Đánh vần cViết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết Nhận xét , sửa sai dLuyện đọc từ: Ghi từ lên bảng Gạch chân tiếng có chứa vần oan, oăn Chỉnh sửa Giải thích từ , đọc mẫu TIẾT 2 3.Luyện tập[r]
Trang 1TUẦN 22
- -Thứ hai ngày 30 tháng 01 năm 2012
Môn: Học vần BÀI : ÔN TẬP I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần , các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90;
-Viết được các vần,các từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90;
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Ngỗng và tép
*Ghi chú: HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.Chuẩn bị : Tranh cá mè , cá chép , bảng ôn Tranh minh hoạ luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC : giàn mướp , tấm liếp , nườm nượp
Gọi đọc câu ứng dụng
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa.
Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
Gọi nêu âm cô ghi bảng
Gọi học sinh ghép, GV chỉ bảng lớp
Gọi đọc các vần đã ghép
GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Gọi đọc từ ứng dụng
GV theo dõi nhận xét
Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự
Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
Chỉnh sửa , giải thích
Hướng dẫn viết từ :đón tiếp , ấp trứng
GV nhận xét viết bảng con
3.Củng cố tiết 1: Đọc bài.
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
GV theo dõi nhận xét
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Đọc mẫu , hướng dẫn ngắt hơi ở dấu phẩy, nghỉ
hơi ở dấu chấm
Gọi đánh vần tiếng có vần mới ôn
Lớp viết bảng con
1 em
Học sinh nêu : ap , ip , up , ăp, ep,
ơp , Nối tiếp ghép tiếng Học sinh đọc 10 em, đồng thanh lớp
Đọc cá nhân , nhom , lớp Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng ôn
Toàn lớp viết bảng con
CN 6 em, đồng thanh
CN , đánh vần, đọc trơn tiếng
Nhóm, lớp Những hs yếu
Trang 2§inh ThÞ Phi Yõn Gi¸o ¸n líp 1C / 2011- 2012
Gọi học sinh đọc trơn toàn câu
GV nhận xét và sửa sai
Kể chuyện theo tranh vẽ: “Ngỗng và tép"
GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh dựa
vào câu hỏi để kể lại chuyện "Ngỗng và tép"
Kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ:
Nêu câu hỏi gị ý từng tranh
T1: Một hôm nhà nọ có khách để lại một con
nuôi cũng được
T2: Vợ chồng ngỗng đang ăn ở ngoài sân đôi
ngỗng biết quý tình cảm vợ chồng
T3: Sáng hôm sau , ông khách dậy thật sớm tép
đãi khách mà không giết ngỗng nữa
T4: Vợ chồng ngỗng thoát chết, từ đó ngỗng
không bao giờ ăn thịt tép
Qua câu chuyện em rút ra được bài học gì?
4.Củng cố dặn dò: Học bài cũ
xem bài ở nhà.Xem trước bài oa, oe
Đọc trơn câu, cá nhân 7 em, ĐT
Quan sát từng tranh, lắng nghe và trả lời câu hỏi theo tranh theo nhóm 4
Kể chuyện trong nhóm 4 ( 5 phút) Đại diện các nhóm thi kể trước lớp theo nội dung từng tranh
Nhóm khác nhận xét bổ sung
Thi kể toàn chuyện trước lớp
Câu chuyện ca ngợi tình cảm vợ chồng biết hy sinh vì nhau
2 em nhắc lại ý nghĩa câu chuyện Thực hiện ở nhà
Môn: Toán Bài: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I Mục tiêu :
- Hiểu đề toán: cho gì? hỏi gì? Biết bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số.
*Ghi chú: Làm bài 1, 2, 3
II.Chuẩn bị: Bảng phụ chuẩn bị các bài tập SGK, các tranh vẽ trong SGK Bộ đồ dùng
toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :(5p)
+ Chữa bài tập 2, 3 / 15 vở Bài tập
+ Bài toán thường có những phần gì ?
+ Nhận xét, sửa sai chung
2 Bài mới :(30p)
a)Hoạt động 1 : Giới thiệu cách giải toán có
lời văn.
-Cho học sinh mở SGK ,yêu cầu hs đọc bài
toán.
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Giáo viên ghi tóm tắt lên bảng :
+Muốn biết nhà An nuôi mấy con gà ta làm
Học sinh đọc bài toán, nêu câu hỏi của bài toán phù hợp với từng bài
-HS tự trả lời.
-Học sinh mở sách đọc bài toán : Nhà An có 5 con gà, Mẹ mua thêm 4 con gà Hỏi nhà An
có tất cả mấy con gà ? -Học sinh nêu lại tóm tắt bài.
-Ta làm tính cộng, lấy 5 cộng 4 bằng 9 Vậy
Trang 3như thế nào ?
+Giáo viên hướng dẫn cách trình bày bài giải
như SGK
-Giúp học sinh nhận biết bài giải có 3 phần :
- Lời giải , phép tính, đáp số
-Khi viết phép tính luôn có tên đơn vị sau kết
quả phép tính Tên đơn vị luôn đặt trong ngoặc
đơn
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Giáo viên hướng dẫn học sinh tự nêu bài
toán, viết số thích hợp vào phần tóm tắt dựa
vào tóm tắt để nêu câu trả lời cho câu hỏi
-Hướng dẫn học sinh tự ghi phép tính, đáp số
-Gọi học sinh đọc lại toàn bộ bài giải.
Bài 2 :
-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh
nêu bài toán, viết số còn thiếu vào tóm tắt bài
toán
-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán cho biết gì ? Bài
toán hỏi gì ? Muốn tìm số bạn có tất cả ta làm
tính gì ?
-Cho học sinh tự giải vào vở
Bài 3 :
-Hướng dẫn học sinh đọc bài toán ,Tìm hiểu đề
.
-Cho học sinh tự giải bài toán
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài trên bảng
4.Củng cố dặn dò : (2p)
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương
học sinh giỏi, phát biểu tốt
- Dặn học sinh xem lại các bài tập Làm vào
vở BT
- Chuẩn bị bài: Xăng ti mét Đo độ dài.
nhà An nuôi 9 con gà.
-Vài học sinh lặp lại câu trả lời của bài toán
- HS đặt câu lời giải -Đọc lại bài giải.
Bài giải:
Nhà An có tất cả là:
5 + 4 = 9 ( con gà ) Đáp số: 9 con gà.
1/ HS tự đọc đề bài, tìm hiểu đề
* Tóm tắt:
An có : 4 quả bóng Bình có : 3 quả bóng
Cả 2 bạn : … quả bóng ?
Bài giải:
Cả hai bạn có tất cả là:
4 + 3 = 7 ( quả bóng) Đáp số: 7 quả bóng -3 em đọc đề bài:
-Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó có thêm 3 bạn nữa Hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn ? -HS tự giải vào vở:
Bài giải:
Tổ em có tất cả số bạn là:
6 + 3 = 9 ( bạn) Đáp số : 9bạn.
- Học sinh đọc : Đàn vịt có 5 con ở dưới ao và
4 con ở trên bờ Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con
? -Học sinh tự giải bài toán Bài giải:
Số vịt có tất cả là :
5 + 4 = 9 (Con vịt ) Đáp Số : 9 con vịt
Trang 4§inh ThÞ Phi Yõn Gi¸o ¸n líp 1C / 2011- 2012
Thứ ba ngày 31 tháng 01 năm 2012
Môn: Học vần Bài: OA – OE I.Mục tiêu:
- Đọc được:oa,oe, hoạ sĩ, múa xoè, từ và đoạn thơ ứng dụng ;
-Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè;
- Luyện nói 1-2 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
II.Chuẩn bị:Vật mẫu : sách giáo khoa; Tranh: hoạ sĩ , múa xoè , chim chích choè, hoa ban
,câu ứng dụng
III.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: ấp trứng , đón tiếp , đầy ắp
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa
vần iêp , ươp trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
*Vần oa:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : oa
Ghép vần oa
-Phân tích vần oa?
-So sánh vần oa với vần on?
b)Đánh vần:
o - a - oa
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm h thanh nặng vào vần oa để
tạo tiếng mới
Phân tích tiếng hoạ?
Đánh vần: hờ - oa - hoa - nặng - hoạ
Giới thiệu tranh hoạ sĩ
Đọc từ :hoạ sĩ
Đọc toàn phần
*Vần oe:
Thay âm a bằng e giữ nguyên âm đầu o
Phân tích vần oe?
So sánh vần oe với vần oa?
Đánh vần: o- e - oe
xờ - oe - xoe - huyền - xoè
múa xoè
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần oa Vần oa có âm o đứng trước, âm a đứng sau
+Giống: đều mở đầu âm o +Khác: vần oa kết thúc bằng âm a Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng hoạ
Có âm h đứng trước , vần oa đứng sau, thanh nặng dưới a
Rút từ hoạ sĩ
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
Ghép vần oe
Có âm o đứng trước , âm e đứng sau +Giống: đều mở đầu bằng âm o +Khác: vần oe kết thúc bằng âm e
Cá nhân , nhóm , lớp Theo dõi
Trang 5Nhận xét , sửa sai
d)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2
3.Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần lượt đọc âm, tiếng, từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần oa, oe?
Khi đọc hết mỗi dòng thơ cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết còn chậm
Thu chấm 1/3 lớp , nhận xét sửa sai
c)Luyện nói:
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ các bạn đang làm
gì?
Tập thể dục mang lại cho chúng ta điều gì?
Người khoẻ mạnh và người ốm yếu ai hạnh
phúc hơn? Vì sao?
Để có sức khoẻ tốt chúng ta phải làm như
thế nào?
IV Củng cố dặn dò:
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần oa với vần oe?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần oa và vần oe
Đọc viết thành thạo bài vần oa , oe
Xem trước bài: oai , oay
Viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần oa , oe Phân tích tiếng
Đọc cá nhân, nhóm , lớp 2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Tranh vẽ hoa ban xoè cách trắng , lan tươi
Cá nhân , nhóm , lớp Nêu , phân tích Nghỉ hơi
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
Sức khoẻ là vốn quý nhất Các bạn đang tập thể dục
tập thể dục để cơ thể khoẻ mạnh
Người khoẻ mạnh vì không đau ốm
Thường xuyên tập thể dục, ăn uống đủ chất dinh dưỡng, ăn uống điều độ
vần oe, oa 2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài
Thực hiện ở nhà
Môn: Âm nhạc
Bài : Ôn tập bài hát: TẬP TẦM VÔNG
(Giáo viên chuyên dạy)
Trang 6§inh ThÞ Phi Yõn Gi¸o ¸n líp 1C / 2011- 2012
Môn: Toán Bài: XĂNGTIMET – ĐO ĐỘ DÀI I.Mục tiêu: : Giúp học sinh:
- Biết xăng - ti - mét là đơn vị đo độ dài , biết xăng - ti - mét viết tắt là cm ; biết dùng
thước có chia vạch xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn thẳng
*Ghi chú:Làm bài 1, 2, 3, 4
II.Chuẩn bị:Bộ đồ dùng toán 1.
-Thước thẳng với các vạch chia thành xăngtimet (cm), từ 0 đến 20 cm
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: làm bài tập số 2.
Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và dụng
cụ đo độ dài (thước thẳng có vạch chia từng
cm)
Hướng dẫn cho hs quan sát cái thước
+ Thước có vạch chia từng cm, dùng cái
thước này để đo các độ dài đoạn thẳng
Vạch đầu tiên là vạch 0 Độ dài từ vạch 0 đến
vạch 1 là 1 cm, độ dài từ vạch 1 đến vạch 2
cũng bằng 1 cm, làm tương tự như thế cho
đến độ dài vạch 20 cm
Xăngtimet viết tắt là cm
(Chỉ vào cm và cho học sinh đọc
Giới thiệu các thao tác đo độ dài :
Hướng dẫn đo độ dài theo 3 bước
B1: đặt vạch 0 của thước trùng vào một đầu
của đoạn thẳng, mép thước trùng với đt
B2: Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng với
đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo tên đơn
vị đo (cm)
B3: Viết số đo đoạn thẳng
3 Học sinh thực hành: (Luyện tập)
Bài 1 : HD học sinh viết vào vở Bài tập toán ký
hiệu cm
-Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn học sinh viết
vào vở.
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số
đo
-Giáo viên hướng dẫn sửa bài
2 Học sinh làm ở bảng lớp bài 2
Lớp giải vào bảng con Học sinh nhắc tựa
Học sinh theo dõi cái thước giáo viên hướng dẫn
Học sinh quan sát và làm theo
Học sinh thực hành trên thước để xác định các vạch trên thước đều bằng nhau, vạch này cách vạch kia 1 cm
Học sinh chỉ và đọc xăngtimet
Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên
-Học sinh tự đo trong SGK tự nêu số đo : Đoạn MN dài 6 cm
-HS đọc ( cm )
HS viết ký hiệu cm vào bảng con.
Viết vào vở: cm
-Học sinh làm bài vào VBT -1 em lên bảng làm bài
3 cm : ba xăng ti mét.
Trang 7Bài 3 : Đặt thước đúng – ghi đúng , sai – ghi sai
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh đoạn thẳng
và cách đặt thước đúng sai
-Giáo viên kết luận về cách đặt thước khi đo
Bài 4 : Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết các số
đo
-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đo 1 đoạn
thẳng ( mẫu )
-Giáo viên sửa bài trên bảng phụ
4.Củng cố, dặn dị:Hỏi tên bài
Nhận xét giờ học
4 cm : bốn xăng ti mét
5 cm: năm xăng ti mét.
-Học sinh tự làm bài vào Vở BBT
- 1 học sinh lên bảng sửa bài và giải thích vì sao đúng , vì sao sai ?
H.1: S – vì vạch 0 chưa trùng đầu đoạn thẳng.
H.2: S- vì mép thước chưa trùng đoạn thẳng.
H.3: Đ- vì đặt thước đúng.
- Học sinh tự làm bài trong VBT
-1 em lên bảng sửa bài
6 cm
_
9 cm
Mơn: Tự nhiên xã hội
CÂY RAU
I.Mục tiêu:
- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây rau
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của rau
*** GDKNS: + Nhận thức hậu quả khơng ăn rau và ăn rau khơng sạch.
+KN ra quyết định: Thường xuyên ăn rau, ăn rau sạch
+KN tìm kiếm và xử lí thơng tin về cây rau
+Phát triển KN giao tiếp thơng qua tham gia các hoạt động học tập
II.Chuẩn bị:- GV và HS đem cây rau đến lớp.
- Tranh minh họa các lọai rau trong bài
III.Các hoạt động dạy học :
1 Dạy bài mới: Khám phá
-GV và HS giới thiệu cây rau của mình
-GV nĩi tên cây rau và nơi sống của cây rau mà
mình đem tới lớp:
+Đây là cây rau dền Nĩ được trồng trong vườn
-GV hỏi HS:
+ Cây rau em mang đến lớp tên là gì?
+ Nĩ được trồng ở đâu?
- Hs tự giới thiệu cây rau của mình
Trang 8§inh ThÞ Phi Yõn Gi¸o ¸n líp 1C / 2011- 2012
- Các lọai rau vừa nêu gọi chung là cây rau
Giới thiệu bài – Ghi tựa “Cây rau”
a/.Hoạt động 1: Quan sát cây rau.
GDKNS: KN nhận thức, KN tìm kiếm và xử lí
thơng tin
- Gv chia lớp làm 6 nhĩm
-Hướng dẫn các nhĩm quan sát cây rau và trả lời
+ Hãy chỉ và nĩi rễ, thân, lá của cây rau em mang
đến lớp Trong đĩ bộ phận nào ăn được
-Gọi đại diện 1 số nhĩm lên trình bày trước lớp
- GV kết luận: Cĩ nhiều loại rau khác nhau, kể tên
các loại rau mà HS mang đến lớp:
+Các cây rau đều cĩ: rễ, thân, lá
+Các loại rau ăn lá như: bắp cải, xà lách
+Các loại rau ăn lá và thân: rau muống, cải
+Các loại rau ăn rễ như: củ cải, cà rốt…
+Các loại rau ăn thân: su hào
+Các loại rau ăn hoa: bơng cải (su lơ), thiên lí
+Các loại rau ăn hỏa: cà chua, bí, dưa leo
* Nghỉ giữa tiết.
* Họat động 2: Làm việc SGK.
- Chia nhóm 2 HS
- GV giúp đỡ các nhĩm yếu
-Yêu cầu 1 số cặp hỏi và trả lời nhau trước lớp
- GV nêu câu hỏi:
+ Các em thường ăn loại rau nào?
+ Tại sao ăn rau lại tốt?
* Kết luận: Ăn rau cĩ lợi cho sức khỏe, giúp ta
tránh táo bĩn, tránh bị chảy máu chân răng
Rau được trồng ở trong vườn, ngồi ruộng nên dính
nhiều đất, bụi và cịn được bĩn phân, vì vậy cần
phải rửa sạch rau trước khi dùng rau làm thức ăn
*Hoạt động 3: Trị chơi “Đố bạn rau gì?”.
- GV yêu cầu mỗi tổ cử 1 bạn lên chơi và cầm khăn
bịt mắt
- GV đưa cho mỗi em 1 cây rau và yêu cầu các em
xem đĩ là rau gì?
- Ai đốn nhanh, đúng thắng cuộc
3 Củng cố– dặn dị:
- Khi ăn rau cần chú ý điều gì?
- Dặn các em thường xuyên ăn rau, nhắc các em
phải rửa rau sạch trước khi ăn
4 – 5 HS giới thiệu tên rau và nơi trồng
- Lớp chia làm 6 nhĩm
- Quan sát cây rau của nhĩm mình Thảo luận
-HS khá giỏi kể được tên các loại rau ăn lá, ăn thân, ăn củ, ăn quả, ăn hoa…
- Đại diện nhĩm trình bày kết quả
- Nhóm đôi quan sát đọc và trả lời câu hỏi SGK
- 1 HS đọc, 1 HS trả lời
- Nhận xét bổ sung
- Ăn rau rất ngon, bổ
- Ăn rau cĩ lợi cho sức khỏe
- HS lên tham gia trị chơi đứng thành hàng ngang trước lớp
- HS sờ vào và cĩ thể ngắt lá để ngửi đĩan là rau gì?
- Trả lời
Trang 9- Chuẩn bị 1 số loại cây hoa.
Thứ tư ngày 01 tháng 02 năm 2012
Môn: Học vần Bài: OAI – OAY I.Mục tiêu:
-Đọc được:oai, oay, điện thoại, gió xoáy, từ và đoạn thơ ứng dụng ;
-Viết được oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Luyện nói 1-2 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II.Chuẩn bị: Vật mẫu : quả xoài , khoai lang , điện thoại
Tranh: ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa nông dân trồng khoai, gió xoáy, câu ứng dụng
III.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ:
Viết: mạnh khoẻ , hoà bình , chích choè
1 em đọc câu ứng dụng
2 Bài mới:
*Vần oai:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : oai
Ghép vần oai
-Phân tích vần oai?
-So sánh vần oai với vần oa?
b)Đánh vần: o - a - i - oai
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm th thanh nặng vào vần oai
để tạo tiếng mới
Phân tích tiếng thoại?
Đánh vần: thờ - oai - thoai - nặng - thoại
Giới thiệu chiếc điện thoại
Đọc từ : điện thoại Đọc toàn phần
*Vần oay:
Thay âm i bằng y giữ nguyên âm đầu oa
Phân tích vần oay?
So sánh vần oay với vần oai?
Đánh vần: o- a - y - oay
xờ - oay - xoay - sắc - xoáy
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần oai Vần oai có âm o đứng trước, âm a đứng giữa , âm i đứng sau
+Giống: đều mở đầu âm o +Khác: vần oai kết thúc bằng âm i Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng thoại
Có âm th đứng trước , vần oai đứng sau, thanh nặng dưới a
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
Ghép vần oay
Có âm o đứng trước , âm a đứng giữa , âm
y đứng sau +Giống: đều mở đầu bằng âm o +Khác: vần oay kết thúc bằng âm y
Trang 10§inh ThÞ Phi Yõn Gi¸o ¸n líp 1C / 2011- 2012
gió xoáy
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
d)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân tiếng có chứa vần oai , oay
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2
3.Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần lượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần oai, oay?
Khi đọc hết mỗi dòng thơ cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết còn chậm
Thu chấm 1/3 lớp , nhận xét sửa sai
c)Luyện nói:
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi , nêu câu hỏi gợi ý
Hãy chỉ đâu là ghế tựa , đâu là ghế xoay ,
đâu là ghể đẩu ?
Hãy tìm điểm giống và khác nhau giữa các
loại ghế
Khi ngồi trên ghế chú ý điều gì?
IV Củng cố dặn dò:
Tìm nhanh tiếng có chứa vần oai và vần oay
Đọc viết thành thạo bài vần oai , oay
Xem trước bài: oan , oăn
Cá nhân , nhóm , lớp
Theo dõi viết định hình Viết bảng con Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần oai , oay Phân tích tiếng
Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Cá nhận , nhóm , lớp
Tranh vẽ người nông dân trồng khoai, cà đậu
Cá nhân , nhóm , lớp Nêu , phân tích nghỉ hơi
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách
Viết vào vở tập viết
ghế đẩu , ghế xoay , ghế tựa Quan sát tranh trả lời
5 em lên bảng chỉ Thảo luạn nhóm 4 (2 phút) Các nhóm trình bày , các nhóm khác nhận xét bổ sung
Ngồi ngay ngắn trên ghế nếu không rất dễ ngã , hỏng ghế
2em so sánh ,HS thi tìm tiếng trên bảng cài,
Thực hiện ở nhà