1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy khối 1 - Tuần 21, 22

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 168,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một hoµn hµnh bµi viÕt... c LuyÖn nãi: - Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói [r]

Trang 1

Tuần 21

Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2010 Tiết 1, 2: Tiếng việt

Tiết 183, 184: ôp, ơp

A Mục tiêu

- Giúp HS nhận biết ợc: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học

- Đọc đ các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài 0ớc

- Viết: cải bắp, cá mập

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần ôp

a) Nhận diện vần

- Giáo viên ghi vần ôp bảng đọc mẫu và

hỏi:

? Vần ôp gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- Giáo viên đánh vần mẫu vần ô - p - ôp

- Giáo viên ghi bảng tiếng hộp và đọc

trơn tiếng

? Tiếng sách do những âm gì ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng h - ôp - –

hộp

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ hộp

sữa và giải nghĩa

* Dạy vần ơp - tự vàn ôp

c) Đọc từ ứng dụng:

- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng

dụng

- Giáo viên gạch chân tiếng mới

- Giáo viên giải nghĩa

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

- Học sinh đọc vần ôp (CN- ĐT)

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ôp vân âp

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng hộp

(CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng hộp

- Học sinh đánh vần tiếng h - ôp –

- hộp (CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn từ mới hộp sữa (CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)

Trang 2

trình viết.

- Giáo viên !u ý cách viết của các chữ sao cho liền nét 3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - Giáo viên chỉ nội dung bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng - Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng b) Luyện viết: - Giaó viên ớng dẫn HS viết bài trong vở tập viết - Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành bài viết - Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai c) Luyện nói: - Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài - Giáo viên h"- dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Trong tranh vẽ gì ? Các bạn trong tranh đang làm gì ? Các bạn có học cùng một lớp không ? Em hãy kể tên những bạn học cùng lớp em - Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay - Giáo viên giải nghĩa nội dung phần luyện nói IV Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau - Học sinh tô gió - Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ - Học sinh viết bảng con - Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT) - Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó - Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT) - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài - Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi - Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên - Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp - Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT) ………

Trang 3

Tiết 3: Toán

Tiết 81: Phép trừ dạng 17 - 7

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính và tính

- Học sinh biết làm tính trừ và rèn kĩ năng trừ nhẩm

B Đồ dùng:

- Bó 1 chục que tính, các que tính rời

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm bảng con: 12 + 3 + 1 = 15 + 1 – 3 =

14 + 2 – 2 = 14 + 3 + 1 =

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Giới thiệu cách làm tính trừ 17 - 7

- Giáo viên lấy ra 17 que tính ( gồm bó

1 chục que tính và 7 que tính rời) rồi bớt

đi 7 que tính và hỏi:

? Còn lại nhiêu que tính

- Giáo viên nói: “17 que tính bớt đi 7

que tính còn 10 que tính”

3) Giáo viên giới thiệu cách đặt tính:

- Giáo viên đặt tính và "- dẫn học

sinh thực hiện theo các " sau:

+ Viết 17 rồi viết 7 sao cho 7 thẳng cột

với 7(ở cột đơn vị)

+ Viết dấu trừ

+ Kẻ vạch ngang " hai số đó

- Giáo viên "- dẫn học sinh tính từ

phải qua trái

17 * 7 trừ 7 bằng 0, viết 0

- 7 * Hạ 1, viết 1

10

17 trừ 7 bằng 10( 17 - 7 = 10 )

3) Thực hành:

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành

đặt tính sao chc thẳng cột

Bài 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm hàng

đơn vị và nêu kết quả nối tiếp

Bài 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào

tóm tắt đọc thành bài toán, nêu phép

- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên và đếm

- Có 10 que tính

- Học sinh quan sát

- Học sinh thực hành theo giáo viên và

đọc lại cách trừ

- Học sinh quan sát nhớ cách đặt tính

- Học sinh nêu yêu và làm bảng con

11 13 14 16

- 1 - 3 - 4 - 6

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

12 – 2 = 14 - 4 =

17 – 7 = 13 – 3 =

10 - 0 = 11 – 1 =

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

15 – 5 = 10

Trang 4

tính và làm bài.

IV Củng có – Dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài học

- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ

sau

………

Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2010 Tiết 1: Toán

Tiết 82: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp học củng cố lại phép trừ có nhớ trong phạm vi 10

- Rèn kĩ năng tính nhẩm cho học sinh

B Đồ dùng:

- Các bó chục que tính, các que tính rời

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm bảng con: 16 - 1 = 10 - 0 =

14 - 4 = 17 - 7 =

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) "- dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành

tính nhẩm và nêu kết quả

Bài 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm theo

cách thuận tiện nhất

Bài 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm

cách: 11 + 3 = 14, 14 – 4 = 10

Bài 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết

quả và so sánh

IV Củng có – Dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài học

- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ

sau

- Học sinh nêu yêu và làm bảng con

13 – 3 = 14 – 2 =

11 – 1 = 17 – 7 =

10 – 6 = 19 – 9 =

16 – 6 = 10 – 9 =

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

10 + 3 = 17 - 7 =

13 - 3 = 10 + 7 =

10 + 5 = 18 - 8 =

- Học sinh nêu yêu cầu và viết vào vở

11 + 3 – 4 = 15 + 5 – 1 =

12 + 5 - 7 = 12 + 3 – 3 =

14 + 4 – 2 = 15 – 2 + 2 =

- Học sinh tính và so sánh

16 – 6 2 15 – 5 14 - 4

11 13 – 3 12 + 2 2 + 12

Trang 5

Tiết 2: Tập viết

Tiết 19: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa,

giúp đỡ, ướp cá

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh viết  các từ ứng dụng: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, giúp

đỡ, " cá

- Tập viết kĩ năng nối các chữ cái, kĩ năng viết liền mạch, kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí

- Thực hiện tốt các nề nếp; Ngồi viết, cầm bút, để vở đúng cách.Viết nhanh, viết đẹp

B Đồ dùng;

- Chữ mẫu các tiếng  phóng to, viết bảng lớp nội dung và cách trình bày bài theo yêu cầu bài viết

- Vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau bảng

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: con ốc, tuốt lúa

(2 học sinh lên bảng viết, lớp viết bảng con)

- Giáo viên nhận xét ghi điểm, kiểm tra vở tập viết, nhận xét kiểm tra bài cũ III Bài mới:

1) Giới thiệu tên bài viết:

a) Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết đọc tên bài viết hôm nay

b) Cách tiến hành:

- Giáo viên ghi tên bài viết lên bảng:

Bài 18: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, giúp đỡ, " cá

2) Quan sát chữ mẫu và viết bảng con:

a) Mục tiêu:

- Giúp học sinh viết  các từ ứng dụng: tuốt lúa,

hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc

b) Cách tiến hành:

- Giáo viên giới thiêu chữ mẫu, đọc và hỏi:

? Nêu các chữ  viết với độ cao là 2,5 li, 2 li, 1li

? Đọc và phân tích cấu tạo tiếng

- Giáo viên giảng từ khó

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy trình viết từng

con chữ

- Giáo viên "- dẫn học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc tên bài viết

- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

- Học sinh quan sát nhớ quy trình viết từng con chữ

- Học sinh nêu độ cao, khoảng cách giữa các tiếng trong một từ, giữa các con chữ trong một tiếng

- Học sinh tô gió

- Học sinh đọc lại từ và lần

Trang 6

- Giáo viên quan sát uốn nắn, sửa sai cho học sinh.

3) Thực hành:

a) Mục tiêu:

- Giúp học sinh hoàn thành bài viết trong vở tập viết

theo yêu cầu của giáo viên

b) Cách tiến hành:

- Giáo viên nêu yêu cầu bài viết

- Giáo viên cho xem vở mẫu( nếu có)

- Giáo viên nhắc học sinh về: cách cầm bút, cách để

vở,  thế ngồi

- Giáo viên "- dẫn học sinh viết vở

+Viết hoàn thiện bài viết theo yêu cầu của giáo viên

+ Khoảng cách các con chữ đều nhau

+ Viết nối các nét trong một con chữ

- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu hoàn thành bài viết

của mình

4) Chấm chữa bài:

a) Mục tiêu:

- Giúp học sinh học tập  những bài viết đẹp,

biết sửa sai bài cho mình và cho bạn

b) Cách tiến hành:

- Nếu học sinh viết xong cùng một lúc giáo viên cho

học sinh đổi vở sửa sai cho nhau sau đó giáo viên

chấm, chữa bài

- Nếu học sinh không viết xong cùng một lúc giáo

viên chấm bài tại chỗ và sửa sai cho học sinh đó

- Giáo viên nhận xét kết quả chấm bài, cho học sinh

quan sát những bài viết đẹp và biểu - động

viên những bài viết  đạt yêu cầu

IV Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài, nhắc học sinh về

nhà viết bài ở nhà

- Giáo viên nhận xét giờ học, nhắc chuẩn bị tiết sau

! viết bảng con các từ: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, giúp

đỡ, " cá

- Học sinh quan sát vở tập viết nhớ nội dung bài viết ở lớp

- Học sinh viết bài

- Học sinh đổi vở cho nhau chữa bài

- Học sinh viết những lỗi sai vào bảng con

- Học sinh quan sát, học tập những bài viết đẹp

………

Tiết 3: Tự nhiên- Xã hội

Tiết 21: OÂn taọp xaừ hoọi

A Muùc tieõu:

Giuựp hoùc sinh bieỏt :

-Heọ thoỏng hoaự caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà xaừ hoọi

-Keồ vụựi baùn beứ veà gia ủỡnh,lụựp hoùc vaứ cuoọc soỏng xung quanh

-Yeõu quyự gia ủỡnh lụựp hoùc vaứ nụi em sinh soỏng

-Coự yự thửực giửừ cho nhaứ ụỷ lụựp hoùc vaứ nụi caực em soỏng saùch ủeùp.

B ẹoà duứng daùy hoùc:

-Sửu taàm tranh aỷnh veà chuỷ ủeà xaừ hoọi

C Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1)Hoaùt ủoọng 1: Toồ chửực cho hoùc sinh chụi troứ chụi “Haựi hoa daõn chuỷ”

Trang 7

a.Muùc tieõu:

- Cuỷng coỏ heọ thoỏng hoaự caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà xaừ hoọi

b.Caựch tieỏn haứnh:

+ GV goùi laàn lửụùt tửứng hoùc sinh leõn “haựi hoa” vaứ ủoùc to caõu hoỷi trửụực lụựp

+ GV toồ chửực cho hoùc sinh traỷ lụứi caõu hoỷi theo nhoựm 2 em

+ GV choùn moọt soỏ em leõn trỡnh baứy trửụực lụựp

+ Ai traỷ lụứi ủuựng roừ raứng ,lửu loaựt seừ ủửụùc caỷ lụựp voó tay , khen thửụỷng

- Caõu hoỷi:

+ Keồ veà caực thaứnh vieõn trong gia ủỡnh baùn

+ Noựi veà nhửừng ngửụứi baùn yeõu quyự

+ Keồ veà ngoõi nhaứ cuỷa baùn

+ Keồ veà nhửừng vieọc baùn ủaừ laứm ủeồ giuựp boỏ meù

+ Keồ veà coõ giaựo(thaày giaựo) caỷu baùn

+ Keồ veà moọt ngửụứi baùn cuỷa baùn

+ Keồ nhửừng gỡ baùn nhỡn thaỏy treõn ủửụứng ủeỏn trửụứng

+ Keồ veà moọt nụi coõng coọng vaứ noựi veà caực hoaùt ủoọng ụỷ ủoự

+ Keồ veà moọt ngaứy cuỷa baùn

2) Hoạt động 2: Kể về cuộc sống sung quanh

a Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết cuộc sống sung quanh mình

b Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh kể về cuộc sống sung quanh mình cho các bạn nghe

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

IV Củng cố dặn dò:

- GV cuỷng coỏ caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà xaừ hoọi

- ẹaựnh giaự keỏt quaỷ troứ chụi

- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

………

Thứ tư ngày 13 tháng 1 năm2010 Tiết 1, 2: Tiếng việt

Tiết 185, 186: ep, êp

A Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết ợc: ep, êp, cá chép, đèn xếp

- Đọc đ các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài 0ớc

- Viết: lớp học , hộp sữa

III Bài mới:

Trang 8

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần ep

a) Nhận diện vần

- Giáo viên ghi vần ep bảng đọc mẫu và

hỏi:

? Vần ep gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- Giáo viên đánh vần mẫu vần e - p - ep

- Giáo viên ghi bảng tiếng chép và đọc

trơn tiếng

? Tiếng chép do những âm gì ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng ch - ep - / –

chép - Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ cá chép và giải nghĩa

* Dạy vần êp - tự vần ep c) Đọc từ ứng dụng: - Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng dụng - Giáo viên gạch chân tiếng mới - Giáo viên giải nghĩa d) Viết bảng: - Giáo viên viết mẫu và phân tích quy trình viết

- Giáo viên !u ý cách viết của các chữ sao cho liền nét 3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - Giáo viên chỉ nội dung bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng - Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng - Học sinh đọc vần ep (CN- ĐT) - Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần - Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ep vân ôp - Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT) - Học sinh đọc trơn tiếng chép (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng chép

- Học sinh đánh vần tiếng ch - ep – / chép (CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn từ mới cá chép (CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

Trang 9

b) Luyện viết:

- Giaó viên ớng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên h"- dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Các bạn trong tranh đang làm gì

? Các bạn trong tranhíêp hàng  thế

nào

? Em hãy giới thiệu các bạn trong tổ

mình

? Hằng ngày xếp hàng các bạn nào đứng

0"

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần

luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu

độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm

đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

………

Tiết 3: Đạo đức

Tiết 21: Em và các bạn

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu  trẻ em có quyền  học tập, vui chơi và giao !+ với các bạn

- Học sinh cần phải đoàn kết thân ái với bạn bè

- Hình thành hành vi  sử đúng

B Đồ dùng:

- Tranh ảnh minh hoạ bài tập sách giáo khoa

- Hoa $

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Khi gặp thầy cô giáo các em cần phải làm gì

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

Trang 10

2) Hoạt độnh 1: Tặng hoa

a) Mục tiêu:

- Giúp các em biết chọn bạn thân của

mình

b) Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết tên bạn

mà mình định tặng hoa vào bông hoa

- Giáo viên cùng học sinh kiểm tra xem

bạn nào  tặng nhiều hoa và hỏi:

? Em có quyền  tặng hoa không

? Khi  tặng bạn hoa em cảm thấy

thế nào

? Khi em  tặng hoa em có vui không

c) Kết luận:

- “ Cần phải đối sử tốt với bạn bè giúp

đỡ bạn khi gặp khó khăn”

3) Hoạt động 2: Quan sát đàm thoại

a) Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết đối sử tốt với bạn

bè, biết giúp ban khi gặp khó khăn

b) Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát

nội dung các bức tranh và đóng vai theo

nội dung các bức tranh đó

c) Kết luận:

- “ Cần phải biết mình biết bạn biết

động viên , giúp đỡ ban”

IV Cúng cố- Dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên nhận xét giờ học, nhắc chuẩn

bị tiết sau

- Học sinh viết và cắm hoa vào lọ

- Học sinh kiểm tra cùng giáo viên và trả lời câu hỏi

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh quan sát và đóng vai theo nhóm

- Học sinh nhắc lại

………

Tiết 4: Toán

Tiết 83: Luyện tập chung

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết so sánh các số trong phạm vi các số đã học

- Rèn kĩ năng đặt tính và cộng trừ nhẩm

B Đồ dùng:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm bảng con: 16 - 1 = 10 - 0 =

14 - 4 = 17 - 7 =

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) "- dẫn học sinh làm bài tập:

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm