Bài mới: * Giới thiệu : GV ghi tựa bài lên bảng * HD HS keå chuyeän 1/ Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh họa - GV gắn bảng 3 tranh minh họa phóng to theo đúng thứ tự - Yêu cầu nên nội du[r]
Trang 1Thứ hai ngày 25 tháng 02 năm 2013
Tập đọc – Tiết 73 + 74
SƠN TINH THỦY TINH I.MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nội dung: truyện giải thích nạn lụt ở nước ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra Đồng thời phản ánh việc nhân dân ta đắp đê chống lụt
- Trả lời được câu hỏi 1, 2, 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: tranh minh hoạ
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài “Voi nhà”và trả lời
câu hỏi SGK
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài
- GV ghi tựa bài lên bảng
* Luyện đọc:
1/ GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lần
2/ HD luỵên đọc, kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu (đọc 2
lượt)
- Luyện đọc và phát âm từ khó : chàng
trai, lễ vật, cơm nếp, giỏi, ván , dâng,
dãy, chặn, lũ ………
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- GV HD đọc một số câu
+ Một người là Sơn Tinh / chúa miền
non cao/ còn người kia là Thuỷ Tinh / vua
vùng nứơc thẳm
+ Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp/
hai trăm nệp bánh chưng/ voi chín ngà, gà
chín cựa, ngựa chín hồng mao//
+ Thuỷ Tinh đến sau không lấy được Mị
Nương/ đùng đùng tức giận/ cho quân
đánh đuổi Sơn Tinh
+ Từ đó năm nào Thủy Tinh cũng dâng
- Báo cáo sĩ số
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Hs lặp lại tựa bài
- HS lắng nghe
- HS từng dãy bàn đọc nối tiếp nhau cho đến hết
- HS luyện đọc 5 – 7 em
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- 1 HS đọc
Trang 2nứơc đánh Sơn Tinh / gây lũ lụt khắp nơi/
nhưng lần nào cũng thua trận/
- GV yêu cầu HS đọc phần chú giải
(SGK)
- GV giảng thêm “kén” (lựa chọn kĩ)
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
e) Lớp đọc đồng thanh ( đoạn 1,2)
TIẾT 2
* Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc từng đoạn và trả lời:
Câu hỏi 1: Những ai đến cầu hôn Mị
nương?
Câu hỏi 2: Hùng Vương phân xử việc hai
vị cầu hôn như thế nào?
Lễ vật gồm những gì?
Câu hỏi 3: 1 em đọc câu hỏi
Kể lại cuộc chiến dấu giữa hai vị thần?
(hỏi nhỏ – để HS trả lời)
Thủy Tinh đánh Sơn Tinh cách nào?
Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng
cách gì?
Cuối cùng ai thắng?
Người thua đã làm gì?
Câu hỏi 4: Gọi một em đọc câu hỏi
* Luyện đọc lại
2, 3 HS phân vai luyện đọc
- GV nhận xét
4 Củng cố
- Hôm nay các em học bài gì?
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- Sơn Tinh – chúa miền non cao và Thuỷ Tinh – vua vùng nước thẳm
- Vua giao hẹn ai mang lễ vật đến trước thì được lấy Mị Nương
- Một trăm ván cơm nếp, ……….ngựa chín hồng mao
- Thần hô mưa gọi gío, dâng nước lên cuồn cuộn khiến cho nước ngập cả nhà cửa ruộng đồng
- Thần bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chặn dòng nước lũ, nâng đồi lên cao
- Sơn Tinh thắng Thuỷ Tinh
- Thuỷ Tinh hàng năm dâng nước lên để đánh Sơn Tinh gây lũ lụt khắp nơi
- 1 em đọc – lớp đọc thầm, suy nghĩ thảo luận
- Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên cường
Rút kinh nghiệm
………
………
………
Lop2.net
Trang 3Toán – Tiết 121
MỘT PHẦN NĂM
I.MỤC TIÊU:
- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) một phần năm , biết viết và đọc 1/5 và làm bài tập 1
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy, các mảnh hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật
- HS: VBT, dụng cụ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bảng chia 5
- 2 em lên bảng
45 : 5 = 9 35 : 5 = 7 20 : 5 = 4
- GV nhận xét ghi điểm cho từng em
3 Bài mới:
* Giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp
- GV treo tranh hình vuông (SGK) lên
bảng cho HS nhận xét
+ Hình vuông đựơc chia làm mấy phần
đều nhau?
+ Trong đó có 1 phần tô màu vậy ta đã
tô một phần mấy của hình vuông?
+ Một phần năm ta viết thế nào?
* GV nói : chia hình vuông thành 5
phần bằng nhau, lấy đi một phần ( tô
màu) được 1/5 hình vuông
* Thực hành
Bài 1: hình nào tô màu 1/5
- GV nhận xét, biểu dương
4 Củng cố:
- Hôm nay các em học bài gì?
- Một phần năm ta viết thế nào?
- nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- chuẩn bị bài sau
- HS lặp lại tựa bài
- 5 phần đều nhau
- Tô một phần năm của hình vuông
- Số 1 viết trên, số 5 viết dưới dấu gạch ngang
- Viết 1/5
- Đọc một phần năm
- Vài em nhắc lại bài
- HS quan sát
- Hình A và D
Rút kinh nghiệm
Trang 4Lop2.net
Trang 5Thứ ba ngày 26 tháng 02 năm 2013
Chính tả – Tiết 49
SƠN TINH THỦY TINH
I.MỤC TIÊU:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được BT (2) a/b hoặc BT 3 a/b hoặc Bt chính tả phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn bài viết
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng lớp, cả lớp viết
bảng con các từ: sản xuất, chim sẻ, xẻ gỗ,
sung sướng, xugn phong…
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng
lớp
* HD tập chép
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ, 2 HS
nhìn bảng đọc lại
- HS tìm và viết bảng con các tên riêng
có trong bài chính tả
- HD HS viết bảng con những từ dễ sai
- Yêu cầu HS đoạc toàn bộ chữ khó
- Cho HS viết bài vào vở
3) GV chấm và chữa bài
b) HD làm BT
+ BT2: (lựa chọn)
Yêu cầu 1 em đọc yêu cầu
- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng
a) Trú mưa , chú ý
truyền tin, chuyền cành
- Số chẳn , số lẻ
chăm chỉ, lỏng lẻo
Mệt mỏi, buồn bã
+ BT3: ( lựa chọn)
- GV cho HS làm BT 3a
- Báo cáo sĩ số
- HS viết bảng con
- HS lặp lại tựa bài
- HS nhìn bảngđọc lại đoạn viết
- HS viết bảng con: Hùng Vương, Mị Nương, Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
- HS viết bảng con: tuyệt trần, kén, người chồng, giỏi, chàng trai …………
- HS viết vào vở
- 1 HS đọc – lớp đọc thầm 2 em làm bài bảng – lớp làm vào VBT
Trang 6- GV chia bảng thành 4 cột tương ứng 4
nhóm - Lớp và GV soát kết quả từng
nhóm – nhóm nào tìm nhiều từ thì thắng
cuộc
4 Củng cố
- Hôm nay các em học bài gì?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS từng nhóm tiếp nối lên bảng viết những từ tìm được theo cách thi tiếp sức,
HS cuối cùng đọc to kết quả
Rút kinh nghiệm
………
………
………
Lop2.net
Trang 7Toán – Tiết 122
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng chia 5
- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 5)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: phiếu bài tập
- HS: vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc lại bảng chia 5
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng
lớp
* HD HS làm BT
Bài 1: Tính nhẩm
Yêu cầu HS nêu kết quả
Bài 2: Tính nhẩm
Lần lượt thực hiện tính theo từng cột
Lớp và GV nhận xét
Bài 3: Gọi 1 em đọc đề và tóm tắt bài
toán
1 em lên giải – lớp làm vào
vở
Bài 4: 1 em đọc đề, tóm tắt và chọn
phép tính
Bài 5: yêu cầu HS quan sát và trả lời
- Hát vui
- 2 HS đọc bảng chia 5
- HS lặp lại tựa bài
10 : 2 = 5 45 : 5 = 9
30 : 5 = 6 20 : 5 = 4
50 : 5 = 10 25 : 5 = 5
5 x 2 = 10 5 x 4 = 20
10 : 2 = 5 20 : 4 = 5
10 : 5 = 2 20 : 5 = 4 ……… ………
Giải Số vở của mỗi bạn
35 : 5 = 7 (quyển) ĐS: 7 quyển
Giải Số đĩa cam là:
325 : 5 = 5 (đĩa) ĐS: 5 đĩa
- HS quan sát và trả lời hình a) có 1/5 con voi được khoanh vào
Trang 84 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm
………
………
………
Lop2.net
Trang 9Kể chuyện – Tiết 25
SƠN TINH THỦY TINH
I.MỤC TIÊU:
- Xếp đúng thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện ( BT 1) ; dựa vào tranh,kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: tranh minh hoạ
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS phân vai kể lại
câu chuyện “quả tim khỉ”
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu :
GV ghi tựa bài lên bảng
* HD HS kể chuyện
1/ Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh họa
- GV gắn bảng 3 tranh minh họa phóng to theo đúng
thứ tự
- Yêu cầu nên nội dung tranh – sau đó nói thứ tự
đúng của 3 tranh
* Nội dung các tranh:
Tranh 1: Cuộc chiến đấu giữa Sơn Tinh và Thủy
Tinh
Tranh 2: Sơn Tinh mang ngựa đến đón Mị Nương
về núi
Tranh 3: Vua Hùng tiếp 2 vị thần
Thứ tự tranh 3 – 2 – 1
2/ Kể từng đoạn câu chuyện theo các tranh đã được
sắp xếp lại
- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện theo 2
hình thức
+ Mỗi nhóm 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn
+ 3 HS đại diện 3 nhóm kể nối tiếp nhau
- Lớp và GV uốn nắn – sửa sai
* Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Mỗi nhóm 1 đại diện thi kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp bình chọn cá nhân và nhóm kể chuyện hay
nhất
4 Củng cố:
- Hát vui
- HS phân vai kể chuyện
- HS nhắc lại tựa bài
- HS quan sát theo dõi, nhớ nội dung truyện qua tranh, sắp xếp thứ tự tranh
- Gọi vài em nêu ND tranh – 1 em lên bảng xếp thư tự các tranh
- HS kể nối tiếp từng đoạn
- 3 em kể nối tiếp nhau 3 đoạn
Trang 10- Hôm nay các em học bài gi?
- Khuyến khích những em kể hay nhất
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm
………
………
………
Lop2.net
Trang 11Thứ tư ngày 27 tháng 02 năm 2013
Tập đọc – Tiết 75
BÉ NHÌN BIỂN
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc rành mạch, thể hiện giọng vui tươi, hồn nhiên
- Hiểu bài thơ : Bé rất yêu biển,bé thấy biển to, rộng và ngộ nghĩnh như trẻ em
- Trả lời được câu hỏi trong sgk ; thuộc 3 khổ thơ đầu
II Đồ dùng học tập:
- GV : Bài dạy, tranh minh hoạ
- HS : Làm theo yêu cầu của giáo viên
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu – ghi tựa bài
Luyện đọc :
- Giáo viên đọc mẫu diễn cảm toàn
bài
- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
a Đọc từng dòng thơ
- Học sinh luyện đọc từng câu ( 2 lượt )
- Hướng dẫn luyện phát âm từ khó
tưởng rằng, biển nhỏ, bễ, khiêng,
khoẻ, vẫn là
b Đọc từng khổ thơ trước lớp
- Gọi 1 em đọc chú giải ( SGK)
- GV giảng thêm “ Phì phò “ tiếng thở
của nhân vật, “lon ta lon ton” ý nói
dáng đi nhanh nhẹn vui vẻ của một
em bé
c Đọc từng dòng thơ trong nhóm
d Thi đọc trước lớp ( CN,ĐT)
Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Câu 1: Tìm những câu thơ cho ta thấy
biển rất rộng
- Hát
- 3 HS lên kiểm tra
- Học si nh lập lại tựa
- Học sinh từng dãy bàn luyện đọc từng câu
- Học sinh luyện đọc từ khó
- Học sinh luyện đọc từng khổ thơ
- HS đọc
“ Tưởng rằng biển nhỏ Mà to bằng trời Như con sông lớn Chỉ có một bờ Biển to lớn thế”
“ Bãigiằng với sóng
Trang 12- Câu 2: Những hình ảnh nào cho thấy
biển giống như trẻ em?
Câu 3 : Em thích khổ thơnào nhất ? Vì
sao ?
- GV nhận xét,
* Luyện đọc lại và học thuộc lòng
- Cho học sinh đọc nối tiếp giữa các bàn
4 Cũng cố :
- Gọi 2 em đọc lại bài
- Em có thích biển trong bài thơ này
không ? Vì sao ?
Vì biển rất to, rộng và đáng yêu, và ngộ
nghịc như trẻ em
- Nhận xét tiết học
5- Dặn dò :
- Về nhà học lại bài và chuẩn bị bài sau
“ Tôm càng và cá con”
Chơi trò trẻ con Nghìn con sống khoẻ Lon ta lon ton
Biển to lớn thế Vẫn là trẻ con”
- Học sinh đọc thầm suy nghỉ trả lời
- Học sinh đọc lại khổ thơ mình thích và giải thích lý do Vì sao ?
Rút kinh nghiệm
………
………
………
Lop2.net
Trang 13Luyện từ và câu – Tiết 25
TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI : VÌ SAO ?
I Mục tiêu:
- Nắm được một số từ ngữ về sông biển (BT1), BT2)
- Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi vì sao? ( BT3, BT4)
II Đồ dùng dạy học :
- Gv : bảng phụ chép đoạn văn để kiểm tra bài cũ
- HS : vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu:
Bài tập 1 : ( miệng)
Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập
GV hỏi: + Các từ tàu biển, biển cả có
mấy tiếng?
+ Trong mỗi từ trên, tiếng biển đứng
trước hay đứng sau?
+ Gv viết sơ đồ cấu tạo từ lên bảng
Biển …… …….biển
GV yêu cầu 3, học sinh lên bảng tìm
ghi bảng
Lớp và giáo viên nhận xét
Gọi vài học sinh đọc các từ ngữ ở cột
trên bảng
GV nhận xét chốt lời giải
Biển ………
Biển cả, biển
khơi,biển xanh,
biển lớn…
………biển tàu biển, sóng biển, cá biển,………
Bài tập 2 : ( Miệng)
Yêu cầu 1 em đọc tiêu đề BT
- Hát vui
Học sinh đọc yêu cầu bài tập
2 tiếng : tàu + biển , biển + cả
Trong từ tàu biển , tiếng biển đứng sau, trong từ biển cả.Tiếng biển đứng trước
HS làm bài vào vở bài tập
3 Học sinh tìm và ghi bảng
1 em đọc yêu cầu BT
Trang 14GV gọi 2 học sinh lên bảng – giới
thiệu kết quả trước lớp
Học sinh nhận xét
GV nhận xét
a sông
b suối
c Hồ
Bài tập 3 : ( Miệng)
Gọi 1 em đọc yêu cầu BT 3
GV hướng dẫn cách đặt câu.Bỏ phần
in đậm trong câu rồi thay vào câu từ
để hỏi phù hợp Chuyển từ để hỏi lên
vị trí ở đầu câu Đọc lại cả câu sau
khi thay thế thì sẽ được câu hỏi đầy
đủ
GV ghi kết quả lên bảng
Bài 4 : ( Viết )
Yêu cầu học sinh làm việc theo
nhóm ( mỗi nhóm thảo luận để đưa ra
3 câu trả lời Từng nhóm viết câu trả
lời ra giấy và nêu kết quả
GV ghi bảng 1 số câu trả lời sau:
a Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì đã
đem lễ vật đến trước / vì đã dâng lễ
vật lên vua trước Thuỷ Tinh
b Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh
vì ghen tức, muốn cướp lại Mị Nương
c Ở nước ta có nạn lụt vì năm nào Thuỷ
Tinh cũng dâng đánh Sơn Tinh
4 Cũng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Học sinh làm vào vở bài tập
Cả lớp đọc thầm
Học sinh phắt biểu ý kiến, chọn câu hỏi phù hợp ( Vì sao ? )
Vì sao không được bơi ở đoạn sông này?
Gọi 3 học sinh đọc lại kết quả
Học sinh thảo luận
Các nhóm nhận xét
Lớp làm bài vào vở
Rút kinh nghiệm
………
………
………
Lop2.net
Trang 15Toán – Tiết 123
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính nhân – chia trong trường hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng chia 5)
- Biết tìm số hạng của một tổng ; tìm thừa số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy
- HS: dụng cụ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chấm vở BT của HS ở tiết trước
- Nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV ghi tựa bài lên bảng lớp
* HD làm BT:
Bài 1: yêu cầu HS tính theo mẫu
3 x 4 = 12 viết 3 x 4 : 2 = 12 : 2 = 6
Tương tự làm tiếp các phần còn lại
Bài 2: HS cần phân biệt một số hạng
trong một tổng và tìm thừa số trong một
tích
Gọi 4 em lên bảng – HS làm VBTư
- GV nhận xét
-Bài 3: gọi 1 em đọc yêu cầu bài 3
Hình nào đã đượ ctô màu?
½ số ô vuông?
1/3 số ô vuông?
¼ số ô vuông?
1/5 số ô vuông?
Bài 4: HS chọn phép tính và tính
- Hát vui
- HS lặp lại tựa bài
a) 5 x 6 : 3 = 30 : 2 = 10 b) 6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10 c) 2 x 2 x 2 = 4 x 2 = 8
- HS nhắc lại quy tắc “ tìm một số hạng trong một tổng” ; “tìm thừa số trong một tích”
- 4 em lên bảng
- HS đọc yêu cầu – lớp đọc thầm theo
- ½ ô vuông được tô C
- 1/3 số ô vuông là hình A
- ¼ số ô vuông là D
- 1/5 số ô vuông là B
Giải Số con thỏ là: