2.Bộ đồ dùng Tiếng Việt III - Các hoạt động dạy – học: Trường Tiểu học Ngọc Thiện 1.. Vò ThÞ HångV©n..[r]
Trang 1Tuần 9
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010.
Chào cờ
Học vần
Bài 35: uôi- ươi
I.Mục tiêu:
1.HS đọc và viết được : uôi , ươi , nải chuối , múi bưởi
2.Đọc được từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Buổi tối , chị Kha rủ bé chơi trò đố
chữ.
3.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối , bưởi , vú sữa.( từ 2 đến 3 câu).
II.Đồ dùng dạy học:
1.Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói.Vật thật múi bưởi
2.Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
I.Bài cũ:
HS đọc bài trong SGK và viết bảng : cái
túi , gửi thư, ngửi mùi , gửi quà
-GV nhận xét, đánh giá
- HS đọc bài trong SGK và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
II.Bài mới
1 Giới thiệu bài
Hôm nay cô dạy các con hai vần : uôi,
ươi
-GVghi bảng
2 Dạy vần
2 1 uôi
a Phát âm, nhận diện :
-GV gài uôi trên bộ thực hành biểu
diễn
-GV phát âm mẫu
- GV đánh vần mẫu
-Phân tích vần uôi
+Vần uôi có âm đôi uô đứng trước,
âm i đứng sau
b Đánh vần, ghép vần
- Đánh vần: uô - i - uôi
- Ghép vần : uôi
-HS phát âm ( cá nhân , tổ) -HS phân tích vần
-HS đánh vần ( cá nhân )
-HS ghép vần uôi trên bộ thực hành -HS đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)
c Ghép, luyện đọc, phân tích tiếng.
-GV giới thiệu tiếng: chuối và gắn
tiếng mới trên bộ thực hành biểu diễn
+Có vần uôi muốn ghép tiếng chuối
ta làm như thế nào? - Thêm âm ch trước vần uôi , thanh sắc
trên âm ô
Trang 2Hoạt động dạy Hoạt động học
-HS ghép chuối trên bộ thực hành
- Luỵện đọc: chuối -HS đọc cá nhân ,đọc đồng thanh
d.Ghép từ, luyện đọc, phân tích từ.
nải chuối
nải chuối: có nhiều quả chuối
- HS quan sát tranh để gợi từ khoá: nải
chuối
-HS ghép từ nải chuối -1HS gài từ nải chuốitrên bộ thực hành biểu diễn
-Luyện đọc: nải chuối
-Phân tích :
+Từ nải chuối có tiếng nải đứng trước
,tiếng chuối đứng sau HS phân tích từ nải chuối
e Luyện đọc trơn
uôi - chuối - nải chuối -HS đọc bài trên bảng lớp.( cá nhân , đồng thanh)
2 2 ươi- Khi dạy vần ươi ,các bước
thực hiện tương tự vần uôi
-Phân tích:
+Vần ươi có âm đôi ươ đứng trước, âm
i đứng sau.
Tiếng mới: bưởi
Từ mới: múi bưởi
-So sánh vần uôi và vần uơi -HS so sánh hai vần vừa học.+Giống nhau : âm i cuối vần
+Khác nhau : vần uôi có âm đôi uô
đứng trước, vần ươi có âm đôi ươ
đứng trước
2 3 Luyện đọc trơn toàn bài
uôi- chuối - nải chuối
ươi - bưởi - múi bưởi
- GV nhận xét , đánh giá
-HS đọc(cá nhân, đồng thanh)
Nghỉ 2' : Cất đồ dùng
3 Đọc từ ứng dụng :
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
-GV gài từ ứng dụng trên bộ thực hành
biểu diễn
-Tiếng lưới có trong từ nào?
-Phân tích từ tươi cười?
-HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới
-Luyện đọc, phân tích từ
-GV giải nghĩa từ
4 Viết bảng con
- uôi , ươi
- nải chuối , múi bưởi
- GV hướng dẫn HS viết bảng
Lưu ý HS điểm đặt bút , dừng bút , độ
cao , độ rộng của các chữ
-Cấu tạo:
+ uôi:con chữ u đứng trước, con chữ ô
đứng giữa, con chữ i đứng sau
+ ươi: con chữ ư đứng trước, con chữ
ơ đứng giữa , con chữ i đứng sau.
-HS viết bảng con -GV nhận xét, sửa lỗi
+ nải chuối: gồm chữ nải đứng trước,
chữ chuối đứng sau
+ múi bưởi: gồm chữ múi đứng trước
và chữ bưởi đứng sau
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học
III Củng cố- Dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã
học
- HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
I.Bài cũ:
uôi ươi
chuối bưởi
nải chuối múi bưởi
-HS đọc bài trên bảng lớp
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- GVnhận xét , đánh giá
II.Bài mới:
1 Đọc câu ứng dụng
+Tranh vẽ gì? ( vẽ hai chị em đang
chơi trò đố chữ)
Câu ứng dụng: Buổi tối , chị Kha rủ
bé chơi trò đố chữ.
-GV giới thiệu nội dung tranh
-HS quan sát tranh minh hoạ
-Tiếng có vần mới: buổi,
+Trong câu có dấu phảy , khi đọc ta
chú ý điều gì ?( nghỉ lấy hơi rồi đọc
tiếp)
-HS tìm tiếng và gạch chân tiếng có vần mới
-HS luyện đọc câu -HS đọc cá nhân, đồng thanh
2 Luyện đọc sách giáo khoa.
- GV chấm điểm , nhận xét -HS mở SGK , đọc bài
Nghỉ 2 phút
3 Luyện viết vở
- uôi, ươi
- nải chuối , múi bưởi
- GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng
dẫn HS cách cầm bút , đặt vở
-HS viết bài trong vở tập viết in
4 Luyện nói
Chủ đề: Chuối , bưởi , vú sữa
+ Trong tranh vẽ gì?( vẽ quả chuối ,
bưởi , vú sữa.)
+ Trong ba loại qủa trên , con thích quả
nào nhất?
+Nhà con có vườn không?( HS tự trả
lời )
+Vườn nhà con trồng cây gì ?
+Bưởi thường có nhiều vào mùa nào ?
-HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
III Củng cố - dặn dò.
-Củng cố.
-Dặn dò Tìm từ có vần uôi, ươi -HS đọc lại bài.
_
tự nhiên và xã hội
Trang 4Bài 9 : Hoạt động và nghỉ ngơi I/ Mục tiêu:
- HS biết kể về những hoạt động, trò chơi mà em thích
- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi , giải trí
- Biết đi đứng và ngồi học đúng tư tốic lợi cho sức khoẻ HS khá giỏi nêu được một số các hoạt động trong các hình vẽ SGK
- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hằng ngày
II/ đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk
III/ hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt đọng của HS
I- Khởi động
II- Bài cũ :
- Hàng ngày em ăn mấy bữa , vào lúc
nào ?
- Khi nào chúng ta cần phải ăn uống ?
III- Bài mới :
1 - Giới thiệu bài
Khởi động : trò chơi : Hướng dẫn giao
thông
- Khi GV hô “Đèn xanh” Người chơi sẽ
đưa hai tay ra phía trước và quay nhanh
tay trên dưới theo chiều từ trong ra
ngoài
- - Khi GV hô “ Đèn đỏ” người chơi
sẽ phải dừng quay tay
- GV giới thiệu bài
2- Các hoạt động
- GV hướng dẫn
+ Nói với các bạn tên các hoạt động
hoặc trò chơi mà chúng ta thường chơi
hàng ngày
- GV nêu câu hỏi , hs thảo luận
+ Em nào nói cho cả lớp biết những
hoạt động vừa nêu có lợi ích gì cho sức
khoẻ cũng như có hại gì cho sức khoẻ ?
- GV kể tên một số trò chơi có lợi cho
sức khoẻ và nhắc nhở các em chú ý giữ
an toàn trong khi chơi
b) Hoạt động 2 : Làm việc với sgk
- GV hướng dẫn hs quan sát các hình ở
trang 20 , 21 sgk
+ Chỉ và nói tên các hoạt động trong
Cả lớp hát một bài
-2 HS trả lời
- HS chơi
+ HS trao đổi và kể cho nhau nghe + Một số hs lên kể lại trò chơi của các bạn trong nhóm ?
- HS phát biểu
- Hs trao đổi nhóm
- Hs nói trước lớp
Trang 5hình nêu rõ nội dung từng tranh
+ Nêu tác dụng của từng hoạt động
- Gv kết luận
+ Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động
quá sức, cơ thể mệt mỏi, lúc đó cần
nghỉ ngơi cho lại sức Nếu không nghỉ
ngơi đúng lúc sẽ có hại cho cơ thể
+ Có nhiều cách nghỉ ngơi: đi chơi
hoặc thay đổi hình thức hoạt động là
nghỉ ngơi tích cực.
c) Hoạt động 3 : Quan sát theo nhóm
nhỏ
- Gv hướng dẫn hs quan sát các tư thế
đi , đứng , ngồi trong sgk rồi thi
xem ai làm đúng tư thế
- GV kết luận
+ Chú ý thực hiện các tư thế đúng khi
ngồi học, lúc đi, đứng trong các hoạt
động hàng ngày
+ Nhắc nhở những HS thường có những
sai lệch về tư thế ngồi học hoặc dáng
đi
IV-Củng cố
Thực hiện đúng các yêu cầu của bài
học
- Một số HS diễn lại tư thế của các bạn trong từng hình
- Cả lớp cùng quan sát xem tư thế nào
đúng nên học tập, tư thế nào sai nên tránh
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2009.
Toán Luyện tập
I Mục tiêu: HS được củng cố về:
1 Phép cộng một số với 0
2.Thuộc Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5.Làm bài 1, bài 2, bài 3
3 So sánh các số và tính chất của phép cộng ( Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi)
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài 3, 4 Phấn màu, bút, thước
III Hoạt động dạy học :
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Bài cũ :
* Bài 1:Tính
5 + = 5 2 + … = 2
+ 3 = 3 + 2 = 4
4 + 0 = 2 + 0 + = 0
* Bài 2: Hỏi miệng HS một số phép
tính
- GV nhận xét đánh giá
II Bài Mới
Giới thiệu bài
- Hôm nay chúng ta học bài luyện tập
- 2 HS lên bảng làm bài( Bài 1)
- HS dưới lớp trả lời câu hỏi của GV(
Bài 2)
Luyện tập
a- Bài 1: Tính
0+1 =1 0+2 = 2 0+3 = 3 0+4 =
4 1+1 = 2 1+2 = 3 1+3 = 4 1+4 =
5 2+1 = 3 2+2 = 4 2+3 = 5
3+1 = 4 3+2 = 5 4+1 = 5 + Có nhận xét gì về số thứ 2 trong phép
cộng ? ( Số thứ hai trong phép cộng
không thay đổi) +Số thứ nhất ở mỗi cột thay đổi như
thế nào?(số thứ nhất tăng dần )
- GV giới thiệu phép cộng : Một số
cộng với 1; 2; 3; 4
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài trong SGK
- HS chữa bài trên bảng lớp
1+2 = 3 1+3 = 4 1+5 = 5 0+5
= 5 2+1 = 3 3+1 = 4 4+1 = 5 5+0
= 5
- GV chỉ vào phép cộng 1+3 và 3+1
+Nhận xét gì về kết quả của 2 phép
tính? (Bằng nhau và bằng 4)
+ Nhận xét gì về các số trong phép
tính?
( Giống nhau nhưng chỉ khác nhau về
vị trí) + Khi đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả của chúng như thế nào? (
Kết quả không thay đổi)
*Đó chính là tính chất của phép cộng ,
- HS làm bài trong SGK
- HS đổi vở chữa bài
- HS nhận xét về kết quả phép tính
- HS nêu được tính chất của phép tính
cộng ( cá nhân)
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
khi biết 1+3= 4 thì cũng biết ngay được
3+1= 4
c- Bài 3: >, <, =
- GV hướng dẫn HS nhận xét về các
phép so sánh trong bài
+Nhận xét gì về các phép so sánh trong
bài? ( So sánh phép tính với một số, so
sánh phép tính với phép tính)
+Muốn điền dấu đúng phải làm gì?(
Tính kết quả của phép tính)
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- HS lên bảng chữa bài
2 < 2+3 5 = 5+ 0 2+3 < 4+0
5 > 2+1 0+3 < 4 1+0 = 0+1
- GV hướng dẫn HS cách điền dấu
nhanh ở phép tính cuối 1 + 0 = 0 + 1
+Không cần tính kết quả có điền ngay
được dấu = vào chỗ trống không?( Có
vì khi đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả không thay đổi)
d- Bài 4: Viết kết quả phép cộng
Lấy một số ở hàng dọc cộng lần lượt
với các số ở hành ngang rồi viết kết quả
vào các ô tương ứng
- GV hướng dẫn HS làm bài
- GV lưu ý cho HS: ở hàng cuối cùng
không điền số vào ô xanh vì đây là
phép cộng chưa học tới
III Củng cố – Dặn dò
*Củng cố :
- HS nêu yêu cầu
- HS quan sát mẫu
- HS lên bảng làm bài
- HS đọc các phép cộng trong bảng.( cá
nhân , đồng thanh)
Học vần Bài 36: ay , â - ây
I.Mục tiêu:
1.HS đọc và viết được: ay, â- ây, máy bay , nhảy dây
2.Đọc được từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Giờ ra chơi , bé trai thi chạy , bé gái thi nhảy dây
3.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy , bay , đi bộ , đi chơi (Luyện nói
từ 2 đến 3 câu)
II.Đồ dùng dạy học:
1.Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói
2.Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III - Các hoạt động dạy – học:
4
Trang 8Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc SGK, viết: uôi, ươi, tuổi thơ, túi
lưới
2 Bài mới
* Giới thiệu bài: ay - â - ây
* Dạy vần:
a, Nhận diện:
- 5 em đọc
- Giới thiệu a là âm chính, y là âm cuối - HS ghép: ay, đánh vần, đọc
b, Ghép tiếng:
- HD HS ghép tiếng: bay, đọc - HS ghép được bay, phân tích,
đánh vần
- Giới thiệu từ: máy bay - HS luyện đọc
- Tìm tiếng chứa vần ay
- â, ây dạy theo qui trình tương tự - HS so sánh được ay, ây
c, Đọc từ ứng dụng: cối xay, ngày hội, vây
cá, cây cối
- HS đọc thầm, chỉ ra tiếng có âm mới Luyện đọc
- Tìm từ có tiếng chứa ay, ây
d, Luyện viết: HD viết: ay, ây. - HS luyện viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện viết.
- GV: hướng dẫn viết (máy bay, nhảy dây)
- Yêu cầu viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
- GV: Chỉnh, sửa tư thế ngồi viết đúng cho
HS
HS viết bảng con Viết vào vở tập viết (theo mẫu)
b) Luyện đọc.
- GV yêu cầu HS đọc toàn bảng (tiết 1)
- Quan sát tranh SGK (75) vẽ gì ?
- GV: Viết câu ứng dụng lên bảng
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học ?
GV hướng dẫn đọc câu
- Trong câu tiếng nào viết hoa ? vì sao ?
Đọc cá nhân
HS đọc thầm câu
HS gạch chân tiếng -> đọc
HS tập đọc cá nhân - nhóm
Đứng đầu câu
c) Luyện nói: Chủ đề: “chạy, bay, đi bộ, đi
xe”
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì ?
- 5 - 6 em nêu: Bé đang chạy đi
bộ
Máy bay đi xe đạp
- Hằng ngày em đến trường bằng phương
tiện gì ?
- Nối tiếp 5 em
- Ngoài những phương tiện trên, muốn từ
chỗ này sang chỗ khác người ta còn dùng
cách nào?
- HSG: bơi, bò, nhảy
4 Củng cố - dặn dò - Nêu vần vừa học ?
đạo đức
Trang 9Bài 5 : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
I/ Mục tiêu:
- Học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị em mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng Yêu quý chị em trong gia đình
- Học sinh khá giỏi biết vì sao cần lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ Phaqan biệt các hành vi việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị nhường nyhịn em nhỏ
- Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
II/ đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Bài hát “Cả nhà thương nhau”, “Mẹ yêu không nào”
- Đồ dùng để chơi đóng vai
- Các truyện, tấm gương, bài thơ, bài hát, ca dao, tục ngữ về chủ đề bài học
III/ hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Khởi động: GV cho cả lớp hát bài :
Cả nhà thương nhau
II – Kiểm tra bài cũ:
- Tuần trước chúng ta học bài gì?
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Các hoạt động
Hoạt động 1:
- GV nêu yêu cầu
Học sinh xem tranh và nhận xét việc làm
của các bạn nhỏ trong bài tập 1
+Tranh 1: Anh đưa cam cho em ăn em
nói lời cảm ơn Anh rất quan tâm đến em,
em lễ phép với anh
+ Tranh 2: Hai chị em đang cùng chơi đồ
hàng, chị giúp em mặc áo cho búp bê Hai
chị em chơi với nhau rất hoà thuận, chị
biết giúp đỡ em trong khi chơi
- GV chốt lại nội dung từng tranh và rút ra
kết luận
Kết luận: Anh, chị em trong gia đình phải
thương yêu và hoà thuận với nhau.
Hoạt động 2:
- GV nêu yêu cầu của bài tập
Học sinh thảo luận, phân tích
tình huống ( bài tập số 2 )
-HScả lớp hát bài : Cả nhà thương nhau
- 2 HS trả lời
- HS trao đổi về nội dung mỗi bức tranh theo nhóm đôi
- Một số HS nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong tranh
- Cả lớp trao đổi, bổ sung
- HS xem tranh và cho biết tranh vẽ gì?
- HS nêu các cách giải quyết có thể
có của Lan trong tình huống
Trang 10Tranh
GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm
- Thảo luận:
+ Theo em, bạn Lan ở bức tranh 1 có thể
có những cách giải quyết nào trong tình
huống đó
+ Nếu em là bạn Lan, em sẽ chọn cách
giải quyết nào?
Các cách giải quyết:
+Lan nhận quà và giữ lại tất cả cho mình
+ Lan chia cho em quả bé và giữ lại quả to
cho mình
+ Lan chia cho em quả to , còn quả bé
phần mình
+ Mỗi người một nửa quả bé, một nửa quả
to
+ Nhường cho em bé chọn trước
- GV chốt lại : Cách ứng xử của Lan là
nhường cho em bé chọn trước thể hiện chị
yêu em nhất, biết nhường nhịn em nhỏ
A Tranh 2 - Làm tương tự như bức tranh
1
Gợi ý cách ứng xử của tranh 2:
+ Hùng không cho em mượn ô tô
+ Đưa cho em mượn và để cho em tự chơi
+ Cho em mượn và hướng dẫn em cách
chơi, cách giữ gìn đồ chơi khỏi hỏng
- GV chia HS thành các nhóm có
cùng sự lựa chọn và yêu cầu HS thảo luận vì sao em lại chọn cách giải quyết đó
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện từng nhóm trình bày Cả lớp bổ sung
_
Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2010.
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu
HS được củng cố về:
1 Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
2 So sánh các số
3 Phép cộng một số với 0 Cụ thể làm bài 2, bài 3, bài 4
4 Nhìn tranh, viết phép tính thích hợp
II Đồ dùng dạy học
1 Phấn màu
2 Bảng phụ ghi nội dung bài 3
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ: