Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài - Học sinh đọc lại từng từ, câu thơ * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm - Hoạt động nhóm, lớp hieåu baøi - Tìm hieåu baøi - Giáo viên chỉ con sông Đà [r]
Trang 1LềCH BAÙO GIAÛNG TUAÀN 7
Thửự hai ngaứy 5 thaựng 10 naờm 2009
Chào cờ
Tập trung toàn trường
TOAÙN
Thửự 2
28/9/09
Taọp ủoùc
Toaựn
Lũch sửỷ
ẹaùo ủửực
13 31 7 7
Nhửừng ngửụứi baùn toỏt Luyeọn taọp chung ẹaỷng Coọng saỷn Vieọt Nam ra ủụứi Nhụự ụn toồ tieõn + ATGT baứi 2 Hẹ2
Tranh Phieỏu BT Tranh,PBT Tranh,PBT
Thử ự3
29/9/09
L.tửứ vaứ caõu
Toaựn
Khoa hoùc
Keồ chuyeọn
Theồ duùc
13 32 13 7 13
Tửứ nhieàu nghúa Khaựi nieọm soỏ thaọp phaõn Phoứng beọnh soỏt xuaỏt huyeỏt Caõy coỷ nửụực Nam BVMT: yeõu quớ caõy coỷ hửừu ớch, naõng cao yự thửực BVMT
OÂn ẹHẹN : Troứ chụi : Trao tớn gaọy
Phieỏu BT Phieỏu BT Tranh PBT Tranh Coứi
Thửự 4
30/9/09
Mú thuaọt
Taọp ủoùc
Toaựn
Taọp laứm vaờn
ẹũa lyự
14 14 33 13 7
Veừ tranh ủeà taứi : An toaứn giao thoõng Tieỏng ủaứn Ba-la- lay- ca treõn soõng ẹaứ Khaựi nieọm soỏ thaọp phaõn
Luyeọn taọp taỷ caỷnh BVMT: caỷm nhaọn veỷ deùp cuỷa MT TN (khai thaực TT)
OÂn taọp
Tranh Tranh SGK Phieỏu BT Phieỏu BT Baỷn ủoà
Thử ự5
1/10/09
Aõm nhaùc
Chớnh taỷ
Toaựn
L.tửứ vaứ caõu
Theồ duùc
7 7
34 14 14
OÂn baứi haựt: Con chim hay hoựt : TẹN soỏ 2 Nghe – vieỏt : doứng kinh queõ hửụng
BVMT: coự yự thửực BVMT XQ (khai thaực TT) Haứng cuỷa soỏ thaọp phaõn ủoùcvieỏt soỏ thaọp phaõn Luyeọn taọp tửứ nhieàu nghúa
OÂn ẹHẹN : Troứ chụi : Trao tớn gaọy
Phaựch Phieỏu BT
Phieỏu BT Phieỏu BT Coứi
Thửự 6
2/10/09
Khoa hoùc
Taọp laứm vaờn
Toaựn
Kổ thuaọt
Sinh hoaùt
14 14 35 7 7
Phoứng beọnh vieõm naừo Luyeọn taọp taỷ caỷnh Luyeọn taọp
Naỏu cụm Sinh hoaùt lụựp
Tranh Phieỏu BT Phieỏu BT Phieỏu BT Duùng cuù
Trang 2LUYEÄN TAÄP CHUNG
I Muùc tieõu:
Bieỏt : - moỏi quan heọ giửừa 1 vaứ 1 1; à 1 ; 1 à 1
10 10v 100 100v 1000
- Tỡm thaứnh phaàn chửa bieỏt cuỷa pheựp tớnh vụựi phaõn soỏ
- Giaỷi baứi toaựn lieõn quan ủeỏn soỏ trung bỡnh coọng
- Giaựo duùc hoùc sinh tớnh caồn thaọn, trỡnh baứy khoa hoùc
II Đồ dùng dạy - học:
III Caực hoaùt ủoọng:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra: Kiểm tra VBT làm ở nhà
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Bài giảng
2 Baứi cuừ: Luyeọn taọp chung
- Neõu caựch so saựnh 2 phaõn soỏ cuứng maóu
- Neõu caựch so saựnh 2 phaõn soỏ cuứng tửỷ
soỏ? VD?
- Muoỏn coọng hoaởc trửứ nhieàu phaõn soỏ
khaực maóu ta laứm sao?
3 Giụựi thieọu baứi mụựi:
ẹeồ cuỷng coỏ khaộc saõu hụn caực kieỏn thửực
tỡm phaàn chửa bieỏt, giaỷi toaựn lieõn quan
ủeỏn trung bỡnh coọng, tổ soỏ, tổ leọ Hoõm
nay, chuựng ta cuứng nhau tỡm hieồu qua
tieỏt “Luyeọn taọp chung”
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Baứi 1:
- Yeõu caàu hoùc sinh mụỷ SGK vaứ ủoùc baứi - Hoùc sinh ủoùc thaàm baứi 1, trao ủoồi vụựi baùn
beõn caùnh vaứ traỷ lụứi: a 10 laàn ; b 10 laàn ; c
10 laàn
- ẹeồ laứm ủửụùc baứi 1 ta caàn naộm vửừng
caực kieỏn thửực naứo?
- Hoùc sinh laứm baứi - HS sửỷa baứi
- ễÛ baứi 2 oõn taọp veà noọi dung gỡ? - Tỡm thaứnh phaàn chửa bieỏt
Trang 3- Nêu cách tìm số hạng? Số bị trừ? Thừ
số? Số bị chia chưa biết?
- Học sinh tự nêu
* Hoạt động 2: HDHS giải toán - Hoạt động cá nhân, lớp
_Trong 2 giờ vòi chảy được bao nhiêu
bể ?
( 2/15 + 1/5 )
-HS nêu cách cộng 2 phân số khác mẫu số
- Để biết trung bình 1 giờ vòi chảy
được bao nhiêu ta áp dụng dạng toán
nào ?
- Dạng trung bình cộng
- Học sinh làm bài - HS sửa bảng
Đáp số: bể1
6
- Hoạt động nhóm
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Khái niệm số thập phân
- Nhận xét tiết học
Tiết:3
ÔN BÀI HÁT: CON CHIM HAY HÓT: TĐN SỐ 2 TẬP ĐỌC
NHỮNG NGƯỜI BẠN TỐT
I Mục tiêu:
- Bước đầu đọc diễn cảm được bài văn
- Hiểu ý nghĩa của chuyện : Khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bóp của cá heo với con người (trả lời được câu hỏi 1,2,3)
- Giáo dục học sinh biết uyê quí cá heo
II Chuẩn bị:
- Thầy: Truyện, tranh ảnh về cá heo
- Trò : SGK
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Tác phẩm của Sin-le và tên
phát xít
Trang 4- Giáo viên hỏi về nội dung - Học sinh trả lời
Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
“Những người bạn tốt”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp, cá nhân
- Rèn đọc những từ khó: A-ri-ôn, Xi-xin,
boong tàu
- 1 Học sinh đọc toàn bài
- Luyện đọc những từ phiên âm
- Bài văn chia làm mấy đoạn? * 4 đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu trở về đất liền Đoạn 2: Những tên cướp giam ông lại Đoạn 3: Hai hôm sau A-ri-ôn
Đoạn 4: Còn lại
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo
đoạn?
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp
- Học sinh đọc thầm chú giải sau bài đọc
- 1 học sinh đọc thành tiếng
- Giáo viên giải nghĩa từ - Học sinh tìm thêm từ ngữ, chi tiết chưa
hiểu (nếu có)
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài - Học sinh nghe
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - Học sinh đọc đoạn 1
- Vì sao nghệ sĩ A-ri-ôn phải nhảy xuống
biển?
- Vì bọn thủy thủ cướp hết tặng vật của ông và đòi giết ông
- Tổ chức cho học sinh thảo luận - Các nhóm thảo luận
- Thư kí ghi vào phiếu các ý kiến của bạn
- Đại diện nhóm trình bày các nhóm nhận xét
* Nhóm 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 - Học sinh đọc đoạn 2
- Điều kì lạ gì đã xảy ra khi nghệ sĩ cất
tiếng hát giã biệt cuộc đời?
- đàn cá heo bơi đến vây quanh, say sưa thưởng thức tiếng hát cứu A-ri-ôn khi ông nhảy xuống biển, đưa ông trở về đất liền
* Nhóm 2:
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài - Học sinh đọc toàn bài
- Qua câu chuyện, em thấy cá heo đáng
yêu, đáng quý ở điểm nào? - Biết thưởng thức tiếng hát của người nghệ sĩ
- Biết cứu giúp nghệ sĩ khi ông nhảy
Trang 5xuống biển
* Nhóm 3:
- Yêu cầu học sinh đọc cả bài - Học sinh đọc cả bài
- Em có suy nghĩ gì về cách đối xử của
đám thủy thủ và của đàn cá heo đối với
nghệ sĩ A-ri-ôn?
- Đám thủy thủ, tham lam, độc ác, không có tính người
- Cá heo: thông minh, tốt bụng, biết cứu giúp người gặp nạn
* Nhóm 4:
- Yêu cầu học sinh đọc cả bài - Học sinh đọc
- Nêu nội dung chính của câu chuyện? -Đại ý : Khen ngợi sự thông minh, tình
cảm gắn bóp của cá heo với con người
* Hoạt động 3: L đọc diễn cảm - Hoạt động cá nhân, lớp
- Giọng kể phù hợp với tình tiết bất ngờ của câu chuyện
* Hoạt động 4: Củng cố
- Tổ chức cho học sinh thi đua đọc diễn
cảm
- Học sinh đọc diễn cảm (mỗi dãy cử 3 bạn)
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Rèn đọc diễn cảm bài văn
- Chuẩn bị: “Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên
sông Đà”
- Nhận xét tiết học
TPPCT: Tiết:2 Tiết:5 ĐỊA LÍ
I Mục tiêu:
- Xác định và mô tả được vị trí nước ta trên bản đồ
- Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam ở mức độ đơn giản : đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên như địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng
- Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi, đồng bằng, các sông lớn, các đảo, quần đảo của nước ta trên bản đồ
- Tự hào về quê hương đất nước Việt Nam
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phiếu học tập - Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Trò: SGK, bút màu
III Các hoạt động:
Trang 62 Bài cũ: “Đất và rừng”
- Học sinh trả lời 1/ Kể tên các loại rừng ở Việt Nam và cho biết đặc điểm từng loại rừng?
2/ Tại sao cần phải bảo vệ rừng và trồng rừng?
Giáo viên đánh giá
3 Giới thiệu bài mới: “Ôn tập” - Học sinh nghe ghi tựa bài
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Ôn tập về vị trí giới
hạn phần đất liền của VN
- Hoạt động nhóm (4 em)
+ Bước 1: Để biết được vị trí giới hạn
của nước, các em sẽ hoạt động nhóm 4,
theo yêu cầu trong yếu xác định giới
hạn phần đất liền của nước ta
- Giáo viên phát phiếu học tập có nội
* Yêu cầu học sinh thực hiện các nhiệm
vụ:
- Thảo luận nhiều nhóm nhưng giáo
viên chỉ chọn 6 nhóm đính lên bảng
bằng cách sau:
+ Chỉ các tên: Trung Quốc, Lào, Campuchia, Biển đông, Hoàng Sa, Trường
Sa
+ Nhóm nào xong trước chạy lên đính
ngược bản đồ của mình lên bảng
chọn 1 trong 6 tên đính vào bản đồ lớn
của giáo viên lần lượt đến nhóm thứ 6
- Học sinh thực hành
- Các nhóm khác tự sửa
- Mời một vài em lên bảng trình bày lại
về vị trí giới hạn
- Học sinh lên bảng chỉ lược đồ trình bày lại
+ Bước 2 :
_GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện
phần trình bày
- Học sinh lắng nghe
Giáo viên chốt
* Hoạt động 2 : Đặc điểm tự nhiên Việt
Nam
- Giáo viên nhận xét chốt ý điền vào
bảng đã kẻ sẵn (mẫu SGK/77) từng đặc
điểm như:
Khí hậu: Nước ta có khí hậu nhiệt đới
- Thảo luận theo nội dung trong thăm, nhóm nào xong rung chuông chạy nhanh đính lên bảng, nhưng không được trùng với nội dung đã đính lên bảng (lấy 4 nội dung)
Trang 7gió mùa: nhiệt độ cao, gió và mưa thay
đổi theo mùa
Sông ngòi: Nước ta có mạng lưới sông
dày đặc nhưng ít sông lớn
Đất: Nước ta có 2 nhóm đất chính: đất
pheralít và đất phù sa
Rừng: Đất nước ta có nhiều loại rừng
với sự đa dạng phong phú của thực vật
và động vật
* Nội dung:
1/ Tìm hiểu đặc điểm về khí hậu 2/ Tìm hiểu đặc điểm sông ngòi 3/ Tìm hiểu đặc điểm đất
4/ Tìm hiểu đặc điểm của rừng
- Các nhóm khác bổ sung
- Học sinh từng nhóm trả lời viết trên bìa nhóm
* Hoạt động 3 : Củng cố - Hoạt động cá nhân, lớp
- Em nhận biết gì về những đặc điểm tự
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Dân số nước ta”
- Nhận xét tiết học
Tiết:3 CHÍNH TẢ
DÒNG KÊNH QUÊ HƯƠNG
I Mục tiêu:
- Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm được vần thích hợp để điền vào cả ba chỗ trống trong đoạn thơ (BT2); thực hiện được 2 trong 3 ý (a,b,c)của BT 3
* HS khá giỏi làm được đầy đủ bài tập 3
-Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ ghi bài 3, 4
III Các hoạt động:
2 Bài cũ:
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng
lớp tiếng chứa các nguyên âm đôi ưa, ươ
- 2 học sinh viết bảng lớp
- Lớp viết nháp
3 Giới thiệu bài mới:
- Luyện tập đánh dấu thanh
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: HDHS nghe - viết - Hoạt động lớp, cá nhân
Trang 8- Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn viết
chính tả
- Học sinh lắng nghe
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu một số
từ khó viết
- Học sinh nêu
- Giáo viên đọc bài đọc từng câu hoặc
từng bộ phận trong câu cho học sinh biết
- Học sinh viết bài
- Giáo viên đọc lại toàn bài - Học sinh soát lỗi
- Giáo viên chấm vở - Từng cặp học sinh đổi tập dò lỗi
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết cho học
sinh
* Hoạt động 2: HDSH làm luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm đôi
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm
- Giáo viên lưu ý cho học sinh tìm một
vần thích hợp với cả ba chỗ trống trong
bài thơ
- Học sinh nêu qui tắc đánh dấu thanh
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3
* HS khá giỏi làm được đầy đủ bài tập
3.
Những học sinh còn lại làm ý a,b
- 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm
- Giáo viên lưu ý cho học sinh tìm một
vần thích hợp với cả ba chỗ trống trong
bài thơ
- Học sinh sửa bài - lớp nhận xét cách điền
tiếng có chứa ia hoặc iê trong các thành
ngữ
Giáo viên nhận xét - 1 học sinh đọc các thành ngữ đã hoàn
thành
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Qui tắc đánh dấu thanh”
- Nhận xét tiết học
Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009
3 TOÁN
I Mục tiêu:
Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản
Trang 9Bài tập cần làm : 1,2.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu - Hệ thống câu hỏi - Tình huống - Bảng phụ kẻ sẵn các bảng trong SGK
- Trò: Vở bài tập, SGK, bảng con
III Các hoạt động:
2 Bài cũ:
- Giáo viên phát bài kiểm tra - nhận
xét
- Giáo viên cho học sinh sửa bài sai
nhiều
Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
bài “Khái niệm số thập phân”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Giúp học sinh nhận
biết khái niệm ban đầu về số thập
phân (dạng đơn giản)
- Hoạt động cá nhân
a) Hướng dẫn học sinh tự nêu nhận
xét từng hàng trong bảng ở phần (a)
để nhận ra:
1dm bằng phần mấy của mét? - Học sinh nêu 0m1dm là 1dm
1dm hay m viết thành 0,1m
10
10 1
- Giáo viên ghi bảng
1dm bằng phần mấy của mét? - Học sinh nêu 0m0dm1cm là 1cm
1cm hay m viết thành 0,01m
100
100 1
- Giáo viên ghi bảng
1dm bằng phần mấy của mét? - Học sinh nêu 0m 0dm 0cm 1mm là 1mm 1mm hay m viết thành 0,001m
1000
1000 1
- Các phân số thập phân , ,
10
1 100 1
được viết thành những số nào?
1000
1
- Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
- Giáo viên giới thiệu cách đọc vừa
viết, vừa nêu: 0,1 đọc là không phẩy
một
- Lần lượt học sinh đọc
Trang 10- Vậy 0,1 còn viết dưới dạng phân số
1
- 0,01; 0,001 giới thiệu tương tự
- Giáo viên chỉ vào 0,1 ; 0,01 ; 0,001
- Giáo viên giới thiệu 0,1 ; 0,01 ;
0,001 gọi là số thập phân
- Học sinh nhắc lại
- Giáo viên làm tương tự với bảng ở
phần b
- Học sinh nhận ra được 0,5 ; 0,07 ;
0,007 là các số thập phân
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân, lớp
Bài 1:
- Giáo viên gợi ý cho học sinh tự giải
- Giáo viên tổ chức cho học sinh sửa
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm bài - Học sinh làm vở
- Giáo viên tổ chức cho học sinh sửa
miệng
- Mỗi bạn đọc 1 bài - Học sinh tự mời bạn
7
10 5
10 2
1000 4
1000
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà
- Chuẩn bị: Xem bài trước ở nhà
- Nhận xét tiết học
Tiết : 2 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I Mục tiêu:
- Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa (ND ghi nhớ)
Trang 11- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa (BT1, mục III) ; tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật (BT2)
* HS khá giỏi làm được toàn bộ bài tập 2 (mục III)
- Có ý thức sử dụng từ đúng
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phiếu bài tập
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: “Dùng từ đồng âm để chơi chữ”
- Học sinh nêu 1 ví dụ có cặp từ đồng âm và đặt câu để phân biệt nghĩa
3 Giới thiệu bài mới:
“Tiết học hôm nay sẽ giúp em tìm hiểu về
các nét nghĩa của từ”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Thế nào là từ nhiều nghĩa? - Hoạt động nhóm, lớp
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài
- Giáo viên nhấn mạnh : Các từ răng,mũi,
tai là nghĩa gốc của mỗi từ
- Học sinh sửa bài
- Trong quá trình sử dụng, các từ này còn
được gọi tên cho nhiều sự vật khác và
mang thêm những nét nghĩa mới nghĩa
chuyển
- Cả lớp nhận xét
- Cả lớp đọc thầm
- Từng cặp học sinh bàn bạc
- Học sinh lần lượt nêu
- Răng cào răng không dùng để cắn -
so lại BT1 - Mũi thuyền mũi thuyển nhọn, dùng để rẽ nước, không dùng để thở, ngửi; Tai ấm giúp dùng để rót nước, không dùng để nghe
Nghĩa đã chuyển: từ mang những nét
nghĩa mới
Trang 12- Từng cặp học sinh bàn bạc - Lần lượt nêu giống:
Răng: chỉ vật nhọn, sắc Mũi: chỉ bộ phận đầu nhọn Tai: chỉ bộ phận ở bên chìa ra
Giáo viên chốt lại bài 2, 3 giúp cho ta
thấy mối quan hệ của từ nhiều nghĩa vừa
khác, vừa giống - Phân biệt với từ đồng
âm
Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm - Học sinh thảo luận nhóm rút ra ghi
nhớ + Thế nào là từ nhiều nghĩa? - 2, 3 học sinh đọc phần ghi nhớ trong
SGK
* Hoạt động 2: Ví dụ về nghĩa chuyển của
1 số từ
- Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
Bài 2:
- Giáo viên theo dõi các nhóm làm việc
* cho học sinh khá giỏi làm toàn bộ bài
tập 2
- Tổ chức nhóm - Dùng tranh minh họa cho nghĩa gốc và nghĩa chuyển
Giáo viên chốt lại - Đại diện lên trình bày nghĩa gốc và
nghĩa chuyển
- Nghe giáo viên chốt ý
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
- Thi tìm các nét nghĩa khác nhau của từ
“chân”, “đi”
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị:“Luyện tập về từ đồng nghĩa”
Tiết : Tiết 4 KHOA HỌC
I Mục tiêu:
- Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường để góp phần phòng tránh bệnh sốt
xuất huyết
II Chuẩn bị:
- Thầy: Hình vẽ trong SGK trang 28 , 29
- Trò : SGK