Bài mới: - Giới thiệu bài * Hoạt động 1: HD keå chuyeän a, Tóm tắt nội dung từng đoạn của truyện - Gọi HS đọc yêu cầu cả mẫu - Dựa vào nội dung tóm tắt đoạn 1, 2 hãy tóm tắt từng đoạn bằ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013
Ngµy so¹n: 23/3/2013 Ngµy gi¶ng: 25/3/2013 TIẾT 1 : CHÀO CỜ
TUẦN 29
TIẾT 2+3 : TẬP ĐỌC
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật
- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.(trả lời được các CH trong SGK )
II Chuẩn bị:
GV :- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài kiểm
- Gọi HS đọc bài cây dừa
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV ghi tên bài.
* Hoạt động 1: HDHS Luyện đọc
a, GV đọc mẫu
b, Luyện đọc và giải nghĩa từ
* Đọc câu:- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng
câu
- GV ghi bảng những từ HS đọc sai yêu cầu
HS đọc lại
- HD cách đọc ngắt nghỉ từng đoạn
* Đọc đoạn trước lớp
- Gọi HS đọc từng đoạn 2 lần lần 1 giải nghĩa
từ
+ Em hiểu thế nào là nhân hậu ?
- Gọi HS tiếp nối đọc từng đoạn
* Đọc trong nhóm
- Yêu cầu HS đọc nhóm đôi
- Gọi HS nhận xét bạn đọc trong nhóm và
- Hát
- 4HS đọc thuộc lòng trả lời câu hỏi SGK
- HS theo dõi bài
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS phát âm từ khó
- HS luyện đọc cách ngắt nghỉ
- HS đọc từng đoạn
- HS nêu nghĩa của từ SGK
- Thương người đối sử có tình có nghĩa với mọi người
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS nhận xét bạn đọc trong nhóm
Trang 2yêu cầu một số nhóm đọc lại
- Thi đọc giữa các nhĩm
- Nhận xét, tuyên dương nhĩm đọc tốt
- GV cho HS đọc ĐT đoạn 2
và một số nhóm đọc lại
- Thi đọc
TIẾT 2
* Hoạt động 2: HD Tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc lại bài
Câu 1: Ông giành quả đào cho những ai?
Câu 2: Mỗi cháu của ông đã làm gì với
những quả đào?
Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng
cháu? Vì sao ông nhận xét như vậy?
- Theo em ông khen ngợi ai vì sao?
Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất?
-Nhận xét – phân tích từng nhân vật
* Luyện đọc lại
- Câu chuyện có mấy nhân vật?
- GV HD HS cách phân biệt giọng người
kể với giọng nhân vật
- Chia nhóm và HD đọc theo vai
- Gọi các nhóm đọc thi theo vai
- GV nhận xét – ghi điểm tuyên dương
4 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về đọc bài và chuẩn bị bài sau: Cây đa
quê hương
- HS đọc bài
- Cho vợ và 3 đứa cháu
- Xuân ăn lấy hạt trồng Vân ăn vứt bỏ hạt, thèm Việt không ăn cho bạn Sơn…
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi 3
- 3 HS nêu
- Khen ngợi Việt nhất vì việt có lòng nhân hậu
- Nhiều HS cho ý kiến
- 4 nhân vật – một người dẫn chuyện
- Đọc theo vai trong nhóm
- 3-4 Nhóm lên đọc thi
- Nhận xét các vai đọc
TIẾT 4 : TỐN
CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200.
I Mục tiêu:
- Nhận biết được các số từ 111 đến 200
- Biết cách đọc, viết các số 111 đến 200
- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
- Bài tập cần làm: Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3; HSKG làm thêm BT2b,c
Trang 3II Chuẩn bị:
GV :- Các hình vuông to, hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
- Yêu cầu HS đọc viết các số từ 101 đến 110
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Ghi bảng tựa bài
* Hoạt động 1: Đọc và viết các số từ 111
đến 200
a, Làm việc chung cả lớp: GV nêu vấn đề
học tiếp các số và trình bày lên bảng như
SGK
* Viết và đọc số 111
- Yêu cầu HS nêu số trăm, số chục và số
đơn vị
- Gọi HS điền số thích hợp và viết
- Gọi HS nêu cách đọc viết số 111
* Viết và đọc 112
-Số 112 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
- Gọi HS nêu cách đọc viết số 112
- GV HD các số còn lại tương tự
b, Làm việc cá nhân
- GV nêu tên số, chẳng hạn " Một trăm ba
mươi hai"
- Yêu cầu HS lấy các hình vuông(trăm) hình
chữ nhật ( chục)và đơn vị (ô vuông)
- Yêu cầu HS thực hiện trên đồ dùng học tập
- Yêu cầu HS thực hiện tiếp số 142; 121,
173
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS chép bài vào vở và điền theo
mẫu
- Gọi 1 HS lên bảng điền
- Hát
- Viết bảng con từ 101 đến 110
- Làm bảng con
110 > 109 102 = 102
108 > 101
- HS nhắc lại tựa bài
- HS lấy đò dùng
- HS nêu 1Trăm, 1 chục, 1 đơn vị
- Nhiều HS đọc
- HS viết số 111
- Gồm 1 trăm, 1 chục và 2 đơn vị
- HS nêu cách đọc viết số 112
- Tự làm theo cặp đôi với các số:
135, 146, 199…
- Đọc phân tích số:
- HS thực hiện
- HS làm vào vở
110 Một trăm mười
111 Một trăm mười m ột
Trang 4- Nhận xét ghi điểm
Bài 2:
-Yêu cầu HS thực hành vẽ vẽ tia số ứng với
tia số ý a
- GV vẽ tia sốâ lên bảng, HS lên bảng điền
- Yêu cầu HSKG thực hiện ý b, c
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3:
- GV HD HS làm bài mẫu
- HD HS cách so sánh số
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS làm trên
bảng lớp
- Muốn só sánh 2 số có 3 chữ số ta sánh thế
nào?
4 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS về nhà làm lại bài tập và xem
trước bài: các số cĩ ba chữ số
117 Một trăm mười b ảy
154 Một trăm năm mươi tư
181 Một trăm tám mươi mốt
195 Một trăm chín mươi lăm
- HS làm vào vở
a/ 111;112; 113; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120.
b/ 151; 152; 153; 154; 155; 156; 157; 158; 159; 160.
c/ 191; 192; 193; 194; 195; 196;
197; 198; 199; 200.
- HS làm bài vào vở
123 < 124 120 < 152
129 > 120 186 = 186
126 >122 135 >125
155 < 158 148 > 128
- So sánh hàng trăm đến hàng chục đến hàng đơn vị
TIẾT 5: MĨ THUẬT
TẬP NẶN TẠO DÁNG TỰ DO NẶN HOẶC VẼ, XÉ DÁN CON VẬT I/ Mục tiêu
-Học sinh nhận biết đặc điểm, hình dáng con vật
-Nặn được con vật theo trí tưởng tượng
-Yêu mến các con vật nuơi trong nhà
*HS khá, giỏi: Hình vẽ hoặc xé dán cân đối, chọn màu phù hợp
II/ Chuẩn bị
GV: - Hình ảnh các vật cĩ hình dáng khác nhau
- Một số bài tập nặn các con vật khác nhau của học sinh- Đất nặn hoặc sáp nặn, giấy màu, hồ dán
HS : - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Đất nặn hoặc sáp nặn (nếu giáo viên dặn từ bài trước)
III/ Hoạt động dạy – học
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài, ghi đề
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
-G/t và hướng dẫn học sinh xem hình ảnh:
+ Nêu các bộ phận chính của con vật?
+Tìm sự khác nhau giữa các con vật?
+Nhận xét về h.dáng con vật
- G/t cho học sinh thấy bài nặn các con vật
khác nhau về hình dáng và màu sắc
Hoạt động 2: H/d cách nặn- con vật:
-Hướng dẫn cách nặn (2 cách):
+Cách vẽ, xé dán như đã hướng dẫn ở các
bài trước
Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:
-Cho HS thực hành
-Quan sát, giúp đỡ HS
*Khai thác để nhận biết đặc điểm, hình dáng con vật
-Hoạt động N2 báo cáo- bổ sung
+Đầu, mình, chân +Gà mình hơi trịn,
+Các dáng khi đi,đứng,nằm
*Biết cách năn
+Nặn từ khối đất nguyên thành dáng
con vật -Nặn rời từng bộ phận c/vật rồi gắn,dính vào nhau
+ Nặn khối chính trước: đầu, mình, + Nặn các chi tiết sau
+ Gắn, dính từng bộ phận chính và các chi tiết để
+ Bài tập: Vẽ hoăc xé dán con vật mà
em thích
*HS khá, giỏi: Hình vẽ hoặc xé dán cân đối, chọn màu phù hợp
4 Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.
- Gv chọn một số bài tập gợi ý để HS q/sát và nhận xét về: Bố cục, hình dáng , đặc điểm
-Nhận xét, tuyên dương
*GD yêu quí các con vật nuơi trong nhà
* Dặn dị: Chuẩn bị giấy màu, hồ tiết sau xé dán.
Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013
Ngày soạn: 24/3/2013 Ngày giảng: 26/3/2013
TIẾT 1: CHÍNH TẢ (T- C)
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I Mục đích yêu cầu:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
- Làm được BT(2) a
II Chuẩn bị:
GV: SGK
Trang 6HS:- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS viết trên bảng lớp; Cả lớp viết
bảng con: giếng sâu, xâu kim, xong việc,
song cửa
- Nhận xét đánh gia ghi điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: HD tập chép
a, HD HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ và đọc đoạn viết 1 lần
- Đoạn viết cho ta biết gì?
- Trong bài có những tiếng nào được viết
hoa?
- Yêu cầu HS viết bảng con từ khó: Xuân,
Vân, Việt, Đào
b, Chép bài
- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài
- GV theo theo dõi chung
c, Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV chấm 7 bài và nhận xét
* Hoạt động 2: HD bài tập
Bài 2 a:
- Yêu cầu HS làm bài 2avào vở bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- Nhận xét ghi điểm
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS về luyện chữ và xem trước bài
sau
- 2HS viết bảng lớp; cả lớp viết bảng con
- HS nghe theo dõi
- 2 HS đọc – đọc thầm
- Qua việc chia đào mà ông biết được tính nết được từng cháu
- Xuân,Vân ,Việt
- HS viết từ khó vào bảng con
- HS nhìn bảng chép vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- HS làm bài 2avào vở bài tập
- 2 HS lên bảng làm (Cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, sân, xồ tới, xoan)
- HS nhận xét
TIẾT 2 : TỐN
CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ
Trang 7I Mục tiêu:
- Nhận biết được các số cĩ ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số cĩ ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị
- Bài tập cần làm : Bài 2 ; Bài 3; HSKG làm thêm BT1
II Chuẩn bị:
GV:SGK
HS:- Bộ đồ dùng học toán của HS
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra:
- Yêu cầu HS đọc và viết các số từ 111 đến
200
- Yêu cầu HS so sánh các số từ 111 đến 200
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: ghi bảng đầu bài
* Hoạt động1: Đọc viết các số có 3 chữ số.
- GV kẻ bảng như SGK yêu cầu HS quan sát
- Có mấy hình vuông to?
- Có mấy hình chữ nhật? Có mấy hình vuông
nhỏ
- Có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Có tất cả mấy trăm, chục, đơn vị,?
- Cần điền những chữ số nào thích hợp?
- GV điền vào ô trống
- GV yêu cầu HS viết số và đọc số: Hai trăm
bốn mươi ba
- GV HD tương tự cho HS làm với 235 và
các số còn lại
- Yêu cầu HS lấy HV ( trăm) hình chữ nhật (
chục) và đưn vị (ô vuông) để được hình ảnh
trực quan của số đã cho
- Yêu cầu HS làm tiếp các số khác
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:HSKG
Yêu cầu quan sát SGK
- GV HD HS thực hiện
- HS khá giỏi thực hiện điền số ô vuông ứng
với số đã cho
- HS đọc và viết các số từ 111 đến 200
- HS so sánh các số từ 111 đến 200
- HS nhắc lại đầu bài
- HS quan sát
- Có 2 ô vuông to
- Có 3 HCN, 3 ô vuông nhỏ
- Có tất cả 243 ô vuông
- Có 2 trăm, 4 chục, 3 đơn vị
- Điền số 243
- 243 nhiều HS đọc:Hai trăm bốn mươi ba
- HS nêu
- HS đọc viết số, phân tích số 235
- Thực hiện
- HS viết bảng con:310,240,411,205,252
- Đọc và phân tích
- Quan sát đếm và nối số
- Thực hiện theo cặp a)310; b,132; c,205; d,110; e,123
- Đọc, phân tích số
Trang 8- Gọi HS nêu miệng
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở; 2 HS lảm bài trên
bảng lớp
- Nhận xét ghi điểm
Bài3:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét ghi điểm
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước
bài: So sánh các số cĩ ba chữ số
- 1 HS đọc; cả lớp đọc thầm
- HS thực hiện tương tự bài 1 a/ 405; b/ 450; c/311; d/ 315; e/ 521; g/ 322
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm
Đọc số Viết số Tám trăm hai mươi
Chín trăm mười một Chín trăm chín mươi mốt
Sáu trăm bảy mươi ba Sáu trăm bảy mươi lăm Bảy trăm linh năm Tám trăm
820 911 991 673 675 705 800
TIẾT 3 : KỂ CHUYỆN
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết tĩm tắt nội dung một đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc một câu ( BT1)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)
II Chuẩn bị:
GV,HS : SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra:
- Gọi 3 HS lần lượt kể , mỗi HS kể 1 đoạn bài
“ Kho báu”
+ Qua câu chuyện em học được gì?
- Nhận xét đánh giá ghi điểm
- 3 HS kể lại chuyện kho báu
- HS trả lời
Trang 93 Bài mới:
- Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: HD kể chuyện
a, Tóm tắt nội dung từng đoạn của truyện
- Gọi HS đọc yêu cầu cả mẫu
- Dựa vào nội dung tóm tắt đoạn 1, 2 hãy
tóm tắt từng đoạn bằng lời của mình
- Yêu cầu HS làm vở nháp và tiếp nối phát
biểu ý kiến
- GV chốt lại các tên đúng và viết bổ sung
tên đúng lên bảng
b, Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào nội
dung tóm tắt ở bài tập 1
- Chia lớp thành nhóm 4 HS và tập kể trong
nhóm
- Gọi đại diện các nhóm thi kể
- Nhận xét đánh giá tuyên dương
* Hoạt động 2: Phân vai dựng lại câu
chuỵên (HSKG)
- Tổ chức cho HS tự hình thành nhóm 5 HS
thể hiện theo vai dựng lại câu chuyện
- GV lập tổ trọng tài cùng GV nhận xét
chấm điểm thi đua
- Gọi đại diện các nhóm phân vai dựng lại
câu chuyện
- Nhận xét đánh giá tuyên dương
4 Củng cố dặn dò:
- Qua câu chuyện nhắc nhở em điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
- 1 HS đọc yêu cầu cả mẫu
- HS làm vở nháp và tiếp nối phát biểu ý kiến
- HS nhận xét -Vài HS nêu
- HS và tập kể trong nhóm 4
- Đại diện các nhóm thi kể
- Nhận xét lời kể của HS
- HS tập kể trong nhóm 5 theo vai
- 3-4 Nhóm HS lên tập kể theo vai
- Nhận xét cách đóng vai thể hiện theo vai của từng HS trong nhóm
- Tổ trọng tài nhận xét
- Cần phải có tấm lòng nhân hậu
TIẾT 4 : THỂ DỤC
TRỊ CHƠI “CON CĨC LÀ CẬU ƠNG TRỜI”
VÀ “CHUYỀN BĨNG TIẾP SỨC”
I MỤC TIÊU
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN.
- Sân trường, vệ sinh sân tập
- Cịi, tranh ảnh minh họa…
III PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Trang 10II Phần mở đầu
1 Nhận lớp
- Nhận lớp, phổ biến nội dung và
yêu cầu của tiết học
2 Khởi động
- Quan sát, nhắc nhở HS khởi
động các khớp: cổ, cổ tay, hơng,
gối,…
- Quan sát HS tập luyện
II Phần cơ bản
1 Trị chơi “Con Cĩc là cậu ơng
trời”
- Phân tích cách chơi và thị phạm
cho HS nắm được cách chơi
- Sau đĩ cho HS chơi thử
- Nêu hình thức xử phạt
2 Trị chơi “chuyển bĩng tiếp sức”
- Phân tích lại và thị phạm cho HS
nắm được cách chơi
- Sau đĩ cho HS chơi thử
- Nêu hình thức xử phạt
3.phân hĩa đối tượng : củng cố và
hướng khắc phục hs yếu
III Phần kết thúc
1 Thả lỏng
- Hướng dẫn cho HS các động tác
thả lỏng tồn thân
2 Nhận xét
- Nhận xét buổi và giao bài tập về
nhà
3.Dặn dị:
4 Xuống lớp
-GV hơ “ giải tán”
8p – 10p 1p – 2p
1 x 8 nhịp
19p – 23p
2 – 5 lần
2 – 4 lần 4p – 6p
1 – 2p
1 – 2p
1 – 2p
1 – 2p
- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm
số, báo cáo cho GV nhận lớp
- Nghiêm túc thực hiện - Chơi tích cực và vui vẻ
- Tập hợp thành 4 hàng ngang
- HS reo “ khỏe”
Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013
Ngày soạn : 25/3/2013 Ngày giảng : 27/3/2013 TIẾT 1 : ĐẠO ĐỨC
GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (Tiết 2)
Trang 11I Mục tiêu:
- Biết: Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người khuyết tật
- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật
- Cĩ thái độ cảm thơng, khơng phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng
- Khơng đồng tình với những thái độ xa lánh, kì thị, trêu chọc bạn khuyết tật
II Chuẩn bị
GV : - Phiếu thảo luận
HS : VBT
II Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
- Chúng ta cần phải làm gì để giúp đỡ
người khuyết tật?
- Nhận xét đánh giá cho điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV ghi tên bài.
*Hoạt động 1: Xử lý tình huống
- GV nêu tình huống (bài tập 4 vở bài
tập)
- Nếu là Thủy em sẽ làm gì khi đó? Vì
sao?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày và trả
lời trước lớp
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét kết luận: Thuỷ và Quân
làm được việc tốt thật đáng khen cần chỉ
đường hoặc dẫn đường cho người khuyết
tật đến tận nhà cần tìm
* Hoạt động 2: Giới thiệu tư liệu về việc
giúp đỡ người khuyết tật
- HS trình bày, giới thiệu các tư liệu sưu
tầm được
- Gọi HS trình bày tư liệu
- Sau mỗi lần trình bày GV tổ chức cho
HS thảo luận
- GV kết luận: Cĩ thái độ cảm thơng,
khơng phân biệt đối xử và tham gia giúp
đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường
và ở cộng đồng phù hợp với khả năng
- Hát
- 2 HS trả lời
- HS nhắc lại đầu bài
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày và trả lời trước lớp
- HS nhận xét
- HS trình bày, giới thiệu các tư liệu sưu tầm được
- HS trình bày tư liệu
- HS thảo luận
- HS nghe