1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài kiểm tra định cuối kỳ I - Khối 2

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 77,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§äc thµnh tiÕng 6 ®iÓm : - Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 40 chữ trong bài Tập đọc ở sách giáo khoa Tiếng việt 2, tập một do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước, ghi rõ tên bài, đoạ[r]

Trang 1

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm tra định cuối kỳ I

Trường TH Năm học 2010 - 2011

Môn: Tiếng Việt (viết )

Ngày kiểm tra: ngày tháng 12 năm 2010

Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Họ và tên học sinh

Lớp . Tiểu học , Thành phố Lạng Sơn Điểm Lời phê của giáo viên Họ tên, chữ ký GV chấm 1)

2)

Bài làm I Chính tả: Nghe viết bài: Bé Hoa GV cho học sinh viết đầu bài và đoạn:(Bây giờ, Hoa đã là *A0%. võng ru em ngủ) SGK Tiếng Việt lớp 2 tập I trang 121 Thời gian khoảng 15 phút

II Tập làm văn:

Viết một đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu) về gia đình em

Trang 2

Gợi ý:

1 Gia đình em gồm mấy . ? Đó là những ai ?

2 Nói về từng . trong gia đình em ?

3 Em yêu quý những . trong gia đình em  thế nào ?

Lop2.net

Trang 3

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm tra định kỳ cuối kỳ I

Trường TH Năm học 2010 - 2011

Hướng dẫn chấm và biểu điểm Môn: Tiếng việt ( bài viết ) lớp 2

Phần I Chính tả ( Nghe viết ): 5 điểm.

- Bài viết không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng, điều nét, sạch sẽ (5 điểm)

- Mỗi lỗi chính tả trong bài (sai lẫn phụ âm đầu, vần, thanh ) trừ 0,25 điểm

- Bài viết trình bày xấu, bẩn, tẩy xoá, sai độ cao trừ 1 điểm toàn bài

Phần II.Tập làm văn (5 điểm).

Viết %.N* 3 đến 5 câu theo gợi ý của đề bài Câu văn dùng từ ngữ đúng, không sai chính tả, chữ viết rõ ràng sạch sẽ Đảm bảo các ý sau:

- Nêu được các ý:

1 Gia đình em gồm mấy . P Đó là những ai? (1,5 điểm)

2 Nói về từng . trong gia đình em (2 điểm)

3 Em yêu quý những . trong gia đình em  thế nào? (1 điểm)

* ,./ ý: Căn cứ bài làm của học sinh giáo viên linh hoạt cho điểm

(Hết )

Trang 4

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm tra định kỳ cuối kỳ I

Trường TH Năm học 2010 - 2011

Môn: Toán

Ngày kiểm tra: ngày tháng 12 năm 2010

Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Họ và tên học sinh

Lớp . Tiểu học , Thành phố Lạng Sơn Điểm Lời phê của giáo viên Họ tên, chữ ký GV chấm 1)

2)

Bài làm I Phần trắc nghiệm: 1 Khoanh tròn vào chữ cái đặt .-* kết quả đúng a) Số hình tứ giác trong hình vẽ là: A 1 B 2 C 3 D 4 b) Số hình tam giác trong hình vẽ là: A 4 B 3 C 2 D 1 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 18 + 4 = 22  c) 14 dm + 8 dm = 22 dm 

b) 15 – 9 = 7  d) 87 kg – 13 kg = 74 kg 

3 Khoanh vào chữ cái đặt .-* kết quả đúng: a) Số liền .-* của 90 là: A 80 B 89 C 91 D 100 b) Kết quả của phép tính 38 – 15 là: A 13 B 413 C 53 D 23 II Phần tự luận: 1 Đặt tính rồi tính: a) 46 + 53 B 53 – 28 C 36 + 54 D 80 – 47

Lop2.net

Trang 5

2 Tìm x:

3 Bài toán:

Băng giấy màu đỏ dài 75 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu

đỏ 27 cm Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng ti mét ?

Bài giải

4 Ghi vào chỗ chấm câu trả lời đúng:

Thứ tuần này là ngày 23 tháng 12 thì:

- Thứ tuần .-* là ngày tháng 12

- Thứ tuần sau là ngày tháng 12

5 Điền số thích hợp vào ô trống để %.N* phép tính đúng

a)  +  = 

b)  -  = 

(Hết )

Trang 6

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Môn: Toán lớp 2

I Phần 1: Trắc nghiệm: ( 3 điểm )

Bài 1: 1 điểm

Trả lời: a) C b) B

Bài 2: 1 điểm

Điền đúng mỗi phép tính %.N* 0,25 điểm

Bài 3: 1 điểm

Khoanh đúng mỗi ý 0,5 điểm

II Phần 2: Tự luận ( 7 điểm ).

Bài 1: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng %.N* 0, 5 điểm

Bài 2: ( 1 điểm )Mỗi ý đúng 0,5 điểm.

Bài 3: ( 2 điểm )

Nêu câu trả lời đúng %.N* 0,5

Nêu phép tính đúng %.N* 1 điểm

Ghi đúng đáp số %.N* 0,5 điểm

Bài giải Băng giấy màu xanh dài là: ( 0,5 điểm)

75 – 27 = 48 ( cm ) ( 1 điểm) Đáp số: 48 cm ( 0,5 điểm)

Bài 4: ( 1 điểm )

- Thứ tuần .-* là ngày 16 tháng 12 ( 0,5)

- Thứ tuần sau là ngày 30 tháng 12 ( 0,5)

Bài 5: ( 1 điểm)

Mỗi phép tính điền đúng %.N* 0,5 điểm

Hết

Lop2.net

Trang 7

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm tra định kỳ cuối kỳ I

Trường TH Năm học 2010 - 2011

Môn: Tiếng Việt (đọc )

Ngày kiểm tra: ngày tháng 12 năm 2010

Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Họ và tên học sinh

Lớp . Tiểu học , Thành phố Lạng Sơn Điểm Lời phê của giáo viên Họ tên, chữ ký GV chấm 1)

2)

I Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm):

Truyện vui:

Đi chợ

Có một cậu bé %.N* bà sai đi chợ Bà %. cho cậu hai đồng và hai cái bát, dặn:

- Cháu mua một đồng 40 một đồng mắm nhé!

Cậu bé vâng dạ, đi ngay Gần tới chợ, cậu bỗng hớt hải chạy về, hỏi bà:

- Bà ơi, bát nào đựng 40 bát nào đựng mắm ?

Bà phì *. 

- Bát nào đựng 40 bát nào đựng mắm mà chẳng %.N*

Cậu bé lại ra đi Đến chợ, cậu lại ba chân bốn cẳng chạy về, hỏi:

-

Theo Truyện cười dân gian việt nam

Dựa vào nội dung bài tập đọc, đánh dấu X vào ô trống .-* câu trả lời đúng:

Câu 1: Bà %. gì cho cậu bé đi chợ ?

 a) Hai đồng tiền

 b) Hai cái bát

 c) Hai đồng tiền và hai cái bát

Trang 8

Câu 2: Bà dặn cậu bé mua gì ?

 a) Mua 4

 b) Mua mắm

 c) Mua cả 4 và mắm

Câu 3: Vì sao đến gần chợ cậu lại quay về ?

 a) Vì cậu quên không mang tiền

 b) Vì cậu không biết bát nào đựng 40 bát nào đựng mắm

 c) Vì cậu quên không mang bát để đựng 40 đựng mắm

Câu 4: Lần thứ hai cậu quay về hỏi bà điều gì ?

 a) Đồng nào mua mắm, đồng nào mua 4

 b) Mua bao nhiêu đồng mắm, bao nhiêu đồng 4

 c) Mua 4 hay mua mắm

Câu 5: "Cậu bé vâng dạ." %.N* cấu tạo theo mẫu nào trong ba mẫu ^.- đây?

 a) Mẫu 1: Ai là gì ?

 b) Mẫu 2: Ai làm gì ?

 c) Mẫu 3: Ai thế nào ?

II Đọc thành tiếng ( 6 điểm ):

- Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 40 chữ trong bài Tập đọc ở sách giáo khoa Tiếng việt 2, tập một ( do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị .-*0 ghi rõ tên bài,

đoạn đọc và số trang vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm, đọc thành tiếng

- Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu

( Hết )

Lop2.net

Trang 9

Hướng dẫn đánh giá và cho điểm Môn: Tiếng việt ( đọc ) Lớp 2

I Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm ):

Đáp án: Câu 1: c ( 1 điểm ) Câu 2: c ( 1 điểm )

Câu 3: b ( 1 điểm ) Câu 4: a ( 1 điểm ) Câu 5: c ( 1 điểm )

II Đọc thành tiếng ( 5 điểm ):

1 Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm

( Đọc sai ^.- 3 tiếng: 2, 5 điểm; đọc sai từ 3 đến 5 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ 6

đến 10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai từ 11 tiếng đến 15 tiếng: 1 điểm; đọc sai từ 16 tiếng

đến 20 tiếng: 0,5; đọc sai trên 20 tiếng: 0 điểm.)

2 Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu ): 1 điểm

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên: 0 điểm )

3 Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm

( Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0

điểm.)

4 Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm

( Trả lời *. đủ ý hoặc hiểu câu hỏi . diễn đạt còn lúng túng, *. rõ ràng: 0,5 điểm; không trả lời %.N* hoặc trả lời sai ý: 0 điểm )

( Hết )

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w