- Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ.. - Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thêi gian biÓu.[r]
Trang 1Tuần 2
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết1:Chào Cờ
Tập trung toàn trường
Tiết 2+3 :Tập đọc Phần thưởng
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn cả bài Chú ý các từ nói Đọc đúng các từ khó: Trực nhật, lặng yên, trao…
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ…
- Nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt khuyến khích học sinh làm việc tốt
*TCTV: HS hiểu từ: Trực nhật, bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bảng phụ viết những câu, đoạn văn cần học sinh đọc
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1:
1, OĐTC:
2, Kiểm tra bài cũ: Bài Tự thuật - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
3, Bài mới: a, Giới thiệu bài.
b, Giáo viên đọc mẫu
b.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ.
- GV theo dõi hướng dẫn HS đọc các
từ khó: Thưởng, sáng kiến
b Đọc từng đoạn trước lớp.
- GV treo bảng phụ hướng dẫn học
sinh nghỉ hơi đúng - 1 HS đọc trên bảng phụ.- HS tiếp nối nhau đọc đoạn 1, 2
Trang 2* GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ở cuối
bài và từ HS chưa hiểu
d Thi đọc giữa các nhóm. - Các nhóm thi đọc (Chia nhóm tập đọc
từng đọc đoạn).
c, Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1, 2
Câu 1:
? Kể những việc làm tốt của Na ? + Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, san sẻ những gì
mình có cho bạn
Câu 2: - 1 HS đọc to cả lớp đọc thầm
? Theo em điều bí mật được các bạn
của Na bàn bạc là gì ?
+ Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người
Tiết 2
d, Luyện đọc đoạn 3
a Đọc từng câu.
- CN)
- Cả lớp nhận xét
e Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3 (
Đoạn 3, 4)
g, Tìm hiểu đoạn 3
- GV hướng dẫn HS đọc thành tiếng
đọc thầm từng đoạn văn - HS đọc thầm từng đoạn văn.
Câu 3: - 1 HS đọc câu hỏi
- Cả lớp đọc thầm lại câu 3
? Em suy nghĩ rằng Na xứng đáng
được thưởng không ? vì sao ? + Na xứng đáng được thưởng Vì người tốt cần được thưởng Câu 4: Khi Na được phần thưởng
những ai vui mừng ? + Na vui mừng đến mức tưởng như nghe nhầm
+ Cô giáo và các bạn vui mừng + Mẹ vui mừng
h, Luyện đọc lại - Một số HS thi đọc lại câu chuyện
4, Củng cố, dặn dò.
? Em học được điều gì ở bạn Na ? + Tốt bụng hay giúp đỡ mọi ngời
? Việc các bạn đề nghị cô giáo trao
phần thưởng cho Na có tác dụng gì ? + Biểu dương người tốt khuyến khích HS làm việc tốt
Trang 3- Về nhà xem lại câu chuyện Phần - Nắm bắt.
Thưởng bằng cách quan sát trước
các tranh minh hoạ
Tiết 4: Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng và sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
* BT cần làm: Bài 1, 2, 3(cột 1,2), 4
* BT dành cho HS giỏi: các phần còn lại
II Đồ dùng dạy học.
- Mỗi HS có thước thẳng chia xăngtimét
III Các hoạt động dạy học.
- Cả lớp làm bảng con
3dm + 4dm = 7dm 8dm – 2dm = 6dm
3 Bài mới: a, GT bài
b, Bài mới
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc đề sau đó tự làm a 10cm = 1 dm; 1dm = 10cm
- Yêu cầu HS đổi vở KT đọc và chữa
bài
- HS đọc chữa bài
b HS lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào điểm có độ dài 1dm đọc to: 1 đêximét
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài
1dm vào bảng con c HS vẽ đổi bảng kiểm tra bài của nhau. Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu
- Tìm trên đuờng thẳng vạch chỉ 2dm - HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm
tra bài của nhau
? 2đêximét bằng bao nhiêu cm ? + 2dm = 20cm
- Yêu cầu HS viết kết quả vào (SGK)
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Điến số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 4- Muốn điền đúng chúng ta phải làm
gì ?
- Đổi các số đo từ dm thành cm hoặc từ cm thành dm
- HS làm bài vào bảng con:
1dm = 10cm 30cm = 3dm 2dm = 20cm 60cm = 6dm 3dm = 30cm 70cm = 7dm 5dm = 50cm 8dm = 80cm
- Gọi HS đọc bài chữa bài
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài - Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích
hợp
- Muốn điền đúng các em phải ước
lư-ợng số đo của các vật, của người - HS quan sát, tập ước lượng.- 2 HS ngồi cạnh thảo luận nhau.
- Độ dài 1 gang tay của mẹ là 2 dm
- Độ dài 1 bước chân của Khoa là 30cm
d Bé Phương cao 12dm
4, Củng cố – dặn dò.
- Nếu còn thời gian cho HS đo chiều
dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển
vở…
- Nhận xét tiết học - Nắm bắt
- Về nhà ôn lại bài chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Đạo Đức
Học tập sinh hoạt đúng giờ (T2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
2 Kỹ năng.
- Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
3 Thái độ.
- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II tài liệu và phương tiện:
- Phiếu 3 màu
III Các hoạt động dạy học:
Trang 51 ổ n định lớp. - Hát
? Cần sắp xếp thời gian như thế nào
cho lợp lý ? + Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời gian học tập vui chơi làm việc nhà và nghỉ
ngơi
3,Bài mới: a, Giới thiệu bài.
b, Bài mới
Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi
- GV phát bìa màu cho HS nói quy
định chọn màu: Đỏ là tán thành, xanh
là không tán thành, trắng là không
biết
- Các nhóm nhận bìa màu thảo luận chọn
và giơ 1 trong ba màu
- Giáo viên đọc từng ý kiến
a Trẻ em không cần học tập, sinh
hoạt đúng giờ
a Là ý kiến sai vì như vậy ảnh hưởng
đến sức khoẻ, kết quả học tập…
b Học tập đúng giờ giúp em học
mau tiến bộ
b Là ý kiến đúng
c Cùng một lúc em có thể vừa học
vừa chơi…
c Là ý kiến sai vì không tập chung chú ý thì kết quả sẽ thấp
d Sinh hoạt đúng giờ có lợi ích cho
sức khoẻ
d Là ý kiến đúng
*Kết luận: Học tập và sinh hoạt
đúng giờ có lợi ích cho sức khoẻ và
việc học tập của bản thân
Hoạt động 2: Hành động cần làm
- Yêu cầu các nhóm trả lời và ghi ra
giấy những việc cần làm để học tập,
sinh hoạt đúng giờ theo mẫu giáo viên
phát
- Các nhóm thảo luận ghi ra giấy theo mẫu những việc cần làm
*VD: Những việc cần làm để học tập
đúng giờ
+ Lập thời gian biểu
+ Lập thời khoá biểu
+ Thực hiện đúng thời gian biểu
+ Ăn nghỉ, học kết hợp đúng giờ giấc + Đại diện các nhóm dán lên bảng trình bày
- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ
xung - Các nhóm nhận xét.
*Kết luận: Việc học tập, sinh hoạt
Trang 6đúng giờ giúp chúng ta học tập kết quả
hơn
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- GV chia HS thành đôi và giao nhiệm
vụ Hai bên trao đổi với nhau về thời
gian biểu của mình
- Thảo luận nhóm đôi trao đổi về thời gian biểu của mình
- Đã hợp lý chưa ? Đã thực hiện như
thế nào ? có làm đủ các việc đã đề ra
chưa ?
- Một HS trình bày thời gian biểu trước lớp
*Kết luận: Thời gian biểu phù hợp
với điều kiện của từng em…
4, Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học - Chú ý
- Thực hiện theo thời gian biểu
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết1: Tập đọc
Làm việc thật là vui
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ có chứa tiếng có âm, vần dễ lẫn: Làm vịêc quanh ta, tích tắc, bận rộn… các từ mới: sắc xuân, rực rỡ…
- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm giữa các cụm từ…
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới
- Biết được lợi ích công việc của mỗi vật, người, con vật
- Nắm được ý nghĩa của bài: Mọi người, mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui
*TCTV: Hiểu từ: sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết câu hướng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy học.
1, OĐTC:
Trang 7- Đọc bài: Phần thưởng.
- Qua bài em học được điều gì ở Na? + Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người
3, Bài mới: a, Giới thiệu bài:
b, Luyện đọc:
- GV theo dõi hướng dẫn đọc các từ
khó: Làm việc, quanh ta
b Đọc từng đoạn trớc lớp:
- GV treo bảng phụ hướng dẫn HS đọc
ngắt nghỉ hơi - 1 HS đọc trên bảng phụ.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước
lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ được chú
giải cuối bài - Sắc xuân rực rỡ, tưng bừng.
- GV theo dõi các nhóm đọc
c,Tìm hiểu bài
Câu 1:
?Các vật và con vật xung quanh ta làm
những việc gì ?
+ Các vật: Cái đồng hồ báo giờ; cành
đào làm đẹp mùa xuân
+ Các con vật: Gà trống đánh thức mọi người; tu hú báo mùa vải chín, chim bắt sâu, bảo vệ mùa màng
? Kể thêm những vật, con vật có ích
mà em biết ? *VD: Cái bút, quyển sách…
Con trâu, con mèo…
Câu 2:
? Em thấy cha mẹ và những người em
biết làm việc gì ? + Làm ruộng, mẹ bán hàng bác thợ xây xây nhà, chú công an giữ trật tự,
chú bồ đội bảo vệ biên giới, bưu tá đưa thư…
? Bé làm những việc gì ? + Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt
rau, chơi với em
? Hằng ngày, em làm những việc gì - HS kể những công việc thường làm Câu 3: - 1 HS đọc to cả lớp đọc thầm
? Đặt câu với mỗi từ: Rực rỡ, tưng
bừng - Những HS nối tiếp nhau đặt câu+ Rực rỡ: Vờn hoa rực rỡ trong nắng
xuân
+ Tưng bừng: Lễ khai giảng thật tưng bừng
? Bài văn giúp em hiểu điều gì ? ? Xung quanh em mọi vật, mọi ngời
đều làm việc Có làm việc thì mới có
Trang 8ích cho gia đình có ích cho xã hội…
d, Luyện đọc lại - HS thi đọc lại bài
- GV nhận xét
4, Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học - Nắm bắt
- Về nhà luyện đọc bài văn
Tiết 2: Âm nhạc ( Vân)
Tiết 3: Toán
Số bị trừ – số trừ – hiệu
I Mục tiêu:
- Giúp HS bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số giải toán có lời văn
* BT cần làm: Bài 1, 2(a,b,c), 3
* BT dành cho HS khá giỏi: Bài 2(d)
II Đồ dùng dạy học.
III Các hoạt động dạy học.
- Cả lớp làm bảng con
1dm = … cm 2dm = … cm 70dm = … cm
- Nhận xét chữa bài
3 Bài mới:
a Giới thiệu số bị trừ số trừ, hiệu.
-Yêu cầu HS đọc đề sau đó tự làm
- Viết bảng: 59 – 35 = 24 - HS đọc: Năm mươi chín trừ ba mươi lăm
bằng hai mươi tư
? Trong phép trừ này 59 gọi là ? ? Số bị trừ
? 35 gọi là gì ? ? Số trừ
? 24 gọi là gì ? ? 24 là hiệu
- GV chỉ vào từng số trong phép trừ
yêu cầu HS nêu tên gọi của số đó
- HS nêu tên gọi của từng số
? Trong phép trừ còn cách viết nào ?Viết theo cột hàng dọc:
Trang 9khác ? 59
35 24
- Yêu cầu HS nêu tên gọi của từng số
trong phép trừ đó - Học sinh nêu.
- Cho HS lấy VD 1 phép trừ khác VD: 79 - 46=33
-HS nêu tên gọi của từng số trong phép trừ
đó
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài - Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và đọc
phép trừ của mẫu - 19 trừ 6 bằng 13
? Số bị trừ và số trừ trong phép tính
trên là những số nào ? ? SBT là 19, số từ là 6
? Muốn tìm hiệu ta phải làm như thế
nào ? ? Lấy số bị trừ, trừ đi số trừ.
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài sau đó đổi vở kiểm tra
Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu
?Bài toán cho biết gì ? ? Cho biết số bị trừ và số trừ của phép tính
? Bài toán yêu cầu tìm gì ? ? Tìm hiệu của các phép trừ
? Bài toán còn yêu cầu gì ? ? Đặt tính theo cột dọc
- GV hướng dẫn mẫu: 79
25 54
- HS nêu cách đặt tính và tính của phép tính
- Cả lớp làm bài vào bảng con
b, 38 67 ** 55
12 33 22
26 34 33 Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết những gì ? ? Sợi dây dài 8dm, cắt đi 3dm
? Hỏi độ dài đoạn dây còn là
? Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta
phải làm như thế nào ? ? Lấy 8dm trừ 3dm- HS làm bài:
Tóm tắt: Bài giải:
Có : 8dm
Cắt đi : 3dm
Còn lại: …dm ?
Độ dài đoạn dây còn lại:
8 – 3 = 5 (dm)
ĐS: 5dm
Trang 104 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Nắm bắt
Tiết 4: Chính tả (Tập chép)
Phần thưởng
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng chính tả.
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài "Phần Thưởng"
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc có cần ăn/ăng
2 Học bảng chữ cái:
- Điền đúng 10 chữ cái: p, q, r, s, t, u, , x, y vào chỗ trống theo tên chữ
- Thuộc toàn bộ bảng chữ cái, gồm 29 chữ cái
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép
- Bảng quay viết nội dung viết bài tập 2, 3
III Các hoạt động dạy học
1,OĐTC:
2, Kiểm tra bài cũ:
- Viết những từ ngữ sau: Nàng tiên,
làng xóm - 2 em lên bảng viết.- Cả lớp viết bảng con.
- 1 em đọc bảng chữ cái đã học
- Nhận xét và cho điểm
3, Bài mới: a, Giới thiệu bài:
b, Hướng dẫn tập chép:
b1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Giáo viên treo bảng phụ đã chép
đoạn văn
- Giáo viên đọc mẫu - HS nghe
- 2 HS đọc lại đoạn chép
- Đoạn này có mấy câu ? - 2 câu
- Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Dấu chấm
- Những chữ nào trong bài chính tả
được viết hoa ? - Viết hoa chữ Cuối đứng đầu đoạn, chữ
Đây đứng đầu câu, chữ Na là tên riêng.
- Viết bảng con: - Cả lớp viết bảng con: nghị, ngời
Trang 11b2 Học sinh chép bài vào vở.
- Trước khi chép bài mời một em nêu
cách trình bày một đoạn văn ?
- Ghi tên đầu bài ở giữa trang, chữ đầu
đoạn viết hoa, từ lề vào một ô
? Để viết đẹp các em ngồi như thế
nào? + Ngồi ngay ngắn đúng tư thế mắt cách bàn 25 – 30em
? Muốn viết đúng các em phải làm gì ? + Đọc đúng từng cụm từ viết chính xác
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi HS chép bài
- GV đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi, ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở soát lỗi
- Nhận xét lỗi của học sinh
b3 Chấm chữa bài
- Chấm 5-7 bài nhận xét
c, Bài tập:
Bài 2: a
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - Điền vào chỗ trống s/x; ăn/ăng
- Yêu cầu học sinh làm bài - 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
a Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá
b Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng Bài 3: - Một HS nêu yêu cầu
- Viết vào vở những chữ cái trong bảng
sau:
- Đọc tên những chữ cái ở cột 3 ? - 1 HS đọc
- Điền vào chỗ trống ở cột 2 những
chữ cái tương ứng - 3 HS lên bảng, cả lớp làm bài - Đọc lại 10 chữ cái theo thứ tự.
Bài 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái - HS nhìn cột 3 đọc lại tên 10 chữ cái
4, Củng cố dặn dò.
- Khen những HS chép bài chính tả
sạch đẹp
- Học thuộc lòng bảng chữ cái
- Nắm bắt
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1: Toán Luyện tập
Trang 12I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về: Phép trừ (không nhớ): Tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi tính): Tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Giải toán có lời văn
- Bước đầu làm quen với bài tập dạng: "Trắc nghiệm có nhiều lựa chọn"
* BT cần làm: Bài 1, 2(cột 1,2), 3, 4
* BT dành cho HS khá giỏi: Bài2(cột 3), 5
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học:
1, OĐTC: Hát, KT sĩ số.
2, Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện các phép tính trừ sau:
- 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm bảng con
79 - 51 = … 87 - 43 = …
39 - 15 = … 99 - 72 = …
- Nêu tên các thành phần và kết quả
của phép tính
3, Bài mới: a, Giới thiệu bài:
b, Bài mới:
Bài 1: Tính
- Cho HS nêu y/c bài
- Cho HS làm bài
- NXĐG
Bài 2: Tính nhẩm
- Cho HS nêu y/c bài
- Cho HS làm bài
- NXĐG
Bài 3:
- 1 HS nêu
- 5 HS làm bài
- NX
88 49 64 96 57
36 15 44 12 53
52 34 20 84 4
- 1 HS nêu
- Làm bài miệng
- NX
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Cho HS Làm bài
- NXĐG
- Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ
- 3 HS làm bài
- NX
84 77 59
31 53 19
53 24 40