1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 2 tuần 19 - Buổi 2

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 243,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập 1 Luyện đọc - Theo dõi gv đọc bài - Đọc bài trong sách giáo khoa - Yêu cầu học sinh đọc bài trong - Cá nhân – nhóm – đồng thanh saùch Hs thảo luận theo[r]

Trang 1

 7

2

Chào 

$ 

Bài 27 :Ôn ()*

Ôn ()*

Gia

3

2 3

Toán

5 nhiên và xã 8

>2/ tra

Ôn ()?/ và @ ghi âm

4

Toán

Âm

Phép Bài 28

5

Toán

NO P(

Q công

Bài 29

VW màu vào hình XPY (trái) cây

Xé, dán hình XPY cam 0 2)

6

Toán

() "

() "

Sinh  ^_)

Phép

Sinh  ^_)*

Trang 2

Chào cờ

Học vần BÀI 27 : ÔN TẬP ( tiết 1)

I MỤC TIÊU:

-Nghe

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng ôn ( trang 56 sách giáo khoa) Tranh minh hoạ các từ ứng dụng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

-$! y tế, chú y, cá trê, trí nhớ - Viết chữ: y tá, tre ngà

- Đọc bài trong SGK

2 Bài mới: Giới thiệu bài :Hôm nay, học âm ôn tập

HĐ 1 : Ơn tập:

- Treo bảng ôn lên bảng và hướng

dẫn: các em chú ý trên bảng ôn có

những ô bị tô màu và những ô để

trống Các em không đọc các ô bị tô

màu, chỉ đọc những âm và chữở ô

trắng

a Các chữ và âm vừa học:

- Ai có thể lên bảng ghi và đọc cho

cô những âm và chữ mà các em đã

học trong tuần qua?

- Bây giờ cô sẽ đọc âm ai có thể lên

chỉ chữ cho cô?

- Gv đọc âm

b Ghép chữ thành tiếng:

- Các em chú ý, ở cột dọc ghi các chữ

các em vừa mới học trong tuần

qua,còn hàng ngang là các chữ các

em đã học Bây giờ các em hãy ghép

các chữ ở cột dọc với từng chữ ở

hàng ngang và đọc cho cô

- Hs quan sát theo dõi gv hướng dẫn

- p-ph, nh, g, gh, q- qu, gi, ng, ngh, y,tr

- Hs chỉ chữ

- Hs ở dưới lớp đọc theo que chỉ củagv (cá nhân – nhóm – đồng thanh)

Trang 3

- Gv làm mẫu: Em ghép chữ ph với

chữ o ta được tiếng pho và các em

đọc pho

- Gv cho từng cá nhân ghép đọc sau

đó

- Bây giờ các em chú ý vào bảng 2

- Bảng 2 ghi những gì ?

- Các em lần lượt ghép các từ ở cột

dọc mà các em vừa ghép được với

các dấu thanh ở dòng ngang của

bảng 2

Trò chơi: yêu cầu hs tìm tiếng có âm

ở trong lớp học

HĐ 2 : Đọc từ ứng dụng

- Yêu cầu hs đọc các từ ứng dung

trên bảng

- Yêu cầu giải nghĩa từ

HĐ 3 : Luyện viết

- Yêu cầu hs nhắc lại cách viết chữ

tre già, quả nho

- Viết mẫu (xem mẫu ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết vào bảng con

- Hs ghép và đọc (cá nhân – nhóm – đồng thanh)

- Bảng 2 ghi dấu thanh

Hs đọc (cá nhân – nhóm – đồng thanh )

Thi nhau nêu

Cá nhân – nhóm – đồng thanh

+ Nhà ga: nơi nhân viên công tác ở ga, trong quan hệ với hành khách

+ Quả nho: hs xem vật thật + Yù nghĩ: điều nghĩ trong đầu óc

+ Tre già: tre sống lâu năm

- Tre già:

+ Tre: chữ tr nối nét chữ e, + Gìa: chữ gi nối nét với chữ a thanh huyền trên chữ a

- Quả nho:

+ Quả: chữ qu nối nét với chữ a dấu hỏi trên chữ a

+ Nho: chữ nh nối nét chữ a

- Hs viết vào bảng con

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

Gọi vài hs đọc lại bảng ôn

Chuẩn bi sang tiết2: đọc câu ứng dụng và kể chuyện Tre ngà

ÔN TẬP ( Tiết2)

1 Bài cũ:

Chúng ta vừa học bài gì?

2 Bài mới: Giới thiệu bài : Luyện tập

Trang 4

Giáo viên Học sinh

HĐ 1 :Luyện đọc:

- Đọc bài trong sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách

a Đọc câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi :

- Các em hãy cho cô biết trong tranh

vẽ gì?

- Đó cũng chính là câu ứng dụng hôm

nay chúng ta học

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

b Luyện viết

- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những

chữ gì?

- Hướng dẫn hs viết bài vào vở in

- Yêu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi

viết

- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho

học sinh

- Chấm vở nhận xét bài

c Trò chơi

- Yêu cầu cả lớp ghép nhanh từ tre

ngà

- Yêu cầu hs đọc từ vừa ghép được

- Đó cũng chính là chủ đề luyện nói

ngày hôm nay

HĐ 2: Kể chuyện :

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ những

gì?

- Đó là nội dung câu chuyện Hôm

nay, cô sẽ kể cho các em nghe câu

chuyện : Tre ngà

- Gv kể chuyện: Tre ngà

+ Lần 1: kể chậm rải

- Theo dõi gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời Vẽ hai người thợ đang xẻ gỗ và một người giả giò

- Hs đọc : Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ, phố bé Nga có nghề giã giò

- Lắng nghe gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Tre già, nho khô

- Lấy vở tập viết

- Ngồi đúng tư thế, để bút và cầm bút đúng, chú ý viết đúng chữ mẫu và độ cao

- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv

- Chấm vở một vài em viết xong trước

- Cá nhân ghép nhanh vào bảng gắn

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Bà mẹ, cậu bé, người đang dùng loa và loa, tre con ngựa và một người bay về trời

Nhắc lại: Tre ngà

- Lắng nghe gv kể chuyện

Trang 5

+ Lần 2: kể lại diễn cảm câu

chuyện có kèm theo tranh minh hoạ

- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm rồi

cử đại diện nhóm lên kể lại câu

chuyện

- Đời sau ( bây giờ) người ta gọi cậu

là gì ?

- Theo dõi gv kể và quan sát theo tranh

- Thảo luận nhóm rồi cử đại diện 4 bạn trong nhóm lên kể Các nhóm khác theo dõi và nhận xét Nhóm nào kể đúng theo nội dung tranh thì nhóm đó thắng + Tranh 1: Chú bé lên ba vẫn chưa biết cười nói

+ Tranh 2: Có người rao, vua đang cần người đánh giặc

+ Tranh 3: Chú bé lớn nhanh như thổi + Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu giặc chết như rạ

+ Tranh 5: Gậy sắt gãy, chú nhổ bụi tre bên đường làm vũ khí

+ Tranh 6: Ngựa sắt đưa chú về trời

- Đời sau người ta gọi chú là Thánh Gióng

CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Hôm nay bài gì?

- Học từ , câu ứng dụng nào?

- Luyên nói theo chủ đề gì

Hướng dẩn bài về nhà

- Đọc bài học của ngày hôm nay và kể lại chuyện cho bố mẹ cùng nghe

- Chuẩn bị bài: chữ thường, chữ hoa

Nhận xét tiết học

Đạo đức GIA ĐÌNH EM (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

-Phân T I` hành "["T làm phù `) và I, phù `)["f kính

:% ^j phép,vâng ^ ơng bà, cha /g

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

nhau, Mẹ yêu không nào

Trang 6

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- Em hãy nêu cách giử gìn sách vở, đồ dùng học tập?

- Yêu cầu học sinh mời nhau đọc câu ghi nhớ?

2 Bài mới:

Giới thiệu bài : Hôm đạo đức chúng ta học bài: Gia đình em

Hoạt động 1 :Kể về gia đình mình (

bài tập 1)

- Yêu cầu HS kể theo nhóm

Gợi ý

- Gia đình em có những ai?

- Thường ngày, từng người trong gia

đình làm gì?

- Mọi người trong nhà yêu quí như

thế nào?

Kêùt luận: Gia đình của các em không

giống nhau,có gia đình thì có ông bà,

cha

mẹ, anh chị em Có gia đình thì chỉ

có ông bà và con cái

Hoạt động 2 &>2 lại nội dung tranh (

bài tập 2)

- GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Trong tranh có những ai?

- Họ đang làm gì ở đâu?

GV kết luận: Trong bức tranh 1 ,2, 3

các bạn nhỏ được sống trong sự yêu

thương, quan tâm của ông bà, cha

mẹ.về việc học hành vui chơi,ăn

uống hằng ngày Các bạn đó thật

sung sướng trong một gia đình như

vậy Nhưng cũng có một số bạn trong

cuộc sốngvì còn nhiều nguyên nhân

- HS kể cho nhau nghe về gia đình mình:

- Từng cặp HS kể cho nhau nghe

- Một số HS kể về gia đình mình trước lớp

- HS quan sát các tranh ở bài tập 2 và kể lại nội dung toàn tranh

- Oâng bà, cha me, bé + Tranh 1: bồ mẹ chỉ bé tập viết + Tranh 2:bố mẹ đưa bé đi chơi + Tranh 3: cả gia đình đang ăn cơm + Tranh 4: chú bé bán báo tên ngực có đeo biển : tổ bán báo xa mẹ

Trang 7

phải sống xa gia đình, cha mẹ mình

Chúng ta cần thông cảm và giúp đỡ

những bạn đó

Hoạt động 3:toàn lớp:

- Trong gia đình, hằng ngày ông

bà,cha mẹ thường dạy bảo, căn dặn

các em những điều gì?

- Các em đâ thực hiện những điều đó

như thế nào? Ông bà, cha mẹ có thái

độ ra sao?

- Hãy kể về một vài việc, lời nĩi mà

các em thường làm đối với ông bà,

cha mẹ?

Tổng kết: Oâng bà, cha mẹ rất quan

tâm đến các em,thường xuyên dạy

bảo các em Các em phải biết vâng

lời và kính trọng ông bà cha mẹ

- Dạy bảo những điều hay lẽ phải như: đi xin phép về chào hỏi,ăn nói nhỏ nhẹ, có thưa gửi, biết cảm ơn, xin lỗi,

- Làm đúng theo lời ông bà cha mẹ dạy, ông bà, cha mẹ rất vui lòng

- Suy nghĩ trả lời

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Em hãy kễ về gia đình mình?

- Em phải làm gì đối với các bạn không có gia đình

Hướng dẫn bài về nhà

- Thực hành theo bài học

- Chuẩn bị bài :Gia đình em ( tiết 2)

Nhận xét tiết học

Toán

KIỂM TRA

I ĐỀ BÀI

Bài2: Số

Trang 8

1

Bài 3: viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:

Bài 4: số?

Có hình vuông

Có hình tam giác

II ĐÁP ÁN:

Bài 1: 2 điểm ( Mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0,5 điểm)

Bài 2: 3 điểm ( Mỗi lần viết đúng số ở ô tróng cho 0, 25 điểm)

Bài 3: 3 điểm ( Viết đúng các số theo thứ tự: 1, 2, 4, 5, 8 cho 3 điểm)

Bài 4: 2 điểm ( Viết 2 vào ô trống hàng trên được 1 điểm Viết 5 vào

chỗ trống hàng dưới được 1 điểm) Nếu HS viết 4 vào hàng dưới cho 0

Học vần ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM ( tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Hs nhận biết được các âm và chữ ghi âm: a, b, c, d, đ, e, ê, I, k, l, n,

m, o, ơ, ô, p, q, r, u, ư, v, x, y, ph, nh, kh, gh, ng, ngh, tr, ch, gi, qu

- Đọc dúng các âm và chữ ghi âm đã học

- Có ý thức tự giác học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng chữ cái Bô ghép chữ tiếng việt

Bảng chữ cái thường – chữ hoa (sách giáo kgoa trang 58)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

:$! nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ - Viết chữ: tre già, quả nho

- Đọc bài trong SGK

2 Bài mới:

Trang 9

Giới thiệu bài :Hôm nay “ ôn tập âm và chữ ghi âm”

Tiết 1:

Oân tập:

- Em hãy nêu các chữ ghi âm đã học?

- Chữ ghi âm nào được ghép hai chữ

cái?

- Đọc âm

- Chỉ chữ

- Đọc:

Trò chơi:

- Thi ghép tiếng, từ có các âm đã

học

- Gv ghi bảng – đọc

- Gọi hs nhận xét tiết học

Tiết 2:

Luyện tập:

Gọi hs đọc cả bài ôn của tiết 1

Gv ghi bảng

Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

Hướng dẫn

Đọc chính tả

Trò chơi: “Ai nhanh hơn”

- A, b, c, d, đ, e, ê, I, k, l, n, m, o, ơ, ô,

p, q, r, u, ư, v, x, y, ph, nh, kh, gh, ng, ngh, tr, ch, gi, qu

- Ph, nh, kh, gh, ng, ngh, tr, ch, gi, qu

- Nghe gv đọc rồi chỉ chữ

- Đọc âm ( cá nhân, nhóm, đồng thanh)

- Hs viết một số chữ ghi âm

- Hs đọc đồng thanh

- Thi nhau nêu

- Hs đọc đồng thanh

- Hs tự nhận xét tiết học

- Cá nhân - nhóm- đồng thanh

- Hs đọc Thi viết theo nhóm

Vài hs viết trên bảng lớp: h, b, k, l,

m, kh,ph, ng, ngh, gh

Chơi theo nhóm:

Hs thi nhau điền chữ vào ô trống

gà gồ ghề

ghế gỗ ghi nhớ nhà ga tủ gỗ nghỉ ngơi

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Hôm nay, học bài gì?

- Chỉ bảng không theo tứ tự và yêu cầu hs đọc

Hướng dẫn bài về nhà:

- Đọc và luyện viết nhiều các chữ hoa vừa học

- Chuẩn bị bài: chữ thường,

-Nhận xét tiết học.

Tự nhiên và xã hội THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG VÀ RỬA MẶT

Trang 10

I MỤC TIÊU:

-% ánh răng và rửa mặt đúng cách, áp dụng vào viêc làm vệ sinh cá nhân hằng ngày

- Có ý thức giữ trật tự

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

phòng thơm, nước sạch, gáo múc nước, chậu nước

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

Giới thiệu bài :

- Các em thấy các em bé trong bài hát tự làm gì? (đánh răng)

- Đưa mô hình răng

- Đánh răng, rửa mặt như thế nào mới là tốt Hôm nay, chúng ta cùng thực hành đánh răng và rửa mặt

HĐ 1:Thực hành đánh răng:

Mục đích giúp hs đánh răng đúng

cách

- Đưa mô hình răng

- Bạn nào chỉ vào mô hình răng và

nói rõ các mặt của răng?

- Trước khi đánh răng em phải làm

gì?

- Hằng ngày em chải răng như thế

nào?

- Gv nhận xét và làm mẫu cho hs

xem Chuẩn bị cốc nuớc sạch

- Lấy kem đánh răng bôi vào bàn

chải

- Chải răng theo từ trên xuống, từ

dưới lên

- Lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong

- Hs quan sát thảo luận theo nhóm: + Mặt trong của răng

+ Mặt ngoài của răng + Mặt nhai của răng

- Lấy bàn chải, kem đánh răng, cốc nước

- Cử đại điện nhóm chải răng trên mô hình

- Các bạn nhận xét việc đánh răng của bạn mình

- Hs làm theo gv

- Ra sân thực hành đánh răng

- Hs ra sân thực hành đánh răng

Trang 11

và mặt nhai của răng.

- Súc miệng kĩ rồi nhổ ra ngoài(vài

lần)

- Rửa sạch và cất bàn chải đúng chổ

H Đ 2:Thực hành rửa mặt:

Mục đích: Hs biết rửa mặt đúng cách

- Gọi hs lên thực hành

- Rửa mặt như thế nào đúng và hợp

vệ sinh nhất?

- Vì sao rửa mặt đúng cách?

- Gv hướng dẫn hs rửa mặt

- 4 đến 5 em lên làm động tác rửa mặt hằng ngày của các em

- Các bạn quan sát và nhận xét việc làm của các bạn trên

- Rửa mặt bằng nước sạch, khăn sạch rửa tay trước khi rửa mặt, rửa cả tai và cổ

- Để giữ vệ sinh

- Làm theo gv – thực hành rửa mặt + Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch + Rửa tay bằng xà phòng trước khi rửa mặt

+ Dùng hai tay hứng nước rửa mặt(nhớ nhắm mắt)xoa kĩ vùng xung quanh mắt, trán, hai má, miệngvà cằm(làm đi làm lại nhiều lần)

+ Dùng khăn mặt lau khô mắt trước, rồi mới lau nơi khác

+ Vò sạch khăn mặt và vắt khô, dùng khăn lau vành tai vàcổ

+ Rửa mặt xong giặt khăn bằng xà phòng rồi phơi cho khô

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Chúng ta nên đánh răng và rửa mặt vào lúc nào?

Hướng dẫn bài về nhà:

- Hằng ngày nhớ thực hiệnđánh răng và rửa mặt theo bài học

- Chuẩn bị bài: Aên uống hằng ngày

Nhận xét tiết học

TỐN:

I/ N3 tiêu:

-Làm bài () : Bài 1, 2,3 (t44)

II/

-Tranh "W , 8) hp

III/

Trang 12

1/ >2/ tra bài 9&

Phát bài c2/ tra và @, bài

2/ Bài /_& +_ TP bài

Giới thịêu bảng phép cộng trong

phạm vi 3

* Phép cộng 1 + 1 = 2

Giáo viên đưa ra từng mô hình và

hỏi?

- Có mấy con gà?

- Thêm mấy con gà nữa?

- Vậy có tất cả mấy con gà?

- Một thêm một bằng mấy?

- Thêm vào làm tính gì?

- Ta lấy mấy cộng mấy?

* Phép cộng : 2 + 1 = 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu

bài tóan

- Gọi học sinh trả lời

- Để thực hiện điều đó ta làm như

thế nào?

* Phép cộng : 1+ 2 = 3

- Hướng dẫn học sinh quan sát

tranh

Bảng cộng trong phạm vi 3

- Giáo viên giữ lại các công thức

mới lập 1 + 1 = 2

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

- Giáo viên đặc câu hỏi

1 + 1 = ? ? + ? = 2

Hs quan sát rồi trả lời

- Có 1 con gà

- Thêm1 con gà

- Có tất cả 3 con gà

- Một thêm một bằng hai

- Tính cộng

- Học sinh trả lời trên bảng gắn: 1 + 1

= 2

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Có 2 ô tô thêm 1 ô tô Hỏi có tất cả mấy ô tô?

- Có hai ô tô thêm 1 ô tô Có tất cả 3 ô tô

- Lấy 2 cộng 1 bằng 3

- Gắn bảng: 2 + 1 = 3

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh Quan sát tranh và đố nhau

- Có 1 con rùa thêm 2 con rùa có tất cả mấy con rùa?

(có 1 con rùa thêm 2 con rùa có tất cả

3 con rùa)

- Vì sao bạn biết?

- Lấy 1 con rùa cộng 2 con rùa bằng 3 con rùa

- Cả lớp gắn 1 + 2 = 3 Cá nhân- nhóm – đồng thanh

Trang 13

2 + 1= ? ? + ? = 3

- Cho học sinh quan sát chấm tròn

sách giáo khoa trang / 44

- Em có nhận xét gì về kết quả

của hai phép tính

- Vị trí của các số trong phép tính

2 + 1 và 1 +2 có giống hay khác

nhau?

- Giáo viên chốt : 2 + 1 = 1 + 2

Luyện tập

Bài 1/44 Gọi 1 học sinh đọc yêu

cầu bài toán

- Hướng dẫn học sinh cách làm

bài

Bài 2/44

- Hướng dẫn HS làm bài

Bài 3/44 Gọi 1HS đọc yêu cầu

bài toán

- Học sinh trả lời

1 + 2 = 2 1 + 1 = 2

2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 2 +1

= 3

- Trả lời : có 2 chấm tròn thêm 1chấm tròn có 3 chấm tròn

2 + 1 = 3 và 1 + 2 = 3

- Bằng nhau và bằng 3

- Vị trí của số 1 và số 2 khác nhau trong hai phép tính

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Tính

- Học sinh làm bài

1 + 1= 2 1 + 2= 3 2 + 1 =

3

- 1 đến 2 học sinh đọc kết quả bài mình Gọi 1 số HS khác nhận xét

Học sinh đọc yêu cầu bài toán ( Tính)

- Làm bài

1 1 2

1 2 1

2 3 3

- Học sinh lên bảng chữa bài Cả lớp theo dõi nhận xét

- Nối phép tính với số thích hợp

1 + 2 1 + 1 2 1

1 2 3

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w