Bài mới * Giới thiệu bài, ghi bảng Hoạt động 1: Phương án các hoạt động : Chơi theo cá nhân Giáo viên sử dụng các phiếu câu hỏi, để trong hộp cho từng học sinh lên bốc thăm trả lời Hoạt [r]
Trang 1TUẦN 9
Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011
Đạo đức
Tiết 9: CHIA SẺ VUI BUỒN CÙNG BẠN ( Tiết 1 )
I / MỤC TIÊU :
-Biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi cĩ chuyện buồn, vui
-Nêu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn
-Biết chia sẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hằng ngày
-Kĩ năng lắng nghe ý kiến của bạn
-Kĩ năng thể hiện sự thơng cảm, chia sẽ khi bạn vui, buồn
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
Vở BTĐĐ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động : Cho HS hát bài hát: “Lớp chúng
ta đoàn kết”
2 Kiểm tra bài cũ : Vì sao ta phải luôn quan
tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em ?
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Thảo luận phân tích tình huống
* Cách tiến hành :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh tình huống và
cho biết nội dung
- GV giới thiệu tình huống ( BT 1 - SGK )
- Tổ chức cho HS thảo luận + Trình bày
* Giáo viên nhận xét - kết luận
Hoạt động 2 : Đóng vai
* Cách tiến hành :
- GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm học sinh
xây dựng kịch bản và đóng vai 2 tình huống
(BT2)
- Tổ chức cho các nhóm trình bày
* Giáo viên kết luận : Khi bạn có chuyện vui,
cần chúc mừng, chung vui với bạn, hoặc khi bạn
có chuyện buồn, cần an ủi, động viên và giúp bạn
bằng những việc làm phù hợp với khả năng
Hoạt động 3 : Bày tỏ thái độ
* Cách tiến hành :
- Lớp hát đồng thanh
- HS cá nhân trả lời
Học sinh nghe
- HS quan sát tranh và nêu tình huống
- Học sinh thảo luận nhóm nhỏ về các cách ứng xử trong tình huống và phân tích kết quả của mỗi cách ứng xử
- Các nhóm trình bày tình huống
- HS xây dựng kịch bản để đóng vai
- Các nhóm học sinh lên đóng vai
- HS lớp nhận xét, rút kinh nghiệm
- HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ tán thành, không tán thành, hoặc lưỡng lự
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 2- Giáo viên lần lượt đọc từng ý kiến
* Giáo viên kết luận : Các ý kiến a, c, d, đ, e là
đúng ; Ý kiến b là sai
Hoạt động nối tiếp.
Dặn HS chuẩn xem trước các BT ( Tiết 2 )
Toán
Tiết 41 : GÓC VUÔNG , GÓC KHÔNG VUÔNG
I/ MỤC TIÊU:
-Bước đầu cĩ biểu tượng về gĩc, gĩc vuơng, gĩc khơng vuơng
-Biết sử dụng eeke để nhận biết gĩc vuơng, gĩc khơng vuơng và vẽ được gĩc vuơng (theo mẫu)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Êâke ; Mô hình đồng hồ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi bảng:
Hoạt động 1: Làm quen với góc – góc
vuông, góc không vuông – êke
* Làm quen với góc:
- GV giới thiệu 3 hình đồng hồ – SGK
- Mô tả 2 cạnh xuất phát từ 1 điểm
* Giới thiệu góc vuông, góc không
vuông:
- Vẽ hình 3 góc – SGK
- Giới thiệu cách gọi tên các đỉnh, các
cạnh tạo thành góc
- Giới thiệu góc vuông – góc không
vuông
* Giới thiệu êke:
- Cho HS quan sát êke, giới thiệu cấu tạo
của êke
- Hướng dẫn cách kiểm tra góc vuông –
góc không vuông ; Gọi 1 HS lên thực hành
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn mẫu
- Cho HS tự vẽ, gọi 2 HS lên bảng vẽ
- HS quan sát
- HS nêu tên và đọc theo hướng dẫn của
GV lần lượt từng góc
- HS quan sát, lấy êke của mình ra
- Theo dõi và lên thực hành kiểm tra theo sự
HD của GV
- HS đọc đề
- HS theo dõi
- Lớp vẽ vào vở – 2 em lên bảng vẽ
Trang 3- GV nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS nối tiếp đọc
-GV nhận xét
Bài 3:
Tổ chức cho HS trao đổi nhóm, dùng êke
để kiểm tra
-GV nhận xét
Bài 4:
- Cho HS thảo luận nhóm 4, tìm kết quả
- Nhận xét, tuyên dương
2 / Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS làm thêm VBT
-HS nhân xét
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS nêu miệng
*Góc vuông : đỉnh A, cạnh AD,AE
* Góc không vuông : Đỉnh B, C, Cạnh BG,
BH, CI, CK -HS nhận xét
- HS trao đổi trong nhóm, nêu kết quả
* Góc vuông : NMQ, MQP
* Góc không vuông : MNP, NPA
-Cả lớp nhận xét
- HS thảo luận, trình bày:
* 4 góc vuông
Thủ công
Tiết 9 : ÔN TẬP CHƯƠNG I :
PHỐI HỢP CẮT, GẤP, DÁN HÌNH ( Tiết 1) I/ MỤC TIÊU :
-Ơn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng phối hợp gấp, cắt, dán để làm đồ chơi
-Làm được ít nhất hai đồ chơi đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Các mẫu của bài 1, 2, 3, 4, 5 ; Dụng cụ làm thủ công
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1 : Ôn gấp, cắt, dán hình
- Đề kiểm tra : Em hãy gấp hoặc phối hợp gấp, cắt,
dán một trong những hình đã học ở chương I
- Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu của bài kiểm tra
: Biết cách làm và thực hiện các thao tác để làm được
một trong những sản phẩm đã học Sản phẩm phải
- Học sinh chú ý nghe giáo viên nêu mục đích, yêu cầu
Trang 4được làm theo quy trình Các nếp gấp phải thẳng,
phẳng Các hình phối hợp gấp, cắt, dán như ngôi sao
năm cánh, lá cờ đỏ sao vàng, bông hoa phải cân đối
- Trước khi kiểm tra, GV gọi HS nhắc lại tên các
bài đã học trong chương I Sau đó GV cho HS quan sát
lại các mẫu : Hình gấp tàu thuỷ 2 ống khói, hình gấp
con ếch, hình lá cờ đỏ sao vàng, hình bông hoa 5 cánh
- 4 cánh - 8 cánh
- Sau đó HS hiểu rõ mục đích yêu cầu, GV tổ chức
cho HS làm bài kiểm tra qua thực hành gấp, cắt, dán
một trong những sản phẩm đã học trong chương
Trong quá trình học sinh thực hiện bài thực hành, GV
quan sát, giúp đỡ HS còn lúng túng để các em hoàn
thành bài kiểm tra
Hoạt động 2 : Đánh giá
- Đánh giá sản phẩm thực hành của học sinh theo 2
mức độ
- Hoàn thành ( A ):
+ Nếp gấp thẳng, phẳng
+ Đường cắt thẳng, đều, không bị mấp mô, răng
cưa
+ Thực hiện đúng kĩ thuật, đúng quy trình và hoàn
thành sản phẩm tại lớp
Những em đã hoàn thành và có sản phẩm đẹp, sáng
tạo
- Chưa hoàn thành ( B ):
+ Thực hiện chưa đúng quy trình kĩ thuật
+ Không hoàn thành sản phẩm
Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học – Dọn vệ sinh lớp
- Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau
- Học sinh nhắc lại tên các bài đã học
- Học sinh quan sát các mẫu đã học
- Học sinh thực hành một trong những sản phẩm đã học
- Học sinh chú ý nghe giáo viên đánh giá các sản phẩm của các bạn
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011
Tập đọc
Tiết 25: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I/ MỤC TIÊU :
-Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 55 tiếng/phút); trả lời được 1CH về nội dung đoạn, bài
-Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho(BT2)
-Chọ đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh(BT3)
Trang 5III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài mới
* Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc ( 4 số HS ).
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc
-GV đặt câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
-GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Ôn luyện về phép so sánh
Bài 2 : Gọi học sinh đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT theo mẫu
trên bảng
- Yêu cầu học sinh đọc bài làm của mình
và gọi học sinh nhận xét
-GV nhận xét
Bài 3 :
-Gọi HS nêu YC BT
-GV giúp HS nắm được YC BT
-Cho cả lớp làm vào VBT
-Gọi HS nêu kết quả
-GV nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò :
- Đọc lại những truyện đã học từ đầu năm
- Ôn lại phép so sánh
-HS bốc thăm
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
-HS trả lời câu hỏi -1 học sinh đọc yêu cầu trong SGK
- HS theo dõi
- Học sinh tự làm bài vào VBT
-HS thực hiện theo YC của GV -Cả lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu
-HS theo dõi
-Cả lớp làm vào VBT -Vài HS đọc lại bài của mình cho cả lớp nghe
Kể chuyện
Tiết 26 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I/ MỤC TIÊU :
-Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 55 tiếng/phút); trả lời được 1CH về nội dung đoạn, bài
-Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì?(BT2)
-Kể lại được từng đoạn câu chuyện đã học(BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài mới
Trang 6* Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc (4 số HS ).
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc
-GV đặt câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
-GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Ôn luyện cách đặt câu hỏi
cho bộ phận câu : Ai là gì ?
Bài 2 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Các em đã được học những mẫu câu
nào ?
- Hãy đọc câu văn trong phần a
- Bộ phận in đậm trong câu trả lời cho
câu hỏi nào ?
- Vậy ta đặt câu hỏi cho bộ phận này như
thế nào ?
- Yêu cầu học sinh tự làm phần b
- Gọi học sinh đọc lời giải
– Nhận xét
Bài 3 :
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Gọi học sinh nhắc lại tên các chuyện
đã được học trong tiết tập đọc và được
nghe trong tiết tập làm văn
- Khen HS đã nhớ tên truyện
- Gọi học sinh lên thi kể Sau khi 1 học
sinh kể, GV gọi HS khác nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò :
Nhận xét tiết học
- Dặn HS tiếp tục ôn tập
-HS bốc thăm
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
-HS trả lời câu hỏi
- 2 học sinh đọc yêu cầu trong SGK
- Mẫu câu : Ai là gì ? Ai làm gì ?
+ Em là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi phường, …
- Câu hỏi : Ai
- Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi phường ?
- Học sinh tự làm bài tập
- 3 HS đọc lại lời giải - lớp làm bài vào vở
- Bài tập yêu cầu chúng ta kể lại một câu chuyện đã học trong 8 tuần đầu
- Học sinh nhắc lại tên các truyện
- Thi kể câu chuyện mình thích
- Học sinh khác nhận xét bạn kể về các yêu cầu đã nêu trong tiết kể chuyện
Trang 7Tiết 42: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT
VÀ VẼ GÓC VUÔNG BẰNG ÊKE
I/ MỤC TIÊU:
Biết sử dụng ê ke để kiểm tra, nhận biết gĩc vuơng, gĩc khơng vuơng và vẽ được gĩc vuơng trong trường hợp đơn giản
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Êââke
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi bảng:
Hoạt động 1:
Vẽ – kiểm tra góc vuông bằng êke
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn mẫu
- Gọi 2 HS lên bảng vẽ
- GV nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nói lại cách đặt êke để
kiểm tra góc vuông
- Cho HS tự kiểm tra
- GV nhận xét
Hoạt động 2:
Thực hành nhận biết góc vuông
Bài 3:
Tổ chức cho HS trao đổi nhóm, quan sát
hình – SGK sau đó dùng các miếng bìa để
kiểm tra lại
-GV nhận xét
Bài 4:(nếu cịn thời gian)
- Cho HS thực hành gấp
- Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 3:
Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS làm thêm VBT
- HS đọc đề
- HS theo dõi
- Lớp vẽ vào vở nháp– 2 em lên bảng vẽ -Cả lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu
- HS tự kiểm tra, nêu miệng
* Hình 1 : 4 góc vuông – Hình 2 : 2 góc vuông
-Cả lớp nhận xét
- HS trao đổi trong nhóm, nêu kết quả
* Hình A : 1 – 4
* Hình B : 2 – 3 -HS nhận xét
- HS tự quan sát SGK và thực hành gấp
Trang 8Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011
Tập đọc
Tiết 27 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I/ MỤC TIÊU
-Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 55 tiếng/phút); trả lời được 1CH về nội dung đoạn, bài
-Đặt được 2 – 3 câu theo mẫu Ai là gì?(BT2)
-Hồn thành được đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường (xã, quận, huyện) theo mẫu(BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt độngcủa GV Hoạt động của HS
Bài mới
* Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc ( 4 số HS ).
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc
-GV đặt câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
-GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập củng cố vốn từ
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn văn, trao đổi
theo cặp
- Gọi 3 HS lên bảng, lớp làm VBT
- Nhận xét, chốt ý
Hoạt động 3: Đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Nhắc HS lại cách đặt câu : Ai làm gì ?
- Tổ chức cho HS làm việc cá nhân
- Gọi HS nêu miệng
- Nhận xét, tuyên dương
Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS tiếp tục ôn tập
-HS bốc thăm
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
-HS trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc
- HS trao đổi theo cặp
- 3 em lên bảng, lớp làm VBT
- Nhận xét
- 1 HS đọc
- HS tự đặt câu vào nháp
- HS lần lượt nêu miệng
- Nhận xét
Trang 9Chính tả
Tiết 26 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I/ MỤC TIÊU :
-Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 55 tiếng/phút); trả lời được 1CH về nội dung đoạn, bài
-Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai làm gì?(BT2)
-Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài CT (BT3); tốc độ viết khoảng 55 chữ/1 phút, khơng mắc quá 5 lỗi trong bài
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài mới
* Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc ( 4 số HS ).
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc
-GV đặt câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
-GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Ôn luyện cách đặt câu hỏi
cho các bộ phận câu Ai làm gì ?
Bài 2 :
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS đọc câu văn trong phần a)
- Bộ phận nào trong câu trên được in đậm
- Vậy ta phải đặt câu hỏi nào cho bộ phận này
?
- Yêu cầu học sinh tự làm phần b
- Gọi học sinh đọc lại lời giải
-GV nhận xét
Hoạt động 3 : Nghe viết chính tả
- Giáo viên đọc đoạn văn : Gió heo may 1
lượt
+ Gió heo may báo hiệu mùa nào
+ Cái nắng của mùa hè đi đâu ?
- Yêu cầu học sinh tìm các từ khó
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
- Thu chấm 10 bài tại lớp
- Giáo viên nhận xét bài của học sinh
Củng cố, dặn dò :
-HS bốc thăm
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài -HS trả lời câu hỏi
- 1 học sinh đọc yêu cầu trong SGK
- Ở câu lạc bộ, chúng em chơi cầu lông, đánh cờ, học hát và múa
+ Bộ phận : chơi cầu lông, đánh cờ, học hát và múa
+ Là câu hỏi Làm gì ? + Ở câu lạc bộ các em làm gì ?
- Tự làm bài tập -Nhiều HS đọc -HS nhận xét + Gió heo may báo hiệu mùa thu + Cái nắng thành thóc vàng, ẩn vào quả
na, quả mít, quả hồng, quả bưởi …
- HS nêu và viết các từ khó : Làn gió , nắng, giữa trưa, dìu dịu
- Học sinh nghe đọc và viết bài
- Học sinh sửa bài
Trang 10- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS tiếp tục ôn tập
Toán
Tiết 43 : ĐỀ – CA – MÉT HÉC – TÔ - MÉT
I/ MỤC TIÊU:
-Biết tên gọi, kí hiệu của đê-ca-mét, héc-tơ-mét
-Biết quan hệ giữa héc-tơ-mét và đề-ca-mét
-Biết đổi từ đề-ca-mét,héc-tơ-mét ra mét
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Thứớc có vạch cm, thước m
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi bảng:
Hoạt động 1:
Giới thiệu đơn vị đề – ca –m ét, hét – tô
– mét
- GV lần lượt giới thiệu đề – ca –mét, hét
– tô – mét ; cách viết tắt
- Giới thiệu mối quan hệ giữa đề – ca –
mét, hét – tô – mét
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 6 HS lần lượt lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn mẫu
- Cho 4HS lần lượt lên bảng làm
-GV nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn mẫu
- Cho 4HS lần lượt lên bảng làm
-GV nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò
- HS theo dõi và đọc theo GV
- HS đọc : 1 dam = 10 m
1 hm = 100m
1 hm = 10 dam
- HS đọc đề
- Lớp làm vào vở nháp
* Kết quả : 100 ; 10 ; 10
10 ; 100 ; 10
- HS nêu yêu cầu
- HS theo dõi
- HS làm vở nháp
* Kết quả : 70 ; 90
10 ; 90
- HS nêu yêu cầu
- HS theo dõi
- HS làm vở nháp
* Kết quả : 75 ; 20 ; 54
29 ; 42 ; 24