Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ: Viết: kéo lưới, khéo tay, trèo cây Viết bảng con Đọc bài vần uôi, ươi 2 em Nhận xét , sửa sai 2.Bài mới: aLuyện đọc: Cho HS đọc[r]
Trang 1TUẦN 10
- -Ngày soạn: - -Ngày 17 tháng 10 năm 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Toán BÀI : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ ;Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi 3
3.Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
*Ghi chú :bài tập cần làm bài 1(cột 2,3 ) , bài 2 , bài 3 ( cột 2, 3 ) , bài 4
II.Chuẩn bị : -Nhóm vật mẫu có số lượng là 3, SGK, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =
2.Bài mới :
Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
Bài 4:
a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con
b) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con
4 Củng cố: Hỏi tên bài,
Hỏi miệng về các phép tính cộng trừ trong
PV3
5.Dặn dò: Về nhà làm lại bài tập
Ba em lên bảng làm
Cả lớp làm bảng con
2 em nêu
3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 Điền số
Lần lượt 4 em nêu
Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 1 + 4 = 5
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
3 – 1 = 2 2 + 2 = 4
Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?
3 – 2 = 1
Có 3 con ếch, nhảy xuống ao 2 con Hỏi còn lại mấy con ?
Lớp làm ở bảng con: 3– 2 = 1
Nêu : Luyện tập
Nhiều em nêu
Thực hiện ở nhà
Trang 2Học vần: BÀI 39: AU - ÂU
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Đọc được: au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ; Viết được :au,
âu,cây cau, cái cầu Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần au, âu
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : viết: leo trèo, trái đào , chào cờ,
Đọc đoạn thơ ứng dụng
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài Treo tranh rút vần ghi
bảng
2.2 Vần au:.
a) Nhận diện vần: phát âm
Nêu cấu tạo vần au?
So sánh vần au với âm ai
Yêu cầu học sinh tìm vần au trên bộ chữ
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm Phát âm mẫu: au
Đánh vần: a- u - au
-Giới thiệu tiếng:
Thêm âm c vào vần au để tạo tiếng mới
Gọi học sinh phân tích
c)Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
Đọc trơn: cau Cây cau
*Vần âu : ( tương tự vần au)
- Vần âu được tạo bởi âm â, u,
-So sánh vần âu với vần au?
d)Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét chỉnh sữa
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng các từ ứng dụng
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Viết bảng con
1 HS lên bảng Lắng nghe
Theo dõi và lắng nghe Đồng thanh
Có âm a đứng trước, âm u đứng sau +Giống:Đều mở đầu bằng âm a +Khác:vần au kết thúc bằng âm u Tìm vần au và cài trên bảng cài
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
Ghép tiếng cau
1 em Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
Đọc trơn 2 em
Giống : đều kết thúc bằng âm u Khác : vần âu mở đầu bằng â
Toàn lớp theo dõi Viết định hình Luyện viết bảng con Đọc thầm , tìm tiếng có chứa vần au, âu
Trang 3Phân tích một số tiếng có chứa vần au , âu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố T 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Nhận xét tiết 1
Tiết 2
* Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
- Luyện câu:
Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
Tìm tiếng có chứa vần au , âu trong câu
Gọi đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
* Luyện viết:
HD HS viết vần au , âu vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
* Luyện nói:
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Trong tranh vẽ gì?
Bà đang làm gì? 2 cháu đang làm gì?
Bà thường dạy các cháu điều gì? Em có
thích làm theo lời khuyên của bà không?
Em yêu quý bà nhất ở điều gì?
Em có thích đi chơi cùng bà không?
Em đã giúp bà được việc gì chưa ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố :
Gọi đọc bài
Hôm nay học bài gì?
Thi tìm tiếng có chứa vần au, âu
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần uôi, ươi
thành thạo
Xem bài mới iu, êu
Nhận xét giờ học
1 em đọc, 1 em gạch chân
2 em
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Cá nhân, nhóm, lớp
1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Quan sát tranh trả lời
2 em
6 em
Cá nhân, nhóm, lớp Luyện viết ở vở tập viết
Bà cháu Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
Quan sát tranh trả lời:
Trả lời theo suy nghĩ
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanh Vần au, âu
Thi tìm tiếng
Lắng nghe để thực hiện ở nhà
Trang 4Đạo đức BÀI 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ,
NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (T2 )
I.Mục tiêu:
- Học sinh hiểu cần lễ phép đối với anh chị và nhường nhịn những em nhỏ Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
- Học sinh biết cử chỉ lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
II Tài liệu và phương tiện
1- GV: Vở bài tập đạo đức, đồ dùng chơi trò chơi: tấm gương, câu chuyện , thơ ca
- Đồ dùng hoá trang đơn giản
2- Học sinh: Thuộc bài hát "Cả nhà thương nhau".
III Các hoạt động Dạy học.
Hoạt động 3: Làm bài tập 3
- Nối các bức tranh nên hoặc không nên
- Cho các nhóm thi nối nhanh và đúng
- GV nhận xét, tuyên dương
+ Tranh 1: Nối với chữ “không nên”
+ Tranh 2: Nối với chữ “nên”
+ Tranh 3: Nối với chữ “nên”
+ Tranh 4: Nối với chữ “không nên”
Hoạt động 4: Sắm vai
- GV chia nhóm cho học sinh chơi sắm vai
- Gọi học sinh lên bảng sắm vai
- GV nhận xét tuyên dương
*KL: Là anh chị phải biết nhường nhịn em
nhỏ Em thì phải lễ phép với anh chị
g- Hoạt độnh 5: Liên hệ
? Em hãy kể về một tấm gương lễ phép
với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
- GV nhận xét, khen ngợi những em đã
thực hiện tốt và phê bình những em chưa
thực hiện tốt
* Kết luận chung: Anh chị em trong gia
đình là những người ruột thịt Vì vậy các
em cần phải thương yêu, chăm sóc anh chị
em, biết nhường nhịn em nhỏ, có như vậy
cha mẹ mới vui lòng, gia đình hoà thuận
* Củng cố, dặn dò.
- Nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Học sinh thảo luận theo nhóm
Thực hiện nối các hình ảnh nên và không nên
Học sinh thi nối trên tranh
Các bạn cổ vũ và nhận xét
anh đã không cho em chơi chung
anh đã biết hướng dãn em học chữ
hai chị em đã biết bảo nhau làm việc nhà chị tranh nhau với em quyển truyện
Học sinh các nhóm thảo luận tình huống trong sách giáo khoa và sắm vai
- Mỗi nhóm một tình huống
Học sinh tự liên hệ những tấm gương biết
lễ phép với anh chị, biểt nhường nhịn em nhỏ
Học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau
"Nghiêm trang khi chào cờ"
Trang 5Ngày soạn: Ngày 17 tháng 10 năm 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
Học vần BÀI: IU – ÊU
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:-Đọc được:iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu , từ và câu ứng dụng ; Viết được :iu,
êu, lưỡi rìu, cái phễu; Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần iu, êu
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.Chuẩn bị: -Tranh minh hoạ: lưỡi rìu , câu ứng dụng , tranh luyện nói
Vật mẫu: cái phễu
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : viết: lau sậy, sáo sậu, rau cải,
Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần au, âu
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài Giới thiệu trực tiếp
2.2 Vần iu:.
a) Nhận diện vần: Nêu cấu tạo vần iu?
So sánh vần iu với vần au
Yêu cầu học sinh tìm vần iu trên bộ chữ
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
Phát âm mẫu: iu Đánh vần: i- u - iu
-Giới thiệu tiếng:
Gọi học sinh phân tích
c)Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần Đọc trơn: rìu ,
Đưa tranh rút từ khoá : Cái rìu
*Vần êu : ( tương tự vần iu)
-So sánh vần êu với vần iu?
d)Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét chỉnh sữa
Dạy tiếng ứng dụng:
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng có chứa vần iu, êu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi HS đọc trơn ứng dụng Đọc toàn bảng
3.Củng cố T1: Tìm tiếng mang âm mới học
Viết bảng con
1 HS lên bảng
Lắng nghe
Có âm i đứng trước, âm u đứng sau +Giống:Đều kết thúc bằng âm u +Khác:vần iu mở đầu bằng i Tìm vần iu và cài trên bảng cài
Lắng nghe 6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp Ghép tiếng rìu
1 em Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp 2 em
HS so sánh
Nghỉ 1 phút
Toàn lớp theo dõi Viết định hình Luyện viết bảng con Đọc thầm, tìm tiếng có chứa vần iu, êu
1 em đọc, 1 em gạch chân
2 em
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Cá nhân, nhóm, lớp 1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
Trang 6Đọc lại bài Nhận xét tiết 1
Tiết 2
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
- Luyện câu:
Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Tìm tiếng có chứa vần iu , êu trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu GV nhận xét
Luyện viết: Hướng dẫn HS viết vần iu , êu
vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: CĐ luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các
câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
Trong tranh vẽ những con vật gì?
Theo em các con vật trong tranh đang làm
gì?
Trong số những con vật đó , con vật nào
chịu khó?
Các em đi học thì chịu khó làm những gì?
Các con vật trong tranh có đáng yêu không?
Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?
Trong các con vật trên nhà em có con vật
nào? Em có thích con vật đó khồng ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần iu và vần êu giống và khác
nhau chỗ nào?
Thi tìm tiếng có chứa vần iu, êu
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần iu, êu thành
thạo
Tìm tiếng có chứa vần iu, êu trong các văn
bản bất kì; xem bài mới iêu, yêu
Nhận xét giờ học
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Quan sát tranh trả lời
2 em
6 em
Cá nhân, nhóm, lớp luyện viết ở vở tập viết
Ai chịu khó ? Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
trâu , chim , gà ,chó
Đang làm việc học bài và làm bài tập Trả lời theo suy nghĩ
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanh Vần iu, êu
2 em Thi tìm tiếng trên bảng cài Lắng nghe để thực hiện ở nhà
Trang 7Âm nhạc ÔN TẬP HAI BÀI HÁT
TÌM BẠN THÂN, LÝ CÂY XANH
I.Mục tiêu:
Thuộc lời ca của hai bài hát Biết hát kết hợp gõ đệm theo phách, theo tiết tấu lời ca Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản, biết đọc thơ 4 chữ theo tiết tấu bài hát Lí cây Đối với HS TB, các em hát thuộc lời ca 2 bài hát và biết gõ đệm theo tiết tấu của bài hát
II Chuẩn bị: Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách…).
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong
quá trình ôn hát
2 Bài mới:
*Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Tìm bạn thân
- Cho HS nghe giai điệu bài: Tìm bạn thân
- Bài hát vừa được nghe giai điệu, ai là tác
giả sáng tác bài hát
HD HS ôn lại bài hát bằng nhiều hình thức
+ Bắt giọng cho HS hát ( GV giữ nhịp bằng
tay)
+ Cho HS hát và vỗ tay theo phách , theo
tiết tấu lời ca
- HD HS hát kết hợp vận động phụ họa
- Mời HS lên biểu diễn trước lớp ( hát kết
hợp vận động phụ họa
- Nhận xét
*Hoạt động 2: Ôn tập bài hát lí cây xanh
- GV cho HS nghe giai điệu bài hát kết hợp
vỗ tay theo tiết lời ca để HS đoán tên bài
hát, dân ca miền nào
- GV hướng dẫn HS ôn bài hát Lí cây xanh
- Hướng dẫn HS ôn nói thơ 4 chữ theo tiết
tấu bài Lí cây xanh
3: Củng cố - Dặn dò
Hát lại 2 bài hát
4 Nhận xét
Khen cá nhân và những nhóm biểu diễn tốt,
nhắc nhở những nhóm chưa đạt cần cố gắng
hơn
Nhắc HS về ôn lại 2 bài hát đã được học
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giai điệu bài hát
- Đoán tên bài hát và tác giả
Bài : Tìm bạn thân Tác giả: Việt Anh Hát theo hướng dẫn của GV
Hát không có nhạc Hát kết hợp vỗ tay đệm
Hát kết hợp với vận động phụ họa
HS biểu diễn trước lớp Nhóm Cá nhân
- HS lắng nghe
HS nghe giai điệu và tiết tấu lời ca, trả lời
+ Bài hát: lí cây xanh + Dân ca Nam Bộ
- HS ôn hát theo hướng dẫn:
Cả lớp hát Dãy, nhóm, cá nhân hát
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 8L.G.Toán LUYỆN TẬP PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3
I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS nắm chắc bảng trừ , cách tính và cách đặt tính các phép tính trừ trong phạm vi 3; Rèn cho H có kĩ năng nhẩm nhanh
Giúp HS bước đầu làm quen với cách đặt tính dọc , giải toán, đặt đề toán theo hình vẽ
II.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Tính
4 + 1 ; 2 + 3 ; 1 + 3
Nhận xét sửa sai
2.Bài mới:
Bài 1: Tính
1+ 2 = 3 - 1 = 1 + 1 = 2 - 1 =
3 - 2 = 3 - 2 = 2 - 1 = 3 - 1 =
3 - 1 = 2 - 1 = 3 - 1 = 3 - 2 =
Cùng HS nhận xét sửa sai
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2 2 3 3 3
1 2 1
1 2
Nêu cách làm? Nhận xét , sửa sai
Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp
3 - 2 2 - 1 3 - 1
1 2 3
Cùng HS nhận xét sửa sai
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Đưa tranh cho HS quan sát kĩ rồi đặt đề toán
Nhận xét , bổ sung hoàn chỉnh bài toán
Cùng HS phân tích bài toán
Chấm 1/3 lớp , nhận xét
3.Củng cố dặn dò:Ôn phép trừ trong phạm vi 3
Làm bảng con
Nêu yêu cầu
4 em lên bảng làm , lớp làm VBT
Nêu yêu cầu
3 HS lên bảng làm, lớp làm BC
Trừ rồi viết kết quả dưới vạch ngang sao cho thẳng cột với nhau Nêu yêu cầu
Lớp làm vở BT , HS lên bảng nối
Nêu yêu cầu Bài toán: có 3 con thỏ , 1 con chạy đi Hỏi còn lại bao nhiêu con thỏ?
Viết phép tính vào VBT:
Đọc lại các phép tính trừ trong phạm vi 3
Trang 9Giáo án chiều.
- -
Toán N.C BÀI: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: Củng cố cho HS nắm chắc bảng trừ , cách tính và cách đặt tính các phép tính trừ trong phạm vi 3 Giúp HS bước đầu làm quen với cách đặt tính dọc , giải toán, đặt đề toán theo hình vẽ II.Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ: Tính 3 - 1 = ; 2 - 1 = ; 3 - 2 = Nhận xét sửa sai 2.Bài mới: Bài 1: Số 1
+ =
+ =
3 + =
1 2 1
+ =
+ =
2
+ =
Cùng HS nhận xét , sửa sai Bài 2: Tính Nêu cách làm cột 4? Nhận xét sửa sai Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: -2 - 1 + 1 - 1
3 3 2 2
Làm mẫu 1 bài , Nhận xét sửa sai Bài 3: + , - 1 2 = 3 3 2 = 1 3 1 = 2 1 1 = 2 2 1 = 3 2 1 = 1 Nêu cách làm? nhận xét , sửa sai Bài 4: Viết phép tính thích hợp: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ , nêu bài toán thích hợp Hướng dẫn HS cách viết phép tính thích hợp IV.Củng cố dặn dò: Làm bài tập ở nhà Làm bảng con Nêu yêu cầu 4 em lên bảng làm , lớp làm VBT Nêu yêu cầu 4 HS lên bảng, lớp làm VBT Nêu yêu cầu Lớp làm VBT - 2
3 1
Nêu yêu cầu bài Làm bảng con Làm vở bài tập, 2 em lên bảng làm
Nêu yêu cầu
- Có 3 quả trứng , 1 quả nở .Hỏi còn lại baonhiêu quả ? Viết phép tính vào VBT: Thực hiện ở nhà
Trang 10Thủ công BÀI : XÉ - DÁN HÌNH CON GÀ CON ( Tiết 1)
I Mục tiêu :
Kiến thức : Biết cách xé, dán hình con gà con; Xé ,dán được hình con gà con Đường
xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Mỏ , mắt , chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
Kĩ năng : Rèn kĩ năng xé , dán thành thạo
Thái độ : Giáo dục các em tính chăm chỉ , cẩn thận khi làm bài
Ghi chú : Với học sinh khéo tay
-Xé , dán được hình con gà con Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng ,.Mỏ , mắt gà
có thể dùng bút màu để vẽ ; Có thể xé được thêm hình con gà con có hình dạng ,kích thước , màu sắc khác ; Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con
II.Chuẩn bị : GV:Bài mẫu , giấy thủ công màu đà,tím,xanh hồ dán,giấy A4
HS: giấy màu, hồ
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC: Kiểm tra đồ dùng của học sinh.
3.Bài mới:
Giới thiệu qua mẫu vật, ghi tựa
Treo mẫu xé, dán con gà
Hỏi: Con gà có những đặc điểm gì?
HD làm mẫu :
Xé dán thân gà: Lấy giấy màu đỏ lật mặt
sau đánh dấu vẽ hình chữ nhật , xé hình chữ
nhật ra khỏi tờ giấy, xé 4 góc hình CN, sửa
lại cho giống hình con gà
Xé hình đầu gà: Lấy giấy màu vàng lật mặt
sau vẽ hình vuông , xé 4 góc ta được đầu gà
Xé hình đuôi gà, chân gà :
Lấy giấy màu xanh lật mặt sau vẽ hình
vuông , vẽ tam giác ,xé các hình đó ra khỏi
tờ giấy ta được đuôi gà, chân gà
4.Củng cố :
Hỏi tên bài, nêu lại các bộ phận của con gà?
Nêu cách vẽ thân, đầu, đuôi…con gà con
5.Nhận xét, dặn dò:
Chuẩn bị dụng cụ thủ công để tiết sau học
tốt hơn
Hát Giấy màu, bút, kéo,…
Vài HS nêu lại Mẫu con gà, cả lớp quan sát trên bảng
Gà có thân, đầu, mắt, mỏ, chân
Cả lớp dùng giấy nháp làm theo cô
Lớp xé hình đầu gà
Cả lớp xé hình đuôi gà , chân gà
Quan sát
HS nêu lại
Thực hiện ở nhà