1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Toán 2 tuần 31 - Trường tiểu học Vĩnh Nguyên 2

12 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 110,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhieàu hôn - Lấy số lít thùng thứ nhất cộng với số lít nước nhiều hơn của - Yêu cầu HS giải bài toán ta cần lưu ý HS đơn vị bài thùng thứ hai.. Caû toán lớp làm VBT.[r]

Trang 1

TUẦN : 31 Ngày dạy: 16/4/2007

Bài dạy : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

Củng cố phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000

Oân tập về 1/ 5, về chu vi hình tam giác và giải toán

luyện kỹ năng tính cộngcác số có ba chữ số (không nhớ)

Yêu thích môn học, tính chính xác, cẩn thận

II.CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ giấy A3 có in sẵn bài tập 3

- HS : VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Khởi động : (1’)

2 Bài cũ : (6’) Phép cộng không nhớ trong phạm vi 1000.

- Cho 4 HS lên bảng sứa bài tập 2/ VBT Lớp nhận xét theo dõi

- Đặt tính rồi tính :

724 + 215 806 +172 263 + 720 624 + 55

- GV thu vở chấm

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách tính của 1 vài bài

 Nhận xét chốt kiến thức

3 Bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò.

* Hoạt động 1 : Oân phép cộng không nhớ trong phạm

vi 1000, ôn tập về 1/5.

MT : Giúp HS rèn kỹ năng cộng các số có 3 chữ số

(không nhớ).Củng cố kỹ năng nhận biết 1/5.

Cách tiến hành:

Bài 2 : Đặt tính rồi tính :

Ghi bảng : 361 + 425

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính

- GV chốt cách đặt tính đúng : Viết trăm dưới trăm,

chục dưới chục, đơn vị dưới dơn vị

- Hỏi : Ta thực hiện phép tính này như thế nào ?

 GV nhận xét chốt cách tính : Cộng từ phải sang

trái - đơn vị cộng đơn vị, chục cộng chục, trăm cộng

trăm

- Yêu cầu HS làm các bài tập còn lại

- Sửa bài : GV cho 5 HS đại diện lớp lên bảng làm bài

Bài 3 : Khoanh vào 1/5 số bông hoa.

- Hỏi : BT yêu cầu làm gì ?

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong vở bài tập sau

đó khoanh vào 1/5 số bông hoa

- Hoạt động lớp, các nhân, nhóm

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách đặt tính  Lớp theo dõi bổ sung

- HS cộng từ phải sang trái, bắt dầu từ hàng đơn vị (3 cộng 4 bằng 7, viết 7; 6 cộng 2 bằng 8, viết 8 ; 1 cộng 5 bằng 6 viết 6)

- Vài HS nhắc lại

- Lớp làm vở

- Lớp theo dõi ghi Đ, S

- 1 HS nêu

- Lớp quan sát, làm bài tập

Trang 2

- Sửa bài : GV đính 2 tờ giấy A3 có hình vẽ bông hoa

lên bảng, yêu cầu 2 nhóm lên bảng khoanh vào 1/5

số bông hoa

 GV nhận xét hỏi : Muốn khoanh vào 1/5 số bông

hoa ta làm thế nào ?

 Chốt kiến thức

* Hoạt động 2 : Giải toán có lời văn.

MT : Rèn kĩ năng giải toán có lời văn dạng “nhiều

hơn”

Cách tiến hành:

Bài 4 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Giúp HS phân tích đềbài

- Thùng thứ nhất chứa bao nhiêu lít nước ?

- Thùng thứ hai chứa như thế nào so với thùng thứ

nhất ?

- Bài toán dạng gì ?

- Giải bai toán dạng nhiều hơn ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu HS giải bài toán ta cần (lưu ý HS đơn vị bài

toán )

- Sửa bài

 Chốt cách giải toán dạng nhiều hơn

5 Củng cố, dạên dò : (4’)

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi : “Ai nhanh ai

đúng”

- Chia lớp làm 4 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm cử hai bạn

lên thi đua làm tính Nhóm nào làm nhanh và đúng

nhất -> thắng

- Nhận xét tuyên dương

- Dặn dò : Làm bài tập 5/ VBT

- Chuẩn bị : Phép trừ (không nhơ)ù trong phạm vi 1000

- Lớp theo dõi, nhận xét bài làm của bạn

- HS chia số hoa làm 5 phần bằng nhau, lấy đi một phần -> được 1/5 số hoa

- Hoạt động cá nhân, lớp

HS : 156 lít nước

- Chứa được nhiều hơn thùng thứ nhất 23 lít nước

- Nhiều hơn

- Lấy số lít thùng thứ nhất cộng với số lít nước nhiều hơn của thùng thứ hai

- 1 HS làm trên bảng quay Cả lớp làm VBT

- Lớp nhận xét Đ,S

- 4 nhóm thi đua (BT 1/ VBT) Mỗi nhóm thực hiện 2 phép tính cộng

- Lớp cỗ vũ = 1 bài hát nhận xét đúng sai

 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

TUẦN : 31 Ngày dạy: 17/4/2007

Bài dạy : PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000

I MỤC TIÊU :

Giúp HS

- Biết cách đặt tính rồi tính trừ các số có ba chữ số ( không nhớ) theo cột dọc

Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ có 3 chữ số thành thạo

- Oân kĩ năng về giải toán ít hơn

Yêu thích môn học, có tính chính xác, cẩn thận

II CHUẨN BỊ :

- GV các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật Bảng nỉ, bảng phụ

- HS : SGK, VBT, bộ ĐDHT

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Khởi động : (1’)

2 Bài cũ : (6’) Luyện tập

- Cho HS lên bảng sửa bài tập 5 / VBT

- GV ghi sẵn đề bài, hình vẽ của bài tập lên bảng

 GV nhận xét chốt cách tính chu vi hình tam giác

3 Bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

* Hoạt động 1 : Trừ các số có 3 chữ số :

MT : Giúp HS biết cách đặt tính và tính trừ

các số có ba chữ số (không nhớ) theo cột

dọc.

Cách tiến hành:

GV đặt vấn đề vào bài học Trừ Các số có

3 chữ số

- GV nêu bài toán, vừa gắn hình biểu diễn số

như phần bài học trong SGK

- Bài toán : Có 635 ô vuông, bớt đi 214 ô

vuông Hỏi còn lại bao nhiêu ô vuông ?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu ô vuông, ta

làm thế nào ?

- GV : Để thể hiện phép trừ, ta gạch bớt các

đơn vị, chục, trăm, (đánh đấu gạch 214 ô

vuông như phần bài học)

- Yêu cầu HS quan sát biểu diễn phép trừ và

hỏi :

- Phần còn lại có tất cả mấy trăm, mấy

chục và mấy ô vuông (? Đơn vị)

+ 4 trăm, 2 chục, 1 ô vuông là bao nhiêu ô

vuông ?

GV hướng dẫn HS viết phép tính

Thực hiện phép tính : yêu cầu HS dựa vào

- Hoạt động lớp

- Theo dõi và tìm hiểu bài toán

- Ta thực hiện phép tính trừ : 653- 214

- Còn lại 4 trăm, 2chục, và 1 ô vuông

- là 421 ô vuông

- 635 – 214 = 421

- Lớp quan sát nhận xét

Trang 4

cách thực hiện tính trừ với các số có hai chữ

số để tìm cách thực hiện phép tính trên

 GV cho HS nêu cách thực hiện tính của

mình

 GV nhận xét

- Yêu cầu HS lớp nhắc lại cách thực hiện tính

635 – 214

- GV đưa bảng phụ ghi qui tắc thực hiện tính

trừ 3 chữ số

+ Đặt tính : Viết trăm dưới trăm; viết chục

dưới chục; đơn vị dưới đơn vị

+ Tính : Trừ từ phải sang trái, đơn vị trừ với

đơn vị, chục trừ với chục, trăm trừ với trăm

* Hoạt động 2 : Luyện tập thực hành.

MT : Giúp HS vận dụng kiến thức vừa học

để làm các bài tập có liên quan đến phép

trừ 3 chữ số (không nhớ).

Cách tiến hành:

Bài 1 : Tính :

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài ( 4 cột

đầu)

- GV đưa bảng phụ có nội dung bài tập

- Yêu cầu 1,2 HS nêu cách thực hiện phép

tính

Bài 2 : Đặt tính rồi tính :

- Cho HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

567 – 425; 738 – 207; 675 – 235; 752 – 140

 Chốt : Cần vận dụng quy tắt trừ số có ba

chữ số để làm bài

Bài 4 :

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán dạng gì ?

- Muốn biết khối lớp 2 có bao nhiêu HS ta làm

sao ?

- Yêu cầu HS về nhà làm bài

5 Củng cố – dặn dò : (5’)

- Dặn dò về nhà làm lại bài + làm toán nhà

bài 4/ 72

- Chuẩn bị xem trước bài : Luyện tập

- 1 HS lên bảng làm bài HS làm vào vổ nháp

Tính từ phải sang trái bắt đầu từ hàng đơn vị

Trừ từ hàng đơn vị: 5 trừ 4 bằng 1; viết 1

Trừ chục : 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

Trừ trăm : 6 trừ 2 bằng 4, viết 4

Cho HS nhắc lại nhiều lần cho thuộc

- Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở -> sửa bài

- 2 dãy mỗi dãy cử 2 bạn lên sửa bài ( làm đúng + 1 điểm)

 lớp nhận xét, sửa vở

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở. sửa bài : Cho 2 dãy mỗi dãy vừa hàt vừa chuyền 2 bông hoa Bài hát chấm dứt, 2 bông hoa trong tay ai, người đó lên sửa bài

- Khối 1 có 287 HS Khối 2 có ít hơn khối lớp 1 là 35 HS

- Khối lớp 2 có bao nhiêu HS

- Dạng ít hơn

- Lấy số HS khối 1 trừ đi số HS khối 2 ít hơn khối 1

 HS nhận xét

 Rút kinh nghiệm:

Trang 5

TUẦN : 31 Ngày dạy: 18/4/2007

Bài dạy : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Giúp HS

- Củng cố phép trừ (không nhớ) các số có ba chữ số trong phạm vi 1000

- Oân tập về gải toán

- Luyện kỹ năng tính trừ các số có 3 chữ số

- Luỵêân kỹ năng nhận dạng hình

Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ, giấy A3 có nội dung bài tập 3.

HS : VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Khởi động : (1’)

2 Bài cũ : (4’) Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000.

- Sửa bài tập 4/ 72 (VBT)

- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài :

Bài giải

Số HS khối lớp 2 có là :

287 – 35 = 252 (học sinh)

Đáp số : 252 học sinh

 GV chốt cách giải, cách thực hiện phép trừ

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 : Oân tập phép trừ trong phạm vi

1000.

MT : Giúp HS ôn lại cách đặt tính và cách tính

phép trừ các số có ba chữ số

Cách tiến hành:

- GV cho HS nêu các bước tính trừ

 GV chốt kiến thức

+ Đặt tính : Viết trăm dưới trăm, chục dưới chục,

đơn vị dưới đơn vị

+ Tính : Trừ từ phải sang trái, đơn vị trừ đơn vị,

chục trừ chục, trăm trừ trăm

* Hoạt động 2 : Luyện tập, thực hành.

MT : Giúp HS luyện tập, thực hành phép trừ

(không nhớ) các số có 3 chữ số trong phạm vi

1000.

Cách tiến hành:

Bài 1 : Tính

572

-

241

- Hoạt động lớp

- 2 HS nêu

- Lớp nhận xét

- Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm

- HS nêu yêu cầu

Trang 6

- Các phép tính trong bài tập 1 là những phép

tính nào ?

- Khi thực hiện các phép tính trừ ta làm như thế

nào ?

- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập (4 cột đầu)

572 689 896 758

241 568 303 252

331 121 593 506

 GV chốt cách trừ Bài 3 : - Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài - Chỉ bảng phụ có nội dung bài tập, cho HS đọc tên các dòng trong bảng tính : số bị trừ, số trừ, hiệu - Hỏi : Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ? - Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ? - Muốn tìm số trừ ta làm sao ? - Yêu cầu HS làm bài  GV chốt cách làm bài số bị trừ, số trừ, hiệu * Hoạt động 2 : Giải toán có lời văn. MT : Giúp HS giải được bài toán có lời văn dạng ít hơn. Cách tiến hành: Bài 4 : - Yêu cầu 1 HS đọc đề toán - GV tóm tắt bài toán bằng cách vẽ sơ đồ - Yêu cầu HS nêu các dạng toán và cách giải - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở  GV chốt cách giải toán dạng “ít hơn” 4 Củng cố – dăn dò : (5’) Trò chơi : Thi đua tiếp sức - GV đính lên bảng mỗi bảng bài tập sau Đặt tính và tính Yêu cầu 2 dãy mỗi dãy cử 2 bạn lên tham gia tiếp sức Đội nào làm đúng + nhanh -> thắng - GV nhận xét đánh giá thi đua - Dặn dò : Về nhà xem lại bài + Làm toán nhà bài 2/ 73 - Chuẩn bị : Luyện tập chung - phép tính trừ các số có 3 chữ số - Ta trừ từ phải sang trái đơn vị trừ đơn vị, chục trừ chục, trăm trừ trăm - Sửa bài : trò chơi chuyền điện Chọn 4 HS lên bảng sửa bài GV đính bài tập cho HS làm tính Lớp nhận xét bằng thẻ đúng sai -> HS sửa vở - HS : lấy số bị trừ, trừ đi số trừ - Lấy hiệu cộng với số trừ - Lấy số bị trừ trừ đi hiệu - Lớp làm vào VBT  Sửa bài : 1 đại diện của 5 tổ lên bảng làm Lớp nhận xét đúng sai  sửa vở - Hoạt động lớp, cá nhân - HS đọc đề toán - 2 HS nêu - 1 HS làm bảng quay -> cả lớp làm vào VBT Bài giải Cây cam có số quả là: 230 – 20 = 210 (quả) Đáp số : 210 quả  Rút kinh nghiệm:

Trang 7

TUẦN : 31 Ngày dạy: 19/4/2007

Bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Oân phép cộng và trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

- Luyện kĩ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số

- Luyện kĩ năng tính nhẩm

- Luyện vẽ hình

Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ :

- GV : bảng phụ, phiếu luyện tập, 2 tờ giấy A3 có nội dung bài tập 5

- HS : VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Khởi động :(1’)

2 Bài cũ : (5’) luyện tập.

- Sửa bài BT2/73 VBT

- - Gọi vài HS lên nêu cách đặt tính, cáh tính

 GV chốt kiến thức

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 : Oân phép cộng, phép trừ các số có

2, 3 chữ số.

MT : Giúp hS luyện kỹ năng tính cộng, trừ các số

có 2 chữ số( có nhớ), cộng trừ các số có 2, 3

chữ số (không nhớ).

Cách tiến hành:

Bài 1, 2 : Tính.

- GV đưa bảng phụ có nội dung bài tập 1,2

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện 1 vài phép

cộng trừ (có nhớ) các số có 2 chữ số

 GV chốt lại cách cộng, trừ (có nhớ)

- Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó gọi 6 HS nối tiếp

nhau đọc kết của phép tính

- Bài 4 : Đặt tính rồi tính.

- Hỏi : BT yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Các phép tính trong bài tập nàylà những

phép tính gì ?

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tính và thực hiện

phép tính trừ số có 3 chữ số

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

274 + 212 ; 357 + 430 ; 538 – 316 ; 843 - 623

Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm

- HS nêu yêu cầu

2 HS nêu cách cộng phép tính

 Lớp nhận xét bổ sung

- HS cả lớp làm bài -> Sửa bài : Đổi chéo vở kiểm tra,

- HS đặt tính rồi tính

- Phép cộng trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số

- 2 HS trả lời

- HS làm vào vở

 Sửa bài cho 2 dãy mỗi dãy vừa hát vừa chuyền 2 bông hoa Bài hát chấm dứt 2 bông

Trang 8

Chốt : Cần vận dụng quy tắt cộng, trừ số có 3

chữ số để làm bài

* Hoạt động 2 : Luyện vẽ hình theo mẫu.

MT : Giúp HS luyện kỹ năng vẽ hình theo mẫu.

Cách tiến hành:

Bài 5 : Vẽ hình theo mẫu.

- GV giải thích yêu cầu “vẽ theo mẫu”

- Ơû dưới hình mẫu có sẵn các điểm mốc Cần

bắt đầu

từ việc nối các điểm để vẽ được thân xe đã

cho

- Yêu cầu HS tự vẽ GV theo dõi và giúp HS yếu

kém

- GV nhận xét đánh giá thi đua  Chốt lại cách

vẽ

5 Củng cố – dặn dò (5’)

- GV phát phiếu bài tập, yêu cầu HS làm bài

trong vòng 4 phút  Cho 1 HS lên bảng lớp sửa

GV thu phiếu , chấm báo kết quả bài làm ở

tiết sau (lớp bán trú vào tiết ôn chiều)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò : Xem lại bài ; Làm bài 3/ 74

hoa trong tay ai, người đó lên sửa bài

- Lớp nhận xét đúng sai

- Hoạt động cá nhân, nhóm

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS lớp vẽ vào vở bài tập

Sửa bài : Dính 4 tờ giấy A3 có nội dung bài tập 3 Tổ chức cho

4 nhóm cử đại diện lên bảng thi vẽ hình Tổ nào vẽ đúng nhanh nhất -> Thắng

- Lớp nhận xét

- HS lớp làm vào phiếu BT

- Nối phép tính với kết quả đúng

35 + 28 * * 457 351+ 216 * * 63

63 - 17 * * 46

999 – 542 * * 567

 Rút kinh nghiệm:

Trang 9

TUẦN : 31 Ngày dạy: 20/4/2007

Bài dạy : TIỀN VIỆT NAM

I.MỤC TIÊU :

Giúp HS nhận biết

Đơn vị thường dùng của tiền Việt Nam là đồng

Nhận biết được 1 số loại giấy (đồng) bạc : 100 đồng, 500 đồng, 1000đồng.( là các loại giấy (đồng) bạc tong phạm vi 1000 đồng

Bước đầu nắm được quan hệ trao đổi giữa các giá trị (mệnh giá) của các loại giấy bạc đó

Biết làm các phép tính cộng, trừ trên các số có đơn vị là đồng

Yêu thích môn học có ý thức tiết kiệm tiền

II.CHUẨN BỊ :

GV + HS : Các tờ giấy (đồng) bạc : 200đồng, 500đồng, 1000đồng

SGK + VBT, thẻ từ ghi 200đồng, 500đồng,1000đồng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG :

Trang 10

1 Khởi động : (1’)

2 Bài cũ : (5’) Luyện tập chung.

- Cho HS lên bảng sửa bài tập 3/74

- GV gắn sẵn đề bài lên bảng ?

- 500 + 400 = 900 400 + 300 = 700

500 + 500 = 1000 800 – 200 = 600

700 – 200 = 500 1000 – 300 = 700

- Yêu cầu HS nêu cách tính

 GV nhận xét, chốt cách cộng, trừ các số tròn trăm

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 : Giớiù thiệu các loại giấy (đồng) bạc

200 đồng, 500 đồng, và 1000 đồng.

MT : Giúp HS biết được đơn vị thường dùng của tiền Việt

Nam là đồng.Nhận biết một số tờ giấy (đồng) bạc 200

đồng, 500đồng, 1000 đồng.

Cách tiến hành:

- GV giới thiệu : “Khi mua bán hàng ta cần sử dụng tiền

để thánh toán đơn vị thường dùng của tiền Việt Nam

là đồng Trong phạm vi 1000 đồng có các loại giấy

(dồng) bạc : 200 đồng, 500 đồng,1000 đồng

- GV cho HS quan sát kỹ cả 2 mặt của tờ giấy bạc loại

200đồng, 500đồng, 1000đồng

- Yêu cầu HS tìm tờ giấy bạc 200đồng

- Hỏi : Vì sao các em biết đó là tờ giấy bạc 200đồng

- Yêu cầu HS lần lượt tìm các tờ giấy (đồng) bạc loại

500 đồng, 1000 đồng, sau đó nêu đặc điểm của các tờ

giấy (đồng) bạc này tương tự như với tờ 200 đồng

* Hoạt động 2 : Luyện tập, thực hành.

MT : Giúp HS vận dụng kiến thức đã học để làm bài

toán Biết làm các phép tính cộng, trừ trên các số đơn

vị là đồng

Cách tiến hành:

Bài 1 :

- Hỏi : Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV gắn các thẻ từ ghi 200 đồng lên bảng

- Nêu bài toán : có 3 tờ giấy bạc loại 200 đồng Hỏi có

tất cả bao nhiêu đồng ?

- Vì sao ?

- Gắn thẻ từ ghi kết quả 600 đồng lên bảng và yêu cầu

HS tự làm tiếp bài tập

- Sửa bài : Đính nội dung bài tập lên bảng yêu cầu 3 HS

lên bảng sửa bài

Bài 2 : Đánh dấu x vào chú lợn ít tiền nhất.

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Hoạt động lớp

- HS lớp quan sát

- Lấy tờ giấy bạc 200đồng

- Vì có số 200 và dòng chữ “hai trăm đồng”

- Hoạt động cá nhân, lớp

- HS viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)

- Quan sát

- Có tất cả 600đồng

- Vì : 200đ + 200đ + 200đ = 600đồng

- HS lớp làm vở bài tập

- 3 HS đại diện 3 tổ lên bảng làm + Giải thích kết quả. Lớp nhận xét đúng sai – sửa vở

- 1 HS nêu yêu cầu

- Tìm chú lợn chứa ít tiền nhất

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w