1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Quang Trung - Tuần 3

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 326,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh *Hoạt động 1: quan sát và nhận xét MT:Häc sinh nhËn biÕt ®­îc h×nh tam gi¸c Quan sát xung quanh lớp tìm đồ -Tìm vaät maã[r]

Trang 1

TUầN 3: < 22/8 - 24/8/2012 >

Thứ 2 ngày 5 tháng 9 năm 2011

Buổi sáng

Tiết 1: Âm nhạc: GV dạy chuyên

Tiết 1- 2:Tiếng việt:

Bài 8: L – H

I Mục tiêu:

- Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng

- Viết được: l, h, lê, hè (viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1)

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Le le

- HS khá: bước đầu nhận biết được nghĩa 1 số từ thông dụng qua tranh (hình) minh họa ở

SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1

II Đồ dùng:

- Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh ảnh bộ tranh dạy vần và trong SGK

III Hoạt dộng dạy học:

I Kiểm tra:

Nhận xét ghi điểm

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Ghi bảng l Phát âm mẫu lờ

MT: hs đọc và ghép được chữ l, lê.

- Lệnh HS mở đồ dùng chọn lấy l Lấy thêm âm ê

đặt sau âm l Đọc mẫu lê

- Tiếng lê có mấy âm ghép lại?

Đánh vần mẫu lờ - ê - lê Đọc trơn mẫu lê

- Giới thiệu tranh từ khoá

* Dạy âm h tiến hành tương tự dạy âm l

HĐ2: Đọc tiếng ứng dụng:

MT : đọc được các tiếng ứng dụng và tìm được

tiếng có âm l, h.

- Đọc mẫu Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

HĐ3: Hướng dẫn viết bảng con

MT: viết đúng chữ l, h và tiếng lê, hè.

L và h có điểm gì giống, khác nhau

- Vừa viết mẫu vừa nêu qui trình viết

- Quan sát uốn nắn HS viết

Lưu ý: Điểm bắt đầu và điểm kết thúc nét nối giữa

l và ê, h và e, tư thế ngồi viết

Giải lao chuyển tiết

Tiết 2: Luyện tập

1. Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu ứng dụng.

- Đọc mẫu

Lưu ý: Cách ngắt hơi ở dấu phẩy.

- Đọc viết ê, v, bê, ve

Qsát Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)

- Lấy cài l

- Ghép bảng cài lê Đọc

- Phân tích l trước ê sau

Đánh vần (tổ,lớp, cá nhân).Đọc lê

- Quan sát tranh

- Đọc trên bảng (cá nhân, tổ, lớp) phân tích một số tiếng

- So sánh

- Viết vào bảng con

- Thể dục chống mỏi mệt

- Đọc bài trên bảng

- Quan sát Đọc câu ứng dụng

- Đọc bài trong SGK

Trang 2

2 Luyện viết: Hướng dẫn viết (VTV).

Lưu ý:Quy trình viết liền mạch Khoảng cách các

con chữ

3 Luyện nói theo chủ đề:

- Giới thiệu tranh luyện nói Ycầu HS thảo luận

theo nhóm đôi hỏi đáp theo tranh

Gợi ý: Trong tranh em thấy gì ? Hai con vật đang

bơi giống con gì ?

- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp

KL: Trong tranh là con le le Con le le hình dáng

giống vịt trời nhưng nhỏ hơn , chỉ có một vài nơi ở

nước ta

III Củng cố dặn dò:

Trò chơi: Tìm chữ l, h có trong bài Nhận xét dặn

dò về nhà

- Viết bài

Viết 1/2 số dòng quy định

- HSKG viết đủ

- Quan sát

- Thảo luận hỏi đáp theo cặp (2')

- Một số cặp lên trình bày

- Đọc lại bài (SGK ) 1 lần

- Thi tìm

Tiết 4:Toán:

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vị 5

- Giáo dục học sinh tính tích cực trong học tập

II Đồ dùng:

- Bảng con, Vở ô li, VBT

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra:

Điền số? Đọc số

II Bài mới: Giới thiệu bài

Hướng dẫn HS luyện tập:

MT: Nhận biết các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết,

đếm các số trong phạm vị 5.

Bài1: Số?

- GV hỏi: Muốn điền số ta làm như thế nào? Y/cầu HS

đếm hình rồi điền số thích hợp vào ô trống

Gọi HS nêu kết quả: 4 ghế, 5 ngôi sao, 5 ô tô, 3 bàn là,

2 tam giác, 4 bông hoa Cho HS đổi bài kiểm tra

- Yêu cầu HS nhận xét bài

Bài2: Số?

- Y/cầu HS đếm số que diêm rồi điền số tương ứng

1 2 3 4 5

- Đọc lại kết quả Gọi HS nhận xét bài

- HS điền, đọc số

- HS thực hiện theo yêu cầu

HS đọc bài

Trang 3

Bài3: Số?

-Yêu cầu HS tự điền các số vào ô trống cho phù hợp

- Gọi HS đọc lại các dãy số Cho HS nhận xét bài

III Củng cố dặn dò:

- GV chấm bài; nhận xét bài làm của HS

- Dặn HS về nhà làm bài tập

-Buổi chiều

Tiết 1:Đạo đức: Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1)

I Mục tiêu:

-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- HS khá: Phân biệt được giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ

II Đồ dùng:

- Vở bài tập đạo đức Lược chải đầu

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra: Giờ đạo đức trước các em học bài gì?

- Là hs lớp Một trong giờ học các em nhớ thực hiện

điều gì?

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Chọn và nêu tên các bạn trong tổ có đầu tóc,

quần áo gọn gàng, sạch sẽ

MT: Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Biết

giữ gìn vệ sinh cá nhân.

Nêu kết quả trước lớp

KL: GV nhận xét và khen HS được bình chọn

HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập:

MT:Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo

gọn gàng, sạch sẽ.

Bài1: Y/cầu HS quan sát tranh và nhận xét xem bạn

nào có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng?

+ Nêu kết quả thảo luận Hướng dẫn HS nhận xét

KL: Quần áo bẩn cần nhờ mẹ giặt là, áo quần rách cần

nhắc mẹ khâu lại; cài lại cúc áo cho ngay ngắn; sửa

lại ống quần; thắt lại dây giày; chải lại tóc thì các

bạn sẽ gọn gàng, sạch sẽ

Bài2:Y/cầu HS lựa chọn trang phục đi học cho 1 bạn

nam, 1 bạn nữ Nêu cách chọn của mình

- Hướng dẫn HS nhận xét

KL: Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ,

gọn gàng Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ,

đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp

- 1 hS nêu

- 2 hS nêu

- HS quan sát theo tổ và nêu

- Vài HS nêu

+ HS thảo luận theo cặp

+ Vài cặp HS nêu

- HS nhận xét

+ HS làm cá nhân

+ Vài HS nêu

- HS nhận xét

Trang 4

III Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học

Dặn giữ gìn đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng, sạch

sẽ Chuẩn bị cho bài sau

-Tiết 2: Mĩ thuật: GV dạy chuyên

Tiết 3:GĐHSYtoán: Luyện tập các số 1,2,3,4, 5.

I Mục tiêu: Giúp HS: Nhận biết số lượng 1, 2, 3, 4, 5 Đọc , viết , đếm các số 1, 2, 3, 4, 5

II Đồ dùng: Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1 Sử dụng bảng con và vở ô li

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra:

II Bài mới: Giới thiệu bài

III Làm bài tập

MT: Nhận biết số lượng 1, 2, 3, 4, 5 Đọc ,

viết , đếm các số 1, 2, 3, 4, 5

1 Nhận biết số lượng

-Tìm cho cô trong lớp ta có cái gì chỉ có 1?

- Cơ thể em có mấy tay , mấy chân , mấy

mắt? Những con vật nào có 4 chân? Bàn tay,

chân em có mấy ngón?

2 Đếm số, vị trí số

- Ghi bảng: 1,…, … ,4, 5

5,…, …., …,1

- Yêu cầu HS lên điền số còn thiếu vào chỗ

chấm

- Yêu cầu HS đếm xuôi , đếm ngược

Số 1 đứng liền sau số nào ?

Trong dãy số từ 1 đến 5 số nào là số bé nhất?

số nào là số lớn nhất?

3 Viết số

- Hướng dẫn viết số: 1 , 2 , 3, ,4 ,5

Lưu ý: Các chữ số được viết độ cao 2 ô li

- Hướng dẫn HS viết vào bảng

- Nhận xét chữa lỗi cho HS

- Hướng dẫn viết vào vở

Lưu ý : Mỗi số một dòng

III Củng cố dặn dò:

Làm bài tập và xem trước bài tiếp theo

- Có một bàn giáo viên, một cô, một ảnh bác Hồ…

- Có 2 tay , 2 chân , 2 mắt Con bò , con trâu , con chó …

- Bàn tay, bàn chân có 4 ngón

- Lên điền số

- Đếm số ( đếm xuôI , đếm ngược )

- Số 1 đứng liền sau số 2

- Số 1 là số bé nhất , số 5 là số lớn nhất

- Theo dõi

- Viết vào bảng con

- Viết vào vở ô li

Thứ 3 ngày 6 tháng 9 năm 2011

Buổi sáng

Tiêt 1-2:Tiếng việt: Bài 9: O - C.

Trang 5

I. Mục tiêu: Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng Viết được: o, c, bò, cỏ Luyện nói

từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: vó bè

II. Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh BDD và trong SGK.

III. Hoạt động dạy học:

I. Kiểm tra: Đọc lê, hè, hẹ Yêu cầu HS đọc chữ vừa

viết và đọc bài trong SGK Nhận xét ghi điểm

II. Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Giới thiệu âm O gồm một nét cong kín

MT: hs đọc và ghép được chữ o, bò.

- Phát âm mẫu O Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài O

- Quan sát nhận xét trên bảng cài của HS

- Yêu cầu chọn âm b đặt trước âm o dấu huyền đặt trên

đầu âm o Y/cầu HS đọc thầm trên bảng cài tiếng vừa

ghép Ghi bảng bò Đọc mẫu bò

Tiếng bò có âm gì và dấu gì ghép lại

- Đánh vần mẫu bờ - o - bo - huyền - bò Sửa sai đvần

- Giới thiệu tranh tiếng khoá

* Giới thiệu âm c (tiến hành tương tự âm o)

HĐ2: Hướng dẫn đọc tiếng ứng dụng

(cách tiến hành tương tự bài trước)

HĐ3: Hướng dẫn viết o, bò, c, cỏ

MT: viết đúng chữ o, c và tiếng bò,cỏ.

-Hướng dẫn viết mẫu Hướng dẫn học viết (Viết chữ trên

không trung) Yêu cầu viết vào bảng con Nhận xét sửa

lỗi cho HS

Giải lao chuyển tiết.

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc:

2 Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết vào VTV 1

Lưu ý: Tư thế ngồi và cách cầm bút viết, qui trình viết

3 Luyện nói (Cách tiến hành tương tự các bài trước)

Gợi ý : Trong tranh em thấy những gì? Vó bè dùng để

làm gì ? Vó bè thường đặt ở đâu ? …

III Củng cố dặn dò:

Nhận xét giờ học

Dặn học bài và xem trước bài: Ô, Ơ

- Viết vào bảng con (tổ 1: lê; tổ 2: hè; tổ 3: hẹ) Đọc

- Quan sát

- Phát âm O (cá nhân, tổ, lớp)

- Mở đồ dùng cài O

- Chọn cài tiếng bò

- Đọc thầm bò

Đọc (cá nhân, lớp, tổ)

- Phân tích tiếng bò

- Đánh vần (lớp, tổ, cá nhân)

- Đọc bò

- Quan sát

- Quan sát

-Viết vào bảng con

- Thể dục chống mỏi mệt

- Đọc bài trên bảng, đọc bài trong SGK

-Viết vào vở

HS luyện nói theo cặp

-Tiết 3: Ôn Mĩ thuật: GV dạy chuyên

Tiết 4: Ôn Âm nhạc: GV dạy chuyên

-Buổi chiều

Trang 6

Tiết 1: HDTHToán: Làm BT Toán- Luyện tập các số 1,2,3,4,5

I Mục tiêu: Nhận biết các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vị 5.

- Giáo dục học sinh tính tích cực trong học tập

II Đồ dùng: VBT

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra:

Điền số? Đọc số

II Bài mới: Giới thiệu bài

Hướng dẫn HS luyện tập:

MT: Nhận biết các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết,

đếm các số trong phạm vị 5.

Bài1: Số?

- GV hỏi: Muốn điền số ta làm như thế nào? Y/cầu HS

đếm hình rồi điền số thích hợp vào ô trống

Gọi HS nêu kết quả Cho HS đổi bài kiểm tra

- Yêu cầu HS nhận xét bài

Bài2: Số?

- Y/cầu HS đếm số ngón tay rồi điền số tương ứng

1 2 3 4 5

- Đọc lại kết quả Gọi HS nhận xét bài

Bài3: Viết các số 1,2,3,4,5

-Yêu cầu HS tự viết các số vào vở bài tập

- Gọi HS đọc lại các dãy số Cho HS nhận xét bài

III Củng cố dặn dò:

- GV chấm bài; nhận xét bài làm của HS

- Dặn HS về nhà làm bài tập

- HS điền, đọc số

HS thực hiện theo yêu cầu

HS đọc bài

-Tiết 2: GĐHSYTV: ễn âm: L – H

I Mục tiờu: Củng cố cỏch đọc và viết :e, ê Tỡm đỳng tờn những đồ vật cú chứa õm l, h

II Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra: Nhắc lại tờn bài học

II Bài mới: Giới thiệu bài

1: Đọc bài SGK

- Cho HS mở sỏch đọc

Hướng dẫn viết bảng con

- GV cho HS lấy bảng con - GV đọc : l, h, lê, hè

- Tỡm õm l, h trong cỏc tiếng sau : hố, hề, le, lờ,

Nhận xột

- L, h

- Đọc cỏ nhõn- đồng thanh

- HS viết bảng con

- HS tỡm - gạch chõn

Trang 7

2: Viết vào vở ô ly: Lễ 3 dũng, hè 3 dũng

Trũ chơi: Đọc nhanh những tiếng cú chứa õm l, h

Cỏch chơi: GV cầm trờn tay một số tiếng như: lờ,

lề, lễ, hẹ, hố, hề,

-GV giơ lờn bất kỳ chữ nào, y/cầu HS đọc to chữ đú

- Bạn nào đọc đỳng, nhanh, bạn đú sẽ thắng

- Nhận xột - Tuyờn dương

III Dặn dũ: Về nhà tập đọc lại bài: L, h

- HS viết vào vở

- HS tham gia trũ chơi

-Tiết 3: Tự chọn TV: Làm bài tập TV : L – H

I Mục tiờu: - Làm tốt vở bài tập: Củng cố cỏch đọc và viết :e, ê Tỡm đỳng tờn những đồ

vật cú chứa õm l, h

II Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra: Nhắc lại tờn bài học

II Bài mới: Giới thiệu bài

III: Hướng dẫn làm vở bài tập:

Bài 1: Nối tranh với tiếng

- GV nờu yờu cầu bài tập 1

- Yờu cầu HS nối

- Nhận xột

Bài 2: Điền vào chỗ trống l hay h

GV viết bài tập 2 lờn bảng yờu cầu HS quan sỏt

tranh và điền sao cho đỳng õm vào chỗ chấm để

thành tiếng đỳng: lờ, hộ, hẹ

- Nhận xột

Bài 3: Viết: Lề 1 dũng, hẹ 1 dũng

Trũ chơi: Đọc nhanh những tiếng cú chứa õm l, h

Cỏch chơi: GV cầm trờn tay một số tiếng như: lờ,

lề, lễ, hẹ, hố, hề,

-GV giơ lờn bất kỳ chữ nào, y/cầu HS đọc to chữ đú

- Bạn nào đọc đỳng, nhanh, bạn đú sẽ thắng

- Nhận xột - Tuyờn dương

III Dặn dũ: Về nhà tập đọc lại bài: L, h

- Xem trước bài tiếp theo: o, c

- L, h

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- 2 HS lờn bảng điền -Lớp làm vào vở

- HS viết vào vở

- HS tham gia trũ chơi

Thứ 4 ngày 7 tháng 9 năm 2011

Buổi sáng

Tiết 1-2 Tiếng việt:

Bài 10: Ô - Ơ

I. Mục tiêu: Học sinh đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng Viết được ô, ơ, cô, cờ

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : bờ hồ

II. Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh minh hoạ trong bài (SGK).

Trang 8

III. Hoạt động dạy học:

I. Kiểm tra: Đọc, viết bài 9

II. Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Dạy âm ô:

MT: Hs đọc và ghép được chữ ô, cô.

Ghi bảng: ô Phát âm mẫu ô Lệnh chọn cài ô

- Lệnh chọn âm cờ đặt trước ô

-Dùng kí hiệu Đánh vần mẫu cờ - ô - cô Đọc trơn

Giới thiệu tranh từ khoá

HĐ2: Dạy âm ơ tiến hành tương tự

c Hướng dẫn viết mẫu: ô cô ơ cờ

- Quan sát uốn nắn HS viết đúng

Giải lao chuyển tiết.

Tiết 2: Luyện tập

a Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu úng dụng

b Luyện viết : ô, ơ, cô, cờ

MT:Viết được ô, ơ, cô, cờ

c Luyện nói theo chủ đề

MT: HS nói được từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : bờ hồ

- Gọi một số cặp lên trình bày, chỉnh sửa HS viết thành

câu

III Củng cố, dặn dò: Trò chơi tìm tiếng chứa âm vừa

học Nhận xét dận dò về nhà

- Xem và chuẩn bị bài: i, a

- Đọc: bài o, c Viết: cỏ, bò

- Quan sát so sánh: ô với o

- Phát âm

- Mở đồ dùng cài ô Cài, cô, đọc Phân tích tiếng cô.Đánh vần Đọc: cô

- Quan sát

Quan sát - so sánh

- Viết vào bảng con

- Đọc bài trên bảng

- Quan sát đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

- Viết vào vở tập viết

- Quan sát tranh

- Thảo luận (hỏi đáp theo cặp)

- Trình bày trước lớp

- Tham gia vào trò chơi

-Tiết 3: Toán: Bé hơn Dấu <

I. Mục tiêu: Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số.

II. Đồ dùng dạy học: Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1 Sử dụng các nhóm đồ vật tự làm.

III. Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra: Đọc, viết các số từ 1 – 5

Số 4 đứng liền sau số nào? Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Hướng dẫn HS nhận biết dấu bé ( < )

MT: Bước đầu biết so sánh số lượng

- Gắn lên bảng bên trái một quả cam, bên phải 2 quả

cam Một quả cam so với hai quả cam thì ntn?

- Tương tự với một con gà so với hai con gà, một hình

tròn với hai hình tròn, và các vật mẫu khác hai với ba,

ba với bốn, bốn với năm

- Đọc viết 1, 2, 3, 4, 5

- Số 4 đứng liền sau số 3

- Quan sát

- So sánh một quả cam ít hơn hai quả cam

Trang 9

- Một ít hơn hai ta nói một bé hơn hai và viết 1 < 2

Giới thiệu dấu bé < Viết mẫu <

HĐ2: Thực hành

MT:Biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số

Bài 1: Viết dấu bé

Lưu ý: Điểm đặt bút và chiều đi của các nét

Bài 2: Hướng dẫn làm vào bảng con

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: Hướng dẫn HS làm vào VBT

- Học sinh làm xong yêu cầu đổi vở cho nhau KT

Bài 4: Chuyển vào tiết luyện buổi chiều

III Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học

dặn chuẩn bị tiết sau

- So sánh

- Đọc một bé hơn hai

- Đọc - viết vào bảng con

- Viết dấu bé vào VBT toán

- Hai em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào bảng con

- Làm bài vào vở

- Đổi chéo vở K

Tiết 4:Tự nhiên và xã hội:

Nhận biết các vật xung quanh

I Mục tiêu: Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các

vật xung quanh HS khá: Nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có một giác quan bị hỏng

II Đồ dùng: Một số vật thật để HS chơi trò chơi: Nhận biết các vật xq.Tranh minh hoạ trong

sgk

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra: Tuần trước các em học bài gì?

- Để giữ gìn sức khoẻ và nhanh lớn em cần nhớ thực hiện điều

gì?

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Quan sát vật

MT:Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận

giúp ta nhận biết được các vật xung quanh.

- GV cho HS qsát 1 số vật đã chuẩn bị: Bông hoa hồng, cốc

nước nóng, cốc nước lạnh, quả bóng

- Yêu cầu HS chỉ và miêu tả từng vật trước lớp Hdẫn HS nhận

xét, bổ sung GV nhận xét

Chúng ta nhìn, nghe, ngửi, nếm, sờ các vật xquanh bằng gì?

KL: Để nhận biết các vật xung quanh chung ta phải sử dụng:

Mắt (thị giác), tai (thính giác), mũi (khứu giác), lưỡi (vị giác),

tay (xúc giác)

HĐ2: Thảo luận nhóm

MT:Củng cố về cách nhận biết mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là

các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh.

- GV chia nhóm và hdẫn HS cách thảo luận Y/cầu mỗi nhóm

thảo luận 1 câu hỏi:

- HS nêu

- HS quan sát

- Vài HS thực hiện HS nêu

- HS theo dõi

Các nhóm thảo luận

Cử đại diện trình bày

Trang 10

Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của một vật? Nhờ đâu mà

bạn biết được hình dáng của một vật? Nhờ đâu mà bạn biết

được mùi vị của thức ăn? Nhờ đâu mà bạn biết được 1 vật cứng

mềm? Nhờ đâu mà bạn nhận ra tiếng chim hót hay tiếng chó

sủa? Cho HS thực hành hỏi đáp trước lớp

- GV hỏi cả lớp: Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị

hỏng? Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc? Điều gì

sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da của chúng ta mất hết cảm giác?

- Hướng dẫn HS nhận xét, bổ sung

- KL: Nhờ có các giác quan mà chúng ta nhận biết được các

vật xung quanh Nếu 1 trong các giác quan bị hỏng thì ta sẽ

không nhận biết đầy đủ được các vật xung quanh Vì vậy

chúng ta cần phải bảo vệ và giữ vệ sinh an toàn cho các giác

quan của cơ thể

III Củng cố dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học

- Nhắc HS giữ gìn vệ sinh và bảo vệ các giác quan

Xem trước bài: Bảo vệ mắt và tai

Nhận xét bổ sung

-Buổi chiều

Tiết 1: Thể dục:

Đội hình đội ngũ – trò chơI vận động

I/ Mục tiêu:

-Biết tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc

Bước đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ( bắt chước đúng theo GV)

tham gia chơi được các trò chơI heo yc của GV( có thể vẫn còn chậm)

II/ Địa điểm, phương tiện

1 Phần mở đầu:

- Tập hợp phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ

học

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.

2 Phần cơ bản:

- Mục tiêu - Làm quen tập hợp hàng dọc, dóng

hàng dọc

Bước đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ(

bắt chước đúng theo GV)

Phổ biến nội quy yêu cầu tập luyện.

Biên chế tổ tập luyện: 3 tổ

Chọn cán sự thể dục: lớp trởng.

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

* GV

- G làm mẫu, chỉ dẫn cho cán sự và cả lớp cùng làm.

- G nêu tên trò chơi, học sinh nhắc lại cách chơi,

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w