Các thiết bị điều khiển khả trình - PLC S7-300
Trang 2CÁC PHẦN TỬ ĐẦU RA
Động cơ Van diện từ Đèn, còi Hiển thị Chương trình
Trang 3Bộ nhớ hệ thống
ROM
Bộ nhớ dữ liệu
RAM
Khối vào ra
Pannel lập trình
Bus dữ liệu
Bus hệ thống (Vào/Ra)Bus điều khiển
Mạch giao tiếp
Khối vào ra
• Giao tiếp giữa mạch vi điện tử của PLC với các mạch công suất bên ngoài:
chuyển mức điện áp, cách ly
• Cho phép nối trực tiếp với các cơ cấu công suất nhỏ
• Có 3 loại ngõ ra: ngõ ra rơle, ngõ ra transitor, ngõ ra triac
Tín hiệu bên trong PLC: 5VDC và 24VDC
∼
Trang 4∼
NGÕ RA TRIAC (AC)
8
Trang 5Thực hiện chương trình
PLC thực hiện chương trình theo chu trình lặp (scan), gồm 4 bước:
• Chuyển dữ liệu từ ngõ vào -> vùng đệm
• Thực hiện chương trình
• Truyền thông nội bộ
• Chuyển nội dung bộ đệm đến ngõ ra
Chuyển data từngoại vi -> bộ đệm
Thực hiện chươngtrìnhTruyền thông nội bộ &
kiểm traChuyển data từ
bộ đệm -> ngoại vi
Trang 6Ư u điểm PLC
• Thời gian lắp đặt công trình ngắn
• Dễ dàng thay đổi cả về phần cứng và chương trình
• Cần ít thời gian để huấn luyện
• Dễ dàng thiết kế nhờ phần mềm
• Ứng dụng điều khiển trong phạm vi rộng
• Dễ bảo trì Các chỉ thị vào ra giúp xử lý sự cố nhanh chóng
• Độ tin cậy cao
• Thích nghi trong môi trường khắc nghiệt : nhiệt độ, độ ẩm, điện áp dao động, tiếng ồn…
- LAD (rơle, cuộn dây)
- IL (câu lệnh statement liste)
- ST (structured text): ngôn ngữ PC
-FBD (sơ đồ khối)
- Grafcet
Trang 71 Thiết lập cấu hình phần cứng
• Chọn CPU
• Chọn các module vào ra (analog, digital)
• Chọn module truyền thông
2 Tổ chức bộ nhớ
Lệnh chương trình
Từ khóa, địa chỉtạm
Các kết quả tính toán, các hằng số, bộ đệmtruyền thông
Timer, counter
Chương trình
Tham số
Dữ liệu Vùng đối tượng
Trang 82.1 Vùng dữ liệu
%XiStep (grafcet)
%KWiConstant
%SiSMi.j
Special memory (system)
%MiMi.j
Memory
%Qi.j
%QWi.jQi.j
AQWi.jOutput
%Ii.j
%IWi.jIi.j
AIWiInput
ViVariable
PL7S7-200 (226)
Vùng nhớ
2.2 Vùng đối tượng
%CiCi
Counter
%TMiTi
Timer
PL7S7-200 (226)
Vùng nhớ
16
Trang 9Truy nhập theo từ đơn (word)
Tên vùng nhớ W Địa chỉ byte cao
Ví dụ: MW20
MB20 (byte cao)MB21 (byte thấp)
2.1 Nhóm lệnh vào ra
2 Các lệnh lập trình cơ bản
2.2 Nhóm lệnh logic
Trang 102 kiểu truy cập: T bit, T word
Thời gian = giá trị đặt * độ phân giải
20
T37-T63, T101-T2553276.7 s
100 ms
T33-T36, T97-T100327.67 s
10 ms
T32, T9632.767 s
1 ms
TON, TOF
T5-T31, T69-T953276.7 s
100 ms
T1-T4, T65-T68327.67 s
10 ms
T0, T6432.767 s
1 ms
TONR
Timer Number Maximum Value
Resolution
Timer Type
Phân bố vùng nhớ và độ phân giải các Timer (CPU 221, 222, 224, 226)
Trang 112.2.1 TON (đóng có thời gian)
•Ngõ ra T_bit « turn on » sau ngõ vào IN 1 khoảng thời gianτ
• Bắt đầu tính thời gian tại cạnh lên xung IN
• Reser Timer khi IN = 0 hoặc bằng lệnh reset
• T_bit = 1 khi T_word ≥ PT
2.2.2 TONR (đóng có thời gian, chỉ xóa bằng lệnh reset)
•Bắt đầu tính thời gian tại cạnh lên xung IN = 1
• Reser Timer bằng lệnh R(Txxx)
• Khi IN = 0, bộ đếm thời gian tạm ngừng
• T_bit = 1 khi T_word ≥ PT
Trang 122.2.3 TOF (tắt có thời gian)
•Ngõ ra T_bit « turn off» sau ngõ vào IN 1 khoảng thời gianτ
• Bắt đầu tính thời gian tại cạnh xuống xung IN
• Khi IN = 1, bộ đếm thời gian xóa về 0
• T_bit = 1 khi T_word ≥ PT
Khi C_word = PV, C_bit = 1
2.3.3 CTUD (đếm lên xuống)
Trang 13ĐK ghi
Byte đầutiên lưuthời gian
Trang 14Mở cửaK1
Q0.0
Có chướngngại vậtS3
I0.3
Cửa mởS2
I0.2
S1Op
Ký hiệu
Cửa đóngI0.1
Nút ấnI0.0
Chức năng
Địa chỉ
Trang 15Bài tập
Đèn đỏ Đ
Q0.2
Đèn vàng V
Q0.1
X Run
Ký hiệu
Đèn xanh Q0.0
Bật/tắt I0.0
Chức năng
Đị a chỉ
Bài tập
Trang 16Cahier des charges :
après appui sur départ cycle
« dcy », les chariots partent pour
un aller-retour Un nouveau départ
cycle ne peut se faire que si les
deux chariots sont à gauche.
CH1, CH2 : chariot 1, 2
g : capteur « position gauche »
d : capteur « position droite »
G : action « aller à gauche »
D : action « aller à droite »
32
Trang 17Truy nhập theo từ kép (double word)
Tên vùng nhớ D Địa chỉ byte cao
Ví dụ: MD20
MB20 (byte cao)MB21MB22 MB23
Truy nhập vào Timer
% + I,Q + W + module no + .+ chỉ số kênh
Truy nhập vào BIT
Truy nhập vào từ đơn (WORD)
Ví dụ: %IW4.0 ; %QW5.1;…
Module Input analog, module số 4, kênh 0
4.1 Truy cập vào vùng nhớ I/O
4 Truy cập vào vùng dữ liệu – Họ PL7 (Schneider)
Ví dụ mô hình SAPHIR
Trang 18Ví dụ: %IW102.2 rack 1, module 2, kênh 2
Ví dụ: %Q4.2 rack 0, module 4, kênh 2
Truy nhập vào BIT (M, S)
Truy nhập vào BYTE (M, S, K)
Ví dụ: %MB0 ; %KB20;…
Mỗi bit hệ thống mang một thông tin định nghĩa sẵn
Trang 194.3 Truy nhập vào vùng nhớ nội theo mng
% + địa chỉ bit nhỏ nhất của mảng : l
Mảng WORD, DOUBLE WORD, REAL
%MWi:l; %MDi:l; %MFi:l
Trang 204.4 Truy nhập qua modul AS-i (Actuator Sensor Interface)
Vị trí vật lý của modul
%I3.0/2.0 : input modul 3, slave 2, kênh 0
%Q3.0/4.3 : output modul 3, slave 2, kênh 3
Vị trí slave (0-31)
Vị trí kênh (0-3)
%TMi.Q: trạng thái ngõ ra của Timer
%TMi.V: giá trị hiện tại của Timer
%TMi.P: giá trị đặt trước của Timer
Counter
%Ci.P: giá trị đặt trước của Counter
%Ci.V: giá trị hiện tại của Counter
%Ci.E (bit): bộ đếm rỗng
%Ci.F (bit): bộ đếm đầy
%Ci.D (bit): bộ đếm đật đến giá trị đặt trước
Trang 225 Ngôn ngữ lập trình
- LAD (rơle, cuộn dây)
- IL (câu lệnh statement liste)
Trang 23Tín hiệu ra
Trang 244.2 Nhóm lệnh logic
48
Trang 2549Bài tập
Timer là một khối chức năng đặc biệt của PL7
ELSIF FE %I1.1 THEN DOWN %TM0;
END_IF;
IN: đầu vào kích hoạt Timer
%TMi.Q: ngõ ra của Timer
MODE: chế độ làm việc của Timer
TB: độphân giải của Timer
1min, 1ms, 100 ms hoặc 10 ms
%TMi.P: giá trị đặt trước của Timer (0-9999)
%TMi.V: giá trị hiện tại của Timer
Trang 26Các chế độ làm việc của Timer: TON, TOF, TP
TON: đóng có thời gian
Bít đầu ra %TMi.Q trở về 0 khi giá trị hiện tại đã đạt đến %TMi.P
Trang 27(5) (6)
Monostable này không thể khôi phục
Cách sử dụng Timer (PL7)
1 Lập trình và gán chỉ số Timer
2 Đặt các thông số của TimerMODE, TB, Preset
Application browser -> Variables -> Pridifined FB -> TM -> parameters
Trang 28Timer - Monostable
Mạch một trạng thái bền
Khi %MN.V=0, R=04
Khi %MN.V>0, R=1;
3Giá trị %MN.P giảm dần theo thời gian2
Khi có sườn lên của đầu vào S, %MN.V nhận giá trị %MN.P1
Mô tả Giai
Trang 29%Ci : chỉ số counter
%Ci.V : giá trị hiện tại của Counter
%Ci.P : giá trị đặt trước của Counter (0-9999)
R : đặt %Ci.V = 0
S : đặt %Ci.V = %Ci.P
CU : đếm lên tại sườn lên
CD : đếm xuống tại sườn lên
E(Empty) : E=1 khi %Ci.V chuyển từ 0 lên 9999
D(Done) : D=1 khi %Ci.V = %Ci.P
F(Full) : F=1 khi %Ci.V chuyển từ 9999 về 0
CU %C8
LD %C8.D
ST %Q2.0
IF %I1.1 THEN RESET %C8 END_IF;
Characteristic Address Value
Command input EN At state 1, compares the two operands
Output "Greater" > Is at state 1 if the content of the OP1 is greater than that of OP2
Output "Equal" = Is at state 1 if the content of the OP1 is equal to that of OP2
Output "Less" < Is at state 1 if the content of the OP1 is less than that of OP2
Output "Different" <> Is at state 1 if the content of the OP1 is different from that of OP2
Operand number 1 OP1 This operand is a single length word object (it may be indexed)
Operand number 2 OP2 This operand is a single length word object (it may be indexed)
COMPARE EN OP1
Trang 303 ST
IF %I1.1 THEN
%MF0:=%MF10+127.5;
60
4.6 Đọc - Ghi dữ liệu vào khối
Lưu và quản lý dữ liệu vào khối định nghĩa sẵn
Khối đầyF
Khối rỗngE
Xóa khốiR
Sườn lên của O cho phép lấy dữ liệu
ra khỏi khốiO
Sườn lên của I cho phép ghi từ vàokhối dữ liệu
Trang 31Sec
Trang 33Phần 3: PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH CÓ CẤU TRÚC
Các bước thiết kế chương trình trình tự cho PLC
1 Tìm hiểu quá trình điều khiển
2 Mô tả bằng lưu đồ thuật toán hay sơ đồ chức năng
3 Chuyển sang biểu thức boolean cho từng trạng thái
4 Chuyển biểu thức boolean sang LADDER
Điều kiện khởi động
Điều kiện chuyển bước
Điều kiện chuyển bước
SƠ ĐỒ CHỨC NĂNG
Trang 34Phần 3: PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH CÓ CẤU TRÚC
GRAFCET
Gra phe F ontionnel de C ommande E tape T ransition
3.1 Định nghĩa
GRAFCET bao gồm các bước, các chuyển tiếp và các đường nối
Đường nối (link) : là một đoạn có hướng, nối giữa 2 bước
Hướng mặc định là từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
4
Trang 35Bước (step) : là một pha chứa các tác động
Biểu diễn bằng một khối chữ nhật, có đánh số (không cần theo thứ tự)
Các tác động ghi bên phải của mỗi bước
Khi một bước tích cực (active) ⇒ các tác động (action) tương ứng của nó sẽ
được thực hiện
Mỗi bước có 2 trạng thái:
TÍCH CỰC
KHÔNG TÍCH CỰC
Chuyển tiếp (transition): là điu kin để chuyển từ bước này sang bước khác
Chuyển tiếp là một biểu thức logic.
Trường hợp nhiều đường nối nối đến 1 bước
1 chuyển bước nối đến nhiều bước
Trang 36- Nếu barrière đóng (A tác động), ta ấn nút
marche thì barrière sẽ di chuyển sang phải.
- Khi đến vị trí B, barière tự quay lại A
8
3.2 Các qui tắc biến đổi
Có 5 qui tắc biến đổi khi lập trình bằng GRAFCET
R1.Bc m đu:
- Tích cực khi bắt đầu quá trình hoạt động của GRAFCET
- Đặt trong khối chữ nhật kép
R2.Một chuyển tiếp sẽ cho thông (fire) tín hiệu qua bước kế tiếp nếu:
- Tất cả các bước liền kề trước nó đang tích cực
- Điều kiện chuyển tiếp được thỏa mãn
Trang 37R3.Khi một chuyển tiếp thông:
- Làm TÍCH CỰC tất cả các bước kế tiếp liền kề một cách tức thời
- Làm MẤT TÍCH CỰC tất cả các bước liền kề trước đó
R4.Khi nhiều chuyển bước cùng đủ điều kiện cho thông tín hiệu thì nó sẽ cho thông
tín hiệu ĐỒNG THỜI
4
Điều kiện chuyển bước là sườn lên của xung cảm biếnR5.Khi một bước đồng thời có thể ở 2 trạng thái TÍCH CỰC hay KHÔNG TÍCH CỰC
thì nó sẽ ở trạng thái TÍCH CỰC
Trang 392
1 d=0 2
1 d=0 2
1 d=1 2
1 d=1
X1 = 0X2 = 0
10 20
10 30
K = 0
2 1
10 20
10 30
K =1
2 1
Trang 401
20 10
a=1 b=1
1
20 10
a=0 b=0
1
20 10
3.3.2 Các loại tác động liên quan đến mỗi bước
Gọi Xi là bước thứ i: Xi = 1 chỉ bước i đang tích cực
Trong thời gian bước 3 tích cực,
A khởi động sau 2s, B kết thúc sau 4s
2s/X3
4s/X3
Trang 413.3.3 Các loại điều kiện liên quan đến chuyển tiếp
Điều kiện logic của chuyển tiếp có thể biểu diễn dưới dạng:
• Biểu thức đại số logic
• Biểu thức về thời gian
• …
Biểu thức logicBước 4 hay bước 5 tích
cựctrue
X0=1 và p.(va+vb)=1
Các điều kiện logic của chuyển tiếp
a chuyển từ 1 xuống 0
a chuyển từ 0 lên 1
Điều kiện theo sườn xung
Điều kiện theo thời gian
Trang 42Một xe goòng chuyên chở sản phẩm từ 3 băng chuyền độc lập sang một băng tải thứ tư theo sơ
đồsau:
G di chuyển xe gòong về bên trái
D di chuyển xe gòong về bên phải
R1quay băng chuyền 1
R2 quay băng chuyền 2
R3 quay băng chuyền 3
Rnquay băng chuyền 4
a1 có sản phẩm trên băng chuyền 1
a2 có sản phẩm trên băng chuyền 2
a3 có sản phẩm trên băng chuyền 3
ancó sản phẩm trên xe gòong
aecó sản phẩm trên băng chuyền 4
p1, p2, p3, pephát hiện vị trí của xe gòong
Tác độngCảm biến
20
Yêu cầu
- Các băng tải số 1, 2, 3 quay để đưa sản phẩm đến vị trí a1, a2, a3 tương ứng
- Xe goong di chuyển liên tục để nhận sản phẩm từ các băng chuyền
- Khi xe đến p1 và có SP tại a1,băng chuyền 1 quay để đưa SP vào xe
- …
- Xe di chuyển đến vị trí pe để dẩy SP vào băng chuyển 4
- Băng chuyền 4 quay để nhận SP từ băng chuyền hay khi các băng chuyền 1, 2, 3 quay
Trang 44Các phần còn lại của macro grafcet giống qui ước của một grafcet thông thường.
(ngoại trừ STEP IN/OUT)
Một macro GRAFCET có thể chứa các macro GRAFCET khác
Bắt đầu bằng step IN và kết thúc bằng step OUT
PL7
-64 Macro step (M0-M63) maximum
-250 step con trong Macro step
- Xt là bước đầu tiên của GRAFCET cần cưỡng bức
- Các bước của GRAFCET không nằm trong danh sách nói trên sẽ ở trạng thái không tích cực
Ví dụ :
"F10:{}« đặt tất cả các bước trong GRAFCET tham chiếu bởi X10 về 0 (không tích cực)
"F0:{4,8,9,15}" đặt tất cả các bước trong GRAFCET tham chiếu bởi X0 về 1, các bước còn lại
Trang 46T o c u hình ph n c ng
Trang 47T o c u hình ph n c ng
Modicon -> PL7 Pro
File -> New
Trang 48T o c u hình ph n c ng
Module ngu n Module CPU
Các module IO, truy n thông, …
Rack m r ng
rack
slot
Trang 49T o c u hình ph n c ng
32 inputs
Trang 50T ch c ch ng trình
Trang 51T ch c ch ng trình
MASTER Task: qu n lý toàn b các công vi c c a quá trình i u khi n
th ki m tra và can thi p b ng các bit h th ng
MASTER Task / FAST task
Sections ( o n ch ng trình)
Subroutines (ch ng trình con)
Trang 52T ch c ch ng trình
Sections
(m t o n ch ng trình c l p)
Ladder( LD).
IL (instruction list language).
STL(structured text language).
Grafcet.
Ladder( LD).
IL (instruction list language).
STL(structured text language).
Ch ng trình con c g i b i sections ho c m t ch ng trình con khác
Trang 53T ch c ch ng trình
Grafcet section
The following table describes program elements for a Grafcet section.
It is run before Grafcet.
with steps or macro step steps are programmed in the Grafcet pages.
It is run after Grafcet.
Trang 54nh t theo file import.
Trang 55TSX57 là 63.
B c i di n cho
Macro GRAFCET
Xác nh m t tr ng thái nào ó trong quá trình i u khi n
1 - 96: TSX 37-10
1 - 128: TSX 37 – 20 1- 250: TSX 57
Trang 57S d ng GRAFCET
Nguyên t c xây d ng GRAFCET trong PL7
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 page
Trang 58C u trúc GRAFCET
S d ng GRAFCET