Bài mới: * Giới thiệu : GV ghi tựa bài lên bảng * HD HS keå chuyeän 1/ Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh họa - GV gaén baûng 3 tranh minh hoïa phoùng to theo đúng thứ tự - Yêu cầu nên nộ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 18 tháng 02 năm 2013
Toán – Tiết 121 MỘT PHẦN NĂM I.MỤC TIÊU:
- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) một phần năm , biết viết và đọc 1/5 và làm bài tập 1
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy, các mảnh hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật
- HS: VBT, dụng cụ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bảng chia 5
- 2 em lên bảng
45 : 5 = 9 35 : 5 = 7 20 : 5
= 4
- GV nhận xét ghi điểm cho từng
em
3 Bài mới:
* Giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng
lớp
- GV treo tranh hình vuông (SGK)
lên bảng cho HS nhận xét
+ Hình vuông đựơc chia làm mấy
phần đều nhau?
+ Trong đó có 1 phần tô màu vậy ta
đã tô một phần mấy của hình vuông?
+ Một phần năm ta viết thế nào?
* GV nói : chia hình vuông thành 5
phần bằng nhau, lấy đi một phần ( tô
màu) được 1/5 hình vuông
* Thực hành
Bài 1: hình nào tô màu 1/5
- GV nhận xét, biểu dương
4 Củng cố:
- Hôm nay các em học bài gì?
- Một phần năm ta viết thế nào?
- HS lặp lại tựa bài
- 5 phần đều nhau
- Tô một phần năm của hình vuông
- Số 1 viết trên, số 5 viết dưới dấu gạch ngang
- Viết 1/5
- Đọc một phần năm
- Vài em nhắc lại bài
- HS quan sát
- Hình A và D
Trang 2- nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- chuẩn bị bài sau
Tập đọc – Tiết 73 + 74 SƠN TINH THỦY TINH I.MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nội dung: truyện giải thích nạn lụt ở nước ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra Đồng thời phản ánh việc nhân dân ta đắp đê chống lụt
- Trả lời được câu hỏi 1, 2, 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: tranh minh hoạ
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài “Voi nhà”và trả lời
câu hỏi SGK
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài
- GV ghi tựa bài lên bảng
* Luyện đọc:
1/ GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lần
2/ HD luỵên đọc, kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu (đọc
2 lượt)
- Luyện đọc và phát âm từ khó :
chàng trai, lễ vật, cơm nếp, giỏi,
ván , dâng, dãy, chặn, lũ ………
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- GV HD đọc một số câu
+ Một người là Sơn Tinh / chúa miền
non cao/ còn người kia là Thuỷ Tinh /
vua vùng nứơc thẳm
+ Hãy đem đủ một trăm ván cơm
nếp/ hai trăm nệp bánh chưng/ voi chín
- Báo cáo sĩ số
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Hs lặp lại tựa bài
- HS lắng nghe
- HS từng dãy bàn đọc nối tiếp nhau cho đến hết
- HS luyện đọc 5 – 7 em
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
Trang 3ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao//
+ Thuỷ Tinh đến sau không lấy được
Mị Nương/ đùng đùng tức giận/ cho
quân đánh đuổi Sơn Tinh
+ Từ đó năm nào Thủy Tinh cũng
dâng nứơc đánh Sơn Tinh / gây lũ lụt
khắp nơi/ nhưng lần nào cũng thua
trận/
- GV yêu cầu HS đọc phần chú giải
(SGK)
- GV giảng thêm “kén” (lựa chọn kĩ)
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
e) Lớp đọc đồng thanh ( đoạn 1,2)
TIẾT 2
* Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc từng đoạn và trả lời:
Câu hỏi 1: Những ai đến cầu hôn Mị
nương?
Câu hỏi 2: Hùng Vương phân xử việc
hai vị cầu hôn như thế nào?
Lễ vật gồm những gì?
Câu hỏi 3: 1 em đọc câu hỏi
Kể lại cuộc chiến dấu giữa hai vị
thần? (hỏi nhỏ – để HS trả lời)
Thủy Tinh đánh Sơn Tinh cách nào?
Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng
cách gì?
Cuối cùng ai thắng?
Người thua đã làm gì?
Câu hỏi 4: Gọi một em đọc câu hỏi
* Luyện đọc lại
2, 3 HS phân vai luyện đọc
- GV nhận xét
4 Củng cố
- Hôm nay các em học bài gì?
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- 1 HS đọc
- Sơn Tinh – chúa miền non cao và Thuỷ Tinh – vua vùng nước thẳm
- Vua giao hẹn ai mang lễ vật đến trước thì được lấy Mị Nương
- Một trăm ván cơm nếp,
……….ngựa chín hồng mao
- Thần hô mưa gọi gío, dâng nước lên cuồn cuộn khiến cho nước ngập cả nhà cửa ruộng đồng
- Thần bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chặn dòng nước lũ, nâng đồi lên cao
- Sơn Tinh thắng Thuỷ Tinh
- Thuỷ Tinh hàng năm dâng nước lên để đánh Sơn Tinh gây lũ lụt khắp nơi
- 1 em đọc – lớp đọc thầm, suy nghĩ thảo luận
- Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên cường
Trang 4- Chuẩn bị bài sau
Thể dục
ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ THẲNG HAI TAY CHỐNG HÔNG, VÀ
DANG NGANG TRÒ CHƠI “ NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH”
I Mục tiêu:
- Thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang
- Biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động nhanh nhẹn
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II Địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: 1 còi, kẻ vạch
III Nội dung và phương pháp:
1 Phần mở đầu:
- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu buổi tập
- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số
- Cho hs khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, xoay
khớp đầu gối, hông…
- Giậm chân tại chỗ
- Hs khởi động
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, xoay khớp đầu gối, hông…
- Giậm chân tại chỗ
- Ôn các động tác của bài thể dục phát
triển chung
- Ôn các động tác của bài thể dục phát triển chung
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại - Trò chơi: Diệt các con vật có hại
2 Phần cơ bản:
- Đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay
chống hông
- Theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hông
- Lớp theo dõi
- Tập theo tổ
- Gv điều khiển
3 Phần kết thúc:
- Đi đều 2- 4 hàng dọc và hát
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
Ngày soạn: 17/2/2013
Thứ ba ngày 19 tháng 02 năm 2013
Toán – Tiết 122 LUYỆN TẬP
Trang 5I.MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng chia 5
- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 5)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: phiếu bài tập
- HS: vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc lại bảng chia 5
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên
bảng lớp
* HD HS làm BT
Bài 1: Tính nhẩm
Yêu cầu HS nêu kết quả
Bài 2: Tính nhẩm
Lần lượt thực hiện tính theo từng cột
Lớp và GV nhận xét
Bài 3: Gọi 1 em đọc đề và tóm tắt
bài toán
1 em lên giải – lớp làm
vào vở
Bài 4: 1 em đọc đề, tóm tắt và chọn
phép tính
Bài 5: yêu cầu HS quan sát và trả lời
- Hát vui
- 2 HS đọc bảng chia 5
- HS lặp lại tựa bài
10 : 2 = 5 45 : 5 = 9
30 : 5 = 6 20 : 5 = 4
50 : 5 = 10 25 : 5 = 5
5 x 2 = 10 5 x 4 =
20
10 : 2 = 5 20 : 4 = 5
10 : 5 = 2 20 : 5 = 4 ……… ………
Giải Số vở của mỗi bạn
35 : 5 = 7 (quyển) ĐS: 7 quyển
Giải Số đĩa cam là:
325 : 5 = 5 (đĩa) ĐS: 5 đĩa
- HS quan sát và trả lời hình a) có 1/5 con voi được khoanh vào
Trang 64 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả – Tiết 49 SƠN TINH THỦY TINH
I.MỤC TIÊU:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được BT (2) a/b hoặc BT 3 a/b hoặc Bt chính tả phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn bài viết
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng lớp, cả lớp viết
bảng con các từ: sản xuất, chim sẻ, xẻ
gỗ, sung sướng, xugn phong…
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên
bảng lớp
* HD tập chép
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ, 2
HS nhìn bảng đọc lại
- HS tìm và viết bảng con các tên
riêng có trong bài chính tả
- HD HS viết bảng con những từ dễ sai
- Yêu cầu HS đoạc toàn bộ chữ khó
- Cho HS viết bài vào vở
3) GV chấm và chữa bài
b) HD làm BT
+ BT2: (lựa chọn)
Yêu cầu 1 em đọc yêu cầu
- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng
a) Trú mưa , chú ý
- Báo cáo sĩ số
- HS viết bảng con
- HS lặp lại tựa bài
- HS nhìn bảngđọc lại đoạn viết
- HS viết bảng con: Hùng Vương,
Mị Nương, Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
- HS viết bảng con: tuyệt trần, kén, người chồng, giỏi, chàng trai …………
- HS viết vào vở
- 1 HS đọc – lớp đọc thầm 2 em làm bài bảng – lớp làm vào VBT
Trang 7truyền tin, chuyền cành
- Số chẳn , số lẻ
chăm chỉ, lỏng lẻo
Mệt mỏi, buồn bã
+ BT3: ( lựa chọn)
- GV cho HS làm BT 3a
- GV chia bảng thành 4 cột tương ứng
4 nhóm - Lớp và GV soát kết quả
từng nhóm – nhóm nào tìm nhiều từ thì
thắng cuộc
4 Củng cố
- Hôm nay các em học bài gì?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS từng nhóm tiếp nối lên bảng viết những từ tìm được theo cách thi tiếp sức, HS cuối cùng đọc to kết quả
Kể chuyện – Tiết 25 SƠN TINH THỦY TINH I.MỤC TIÊU:
- Xếp đúng thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện ( BT 1) ; dựa vào tranh,kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: tranh minh hoạ
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS phân vai kể lại
câu chuyện “quả tim khỉ”
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu :
GV ghi tựa bài lên bảng
* HD HS kể chuyện
1/ Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh họa
- GV gắn bảng 3 tranh minh họa phóng to theo
đúng thứ tự
- Yêu cầu nên nội dung tranh – sau đó nói thứ
tự đúng của 3 tranh
* Nội dung các tranh:
Tranh 1: Cuộc chiến đấu giữa Sơn Tinh và
- Hát vui
- HS phân vai kể chuyện
- HS nhắc lại tựa bài
- HS quan sát theo dõi, nhớ nội dung truyện qua tranh, sắp xếp thứ tự tranh
- Gọi vài em nêu ND
Trang 8Thủy Tinh
Tranh 2: Sơn Tinh mang ngựa đến đón Mị
Nương về núi
Tranh 3: Vua Hùng tiếp 2 vị thần
Thứ tự tranh 3 – 2 – 1
2/ Kể từng đoạn câu chuyện theo các tranh đã
được sắp xếp lại
- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện theo
2 hình thức
+ Mỗi nhóm 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn
+ 3 HS đại diện 3 nhóm kể nối tiếp nhau
- Lớp và GV uốn nắn – sửa sai
* Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Mỗi nhóm 1 đại diện thi kể toàn bộ câu
chuyện
- Cả lớp bình chọn cá nhân và nhóm kể chuyện
hay nhất
4 Củng cố:
- Hôm nay các em học bài gi?
- Khuyến khích những em kể hay nhất
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
tranh – 1 em lên bảng xếp thư tự các tranh
- HS kể nối tiếp từng đoạn
- 3 em kể nối tiếp nhau 3 đoạn
Ngày soạn:19/2/2013
Thứ năm ngày 21 tháng 02 năm 2013
Toán – Tiết 124 GIỜ - PHÚT
I Mục tiêu
- Biết 1 giờ bằng 60 phút
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 12, số 3 hoặc số 6
- Biết đơn vị thời gian : giờ, phút
- Biết thực hiện phép tính đơn giản với các số do thời gian
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Bài dạy, mô hình đồng hồ
- HS : Làm theo yêu cầu của giáo viên
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hát
Trang 9 Giới thiệu:
Giảng bài:
a GV nói “ Ta đã học đơn vị đo thời
gian là giờ Hôm nay ta học thêm một đơn
vị đo thời gian khác đó là phút,một giờ có
60 phút
- GV viết 1 giờ = 60 phút
- GV sử dụng mô hình đồng hồ, kim
đồng hồ chỉ vào số 8 giờ và hỏi
+ Đồng hồ chỉ đang chỉ mấy giờ?
- GV quay tiếp cho kim phút chỉ vào số 3
và hỏi
- Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?
- GV viết bảng: 8 giờ 15 phút
- Sau đó tiếp tục quay kim đồng hồ sao
cho kim phút chỉ vào số 6
- Lúc này đồng hồ chỉ mấy giờ?
- GV ghi tựa “ 8 giờ 30 phút hay 8 giờ
rưỡi
b Gv gọi học sinh lên bảng làm lại các
công việc như nêu để cả lớp theo dõi và nhận xét
c Gv yêu cầu học sinh tự làm trên các
mô hình đồng hồ của từng cá nhân , lần lượt theo các lệnh
- Đúng 10 giờ
- 10 giờ 15 phút
- 10 giờ 30 phút
Thực hành
Bài 1 : Học sinh tự làm và chữa bài
- Học sinh nhận xét
- Gv nhận xét
Bài 2 : Cho học sinh xem tranh, hiểu các
sự việc và hoạt động được mô tả qua tranh
vẽ
- Bài 3 : Học sinh tự làm bài
HS lập lại tựa bài
HS lắng nghe
6 Học sinh đọc “ Một giờ bằng sáu mươi phút”
8 giờ 15 phút
8 giờ 30 phút Học sinh thực hành Học sinh nhận xét
Học sinh thực hành quay đồng hồ
Bài 1 trang125
+ Đồng hồ A : 7 giờ 15 phút B: 2 giờ 30 phút C: 11giờ 30 phút D: 3 giờ
HS xem đồng hồ – lựa chọn giờ thích họp cho từng tranh VD: Mai ngũ thức dạy lúc 6 giờ thì ứng với đồng hồ C
Tương tự các trường hợp còn lại
Trang 104 Củng cố
- Gọi 2 học sinh lên bảng thi mô hình
đồng hồ cá nhân, yêu cầu chẳng hạn
VD: Đặt đồng hồ chỉ 10 giờ rưỡi
- Gọi 2 học sinh thi đua nhau đặt đúng
kim đồng hồ
- GV nhận xét
5 Dặn dò:
- về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
6 Tính theo mẫu bài 3
5 giờ + 2 giờ = 7 giờ 4giờ + 6 giờ = 10 giờ 12giờ – 4 giờ= 8 giờ 16giờ – 6 giờ = 10 giờ
Chính tả – Tiết 50 BÉ NHÌN BIỂN
I. Mục tiêu :
- Nghe viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng 3 khổ thơ 5 chữ
- Làm được BT2 a/b, hoặc BT 3 a/b, hoặc Bt chính tả phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học
- GV : Tranh minh hoạ ( SGK )
- HS: Xem bài trước
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Giới thiệu:
Hướng dẫn chuẩn bị:
- Gv đọc 3 khổ thơ đầu bài thơ “ Bé nhìn
biển”
- Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài chính
tả
+ Bài chính tả cho em biết bạn nhỏ thấy biển
như thế nào ?
- Hướng dẫn nhận xét
+ Mỗi dòng có mấy tiếng?
- Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào
vào trong vở?
Giáo viên đọc học sinh ghi bài vào trong
vở
Chấm – chữa bài
Hướng dẫn bài tập :
- Bài tập 2 : Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu BT.
- GV treo tranh các loài cá – chia lớp thành 2
- Hát
- 3 Học sinh
- Học sinh đọc lại bài
Biển rất to, có những hành động giống như con người
Có 4 tiếng
- Nên viết từ ô thứ 3 trở tính từ lề của tờ giấy
- Học sinh ghi bài
Trang 11nhóm sao cho nhóm cũng cố tên cá bắt đầu
bằng ch, tr
- GV nhận xét chốt ý đúng
Ch: Chim, chép,chuối, chày, chạch, chuồn,
Tr: trê, trôi, trích, tràu,…
Bài tập 3 : ( Lựa chọn)
Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 3
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:
a Chú - Trường – chân
b Dễ – cổ – mũi
4 Cũng cố :
- Hôm nay các em viết bài gì?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- về viết lại những chỗ viết sai và chuẩn bị
bài sau
Các nhóm trao đổi thống nhất tên các loài cá – cử đại diện lên viết tên từng loài cá
Các nhóm nhận xét kết quả của nhau
Cho lớp làm bài vào vở
Luyện từ và câu – Tiết 25 TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI : VÌ SAO ?
I Mục tiêu:
- Nắm được một số từ ngữ về sông biển (BT1), BT2)
- Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi vì sao? ( BT3, BT4)
II Đồ dùng dạy học :
- Gv : bảng phụ chép đoạn văn để kiểm tra bài cũ
- HS : vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Ổn định
3 Kiểm tra bài cũ
4 Bài mới:
Giới thiệu:
Bài tập 1 : ( miệng)
Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập
GV hỏi: + Các từ tàu biển, biển cả có mấy tiếng?
+ Trong mỗi từ trên, tiếng biển đứng
trước hay đứng sau?
+ Gv viết sơ đồ cấu tạo từ lên bảng
- Hát vui
Học sinh đọc yêu cầu bài tập
2 tiếng : tàu + biển , biển + cả
Trong từ tàu biển , tiếng biển đứng sau, trong từ biển cả.Tiếng biển đứng trước
Trang 12Biển …… …….biển
GV yêu cầu 3, học sinh lên bảng
tìm ghi bảng
Lớp và giáo viên nhận xét
Gọi vài học sinh đọc các từ ngữ ở
cột trên bảng
GV nhận xét chốt lời giải
Biển ………
Biển cả, biển
khơi,biển xanh,
biển lớn…
………biển tàu biển, sóng biển, cá biển,………
Bài tập 2 : ( Miệng)
Yêu cầu 1 em đọc tiêu đề BT
GV gọi 2 học sinh lên bảng – giới
thiệu kết quả trước lớp
Học sinh nhận xét
GV nhận xét
a sông
b suối
c Hồ
Bài tập 3 : ( Miệng)
Gọi 1 em đọc yêu cầu BT 3
GV hướng dẫn cách đặt câu.Bỏ
phần in đậm trong câu rồi thay vào
câu từ để hỏi phù hợp Chuyển từ
để hỏi lên vị trí ở đầu câu Đọc lại
cả câu sau khi thay thế thì sẽ được
câu hỏi đầy đủ
GV ghi kết quả lên bảng
Bài 4 : ( Viết )
Yêu cầu học sinh làm việc theo
nhóm ( mỗi nhóm thảo luận để
đưa ra 3 câu trả lời Từng nhóm
viết câu trả lời ra giấy và nêu kết
quả
GV ghi bảng 1 số câu trả lời sau:
a Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì đã
HS làm bài vào vở bài tập
3 Học sinh tìm và ghi bảng
1 em đọc yêu cầu BT Học sinh làm vào vở bài tập
Cả lớp đọc thầm
Học sinh phắt biểu ý kiến, chọn câu hỏi phù hợp ( Vì sao ? )
Vì sao không được bơi ở đoạn sông này?
Gọi 3 học sinh đọc lại kết quả
Học sinh thảo luận
Các nhóm nhận xét
Lớp làm bài vào vở