1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 3 Tuần 12 năm học 2011

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 184,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố - dặn dò: - Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm -Nhận xét tiết học Tiết 5:Đạo đức Tích cực tham gia việc lớp, việc trường tiết 1 I/ Môc tiªu: Gióp HS - Hiểu thế nào là tích cực tham[r]

Trang 1

1

Tuần 12

Ngày soạn, chủ nhật ngày 14 thỏng 11 năm 2011 Ngày giảng,Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2011

-Tiết 1 : Chào cờ

Tiết 2: Toán

Luyện tập I- Mục tiêu.

- Biết đặt tớnh và tớnh nhõn số cú ba chữ số với số cú một chữ số

- Biết giải bài toỏn cú phộp nhõn số cú ba chữ số với số cú một chữ số và biết thực hiện gấp lờn , giảm đi một số lần Bài tập cần làm:Bài 1 (cột 1,3,4), Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5

II- Các hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 HS lờn bảng làm bài 2/25 của tiết

55

- Nhận xột cho điểm HS

2 Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Tiết luyện tập hụm

nay giỳp cỏc em nắm vững hơn nữa cỏch

nhõn số cú 3 chữ số với số cú 1 chữ số

2.2 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Kẻ bảng nội dung bài tập 1 lờn

bảng

-Hỏi: Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?

- Muốn tớnh tớch chỳng ta làm như thế nào

?

- Yờu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

- Cú thể hỏi thờm HS về cỏch thực hiện

cỏc phộp nhõn trong bài

Bài 2

- Bài yờu cầu chỳng ta tỡm gỡ ?

- Muốn tỡm số bị chia ta làm thế nào ?

- Nhận xột chữa bài

- 4 HS lờn bảng làm bài 2/55

- Cả lớp làm bảng con , nhận xét

- Nghe giới thiệu

- 1 HS đọc đề bài

- Bài tập yờu cầu chỳng ta tớnh tớch

- Muốn tớnh tớch chỳng ta thực hiện phộp nhõn cỏc thừa số với nhau

- 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài SGK

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- Tỡm số bị chia

- lấy thương nhõn với số chia

- Cả lớp làm bảng con, 2 em lờn bảng

a X : 3 = 212 b X : 5 = 141

X = 212 x 3 X = 141 x 5

X = 636 X = 705

- Lớp nhận xét

Trang 2

Bài 3:- Gọi 1 HS đọc lại đề bài

Hỏi: Bài toỏn yờu cầu tỡm gỡ? Bài toỏn

cho biết gỡ?

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toỏn yờu cầu tỡm gỡ?

- Muốn biết sau khi lấy ra 185lớt dầu từ 3

thựng thỡ cũn lại bao nhiờu lớt dầu, ta phải

biết được điều gỡ trước ?

- Yờu cầu HS tự làm tiếp bài

- Nhận xột chữa bài

Bài 5:- Gọi 1 HS đọc lại đề bài

- Nhận xột chữa bài

3 Củng cố - dặn dũ:

- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm về

bài toỏn cú liờn quan đến nhõn số cú ba

chữ số với cố cú một chữ số

- Nhận xột tiết học:

Bài sau: So sỏnh số lớn gấp mấy lần số

bộ

- 1 HS đọc đề bài

- HS túm tắt và giải:

+ 1 hộp: 120 cỏi + 4 hộp: ? cỏi

Bài giải

Cả 4 hộp cú số gúi mỡ là:

120 x 4 = 480 ( gúi mỡ ) ĐS: 420 gúi mỡ

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- Bài toỏn yờu cầu tớnh số dầu cũn lại sau khi lấy ra 185 lớt dầu

- Ta phải biết lỳc đầu cú tất cả bao nhiờu lớt dầu

- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Số lớt dầu cú trong 3 thựng dầu là;

125 x 3 = 375 ( lớt )

Số lớt dầu cũn lại là:

375 – 185 = 190 ( lớt ) ĐS: 180 lớt dầu

- Lớp nhận xét

- 1 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Lớp nhận xét

Tiết 4+5:Tập đọc- Kể chuyện

Nắng phương Nam I- Mục tiêu

TĐ: Bước đầu diễn tả được giọng cỏc nhõn vật trong bài, phõn biệt được lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật - Hiểu được tỡnh cảm vẽ đẹp đẽ , thõn thiết và gắn bú giưó thiếu nhi miền Nam – Bỏc (Trả lời được cỏc CH trong SGK ) HS khỏ , giỏi nờu được lớ

do chọn một tờn truyện ở CH5

KC: Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện theo ý túm tắc

II- Đồ dùng:Tranh minh hoạ bài tập đọc.

Trang 3

3

III- Các hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ:- Gọi 2 HS lờn bảng

đọc và trả lời cõu hỏi về nội dung bài tập

đọc: Chừ bỏnh khỳc của dỡ tụi

- Nhận xột và cho điểm HS

- 2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu, HS dưới lớp theo dừi và nhận xột bài đọc, nhận xột cõu trả lời của bạn

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu chủ điểm và bài mới

- Y/c HS quan sỏt tranh minh hoạ chủ điểm và giới thiệu: Tranh vẽ những cảnh đẹp nổi tiếng của ba miền Bắc – Trung – Nam , đú là lầu Khuờ Văn Cỏc ở Quốc Tử Giỏm, Hà Nội, là cố đụ Huế, là cổng chớnh chợ Bến Thành ở Thành Phố Hồ Chớ Minh Trong hai tuần 12 và 13 cỏc bài học tiếng việt của chỳng ta sẽ núi về chủ điểm Bắc – Trung – Nam

- Bài tập đọc đầu tiờn chỳng ta học là bài văn: Nắng Phương Nam Qua bài này,

chỳng ta sẽ thấy được tỡnh bạn thõn thiết giữa thiếu nhi hai miền Nam - Bắc

2 Luyện đọc

- GV đọc toàn bài một lượt với giọng

thong thả, nhẹ nhàng, tỡnh cảm

- Hướng dẫn đọc từng cõu và luyện phỏt

õm từ khú dễ lẫn

- Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa

từ khú

- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp

Chỳ ý ngắt giọng đỳng ở cỏc dấu chấm,

phẩy và thể hiện tỡnh cảm khi đọc cỏc lời

thoại

- Theo dừi GV đọc mẫu

- Mỗi HS đọc 1 cõu, tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài Đọc 2 vũng

- Đọc từng đoạn trong bài theo hướng dẫn của GV

- Mỗi HS đọc 1 đoạn trước lớp.(Đọc 2 lượt)

- Nố,/ sắp nhỏ kia,/ đi đõu vậy ?//

- Tụi mỡnh đi lũng vũng/ tỡm chỳt gỡ để kịp gửi ra Hà Nội cho Võn.//

- Những dũng suối hoa/ trụi dưới bầu trời xỏm đục/ và làn mưa bụi trắng xoỏ.//

- Một cành mai ? - //Tất cả sửng sốt,/ rồi cựng kờu lờn - /Đỳng !/ Một cành mai chở Nắng Phương Nam.//

- Y/c HS đọc phần chỳ giải để hiểu nghĩa

cỏc từ khú

- HS đọc phần chỳ giải

- GVgiảng thờm về hoa đào (hoa Tết của miền Bắc), hoa mai (Tết của miền Nam) Nếu

cú thỡ cho HS quan sỏt tranh vẽ hai loại hoa này

- Yờu cầu HS luyện đọc theo nhúm

- Tổ chức cho HS thi đọc giữa cỏc nhúm

- Đọc đồng thanh đoạn 2

- Mỗi nhúm 4 HS, lần lượt từng HS đọc 1 đoạn trong nhúm

- 3 nhúm thi đọc tiếp nối Cả lớp nhận xột

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài

- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp

- Yờu cầu HS đọc lại đoạn 1

- 1 HSđọc- cả lớp cựng theo dừi SGK

- 1 HS đọc đoạn trước lớp

Trang 4

- Uyờn và cỏc bạn đang đi đõu ? Vào dịp

nào?

- Uyờn và cỏc bạn đang đi chợ hoa vào ngày

28 Tết

GV: Uyờn và cỏc bạn cựng đi chợ hoa để

làm gỡ? Chỳng ta cựng tỡm hiểu tiếp đoạn

2 của bài

- 1 HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm

-Uyờn và cỏc bạn ra chợ hoa ngày Tết để

làm gỡ?

- Võn là ai ? Ở đõu ?

- Để chọn quà gửi cho Võn

- Võn là bạn của Phương, Uyờn, Huờ, ở tận ngoài Bắc

GV : Ba bạn nhỏ trong Nam tỡm quà để gửi cho bạn mỡnh ở ngoài Bắc, điều đú cho

thấy cỏc bạn rất quý mến nhau

- Vậy, cỏc bạn đó quyết định gửi gỡ cho

Võn ?

- Vỡ sao cỏc bạn lại chọn gửi cho Võn

một cành mai?

- Cỏc bạn quyết định gửi cho Võn một cành Mai

- HS tự do phỏt biểu ý kiến: Vỡ theo cỏc bạn, cành mai chở đựơc nắng phương Nam ra Bắc, ngoài ấy đang cú mựa đụng lạnh và thiếu nắng ấm./ Vỡ mai là loài hoa đặc trưng cho tết của miền Nam Giống như hoa đào đặc trưng cho tết miền Bắc

* GV giảng: Hoa mai là loài hoa tiờu biểu cho miền Nam vào ngày Tết Hoa mai cú

màu vàng rực rỡ, tươi sỏng như ỏnh nắng phương Nam mỗi độ xuõn về Cỏc bạn Uyờn, Phương, Huờ gửi cho Võn một cành mai với mong ước cành mai sẽ chở nắng phương Nam ra và sưởi ấm cỏi lạnh của miền Bắc Cành mai chở nắng giỳp cho Võn thờm nhớ, thờm yờu cỏc bạn miền Nam của mỡnh và tỡnh bạn của cỏc bạn càng thờm thắm thiết

- Yờu cầu HS suy nghĩ, thảo luận với bạn

bờn cạnh để tỡm tờn khỏc cho cõu chuyện

trong cỏc tờn gọi: Cõu chuyện cuối năm,

Tỡnh bạn, Cành mai Tết

- Cho cỏc em giải thớch lý do chọn tờn

gọi

- HS thảo luận cặp đụi, sau đú phỏt biểu ý kiến, khi phỏt biếu ý kiến phải giải thớch rừ

vỡ sao em lại chọn tờn đú

+ Chọn Cõu chuyện cuối năm vỡ cõu chuyện xảy ra vào cuốI năm

+ Chọn Tỡnh bạn vỡ cõu chuyện ca ngợi tỡnh bạn gắn bú, thõn thiết giữa cỏc bạn thiếu nhi miền Nam với cỏc bạn thiếu nhi miền Bắc

+ Chọn Cành mai Tết vỡ cỏc bạn Phương, Uyờn, Huờ quyết định gửi ra Bắc cho Võn một cành mai, đặc trưng cho Tết phương Nam

T2 :

a- Luyện đọc lại.

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc hay

đoạn 2

- Tổ chức luyện đọc bài theo vai

KỂ CHUYỆN

- Luyện đọc lại đoạn 2

- Học sinh đọc theo vai: Người dẫn truyện, Uyên, Phương, Huê

1 Xỏc định yờu cầu: Gọi HS đọc yờu

cầu của phần kể chuyện, trang 95/SGK

- 1 HS đọc yờu cầu, 3 HS khỏc lần lựơt đọc gợi ý của 3 cõu chuyện

Trang 5

5

2 Kể mẫu:

- GV chọn 3 HS khỏ cho cỏc em tiếp nối

nhau kể lại từng đoạn của cõu chuyện

trước lớp

- Nếu cỏc em ngập ngừng, GV gợi ý cho

cỏc em

3 Kể theo nhúm

4 Kể trước lớp

- Tuyờn dương HS kể tốt

- HS 1: Kể đoạn 1; HS2: Kể đoạn 2

- HS3: Kể đoạn 3

- Cả lớp theo dừi và nhận xột

- Mỗi nhúm 3 HS lần lượt từng HS kể 1 đoạn trong nhúm, cỏc bạn trong nhúm nghe

và chữa lỗi cho nhau

- 2 nhúm HS kể trước lớp, cả lớp theo dừi, nhận xột và bỡnh chọn nhúm kể hay nhất

5 Củng cố - dặn dũ: Điều gỡ làm em

xỳc động nhất trong cõu chuyện trờn ?

- Nhận xột tiết học

- Dặn: HS chuẩn bị bài sau: Cảnh

đẹp non sụng

- Xỳc động vỡ tỡnh bạn thõn thiết giữa ba bạn nhỏ miền Nam với một bạn nhỏ miền Bắc./ Xỳc động vỡ cỏc bạn nhỏ miền Nam thương miền Bắc đang chịu thời tiết giỏ lạnh, muốn gửi ra Bắc một chỳt nắng ấm

Ngày soạn, thứ hai ngày 14 thỏng 11 năm 2011 Ngày giảng, thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2011

Tiết 4 :Toán

So sánh số lớn gấp mấy lần số bé I- Mục tiêu.

- Biết so sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

II- Các hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra bài cũ: Chữa bài 5/56

- Nhận xột, chữa bài cho điểm HS

2 Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Để biết số này gấp

mấy lần số kia hay số lớn gấp mấy lần số

bộ, bài hụm nay cỏc em sẽ học: “So sỏnh

số lớn gấp mấy lần số bộ?

2.2 Hướng dẫn thực hiện so sỏnh số lớn

gấp mấy lần số bộ.

Bài toỏn: Đoạn thẳng AB dài 6 cm, đoạn

thẳng CD dài 2cm Hỏi đoạn thẳng AB dài

gấp mấy lần đoạn thẳng CD

- Bài toỏn cho biết gỡ ?

- Bài toỏn hỏi gỡ ?

- GV dỏn sơ đồ lờn bảng và dựng đoạn

- 2 HS làm bài trờn bảng

- Lớp nhận xét

- Nghe giới thiệu

- 1 HS đọc đề toỏn

- Đoạn thẳng AB = 6 cm, CD = 2cm

- AB = mấy lần CD?

Trang 6

thẳng 2cm đặt lên đoạn thẳng 6 cm để chia

thành 3 phần bằng nhau

- Sau khi chia, em thấy đoạn thẳng AB gấp

mấy lần đoạn thẳng CD ?

- Muốn tìm đoạn thẳng AB gấp 3 lần đoạn

thẳng CD bằng cách nào ?

- Ai có thể giải được bài toán bày ?

- Hướng dẫn cách trình bày bài giải

- GV: Bài toán trên được gọi là bài toán so

sánh số lớn gấp mấy lần số bé

Vậy khi muốn so sánh số lớn gấp mấy lần

số bé ta làm thế nào ?

2.3 Luyện tập - thực hành:

Bài 1:- Gọi 1 HS đọc lại đề bài

- GV lần lượt dán phần a, b, c lên bảng

- Yêu cầu HS QS hình a và nêu số hình

tròn màu xanh và số hình tròn màu trắng

có trong hình này

- Muốn biết số hình tròn màu xanh gấp

mấy lần số hình tròn màu trắng ta làm thế

nào ?

- Vậy trong hình a, số hình tròn màu xanh

gấp mấy lần số hình tròn màu trắng ?

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé

ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Chấm 10 bài

- Chữa bài và nhận xét

Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì ?

- Đoạn thẳng AB gấp 3 lần đoạn thẳng CD

- Chia đoạn thẳng AB thành các đoạn thẳng 2 cm

- HS lên bảng giải cả lớp làm vào vở

Bài giải

Độ dài đoạn thẳng AB gấp độ dài đoạn thẳng CD số lần là: 6 : 2 = 3 ( lần )

ĐS: 3 lần

- Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé,

ta lấy số lớn chia số bé

- 1 HS đọc đề toán

- Hình a: Có 6 hình tròn màu xanh và 2 hình tròn màu trắng

- Ta lấy số hình tròn màu xanh chia cho

số hình tròn màu trắng

- Số hình tròn màu xanh gấp số hình tròn màu trắng số lần là: 6 : 2 = 3 ( lần)

- Làm bài và trả lời câu hỏi

- Líp nhËn xÐt

- 1 HS đọc đề toán

- Trong vườn có 5 cây cau và 20 cây cam

- Hỏi số cây cam gấp mấy lần số cây cau

- Bài toán thuộc dạng so sánh số lớn gấp mấy lần số bé

- Ta lấy số lớn chia cho số bé

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

Bài giải

Số cây cam gấp số cây cau số lần là;

20 : 5 = 4 ( lần ) ĐS: 4 lần

- Líp nhËn xÐt

- 1 HS đọc đề toán

- Hs tr¶ lêi

Trang 7

7

- Bài toỏn thuộc dạng toỏn gỡ ?

- Muốn so sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ

ta làm như thế nào ?

- Yờu cầu HS làm bài vào vở

- Chữa bài và nhận xột

Bài 4*:- GV dỏn hỡnh lờn bảng

- Yờu cầu HS nờu đú là hỡnh gỡ ?

- Yờu cầu HS nờu cỏch tớnh chu vi của một

hỡnh rồi tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

3 Củng cố - dặn dũ:

- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm

-Nhận xột tiết học

- Bài toỏn thuộc dạng so sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ

- Ta lấy số lớn chia cho số bộ

- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề toỏn

- hỡnh vuụng MNPQ ; tứ giỏc ABCD

- Muốn tớnh chu vi của một hỡnh ta tớnh tổng độ dài cỏc cạnh của hỡnh đú

a Chu vi của hỡnh vuụng MNPQ là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( cm ) Hay 3 x 4 = 12 ( cm )

b Chu vi của hỡnh tứ giỏc ABCD là:

3 + 4 + 5 + 6 = 18 ( cm )

- Lớp nhận xét

Tiết 5:Đạo đức

Tích cực tham gia việc lớp, việc trường (tiết 1) I/ Mục tiêu: Giúp HS

- Hiểu thế nào là tích cực tham gia việc lớp, việc trường và vì sao cần phải tích cực tham gia việc lớp, việc trường

- Trẻ em có quyền được tham gia những việc có liên quan đến trẻ em

- HS tích cực tham gia các công việc của lớp, của trường

- HS biết quý trọng các bạn tích cực làm việc lớp, việc trường

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập- Tranh tình huống của hoạt động 1

- Phiếu bài tập cho hoạt động 2

- Các bài hát về chủ đề nhà trường

- Các tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới

a, Khởi động: Cả lớp hát bài: Em yêu

trường em

b, Hoạt động 1: Phân tích tình huống

- Giáo viên treo tranh, yêu cầu HS quan

sát tranh tình huống và cho biết nội dung

tranh

- HS nêu các cách giải quyết

Trang 8

Tình huống: trong khi cả lớp đang tổng

vệ sinh sân trường: bạn thì cuốc đất, bạn

thì trồng hoa riêng bạn Thu ghé tai rủ

Huyền bỏ đi chơi nhảy dây Theo em bạn

Huyền có thể làm gì? vì sao?

- GV tóm tắt các cách giải quyết chính:

a- Huyền đồng ý đi chơi với bạn

b- Huyền từ chối không đi và để bạn đi

chơi một mình

c- Huyền doạ sẽ mách cô giáo

d- Huyền khuyên ngăn Thu tổng vệ sinh

xong rồi mới đi

- GV hỏi: Nếu là bạn Huyền, ai sẽ chọn

cách giải quyết a, b, c, d?

* GV kết luận: Cách giải quyết (d) là phù

hợp nhất vì thể hiện ý thức tích cực tham

gia việc lớp, việc trường và biết khuyên

nhủ bạn cùng làm

- HS chia thành các nhóm thảo luận vì sao chọn cách giải quyết đó

- Các nhóm thảo luận xong chuẩn bị đóng vai một cách ứng xử

- Đại diện các nhóm lên trình bày Cả lớp thảo luận phân tích mặt hay, mặt tốt và mặt chưa hay, chưa tốt của mỗi cách giải quyết

Thư tư ngày 16/11 đến 17 /11 Dạy thay “ Đi thi đấu búng chuyền”

-Ngày soạn, Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm 2011 Ngày giảngThứ sáu ngày 18 tháng 11 năm 2011

Tiết 2:Chính tả

Cảnh đẹp non sông

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức cỏc cõu thơ thể lục bỏt , thể song thất

- Làm đỳng BT(3) a / b

III Cỏc hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV cho 2 HS viết bảng lớp 2 từ chứa vần

ooc ( quần soúc, xe rơ moúc )

- GV nhận xột

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Hụm nay cỏc em sẽ viết

4 cõu ca dao cuối trong bài “Cỏnh đẹp non

sụng” và tỡm cỏc tiếng cú chứa õm đầu l/n;

vần at/ ac

2 Hướng dẫn chớnh tả

a Hướng dẫn HS chuẩn bị

- HS viết bảng con

- Nhận xột

- HS nghe

Trang 9

9

- Hoạt động 1: GV đọc 4 câu ca dao cuối

trong bài: “Cảnh đẹp non sông”

- Cả lớp đọc thầm 4 câu ca dao trong SGK

Chú ý trình bày những tên riêng trong bài,

những chữ các em dễ viết sai chính tả

- Hoạt động 2:- HDHS nhận xét và cách

trình bày:

+ Bài chính tả có những tên riêng nào?

+ Baì ca dao thể lục bát trình bày thế nào ?

+ Câu ca dao viết theo thể 7 chữ được trình

bày thế nào ?

- Hoạt động 3:- Luyện viết tiếng khó:

- GV chọn rồi phân tích từ cho viết bảng

con từng từ hoặc 2 từ 1 lần

- Đọc rồi phân tích các từ: nghìn trùng,

sừng sững, lóng lánh, nước biếc, bát ngát

- Hoạt động 4:- GV đọc viết vào vở

- GV đọc lại 1 lần

- Lưu ý tư thế ngồi cầm bút của HS (ngắt

câu cụm từ đầu, đọc 3 lần 1 câu)

- Đọc HS dò lại bài của mình

- Hoạt động 5 : Chấm chữa bài chính tả

- Hướng dẫn HS chấm ở bảng lớn (Nhận xét

cách trình bày bảng)

- GV chấm từ 8-10 bài

- Em nào viết sai từ 1 - 3 lỗi về nhà coi lại

và rèn chữ viết ở nhà

- GV nhận xét tiết chính tả

3 Hướng dẫn HS làm bài tập

- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập 2a

- Cây chuối, chữa bệnh, trông

- GV nhận xét

- Bài tập 2b: Về nhà làm vở ở nhà

4 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét, rút kinh nghiệm cho HS về

kĩ năng viết chính tả và làm bài tập

- Chú ý từ viết sai lần sau tránh

- Một HS đọc thuộc lòng lại

- HS đọc thầm 4 câu thơ đầu

- Cả lớp theo dõi SGK

- Nghệ, Hải Vân, Hồng, Hàn, Nhà

Bè, Gia Định, Đồng Nai, Tháp Mười

- Dòng 6 chữ bắt đầu viết cách lề vở

2 ô li Dòng chữ viết cách lề 1 ô li

- Cả hai chữ đầu mỗi dòng đều cách một ô li

- 3 HS lên bảng viết

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS nhìn vào vở dò lại

- HS lấy bút chì và đổi vở chấm Từ nào sai viết ra lề vở

- HS lắng nghe chú ý

- HS đứng tại chỗ trả lời

- HS làm vào vở bài tập 2a

- Líp nhËn xÐt

Trang 10

TiÕt 3: To¸n

LuyƯn tËp

I Mục tiêu:Giúp HS:

- Thuộc bảng chia 8 và vận dụng được trong giải tốn ( cĩ một phép chia 8 ) Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1,2,3), Bài 2 (cột 1,2,3), Bài 3, Bài 4

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS đọc thuơc lịng bảng chia

8

- Nhận xét cho điểm

B Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Trong tiết luyện tập

hơm nay, các em sẽ được củng cố về

phép chia trong bảng chia 8, tìm 1/8 của

một số và giải bài tốn

- GV ghi đề

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

phần a

Hỏi: Khi đã biết 8 x 6 = 48, cĩ thể ghi

ngay kết quả của 48 : 8 được khơng ?

Vì sao ?

- Yêu cầu HS giải thích tương tự với

các trường hợp cịn lại

- Yêu cầu HS đọc từng cặp phép tính

trong bài

- Cho HS tự làm tiếp phần b

- GV nhận xét

Bài 2:

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- GV nhận xét

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài

- Người đĩ cĩ bao nhiêu con thỏ ?

- Sau khi bán đi 10 con thỏ thì cịn lại

bao nhiêu con thỏ ?

- Người đĩ đã làm gì với số con thỏ cịn

lại

- Hãy tính xem mỗi chuồng cĩ bao

nhiêu con thỏ ?

- 2 HS đọc thuộc lịng bảng chia 8

- Lớp nhận xét bổ sung

- Nghe giới thiệu

- 1 HS đọc đề bài

- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Khi đã biết 8 x 6 = 48 cĩ thể ghi ngay

48 : 8 = 6 vì nếu lấy tích chia cho thừa

số này thì ta được thừa số kia

- Vài HS thực hiện

- HS làm bài, sau đĩ 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- Lớp nhận xét bổ sung

- 1 HS đọc đề bài

- HS nhÈm nhanh vµ ch÷a miƯng nèi tiÕp

- Lớp nhận xét bổ sung

- 1 HS đọc đề bài

- Cĩ 42 con thỏ

- Cịn lại 42 – 10 = 32 con thỏ

- Nhốt đều vào 8 chuồng

- HS trình bày bài giải

Bài giải

Số con thỏ cịn lại sau khi bán 10 con

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w