1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 6 môn Giáo dục công dân - Tiết 1 - Bài 1: Tự chăm sóc rèn luyện bản thân

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 246,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ - Biết tự đánh giá hành vi của bản thân, của người khác về siêng năng, kiên trì trong học tập – lao động và các hoạt động khác.. KÜ n¨ng - Phác thảo kế ho¹ch vượt khó, kiên trì, [r]

Trang 1

Ngày soạn:19/08/2010

Lớp dạy: 6A Tiết TKB 1 Ngày dạy 21/08/2010 Sĩ số………… Vắng

6BTiết TKB 3Ngày dạy 21/08/2010 Sĩ số………… Vắng

6CTiết TKB 1 Ngày dạy 27/08/2010Sĩ số………… Vắng

Tiết 1 Bài 1: tự chăm sóc rèn luyện bản thân

I.Mục tiêu

1 kiến thức:

Giúp học sinh hiểu:

- Hiểu được thân thể sức khẻo là tài sản quý nhất của mỗi người, cần tự chăm sóc, rèn luyện để phát triển tốt

- hiểu được ý nghĩa của việc tự chăm sóc, rèn luyện thân thể

- Nêu được cách tự chăm sóc, rèn luyện thân thể của bản thân

2 Kĩ năng

- Biết nhận xét, đánh hành vi tự chăm sóc, rèn luyện thân thể của bản thân

và của người khác

- Biết đưa ra cách xử lý phù hợp trong các tình huống để tự chăm sóc, rèn luyện thân thể

- Biết đặt kế hoạch tự chăm sóc , rèn luyện thân thể bản thân và thực hiện theo kế hoạch đó

3 Thái độ

- Cú ý thức tự chăm súc, rốn luyện thõn thể

II.chuẩn bị :

- GV : -SGK SGV GDCD 6

- Nờu vấn đề, đàm thoại, hoạt động nhúm, kớch thớch tư duy

- HS : Kiến thức, giấy thảo luận

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sách vở của học sinh

2 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: tìm hiểu truyện đọc

GV :Hướng dẫn HS tìm

hiểu truyện :

? Điều kỳ diệu nào đó

đến với Minh trong

mựa hố qua

? Vỡ sao Minh cú được

điều kỳ diệu này

? Sức khoẻ cú cần cho

mọi người khụng? Vỡ

- Học sinh đọc truyện

Học sinh trả lời

Học sinh trả lời

I tìm hiểu truyện đọc

Muà hè xanh

- Minh quyết đinh đi tập bơi theo lời khuyờn của thầy quõn

- Minh muốn rốn luyện sức khoẻ và nõng chiều cao của mỡnh

- Sức khoẻ rất cần cho mọi người Vỡ cú sức khoẻ con

Trang 2

? Sức khoẻ của con

người cú liờn quan tới

mụi trường sống

khụng?

Học sinh trả lời

người mới thực hiện được những điều mỡnh muốn

- Mụi trường sống cú liờn quan và ảnh hưởng trực tiếp tới sức khoẻ của con người Vỡ nếu mụi trường sống bị ụ nhiễm sẽ làm cho sức khoẻ của con người bị giảm sỳt (Dịch bệnh, …)

Hoạt động 2 : Tìm hiểu nội dung bài học.

GV: Đặt câu hỏi:

? Theo em làm thế nào

để sức khoẻ ngày một

tốt hơn

? Muốn phũng bệnh tốt

ta phải làm gỡ

? Sức khoẻ tốt giỳp con

người điều gỡ

HS: Đọc nội dung bài học (SGK-Tr4)

Học sinh trả lời

Học sinh trả lời

II.Nội dung bài học

- Chỳng ta phải biết giữ gỡn

vệ sinh cỏ nhõn, ăn uống điều độ, luyện tập thể dục thể thao thường xuyờn để

cú sức khoẻ tốt

- Tớch cực phũng bệnh, khi mắc bệnh phải tớch cực chữa cho khỏi bệnh

- Sức khoẻ tốt giỳp con người lao động, học tập cú hiệu quả và sống lạc quan vui vẻ

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Hướng dẫn học sinh

làm bài tập:

+ Gọi học sinh lờn

bảng trắc nghiệm bài

tập a

+ Yờu cầu HS thảo

luận nhúm BT c

+ Yờu cầu học sinh lập

kế hoạch tập thể dục

thể thao theo bài tập d

- Giỏo viờn nhận xột -

tổng kết

học sinh làm bài tập 1

SGK

- Từng nhúm thảo luận

và trỡnh bày đỏp ỏn

- Học sinh tự lập kế hoạch luyện tập thể dục thể thao trong 1 ngày, 1 tuần và trỡnh bày trước

III.Bài tập

Bài tập a

- Đánh dấu X vào hành vi:1, 2, 3, 5

Trang 3

3:Củng cố, luyện tập

- Thế nào là tự rèn luyện thân thể

- Giáo viên hệ thống nội dung đã học

4 Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài Học các phần nội dung bài học

Trang 4

Ngày soạn:27/09/2010

Lớp dạy: 6A Tiết TKB 1 Ngày dạy 28/09/2010 Sĩ số………Vắng……

6BTiết TKB 3Ngày dạy 28/09/2010 Sĩ số………Vắng……

6CTiết TKB 1Ngày dạy 03/09/2010 Sĩ số ………Vắng……

Tiết 2 Bài 2: SIấNG NĂNG – KIấN TRè

I.Mục tiêu:

1 kiến thức:

- Nờu được thế nào là siờng năng kiờn trỡ

- Hiểu được ý nghĩa của siờng năng kiờn trỡ

2 Kĩ năng

- Tự đỏnh giỏ được hành vi của bản thõn và của gng]ời khỏc về siờng,

năng kiờn trỡ trong học tập và lao đụng

- Biết siờng năng kiờn trỡ trong học tập, lao động và cỏc hoạt động sống

hàng ngày

3 Thái độ

- Qỳy trọng những người siờng năng, kiờn trỡ, khụng đồng tỡnh với những

biểu hiện của sự lười biếng, hay nản lũng

II.chuẩn bị :

- Giỏo viờn: SGK, SGV, cõu hỏi tỡnh huống, tranh ảnh bài 1 (Nguyễn

Ngọc Ký)

- Học sinh: Học bài, chuẩn bị bài mới

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Em biết gỡ về tỏc hại của việc hỳt thuốc lỏ?

2 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 Phân tích truyện đọc: bác hồ tự học ngoại ngữ

GV: Cho HS đọc truyện

? Em thấy Bỏc Hồ học

ngoại ngữ như thế nào

? Bỏc gặp những khú

khăn gỡ trong quỏ trỡnh tự

Học sinh suy nghĩ Trả lời

Học sinh suy nghĩ

I tìm hiểu truyện đọc

bác hồ tự học ngoại ngữ

- Dự mệt Bỏc vẫn học thờm

2h, viết 10 từ tiếng Phỏp vào tay vừa làm vừa nhẩm Ở nước Anh, Bỏc học ngoài vườn hoa, học với giỏo sư, bỏc học hỏi khi cần thiết

- Khụng cú nhiều thời gian,

Trang 5

? Bỏc vượt qua những

khú khăn đú bằng cỏch

nào

? Cỏch học của Bỏc thể

hiện đức tớnh gỡ

Trả lời

Học sinh suy nghĩ Trả lời

khụng cú người cựng học, …

- Bỏc kiờn trỡ trong học tập, khắc phục mọi khú khăn trong cuộc sống

- Siờng năng, kiờn trỡ học tập

Hoạt động 2 Tìm hiểu nội dung bài học

- Yờu cầu học sinh tỡm

biểu hiện siờng năng kiờn

trỡ trong cuộc sống

? Siờng năng là gỡ ? Nú

được biểu hiện như thế

nào

? Em hiểu kiờn trỡ là gỡ

? Siờng năng, kiờn trỡ

giỳp gỡ cho con người

trong cuộc sống

? Tỡm ca dao tục ngữ núi

về siờng năng, kiờn trỡ

? Ám chỉ sự lười biếng

Học sinh suy nghĩ Trả lời

Học sinh suy nghĩ Trả lời

Học sinh suy nghĩ Trả lời

Học sinh suy nghĩ Trả lời

II.Nội dung bài học

a Khái niệm: (SGK)

- Biểu hiện ở sự cần cự, tự giỏc, miệt mài, làm việc thường xuyờn, đều đặn

- Là sự quyết tõm làm đến cựng dự gặp khú khăn, gian khổ

b ý nghĩa:

- Giỳp con người thành cụng trong cụng việc, trong cuộc sống

+ Tay làm hàm nhai Tay quai miệng trễ

+ Siờng làm thỡ cú

+ Siờng học thỡ hay

+ Luyện mới thành tài Miệt mài tất giỏi

+ Miệng núi tay làm

+ Lười người khụng ưa + Núi chớn thỡ nờn làm mười Núi 10 làm 9 kẻ cười người

chờ.

Trang 6

3: Củng cố, luyện tập.

- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

4 Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài

- Học bài, chuẩn bị phần cũn lại

Ngày soạn: 02/09/2010

Trang 7

Lớp dạy: 6ATiết TKB 1 Ngày dạy 04/09/2010 Sĩ số………Vắng……

6B Tiết TKB 3Ngày dạy 04/09/2010 số………Vắng……

6C Tiết TKB 3 Ngày dạy 10/09/2010Sĩ số………Vắng……

Tiết 3: Bài 3: Tự trọng

I.Mục tiêu

1 kiến thức :

- Hiểu những biểu hiện của siờng năng, kiờn trỡ, ý nghĩa của việc rốn luyện tớnh siờng năng , kiờn trỡ

2 Thái độ

- Biết tự đỏnh giỏ hành vi của bản thõn, của người khỏc về siờng năng, kiờn trỡ trong học tập – lao động và cỏc hoạt động khỏc

3 Kĩ năng

- Phỏc thảo kế hoạch vượt khú, kiờn trỡ, bền bỉ trong học tập, lao động, …

để trở thành người học sinh tốt

II.chuẩn bị :

- Giỏo viờn : SGK, SGV, cõu hỏi tỡnh huống

- Học sinh : Học bài, chuẩn bị bài mới

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

Biểu hiện siêng năng kiên trì trong cuộc sống

- Giỏo viờn yờu cầu

học sinh tỡm những

biểu hiện siờng năng

kiờn trỡ trong cuộc

sống?

- Giỏo viờn liệt kờ

những biểu hiện học

sinh tỡm được lờn bảng

HS: thảo luận

I tìm hiểu truyện đọc - Học sinh tỡm và nờu biểu hiện:

- Luôn hoàn thành nhiệm

vụ được giao, gặp bài tập khó kiên trì tìm cách giải, giúp đỡ bố mẹ việc nhà, Tập thể dục thường xuyên

đều đặn…

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Yờu cầu học sinh giải

trắc nghiệm bài tập a

Học sinh suy nghĩ Trả lời

III: Bài tập

Bài tập a

Đáp án 1, 2,

Trang 8

3 Củng cố – luyện tập.

- Nhắc lại nội dung bài học

- Làm bài tập còn lại trong sgk

4 Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài

- Học bài, làm bài tập c, d,

- Xem trước bài 3: Tiết kiệm

Ngày soạn: 09/09/2010

Lớp dạy: 6ATiết TKB 1 Ngày dạy 11/09/2010Sĩ số………Vắng…… 6B Tiết TKB 3Ngày dạy 11/09/2010Sĩ số………Vắng……

Trang 9

6C Tiết TKB 1Ngày dạy 17/09/2010Sĩ số………Vắng……

Tiết 4: Bài 3 TIẾT KIỆM

I.Mục tiêu:

1 kiến thức:

- Nờu được thế nào là tiết kiệm

- Hiểu được ý nghĩa của sống tiết kiệm

2 Kĩ năng

- Biết nhận xột đỏnh giỏ việc sử dụng sỏch vở, đồ dựng, tiền của, thời gian của bản thõn và người khỏc

- Biết đưa ra cỏch xử lý phự hợp, thể hiện tiết kiệm đồ dựng , tiền bac, thời gian, cụng sức trong cỏc tỡnh huống

- Biết sử dụng sỏch vở, đồ dựng, tiền bạc, thời gian một cỏch hợp lý, tiết kiệm

3 Thái độ

- Ưa thớch lối sống tiết kiệm, khụng thớch lối sống xa hoa lóng phớ

II.chuẩn bị :

- Giỏo viờn: SGK, SGV, cõu hỏi tỡnh huống

- Học sinh: Học bài, chuẩn bị bài mới

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ : Hãy nêu một số câu tục ngữ nói về lòng tự trọng?

Vì sao mỗi người cần rèn luyện tính tự trọng?

2 Dạy bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1:

Tìm hiểu truyện đọc

GV: Giúp HS khai thác

truyện đọc

? Sau khi nhận được

giấy bỏo vào lớp 10 Hà

yờu cầu mẹ điều gỡ

? Vỡ sao nột mặt mẹ Hà

lại bối rối khi Hà đưa

ra yờu cầu đú

? Cũng như vậy Thảo

cú yờu cầu gỡ ở mẹ

khụng

? Khi mẹ núi sẽ đưa

tiền cụng đan giỏ của

HS: Theo dõi và tự đọc SGK để tìm hiểu nội dung

Học sinh suy nghĩ Trả lời

Học sinh suy nghĩ Trả lời

1 Tìm hiểu truyện đọc

Thảo và Hà

- Thưởng tiền để đi liờn hoan với bạn

- Vỡ nhà Hà nghốo, mẹ khụng cú tiền

- Thảo khụng đũi hỏi gỡ

- Thảo khụng nhận và núi :

“Con thấy gạo nhà mỡnh hết rồi mẹ để tiền mà mua gạo”

- Nhà nghốo, bố mất sớm,

Trang 10

Thảo để Thảo đi ăn

liờn hoan Thảo cú

nhận khụng

? Hoàn cảnh nhà Thảo

như thế nào

? Thảo cú suy nghĩ gỡ

khi được mẹ thưởng

tiền

? Việc làm của Thảo

thể hiện đức tớnh gỡ

? Hành vi của Hà sau

khi đến nhà Thảo như

thế nào

? Em cú nhận xột gỡ về

2 nhõn vật Thảo và Hà

trong truyện

? Hàng ngày chúng ta

phải có ý thức tiết

kiệm.đối với môi

trường ta cần tiết kiệm

như thế nào?

Học sinh suy nghĩ Trả lời

Học sinh suy nghĩ Trả lời

Học sinh suy nghĩ Trả lời

mẹ tần tảo nuụi 3 chị em

- Là con phải giỳp đỡ mẹ, tiền đan giỏ của mỡnh giỳp

mẹ mua gạo nuụi em

- Hiếu thuận với cha mẹ và nổi bật là đức tớnh tiết kiệm của Thảo

- Hà õn hận đó khụng biết giỳp đỡ mẹ lại vũi tiền của

mẹ Em hứa với mỡnh từ nay khụng đũi tiền của mẹ nữa mà phải tiết kiệm trong tiờu dựng

- Thảo và Hà là 2 em bộ ngoan nhưng lỳc đầu Hà chưa ý thức được những việc làm của mỡnh nờn chưa

cú ý thức tiết kiệm

- Chúng ta cần khai thác và

sử dụng tiết kiệm, có kế hoạch đối với nguồn tài nguyên thiên nhiên Vì TNTN là nguồn của cải vô giá nhưng không phải là vô tận

Hoạt động 2 Tìm hiểu nội dung bài học

- Qua nội dung cõu

truyện em hiểu thế nào

là tiết kiệm?

- Vỡ sao phải tiết kiệm?

Giỏo viờn chốt lại: Tiết

kiệm đem lại cuộc sống

bền vững như ụng cha

ta thường núi: “Ăn bữa

trước lường bữa sau”

Đú chớnh là lời khuyờn

II: Nội dung bài học:

a Khái niệm:

- Tiết kiệm là sử dụng hợp

lý, đỳng mức của cải vật chất, thời gian, sức lực của mỡnh và của người khỏc

b í nghĩa:

- Tiết kiệm là thể hiện sự quý trọng thành quả lao động của mỡnh và của người khỏc

Trang 11

cho mọi người biết tiết

kiệm để tớch luỹ phũng

khi ốm đau, …

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

- Yờu cầu học sinh giải

bài tập a, b

- Giỏo viờn nhận xột,

tổng kết

- Học sinh thảo luận tập thể

III:Bài tập

- Học sinh giải bài tập a, b cho ý kiến

- Học sinh cho biết ý kiến của mỡnh

3 Củng cố, luyện tập

- Nhắc lại nội dung bài học

- Làm các bài tập còn lại

4 Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Thu nhặt phế liệu tiết kiệm

- Xem trước bài 4: Lễ độ

Ngày soạn: 17/09/2010

Lớp dạy: 6ATiết TKB 1 Ngày dạy 18/09/2010Sĩ số………Vắng……

Trang 12

6BTiết TKB 3Ngày dạy 18/09/2010Sĩ số………Vắng……

6CTiết TKB 1Ngày dạy 24/09/2010Sĩ số………Vắng……

Tiết 5: Bài 4 lễ độ

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nờu được thế nào là lễ độ

- Hiểu được ý nghĩa của việc cư xử lễ độ đối với mọi người

2 Kĩ năng

- Biết nhận xột đỏnh giỏ hành vi của bản thõn, của người khỏc về lễ độ trong giao tiếp và ứng xử

- Biết đưa ra cỏch ứng xử phự hợp thể hiện lễ độ trong cỏc tỡnh huống giao tiếp

3 Thái độ

- Đồng tỡnh ủng hộ cỏc hành vi cư xử lễ độ với mọi người, khụng đồng tỡnh với những hành vi thiếu lễ độ

II.chuẩn bị :

- Giỏo viờn: SGK, SGV, cõu hỏi tỡnh huống, bảng phụ

- Học sinh: Học bài, chuẩn bị bài mới

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1:

tìm hiểu truyện đọc: em thuỷ

GV: Cho HS đọc truyện

đọc SGK

GV: Đặt câu hỏi:

? Khi anh Quang đến

chơi Thuỷ đó làm gỡ

? Khi anh Quang hỏi về

cha mẹ Thuỷ trả lời như

thế nào

? Thuỷ kể chuyện gỡ cho

anh Quang nghe

HS: Đọc truyện diễn cảm

Học sinh suy nghĩ Trả lời Học sinh suy nghĩ Trả lời

1 Tìm hiểu truyện đọc

em thuỷ

- Mời anh vào nhà, giới thiệu anh với bà, mời anh ngồi, pha trà mời bà, mời khỏch Xin phộp bà ngồi tiếp chuyện khỏch

- Dạ … Mẹ em dạy học ở trường ạ !

- Kể chuyện học hành của bản thõn, hoạt động đoàn đội của lớp, trường

Trang 13

? Khi anh Quang xin

phộp ra về, Thuỷ cú hành

động gỡ? Em núi như thế

nào

? Trờn đường về anh

Quang cú suy nghĩ gỡ về

Thuỷ

? Em cú nhận xột gỡ về

cỏch ứng xử của Thuỷ

Học sinh suy nghĩ Trả lời

Học sinh suy nghĩ Trả lời

Học sinh suy nghĩ Trả lời

- Thuỷ tiễn anh ra tận ngừ và núi : “Lần sau cú dịp mời anh đến nhà em chơi”

- Thuỷ đỳng là một học sinh ngoan, lễ độ

- Cư sử đỳng mực, ngoan, lễ phộp Đú chớnh là đức tớnh lễ

độ trong con người Thuỷ

Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài học

? Em hiểu lễ độ là gỡ

? Trong cuộc sống lễ độ

được thể hiện như thế

nào

? Lễ độ giỳp gỡ cho con

người trong cuộc sống

- Yờu cầu học sinh tỡm

những hành vi thể hiện sự

lễ độ hoặc chưa lễ độ

trong cuộc sống?

- Giải thớch thành ngữ

SGK

Học sinh suy nghĩ Trả lời

Học sinh suy nghĩ Trả lời Học sinh suy nghĩ Trả lời

II: Nội dung bài học:

a Khái niệm:

- Lễ độ là cỏch cư xử đỳng mực của mỗi người trong khi giao tiếp với người khỏc

- Thể hiện sự tụn trọng, quý mến của mỡnh đối với người khỏc

b ý nghĩa:

- Giỳp quan hệ giưã người với người tốt đẹp hơn Gúp phần làm cho xó hội ngày càng văn minh

- Hành vi lễ độ:Đi xin phép về chào hỏi, gọi dạ bảo vâng, nói năng nhẹ nhàng dễ hiểu

- Hành vi thiếu lễ độ: Nói trống không, nói buông song,ngắt lời người khác

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

- Yờu cầu học sinh trắc

nghiệm bài tập a:

Học sinh suy nghĩ

Trả lời

III:Bài tập

- Bài tập a: + lễ độ:1.3.5.6

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w