- Gọi hs đọc nối tiếp câu và phát âm tiếng khó - Gäi hs chia khæ vµ nªu giäng ®oc - Yêu cầu hs đọc nối tiếp đoạn và giải nghĩa tõ - Gọi hs đọc chú giải - HS luyện đọc nối tiếp đoạn trong[r]
Trang 1Nguyễn Viết Định 1
Tuần 1 Ngày soạn : 14/8/2010 Ngày giảng: Thứ 2 - 16/8/2010
Dạy chiều
Lớp 2A2
Tiết 1:
Tập đọc: (bổ sung)
Ngày hôm qua đâu rồi ?
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm đợc ý nghĩa toàn bài: Thời gian rất đáng quý, cần làm
việc chăm chỉ để không phí thời gian
- Trả lời đợc các câu hỏi trong sách giáo khoa
2 Kĩ năng: Đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết nghi hơi sau các dấu câu,
giữa các dòng
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó
3 Thái độ: Học sinh biết yêu quý thời gian.
II Chuẩn bị:
- Tranh sgk
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB : 1’
2 Luyện đọc:
12’
a Đọc mẫu
b HD đọc-giải
nghĩa từ
c Luyện đọc
nhóm
d Đọc đồng
thanh
3 Tìm hiểu bài:
10’
- Gọi 3 hs đọc bài “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
- Nhận xét, đánh giá
- Ghi đầu bài lên bảng
- Đọc toàn bài 1 lần
- Gọi hs đọc bài, lớp theo dõi đọc thầm
- Gọi hs đọc nối tiếp câu và phát âm tiếng khó
- Gọi hs chia khổ và nêu giọng đoc
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp đoạn và giải nghĩa
từ
- Gọi hs đọc chú giải
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp
- Nhận xét bình chọn bạn đọc trớc lớp
- Yêu cầu cả lớp đọc toàn bài
- HS đọc từng đoạn trong bài và trả lời câu hỏi sách giáo khoa
- Gọi hs trả lời lần lợt các câu hỏi
Đáp án:
Câu 1: Ngày hôm qua đâu rồi Câu 2: Khổ thơ 2: Ngày hôm qua ở lại trên
- Đọc bài
- Nhận xét
- Theo dõi
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Thực hiện
- Đọc bài
- Thực hiện
- Đọc nhóm
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đoc bài
- Thực hiện
- Trả lời câu hỏi
Trang 24 Luyện đọc lại:
12’
5 Củng cố: 2’
mẹ trồng; khổ 4: trong vở hồng của con
Câu 3: Học chăm, học giỏi
- Cho hs đọc toàn bài
- Yêu cầu hs nêu lại giọng đọc của bài
- Gọi hs đọc nối tiếp bài
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Thực hiện
- Đọc bài
- Nhận xét
- Nghe, nhớ
Tiết 2:
Toán: (bổ sung)
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về các số đến 100.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính nhanh đúng, thành thạo, chính xác
3 Thái độ: Có tính tự giác, độc lập suy nghĩ khi làm bài
II Chuẩn bị:
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Luyện tập:
33’
3 Củng cố:
3’
- Gọi hs đếm các số từ 1 đến 50
- Nhận xét bổ sung
- Ghi đầu bài lên bảng
Bài 1 Số ?
- Cho hs tự làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
Đáp án:
a Các số có một chữ số là:
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
b Số bé nhất có một chữ số là: 0
c Số lớn nhất có một chữ số là: 9
Bài 2.
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3 Số ?
- Học sinh tự làm
- Nhận xét, ghi điểm
Đáp án:
a Số liền sau của 90 là 91
b Số liền trớc của 90 là 89
c Số liền trớc của 10 là 9
d Số liền sau của 99 là 100
e Số tròn chục liền sau của 70 là 80
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe,nhớ
Trang 3Nguyễn Viết Định 3
Tiết 3:
Hoạt động tập thể:
Làm quen lớp
Ngày soạn: 14/8/2010 Ngày giảng: Thứ 3 -17/8/2010
Lớp 2A4
Tiết 1:
Toán:
ôn tập các số đến 100
(tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số tròn chục và số
đơn vị, thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
* Làm đợc bài tập 2
2 Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo, chính xác các số có hai chữ số
3 Thái độ: Tính cẩn thận, tự giác, khoa học và chính xác và biết áp dụng
vào cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, thẻ số
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 2’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 HD làm bài
35’
- Gọi hs tìm số liền trớc số liền sau của một số:
25 , 26 , 27
- Nhận xét ghi điểm
- Ghi đầu bài lên bảng
Bài 1 Viết (theo mẫu):
- Nêu 1 ví dụ ghi bảng:
- Số 35 là số có hai chữ số chữ số 3 thuộc hàng chục, số 5 thuộc hàng đơn vị số35 gồm 3 chục
5 đơn vị hay 35 = 30 + 5
- Treo bảng phụ kẻ sẵn nội dung lên bảng
- Hớng dẫn hs cách làm
- Yêu cầu hs làm bài vào vở
- Gọi hs lên chữa
- Nhận xét, đánh giá, chữa bài
Đáp án:
Chục
Đơn vị Viết số
Đọc số 8
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe
- Quan sát
- Theo dõi
- Thực hiên
- Nhận xét
Trang 4Nguyễn Viết Định
5
3 Củng cố: 2’
5 85 tám mơi lăm
3 6 36
ba mơi sau
7 1 71 bảy mơi mốt
9 4 94 chín mơi t
Bài 3 Điền dấu:
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Hớng dẫn hs cách làm: so sánh từng hàng hàng nào có số lớn hơn thì lớn hơn
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét chữa bài
34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85
72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44
Bài 4 Viết các số theo thứ tự:
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Hớng dẫn hs chơi trò chơi xếp lại thẻ số
- Gọi hs lên chơi
- Nhận sét chữa bài
Đáp án:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
28, 33, 45, 54 b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
54, 45, 33, 28
Bài 5 Viết số thích hợp vào ô trống:
- HS tự làm bài
- Chữa bài ghi điểm
Đáp án:
67, 70, 76, 80, 84, 90, 93, 98, 100
* Bài 2 Viết số (theo mẫu):
- Gọị hs nêu yêu cầu bài tập
- Hớng dẫn mẫu: 57 = 50 + 7 ( tách chục, đơn vị)
- Yêu cầu hs làm vở
- Gọi hs lên bảng làm
- Nhận xét bổ sung
Đáp án:
- Theo dõi
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thực hiện
- Nghe
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nhắc lại
- Nghe, nhớ
Trang 598 = 90 + 8 74 = 70 + 4
61 = 60 + 1 47 = 40 + 7
- Nhắc lại nội dung bài
- Dặn chuẩn bị bài sau
Tiết 2:
Chính tả: (tập chép)
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs chép chính xác bài chính tả chính xác, trình bày
đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập 2, 3, 4
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng trình bày bài sạch sẽ , viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức chăm luyện chữ viết, giữ sách vở sạch đẹp.
II Chuẩn bị:
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 HD nghe -
viết:
a Chuẩn bị bài
6’
b Viết bài 15’
c Chấm chữa
bài 5’
3 Làm bài tập:
7’
- Kiểm tra đồ dùng của hs
- Nhận xét
- Ghi đầu bài lên bảng
- Đọc diễn cảm đoạn trong bài ” Có công mài sắt, có ngày nên kim” cho hs nghe
- Gọi học sinh đọc lại , lớp đọc thầm
- Cho lớp nắm hình thức của đoạn văn viết
+ Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa ? (Chữ cái đầu câu )
- Cho hs viết chữ thờng mắc lỗi chính tả, viết bài vào bảng con
- Nhận xét sửa sai
- HS chép bài vào vở
- Quan sát theo dõi hs t thế ngồi viết, cách viết
- Đọc lại cho hs soát bài
- Thu 5- 7 bài để chấm
- Chữa một số lỗi chính tả hs mắc phải
- Cho hs nêu bài tập
Bài 2:
- HD học sinh làm bài tập Yêu cầu hs đọc thầm và tự làm bài
- Gọi hs đọc bài làm của mình trớc lớp
- Nhận xét, đánh giá
Đáp án:
kim khâu, cậu bé kiên nhẫn, bà cụ
Bài 3:
- Đặt lên bàn
- Nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Trả lời
- Nhận xét
- Viết bài
- Soát bài
- Nộp bài
- Tự sửa
- Trả lời
- Thực hiện
- Thực hiện
- Nhận xét
Trang 6Nguyễn Viết Định
7
4 Củng cố: 3’
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Gọi hs chữa bài
- Nhận xét, chữa bài
Đáp án:
Thứ tự là: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê
Bài 4:
- Xoá dần các chữ để hs đọc và nhớ lại
- Gọi hs đọc tên 9 chữ cái
- Cho hs nhắc lại bài học
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị tiết sau
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thực hiện
- Nghe nhớ
- Ghi nhớ
Tiết 3:
Tự nhiên và Xã hội:
Cơ quan vận động
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết xơng và cơ là cơ quan vận động của cơ thể
Hiểu nhờ có cơ và xơng mà cơ thể vận động đợc Năng vận động sẽ giúp cơ,
x-ơng phát triển tốt
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát, thực hành, nêu đợc cơ quan vận
động của con ngời gồm xơng và cơ
3 Thái độ: Học sinh có ý thức tích cực vận động để có cơ thể khoẻ mạnh
II Chuẩn bị:
- Các hình vẽ trong sgk, bộ ĐDDH
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 2’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Nội dung:
Hoạt động 1:
Làm một số cử
động
10’
Hoạt động 2:
Quan sát nhận
biết cơ quan vận
động
10’
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
- Ghi đầu bài lên bảng
- Cho hs hát bài “Tập tầm vông”
- Yêu cầu làm việc theo cặp, quan sát hình
vẽ 1, 2, 3, 4 trong sgk và làm một số động tác trong hình
- Gọi 1 nhóm lên bảng thực hiện
- Yêu cầu cả lớp làm theo lệnh (giơ tay, quay cổ, )
+ Trong các động tác vừa làm, bộ phận nào của cơ thể đã cử động ?
Kết luận: Để thực hiện các động tác trên
thì đầu, mình, tay, chân phải cử động
- Yêu cầu hs tự nắm bàn tay, cổ tay, cánh tay của mình
+ Dới lớp ra của cơ thể có gì ? (Dới lớp ra
có xơng và cơ bắp)
- Cho hs cử động các ngón tay, cánh tay,
- Trng bày
- Nghe
- Hát tập thể
- Q/s làm việc theo cặp
- Thực hiện
- Trả lời
- Nghe
- Thực hành
- Trả lời
- Nghe
Trang 7Hoạt động 3:
Trò chơi vật tay
10’
3 Củng cố: 2’
cổ tay và cho biết + Nhờ đâu các bộ phận đó cử động đợc?
(Nhờ sự phối hợp hoạt động của xơng và cơ)
- Treo tranh lên cho hs quan sát và nói tên cơ quan vận động
Kết luận: Xơng và cơ là cơ quan vận động
của cơ thể
- Nêu tên phổ biến cách chơi, luật chơi
- Cho chơi theo cặp
- Kết thúc trò chơi nêu tên bạn thắng
Kết luận: Muốn cơ vận động khoẻ cần
chăm chỉ tập thể dục thể thao, tích cực vận
động
- Khái quát nội dung bài
- Dặn hs về nhà luôn tích cực vận động
- Trả lời
- Nghe
- Quan sát
- Nghe, nhớ
- Theo dõi
- Chơi trò chơi
- Nhận xét
- Nghe
- Nghe, nhớ
Tiết 4:
Tập viết:
chữ hoa A
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh viết đúng chữ hoa A (1dòng cỡ vừa, 1 dòng
cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng Anh (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Anh em hoà thuận (3lần) Chữ viết rõ ràng tơng đối đều nét, thẳng hàng, bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa vứi chữ viết thờngtrong chữ ghi
* Viết thêm 1 dòngchữ A cỡ nhỏ, 1 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đẹp, đúng mẫu và nối chữ đúng quy trình.
3 Thái độ: Có ý thức viết bài cẩn thận, chăm luyện chữ viết.
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 HD viết bảng
con 12’
a Viết chữ hoa
b Luyện viết từ
ứng dụng
c Luyện viết câu
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Ghi đầu bài lên bảng
- Cho hs tìm chữ hoa có trong bài: A
- Viết mẫu lên bảng kết hợp hd chữ A
- Cho hs nhắc lại cách viết
- Yêu cầu hs viết chữ A trên bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Gọi hs đọc từ ứng dụng
- Yêu cầu hs viết từ ứng dụng trên bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Gọi hs đọc câu tục ngữ
- Đặt lên bàn
- Nghe
- HS nêu
- Quan sát
- Nhắclại
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Thực hiện
- Thực hiện
Trang 8Nguyễn Viết Định
9
ứng dụng
3 Viết bài vào
vở 17’
4 Chấm chữa
bài 5'
5 Củng cố: 2’
- Yêu cầu hs viết từ “Anh” trên bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Hớng dẫn hs viết: A (1dòng cỡ vừa, 1 dòng
cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng Anh (1dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Anh em hoà thuận (3lần)
* Viết thêm 1 dòngchữ A cỡ nhỏ, 1 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
- Theo dõi uấn nắn hs khi viết bài đúng nét
đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ
- Chấm 5-7 bài
- Nhận xét, chữa 1 số bài mắc lỗi
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị bài sau
- Nhận xét
- Nghe
- Thực hiện
- Viết bài
- Nộp bài
- Nghe
- Ghi nhớ
Dạy chiều
Lớp 2A1
Tiết 1:
Tập đọc: (bổ sung)
Ngày hôm qua đâu rồi ?
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm đợc ý nghĩa toàn bài: Thời gian rất đáng quý, cần làm
việc chăm chỉ để không phí thời gian
- Trả lời đợc các câu hỏi trong sách giáo khoa
2 Kĩ năng: Đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết nghi hơi sau các dấu câu,
giữa các dòng
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó
3 Thái độ: Học sinh biết yêu quý thời gian.
II Chuẩn bị:
- Tranh sgk
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB : 1’
2 Luyện đọc:
12’
a Đọc mẫu
b HD đọc-giải
nghĩa từ
- Gọi 3 hs đọc bài “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
- Nhận xét, đánh giá
- Ghi đầu bài lên bảng
- Đọc toàn bài 1 lần
- Gọi hs đọc bài, lớp theo dõi đọc thầm
- Gọi hs đọc nối tiếp câu và phát âm tiếng khó
- Gọi hs chia khổ và nêu giọng đoc
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp đoạn và giải nghĩa
từ
- Đọc bài
- Nhận xét
- Theo dõi
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Thực hiện
- Đọc bài
Trang 9c Luyện đọc
nhóm
d Đọc đồng
thanh
3 Tìm hiểu bài:
10’
4 Luyện đọc lại:
12’
5 Củng cố: 2’
- Gọi hs đọc chú giải
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp
- Nhận xét bình chọn bạn đọc trớc lớp
- Yêu cầu cả lớp đọc toàn bài
- HS đọc từng đoạn trong bài và trả lời câu hỏi sách giáo khoa
- Gọi hs trả lời lần lợt các câu hỏi
Đáp án:
Câu 1: Ngày hôm qua đâu rồi Câu 2: Khổ thơ 2: Ngày hôm qua ở lại trên
cành hoa trong vờn; khổ thơ 3: trong hạt lúa
mẹ trồng; khổ 4: trong vở hồng của con
Câu 3: Học chăm, học giỏi
- Cho hs đọc toàn bài
- Yêu cầu hs nêu lại giọng đọc của bài
- Gọi hs đọc nối tiếp bài
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Thực hiện
- Đọc nhóm
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đoc bài
- Thực hiện
- Trả lời câu hỏi
- Thực hiện
- Đọc bài
- Nhận xét
- Nghe, nhớ
Tiết 2:
Tiếng việt: (bổ sung)
Luyện đọc bài:
Có CÔNG MàI Sắt, Có NGàY NÊN KIM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh đọc đúng rõ ràng bài tập đọc Hiểu
đ-ợc nội dung câu chuyện là làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc trơn toàn bài, nghỉ hơi đúng sau các dấu
chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ dài
* Biết đọc phân biệt lời ngời kể chuyện với nhân vật (bà cụ và cậu bé)
3 Thái độ: Có tính chăm chỉ, chịu khó trong công việc, trong học tập.
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC:
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Luyện đọc:
37’
- Ghi đầu bài lên bảng
- Chia lớp thành 3 nhóm: Giỏi, khá, TB,
- Đọc mẫu, yêu cầu cả lớp theo dõi bài đọc
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp câu
- Chia đoạn yêu cầu hs đọc nối tiếp đoạn
- Gọi hs nêu tên các nhân vật và giọng đọc của
- Nghe
- Chia nhóm
- Thực hiện
- Đọc bài
- Chia đoạn
Trang 10Nguyễn Viết Định
11
5 Củng cố: 2’
các nhân vật
- Chia nhóm yêu cầu đọc bài theo vai
- Yêu cầu đại diện nhóm thi đọc
- Nhận xét bình chọn nhóm đọc hay
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung bài đọc
Làm việc gì cũng phải kiên trì, chịu khó mới thành công
* Hiểu ý nghĩa câu của câu tục ngữ có công mài sắt có ngày nên kim
- Liên hệ giáo dục học sinh
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Nêu
- Đọc bài
- Thi đọc
- Nhận xét
- Thực hiện
- Nghe, hiểu
- Nghe
- Nghe, nhớ
Tiết 3:
Toán: (bổ sung)
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về đọc, cộng, so sánh các số đến 100.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính nhanh đúng, thành thạo, chính xác
3 Thái độ: Có tính tự giác, độc lập suy nghĩ khi làm bài
II Chuẩn bị:
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Nội dung:
34’
- Gọi hs đếm các số từ 30 đến 50
- Nhận xét, đánh giá
- Ghi đầu bài lên bảng
Bài 1 Viết (theo mẫu):
- Cho hs tự làm bài
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm
Đáp án:
Chục
Đơn vị Viết số
Đọc số
7 8 78 Bảy mơi tám 9
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe
- Làm bài
- Nhận xét
- Thực hiện
- Nghe
Trang 113 Củng cố:
2’
5 95
Chín mơi lăm
6 1
61 Sáu mơi mốt
2 4
24 Hai mơi t
78 = 70 + 8 61 = 60 + 1
95 = 90 + 5 24 = 20 + 4
Bài 2 Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm:
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
Đáp án:
52 < 56 69 < 96 70 + 4 = 74
81 > 80 88 = 80 + 8 30 + 5 < 53
Bài 3 Nối số thích hợp với ô trống:
- Yêu cầu đọc nội dung bài tập
- Gọi hs lên bảng làm
- Nhận xét bổ sung
Đáp án:
a) < 20 > 70
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị bài sau
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe
- Ghi nhớ
Ngày soạn: 16/8/2010 Ngày giảng: thứ 4 -18/8/2010
Lớp 2A1
Tiết 2:
Toán:
số hạng - tổng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết số hạng - tổng Biết thực hiện phép cộng các số có hai
chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng
2 Kĩ năng: Học sinh gọi đúng tên các thành phần và kết quả của phép
cộng Làm đúng các bài tập về cộng không nhớ