- Cho HS quan sát tranh SGK các câu - Quan sát, gạch chân tiếng có chứa vần ứng dụng và đọc mới học.. - Cho HS đọc các câu ứng dụng.[r]
Trang 1tuần 14
Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012
Hoạt động tập thể (T.14):
chào cờ đầu tuần
Học vần(T.119+120):
Bài 55: eng - iêng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Đọc được: eng, iêng; lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng trong bài
- Viết được: eng, iêng; lưỡi xẻng, trống chiêng
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: eng, iêng; lưỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
3 Thái độ:
Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc, viết: ung, ưng,…
- Nhận xột, ghi điểm.
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức:
Hoạt động 1: Dạy vần.
+ Dạy vần eng.
- Nhận diện vần:
+ Vần eng gồm mấy õm ghộp lại?
- Cho HS so sỏnh eng với en?
- Ghộp tiếng xẻng.
- Theo dừi, sửa sai.
- Nhận xột, khen.
- Cho HS quan sỏt tranh SGK rỳt ra từ
khúa
+ Dạy vần iờng ( Dạy tương tự vần eng).
- Cho HS so sỏnh vần iờng, eng.
- Nhận xột, khen
- 1HS lờn bảng đọc, viết.
- Dưới lớp viết bảng con.
- Lắng nghe.
- Thảo luận, K, G nờu cấu tạo vần.
- So sỏnh.
- Tỡm vần eng cài vào bảng gài.
- Đọc cỏ nhõn, nhúm.
- Ghộp tiếng, nờu cấu tạo tiếng.
- Đọc đỏnh vần, đọc trơn.
- Nhận xột,
- Quan sỏt, nờu nội dung tranh.
- Đọc cỏ nhõn.
- So sỏnh.
Trang 2Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng.
- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới.
- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét, khen, kết luận
Hoạt động 3: HD viết bảng con.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình.
- Nhận xét, khen
- Tìm, gạch chân.
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- K,G giải nghĩa 1 số từ
- 2 – 3 HS nhắc lại quy trình viết.
- Viết vào bảng con.
TIẾT 2
Hoạt động 4:Luyện đọc lại bài tiết 1.
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, khen
+ Đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh SGK các câu
ứng dụng và đọc
- Nhận xét, khen.
- Cho HS đọc các câu ứng dụng.
+ Đọc bài trong SGK
- Hướng dẫn đọc bài trong SGk.
- Theo dõi uốn nắn.
- Nhận xét, ghi điểm.
Hoạt động 5: : Luyện nói:
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn quan sát tranh SGk.
- Nhận xét, khen, kết luận.
- Cho HS liên hệ.
Hoạt động 6: Hướng dẫn viết VTV
- Cho HS viết bài vào VTV.
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết xấu
- Chấm 4 bài, nhận xét, khen
4.Củng cố:
- Cho HS tìm tiếng mới ngoài bài học.
5.Dặn dò:
- Hướng dẫn học ở nhà
- 3 HS đọc.
- Nhận xét.
- Quan sát, gạch chân tiếng có chứa vần mới học.
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- 1 HS đọc.
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi.
- Các nhóm trình bày
+Vẽ ao, hồ giếng.
+ Ao nuôi cá.
+ Giếng lấy nước ăn uống…
+Nước giếng, nước mưa là hợp vệ sinh.
- Nhận xét, bổ sung
- Liên hệ
- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở.
- Tìm tiếng ngoài bài có vần eng, iêng.
- Về học bài, viết bài, xem bài sau
………
Hát nhạc: Giáo viên bộ môn dạy
Trang 3Toán (T.53):
Phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Lập và thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
- Củng cố về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 Kĩ năng:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
3 Thái độ:
Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học.
- GV: Các hình bụng hoa.Bảng nhúm bài 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán 1
III Các hoạt động dạy - học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Mời HS làm bài 3 (72)
- Nhận xột, ghi điểm
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài.
3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức.
Hoạt động 1: Hướng dẫn
- Gắn 1 số hỡnh bụng hoa lờn bảng, lập bảng
trừ
- Theo dừi, sửa sai
- Nhận xột, khen, kết luận
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tớnh (73)
- Mời 1 HS nờu yờu cầu bài
- Nhận xột, khen, kết luận
Bài 2: Tớnh(Cột 2 + 3 dành cho HS, K,G)
- Mời 1 HS nờu yờu cầu bài, cỏch chơi
- Theo dừi
- Nhận xột, khen, kết luận
Bài 3: Tớnh
- 1 HS thực hiện
- Dưới lớp thực hiện bảng con
- Lắng nghe
- Theo dừi, K- G nờu
- 4 – 5 HS nhắc lại
- Thi đọc thuộc bảng trừ
- Thực hiện bảng con
8 8 8
1 2 3
7 6 5 …
-Trũ chơi chuyền điện
1+ 7= 8 4+ 4= 8 8- 1= 7 8- 4= 4 8- 7= 1 … 8- 8= 0
Trang 4- Mời 1 HS nờu yờu cầu bài
- Nờu yờu cầu bài, chia nhúm, giao nhiệm vụ
- Nhận xột, ghi điểm, kết luận
Bài 4: Viết phộp tớnh thớch hợp:( dòng 1)
- Nhận xột, khen, kết luận
4 Củng cố:
- Cho HS nhắc lại bài
5 Dặn dũ:
- Hướng dẫn học ở nhà
- Hoạt động nhúm 5
- Đại diện nhúm nờu kết quả
- Nhận xột, bổ sung
8- 4= 4 8- 8= 0 8- 1- 3= 4 8- 0= 8 8- 2- 2= 4… 8= 0= 8 (Dòng 2,3,4 HS,K,G nêu)
- 1 HS lờn bảng làm bài
8- 4= 4 5- 2= 3 …8- 6= 2
- 2 HS nhắc lại
- Về làm bài 3 (SGK)
Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012.
Học vần(T.121+122):
Bài 56: uông - ương
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Đọc được: uông, ương; quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng trong bài
- Viết được: uông, ương; quả chuông, con đường
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: uông, ương; quả chuông, con đường
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
3 Thái độ:
Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc, viết: sừng hươu,…
- Nhận xột, ghi điểm.
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức:
Hoạt động 1: Dạy vần.
- 1HS lờn bảng đọc, viết.
- Dưới lớp viết bảng con.
- Lắng nghe.
Trang 5Dạy vần uông.
- Nhận diện vần:
+ Vần uông gồm mấy âm ghép lại?
- Cho HS so sánh uông với ông?
- Ghép tiếng chuông.
- Theo dõi, sửa sai.
- Nhận xét, khen.
- Cho HS quan sát tranh SGK rút ra từ khóa
Dạy vần ương ( Dạy tương tự như vần
uông).
- Cho HS so sánh vần ương, uông.
- Nhận xét, khen
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng.
- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới.
- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét, khen, kết luận
Hoạt động 3: HD viết bảng con.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình.
- Nhận xét, khen.
- Thảo luận, K, G nêu cấu tạo vần.
- So sánh.
- Tìm vần uông cài vào bảng gài.
- Đọc cá nhân, nhóm.
- Ghép tiếng, nêu cấu tạo tiếng.
- Đọc đánh vần, đọc trơn.
- Nhận xét,
- Quan sát, nêu nội dung tranh.
- Đọc cá nhân.
- So sánh.
- Tìm, gạch chân.
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- K,G giải nghĩa 1 số từ
- 2 – 3 HS nhắc lại quy trình viết.
- Viết vào bảng con.
TIẾT 2
Hoạt động 4:Luyện đọc lại bài tiết 1.
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, khen
+ Đọc các câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh SGK các câu ứng
dụng và đọc
- Nhận xét, khen.
- Cho HS đọc các câu ứng dụng.
+ Đọc bài trong SGK
- Hướng dẫn đọc bài trong SGk.
- Theo dõi uốn nắn.
- Nhận xét, ghi điểm.
Hoạt động 5: : Luyện nói:
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn quan sát tranh SGk.
- 3 HS đọc.
- Nhận xét.
- Quan sát, gạch chân tiếng có vần mới
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- 1 HS đọc.
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi.
- Các nhóm trình bày
+ Cảnh cày cấy trên đồng ruộng.
Trang 6
- Nhận xột, khen, kết luận.
- Cho HS liờn hệ
Hoạt động 6:Hướng dẫn viết VTV
- Cho HS viết bài vào VTV.
- Theo dừi, giỳp đỡ HS viết xấu.
- Chấm 4 bài, nhận xột, khen
4.Củng cố:
- Cho HS tỡm tiếng mới ngoài bài học.
5.Dặn dũ:
- Hướng dẫn học ở nhà
+Cỏc bỏc nụng dõn.
+Đang cày bừa, cấy lỳa.
- Nhận xột, bổ sung
- Liờn hệ
- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở.
- Tỡm tiếng ngoài bài
- Về học bài, viết bài, xem bài sau
Toán (T.54):
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Phép cộng, trừ trong phạm vi 8
- Cách tính các biểu thức số có đến hai dấu phép tính cộng, trừ
- Cách đặt đề toán và phép tíhtheo tranh
- So sánh số trong phạm vi 8
2 Kĩ năng:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
3 Thái độ:
Rèn luyện tính nhanh nhẹn, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng nhóm (BT3)
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy học Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 5 HS trả lời kết quả của từng phép
tính mà GV đưa ra: - Thực hiện theo yêu cầu của GV.
8 – 7 =; 8 – 4 =; 8 – 5 =; 8 – 2 =; 8
– 3 =5
- Nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động1:Củng cố bảng cộng, trừ
- Y/Cầu HS nờu lại bảng cộng và bảng
trừ trong phạm vi 8.
- 2 em nờu
- Nhận xột bổ sung
Trang 7Nhận xét, chấm điểm.
Hoạt động2: HD làm bài SGK.
Bài 1: Tính.* Cột 3,4 HS k, G.
- Gọi HS lần lượt tính và nêu kết quả - Tiếp nối tiếp nờu KQ
7+ 1= 8 …… 4+ 4= 8 1+ 7= 8 8- 4= 4 8- 7= 1 8+ 0= 8 8- 1= 7 8- 0= 8
- Nhận xét, cho HS củng cố về tính chất
giao hoán của phép cộng và mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
- Trả lời.Đỏi chỗ cỏc số Kq khụng đổi
Bài 2: Số?
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho 3 HS lên bảng làm bài - 3 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm
bài vào SGK, nhận xét
- Khẳng định kết quả đúng 8; 4; 8; 3; 6; 7
Bài 3: Tính ( Cột 3,4 HS k, G.)
- Cho học sinh làm bài theo nhóm( thời - Các nhóm làm bài, rồi gắn lên bảng
- Cho HS nhận xét chéo nhóm 8; 8; 2; 5…
3; 2…
Nhận xét, chấm điểm
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Cho học sinh quan sát tranh, nêu bài
toán rồi viết phép tính - Quan sát tranh trong SGK, nêu bài toán và viết phép tính vào bảng con
* Bài 5: HS k, G.)
- Hướng dẫn, gọi HS khá lên bảng nối
- Nhận xét, cho điểm - Thực hiện theo yêu cầu của GV.
4 Củng cố:
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở nhà
(VBT Toán trang 57)
………
Đạo đức (T.14):
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (TIẾT 1)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
Nờu được thế nào là đi học đều và đỳng giờ Biết lợi ích của đi học đều và đúng giờ Biết nhiệm vụ của học sinh là đi học đều và đúng giờ
2 Kĩ năng:
Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ
3 Thỏi độ:
Trang 8Giáo dục HS yêu trường, lớp.
II Đồ dựng dạy học :
1 GV: Tranh VBT
2 HS :Vở BT
III Cỏc hoạt động daỵ- học:
Hoạt đụng của thầy Hoạt đụng của trũ
1.Kiểm tra bài cũ:
- Mời HS đọc 2 cõu thơ trong VBT.
- Nhận xột, đỏnh giỏ
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức
Hoạt động 1: Quan sỏt tranh
- Hướng dẫn quan sỏt tranh VBT
- Theo dừi
+Vỡ sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn?
- Nhận xột, khen
- Cho HS liờn hệ
Kết luận: Thỏ la cà nờn đi học muộn.Rựa
chậm chạp nhưng cố gắng
Hoạt động 2: Đúng vai
- Nờu tỡnh huống trong tranh VBT, cỏch
đúng vai
- Nhận xột, đỏnh giỏ
Kết luận: Được đi học là quyền lợi của
trẻ em Đi học đỳng giờ giỳp cỏc em thực
hiện tốt quyền đi học của mỡnh
Hoạt động 3: Liờn hệ.
- Nờu một số cõu hỏi
+ Bạn nào lớp mỡnh luụn đi học đều và
đỳng giờ?
- Nhận xột, khen, kết luận.
3 Củng cố:
- Nếu cạnh nhà em có bạn luôn đi học
muộn em có giúp bạn đi học đúng giờ
không? Giúp bằng cách nào?
4 Dặn dũ:
- Hướng dẫn học ở nhà
- 1- 2 HS đọc
- Lắng nghe
- Quan sỏt, thảo luận nhúm 4
- Đại diện cỏc nhúm nờu nội dung tranh
+ Đến giờ học, bỏc Gấu đỏnh trống vào lớp,Rựa ngồi vào học bài, cũn Thỏ đang la cà
+ Thỏ la cà, Rựa khụng la cà.
+Bạn Rựa đỏng khen.
- Nhận xột, bổ sung
- Liện hệ
- Lắng nghe
- Đúng vai nhúm đụi
- Nhận xột, bổ sung
+ Em sẽ bảo bạn dậy đi học thụi kẻo muộn giờ.
- Suy nghĩ, trả lời
- Nhận xột, bổ sung
- Trả lời
- Về học bài, làm bài 1, 2 VBT
Trang 9Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012.
Học vần(T.123+124):
Bài 57: ang - anh
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Đọc được: ang, anh; cây bàng, cành chanh; từ và các câu ứng dụng trong bài
- Viết được: ang, anh; cây bàng, cành chanh
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: ang, anh; cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Buổi sáng
3 Thái độ:
Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: luống cày, nương rẫy.
- Nhận xét, chỉnh sửa và cho điểm.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Dạy vần:
+ Nhận diện vần:ang
- Vần “ang” gồm mấy âm ghép lại? Đó là
những âm nào?
- Yêu cầu HS ghép vần ang.
- Đánh vần mẫu: a- ng – ang
- Cho HS đánh vần, đọc trơn vần
+ Tiếng khóa:
- Hướng dẫn ghép tiếng: bàng.
- Ghi bảng: bàng, yêu cầu HS phân tích.
- Đánh vần mẫu.
- Cho HS đánh vần, đọc trơn.
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con.
- Nghe
- Quan sát, trả lời.
- Cài bảng.
- Lắng nghe.
- Đánh vần, đọc trơn cá nhân, lớp.
- Cài bảng.
- Phân tích.
- Theo dõi.
- Đánh vần, đọc trơn theo cá nhân, nhóm, cả lớp.
Trang 10+ Từ khóa:
- Cho HS xem tranh (SGK), giải thích.
- Giới thiệu từ khoá: cây bàng.
- Cho HS đọc.
- Yêu cầu HS đọc: ang – bàng – cây bàng.
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
* anh (Quy trình tương tự).
- Cho HS so sánh “anh” với “ang”
Hoạt động2: Đọc từ ứng dụng:
- Viết các từ ứng dụng ( SGK) lên bảng, yêu
cầu HS tìm tiếng có vần mới học
- Chỉ bảng cho HS đọc.
- Giải thích từ, đọc mẫu
- Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng.
Hoạt động3: HD viết bảng con
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS tập viết
- Chỉnh sửa cho HS
Tiết 2:
Hoạt động4: Ôn lại bài của tiết 1:
- Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp.
+ Đọc câu ứng dụng:
- Hướng dẫn HS xem tranh (SGK)
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc, nhắc HS
nghỉ hơi sau dấu phảy.
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
+ Đọc bài trong SGK:
- Hướng dẫn đọc bài trong SGK
Hoạt động5: Luyện nói:
- Giới thiệu tranh (SGK) và hỏi:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Hướng dẫn HS luyện nói dựa theo các câu
hỏi gợi ý:
+ Đây là cảnh ở đâu?
+ Buổi sáng, mọi người làm gì?
+ Buổi sáng, em thường làm gì?
- Nhận xét, khen ngợi
Hoạt động6: Viết bài vào vở:
- Hướng dẫn:
- Cho HS tập viết Theo dõi, giúp đỡ.
4 Củng cố:
- Chỉ bài trên bảng, yêu cầu HS đọc lại
- Cho HS tìm tiếng có vần vừa học.
- Nhận xét, cho điểm.
5 Dặn dò:
- Đọc lại bài trong SGK, làm bài tập (VBT)
- Quan sát, trả lời.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Trả lời.
- 2 HS lên bảng gạch chân, cả lớp theo dõi.
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
- Lắng nghe.
- 2 em đọc, cả lớp đọc lại.
- Quan sát, viết trên không.
- Viết bảng con.
- Sửa lỗi
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Quan sát.
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Quan sát, trả lời.
- Thực hiện theo hướng dẫn.
-+ Cảnh nụng thụn.
+Moi người đang đi làm.
+ Buổi sỏng em đi học…
- Theo dõi.
- Tập viết vào vở.
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV.
Trang 11và xem trước bài 58.
Toán (T.55):
Phép cộng trong phạm vi 9
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố về phép cộng
- Thành lập và học thuộc bảng cộng trong phạm vi 9
2 Kĩ năng:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
3 Thái độ:
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Các hình tam giác bằng bìa; bảng nhóm (BT3)
- HS: Bộ đồ dùng học Toán 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm tính (Theo cột dọc): - Thực hiện vào bảng con
7 + 1; 8 - 5; 8 + 0
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2.Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Hỡnh thành bảng cộng trong phạm vi 9:
- Gắn các hình tam giác phù hợp với hình vẽ
trong SGK, cho học sinh quan sát đặt đề toán
và nêu phép tính tương ứng - Thực hiện theo hướng dẫn
- Ghi bảng khi HS nêu được các phép tính
đúng:
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng bằng cách chỉ
bảng cho HS đọc rồi xoá dần bảng và cho học
sinh lập lại bảng cộng và học thuộc
- Đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
Hoạt động2: Luyện tập:
Bài 1: Tính.
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - 1 HS thực hiện, cả lớp theo dõi
- Yêu cầu thực hiện SGK, nêu KQ nối tiếp
- Nhận xét, cho điểm
- Thực hiện heo yêu cầu của GV
1 3 4 + + +