*Hoạt động 2:Hướng dẫn làm baøi taäp trong saùch giaùo khoa: MT:Giúp HS thực hiện được các phép trừ trong phạm vi 10.. Viết phép tính thích hợp với tình huoáng.[r]
Trang 1Tuần 16
Thứ hai ngày 05 tháng 12 năm 2011
Buổi sáng:
Tiết 1: Âm nhạc gv dạy chuyên
Tiết 2 - 3:Tiếng Việt: bài 64: im, um
I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS
- H đọc được : im, um, chim câu, trùm khăn và từ ngữ ứng dụng
- H viết được : im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng.
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ , luyện nói từ 4 - 5 câu
II ẹOÀ DUỉNG:
- Bộ thực hành
- Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG LEÂN LễÙP: Tiết1
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ1 GT bài:
HĐ2.Dạy vần:
MT: H đọc ,viết
được : im, um,
chim câu, trùm
khăn và từ ngữ
ứng dụng
a/ Nhận diện,
đánh vần:
* Vần um:
b/ Hướng dẫn
viết:
- Kiểm tra đọc: con tem, sao đêm, trẻ
em, ghế đệm, que kem, mềm mại.
- Nhận xét.
- Giới thiệu: ghi bảng: im, um.
* Dạy vần im:
- Vần im do những âm nào ghép lại?
- Cho HS ghép vần im
- Trong vần im âm nào đứng trước
, âm nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Để có tiếng chim ta thêm âm gì?
- Cho HS ghép tiếng chim
- Trong tiếng chim âm nào đứng trước,
vần nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Cho HS xem tranh -? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ khoá : chim câu
- Từ có 2 tiếng - khi đọc phải đọc liền mạch - Đọc mẫu
- Gọi HS đọc
* Vần um: ( quy trình tương tự)
- Phân tích vần om
- Cho HS so sánh vần im, um
- Tiếng từ khoá mới: trùm, trùm khăn
* Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn viết im, um, chim câu, trùm khăn
- Hướng dẫn viết, viết mẫu.
- 3 em thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi
- Vần im do âm i và âm m ghép
lại
- Ghép vần im
-Âm i đứng trước, âm m đứng
sau
- Đánh vần: i- mờ- im
( CN, nhóm, đồng thanh)
- Thêm âm ch.
- Ghép tiếng chim
- Âm ch đứng trước, vần im
đứng sau
- Đánh vần: chờ - im- chim
( cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng thanh)
- Quan sát - chim câu
- Theo dõi
- Đọc( CN,nhóm đồng thanh)
- Phân tích
- So sánh, phân tích- ghép vần, tiếng,- Đánh vần, đoc trơn ( CN, nhóm, Đ/ thanh)
- Theo dõi, nắm cách viết
Trang 2c/ Từ, ứng
dụng:
- Theo dõi Hsviết, sửa sai
- Giới thiệu từ:
con nhím tủm tỉm trốn tìm mũm mĩm
- Đọc mẫu, Giải thích một số từ
- Yêu cầu HS đọc
Luyện viết bảng con
- Theo dõi
- Luyện đọc
Tiết2
HĐ1 Luyện
đọc: : MT: HS
đọc bài tiết 1 và
câu ứng dụng
HĐ2 Luyện
viết:
MT: H viết
được : im, um,
chim câu, trùm
khăn
HĐ3 Luyện
nói:
MT:Luyện nói
từ 2-3 câu theo
chủ đề: Xanh,
đỏ, tím, vàng
3 Củng cố,
dặn dò:
* Cho HS đọc lại bài học ở tiết 1
- Theo dõi, sửa sai cho HS
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc
- Y/ c HS đọc - Theo dõi, sửa sai
- Hướng dẫn viết im, um, chim câu, trùm khăn
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối giữa i, u với
m, ch với im, tr với um vị trí đánh dấu
huyền.
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở
* Cho HS giải lao
- Hướng dẫnluyện nói theo chủ đề: xanh,
đỏ, tím, vàng.
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Bức tranh vẽ những thứ gì?
+ Mỗi thứ đó có màu gì?
+ Trong các màu xanh, đỏ, tím, vàng, em thích màu nào nhất? Vì sao?
+ Ngoài các màu đó em còn biết màu gì?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu
- Luyện viết vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp
( Nói từ 2 - 3 câu HSKG nói 4 -5 câu)
- 3 em đọc
…
Tiết 4:Toán: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Giuựp HS thửùc hieọn ủửụùc caực pheựp trửứ trong phaùm vi 10.
- Vieỏt pheựp tớnh thớch hụùp vụựi tỡnh huoỏng
- Giaựo duùc hoùc sinh tớnh caồn thaọn, tớnh nhanh, chớnh xaực
II/ Chuaồn bũ:
- Giaựo vieõn: Bỡa ghi soỏ tửứ 0 -> 10
- Hoùc sinh: Boọ ủoà duứng hoùc toaựn, saựch
III/Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu:
1/ Kieồm tra baứi cuừ: (3 em ).
- ẹoùc baỷng trửứ trong phaùm vi 10
2, Baứi mụựi:
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
Trang 3*Hoạt động 2:Hướng dẫn làm
bài tập trong sách giáo khoa:
MT:Giúp HS thực hiện được các
phép trừ trong phạm vi 10.
Viết phép tính thích hợp với tình
huống
Bài 1: Tính(10phút)
10 – 2 =
10
– 5
Bài 2: Điền số(5 phút)
5 + = 10
*Nghỉ giữa tiết:
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
(10phút)
a/ Có 7 con vịt trong chuồng, 3 con vịt
đi vào chuồng Hỏi có tất cả mấy con
vịt?
b/ Có 10 quả táo Rụng 2 quả táo Hỏi
còn mấy quả táo trên cành?
Có 10 quả táo Trên cây còn 8 quả
táo Hỏi rụng mấy quả táo?
-Thu chấm, nhận xét
Nêu yêu cầu, làm bài
5 em lên bảng thực hiện hết 5 cột đổi vở sửa bài
Nêu yêu cầu, làm bài
Hát múa
Học sinh quan sát tranh, đặt đề toán và viết phép tính tương ứng
7 + 3 = 10 3 + 7 = 10
10 – 2 = 8
10 – 8 = 2 Trao đổi, sửa bài
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi: Giáo viên phát các mảnh bìa ghi số từ 0 -> 10 Giáo viên đọc phép tính đội nào giơ kết quả nhanh sẽ thắng (2 đội)
5/ Dặn dò:
Dặn học sinh học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.’
Buỉi chiỊu:
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nªu ®ỵc c¸c biĨu hiƯn cđa giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp
II/ Chuẩn bị:
- Gíao viên : Một số cờ thi đua màu đỏ, vàng; tranh
- Học sinh : Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học bài mới :
1/ K iểm tra bài cũ:
- Đọc phần ghi nhớ? (Trò ngoan đến lớp đúng giờ Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì?
2/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh :
Trang 4*Giụựi thieọu baứi: Traọt tửù trong trửụứng hoùc
*Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt vaứ thaỷo luaọn
MT:Hoùc sinh nêu được các biểu hiện của
giửừ traọt tửù trong giụứ hoùc vaứ khi ra vaứo
lụựp.
Giaựo vieõn chia nhoựm , yeõu caàu hoùc sinh quan
saựt baứi taọp 1
Giaựo vieõn treo tranh leõn baỷng goùi tửứng
nhoựm hoùc sinh trỡnh baứy
-Keỏt luaọn : Chen laỏn xoõ ủaồy nhau khi ra
vaứo lụựp laứm oàn aứo , gaõy maỏt traọt tửù vaứ coự
theồ vaỏp ngaừ
*Hoaùt ủoọng 2: Thi xeỏp haứng vaứo lụựp
MT: HS thực hành xếp hàng vào lớp
nghiêm túc
Giaựo vieõn thaứnh laọp ban giaựm khaỷo (
Nhửừng caựn boọ lụựp )
-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuoọc thi
Tieỏn haứnh cuoọc thi
Thửụỷng sao chieỏn coõng cho toồ gioỷi nhaỏt
Caự nhaõn, lụựp
Hoùc sinh quan saựt tranh baứi taọp 1.Thaỷo luaọn noọi dung tranh , nhaọn xeựt ủuựng sai veà minh hoaù
Hoùc sinh trỡnh baứy Lụựp nhaọn xeựt boồ sung
Caự nhaõn, lụựp
Caực toồ nhaọn nhieọm vuù
Toồ trửụỷng nhanh choựng cho taọp hoùp xeỏp haứng nhanh , thaỳng , khoõng xoõ ủaồy , oàn aứo, chen laỏn
Ban giaựm khaỷo nhaọn xeựt cho ủieồm
4/ Cuỷng coỏ:
Khi ra, vaứo lụựp caàn xeỏp haứng traọt tửù, ủi theo haứng, khoõng chen laỏn, xoõ ủaồy, ủuứa nghũch
Giửừ traọt tửù khi ra, vaứo lụựp vaứ khi ngoài hoùc giuựp caực em thửùc hieọn toỏt quyeàn ủửụùc hoùc taọp cuỷa mỡnh
5/ Daởn doứ:
Daởn hoùc sinh thửùc hieọn: Traọt tửù trong trửụứng hoùc
Tiết 2: Mĩ thuật GV dạy chuyên
Tiết 3: GĐHSY Toán: luyện tập về cộng, trừ trong phạm vi 10
I/ Mục tiêu:
- Củng cố về cộng, trừ các số trong phạm vi 10
- Luyện kĩ năng tính và so sánh số
- HS có ý thức tự giác khi làm bài
II/ Chuẩn bị:
Bảng con, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu tiết học
2 Luyện tập:
MT:Củng cố về cộng, trừ các số trong phạm vi
10 Luyện kĩ năng tính và so sánh số.
-GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau :
Trang 5BT1 Tính:
1 + 9 = 8 – 2 = 0 + 6 = 8 – 8 =
7 + 3 = 2 + 7 = 9 – 4 = 2 + 5 =
BT2 Đúng ghi đ, sai ghi s:
10 – 4 = 6 9 – 2 = 7
BT3: Tính
6 + 3 + 1 = 4 + 4 + 2 = 7 + 3 – 5 =
10 – 3 + 1 = 10 – 9 + 2 = 10
– 2 – 4 =
- GVchấm, chữa bài, nhận xét Tuyên
dương những HS có bài làm tốt
3 Củng cố- dặn dò: Nhận xét chung tiết học,
giao việc về nhà
- HS làm các BT trên vào vở Gọi HS yếu lên bảng làm
Thứ ba ngày 06 tháng 12 năm 2011
Buổi sáng:
Tiết 1 – 2:Tiếng Việt: bài 65: iêm, yêm
I MUẽC TIEÂU:
- H đọc được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm và từ ngữ ứng dụng
- H viết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Điểm mười
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ , luyện nói từ 4 - 5 câu
II ẹOÀ DUỉNG:
- Bộ thực hành, Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Tiết1
1 Bài cũ:
( 4 - 5')
2 Bài mới:
HĐ1 GT bài:
HĐ2.Dạy vần:
MT:H đọc , viết
được : iêm,
yêm, dừa xiêm,
cái yếm và từ
ngữ ứng dụng
a/ Nhận diện,
đánh vần:
- Kiểm tra đọc: im, um, chim câu, trùm khăn, con nhím, tủm tỉm, trốn tìm, mũm mĩm
- Nhận xét
- Giới thiệu: ghi bảng: iêm, yêm.
* Dạy vần iêm:
- Vần iêm do những âm nào ghép lại?
- Cho HS ghép vần iêm
Trong vần iêm âm nào đứng trước
, âm nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Để có tiếng xiêm ta thêm âm gì?
- Cho HS ghép tiếng xiêm
- Trong tiếng xiêm âm nào đứng trước,
vần nào đứng sau?
- 3 em thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Vần iêm do âm iê và âm m
ghép lại
- Ghép vần im
-Âm iê đứng trước, âm m đứng
sau
- Đánh vần: iê- mờ- iêm
( CN, nhóm, đồng thanh)
- Thêm âm x.
- Ghép tiếng xiêm
- Âm x đứng trước, vần iêm
đứng sau
Trang 6* Vần yêm:
b/ Hướng dẫn
viết:
c/ Từ, ứng
dụng:
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Cho HS xem tranh -? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ khoá : dừa xiêm
- Từ có 2 tiếng - khi đọc phải đọc liền mạch - Đọc mẫu
- Gọi HS đọc
* Vần yêm: ( quy trình tương tự)
- Phân tích vần yêm
- Cho HS so sánh vần iêm, yêm
- Tiếng từ khoá mới: yếm, cái yếm
* Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn viết iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Hướng dẫn viết, viết mẫu.
- Theo dõi Hsviết, sửa sai
- Giới thiệu từ:
thanh kiếm âu yếm quý hiếm yếm dãi
- Đọc mẫu, Giải thích một số từ
- Yêu cầu HS đọc
- Đánh vần: xờ - iêm- xiêm
( cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng thanh)
- Quan sát - dừa xiêm
- Theo dõi
- Đọc( CN,nhóm đồng thanh)
- Phân tích
- So sánh, phân tích- ghép vần, tiếng,- Đánh vần, đoc trơn ( CN, nhóm, Đ/ thanh)
- Theo dõi, nắm cách viết
Luyện viết bảng con
- Theo dõi
- Luyện đọc
Tiết2
HĐ1 Luyện
đọc:
MT: HS đọc
bài tiết 1 và câu
ứng dụng
HĐ2 Luyện
viết:
MT:HS viết
iêm, yêm, dừa
xiêm, cái yếm
HĐ3 Luyện
nói:
MT:HS Luyện
nói từ 2-3 câu
theo chủ đề:
Điểm mười
* Cho HS đọc lại bài học ở tiết 1
- Theo dõi, sửa sai cho HS
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc
- Y/ c HS đọc - Theo dõi, sửa sai
- Hướng dẫn viết iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối gấi iê, yê với
m, x với iêm, vị trí đánh dấu sắc.
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở
* Cho HS giải lao
- Hướng dẫnluyện nói theo chủ đề: Điểm mười.
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Bức tranh vẽ có những ai?
+ Em nghĩ bạn HS như thế nào khi cô giáo cho điểm 10?
10?
+ Em đã được mấy điểm 10?
+ Hôm nay bạn nào có được điểm 10 không?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu
- Luyện viết vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp
( Nói từ 2 - 3 câu HSKG nói 4 -5 câu)
- 3 em đọc
Trang 73 Củng cố,
dặn dò:
.
Tiết 3: Ôn Mĩ thuật: GV dạy chuyên
Tiết 4: Ôn Âm nhạc: GV dạy chuyên
Buổi chiều:
Tiết1: HDTH Toán: Làm Bài tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về các phép cộng, trừ trong phạm vi 10
- Rèn kĩ năng làm toán cho HS
- Giáo dục HS tính cẩn thận và ý thức tự giác khi làm bài
II Đồ dùng dạy học: Bảng con, vở BT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Giới thiệu bài :
2 Làm bài tập:
- GV hướng dẫn làm bài tập :
MT:Củng cố về các phép cộng, trừ trong phạm
vi 10 Rèn kĩ năng làm toán cho HS.
BT1 Số?
2 = 1 + … 3 = 2 + … 4 = … + 1
5 = … + 2 5 + … = 8 7 - … = 2
8 - … = 3 … - 2 = 5
BT2 Điền dấu >, <, =:
BT3.a) Khoanh vào số lớn nhất:
5 , 8 , 10 , 3 , 6
b) Khoanh vào số bé nhất:
4 , 2 , 7 , 6 , 0
BT4 Tính :
10 – 3 – 2 = 9 + 1 – 0 = 4 + 6 – 2
=
10 – 9 + 5 = 10 – 5 + 2 = 2 + 8 – 7 =
BT5: Số?
5 + + 2 = 10 + 2 – 3 = 5
+ - 6 = 4 + 4 – 3 = 7
10 – 2 + = 9 + 5 - 2 = 7
- HS làm các BT trên vào vở GV chấm,
chữa bài
- HS làm các BT trên vào vở
Trang 83 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét chung tiết học,
giao việc về nhà
Tiết 2: GĐHSYTV Đọc viết vần tiếng từ tuần 15
I Mục tiêu:
- Ôn đọc, viết các vần ,tiếng, từ và câu có chứa vần đã học trong tuần 15
- Luyện kĩ năng đọc, viết cho HS
- HS có ý thức luyện đọc và luyện viết
II Đồ dùng dạy học : Vở chính tả, bảng con, SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Luyện đọc: MT:Ôn đọc, viết các vần ,tiếng,
từ và câu có chứa vần đã học trong tuần 15
GV hướng dẫn HS đọc bài ở SGK tuần 15
- Gọi HS đọc bài: HS đọc cá nhân, nhóm,
đồng thanh
Những HS yếu( Nghĩa, Phương, Bình,,…) đánh
vần từng tiếng sau đó đọc trơn
- GV nhận xét, đánh giá Chú ý tuyên dương
những HS yếu có tiến bộ
2 Luyện viết: MT:Luyện kĩ năng viết cho
HS.
Viết bảng con:
- GV đọc HS viết các từ: chôm chôm,
trái cam, sáng sớm
- GV nhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết đúng
chính tả
* GV đọc các câu: Con suối sau nhà rì rầm
chảy
- GV chấm bài, nhận xét Tuyên dương những
HS có bài viết tốt
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ Mỗi tổ cử 3 em học yếu để thi
- Yêu cầu HS viết vào vở chính tả, mỗi chữ 1 dòng
Tiết 3 : Tự chọnTV Đọc viết vần tiếng từ tuần 15
I Mục tiêu:
- Ôn đọc, viết các vần ,tiếng, từ và câu có chứa vần đã học trong tuần 15
- Luyện kĩ năng đọc, viết cho HS
- HS có ý thức luyện đọc và luyện viết
II Đồ dùng dạy học : Vở chính tả, bảng con, SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Luyện đọc: MT:Ôn đọc, viết các vần ,tiếng,
từ và câu có chứa vần đã học trong tuần 15
GV hướng dẫn HS đọc bài ở SGK tuần 15
Trang 9- Gọi HS đọc bài: HS đọc cá nhân, nhóm,
đồng thanh
Những HS yếu( Nghĩa, Phương, Bình,,…) đánh
vần từng tiếng sau đó đọc trơn
- GV nhận xét, đánh giá Chú ý tuyên dương
những HS yếu có tiến bộ
2 Luyện viết: MT:Luyện kĩ năng viết cho
HS.
Viết bảng con:
- GV đọc HS viết các từ: chôm chôm,
trái cam, sáng sớm
- GV nhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết đúng
chính tả
* GV đọc các câu: Con suối sau nhà rì rầm
chảy
- GV chấm bài, nhận xét Tuyên dương những
HS có bài viết tốt
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ Mỗi tổ cử 3 em học yếu để thi
- Yêu cầu HS viết vào vở chính tả, mỗi chữ 1 dòng
Thứ tư ngày 07 tháng 12 năm 2011
Buổi sáng:
Tiết 1 – 2 Tiếng Việt: : bài 66: uôm, ươm
I Mục tiêu:
- H đọc được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm và từ ngữ ứng dụng
- H viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ , luyện nói từ 4 - 5 câu
II Đồ dùng dạy học:
Tranh, ảnh minh họa các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết1
1 Bài cũ:
( 4 - 5')
2 Bài mới:
HĐ1 GT bài:
HĐ2.Dạy vần:
MT:H đọc,viết
được: uôm,
ươm, cánh
buồm, đàn
bướm và từ ngữ
ứng dụng
a/ Nhận diện,
đánh vần:
- Kiểm tra đọc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm, thanh kiếm, âu yếm, quý hiếm, yếm dãi
- Nhận xét.
- Giới thiệu: ghi bảng: uôm,ươm.
* Dạy vần uôm:
- Vần uôm do những âm nào ghép lại?
- Cho HS ghép vần uôm
- Trong vần uôm âm nào đứng trước
, âm nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
Để có tiếng buồm ta thêm âm và dấu
thanh gì?
- Cho HS ghép tiếng buồm
- 3 em thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Vần uôm do âm iê và âm m
ghép lại
- Ghép vần uôm
-Âm iê đứng trước, âm m đứng
sau
- Đánh vần: iê- mờ- iêm
( CN, nhóm, đồng thanh)
- Thêm âm b và thanh huyền
- Ghép tiếng buồm
Trang 10* Vần ươm:
b/ Hướng dẫn
viết:
c/ Từ, ứng
dụng:
- Trong tiếng buồm âm nào đứng trước,
vần nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Cho HS xem tranh -? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ khoá : cánh buồm
- Từ có 2 tiếng - khi đọc phải đọc liền mạch - Đọc mẫu
- Gọi HS đọc
* Vần ươm: ( quy trình tương tự)
- Phân tích vần ươm
- Cho HS so sánh vần uôm,ươm.
- Tiếng từ mới: bướm, đàn bướm
* Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn viết uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Hướng dẫn viết, viết mẫu.
- Theo dõi Hsviết, sửa sai
- Giới thiệu từ:
ao chuôm vươn ươm nhuộm vải cháy đượm
- Đọc mẫu, Giải thích một số từ
- Yêu cầu HS đọc
- Âm b đứng trước, vần uôm
đứng sau
- Đánh vần: bờ - uôm- buôm- huyền- buồm
( cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng thanh)
- Quan sát - cánh buồm
- Theo dõi
- Đọc( CN,nhóm đồng thanh)
- Phân tích
- So sánh, phân tích- ghép vần, tiếng,- Đánh vần, đoc trơn ( CN, nhóm, Đ/ thanh)
- Theo dõi, nắm cách viết
Luyện viết bảng con
- Theo dõi
- Luyện đọc
Tiết2
HĐ1 Luyện
đọc:
MT: HS đọc
bài tiết 1 và câu
ứng dụng
HĐ2 Luyện
viết:
MT:HS viết
uôm, ươm,
cánh buồm,
đàn bướm
HĐ3 Luyện
nói:
MT: Luyện nói
từ 2-3 câu theo
chủ đề: Ong,
bướm, chim, cá
cảnh.
3 Củng cố,
dặn dò:
* Cho HS đọc lại bài học ở tiết 1
- Theo dõi, sửa sai cho HS
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc
- Y/ c HS đọc - Theo dõi, sửa sai
- Hướng dẫn viết uôm, ươm, cánh buồm,
đàn bướm
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối gấi uô,ươ với
m, b với uôm,b với ươm vị trí đánh dấu sắc,
dấu huyền.
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở
* Cho HS giải lao
- Hướng dẫn luyện nói theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Bức tranh vẽ nhwngx con gì?
+ Con ong thườngthích gì?
+ Con bướm thường thích gì?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu
- Luyện viết vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp
- 3 em đọc