Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài: - Học sinh mở sách đọc thầm - HS đọc tiếng toàn bài - HS luyện đọc theo dãy, đọc mời - Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu bài: + Bàn tay mẹ đã làm những việc gì[r]
Trang 1TUẦN 26.
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2011.
Tiết 7+8: Môn: Tập đọc
Bài: Bài Bàn tay mẹ SGK /55, 56
Thời gian dự kiến: 70 /
’
A Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,…
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn của bạn nhỏ
Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
B.Đồ dùng dạy học:.
- GV : Bảng phụ, bảng con, tranh
- HS : Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Bài cũ: Cái nhãn vở
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi SGK / 53
→ Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
2.1: Giới thiệu bài:
2.2: Hướng dẫn HS luyện đọc:
a Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Học sinh (đọc thầm) xác định các câu -> GV đánh số câu
- Học sinh tiếp tục đọc thầm và tìm các tiếng, từ khó đọc-> HS nêu ->GV gạch chân: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, =>Hướng dẫn học sinh phát âm lại các tiếng, từ khó
- GV giảng từ: rám nắng
b Luyện đọc câu, đoạn, bài:
- GV hướng dẫn học sinh đọc từng câu -> hết bài.( 2 lượt )
- GV hướng dẫn học sinh đọc đoạn -> hết bài
* Thư giãn :
- Học sinh đọc nối tiếp từng câu -> hết bài
- Học sinh đọc trơn cả bài: CN + ĐT
23 : Ôn vần:an -at.
- GV yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần an
- GV đính và giới thiệu 2 vần - HS đọc
- GV đính 2 từ : cái bảng –mỏ than-> HS đọc và tìm tiếng có vần an, at
- HS tìm tiếng ngoài bài có vần an, at trên bảng con thi đua theo tổ
TIẾT 2 2.4: Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài và luyện nói :
a Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
- Học sinh mở sách đọc thầm
- HS đọc tiếng toàn bài
- HS luyện đọc theo dãy, đọc mời
- Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu bài:
+ Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho chị em Bình ?
+ Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ ?
-> GV chốt nội dung
b.Luyện nói :
Trang 2- GV HD mẫu cho HS
- Mời từng cặp đại diện đọc
-> Nhận xét, chốt ý
3 Củng cố:
- HS thi đua đọc bài theo dãy
- GV hỏi lại nội dung bài
* NX – DD :
D Bổ sung:
………
………
………
Tiết 26: Môn: Đạo đức
Bài: Cảm ơn và xin lỗi
Thời gian dự kiến: 35 /
A.Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Biết cám ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Yêu cầu phát triển : Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
+ Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể.
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh
- HS : SGK
C Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1: Động não
- GV nêu câu hỏi :
+ Đã khi nào, em nói cảm ơn hoặc xin lỗi ai chưa ? Em đã nói lời cảm ơn, xin lỗi đó trong hoàn cảnh nào ?
+ Đã khi nào em nhận được lời cảm ơn và xin lỗi của ai chưa ? Em đã nhận được lời cảm
ơn, xin lỗi đó trong hoàn cảnh nào ?
.- HS nêu ý kiến, GV nhận xét, dẫn dắt giới thiệu bài
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
+ Mục tiêu : HS biết được khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- GV yêu cầu hS quan sát tranh bài tập 1 và trả lời câu hỏi.: Các bạn trong mỗi tranh đang làm gì ? Vì sao các bạn lại làm như vậy ?
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến, các nhóm khác nhận xét, trao đổi
-> GV kết luận :
* Thư giãn:
* Hoạt động 3 : Đóng vai, xử lí tình huống
+ Mục tiêu : HS có kĩ năng cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống cụ thể
- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm đóng vai một tình huống trong tranh bài tập 2 GV hướng dẫn hS quan sát tranh, thảo luận cách xử lí tình huống , cách thể hiện đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai, các nhóm khác thảo luận, nhận xét
- GV hỏi cả lớp : Em hãy nhận xét cách ứng xử của các bạn trong phần đóng vai> VÌ sao bạn lại nói như vậy trong tình huống đó ?
- GV hỏi những nhân vật đóng vai
+ Em cảm thấy thế nào khi được người khác cảm ơn ?
Trang 3+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin lỗi ?
- GV nhận xét, chốt ý:
*.Dặn dò: Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc.
D Bổ sung:
………
………
………
Thứ ba, ngày 01 tháng 3 năm 2011 Tiết 3: Mơn: Tập viết Bài: Tơ chữ hoa C, D, Đ
Thời gian dự kiến: 35’ A.Mục tiêu: - Tơ được các chữ hoa: C, D, Đ. - Viết đúng các vần :an, at,anh, ach; các từ ngữ : bàn tay, hạt thĩc, gánh đỡ, sạch sẽ;kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2.(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.) + HS Khá giỏi: Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dịng,số chữ qui định trong vở tập viết 1, tập 2 B Đồ dùng dạy học: - GV :Khung bảng, mẫu chữ viết - HS : Bảng con C Các hoạt động dạy học: 1.Giới thiệu bài: 2 HDHS tơ chữ hoa: *Cho học sinh quan sát chữ mẫu: C, D, Đ ( Theo thứ tự ) - HS quan sát chữ mẫu và nhận xét: độ cao con chữ, cấu tạo các nét; qui trình viết - GVHDHS về qui trình viết - HS luyện viết trên khơng 3.HDHS viết vần, từ ngữ ứng dụng: - HS đọc vần và các từ - GV yêu cầu HS luyện viết bảng con * Thư giãn : 4 HDHS thực hành viết: - GV chỉnh sửa và nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở. - HS thực hành viết – GV quan sát * GV thu vở HS chấm điểm – Nhận xét bài viết 5 Củng cố : - HS luyện viết các vần , từ chưa đạt * NX - DD: D.Bổ sung ………
………
Tiết 3: Mơn: Chính tả
Bài: Bàn tay mẹ SGK/ 57 Thời gian dự kiến: 35 /
A.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn "Hằng ngày…chậu tã lĩt đầy": 35 chữ trong khoảng 15 -
17 phút
Trang 4- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống.
- Làm được bài tập 2,3 (SGK)
B Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ
- HS : Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
1.Bài mới:
a GTB:
b HDHS tập chép:
- GV đính đoạn văn cần viết
- HS đọc đoạn văn: CN + ĐT
- HS luyện viết các tiếng dễ viết sai
c HS tập chép:
- GV nhắc nhở HS trước khi viết
- HS nhìn và tập chép vào vở
- GV đọc lại bài → HS soát lỗi bằng bút chì
- HS đổi vở kiểm tra bài viết
- GV thu và chấm vở cho Hs
* Thư giãn :
d HDHS làm bài tập chính tả:
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài tập
- Cả lớp nhận xét, sửa bài
2 Củng cố:
- GV nhận xét bài viết của HS
- HS luyện viết các từ viết sai
* NX – DD :
D.Bổ sung
………
……… …………
Tiết 101 Môn:Toán
Bài: Các số có hai chữ số.
Sgk/ 136 - Thời gian dự kiến: 35’
A Mục tiêu:.
- Yêu cầu cần đạt : Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50.
-Yêu cầu cần đạt: Bài 1, bài 3, bài 4
B Đồ dùng dạy học:
- Gv:Bảng phụ,
- Hs:Vở bài tập, bảng phụ
C.Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Luyện tập – 3 Hs
*Hoạt động 2: Gv giới thiệu các số có hai chữ số
- Gv yêu cầu HS lấy 2 chục que tính và 3 que tính rời – Hs kiểm tra chéo
- HS nêu số chục và số đơn vị , GV viết bảng và giới thiệu cho HS về cách ghi số và cách đọc →
HS đọc số
- HS tiếp tục thao tác trên que tính theo nhóm 4 để tạo dãy số các số từ 21 – 30
- Gv kiểm tra, các nhóm nhận xét
Trang 5+ Giới thiệu các số từ 30 – 40, 40 -50 tương tự như cách làm trên, nhưng Gv cho HS ghi số trên
bảng con – Các HS ghi lại trên bảng phụ
- Yêu cầu HS đọc dãy số các số từ 30 – 40, 40 -50, không qua thao tác từng bước trên qua tính
- Các dãy đọc dãy số các số từ 20 -30, 30 – 40, 40 -50
*Thư giãn
*Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1: Biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 29
a/ Viết( theo mẫu)
- HS đọc và viết số théo thứ tự trong SGK
- 1 HS viết bảng phụ, nhận xét, sửa bài
b/ Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
- HS điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
- 1 HS đính số còn thiếu lên bảng phụ, nhận xét, sửa bài
Bài 3: Biết đọc, viết, đếm các số từ 30 đến 50
- Học sinh làm bài theo nhóm đôi -> đổi vở KT
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài - thi đua theo nhóm - các nhóm đọc kết quả
* Hoạt động 3: Củng cố: Gv đọc số, Hs ghi lại trên bảng con
D.Bổ sung
………
………
………
Thứ tư, ngày 02 tháng 3 năm 2011.
Tiết 9+10 Môn:Tập đọc
Bài: Cái Bống Sgk/58, 59 Thời gian dự kiến: 70’
A Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài đồng dao
B.Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ, bảng con, tranh
- HS : bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Bài cũ: Bàn tay mẹ
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi SGK / 56
→ Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
2.1: Giới thiệu bài:
2.2: Hướng dẫn HS luyện đọc:
a Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Học sinh (đọc thầm) xác định các dòng
- Học sinh tiếp tục đọc thầm và tìm các tiếng, từ khó đọc-> HS nêu ->GV gạch chân: khéo sảy,
khéo sàng, đường trơn, mưa ròng => Hướng dẫn học sinh phát âm lại các tiếng, từ khó
- GV giảng từ: đường trơn, khéo sảy, khéo sang (Tranh)
Trang 6b Luyện đọc câu, đoạn, bài:
- GV hướng dẫn học sinh đọc từng dịng -> hết bài.( 2 lượt )
- GV hướng dẫn học sinh đọc tồn bài -> hết bài
* Thư giãn :
- Học sinh đọc nối tiếp từng dịng -> hết bài
- Học sinh đọc trơn cả bài: CN + ĐT
23 : Ơn vần:anh-ach - tìm được tiếng nói được câu chứa vần anh, ach
- GV yêu cầu HS tìm tiếng trong bài cĩ vần anh
- GV đính và giới thiệu 2 vần - HS đọc
- GV đính 2 từ : -> HS đọc và tìm tiếng cĩ vần anh, ach
- HS tìm tiếng ngồi bài cĩ vần anh, ach trên bảng con thi đua theo tổ
TIẾT 2 2.4: Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài và luyện nĩi :
a Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
- Học sinh mở sách đọc thầm
- HS đọc tiếng tồn bài
- HS luyện đọc theo dãy, đọc mời
- Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu bài:
+ Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm ?
+ Khi mẹ đi chợ về Bống giúp mẹ làm gì?
-> GV chốt nội dung
- Học thuộc lịng bài đồng dao.
b Luyện nĩi :
- GV HD mẫu cho HS
- Mời từng cặp đại diện đọc
-> Nhận xét, chốt ý
3 Củng cố:
- HS thi đua đọc bài theo dãy
- GV hỏi lại nội dung bài
* NX – DD :
D Bổ sung:
………
………
………
Tiết 102 Mơn:Tốn
Bài: Các số cĩ hai chữ số ( tt) Sgk/ 138
- Thời gian dự kiến: 35’
A Mục tiêu:
- Yêu cầu cần đạt : Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69
-Bài tập cần làm:Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
B ĐDDH:
- GV: Bảng phụ.
- HS: Que tính
C.Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động1: Giới thiệu các số cĩ hai chữ số
- Gv giao các nội dung trên phiếu theo nhĩm 4, Hs dựa vào mơ hình các que tính, hồn thành nội dung phiếu
Trang 7- Các nhĩm đính kết quả, kiểm tra, nhận xét
- Hs đọc dãy số các số từ 50 – 60, 61 -69
*Thư giãn
*Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1, 2: Biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 59, từ 60 đến 69
- HS thi đua làm bài theo nhĩm - sửa sai, bổ sung
Bài 3: Biết viết các số thích hợp vào ơ trống theo thứ tự từ 30 đến 69
- Học sinh làm bài - 1 Hs làm bảng phụ -> đổi vở KT
Bài 4: Nhận biết được cách viết các số
- Học sinh làm bài - thi đua đính bơng hoa theo nhĩm - các nhĩm đọc kết quả
* Hoạt động 3: Củng cố : HS thi đua đọc lại các số từ 1 đến 69
D Bơ sung:
………
………
………
Thứ năm, ngày 03 tháng 3 năm 2011.
Tiết 26 Mơn:Tự nhiên xã hội
Bài: Con gà SGK/ 54,55 Thời gian dự kiến: 35’
A.Mục tiêu:
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngồi của con gà trên hình vẽ hay vật thật
+Yêu cầu phát triển: Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu
B.Đồ dùng dạy học
- GV: Một số tranh ảnh về con gà.
- HS: Hình ảnh bài 26 SGK Phiếu học tập …
C.Các hoạt động dạy học :
* Hoạt động 1: Khởi động
- HS hát bài : Đàn gà con
-> Gv dẫn dắt, giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK
+ Mục tiêu: HS nêu được tên các bộ phận bên ngồi của con gà
Phân biệt được gà trống, gà mái, gà con
+ Cách tiến hành :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK/ 54 và thảo luận từng cặp theo tổ:
? Gà gồm những bộ phận nào ?
? Đầu gà gồm những bộ phận nào ?
? Mình gà, ngĩn chân gà ntn ?
? Đuơi và cánh gà ntn ?
- Đại diện các nhĩm trình bày, GV đặt các câu hỏi cho HS tìm hiểu them :
? Mỏ gà cứng hay mềm ? Gà dùng mỏ để làm gì ?
? Mình gà gồm những bộ phận nào ?
? Chân gà cĩ mấy ngĩn ? Gà dùng chân để làm gì ?
GV nhận xét, chốt ý : Gà cĩ 2 cánh, phần lơng ở đuơi cánh dài hơn ở mình, gà bay được nhưng khơng xa
- HS nêu cách phân biệt gà trống, gà mái, gà con: Để phân biệt gà trống, gà mái, gà con chúng ta dựa vào cái gì ?
- GV chốt ý :
Thư giãn
Trang 8*Hoạt động 3: Thảo luận
+ Mục tiêu : HS nêu được ít lợi của việc nuôi gà
+ Cách tiến hành :
- HS quan sát tranh SGK/55 để nói cách ấp trứng gà
- HS thảo luận nhóm 3 : Nuôi gá có lợi gì
- HS trình bày ý kiến, GV chốt ý
*Hoạt động 4: Củng cố
- Hs ghi tên các bộ phận của con gà trên hình vẽ
* Nhận xét, dặn dò:
D.Bổ sung:
………
………
………
Tiết 4 Môn:Chính tả
Bài: Cái Bống Sgk/60
Thời gian dự kiến: 35’
A Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đồng dao Cái Bống trong khoảng 10 - 15 phút
- Điền đúng vần anh, ach; chữ ng, ngh vào chỗ trống
- Bài tập cần làm: Bài tập 2, 3 (SGK)
B ĐDDH:
- GV : Bảng phụ.
- HS : Bảng con
C.Các hoạt động dạy học :
1.Bài mới:
a GTB:
b HDHS tập chép:
- GV đính đoạn văn cần viết
- HS đọc đoạn văn: CN + ĐT
- HS luyện viết các tiếng dễ viết sai
c HS tập chép:
- GV nhắc nhở HS trước khi viết
- HS nhìn và tập chép vào vở
- GV đọc lại bài → HS soát lỗi bằng bút chì
- HS đổi vở kiểm tra bài viết
- GV thu và chấm vở cho Hs
* Thư giãn :
d HDHS làm bài tập chính tả:
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài tập
- Cả lớp nhận xét, sửa bài
2 Củng cố:
- GV nhận xét bài viết của HS
- HS luyện viết các từ viết sai
* NX – DD :
D.Bổ sung
………
……… …………
Trang 9………
Tiết 2: Môn :Kể chuyện
Bài: Ôn tập – Bài Vẽ ngựa Sgk/61,62 Thời gian dự kiến: 35’
A.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết, bức tranh
- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
+ Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
B Đồ dùng dạy học:
- GV :Bảng phụ.
- HS : SGK
C Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Cái Bống
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi SGK / 56
→ Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
2.1: Giới thiệu bài:
2.2: Hướng dẫn HS luyện đọc:
a Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Học sinh (đọc thầm) xác định các câu -> GV đánh số câu
- Học sinh tiếp tục đọc thầm và tìm các tiếng, từ khó đọc-> HS nêu ->GV gạch chân: bao giờ, sao
em biết, bức tranh =>Hướng dẫn học sinh phát âm lại các tiếng, từ khó
b Luyện đọc câu, đoạn, bài:
- GV hướng dẫn học sinh đọc từng câu -> hết bài.( 2 lượt )
- GV hướng dẫn học sinh đọc đoạn -> hết bài
* Thư giãn :
- Học sinh đọc nối tiếp từng câu -> hết bài
- Học sinh đọc trơn cả bài: CN + ĐT
2.3 : Luyện đọc – Tìm hiểu bài
- Học sinh mở sách đọc thầm
- HS đọc tiếng toàn bài
- HS luyện đọc theo dãy, đọc mời
-Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu bài:
-> GV chốt nội dung
3 Củng cố:
- HS thi đua đọc bài theo dãy
- GV hỏi lại nội dung bài
* NX – DD :
D.Bổ sung
………
……… …………
Tiết103 Môn:Toán
Bài: Các số có hai chữ số ( tt).
Sgk/ 140 - Thời gian dự kiến: 35’
Trang 10A Mục tiêu:
-Yêu cầu cần đạt : Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99
- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
B ĐDDH:
-Gv:Bảng phụ.
-Hs: VBT, que tính
C.Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động1: Giới thiệu các số có hai chữ số
- Hình thành tương tự như nội dung ở tiết 201
*Thư giãn
*Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 80
- HS làm bài – 1 HS làm bảng phụ, nhận xét, sửa sai
Bài 2: Biết viết các số thích hợp vào ô trống theo thứ tự từ 80 đến 99
- Học sinh làm bài theo nhóm đôi -> đổi vở KT
Bài 3: Biết cách viết cấu tạo các số
- Học sinh làm bài - thi đua đính bông hoa theo nhóm-các nhóm đọc kết quả
Bài 4: Nhận biết về số lượng
- HS làm bài, Hs nêu miệng kết quả, nhận xét
* Hoạt động 3: Củng cố: 1 HS đọc lại các số từ 70 đến 99
D Bô sung:
………
………
………
Thứ sáu, ngày 4 tháng 3 năm 2011
Tiết 11+12 : Tập đọc:
Kiểm tra giữa kì 2
A Mục tiêu:
- Đọc được các bài ứng dụng theo yêu cầu bài đọc, về mức độ kiến thức, kĩ năng 25 tiếng/1 phút, trả lời 1, 2 câu hỏi đơn giản theo nội dung bài đọc
- Viết được các từ ngữ, bài ứng dụng theo yêu cầu bài đọc về mức độ kiến thức, kĩ năng 25 tiếng/15phút
B Đề :
- Đọc -được các bài ứng dụng t yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng: 25 tiếng/phút; trả lời 1-2 câu hỏi đơn giản
v - Đọc được
Tiết 104 Môn:Toán
Bài: So sánh các số có hai chữ số.
Sgk/ 142 - Thời gian dự kiến: 35’
A Mục tiêu:
-Yêu cầu cần đạt : Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số, nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 số
- Bài tập cần làm :Bài 1, bài 2 (a, b), bài 3 (a, b), bài 4
B Đồ dùng dạy học:.
- Gv : Bảng phụ, đồ dùng dạy học toán
- Hs: Bảng con
C Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HD so sánh các số có hai chữ số