1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Vật lí lớp 6 - Tiết 21 - Bài 18: Sự nở vì nhiệt của chất rắn

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 134,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Thí nghiệm về sự nở vì nhiệt của chất rắn 17 phút GV tiến hành thí nghiệm 1 yêu cầu học 1.. Làm thí nghiệm : sinh quan sát, nhận xét hiện tượng và hoàn thành phiếu 1.[r]

Trang 1

Nguyễn Thành Đạt - Trường THCS Thụy An - Vật Lý 6 - Soạn ngày 4 tháng 1 năm 2010

25

Tiết 21 -Bài 18 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN.

I - MỤC TIÊU:

Các

-.*

- Thái

- Rèn tính

II - CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên: Soạn giáo án, SGK, dụng cụ dạy học Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt của chất rắn Bảng phụ ghi độ tăng chiều dài của một số chất rắn có độ dài ban đầu là 100cm khi nhiệt độ tăng 50 0 C.

Học sinh: Học bài, làm BTVN, nghiên cứu bài học Phiếu học tập.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập(3’)

Vào bài:

phen

=  tháp Ep - phen

lên  hay sao?

HS chú ý $# nghe

Hoạt động 2: Thí nghiệm về sự nở vì nhiệt của chất rắn (17 phút)

GV

sinh quan sát,

thành

Phiếu 1

1 #

$: qua vòng kim $C)

Dùng @ U nung

nóng 6( => cho 6(

= $: qua vòng kim

$C)

Nhúng 6( = dã ;X

$) cho 6( = $: qua

vòng kim $C)*

GV yêu

C1) C2) C3)

1 Làm thí

HS quan sát thí thích

Các nhóm trao nhau

2-HS +Q ) 1 nhóm trình bày F $FD* Ghi /   dung ( $Y*

Lop6.net

Trang 2

Nguyễn Thành Đạt - Trường THCS Thụy An - Vật Lý 6 - Soạn ngày 4 tháng 1 năm 2010

26

Hoạt động 3: Rút ra kết luận (5 phút)

GV yêu

C3

KL:

a

nóng lên

b

Hoạt động 4: So sánh sự nở vì nhiệt của các chất rắn (5 phút)

GV treo

nhôm, U#> thép

Yêu

HS : ;(# và ( $Y C4 Ghi

khác nhau

Hoạt động 5: Vận dụng - HDVN (15’)

) $FD*

Yêu

C7

$*

ra cách

GV phát

 # nhóm

Phiếu 2: Điền dấu X vào ô trống cho hiện

tượng đúng khi nung nóng một vật rắn?

Giải thích?

a Khối lượng của vật tăng.

b Khối lượng của vật giảm.

c Khối lượng riêng của vật tăng.

d Khối lượng riêng của vật giảm

BTVN: 18.2; 18.3; 18.4; 18.5 (SBT)

HS yêu

HS ( $Y các C

HS nhóm, các nhóm trao ] & 6( F nhau

HS ghi bài  nhà

Lop6.net

... class="page_container" data-page="2">

Nguyễn Thành Đạt - Trường THCS Thụy An - Vật Lý - Soạn ngày tháng năm 2010

26< /small>

Hoạt động 3: Rút kết luận (5 phút)...

Hoạt động 4: So sánh nở nhiệt chất rắn (5 phút)

GV treo

nhôm, U#> thép

Yêu

HS : ;(# ( $Y C4 Ghi

khác

Hoạt động 5: Vận dụng - HDVN (15’)... nóng vật rắn?

Giải thích?

a Khối lượng vật tăng.

b Khối lượng vật giảm.

c Khối lượng riêng vật tăng.

d Khối lượng riêng vật

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w