- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một hoµn hµnh bµi viÕt... c LuyÖn nãi: - Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói [r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2010 Tiết 1, 2: Tiếng việt
Tiết 183, 184: ôp, ơp
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết ợc: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Đọc đ các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài 0ớc
- Viết: cải bắp, cá mập
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ôp
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần ôp bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ôp gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần ô - p - ôp
- Giáo viên ghi bảng tiếng hộp và đọc
trơn tiếng
? Tiếng sách do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng h - ôp - –
hộp
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ hộp
sữa và giải nghĩa
* Dạy vần ơp - tự vàn ôp
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
- Học sinh đọc vần ôp (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ôp vân âp
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng hộp
(CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng hộp
- Học sinh đánh vần tiếng h - ôp –
- hộp (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới hộp sữa (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
Trang 2trình viết.
- Giáo viên !u ý cách viết của các chữ sao cho liền nét 3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - Giáo viên chỉ nội dung bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng - Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng b) Luyện viết: - Giaó viên ớng dẫn HS viết bài trong vở tập viết - Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành bài viết - Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai c) Luyện nói: - Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài - Giáo viên h"- dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Trong tranh vẽ gì ? Các bạn trong tranh đang làm gì ? Các bạn có học cùng một lớp không ? Em hãy kể tên những bạn học cùng lớp em - Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay - Giáo viên giải nghĩa nội dung phần luyện nói IV Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau - Học sinh tô gió - Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ - Học sinh viết bảng con - Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT) - Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó - Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT) - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài - Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi - Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên - Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp - Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT) ………
Trang 3Tiết 3: Toán
Tiết 81: Phép trừ dạng 17 - 7
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính và tính
- Học sinh biết làm tính trừ và rèn kĩ năng trừ nhẩm
B Đồ dùng:
- Bó 1 chục que tính, các que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 12 + 3 + 1 = 15 + 1 – 3 =
14 + 2 – 2 = 14 + 3 + 1 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu cách làm tính trừ 17 - 7
- Giáo viên lấy ra 17 que tính ( gồm bó
1 chục que tính và 7 que tính rời) rồi bớt
đi 7 que tính và hỏi:
? Còn lại nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “17 que tính bớt đi 7
que tính còn 10 que tính”
3) Giáo viên giới thiệu cách đặt tính:
- Giáo viên đặt tính và "- dẫn học
sinh thực hiện theo các " sau:
+ Viết 17 rồi viết 7 sao cho 7 thẳng cột
với 7(ở cột đơn vị)
+ Viết dấu trừ
+ Kẻ vạch ngang " hai số đó
- Giáo viên "- dẫn học sinh tính từ
phải qua trái
17 * 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
- 7 * Hạ 1, viết 1
10
17 trừ 7 bằng 10( 17 - 7 = 10 )
3) Thực hành:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành
đặt tính sao chc thẳng cột
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm hàng
đơn vị và nêu kết quả nối tiếp
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tóm tắt đọc thành bài toán, nêu phép
- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên và đếm
- Có 10 que tính
- Học sinh quan sát
- Học sinh thực hành theo giáo viên và
đọc lại cách trừ
- Học sinh quan sát nhớ cách đặt tính
- Học sinh nêu yêu và làm bảng con
11 13 14 16
- 1 - 3 - 4 - 6
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
12 – 2 = 14 - 4 =
17 – 7 = 13 – 3 =
10 - 0 = 11 – 1 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
15 – 5 = 10
Trang 4tính và làm bài.
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
………
Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2010 Tiết 1: Toán
Tiết 82: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp học củng cố lại phép trừ có nhớ trong phạm vi 10
- Rèn kĩ năng tính nhẩm cho học sinh
B Đồ dùng:
- Các bó chục que tính, các que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 16 - 1 = 10 - 0 =
14 - 4 = 17 - 7 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) "- dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành
tính nhẩm và nêu kết quả
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm theo
cách thuận tiện nhất
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
cách: 11 + 3 = 14, 14 – 4 = 10
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết
quả và so sánh
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
- Học sinh nêu yêu và làm bảng con
13 – 3 = 14 – 2 =
11 – 1 = 17 – 7 =
10 – 6 = 19 – 9 =
16 – 6 = 10 – 9 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
10 + 3 = 17 - 7 =
13 - 3 = 10 + 7 =
10 + 5 = 18 - 8 =
- Học sinh nêu yêu cầu và viết vào vở
11 + 3 – 4 = 15 + 5 – 1 =
12 + 5 - 7 = 12 + 3 – 3 =
14 + 4 – 2 = 15 – 2 + 2 =
- Học sinh tính và so sánh
16 – 6 2 15 – 5 14 - 4
11 13 – 3 12 + 2 2 + 12
Trang 5Tiết 2: Tập viết
Tiết 19: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa,
giúp đỡ, ướp cá
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh viết các từ ứng dụng: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, giúp
đỡ, " cá
- Tập viết kĩ năng nối các chữ cái, kĩ năng viết liền mạch, kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí
- Thực hiện tốt các nề nếp; Ngồi viết, cầm bút, để vở đúng cách.Viết nhanh, viết đẹp
B Đồ dùng;
- Chữ mẫu các tiếng phóng to, viết bảng lớp nội dung và cách trình bày bài theo yêu cầu bài viết
- Vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau bảng
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: con ốc, tuốt lúa
(2 học sinh lên bảng viết, lớp viết bảng con)
- Giáo viên nhận xét ghi điểm, kiểm tra vở tập viết, nhận xét kiểm tra bài cũ III Bài mới:
1) Giới thiệu tên bài viết:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đọc tên bài viết hôm nay
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên ghi tên bài viết lên bảng:
Bài 18: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, giúp đỡ, " cá
2) Quan sát chữ mẫu và viết bảng con:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh viết các từ ứng dụng: tuốt lúa,
hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên giới thiêu chữ mẫu, đọc và hỏi:
? Nêu các chữ viết với độ cao là 2,5 li, 2 li, 1li
? Đọc và phân tích cấu tạo tiếng
- Giáo viên giảng từ khó
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy trình viết từng
con chữ
- Giáo viên "- dẫn học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc tên bài viết
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
- Học sinh quan sát nhớ quy trình viết từng con chữ
- Học sinh nêu độ cao, khoảng cách giữa các tiếng trong một từ, giữa các con chữ trong một tiếng
- Học sinh tô gió
- Học sinh đọc lại từ và lần
Trang 6- Giáo viên quan sát uốn nắn, sửa sai cho học sinh.
3) Thực hành:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh hoàn thành bài viết trong vở tập viết
theo yêu cầu của giáo viên
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên nêu yêu cầu bài viết
- Giáo viên cho xem vở mẫu( nếu có)
- Giáo viên nhắc học sinh về: cách cầm bút, cách để
vở, thế ngồi
- Giáo viên "- dẫn học sinh viết vở
+Viết hoàn thiện bài viết theo yêu cầu của giáo viên
+ Khoảng cách các con chữ đều nhau
+ Viết nối các nét trong một con chữ
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu hoàn thành bài viết
của mình
4) Chấm chữa bài:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh học tập những bài viết đẹp,
biết sửa sai bài cho mình và cho bạn
b) Cách tiến hành:
- Nếu học sinh viết xong cùng một lúc giáo viên cho
học sinh đổi vở sửa sai cho nhau sau đó giáo viên
chấm, chữa bài
- Nếu học sinh không viết xong cùng một lúc giáo
viên chấm bài tại chỗ và sửa sai cho học sinh đó
- Giáo viên nhận xét kết quả chấm bài, cho học sinh
quan sát những bài viết đẹp và biểu - động
viên những bài viết đạt yêu cầu
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài, nhắc học sinh về
nhà viết bài ở nhà
- Giáo viên nhận xét giờ học, nhắc chuẩn bị tiết sau
! viết bảng con các từ: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, giúp
đỡ, " cá
- Học sinh quan sát vở tập viết nhớ nội dung bài viết ở lớp
- Học sinh viết bài
- Học sinh đổi vở cho nhau chữa bài
- Học sinh viết những lỗi sai vào bảng con
- Học sinh quan sát, học tập những bài viết đẹp
………
Tiết 3: Tự nhiên- Xã hội
Tiết 21: OÂn taọp xaừ hoọi
A Muùc tieõu:
Giuựp hoùc sinh bieỏt :
-Heọ thoỏng hoaự caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà xaừ hoọi
-Keồ vụựi baùn beứ veà gia ủỡnh,lụựp hoùc vaứ cuoọc soỏng xung quanh
-Yeõu quyự gia ủỡnh lụựp hoùc vaứ nụi em sinh soỏng
-Coự yự thửực giửừ cho nhaứ ụỷ lụựp hoùc vaứ nụi caực em soỏng saùch ủeùp.
B ẹoà duứng daùy hoùc:
-Sửu taàm tranh aỷnh veà chuỷ ủeà xaừ hoọi
C Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1)Hoaùt ủoọng 1: Toồ chửực cho hoùc sinh chụi troứ chụi “Haựi hoa daõn chuỷ”
Trang 7a.Muùc tieõu:
- Cuỷng coỏ heọ thoỏng hoaự caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà xaừ hoọi
b.Caựch tieỏn haứnh:
+ GV goùi laàn lửụùt tửứng hoùc sinh leõn “haựi hoa” vaứ ủoùc to caõu hoỷi trửụực lụựp
+ GV toồ chửực cho hoùc sinh traỷ lụứi caõu hoỷi theo nhoựm 2 em
+ GV choùn moọt soỏ em leõn trỡnh baứy trửụực lụựp
+ Ai traỷ lụứi ủuựng roừ raứng ,lửu loaựt seừ ủửụùc caỷ lụựp voó tay , khen thửụỷng
- Caõu hoỷi:
+ Keồ veà caực thaứnh vieõn trong gia ủỡnh baùn
+ Noựi veà nhửừng ngửụứi baùn yeõu quyự
+ Keồ veà ngoõi nhaứ cuỷa baùn
+ Keồ veà nhửừng vieọc baùn ủaừ laứm ủeồ giuựp boỏ meù
+ Keồ veà coõ giaựo(thaày giaựo) caỷu baùn
+ Keồ veà moọt ngửụứi baùn cuỷa baùn
+ Keồ nhửừng gỡ baùn nhỡn thaỏy treõn ủửụứng ủeỏn trửụứng
+ Keồ veà moọt nụi coõng coọng vaứ noựi veà caực hoaùt ủoọng ụỷ ủoự
+ Keồ veà moọt ngaứy cuỷa baùn
2) Hoạt động 2: Kể về cuộc sống sung quanh
a Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết cuộc sống sung quanh mình
b Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể về cuộc sống sung quanh mình cho các bạn nghe
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
IV Củng cố dặn dò:
- GV cuỷng coỏ caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà xaừ hoọi
- ẹaựnh giaự keỏt quaỷ troứ chụi
- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
………
Thứ tư ngày 13 tháng 1 năm2010 Tiết 1, 2: Tiếng việt
Tiết 185, 186: ep, êp
A Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết ợc: ep, êp, cá chép, đèn xếp
- Đọc đ các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài 0ớc
- Viết: lớp học , hộp sữa
III Bài mới:
Trang 81) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ep
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần ep bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ep gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần e - p - ep
- Giáo viên ghi bảng tiếng chép và đọc
trơn tiếng
? Tiếng chép do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng ch - ep - / –
chép - Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ cá chép và giải nghĩa
* Dạy vần êp - tự vần ep c) Đọc từ ứng dụng: - Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng dụng - Giáo viên gạch chân tiếng mới - Giáo viên giải nghĩa d) Viết bảng: - Giáo viên viết mẫu và phân tích quy trình viết
- Giáo viên !u ý cách viết của các chữ sao cho liền nét 3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - Giáo viên chỉ nội dung bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng - Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng - Học sinh đọc vần ep (CN- ĐT) - Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần - Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ep vân ôp - Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT) - Học sinh đọc trơn tiếng chép (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng chép
- Học sinh đánh vần tiếng ch - ep – / chép (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới cá chép (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
Trang 9b) Luyện viết:
- Giaó viên ớng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên h"- dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Các bạn trong tranh đang làm gì
? Các bạn trong tranhíêp hàng thế
nào
? Em hãy giới thiệu các bạn trong tổ
mình
? Hằng ngày xếp hàng các bạn nào đứng
0"
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm
đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 3: Đạo đức
Tiết 21: Em và các bạn
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu trẻ em có quyền học tập, vui chơi và giao !+ với các bạn
- Học sinh cần phải đoàn kết thân ái với bạn bè
- Hình thành hành vi sử đúng
B Đồ dùng:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập sách giáo khoa
- Hoa $
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Khi gặp thầy cô giáo các em cần phải làm gì
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
Trang 102) Hoạt độnh 1: Tặng hoa
a) Mục tiêu:
- Giúp các em biết chọn bạn thân của
mình
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết tên bạn
mà mình định tặng hoa vào bông hoa
- Giáo viên cùng học sinh kiểm tra xem
bạn nào tặng nhiều hoa và hỏi:
? Em có quyền tặng hoa không
? Khi tặng bạn hoa em cảm thấy
thế nào
? Khi em tặng hoa em có vui không
c) Kết luận:
- “ Cần phải đối sử tốt với bạn bè giúp
đỡ bạn khi gặp khó khăn”
3) Hoạt động 2: Quan sát đàm thoại
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đối sử tốt với bạn
bè, biết giúp ban khi gặp khó khăn
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
nội dung các bức tranh và đóng vai theo
nội dung các bức tranh đó
c) Kết luận:
- “ Cần phải biết mình biết bạn biết
động viên , giúp đỡ ban”
IV Cúng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét giờ học, nhắc chuẩn
bị tiết sau
- Học sinh viết và cắm hoa vào lọ
- Học sinh kiểm tra cùng giáo viên và trả lời câu hỏi
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh quan sát và đóng vai theo nhóm
- Học sinh nhắc lại
………
Tiết 4: Toán
Tiết 83: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết so sánh các số trong phạm vi các số đã học
- Rèn kĩ năng đặt tính và cộng trừ nhẩm
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 16 - 1 = 10 - 0 =
14 - 4 = 17 - 7 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) "- dẫn học sinh làm bài tập: