- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lêi c©u hái: - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng?. Trong tranh vÏ g×.[r]
Trang 1Tuần 8
Thứ hai ngày 5 tháng10 năm 2009 Tiết 2,3: Tiếng việt
Tiết 65, 66: ua, ưa
A Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ua
a)Nhận diện vần ua
- GV ghi vần ua lên bảng đọc mẫu và hỏi:
? Vần ua gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu vần: u – a - ua
- GV ghi bảng tiếng cua và đọc trơn
tiếng
? Tiếng cua do âm gì ghép lại
- GV đánh vần tiếng cua
- GV giới thiệu tranh rút ra từ cua bể và
giải nghĩa
* Dạy vầ ưa tương tự ua
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết
- HS đọc vần ua (CN- ĐT)
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ua với ia
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : cua (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng cua
- HS đánh vần: c – ua - cua (
CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ cua bể (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của
Trang 2
3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc câu ứng dụng: - GV ghi câu ứng dụng lên bảng - GV giải nghĩa câu ứng dụng b) luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết - GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn hành bài viết - GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai c) Luyện nói: - GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Trong tranh vẽ gì ? Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa trưa mùa hè ? Giữa trưa là lúc mấy giờ ? Buổi trưa mội người ở đây làm gì ? Buổi trưa em thường làm gì ? Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào buổi trưa - GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay - GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói IV Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau từng con chữ - HS viết bảng con - HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết 1 (CN- ĐT) - HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó - HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT) - HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT) - HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài - HS viết lại những lỗi sai vào bảng con - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi - HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV - HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp - HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT) ………
Tiết 4: Toán
Tiết 29: Luyện tập
A Mục tiêu:
Trang 3- Giúp học sinh củng cố về phép cộng trong phạm vi 3 và 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa bài tập 3 và 4
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
III bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính và viết
kết quả sao cho thẳng cột
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính và điền
số vào ô trống
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và tính
ra kết quả
- Hướng dẫn học sinh tính:
2 + 1 = 3, 3 + 1 = 4
Bài 4:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem
tranh và đặt câu hỏi:
+ Có mấy bạn cầm bóng?
+ Có mấy bạn vào chơi?
+ Muốn biết có tất cả bao nhiêu bạn ta
làm thế nào?
- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
làm và đọc lại phép tính
- Giáo viên nhận xét bài làm
IV Củng cố dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
3 2 1 2 + 1 + 1 + 2 + 2
- Học sinh nêu yêucầu và làm bài
1 + 1 1 + 2
3 + 1 1 + 3
- Học sinh quan sát giáo viên
- Học sinh làm bài:
2 + 1 + 1 =
1 + 2 + 1 =
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Có 1 bạn
- Có 3 bạn
- Học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
1 + 3 = 4
……… ………
Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009 Tiết 1, 2: Tiếng việt
Tiết 67, 68: Ôn tập
A Mục tiêu:
- Giúp HS đọc, viết được các vần: ia, ua, ưa
Trang 4- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập
- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện: Khỉ và rùa
B đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trước
- Viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
a) Ôn các vần mới học:
- GV giới thiệu nội dung bảng phụ
b) Hướng dẫn HS ghép tiếng mới:
- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng
ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng
mới
- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện
bảng ôn
- GV giải nghĩa các tiếng mới đó
c) Đọc từ ứng dụng
- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng
lớp
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS đọc
trơn
d) Hướng dẫn viết bảng
- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết
từng con chữ
3) Luyện tập
a Luyện đọc
* Đọc bài tiết 1:
- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS
đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên
bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b Luyện viết:
- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)
- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới
- HS đọc trơn nội dung bảng
ôn(CN-ĐT)
- HS tìm tiếng có âm trong bài
ôn(ĐV-ĐT)
- HS đọc lại nội dung từ ứng
dụng(CN-ĐT)
- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN-
ĐT)
- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết
- HS nêu độ cao và khoảng cách của các
âm trong mội chữ, khoảng cách của chữ trong một tiếng sau đó viết bài
.
- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới
đó.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng
(CN-ĐT)
Trang 5- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở
tập viết
- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét
- Giáo viên biểu dương những bài viết đẹp
c) Kể chuyện:
- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi
bảng Thỏ và sư tử
- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu
truyện
- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và
kết hợp tranh minh hoạ
+ Đoạn 1: Khỉ gặp Rùa
+ Đoạn 2: Khỉ và Rùa kết bạn thân
+ Đoạn 3: Rùa mời Khỉ đi chơi
+ Đoạn 4:Rùa mưu mô diết Khỉ
+ Đoạn 5: Khỉ thoát nạn
- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,
bạn kể hay
- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện
IV.Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học
- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài
- Học sinh đọc tên truyện: Khỉvà Rùa
- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện
- Học sinh nghe nhớ được nội dung từng
đoạn truyện
- Học sinh kể chuyện trong nhóm
- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm
- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc lại toàn bài
………
Tiết 3: Đạo đức
Tiết 8: Gia đình em
A Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu: Các em quyền có gia đình, cha mẹ Được cha mẹ yeu thương chăm sóc
- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép
- Học sinh biết yêu quý gia đình mình, yêu thương kính trọng người trên, kính trọng những bạn biết lễ phép
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa bài tập 1, 2
- Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao phải lễ phép với ông bà tra mẹ?
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hoạt động 1: Tiểu phẩm: Chuyện của bạn Long
- Giáo viên kể lại nội dung tiểu phẩm và
trọn vài học sinh làm mẫu
- Giáo viên chia nhóm cho học sinh
đóng vai
- Giáo viên nhận xét cách biểu diễn của
từng nhóm và hỏi:
- Học sinh nghe và nhps được nội dung tiểu phẩm
- Học sinh đóng vai trong nhóm
Trang 6? Em có nhận xét gì về việc làm của bạn
Long
? Bạn Long đã vâng lời mẹ chưa
? Điều gì sảy ra khi bạn Long chưa vâng
lời mẹ
3) Hoạt động 2:Liên hệ
- Giáo viên đặt câu hỏi yêu cầu học sinh
trae lừi và nhạn xét:
? Sống ở gia đình em được bố mẹ quan
tâm như thế nào
? Vì sao em được bố mẹ quan tâm như
vậy
- Giáo viên nhận xét và tóm lại: “ trẻ em
có quyền có gia đình, được sống cùng
cha mẹ được cha mẹ yêu thương”
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh áp dụng thực tế vá trả lời câu hỏi
- Học sinh nhắc lại
………
Tiết 4: toán
Tiết 30: Phép cộng trong phạm vi 5
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh hình thành ban đầu về phép cộng trong phạm vi 5
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Học sinh làm được thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 5
B Đồ dùng:
- Các nhóm đồ dùng khác nhau mỗi nhóm có 5 đồ vật
- Bộ đồ dùng dạy học toán
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con:
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4
a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 4 = 5
- Giáo viên đính lần lượt số bông hoa và hỏi:
? Có 1 bông hoa, thêm 4 bông hoa là mấy
bông hoa
? Vậy 1 cộng 4 bằng mấy
- Giáo viên ghi bảng: 1 + 4 = 5 và đọc
b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại
( tương tự phép tính trên)
c) Ghi nhớ bảng cộng
- Sau khi thành lập các công thức:1 + 4 = 5
- Học sinh thao tác bằng que tính theo giáo viên và trả lời “ Có 1 bông hoa thêm 4 bông hoa là 5 bông hoa”
- 1 cộng 4 bằng 5
- Học sinh đọc theo(CN- ĐT)
- Học sinh đọc và ghi nhớ bảng
Trang 74 + 1 = 1; 2 + 3 = 5; 3 + 2 = 5 Giáo viên chỉ
cho học sinh đọc xuôi ngược sau đó xóa dần
kết quả và hỏi:
? 1 cộng 4 bằng mấy
? 4 cộng 1 bằng mấy
? 2 cộng 3 bằng mấy
? 3 cộng 2 bằng mấy
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô
hình trong sách giáo khoa và hỏi: 1 + 4 và 4
+ 1 có giống nhau không vì sao?
3) Thực hành:
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng con
các phép tính:
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng các hs
còn lại làm vào nháp
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính vào bảng
con
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
cộng
- Bằng 5
- Bằng 5
- Bằng 5
- Bằng 5
- Có vì số 1 và số 4 đổi chỗ cho nhau
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm bảng con và đọc kết quả từng phép tính
1 + 4 = 4 + 1 =
2 + 3 = 3 + 2 =
1 + 3 = 1 + 2 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
4 1 3 2 1 + 1 + 4 + 2 + 3 + 3
- Học sinh nối và đọc phép tính:
3 + 2 = 4 + 1 =
2 + 3 = 4 + 1 =
4 + 1 = 4 + 2 =
………
Thứ tư ngày 7 tháng 10 năm 2009 Tiết 1, 2: Tiếng việt
Tiết 71, 72: ôi, ơi
A Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lễ hội
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
Trang 8- Viết: ngà voi, cái vòi, gà mái.
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ôi
a)Nhận diện vần ôi
- GV ghi vần ôi lên bảng đọc mẫu và hỏi:
? Vần ôi gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu vần: ô – i - ôi
- GV ghi bảng tiếng ổi và đọc trơn tiếng
? Tiếng ổi do những âm gì ghép lại
- GV đánh vần tiếng ổi
- GV giới thiệu tranh rút ra từ trái ổi và
giải nghĩa
* Dạy vầ oi tương tự ôi
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập
viết
- HS đọc vần ôi (CN- ĐT)
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ôi với oi
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : ổi (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng ngói
- HS đánh vần: ô - i - ôi - ? – ổi (
CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ trái ổi (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết 1 (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới(
ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc trơn nội dung bài tiết
1(CN-ĐT)
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng(
CN-ĐT)
Trang 9- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn hành
bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai
cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa
sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Tại sao em biết tranh vẽ lễ hội
? Quê em có những lễ họi nào, lễ họi đó
vào mùa nào
? Lễ họi thường có những gì
? Em được đi lễ hội bao giờ chưa
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 3: Tự nhiên xã hội
Tiết 8: Aấn uoỏng haứng ngaứy
A Mục tiêu:
- HS hieồu: Keồ teõn nhửừng thửực aờn caàn trong ngaứy ủeồ mau lụựn vaứ khoeỷ
- Noựi ủửụùc caàn phaỷi aờn uoỏng nhử theỏ naứo ủeồ coự ủửụùc sửực khoeỷ toỏt
- Coự yự thửực tửù giaực trong vieọc aờn uoỏng
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoaù
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Tieỏt trửụực caực con hoùc baứi gỡ? (Thửùc haứnh ủaựnh raờng)
- Moói ngaứy con ủaựnh raờng maỏy laàn? (Ít nhaỏt 2 laàn)
- Khi ủaựnh raờng con ủaựnh nhử theỏ naứo? (Maởt trong, maởt ngoaứi, maởt
nhai)
- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm A vaứ A+
III Bài mới:
Trang 101) Giới thiệu bài mới:
2) HĐ1: Hướng dẫn HS chơi trò “Con thỏ uống
nước ăn cỏ vào hang”
Mục tiêu: Gây hứng thú cho HS.
Cách tiến hành:
- GV vừa hướng dẫn vừa nói:
+ Khi nói: Con thỏ để 2 tay lên trán và vẫy vẫy
tượng trưng cho tai thỏ
+ Khi nói: Aên cỏ, 2 tay để xuống chụm 5 ngón tay
của bàn tay phải để vào lòng bàn tay trái
+ Khi nói uống nước, đưa 5 ngón tay phải đang
chụm vào nhau lên gần miệng
+ Khi nói vào hang 2 tay chụm các ngón vào 2 lỗ
tai
- GV cho lớp thực hiện
- GV hô bất kỳ kí hiệu nào nhưng HS phải làm
đúng
3) HĐ2: - Hoạt động chung.
Mục tiêu: Nhận biết và kể tên những thức ăn, đồ
uống các con thường ăn uống hàng ngày.
Cách tiến hành:
- GV hỏi hằng ngày các con thường ăn những thức
ăn gì?
- GV ghi tên các thức ăn mà HS nêu lên bảng
- GV cho HS quan sát các hình ở SGK
Kết luận: Aên nhiều thức ăn bổ dưỡng thì có lợi
cho sức khoẻ , mau lớn
4) HĐ3: Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK
Mục tiêu: HS giải thích tại sao phải ăn uống hàng
ngày
Bước 1: Quan sát và hỏi các câu hỏi
- Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
- Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
- Hình nào cho biết các bạn có sức khoẻ tốt?
- Tại sao chúng ta cần ăn uống hàng ngày?
GV cho lớp thảo luận chung
- 1 số em đứng lên trả lời
- GV tuyên dương những bạn trả lời đúng
Kết luận: Hằng ngày chúng ta cần ăn uống đầy đủ
chất và điều độ để mau lớn
- HS có thể cùng làm theo cô
- HS thực hiện 3, 4 lần
HS nêu
- HS quan sát các hình ở SGK
- Đánh dấu những thức ăn mà các HS đã ăn và thích ăn
- SGK
- HS thảo luận nhóm 2, 1 bạn hỏi 1 bạn trả lời
- Lớp theo dõi