1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án giảng dạy môn khối 1 - Tuần 8 - Năm học: 2010 - 2011

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 123,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs tô chữ trên không, viết trên bảng con rồi viết trong vở tập viết Lưu ý Hs: Vị trí dấu thanh và nét nối giữa các con chữ.. - Theo doõi, uoán naén Hs yeáu.[r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 4 tháng 10 năm 2010

Học vần:Tiết 65,66 Bài 30 UA - ƯA

I- Mục tiêu:

Sau bài học Hs có thể:

-Đọc được :ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ;từ và câu ứng dụng

-Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Giữa trưa

II- Đồ dùng dạy học:

*GV : - Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ

- Tranh minh hoạ

*HS : - Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ -BC, VTV

III- Các hoạt động dạy học:

Giáo viên A.Ổn định:

B Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc từ và câu ứng dụng

- Nêu Nx sau KT

C Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp)

2 Dạy học vần: ua

a Nhận diện chữ:

- Ghi bảng vần ua

- Vần ua được tạo nên bởi những âm nào

?

- Hãy phân tích vần ua ?

- Hãy so sánh vần ua với ia ?

b Đánh vần:

+ Vần:

- Y/c Hs phát âm lại vần ua

- Vần ua đánh vần NTN ?

Học sinh

- HS viết vào bảng con: tờ bìa, lá mía, vỉa hè

- 2 Hs đọc.

- Hs đọc theo gv: ua, ưa

- Vần ua được tạo nên bởi ân u và a

- Vần ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau

- Giống: Cùng kết thúc bằng a

: ua bắt đầu = u

- Hs đọc: ua

- u - a - ua

Trang 2

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Y/c đọc

- Y/c Hs tìm & gài vần ua

- Tìm tiếp chữ ghi âm c ghép bên trái vần

ua

- Gv nhận xét, ghi bảng: cua

- Hãy phân tích tiếng cua ?

- Hãy đánh vần tiếng cua ?

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Treo tranh cho Hs quan sát

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: cua bể (gt)

- CHo Hs đọc: ua, cua, của bẻ

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

ƯA: (Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần ưa được tạo nên bởi ư & a

- So sánh ua với ưa

Giống: Kết thúc = a

: ưa bắt đầu = ư

b đánh vần:

+ Vần: ư - a - ưa

+ Tiếng & từ khoá:

- Thêm âm ng & dấu (.) vào ưa để được:

ngựa

- Đưa bức tranh và hỏi

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

- Rút ra từ: Ngựa gỗ

- Đánh vần: (ngờ - ưa ngưa nặng ngựa )

c Viết:

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

(Đánh vần: nhóm, Cn, lớp)

- Đọc trơn

- Hs sử dụng bộ đồ dùng để ghép: ua, cua

Tiếng cua có âm c đứng trước, vần ua đứng sau

- Cờ - ua - cua

(Đánh vần: Cn, nhóm, lớp)

- Hs quan sát & NX

- Tranh vẽ: cua bể

- 1 vài em

- Hs thực hiện theo y/c giáo viên

- Hs đọc nhẩm

Đọc cả 2 sơ đồ

Trang 3

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

- Nghỉ giữa tiết

d Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- Gv giải thích 1 số từ, đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

đ Củng cố:

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần

- NX chung giờ học.

Viết trên không Viết bc

Lớp trưởng điều khiển

- 1 Hs tìm tiếng có vần & gạch chân.

- Hs đọc CN, nhóm, lớp.

- Các nhóm cử đại diện lên chơi.

Tiết 2

Giáo viên

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- Gv Nx, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh

- Khi đọc câu này ta phải chú ý điều gì ?

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- Gv Nx, chỉnh sửa

b Luyện viết:

- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các

em cần chú ý điều gì ?

- HD & giao việc

- Gv theo dõi, uấn nắn Hs yếu

- Nx & chấm 1 số bài viết

- Nghỉ giải lao giữa tiết

Học sinh

- Hs đọc Cn, nhóm, lớp.

- Hs quan sát tranh & Nx.

- 1 bạn nhỉ cùng mẹ đi chợ.

- 1 -> 3 Hs đọc.

- Ngắt hơi ở các dấu phẩy.

- Hs đọc Cn, nhóm, lớp.

- Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu thanh.

- Hs viết trong vở theo HD.

- Lớp trưởng điều khiển

Trang 4

c Luyện nói theo chủ đề: Giữa trưa

- Hãy đọc tên bài luyện nói

- HD & giao việc

+ Gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Tại sao con biết đây là buổi trưa ?

- Giữa trưa là mấy giờ

- Buổi trưa người ta ở đâu, làm gì ?

- Có nên ra nắng vào buổi trưa không ?

- Nếu bạn ra nắng em sẽ nói gì ?

-Nhận xét, bổ sung, tuyên dương

D Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: thi viét tiếng có vần ua, ưa

- Cho Hs đọc lại bài

- Nx chung giờ học

: - Đọc lại bài

- Xem trước bài 31

- 1 số em đọc.

- Hs quan sát tranh thảo luận.

Nhóm 2: Nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.Đại diện các nhóm lên luyện nói trước lớp

- Hs chơi theo tổ.

- 1 số em đọc nối tiếp trong SGK

Toán

Tiết 29: LUYỆN TẬP

I- Mục tiêu:

Sau bài học giúp học sinh:

-Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, 4; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

-BT: 1,2(dòng 1),3/48

II- Đồ dùng dạy học:

*GV :- Tranh vẽ (BT 4,5) ; bảng phụ

*HS :- Hộp đồ dùng toán 1,bc

III - Các hoạt động dạy - học:

Giáo viên A.Ổn định:

B.KTBC:

Gọi 1HS lêøn bảng

NX-sửa sai,ghi điểm

C.Bài mới:

Học sinh

1Hs làm trên bảng ,lớp làm vào bảng con 2+2= ; 3+1= ;1+3=

Trang 5

1.GTB-ghi bảng

2.Luyện tập:

Bài 1:HDHS viết các số thẳng cột với

nhau

Theo dõi hỗ trợ thêøm

HD nhận xét-ghi điểm

Bài 2: Viết số thích hợp vàoô trống:

+1

HD lấy 1 2

Bài 3:

- GV treo tranh lên bảng

- Bài toán này Yêu cầu ta phải làm gì ?

- GVHD: Từ trái qua phải ta lấy 2 số đầu

cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với

số còn lại

- GV nhận xét & sửa sai

D Củng cố - dặn dò:

.Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 3 và 4

- Nhận xét chung giờ học

: - Làm BT (vở BT)

CB:Phép cộng trong phạm vi 5

1HS lêøn bảng làm ,lớp làm vào vở

3 2 2 1 1 + 1 + 1 + 2 + 2 + 3

4 3 4 3 4 2HS lên bảng làm,lớp theo dõi ,nhận xét

- Tính

2 hs đọc,cả lớp lắng nghe.

Đạo đức:

TIẾT 8: GIA ĐÌNH EM (T2)

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Trẻ em có quyền có gia đình có cha mẹ

2 Kỹ năng: - Biết yêu quý gi đình của mình

- Biết yêu thương và kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

3 Thái độ:-Luôn tỏ ra lễ phép với ông bà, cha mẹ

*GDBVMT :Liên hệ : Gia đình chỉ có 2 con góp phần hạn chế gia tăng dân số, góp phần cùng cộng đồng BVMT

II- Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT đạo đức 1

- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai.

- Bộ tranh về quyền có gia đình.

Trang 6

III- Các hoạt động dạy - học:

Giáo viên A.Ổn định:

B Kiểm tra bài cũ:

? Gia đình em có những ai ?

? Em đã đối xử NTN đối với những người

trong gia đình ?

- Nêu NX sau KT

C Dạy học bài mới:

+ Khởi động: Trò chơi đổi nhà

- GV phổ biến luật chơi và cách chơi

+ Thảo luận:

- GV hỏi những em không bị mất nhà lần

nào ?

- Em cảm thấy NTN khi luôn có một gia

đình ?

- Hỏi những em đã có lần bị mất nhà

- Em sẽ ra sao khi không có gia đình ?

+ Kết luận: Gia đình là nơi em được cha

mẹ & những người trong gia dình luôn tre

chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng

dạy bảo

1 Hoạt động 1:

Tiểu phẩm " Chuyện của Bạn Long"

+ Các vai: Long, mẹ Long, Các bạn

+ Nội dung: Mẹ Long chuyển bị đi làm

dặn Long Trời nắng ở nhà học bài &

trông nhà cho mẹ Long vâng lời và ở nhà

học bài Khi các bạn đế rủ đi đá bóng

Long đã lưỡng lự & đồng ý đi chơi với

bạn

+ Thảo luận:

- Em có nhận xét gì về việc làm của bạn

Long ?

- Đieu gì se xay ra khi ban Long khong vang lơi

me?

- Nghỉ giải lao giữa tiết

Học sinh

- 1 số em trả lời

- HS chơi cả lớp (GV làm quản trò)

- HS trả lời theo ý hiểu

- HS nghe & ghi nhớ

- Cho 1 số HS thực hiện tiểu phẩm

- Cả lớp chú ý & NX

- Bạn Long chưa nghe lời mẹ

- Không đủ thời gian học & làm BT cô giáo giao, đã bóng có thể bị ốm

- Lớp trưởng điều khiển

Trang 7

2 Hoạt động 2: HS tự liên hệ.

- Sống trong gia đình em được bố mẹ quan

tâm NTN ?

- Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng

?

+ GV khen những HS biết lễ phép, vâng

lời chamẹ Nhắc nhở cả lớp học tập các

bạn

* Kết luận chung:

- Trẻ em có quyền có gia đình, được sống

cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu thương,

chăm sóc

- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn

thiệt thòi, không được sống cùng gia đình

- Trẻ em phải có bổn phận yêu quý gia

đình Kính trọng lễ phép, vâng lời ông bà

-GDBVMT :Gia đình chỉ có 2 con gopd

phần hạn chế gia tăng dân số, góp phần

cùng cộng đồngBVMT

D Củng cố - dặn dò:

- NX chung giờ học

: - Thực hiện theo nội dung đã học

- Xem trước bài 8

- HS trao đổi nhóm 2

- 1 số HS lên trình b#y trước lớp

- HS nghe & ghi nhớ

- HS nghe & ghi nhớ

Thứ 3 ngày 5 tháng 10 năm 2010

Thể dục:

Tiết 8: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn 1 số kỹ năng về đội hình đội ngũ đã học.

- Học đi thường theo nhịp 2 - 4 hàng dọc, làm quen với TTCB

- Trò chơi " Qua đường lội"

2 Kỹ năng:

- Biết thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng

- Biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học, có ý thức tập thể dục buổi sáng

Trang 8

II- Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân trường, dọc vệ sinh nơi tập

- Kẻ sân cho trò chơi, chuẩn bị 1 còi

III- Các hoạt động cơ bản:

Nội dung A- Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- KT cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ bién mục tiêu bài học

2 khởi động:

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 - 2

- Trò chơi: "Diệt các con vật có hại"

B Phần cơ bản:

1 Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

quay trái, quay phải

2 ễn dồn hàng, dàn hàng

+ Học tư thế cơ bản

+ Đứng đưa hai tay ra trước

3 Ôn trò chơi "Qua đường lội"

C Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh: Vỗ tay & hát

- Hệ thống & NX bài

- Giao bài vè nhà; xuống lớp

Định lượng

4 - 5phút

1 lần

22-25p'

3 lần

2 lần 2-3 lần

2-3 lần 4-5p'

Phương pháp tổ chức

x x x x

x x x x

3 - 5m ĐHNL

- Mỗi tổ thực hiện 1 lần do

GV điều khiển

Lần 1: Dàn hàng, dồn hàng

Lần 2: Dàn hàng xong cho HS tập các động tác TD rèn luyện TTCB

- HS tập đồng loạt sau khi GV đã làm mẫu

- GV quan sát, sửa sai, chia tổ tập luyện

(Tổ trưởng điều khiển)

x x x -> <- x x x

x x x x

x x x x

3 -> 5m G ĐHTC

Học vần: Tiết 67,68 Bài 31: ÔN TẬP

I- Mục tiêu:

Sau bài học Hs có thể:

-HS đọc được ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

-Viết được : ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

-Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa

II- đồ dùng dạy - học:

Trang 9

*GV : - Sách tiếng việt 1 tập 1, Bảng ôn

- Bộ ghép chữ

- Tranh minh hoạ

*HS : - Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ -BC, VTV III- Các hoạt động dạy học:

Giáo viên A.Ổn định:

B Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc từ & câu ứng dụng

- Nx sau KT

C Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp).

2 Ôn tập:

a Các vần vừa học

- Gv treo bảng ôn

- Gv đọc âm không theo thứ tự

- Y/c Hs tự chỉ & đọc chữ trên bảng ôn

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

b Ghép chữ và vần thành tiếng

- Y/c Hs ghép các chữ ở phần cột dọc với

các chữ ở dòng ngang của bảng ôn để

được tiếng có nghĩa

- Gv theo dõi và HD thêm

- Nghỉ giải lao giữa tiết

c Đọc từ ứng dụng

? Bài hôm nay có những từ ứng dụng nào?

- Gv ghi bảng

- Y/c Hs đọc từ ứng dụng

- Gv đọc mẫu & giải thích 1 số từ

Mùa dưa: Là mùa có nhiều dưa (mùa hè)

Ngựa tía: Là ngựa có mầu đỏ tía

Trỉa đỗ: Là gieo hạt đỗ xuống đât, để nảy

mầm thành cây trên luống đất trồng

Học sinh

- HS viết từ: nô đùa, xưa kia, ngựa gỗ.

- 2 -> 3 Hs đọc

- 1 Hs lên bảng chỉ các chữ đã học

- HS chỉ chữ Gv đọc

- Hs tự chỉ và đọc (1 số em)

- Hs lần lượt ghép và đọc

- Hs Nx; đọc lại tiếng vừa ghép (ĐT)

- Lớp trưởng điều khiển

- 1 vài em nêu

- Hs đọc Cn, nhóm, lớp

- 1 số Hs đọc lại

Trang 10

d Tập viết từ ứng dụng

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

Lưu ý Hs: Vị trí dấu thanh và nét nối giữa

các con chữ

- Theo dõi, uốn nắn Hs yếu

e Củng cố:

Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa ôn

- Nx chung giờ học

- Hs tô chữ trên không, viết trên bảng con rồi viết trong vở tập viết

- Các tổ cử đại diện tham gia.

Tiết 2

Giáo viên

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài ôn tiết 1

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Treo tranh minh hoạ nói: Tranh vẽ cảnh

em bé đanh ngủ trưa trên võng

- Y/c Hs quan sát & đưa ra Nx về cảnh

trong bức tranh minh hoạ

- Y/c Hs đọc đoạn thơ ứng dụng

- Gv nhận xét, đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

b Luyện viết:

- HD Hs viết các từ còn lại trong vở tập

viết

- Lưu ý cho Hs: Tư thế ngồi, cách cầm bút,

k/c, độ cao, vị trí dấu thanh, nét nối giữa

các con chữ

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Nghỉ giải lao giữa tiết

c Kể chuyện: Khỉ và Rùa

- Y/c Hs đọc tên câu chuyện

+ Gv kể diễn cảm 2 lần, (lần 2 kể = tranh)

- Câu truyện có mấy nhân vật ?

Là những nhân vật nào ?

- Câu chuyện xảy ra ở đâu ?

Học sinh

- Hs đọc Cn, nhóm, lớp

- Hs thảo luận nhóm 2 & nêu Nx

- 1 số em đọc

- Hs đọc Cn, nhóm , lớp

- Hs tập viết trong vở theo HD

- Lớp trưởng điêù khiển

- 2 Hs đọc

- Có 3 nhân vật: Khỉ, vợ khỉ & rùa

- Ở 1 khu rừng

- Hs lần lượt kể theo tranh

Trang 11

+ Y/c Hs quan sát từng tranh và kể

Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Một

hôm Khỉ báo cho Rùa biết là có tin mừng

Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa vội vàng theo

Khỉ tới thăm

Tranh 2:

Đến nơi Rùa băn khoăn không biết làm

cách nào lên thăm nhà Khỉ được vì nhà

Khỉ ở trên chạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm

vào đuôi mình để lên

Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ ra chào

Rùa quên mình đang ngậm duôi Khỉ liền

mở miệng đáp lễ Thế là bịch một cái,

Rùa rơi xuống đất

Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn

nứt Thế là từ đó trên mai của Rùa đều có

vết dạn

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?

- Gv nêu ý nghĩa câu chuyện & Nx cách

kể của Hs

D Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết tiếng có vần vừa ôn

- Cho Hs đọc lại bài

- Nx chung giờ học

: - Học lại bài ôn.

- Xem trước bài: oi - ai

-2em kể tranh 1

-2 em kể tranh 2

-2 em kể tranh 3 -2em kể tranh 4.2em kể toàn truyện

- Ba hoa là một đức tính xấu rất có hại Khỉ cẩu thả và bảo bạn ngậm đuôi mình Rùa ba hoa nên đã chuốc vạ vào thân Chuyện còn giải thích (sự tích cái mai của

Rùa)

- Hs chơi theo tổ

- 2 -> 3 Hs nối tiếp đọc

Toán:

Tiết 30: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5

-BT : 1,2,4(dòng 1)./49 II- Đồ dùng dạy học:

*GV :Bđ dht, BP, qt

Trang 12

*HS :Bđ dht, bc,qt

III- Các hoạt động dạy học:

Giáo viên A.Ổn định:

B Kiểm tra bài cũ:

- KT HS làm các phép tính cộng trong

phạm vi 3,4

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng trong

phạm vi 3,4

- GV nhận xét, cho điểm

C Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

phạm vi 5.

a Bước 1:Giới thiệu phép công: 4 + 1 += 5

- Treo tranh & giao việc

- Yêu cầu HS trả lời đầy đủ

- Ta có thể làm phép tính gì ?

- Hãy đọc phép tính & Kq

- Cho HS đọc: "Bốn cộng một bằng năm"

b Bước 2:Giới thiệu phép cộng: 1 + 4 = 5

- GV đưa ra 1 cái mũ, thêm 4 cái mũ nữa

- Tất cả có mấy cái mũ ?

- Hãy nêu phép tính và Kq tương ứng với

bài toán ?

c Bước 3:Giới thiệu các phép cộng: 3+2

và 2+3

(Các bước tương tự như giới thiệu phép

tính 4+1; 1+4)

d Bước 4: So sánh 4+1 và 1+4

3+2 và 2+3

- Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép

tính trên

Học sinh

HS1 HS 2 HS3 1+2= 1+1= 2+2=

3+1= 1+3= 2+1=

- 1 vài em

- HS quan sát tranh & đặt đề toán

- "Có 4 con cá, thêm 1 con cá, hỏi tất cả có mấy con cá" ?

- Có bốn con cá thêm 1 con cá tất cả có 5 con cá

- Tính cộng

4 + 1 = 5

- 1 số em đọc

- Tất cả có 5 cái mũ.

- 1+4=5

- Bằng nhau (bằng 5)

Trang 13

- Vị trí của các số trong phép cộng

4+1 và 1+4 NTN ?

- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì

kết quả có thay đổi không ?

đ Bước 5:

- Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm

vi 5

- Nghỉ giữa tiết

3 Luyện tập:

Bài 1: Bảng con

- Cho HS làm bc

- Nhắc nhở HS viết Kq cho thẳng cột

- NX và cho điểm

Bài 2:

? Bài Yêu cầu gì ?

- HD & giao việc

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 4:

- Cho HS nêu Yêu cầu của bài toán

- Cho HS quan sát từng tranh, nêu bài toán

và phép tính tương ứng

- GV nhận xét, cho điểm

D Củng cố - dặn dò:

Đọc lại các phép cộng trong phạm vi 5

NX tiết học

: Học thuộc bảng cộng; xem trước bài 31

- Các số 1 và 4 đã đổi chỗ cho nhau.

- Không

- HS đọc: (CN, nhóm, lớp)

- Lớp trưởng điều khiển

- HS làm bảng con sau đó lên bảng chữa

4 2 2 1 + 1 + 3 + 2 + 4

5 5 4 5

- Tính và viết Kq của phép tính

- HS làm vở; đổi vở KT chéo; nêu miệng Kq

- HS nhận xét bài của bạn

- Viết phép tính thích hợp

a, 4+1=5 hoặc 1+4=5

- HS làm xong, đổi vở KT chéo sau đó NX bài của bạn

2HS đọc

- HS nghe & ghi nhớ

Mĩ thuật:

Tiết 8: Vẽ hình vuông và hình chữ nhật

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nhận biết hình vuông và hình chữ nhật.

- Nắm được cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w