1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Mĩ thuật 6 - Tiết 20, Bài 19: Thường thức mĩ thuật Tranh dân gian Việt Nam - Năm học 2009-2010

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 323,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn học sinh làm một số bài tập vào vở ô li - RÌn kü n¨ng lµm bµi vµo vë li II, Các hoạt động dạy và học chủ yếu Họat động GV Hoạt động HS 1 -Hướng dẫn học sinh làm một số bài tË[r]

Trang 1

Tuần 28

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2012 Buổi sáng:

Tiết 1: Âm nhạc gv dạy chuyên

Tiết 2 - 3: Tập đọc: Ngôi nhà

I MUẽC TIEÂU :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lãnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà.

Trả lời được câu hỏi 1 SGK.

- HS yêu ngôi nhà của mình.

HSKG: tìm được tiếng, nói được câu có chứa vần iêu, yêu.

II ẹOÀ DUỉNG:

- Tranh minh hoạ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG LEÂN LễÙP: Tiết1

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

HĐ1 Luyện

đọc:

MT:Đọc trơn

cả bài Đọc

đúng các từ

ngữ: hàng

xoan, xao

xuyến, lãnh lót,

thơm phức, mộc

mạc, ngõ Bước

đầu biết nghỉ

hơi ở cuối mỗi

dòng thơ, khổ

thơ.

HĐ2 Ôn các

vần yêu, iêu:

- Kiểm tra đọc bài: Mưu chú Sẻ H: Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?

- Nhận xét.

* Hướng dẫn HS luyện đọc.

- Giới thiệu bài a/Đọc diễn cảm toàn bài thơ.

b/ Hướng dẫn luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó hoặc dễ lẫn: hàng xoan, xao xuyến, lãnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ.

( Kết hợp phân tích một số tiếng) + Cho HS tập phát âm

+ Theo dõi sửa lỗi phát âm.

- Giải nghĩa từ: Thơm phức: Là mùi thơm rất mạnh, rất hấp dẫn.

- Luyện đọc câu:

+ Chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để cho HS đọc nhẩm theo, gọi 2,3 HS đọc trơn Tiếp tục đối với các câu còn lại.

+ Yêu cầu nối tiếp nhau đọc trơn câu.

- Luyện đọc đoạn, bài:

+ Phân đoạn.(khổ thơ) + Yêu cầu nối tiếp đọc từng khổ thơ

+ Tổ chức HS thi đọc + Cùng HS nhận xét, tính điểm thi đua.

+ Cho cả lớp đọc đồng thanh toàn bài.

* Hướng dẫn ôn các vần iêu, yêu

a/ Yêu cầu HS đọc y/c 1 SGK

- 2 em đọc và trả lời

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Phân tích tiếng

- Luyện đọc tiếng từ khó

- Lắng nghe, nắm nghĩa từ.

- Đọc nhẩm từng câu

- Đọc trơn câu.

- Nối tiếp đọc câu.

- Nối tiếp đọc từng khổ thơ.

- Nhóm 3 em thi đọc

- Đọc đồng thanh bài

- Đọc yêu cầu 1 SGK

Trang 2

MT:tìm được

tiếng, nói được

câu có chứa

vần iêu, yêu.

- Đọc những dòng thơ có vầ yêu.

- Nhận xét, chốt.

b/ Yêu cầu HS đọc yêu cầu 2 SGK.

- Tổ chức thi tìm các từ ngữ ngoài bài chứa vần iêu.

- Nhận xét c/ Gọi HS đọc yêu cầu 3, đọc cả mẫu

- Tổ chức thi nói câu có chứa vần iêu.

- Nhận xét, chốt câu đúng.

- Nối tiếp đọc câu thơ có vần yêu

- Nối tiếp nêu các từ ngữ

có chứa vần iêu.

- Suy nghĩ, lần lượt nối tiếp nói câu của mình.

Tiết 2

HĐ3 Tìm hiểu

bài đọc:

MT:Hiểu nội

dung bài: Tình

cảm của bạn

nhỏ với ngôi

nhà.

Học thuộc lòng

bài thơ:

HĐ4 Luyện

nói:

MT:HS nói về

mơ ước của

mình về ngôi

nhà tương lai.

3 Củng cố, dặn

dò:

- Gọi 1 HS đọc 2 khổ thơ đầu.

H: ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ + Nhìn thấy gì?

+ nghe thấy gì?

+ ngửi thấy gì?

- Yêu cầu đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nước.

- Nhận xét, chốt nội dung bài:

Bạn nhỏ rất yêu ngôi nhà của mình.

- Hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ.

- Tổ chức thi đọc HTL bài thơ.

- Nhận xét tuyên dương HS đọc tốt.

* Hướng dẫn HS luyện nói về ngôi nhà

em mơ ước.

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- Cho HS quan sát bức tranh

- Gọi 1 HS KG nói mẫu

- Yêu cầu HS nói về mơ ước của mình về ngôi nhà tương lai.

- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt

- Gọi HS đọc lại toàn bài Chốt: Bạn nhỏ trong bài rất yêu ngôi nhà của mình và ai cũng có mơ ước về ngôi nhà tương lai của mình.

- Dặn dò.

- 1 em đọc khổ thơ đầu, lớp đọc thầm.

- Trả lời câu hỏi.

- Luyện đọc HTL

- Thi đọc

- 2 em đọc yêu cầu bài

- Quan sát tranh

- Theo dõi gợi ý

- 1,2 em nói

- Luyện nói trong nhóm

- Nói trước lớp

- 1 em đọc toàn bài

- Lắng nghe.

.

Tiết 4:Toán: Giải toán có lời văn (T)

I/ Mục tiêu:

- Hiểu bài toán có một phép trừ: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Biết trình bày bài toán giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

- Vận dụng làm đúng BT: 1,2,3

II/ Chuẩn bị:

1 Hình vẽ SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 3

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu

cách gải BT và

cách trình bày bài

giải:

MT:Hiểu bài

toán có một

phép trừ: Bài

toán cho biết

gì? Hỏi gì?

HĐ2 Thực hành:

MT:Biết trình

bày bài toán

giải gồm: câu

lời giải, phép

tính, đáp số

3.Củng cố, dặn

dò:

- Yêu cầu giải BT: Có 10 cây cam và 8 cây chanh Hỏi tất cả có bao nhiêu cây?

- Nhận xét

*Giới thiệu cách gải BT và cách trình bày bài giải:

- Hướng dẫn tìm hiểu bài toán

+ Gọi HS đọc bài toán

H: Bài toán cho biết những gì?

H: Bài toán hỏi gì?

+ Ghi tóm tắt lên bảng

- Hướng dẫn HS giải bài toán

+ Gợi ý: Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta làm thế nào?

+ Yêu cầu HS giải bài

+ Chữa bài, trình bày bài giải lên bảng

* Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1:

- Cho HS đọc BT và tự tìm hiểu BT H: Bài toán cho biết những gì?

H: Bài toán hỏi gì?

- Hướng dẫn HS tóm tắt BT H: Muốn biết còn lại bao nhiêu con chim

ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS giải BT vào vở

- Chữa bài

Bài 2,3:

- Yêu cầu HS tự phân tích, tóm tắt và giải bài toán

- Theo dõi HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

- Chốt cánh giải bài toán bằng 1 phép tính trừ

- Nhận xét, dặn dò

- 1 em lên bảng, lớp giải BT vào vở nháp

- 3 em đọc bài toán Biết: Có 9 con gà, bán 3 con Hỏi: Còn lại mấy con gà

- Làm phép tính trừ

- Giải BT vào nháp

- Đọc BT1 Biết: Có 8 qb', thả 3 q' H: Còn lại mấy quả

- Tóm tắt BT vào nháp

- Làm pt' trừ

- Giải BT

- Làm BT 2,3 vào vở

- Lắng nghe

.

Buổi chiều:

Tiết 1:.Thể dục GV dạy chuyên

Tiết 2: Mĩ Thuật: GV dạy chuyên

.

Tiết 3: Đạo đức: CHAỉO HOÛI VAỉ TAẽM BIEÄT (Tieỏt 1)

I.MUẽC TIEÂU

- HS hieồu caàn chaứo hoỷi khi gaởp gụừ, taùm bieọt khi chia tay;

- Naộm ủửụùc caựch chaứo hoỷi, taùm bieọt, yự nghúa cuỷa lụứi chaứo hoỷi, taùm bieọt;

- Quyeàn ủửụùc toõn troùng, khoõng bũ phaõn bieọt ủoỏi sửỷ cuỷa treỷ em;

II TAỉI LIEÄU VAỉ PHệễNG TIEÄN

- Vụỷ BT ủaùo ủửực 1, trang phuùc saộm vai;

- Tranh minh hoaù baứi hoùc Tỡnh huoỏng saộm vai

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Trang 4

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Bài cũ * Gọi HS lên trả lời câu hỏi

- Khi nào thì nói lời xin lỗi?

- Khi nào thì nói lời cảm ơn?

* HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

- Khi làm phiền tới người khác

- Khi được ai quan tâm giúp đỡ

- Em cảm thấy rất vui 2/ Bài mới

Hoạt động 1

Chơi trò chơi

“ vòng tròn”

MT:HS hiểu

cần chào hỏi

khi gặp gỡ, tạm

biệt khi chia

tay;

* GV giới thiệu bài “ Chào hỏi và tạm biệt” tiết 1

- Cho HS đứng thành 2 vòng tròn đồng tâm có số người bằng nhau, quay mặt vào nhau thành từng đôi một

Người điều khiển đứng ở tâm 2 vòng tròn và nêu các tình huống để HS đóng vai chào hỏi

* Lắng nghe

- HS chơi trò chơi theo vòng tròn

VD: - Hai người bạn gặp nhau

- HS gặp thầy giáo, cô giáo ở ngoài đường

- Em đến nhà bạn chơi, gặp bố mẹ bạn

- Hai người bạn gặp nhau ở nhà hát khi giờ biểu diễn bắt đầu

Hoạt động 2

Thảo luận lớp

MT:Nắm được

cách chào hỏi,

tạm biệt, ý

nghĩa của lời

chào hỏi, tạm

biệt;

* Cho HS thảo luận cả lớp theo các câu hỏi

Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống nhau hay khác nhau?

Em cảm thấy như thế nào khi:

- Được người khác chào hỏi

- Em chào họ và được đáp lại

- Em gặp 1 người bạn, em chào họ nhưng họ cố tình không đáp lại

* Gọi Một số HS trình bày trước lớp

- GV kết luận:

* HS thảo luận cả lớp trả lời câu hỏi

Cách chào hỏi trong mỗi tình huống khác nhau

Em cảm thấy rất vui khi:

- Được người khác chào hỏi

- Em chào họ và được đáp lại

- Em gặp 1 người bạn, em chào họ nhưng họ cố tình không đáp lại em rất buồn

Lớp nhận xét bổ sung 2/ Củng cố * Hôm nay học bài gì?

-Khi nào cần chào hỏi?

- Khi nào cần tạm biệt?

- Nhắc nhở HS thường xuyên thể hiện lời chào hỏi trong cuộc sống hằng ngày

Nhận xét tiết học

* Chào hỏi và tạm biệt

- Khi gặp gỡ cẩn chào hỏi

- Khi chia tsy cần nói lời tạm biêt

- HS lắng nghe thực hiện

Thø ba ngµy 20 th¸ng 3 n¨m 2012

Trang 5

Buổi sáng:

Tiết 1 Chính tả: Ngôi nhà

I MUẽC TIEÂU:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng 10 - 12 phút.

- Điền đúng vần iêu hay yêu; chữ c hay k vào chỗ trống

Bài tập 2,3 SGK

- Rèn tính cẩn thận, nắn nót khi viết

II ẹOÀ DUỉNG:

- Bảng phụ ghi sẵn bài

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

HĐ1 Hướng dẫn

tập chép:

MT:Nhìn sách

hoặc bảng, chép

lại đúng khổ thơ 3

bài Ngôi nhà

:

HĐ2 Bài tập

chính tả:

MT:Điền đúng

vần iêu hay yêu;

chữ c hay k vào

chỗ trống

3 Củng cố, dặn

dò:

- Kiểm tra: Kiểm tra BT 3 của tiết trước

- Nhận xét

* Hướng dẫn tập chép

- Treo bảng phụ viết khổ thơ 3 bài Ngôi nhà

- Gọi 2,3 em nhìn bảng đọc

- Yêu cầu HS tìm những tiếng viết dễ sai

- Huy động kết quả, chốt những tiếng dễ viết sai: Gỗ, mộc mạc, đất, nước

- Yêu cầu HS vừa nhẩm đánh vần vừa viết ra bảng con

- Theo dõi HS viết, sửa sai

- Hướng dẫn HS cách viết đề vào giữa

vở, trình bày khổ thơ

- Yêu cầu HS nhìn, chép bài vào vở

- Hướng dẫn cách ngồi viết, cách cầm bút, nhắc viết hoa, chấm dấu câu

- Đọc thong thả cho HS rà soát bài

- Chữa trên bảng những lỗi phổ biến

- Chấm một số bài

* Hướng dẫn HS làm BT chính tả:

BT2 Điền vần iêu hay yêu?

- Gọi 2 em lên bảng, lớp làm vở BT3 Điền chữ c hay k

- Gọi 2 em lên bảng, lớp làm vở Chốt ghi nhớ

- Nhận xét

- Chốt ghi nhớ viết c hay k

- 2 em lên bảng điền vần iêt hay uyêt; ng hay ngh

- Theo dõi

- 2 em đọc, lớp đọc thầm

- Đọc thầm lại bài, nối tiếp nêu những tiếng dễ viết sai

- Cá nhân nhẩm vàviết từ khó vào bảng con

- Nhìn, chép bài vào vở

- Dò bài

- Làm BT 2,3

- Nêu ghi nhớ

- Lắng nghe

.

Tiết 2: Tập viết: Tô chữ hoa: H, I, K

I MUẽC TIEÂU:

- Tô được các chữ hoa: H, I, K

Trang 6

- Viết đúng các vần: iêt, uyêt, yêu; các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn,

đoạt giải kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

HSKG: Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định

trong vở Tập viết

II ẹOÀ DUỉNG:

- Mẫu chữ hoa

- Bảng phụ ghi vần, từ ngữ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

HĐ1 Hướng dẫn

tô chữ hoa:

MT:Tô được các

chữ hoa: H, I, K

HĐ2 Hướng dẫn

viết vần và từ

ngữ ứng dụng:

-MT: Viết đúng

các vần: iêt,

uyêt, yêu; các từ

ngữ: hiếu thảo,

yêu mến, ngoan

ngoãn, đoạt giải

HĐ3 Thực hành:

3 Củng cố, dặn

dò:

- Kiểm tra viết chữ hoa: E, Ê, G

- Nhận xét

* Hướng dẫn tô chữ hoa

- Treo mẫu chữ hoa: H, I, K

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Chốt số lượng nét và kiểu nét của từng chữ hoa

- Nêu quy trình viết( Vừa nói vừa tô chữ

trong khung chữ)

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Huy động kết quả, nhận xét

*Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng:

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ngữ ứng

dụng: iêt, uyêt, yêu; hiếu thảo, yêu

mến, ngoan ngoãn, đoạt giải

- Cho HS quan sát các vần và từ ngữ ứng

dụng

- Hướng dẫn viết

- Yêu cầu HS viết bảng con

* Hướng dẫn HS viết vào vở:

- Tập tô chữ hoa; tập viết các vần iêt,

uyêt, yêu; các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải

- Quan sát, hướng dẫn thêm

- Chấm một số bài

- Nhận xét

- Dặn dò

- Viết bảng con

- Quan sát chữ hoa H, I, K, nhận xét về số lượng nét

và kiểu nét

- Theo dõi, nắm quy trình viết

- Luyện viết bảng con

- Đọc vần và từ ngữ ứng dụng

- Quan sát, nhận xét

- Theo dõi, nắm qt viết

- Luyện viết bảng con

- Thực hành viết

- Lắng nghe

.

Tiết 3: Ôn Mĩ thuật: GV dạy chuyên

Tiết 4: Ôn Âm nhạc: GV dạy chuyên

Buổi chiều:

Tiết1: HDTH Toán Luyện giải toán có lời văn

I Mục tiêu:

- Củng cố về giải toán có lời văn

Trang 7

- Luyện kĩ năng giải toán và cách trình bày bài giải.

- Giáo dục HS tính cẩn thận và ý thức tự giác khi làm bài

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài :

2 Làm bài tập:

yêu cầu làm các BT sau:

MT:Củng cố về giải toán có lời văn.

BT1 Quyển truyện có 40 trang, em đã đọc 10 trang Hỏi còn

bao nhiêu trang em chưa đọc?

BT2 Trong vườn có 30 cây cam và chanh, trong đó có 20 cây

cam Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây chanh?

BT3 Hà có 2 chục que tính, Hà cho bạn mượn 10 que tính

Hỏi Hà còn lại mấy que tính?

- HS làm lần lượt các BT trên

- Gọi HS lên bảng làm, GV chấm, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét chung tiết học, giao việc về nhà

- HS làm lần lượt các BT trên

Tiết 2: GĐHSYTV Đọc,viết

I Mục tiêu

- HS đọc đúng bài tập đọc: Ngôi nhà

- Viết chính tả bài: Mưu chú Sẻ

- Luyện kĩ năng đọc, viết cho HS

- HS có ý thức luyện đọc và giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học : Vở chính tả, bảng con, SGK.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Luyện đọc: GV hướng dẫn HS đọc bài ở SGK bài Ngôi

nhà

MT:HS đọc đúng bài tập đọc: Ngôi nhà.

- Gọi HS đọc bài: HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- GV nhận xét, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

- Tổ chức thi đọc thuộc lòng bài thơ

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi về nội dung của

bài

- GV nhận xét, đánh giá Chú ý tuyên dương những

HS yếu có tiến bộ

2 Luyện viết:

MT:Viết chính tả bài: Mưu chú Sẻ.

- GV đọc cho HS chép bài Mưu chú Sẻ

- Hướng dẫn HS cách trình bày bài viết

- Nhắc HS ngồi viết đúng tư thế và giữ vở sạch, viết

HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

HS nghe và viết bài

Trang 8

chữ đẹp.

- GV chấm bài, nhận xét Tuyên dương những HS có

bài viết đúng, trình bày đẹp

3 Củng cố- dặn dò:

- GV nhận xét chung tiết học, giao việc về nhà

.

Tiết 3 : Tự chọnTV Luyện viết: Cái nhãn vở

I Mục tiêu

-Viết bài : Cái nhãn vở

-Học sinh viết đung : Giang

-Rốn kĩ năng viết đỳng chính tả , đẹp Trỡnh bày sạch sẽ, rừ ràng

II Đồ dùng dạy học : Vở chính tả, bảng con, SGK.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/ Giới thiệu bài viết ,đoạn cần viết

2/ Hướng dẫn viết :

MT: Viết bài: Cái nhãn vở

a/Gv đọc mẫu đoạn cần viết

b/ Hướng dẫn viết từ khó:

+ giang

-Phân tích tiếng giang?

Chữa sai , lưu ý tránh nhầm giữa ay và ai

Chữa sai, lưu ý không viết tốt thành tốc

Hướng dẫn tương tự với các từ còn lại

c/ Viết bài vào vở

-Cho xem bài viết mẫu

-Hướng dẫn trình bày bài viết vào vở

-Viết bài

Theo dõi, giúp đỡ hs yếu

-Dò bài

d/Chấm và chữa bài

Nhận xét,dặn dò

Theo dõi

-1-2 em đọc lại Viết bảng con

1-2 em nêu

Theo dõi

Chép bài vào vở

Thứ tư ngày 21 tháng 3 năm 2012

Buổi sáng:

Tiết 1 – 2 Tập đọc quà của bố

I MUẽC TIEÂU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng Bước

đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ở ngoài hải đảo rất xa, bố rất nhớ và yêu em

Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK

- HS yêu bố của mình

Trang 9

HSKG: tìm được tiếng, nói được câu có chứa vần oan, oat Biết hỏi đáp theo mẫu về

nghề nghiệp của bố mình

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC: Tiết1

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

HĐ1 Luyện đọc:

MT:Đọc trơn cả

bài Đọc đúng

các từ ngữ: lần

nào, luôn luôn,

về phép, vững

vàng Bước đầu

biết nghỉ hơi ở

cuối mỗi dòng

thơ, khổ thơ.

HĐ2 Ôn các vần

yêu, iêu:

MT:tìm được

tiếng, nói được

câu có chứa vần

oan, oat

- Kiểm tra đọc bài: Ngôi nhà H: ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ+ Nhìn thấy gì?

+ nghe thấy gì? + ngửi thấy gì?

- Nhận xét

* Hướng dẫn HS luyện đọc

- Giới thiệu bài a/Đọc diễn cảm toàn bài thơ

b/ Hướng dẫn luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó hoặc dễ lẫn:

lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng

( Kết hợp phân tích một số tiếng) + Cho HS tập phát âm

+ Theo dõi sửa lỗi phát âm

- Giải nghĩa từ: Vững vàng là chắc chắn Hải đảo là vùng đất ở giữa biển, xa đất liền.

- Luyện đọc câu:

+ Chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để cho

HS đọc nhẩm theo, gọi 2,3 HS đọc trơn Tiếp tục đối với các câu còn lại

+ Yêu cầu nối tiếp nhau đọc trơn câu

- Luyện đọc đoạn, bài:

+ Phân đoạn.(khổ thơ) + Yêu cầu nối tiếp đọc từng khổ thơ

+ Tổ chức HS thi đọc + Cùng HS nhận xét, tính điểm thi đua

+ Cho cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

* Hướng dẫn ôn các vần oan, oat

a/ Yêu cầu HS đọc y/c 1 SGK

- Tìm tiếng trong bài có vần oan.

- Nhận xét, chốt

b/ Yêu cầu HS đọc yêu cầu 2 SGK

- Tổ chức thi tìm các từ ngữ ngoài bài chứa vần oat.

- Nhận xét c/ Gọi HS đọc yêu cầu 3, đọc cả mẫu

- Tổ chức thi nói câu có chứa vần oan, oat.

- Nhận xét, chốt câu đúng

- 2 em đọc và trả lời

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Phân tích tiếng

- Luyện đọc tiếng từ khó

- Lắng nghe, nắm nghĩa từ

- Đọc nhẩm từng câu

- Đọc trơn câu

- Nối tiếp đọc câu

- Nối tiếp đọc từng khổ thơ

- Nhóm 3 em thi đọc

- Đọc đồng thanh bài

- Đọc yêu cầu 1 SGK

- Nối tiếp đọc tiếng trong bài có vần oan

- Nối tiếp nêu các từ ngữ

có chứa vần oat.

- Suy nghĩ, lần lượt nối tiếp nói câu của mình

Tiết 2

HĐ3 Tìm hiểu

bài đọc:

MT:Hiểu nội

dung bài: Bố là

bộ đội ở ngoài

hải đảo rất xa,

bố rất nhớ và yêu

- Gọi 1 HS đọc 2 khổ thơ đầu

H: Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu?

- Gọi 1 em đọc khổ thơ 2,3 H: Bố gửi cho bạn những qùa gì?

- Nhận xét, chốt nội dung bài:

Bố bạn nhỏ là bộ đội ở ngoài hải đảo rất xa,

bố rất nhớ và yêu em.

- 1 em đọc khổ thơ đầu, lớp đọc thầm

- Trả lời câu hỏi

Trang 10

HĐ4 Luyện nói:

.MT: Biết hỏi đáp

theo mẫu về nghề

nghiệp của bố

mình.

3 Củng cố, dặn

dò:

- Hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ

- Tổ chức thi đọc HTL bài thơ

- Nhận xét tuyên dương HS đọc tốt

* Hướng dẫn HS luyện nói về nghề nghiệp của bố

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS quan sát bức tranh

Gợi ý: Đó là bức tranh minh hoạ về một số

nghề nghiệp: bác sĩ, giáo viên, cán bộ khoa học, lái xe, thợ lặn, thợ rèn

- Gọi 1 HS KG nói mẫu

- Yêu cầu từng cặp hỏi và nói về nghề nghiệp của bố

- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt

- Gọi HS đọc lại toàn bài Chốt Bố bạn nhỏ là bộ đội ở ngoài hải đảo rất xa, bố rất nhớ và yêu em.

- Dặn dò

- Luyện đọc HTL

- Thi đọc

- 2 em đọc yêu cầu bài

- Quan sát tranh

- Theo dõi gợi ý

- 1,2 em nói

- Luyện nói trong nhóm

- Từng cặp nói trước lớp

- 1 em đọc toàn bài

- Lắng nghe

………

Tiết 3: Toán : Luyện tập I/ Mục tiêu: - Biết giải bài toán có phép trừ; Thực hiện được cộng, trừ (không nhớ ) các số có hai chữ số trong phạm vi 20 - Vận dụng làm đúng BT: 1,2,3 HSKG: giải thêm BT4 II/ Chuẩn bị: - Bảng các số từ 1 đến 100 III/ Các hoạt động dạy học: ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học 1 Bài cũ: 2 Bài mới: HĐ1 Thi tính nhẩm nhanh: MT:Thực hiện được cộng, trừ (không nhớ ) các số có hai chữ số trong phạm vi 20. HĐ2 Giải toán: MT:Biết giải bài toán có phép trừ - Kiểm tra:Giải BT Đàn vịt có 8 con, 5 con ở dưới ao Hỏi tren bờ còn mấy con? Bài tập3: - Cho HS nêu nhiệm vụ - Yêu cầu HS tính nhẩm nhanh, nêu kết quả - Chữa bài -2 -3

17 15 12

-4 +1

18 14 15

+2 -5

14 16 11 Bài tập1:

- Yêu cầu HS nêu bài toán

- Hướng dẫn phân tích bài toán

- Hướng dẫn HS tóm tắt

- 1 em lên bảng, lớp giải vào nháp

- Nêu yêu cầu bài

- Tính nhẩm, nối tiếp nhau nêu kết quả

- Đọc bài toán

- Phân tích BT

- Tóm tắt

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w