử nhóm trưởng
- Đường có vỉa hè, có dải phân cách,
có đèn tín hiệu, có đèn điện vào ban đêm, có biển báo hiệu GTĐB…
Trang 62-HĐ3:Qui định đi trờn đường bộ.
a-Mục tiờu:Biết được quy định khi đi trờn
đường
b- Cỏch tiến hành:
- HS thực hành đi trờn tranh ảnh
V- củng cố- dăn dũ
Thực hiện tốt luật GT
- Mặt đường khụng bằng phẳng, đờm khụng cú đốn chiếu sỏng, vỉa hố cú nhiều vật cản che khuất tầm nhỡn…
- ý thức của người tham gia giao thụng chưa tốt
- Thực hành đi bộ an toàn
Ngày soạn: Thứ hai ngày 20 /08/ 2012 Ngày giảng: Thứ ba ngày 21/08/2012 Tiết 1: Toán:
CộNG TRừ CáC Số Có BA CHữ Số ( KHÔNG NHớ) A- Mục tiêu:
Bieỏt caựch coọng trửứ caực soỏ coự ba chửừ soỏ (khoõng nhụự) vaứ giaỷi toaựn coự lụứi vaờn veà nhieàu hụn, ớt hụn (Baứi 1 coọt a, c; baứi 2,3,4)
B- Đồ dùng dạy - học:
- GV: SGK – giáo án
- HS SGK, vở, bảng con
C- Các hoạt động dạy - học:
I- ổn định tổ chức (1 - 2 phút):
II- Kiểm tra bài cũ( 3-4 phút):
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
III-Bài mới ( 29 - 31 phút):
1- Giới thiệu bài: Cộng, trừ các số có
ba chữ số ( không nhớ)
2- Nội dung:
* Bài tập 1( 4 ): Tính nhẩm
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu học sinh nhẩm và nối tiếp
nhau nêu kết quả
- Nhận xét
- Hát
- 2 HS lên bảng làm bài:
404 < 440 200+5 < 250
?
765 > 756 440 – 4 > 399
- Nhận xét
- HS đọc
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả:
a) 400 + 300= 700 b) 500 + 40 = 540
700 - 300 = 400 540 - 40 = 500
700 - 400 = 300 540 - 500 = 40
c)100 + 200 + 4 = 124
300 + 60 + 7 = 367
800 + 10 + 5 = 815
- Nhận xét
>
<
=
Trang 7? Em có nhận xét gì về mối liên hệ
giữa các phép tính trong một cột ở
phần a và phần b?
* Bài tập 2( 4 ): Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
Nhận xét
* Bài tập 3(4):
- Gọi HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- GV hướng dẫn và gọi 1 HS lên bảng
làm, lớp làm vở
- Nhận xét
* Bài tập 4( 4 ):
- Gọi HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Hướng dẫn HS giải miệng
- Nhận xét
* Bài tập 5(4):
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu các
nhóm thảo luận làm bài
- Nhận xét , tuyên dương
IV- Củng cố - dặn dò ( 2-3 phút):
? Muốn cộng, trừ hai số ta làm thế
nào?
- Dặn HS về ôn bàì, chuẩn bị bài sau
- Ta thấy nếu lấy tổng trừ đi số hạng này thì được kết quả là số hạng kia
- Làm bài bảng con:
352+116 732-511 418+201 395-44
468 116
352
221 511
732
619 201
418
351 44
395
- Nhận xét
- HS đọc
- Khối lớp Một có 245 học sinh Khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 132 học sinh
- Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở
Bài giải:
Khối lớp Hai có số học sinh là:
245 - 32 = 213 (học sinh) Đáp số : 213 học sinh
- Nhận xét
- HS đọc
- Giá một phong bì là 200 đồng, giá một tem thư nhiều hơn một phong bì là 600
đồng
- Hỏi giá một tem thư là bao nhiêu?
- HS giải miệng:
Bài giải:
Giá tiền một tem thư là:
600 - 200 = 400 (đồng) Đáp số : 400 đồng
- Nhận xét
- HS đọc
- Các nhóm thảo luận + Báo cáo:
315 + 40 = 355 355 – 315 = 40
40 + 315 = 355 355 – 40 = 385
- Nhận xét
- Ta đặt tinh rồi thực hiện từ trái sang phải
Trang 8
Tiết 3 Chính tả ( Nhìn viết ):
CậU Bé THÔNG MINH A- Mục tiêu:
Cheựp chớnh xaực vaứ trỡnh baứy ủuựng quy ủũnh baứi chớnh taỷ; khoõng maộc quaự 5 loói trong baứi
Laứm ủuựng BT 2(b); ủieàn ủuựng 10 chửừ vaứ teõn cuỷa 10 chửừ ủoự vaứo oõ troỏng trong baỷng (BT3)
-HSKT: Viết được 2/3 bài chính tả
B- Đồ dùng dạy - học
- GV: SGK - giáo án - bảng phụ
- HS: SGK - vở chính tả - bút
C- Các hoạt động dạy - học:
I- ổn định tổ chức( 1 -2 phút):
II- Kiểm tra bài cũ( 3-4 phút):
- GV nhắc lại một số điểm cần lưu ý
về yêu cầu trong phân môn chính tả:
+ Đồ dùng: vở, bút, bảng, phấn, bút
chì,…
+ Khi ngồi viết phải giữ đúng tư thế,
khi soát lỗi dùng bút chì,…
III- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: trực tiếp
2- Nội dung:
a- Hướng dẫn chuẩn bị:
- GV đọc bài chính tả lần 1
- Gọi 1 HS đọc
? Đoạn tập chép gồm có mấy câu?
? Những chữ nào viết hoa?
? Lời nói của nhân vật đặt sau dấu
gì?
- Hướng dẫn HS viết từ dễ lẫn vào
bảng con - GV sửa sai
b - Viết bài:
- GV đọc bài chính tả lần 2
- HS hát
- HS nghe
- Theo dõi
- HS đọc
- 3 câu
- Những chữ đầu câu, đầu đoạn
- Đặt sau dấu hai chấm xuống dòng gạch đầu dòng
- HS viết
- Theo dõi
- Nhận xét giờ học
Trang 9- Hướng dẫn HS cách trình bày bài
- Yêu cầu HS nhìn SGK chép bài vào
vở - GV uốn nắn, nhắc nhở
c - Chấm, chữa bài:
- GV đọc bài cho HS soát lỗi
- GV chấm điểm 1 số vở, nhận xét
3- Luyện tập:
* Bài tập(2):
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
2 - a
- HD HS làm miệng
- Nhận xét
* Bài tập 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Treo bảng phụ, hướng dẫn và gọi 2
HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- GV cho HS HTL 10 chữ và tên chữ
IV- Củng cố - dặn dò(2- 3):
? Bài chính tả hôm nay học những nội
dung gì?
- Dặn HS về tập viết những từ dễ lẫn
- Nhận xét giờ học
- HS chép bài vào vở
- HS soát lỗi bằng bút chì
- HS đọc
- HS làm miệng:
+ hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ
- HS đọc
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở
- Nhận xét
- HTL 10 chữ và tên chữ
- Tập chép " Cậu bé thông minh",làm
BT phân biệt l/n, ôn bảng chữ cái
& & & Chiều
Tiết 2: Tập đọc: HAI BàN TAY EM
A- Mục tiêu:
I- Tập đọc
ẹoùc ủuựng, raứnh maùch, bieỏt nghổ hụi ủuựng sau moói khoồ thụ, giửừa caực doứng thụ Hoùcthuoọc 2-3 khoồ thụ Hs khaự gioỷi thuoọc caỷ baứi thụ
Hieồu noọi dung baứi: Hai baứn tay raỏt ủeùp, raỏt coự ớch, raỏt ủaựng yeõu
B- Đồ dùng dạy - học:
Trang 10- GV: SGK - Giáo án - bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
- HS: SGK - Vở - bút
C- Các hoạt động dạy - học:
I- ổn định tổ chức (1 - 2 phút):
II- Kiểm tra bài cũ( 3-4 phút):
- Gọi 1 HS kể lại 1 đoạn câu chuyện"
Cậu bé thông minh"
- Nhận xét, ghi điểm
III-Bài mới ( 29 - 31 phút):
1- Giới thiệu bài: Hai bàn tay em
2- Nội dung:
a- Luyện đọc:
* GV đọc mẫu lần 1
- Hướng dẫn HS cách đọc bài
* Hướng dẫn luyện đọc:
- Hướng dẫn HS ngắt nghỉ đúng giữa
các dòng thơ, khổ thơ:
" Tay em đánh răng /
Răng trắng hoa nhài //
Tay em chải tóc /
Tóc ngời ánh mai //"
- Đọc từng dòng thơ:
+ Hướng dẫn và gọi HS đọc bài - GV
sửa sai
- Đọc từng khổ thơ trước lớp:
? Bài chia làm mấy khổ thơ?
+ Gọi 5 HS đọc bài, mỗi HS đọc 1 khổ
thơ, kết hợp hỏi để giải nghĩa từ trong
từng khổ thơ
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm:
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm 2,
GV nhắc nhở
+ gọi 2 nhóm đọc bài trước lớp
+ Nhận xét, tuyên dương
- Cho lớp đọc ĐT
b- Tìm hiểu bài:
- Gọi 1 HS đọc bài
? Hai bàn tay của bé được so sánh với
gì?
? Hai bàn tay thân thiết với bé như
thế nào?
- HS hát
- HS kể
- Nhận xét
- Theo dõi
- HS luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc bài - mỗi HS đọc
2 dòng thơ
- Bài chia làm 5 khổ thơ
- HS nối tiếp đọc bài
- Luyện đọc theo nhóm
- 2 nhóm đọc bài
- Nhận xét
- Đọc ĐT
- 1 HS đọc - lớp thầm
- Hai bàn tay của bé được so sánh với những nụ hoa, những ngón tay xinh như những cánh hoa
-+ Buổi tối, hai hoa ngủ cùng bé: hoa kề bên má, hoa ấp cạnh lòng
+ Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tóc
+ Khi bé học, 2 bàn tay siêng năng làm cho chữ nở hoa trên giấy
Trang 11? Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
* Tiểu kết:
c - Học thuộc lòng bài thơ:
- GV đọc bài lần 2
- Hướng dẫn HS HTL bài theo cách
xoá bảng dần các từ, cụm từ
- GọI 3 HS thi đọc thuộc bài thơ
- Nhận xét, ghi điểm
IV- Củng cố - dặn dò( 2 - 3 phút):
- GV: Qua bài thơ ta thấy được ích
lợi của đôi bàn tay
? Chúng ta phải làm gì để giữ đôi bàn
tay sạch sẽ?
- Dặn HS về HTL bài thơ và đọc trước
bài:" Ai có lỗi"
- Nhận xét giờ học
+ Những khi một mình, bé thủ thỉ tâm
sự với tay như bạn
- 3 -4 HS trả lời
- Theo dõi
- HTL bài thơ
- HS đọc
- Nhận xét
- Thường xuyên rửa tay, cắt móng tay sạch sẽ,…
Ngày soạn: Thứ ba ngày 21/08/2012 Ngày giảng: Thứ tư ngày 22/8/2012 Tiết 2 Toán: LUYệN TậP
A- Mục tiêu:
- Bieỏt coọng, trửứ caực soỏ coự ba chửừ soỏ (khoõng nhụự)
- Bieỏt giaỷi toaựn veà “Tỡm x” , giaỷi toaựn coự lụứi vaờn
B- Đồ dùng dạy - học
- GV: Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng
- HS: Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi, bộ đồ dùng
C- Các hoạt động dạy - học:
I- ổn định tổ chức( 1 -2 phút):
II- Kiểm tra bài cũ( 3-4 phút):
- Gọi hai học sinh lên bảng làm
bài 3(4) trong vở BT Toán
- Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới( 29 – 31 phút):
1- Giới thiệu bài: Luyện tập
2- Nội dung:
* Bài tập 1( 4 ): Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
+ lên bảng làm:
- HS hát
Hai học sinh lên bảng làm bài:
Bài giải:
Số học sinh nữ của trường Thắng Lơi là:
350 + 4 =354 ( học sinh) Đáp số: 354 học sinh
- Nhận xét
- Làm bài bảng con + lên bảng làm:
a) 324 + 405 761 + 128 25 + 721