1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giảng dạy khối 1 - Tuần 8 năm 2009

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 390,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lêi c©u hái: - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng?. Trong tranh vÏ g×.[r]

Trang 1

Tuần 8

Thứ hai ngày 5 tháng10 năm 2009 Tiết 2,3: Tiếng việt

Tiết 65, 66: ua, ưa

A Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần ua

a)Nhận diện vần ua

- GV ghi vần ua lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Vần ua gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu vần: u – a - ua

- GV ghi bảng tiếng cua và đọc trơn

tiếng

? Tiếng cua do âm gì ghép lại

- GV đánh vần tiếng cua

- GV giới thiệu tranh rút ra từ cua bể và

giải nghĩa

* Dạy vầ ưa tương tự ua

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết

- HS đọc vần ua (CN- ĐT)

- HS trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ua với ia

- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : cua (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng cua

- HS đánh vần: c – ua - cua (

CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ cua bể (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của

Trang 2

3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc câu ứng dụng: - GV ghi câu ứng dụng lên bảng - GV giải nghĩa câu ứng dụng b) luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết - GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn hành bài viết - GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai c) Luyện nói: - GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Trong tranh vẽ gì ? Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa trưa mùa hè ? Giữa trưa là lúc mấy giờ ? Buổi trưa mội người ở đây làm gì ? Buổi trưa em thường làm gì ? Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào buổi trưa - GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay - GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói IV Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau từng con chữ - HS viết bảng con - HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết 1 (CN- ĐT) - HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó - HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT) - HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT) - HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài - HS viết lại những lỗi sai vào bảng con - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi - HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV - HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp - HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT) ………

Tiết 4: Toán

Tiết 29: Luyện tập

A Mục tiêu:

Trang 3

- Giúp học sinh củng cố về phép cộng trong phạm vi 3 và 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

B Đồ dùng:

- Tranh minh họa bài tập 3 và 4

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

III bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính và viết

kết quả sao cho thẳng cột

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính và điền

số vào ô trống

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và tính

ra kết quả

- Hướng dẫn học sinh tính:

2 + 1 = 3, 3 + 1 = 4

Bài 4:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem

tranh và đặt câu hỏi:

+ Có mấy bạn cầm bóng?

+ Có mấy bạn vào chơi?

+ Muốn biết có tất cả bao nhiêu bạn ta

làm thế nào?

- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng

làm và đọc lại phép tính

- Giáo viên nhận xét bài làm

IV Củng cố dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

3 2 1 2 + 1 + 1 + 2 + 2

- Học sinh nêu yêucầu và làm bài

1 + 1  1 + 2 

3 + 1  1 + 3 

- Học sinh quan sát giáo viên

- Học sinh làm bài:

2 + 1 + 1 =

1 + 2 + 1 =

- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Có 1 bạn

- Có 3 bạn

- Học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

1 + 3 = 4

……… ………

Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009 Tiết 1, 2: Tiếng việt

Tiết 67, 68: Ôn tập

A Mục tiêu:

- Giúp HS đọc, viết được các vần: ia, ua, ưa

Trang 4

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập

- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện: Khỉ và rùa

B đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể

C Các hoạt động dạy và học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trước

- Viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2)Dạy bài ôn tập:

a) Ôn các vần mới học:

- GV giới thiệu nội dung bảng phụ

b) Hướng dẫn HS ghép tiếng mới:

- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng

ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng

mới

- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện

bảng ôn

- GV giải nghĩa các tiếng mới đó

c) Đọc từ ứng dụng

- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng

lớp

- GV giải nghĩa từ ứng dụng

- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS đọc

trơn

d) Hướng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết

từng con chữ

3) Luyện tập

a Luyện đọc

* Đọc bài tiết 1:

- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS

đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên

bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b Luyện viết:

- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)

- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới

- HS đọc trơn nội dung bảng

ôn(CN-ĐT)

- HS tìm tiếng có âm trong bài

ôn(ĐV-ĐT)

- HS đọc lại nội dung từ ứng

dụng(CN-ĐT)

- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN-

ĐT)

- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết

- HS nêu độ cao và khoảng cách của các

âm trong mội chữ, khoảng cách của chữ trong một tiếng sau đó viết bài

.

- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới

đó.(CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng

(CN-ĐT)

Trang 5

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở

tập viết

- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét

- Giáo viên biểu dương những bài viết đẹp

c) Kể chuyện:

- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi

bảng Thỏ và sư tử

- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu

truyện

- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và

kết hợp tranh minh hoạ

+ Đoạn 1: Khỉ gặp Rùa

+ Đoạn 2: Khỉ và Rùa kết bạn thân

+ Đoạn 3: Rùa mời Khỉ đi chơi

+ Đoạn 4:Rùa mưu mô diết Khỉ

+ Đoạn 5: Khỉ thoát nạn

- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,

bạn kể hay

- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện

IV.Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học

- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài

- Học sinh đọc tên truyện: Khỉvà Rùa

- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện

- Học sinh nghe nhớ được nội dung từng

đoạn truyện

- Học sinh kể chuyện trong nhóm

- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm

- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc lại toàn bài

………

Tiết 3: Đạo đức

Tiết 8: Gia đình em

A Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu: Các em quyền có gia đình, cha mẹ Được cha mẹ yeu thương chăm sóc

- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép

- Học sinh biết yêu quý gia đình mình, yêu thương kính trọng người trên, kính trọng những bạn biết lễ phép

B Đồ dùng:

- Tranh minh họa bài tập 1, 2

- Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao phải lễ phép với ông bà tra mẹ?

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hoạt động 1: Tiểu phẩm: Chuyện của bạn Long

- Giáo viên kể lại nội dung tiểu phẩm và

trọn vài học sinh làm mẫu

- Giáo viên chia nhóm cho học sinh

đóng vai

- Giáo viên nhận xét cách biểu diễn của

từng nhóm và hỏi:

- Học sinh nghe và nhps được nội dung tiểu phẩm

- Học sinh đóng vai trong nhóm

Trang 6

? Em có nhận xét gì về việc làm của bạn

Long

? Bạn Long đã vâng lời mẹ chưa

? Điều gì sảy ra khi bạn Long chưa vâng

lời mẹ

3) Hoạt động 2:Liên hệ

- Giáo viên đặt câu hỏi yêu cầu học sinh

trae lừi và nhạn xét:

? Sống ở gia đình em được bố mẹ quan

tâm như thế nào

? Vì sao em được bố mẹ quan tâm như

vậy

- Giáo viên nhận xét và tóm lại: “ trẻ em

có quyền có gia đình, được sống cùng

cha mẹ được cha mẹ yêu thương”

IV Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh áp dụng thực tế vá trả lời câu hỏi

- Học sinh nhắc lại

………

Tiết 4: toán

Tiết 30: Phép cộng trong phạm vi 5

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hình thành ban đầu về phép cộng trong phạm vi 5

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

- Học sinh làm được thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 5

B Đồ dùng:

- Các nhóm đồ dùng khác nhau mỗi nhóm có 5 đồ vật

- Bộ đồ dùng dạy học toán

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm bảng con:

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4

a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 4 = 5

- Giáo viên đính lần lượt số bông hoa và hỏi:

? Có 1 bông hoa, thêm 4 bông hoa là mấy

bông hoa

? Vậy 1 cộng 4 bằng mấy

- Giáo viên ghi bảng: 1 + 4 = 5 và đọc

b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại

( tương tự phép tính trên)

c) Ghi nhớ bảng cộng

- Sau khi thành lập các công thức:1 + 4 = 5

- Học sinh thao tác bằng que tính theo giáo viên và trả lời “ Có 1 bông hoa thêm 4 bông hoa là 5 bông hoa”

- 1 cộng 4 bằng 5

- Học sinh đọc theo(CN- ĐT)

- Học sinh đọc và ghi nhớ bảng

Trang 7

4 + 1 = 1; 2 + 3 = 5; 3 + 2 = 5 Giáo viên chỉ

cho học sinh đọc xuôi ngược sau đó xóa dần

kết quả và hỏi:

? 1 cộng 4 bằng mấy

? 4 cộng 1 bằng mấy

? 2 cộng 3 bằng mấy

? 3 cộng 2 bằng mấy

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô

hình trong sách giáo khoa và hỏi: 1 + 4 và 4

+ 1 có giống nhau không vì sao?

3) Thực hành:

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng con

các phép tính:

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng các hs

còn lại làm vào nháp

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính vào bảng

con

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

cộng

- Bằng 5

- Bằng 5

- Bằng 5

- Bằng 5

- Có vì số 1 và số 4 đổi chỗ cho nhau

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm bảng con và đọc kết quả từng phép tính

1 + 4 = 4 + 1 =

2 + 3 = 3 + 2 =

1 + 3 = 1 + 2 =

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

4 1 3 2 1 + 1 + 4 + 2 + 3 + 3

- Học sinh nối và đọc phép tính:

3 + 2 = 4 + 1 =

2 + 3 = 4 + 1 =

4 + 1 = 4 + 2 =

………

Thứ tư ngày 7 tháng 10 năm 2009 Tiết 1, 2: Tiếng việt

Tiết 71, 72: ôi, ơi

A Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lễ hội

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

Trang 8

- Viết: ngà voi, cái vòi, gà mái.

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần ôi

a)Nhận diện vần ôi

- GV ghi vần ôi lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Vần ôi gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu vần: ô – i - ôi

- GV ghi bảng tiếng ổi và đọc trơn tiếng

? Tiếng ổi do những âm gì ghép lại

- GV đánh vần tiếng ổi

- GV giới thiệu tranh rút ra từ trái ổi và

giải nghĩa

* Dạy vầ oi tương tự ôi

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- HS đọc vần ôi (CN- ĐT)

- HS trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ôi với oi

- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : ổi (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng ngói

- HS đánh vần: ô - i - ôi - ? – ổi (

CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ trái ổi (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết 1 (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới(

ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc trơn nội dung bài tiết

1(CN-ĐT)

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng(

CN-ĐT)

Trang 9

- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn hành

bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai

cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa

sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Tại sao em biết tranh vẽ lễ hội

? Quê em có những lễ họi nào, lễ họi đó

vào mùa nào

? Lễ họi thường có những gì

? Em được đi lễ hội bao giờ chưa

- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

………

Tiết 3: Tự nhiên xã hội

Tiết 8: Aấn uoỏng haứng ngaứy

A Mục tiêu:

- HS hieồu: Keồ teõn nhửừng thửực aờn caàn trong ngaứy ủeồ mau lụựn vaứ khoeỷ

- Noựi ủửụùc caàn phaỷi aờn uoỏng nhử theỏ naứo ủeồ coự ủửụùc sửực khoeỷ toỏt

- Coự yự thửực tửù giaực trong vieọc aờn uoỏng

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoaù

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Tieỏt trửụực caực con hoùc baứi gỡ? (Thửùc haứnh ủaựnh raờng)

- Moói ngaứy con ủaựnh raờng maỏy laàn? (Ít nhaỏt 2 laàn)

- Khi ủaựnh raờng con ủaựnh nhử theỏ naứo? (Maởt trong, maởt ngoaứi, maởt

nhai)

- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm A vaứ A+

III Bài mới:

Trang 10

1) Giới thiệu bài mới:

2) HĐ1: Hướng dẫn HS chơi trò “Con thỏ uống

nước ăn cỏ vào hang”

Mục tiêu: Gây hứng thú cho HS.

Cách tiến hành:

- GV vừa hướng dẫn vừa nói:

+ Khi nói: Con thỏ để 2 tay lên trán và vẫy vẫy

tượng trưng cho tai thỏ

+ Khi nói: Aên cỏ, 2 tay để xuống chụm 5 ngón tay

của bàn tay phải để vào lòng bàn tay trái

+ Khi nói uống nước, đưa 5 ngón tay phải đang

chụm vào nhau lên gần miệng

+ Khi nói vào hang 2 tay chụm các ngón vào 2 lỗ

tai

- GV cho lớp thực hiện

- GV hô bất kỳ kí hiệu nào nhưng HS phải làm

đúng

3) HĐ2: - Hoạt động chung.

Mục tiêu: Nhận biết và kể tên những thức ăn, đồ

uống các con thường ăn uống hàng ngày.

Cách tiến hành:

- GV hỏi hằng ngày các con thường ăn những thức

ăn gì?

- GV ghi tên các thức ăn mà HS nêu lên bảng

- GV cho HS quan sát các hình ở SGK

Kết luận: Aên nhiều thức ăn bổ dưỡng thì có lợi

cho sức khoẻ , mau lớn

4) HĐ3: Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK

Mục tiêu: HS giải thích tại sao phải ăn uống hàng

ngày

Bước 1: Quan sát và hỏi các câu hỏi

- Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?

- Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt?

- Hình nào cho biết các bạn có sức khoẻ tốt?

- Tại sao chúng ta cần ăn uống hàng ngày?

GV cho lớp thảo luận chung

- 1 số em đứng lên trả lời

- GV tuyên dương những bạn trả lời đúng

Kết luận: Hằng ngày chúng ta cần ăn uống đầy đủ

chất và điều độ để mau lớn

- HS có thể cùng làm theo cô

- HS thực hiện 3, 4 lần

HS nêu

- HS quan sát các hình ở SGK

- Đánh dấu những thức ăn mà các HS đã ăn và thích ăn

- SGK

- HS thảo luận nhóm 2, 1 bạn hỏi 1 bạn trả lời

- Lớp theo dõi

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm