1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy khối 1 - Trần Thị Thu Tuyết - Tuần 6

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 184,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.KiÓm tra bµi cò:5’ Yªu cÇu HS H: ViÕt b¶ng con.. Giíi thiÖu bµi:1’GV nªu trùc tiÕp.[r]

Trang 1

Thiết kế bài học lớp Một Tuần 6

Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

Buổi sáng:

Toán (tự học) luyện tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Ôn tập các số từ 0 đến 10

- So sánh các số và nhận biết các số từ 0 đến 10

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi các bài tập 2, 3

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

Đếm từ 0 đến 10, đọc từ 10 đến 0

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

78ớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Viết các số từ 0 đến 10

Củng cố về thứ tự các số từ 0 đến 10

Nhận xét

Bài 2: <, >, =

10 … 3 0 … 5 4 … 10

3 … 10 5 … 0 10 … 4

3 3 5 … 5 10 … 10

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi

10

Nhận xét

Củng cố về tìm số bé, số lớn để so sánh

Nhận xét

Bài 3: Viết các số: 8, 3, 2, 10:

Theo thứ tự từ bé đến lớn

Từ lớn đến bé

Củng cố về sắp xếp các số đã cho theo

thứ tự

Bài 4: Số?

Dãy số từ 0 đến 7 số nào lớn nhất

Chấm bài- Nhận xét

3.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài

HS: Đếm từ 0 đến 10 , đọc từ 10 đến 0

HS làm bài vào vở ô li

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Trang 2

Thiết kế bài học lớp Một

Toán (Tự học ) luyện tập.

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Biết đọc, viết số 10 và so sánh các số trong phạm vi 10

- Vị trí số10 trong dãy số tự nhiên

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi các bài tập

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:

8 4 3 6 7 8

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.H82 dẫn làm bài tập:

Bài 1: Viết số 10

GV: quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu

Bài 2: Số?

Củng cố về nhận biết số 10

Nhận xét

Bài 3: Số?

Củng cố về cấu tạo số 10

Nhận xét

Bài 4: Khoanh tròn vào số lớn nhất

a 4 2 7

b 10 9

c 4 3 5

Củng cố về tìm số lớn nhất trong các số

đã cho.Chấm bài- Nhận xét

3.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tìm các đồ vật có số l8c là 10

HS:Làm bảng con

HS: Viết số 10

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Trang 3

Thiết kế bài học lớp Một

Buổi chiều:

Đạo đức : Giữ gìn đồ dùng sách vở đồ dùnghọc tập (tiết2)

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Biết yêu quý và giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

-Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

II.Đồ dùng dạy học: -Đồ dùng, sách vở, bài hát sách bút thân yêu

III.Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ ( 3’)

? Giữ gìn sách vở bền đẹp giúp em điều

gì?

GV: Nhận xét

B.Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:(2’) Trực tiếp

2 Hoạt động1: Thi sách vở ai đẹp

hơn.(15’)

GV: Nêu yêu cầu của cuộc thi và công bố

thành phần ban giám khảo

Có hai vòng thi: vòng 1 thi ở tổ, vòng 2

thi ở lớp

Tiêu chuẩn chấm thi

Có đủ sách vở, đồ dùng theo quy định

Sách vở sạch không bị quăn mép

Đồ dùng học tập đầy đủ sạch sẽ

Các tổ tiến hành chấm thi và chọn một số

bạn thi vào vòng 2

Thi vòng 2 ban gám khảo công bố kết

quả, khen 8S các tổ và cá nhân thắng

cuộc

3 Hoạt động 2: Hát bài “Sách bút thân

yêu”(5’)

? Sách bút là bạn thân của ai?

? Em phải làm gì cho sách bút bền lâu?

4 Hoạt động3: Đọc ghi nhớ.(5’)

GV tổ chức luyện đọc học thuộc lòng

GV: Kết luận

Cần phải giữ gìn sách vở bền lâu

C.Củng cố- dặn dò( 5’)

GV? Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập cẩn

thận có góp phần tiết kiệm tài nguyên

thiên nhiên , BVMT, làm cho môi (8Q

luôn sạch đẹp không? vì sao?

-Tuyên 98k những em có đồ dùng học

tập đẹp.biết giữ gìn đồ dùng học tập

H trả lời cá nhân

…Học tốt

HS: Chuẩn bị đồ dùng

Lớp (8S # lớp phó, các tổ (8S làm giám khảo

Các tổ để đồ dùng lên bàn

Cả lớp hát

…của 8Q học sinh

…giữ gìn cẩn thận

HS: Đọc thơ theo 82 dẫn của T

- HS liên hệ trả lời

Trang 4

Thiết kế bài học lớp Một

Tiếng viêt bài 22: p; ph; nh

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Phát triển lời nói tự nhiên ( Luyện nói từ 2 – 3 câu ) theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã

II.Đồ dùng dạy học: T & H: Bộ chữ Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1.Kiểm tra bài cũ:( 4’) Yêu cầu HS viết:

củ sả, kẻ ô

GV : Nhận xét ghi điểm

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’) Trực tiếp

GV: Ghi p, ph, nh

HĐ1:Dạy chữ ghi âm p; ph, nh: (15’)

* P

Bước 1.Nhận diện chữ p.

Chữ p gồm nét xiên phải, nét sổ, nét móc

hai đầu

? So sánh p với n?

Bước 2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm p: Uốn ;8z# hơi thoát mạnh,

không có tiếng thanh

* ph

Bước 1.Nhận diện chữ ph.

? So sánh p với ph?

Bước 2 Phát âm.

Phát âm mẫu: ph Môi trên và răng 982

tạo thành một khe hẹp, hơi phát ra nhẹ,

không có tiếng thanh

Bước 3 Đánh vần tiếng khoá.

? Có âm ph, muốn có tiếng phố ta thêm

âm và dấu thanh gì?

nào đứng sau?

Đánh vần: Phờ-ô-phô-sắc-phố

GV: Cho HS xem tranh và rút ra từ khoá

GV: Chỉnh sửa nhịp đọc của HS

* Qui trình âm nh 8k tự 8 ph

Phát âm nh: Mặt ;8z nâng lên chạm

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Theo dõi

HS: Đọc theo GV: p, ph, nh

H theo dõi

Giống:Đều có nét móc 2 đầu

Khác: p có thêm nét xiên phải

HS ghép: p

HS: Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

Chữ p và h

Giống: Đều có chữ p

Khác: Chữ ph có thêm h

HS: Ghép âm ph

HS phát âm

Ghép tiếng phố

HS: Trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc trơn: phố xá

Trang 5

Thiết kế bài học lớp Một vòm, bật ra, thoát hơi qua miệng và mũi

HĐ2: 782 dẫn viết: p, ph, phố xá.(8’)

GV: Viết mẫu:

p ph phố xá

W84 ý : Chữ ph: khi đặt bút viết viết nét

nối liền p với h không nhấc bút

? So sánh nh với ph.?

HĐ3.Đọc từ ngữ ứng dụng.(7’)

GV: Cài bảng: Phở bò, phá cỗ, nho khô,

nhổ cỏ

Tìm tiếng có âm ph, nh

GV: Gạch chân

Giải thích từ ngữ: Phá cỗ, nho khô, nhổ

cỏ

GV: Đọc mẫu

GV : Theo dõi nhận xét

HS: Viết bảng con: p, ph, phố

Giống: Đều có h

Khác: nh có n, ph có p

HS: Đọc cá nhân từ 3-4 em

HS: Tìm

HS nghe đọc

Vài HS đọc Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2 HĐ 4 Luyện tập

Bước 1.Luyện đọc (12’)

* Đọc lại bài tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

GV: Cho HS quan sát tranh, thảo luận

GV yêu cầu tìm tiếng mới

GV: Đọc mẫu

* Đọc SGK

GV theo dõi nhận xét

Bước 2 Luyện nói( 8’)

Cho HS quan sát tranh , nêu câu hỏi

? Tranh vẽ cảnh gì?

? Nhà em có gần chợ không?

? Nhà em có ai đi chợ?

? Chợ dùng để làm gì?

GV tổ chức luyện nói, nhận xét chú ý

sửa câu nói của H

Bước 3 Luyện viết:( 15’)

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS

yếu

C .Củng cố-dặn dò:( 5’)

-GV: Chỉ bảng cho HS đọc

Trò chơi: Tìm tiếng mới có âm ph, nh?

bài 23

HS: Đọc cá nhân, cả lớp

HS: Quan sát tranh

HS lên bảng gạch chân: nhà, phố

HS: Đọc cá nhân từ 3-4 em đọc

HS đọc lại toàn bài trong SGK

HS: Đọc tên chủ đề chợ, phố, thị xã HS: Trả lời câu hỏi

…chợ, phố, thị xã

…mẹ em

…mua bán hàng hoá

- HS luyện nói trong nhóm,đại diện nói

HS: Viết bài trong vở tập viết

HS đọc cá nhân

HS nêu cá nhân

HS lắng nghe

Trang 6

Thiết kế bài học lớp Một

Tiết 4 : SHNK: Chào cờ.

Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010

Buổi sáng:

Tiết 1: Tiếng viêt tự học Luyện tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Điền đựơc k, kh vào các từ ngữ phù hợp

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài tập

III.Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ( 5’) Yêu cầu HS

viết: su su, rổ rá

GV: Nhận xét

B.Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài: GV nêu trực

tiếp

HĐ1: 78ớng dẫn HS làm bài tập(12’)

Bài 1: Nối

Yêu cầu HS đọc lại các từ đã nối

Nhận xét

Bài 2: Điền ph hay nh?

Yêu cầu HS quan sát tranh điền chữ:

phá cỗ, nhổ cỏ

Yêu cầu HS đọc lại các từ đã điền

Nhận xét

Bài 3: Viết: phố xá, nhà lá

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý 8

thế ngồi viết của HS

HĐ2: Luyện đọc ( 17’)

GV yêu cầu HS đọc lại bài trong

VBT

Chấm một số bài- nhận xét

C.Củng cố – dặn dò:( 1’)

- Nhận xét giờ học

HS: Vết bảng con

2 em đọc SGK

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

HS: Đọc các tiếng đã điền

HS: Viết phố xá, nhà lá

HS luyện đọc cá nhân

- Về nhà đọc lại bài, tìm từ có âm ph, nh

Tiết 2: Tiếng viêt : tự học Luyện tập.

I.mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc chữ ghi âm đã học cho HS

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài tập đọc

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’) Yêu cầu HS viết: HS: Vết bảng con

Trang 7

Thiết kế bài học lớp Một phố xá, nhà lá

T : Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài (1’) Trực tiếp

78ớng dẫn HS luyện đọc (28’)

T tổ chức cho H luyện đọc bài tập đọc sau:

Sẻ bé ra phố

Sẻ bố, sẻ mẹ cho sẻ bé ra phố, ra phố ghé

nhà bà Sẻ bé kể cho sẻ bà nghe, chị gà ri

đã đẻ ở ổ rạ mé bể cá kề hè nhà bà ạ

3.Củng cố – dặn dò:(1’)

- Nhận xét giờ học

2 em đọc SGK

H luyện đọc theo quy trình

- Về nhà đọc lại bài đã học

Tiết 3: luyện viết chữ đẹp ( tự học)

Bài 8 : s, r, sẻ, rổ rá

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Luyện kĩ năng viết đẹp, trình bày sạch sẽ

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi chữ mẫu

III.Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết:

chó xù, ba má

GV: Nhận xét

B.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.GV cho HS xem mẫu chữ:

Yêu cầu HS đọc lại các chữ và từ

ngữ

c.GV viết mẫu:

s, r, sẻ, rổ rá, k, kh, khẻ vở, khe đá,

cá kho khế

GV: Vừa viết vừa nêu qui trình viết

từng chữ Chữ s có nét , có độ cao

2,25 li, nét hất có độ cao 0,5 li

Các chữ còn lại h82 dẫn t8k tự

Khi viết các chữ nối liền nhau, dấu

thanh đúng vị trí

Nhận xét

C.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài viết

HS: Vết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Quan sát nhận xét chữ

Yêu cầu HS đọc

HS: Theo dõi

HS: Viết bảng con S, kh

HS: Viết bài vào vở

Trang 8

Thiết kế bài học lớp Một

Buổi chiều:

Toán : ( & 21) số 10

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10 Vị trí số10 trong dãy

số từ 0 đến 10

II.Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ (5’) Yêu cầu HS điền

dấu: >, <, = vào chỗ chấm

0 5; 4 6; 7 5; 8 8

GV: Nhận xét

B.Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài ( 2’)GV nêu trực tiếp

HĐ1.Giới thiệu số 10 (10’)

Bước 1: Lập số 10.

Có chín hình vuông, lấy thêm một hình

vuông thì có tất cả mấy hình vuông?

58k tự với 10 bạn HS; 10 que tính

GV nói: Có 10 hình vuông, 10 que tính, 10

bạn HS các nhóm này đều có số ;8c là

10 Ta dùng số 10 để chỉ số ;8c của

nhóm đó

Bước 2: Cách ghi số 10:

GV: Viết số 10

Nhận xét

Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong

dãy số từ 0 đến 10

? Số liền sau số9 là số nào?

? Số lớn nhất là số nào trong dãy số từ 0

đến 10?

HĐ2.Thực hành( 15’)

Bài 1: Viết số 10

GV: Quan sát giúp HS viết đúng

Bài 2: Số

Củng cố về nhận biết số ;8c và số chỉ số

;8c trong phạm vi 10

Bài 3: Số

Củng cố về cấu tạo số 10

HS: làm bảng con

1 em đếm từ 0 đến 9

HS: Lấy chín hình vuông, lấy thêm 1 hình vuông nữa

Có tất cả 10 hình vuông

HS: Viết bảng con số 10

HS: Đếm từ 0 đến10

Đọc từ 10 đến 0

… số 10

…số 10

HS: Viết số 10

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm, chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS đọc kêt quả

Trang 9

Thiết kế bài học lớp Một VD: 10 gồm 9 và 1…

Nhận xét

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:

Củng cố về nhận biết số theo thứ tự từ 0

đến 10

Nhận xét

Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất:

a 4; 2; 7

b 8; 10; 9

c 6; 3; 5

Củng cố về nhận biết số lớn nhất của các

số đã cho

GV: Chấm bài

Nhận xét

C.Củng cố – dặn dò ( 3’)

- Nhận xét giờ học

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm, chữa bài đổi vở kiểm tra bài của bạn

Nhận xét

HS lên bảng chữa bài

- Về nhà ôn bài: Đọc các số từ 0 đến 10

Trang 10

Thiết kế bài học lớp Một

Tiếng việt : bài 23: g -gh

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Phát triển lời nói tự nhiên ( Luyện nói từ 2 – 3 câu ) theo chủ đề: gà ri, gà gô

II.Đồ dùng dạy học:

T & H : Bộ chữ Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học

Tiết 1

1.Kiểm tra bài cũ:(5’) Yêu cầu HS viết:

phở bò, phá cỗ

GV : nhận xét, tuyên 98k 

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:(2’) GV nêu trực tiếp

GV: Ghi g, gh

HĐ1.Dạy chữ ghi âm (21’)

* g

Bước 1 Nhận diện chữ g.

Chữ g gồm nét cong tròn, nét khuyết

982

? So sánh g với a?

Bước 2.Phát âm và đánh vần.

GV: Phát âm g

GV: Nhận xét

? Có âm g muốn có tiếng gà ta thêm âm

và dấu gì?

nào đứng sau? Có dấu thanh gì?

Đánh vần: gờ-a-ga-huyền- gà

GV: Nhận xét

GV cho HS xem tranh rút ra từ khoá

GV 82 dẫn HS đọc từ khoá

Bước 3782 dẫn viết chữ g, gà ri.

GV: Viết mẫu: g, gà ri

Chữ g gồm nét cong , nét khuyết 982

Khi viết chữ gà ;84 ý viết nối giữa g với

a, dấu huyền trên a

*Dạy chữ ghi âm gh qui trình 8k tự

8 âm g

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Theo dõi

HS: Đọc theo GV: g, gh

Giống:Đều có nét cong tròn

Khác: g có thêm nét khuyết 982

HS ghép: g HS: Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

HS ghép: gà

HS: Trả lời

HS: Đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: nêu từ khoá: gà ri

HS: đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Viết bảng con: g, gà ri

Trang 11

Thiết kế bài học lớp Một

? So sánh g với gh?

* Luyện đọc lại: GV chỉ bảng

HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng(7’)

GV: Ghi từ ngữ lên bảng

? Tìm tiếng có âm g, âm gh?

Giải thích từ ngữ: gà gô, gồ ghề

Đọc mẫu

GV: gọi HS đọc,nhận xét

Giống: Đều là g

Khác: gh có thêm h

2, 3 em đọc nối tiếp

HS: Tìm và gạch chân

HS nghe đọc

HS: đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

Tiết 2

HĐ3.Luyện tập:

Bước 1: Luyện đọc ( 10’)

* Luyện đọc lại tiết 1

GV: Nhận xét

* Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS quan sát tranh, đọc câu ứng

dụng

GV theo dõi chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

GV: Đọc mẫu

Bước 2: Luyện nói: gà gô, gà ri.(8’)

Cho HS quan sát tranh nêu câu hỏi

? Tranh vẽ con vật gì?

? Gà gô 8Q sống ở đâu?

? Hãy kể tên một số loại gà mà em biết?

? Gà 8Q ăn thức ăn gì?

? Tranh vẽ gà trống hay gà mái?

GV tổ chức HS nói trong nhóm, nói

Bước 3.Luyện viết:( 15’)

Giúp HS viết, chú ý 8 thế ngồi viết của

HS

C.Củng cố – dặn dò:( 2’)

-GV chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm tiếng có âm g, gh

HS: đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Quan sát nhận xét tranh

HS: Đọc câu ứng dụng

HS đọc tên chủ đề: gà gô, gà ri

HS: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

…con gà

…khu chăn nuôi công nghiệp

…gà tre, gà tam hoàng…

…lúa, ngô, sắn…

HS: Viết bài: g,gà, gh, ghế

2 HS đọc lại bài

HS trả lời cá nhân

Trang 12

Thiết kế bài học lớp Một

Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010

Buổi sáng:

Tiết 1: Toán : tự học : Luyện tập

mục tiêu: Giúp học sinh :

- So sánh các số từ 0 đến 10

II.Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:( 5’) Yêu cầu HS đếm từ 0

dến 10

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:( 1’) Trực tiếp

b.Ôn cách lập số 0:( 7’)

Có 5 quả cam, lấy đi cả 5 quả Hỏi còn lại

mấy quả cam?

? Không còn quả nào ta dùng chữ số mấy để

biểu thị?

viết số 0?

Gv : Nhận xét

c Ôn cách lập số 10:( 7’)

g58ơng tự nh8 số 0)

? Số 10 gồm mấy con chữ?

d.Làm bài tập:( 14’)

Bài 1: Viết số 0, 10

Viết 2 dòng số 0; 2 dòng số 10

GV: Quan sát giúp HS viết

Bài 2: Điền <, >, =

0 … 5 10 … 3 10 … 10

4 … 6 3 … 5 6 … 7

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 10

HS: 3 em đếm

ghép bảng cài số: 5, 6, 7

HS thực hiện trên mô hình học toán

…Không còn quả nào

…Chữ số 0

HS: Viết bảng con số 0

HS: Đọc số 0

…có 2 chữ số

HS: Viết bảng số 10

HS: Đọc số 10

HS làm bài vở ô li

HS: Viết số

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Tiết 2: Toán tự học : Luyện tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Tiếp tục ôn tập các số từ 0 đến 10

- So sánh các số và nhận biết các số từ 0 đến 10

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi các bài tập 3,4,5

III.Các hoạt động dạy học

... tự với 10 bạn HS; 10 que tính

GV nói: Có 10 hình vng, 10 que tính, 10

bạn HS nhóm có số ;8c

10 Ta dùng số 10 để số ;8c

nhóm

Bước 2: Cách ghi số 10 : ... class="text_page_counter">Trang 12

Thiết kế học lớp Một

Thứ tư ngày 29 tháng năm 2 010

Buổi sáng:

Tiết 1: Toán : tự học... viết số 10 , đếm so sánh số phạm vi 10 Vị trí s? ?10 dãy

số từ đến 10

II.Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w