1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Vật lí 6 - Tiết 11, tiết 12

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 214,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố dặn dò - Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay viết sai - Nhận xét giờ học - Nhắc lại nội dung bài - Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài - Chú ý theo dõi sau ... Mục đích yêu[r]

Trang 1

 30

CHÀO "%

GV

  79-80 : 012 03 4 LÚC – 89: - BUA

I :>( ?( yêu (A+

A Tập đọc

-

-

B Kể chuyện:

-

- HS khá

* GD

*HSKT:

II EF dùng G '(

1 Giáo viên:- SGK, tranh

-

2

3 Hình

III Các

1 D ! tra bài (L

- GV

2 Bài M

2.1 0 M  ,+ bài

- GV

tranh

2.2

a Giáo viên đọc toàn bài

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc và

giải nghĩa từ

*

-

- FS5 phát âm

*

- Cho

- GV h

- Cho

-

- 2

công.

- 1

- Theo dõi

-

- HS

-

-

Đã đến lúc chia tay / Dưới làn tuyết bay bụi mù,/ các em vẫn đứng vẫy tay chào lưu luyến//.

-

-

Trang 2

*

-

- Yêu

2.3 Tìm !+ bài

* Cho

-

- Khi

- Ai là

>8_

CH:

CH: Vì sao các em học sinh lớp 6 lại nói

được Tiếng việt và sưu tầm được nhiều

đồ lưu niệm của Việt Nam?

* YC

CH: Các

 Nam ?

CH: Các

- Cho

2.4

- Giáo viên

- H

bài

-

- Cho

-

2.5

a Giáo viên nêu

b

+ Câu

+

- Cho



-

-

-

-

-

-

*

-

-

- Cô giáo

- Nam

- Vì cô giáo 9 6 A ` ;  Nam

*

- Các Nam

- Nam

-

-

-

- Thi

-

-

-

- Bình

- Tình

Trang 3

3

- Qua câu chuyn này giúp em hi(u iau gì ?

-

-

-

- Chú ý theo dõi

_

  4: Toán

  146: 5VW X2

I :>( tiêu

-

-

- HS làm

- Rèn

* HSKT:

II EF dùng G '(

1 Giáo viên: - Bài

2

3 Hình

III Các

1 D ! tra bài (L

- GV

2 Bài M

2.1 0 M  ,+ bài

2.2 Bài 

Bài 1(156)

- Cho

- H

a)

19256

63548

82804

b,

17209 31028

23154

71391

-

Bài 2 (156)

- Cho

- HS làm

26534 4598 31132

34598 46967

-

- H

- HS làm a)

90818 38421

52397

63800 34693

29107

100000 6041

93959

b,

69647 19360 4072

46215

80591 9127 18436

53028

26484 919 4208

21357

-

Trang 4

- H

Tóm tắt

Chu vi : ? cm

2

- GV

Bài 3 (156)

- Cho

- H

*

toán giải bằng hai phép tính có liên

quan quan đến dạng toán gấp một số

lên nhiều lần và tìm tất cả.

-

3

-

-

-

- HS nêu cách làm - làm PBT

Bài giải

3 2 = 6 (cm)

Chu vi hình (6 + 3) 2 = 18 ( cm)

6 3 = 18 ( cm 2) N :4 : 18 cm2

-

4 nêu a toán

-

- H

Bài toán: Con hái

hái

chè?

- HS làm bài

Bài giải

17 3 = 51 ( kg)

17 + 51 = 68 ( kg) N :4* 68 kg

-

- Chú ý theo dõi

  1: Y nhiên và xã 

  59: TRÁI E^= _` Ea "

Giáo viên _

  30: Dc "VW ÂM d" CHÀNG OOC-PHÊ VÀ CÂY E# LIA

Giáo viên

_

Trang 5

  3: Toán

  147: PHÉP \i CÁC Cj TRONG 2d: VI 100000

I :>( tiêu

- Giúp cho

tính

-

- HS

* HSKT:

II EF dùng G '(

1 Giáo viên:- SGK, giáo án

2

3 Hình

III Các

1 D ! tra bài (L

- GV

2 Bài M

2.1 0 M  ,+ bài

2 2.H

trong  vi 100000

- GV "5 ra ví #c* 85674 - 58329

- H

-

- Cho

3 Bài 

Bài 1(157)

- Cho

- H

-

Bài 2(157)

- Cho

- H

-

Bài 3(155)

- Cho

- HS làm

60500 8197 22023 90720

80909 9090 10001 100000

-

-

58329

85674

27345

- tính

-

-

-65748

92896

36029

73581

53814

59372

9177 32484

27148 37552 5558 21307

- HS nêu

-

-

-18546

63780

53406

91462

5765 49283

45234 38056 43518

- HS nêu

-

Trang 6

- H

*

Tóm tắt

Quãng

+"5 #V : km ?

- GV

3

-

-

-

sau

-

Bài giải

25850 – 9850 = 16000 (m)

16000 = 16 km N :4* 16 km

-

- Chú ý theo dõi

  4 : Chính o (Nghe - I r

  53: LIÊN s2 _j"

I :>( ?( yêu (A+

- HS nghe

- Làm

* HSKT :

II EF dùng G '(

1 Giáo viên:- SGK, bài

2

3 Hình

III Các

1 D ! tra bài (L

- GV cùng

2 Bài M

2.1 0 M  ,+ bài:

2.2 H

a Chuẩn bị

- Giáo viên

CH: Liên

CH:

vào  (8 nào?

- Giáo viên

-

b HD học sinh viết bài

- Giáo viên

- HS

bác sĩ, buổi sáng, miền xuôi.

-

-

- phát

- ngày 20/ 9/ 1977

-

Trang 7

- Theo dõi

-

c Chấm chữa

- Giáo viên

- Giáo viên thu bài

- +.8 5 bài @ 9

-

2.3 H

Bài tập 2(a):

-

-

- H

-

3

- Cho

 sai

-

-

sau

- HS nêu quy

-

-

- Thu bài

-

- < !V*

buổi chiều, thuỷ triều, triều đình

-

- Chú ý theo dõi

  1:  '(

  81: :t MÁI NHÀ CHUNG

I :>( ?( yêu (A+

-

-

Hãy yêu mái nhà chung, V6  và !2 gìn nó

- HS

- HS

* HSKT:

* GDMT

II EF dùng G '(

- Tranh minh

- HS

III Các

1 D ! tra bài (L

- GV

2 Bài M

2.1 0 M  ,+ bài

2.2 HD

- HS

-

Trang 8

a GV đọc mẫu - HD học sinh đọc.

b Luyện đọc

- Cho HS

-

GNT

+

- HS

-

2.3 HD tìm !+ bài:

Câu 1: Ba

nhà riêng

Câu 2:

Câu 3: Mái nhà

Câu 4: Em

3 '(  +( lòng bài  x

- Cho 3 HS thi

- GV HD

- GV cùng

5

- Nêu

-

nhà chung?

-

- HS quan sát

- HS

- 6 HS

-

- HS

V

- Ba chim,

- Mái nhà Mái nhà Mái nhà mình

- Là   xanh

- Hãy yêu mái nhà chung Hãy bình d"9 mái nhà chung Hãy !2 gìn

V6  mái nhà chung

-

- HS

- HS

-

-

có mái nhà chung là trái .& Hãy yêu mái nhà chung, V6  và !2 gìn nó

- Chú ý theo dõi

Trang 9

  2: Toán

  148: <y f<W NAM

I :>( tiêu

-

-

-

* HSKT:

II EF dùng G '(

- Các

- HS

- HS

III.Các

1 D ! tra bài (L

- GV "5 ra bài toán:

Tóm tắt

- GV cùng

2 Bài M

2.1 0 M  ,+ bài

2.2 Tìm !+ bài:

-

- HDHS quan sát

+ Màu

+

- YC

và khác nhau

2.3

Bài 1(158):

- Nêu yêu

-

trong

Bài 2(158):

Tóm tắt

Mua

- HS làm

Bài giải

Cô bán hàng là: 60 000 - 54 600 = 4000

- HS quan sát,

+ Màu + Dòng

20 000 + Dòng

50 000 + Dòng

100 000

-

- Khác nhau:

- HS nêu yêu

2 - báo cáo ? R V*

Ví a: 50 000

Ví b: 90 000

Ví c: 90 000

Ví d: 14 500

Ví e: 50 700

- HS

!V

- HS làm

Bài giải

Trang 10

1

- GV

Bài 3(158):

- Nêu yêu

Bài 4(158):

- Nêu yêu

-

- GV

4

-

-

15000 + 25000 = 40 000

Cô bán hàng

- 40000 = 10000

- HS nêu yêu

- HS làm bài ra SGK

- HS

- HS nêu yêu

- Làm PBT theo nhóm 4

-

- Chú ý theo dõi

_

  3: :w  +

  30: f{ THEO :} CÁI ^: PHA TRÀ

Giáo viên #@%* '@ X0 X % Lan _

  30: "9: SÓC CÂY \0 fX NUÔI

Giáo viên _

  1: Y nhiên và xã 

  60: C "Vc Et0 "‚ TRÁI E^

Giáo viên

  44: UNIT 9: HOUSE SECTION B(1,2,3)

Giáo viên

  3: Toán

  149 : 5VW X2

I :>( tiêu

-

-

Trang 11

- HS

* HSKT:

II EF dùng G '(

- s bài  (BT4)

- HS

III Các

1 D ! tra bài (L

- GV nêu câu

- GV

2 Bài M

2.1

2.2 Bài 

Bài 1(159)

- Cho

-

- GV làm 8$ *

90000 - 50000 = 400000

-

Bài 2 (159)

- Cho

- H

-

Bài 3(159)

- Cho

- H

Tóm tắt

N` bán : 21 800l

Còn @ : l 8 ong ?

-

Bài 4(160)

- Cho

- H

-

3

-

-

-

sau

- HS

20 000, 1

-

-

- HS báo cáo

 5&

60 000 - 30 000 = 30 000

100 000 - 40 000 = 60 000

80 000 - 50 000 = 30 000

100 000 - 70 000 = 30 000

-

-

45245

81981

74951

86296

26107

93844

245

65900

36736 11345 67537 65655

-

-

Bài giải

F4 lít 8 ong còn @ là:

23560 - 21800 = 1760 ( l) N :4 : 1760 l 8 ong.

-

-

-

a Khoanh vào C

b

là: 4, 6, 9, 11

-

- Chú ý thep dõi

Trang 12

  30 E1 VÀ \` 5%< CÂU „< ;…0 GÌ ?

u^ HAI "^:

I :>( ?( yêu (A+

- HS tìm

-

-

* HSKT:

II EF dùng G '(

-

dung bài  4

- HS

III.Các

1 D ! tra bài (L

- Câu

Thể thao?

- GV

2 Bài M

2.1 GTB: - Nêu

2 2.HD làm bài  

Bài 1(102):

- HS

- Tìm

gì ?

Bài 2(102):

- HS

- GV cùng

Bài 3(102):

- HS

-

- HS nêu

-

a Voi

b

c Các

- HS

a

b

c Cá

- HS trao



- VD: HS1

Trang 13

Bài 4(102)

- Em

- GV cùng

-

-

HS2

@&

HS1:

HS2: Mình

- HS nêu yêu làm ra PBT

a

b Nhà an

c

nây, xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, TháI Lan,

 Nam, Xin-ga-po

- HS

-

- Chú ý theo dõi

_

  1: Toán

  150 : 5VW X2 CHUNG

I :>( tiêu

- HS

-

- HS

II EF dùng G '(

-

- HS

III Các

1 D ! tra bài (L

- GV cùng

(8&

2 Bài M

2.1 0 M  ,+ bài

2 2.HD

Bài 1(160) Tính

- HS

86594 46528 40066

-

Trang 14

-

- H

-

Bài 2(160) Tính

-

-

- GV thu bài

Bài 3(160)

-

-

Tóm T

68700 cây

X

X Hoà

X Mai

-

Bài 4(160)

Tóm tắt

5 cái : 10000

3 cái :

-

3

-

-

-

a) 40000 + 30000 - 20000 = 90000

b) 60000 – 20000 – 10000 = 30000 c) 40000 + (30000 + 20000) = 90000 d) 60000 – (20000 + 10000) = 30000

-

-

25079

35820

45326

92684

9508

72436

6821

57370

70899 47358 81944 50549

- HS theo nhóm 4 nêu cách !V&

- HS !V :

Bài giải

Xã Xuân Hoà có :4 cây là:

68 700 + 5200 = 73 900 (cây)

Xã Xuân Mai có :4 cây là:

73 900 - 4500 = 69 400 (cây) N :4* 69 400 cây

- HS

-

- HS làm bài ra nháp +

Bài giải

10000 : 5 = 2000

2000 3 = 6000 

-

- Chú ý theo dõi

_

4500 Cây

5200 Cây

Cây?

Trang 15

  2:  Q công

  30: LÀM E0  Ec BÀN (T2)

Giáo viên

  3:  I 

ÔN "‰ HOA U

I :>( ?( yêu (A+:

- HS

-  dúng tên riêng Uông Bí (2 dòng);  ; còn non (1 dòng); bi bô (1 dòng) và câu

- GD: HS

* HSKT: Luiyeenj

II EF dùng G '(

1 Giáo viên:-

- Tên riêng : Uông Bí và câu

2

3 Hình

III Các

1 D ! tra bài (L

- GV

2 Bài M

==0 M  ,+ bài:

2.2

a Luyện viết chữ hoa

- YC hc sinh tìm các ch2 hoa có trong bài

- Giáo viên

- H

-

b Luyện viết từ ứng dụng

-

H9  : Uông Bí là tên 8) 0 xã ;

- Giáo viên  8$ *

Uông bí ;  ; còn non; bi bô

-

-

c Luyện viết câu ứng dụng

-

- Cho

- Giáo viên  8$

- H

-

2.3

- Giáo viên nêu yêu

-

-

- Theo dõi

-

U B D

-

- Nêu

-

-

Uông Bí

-

-

-

-

- HS nêu yêu

Trang 16

-

- Quan sát,

2.4 " ‹ ( Œ bài

- Giáo viên thu 5 bài

-

3

- Cho

sai,

-

-

nhà vào ;

 tên riêng : Uông Bí: 2 dòng; thuở còn non; bi bô (1 dòng)

- HS  bài vào ;

- Thu bài

-

- Chú ý theo dõi

_

  27: f< Ž

I :>( ?( yêu (A+

-

- Lá

* HSKT:

II EF dùng G '(

-

- HS

III Các

1 D ! tra bài (L

- Nêu

- GV cùng

2 Bài M

2.1 0 M  ,+ bài

2 2.H

-

- HD

-

- H

+ Em  " cho ai ?

+ Em

-

+ Mong

+ Bày

- HS nêu

-

-

- HS

Trang 17

- Hình

- Cho

-

3

-

-

-

- HS nêu hình

"&

- Dòng  "

-

- 7) dung "

- + 4 "

-

-

-

- Chú ý theo dõi

...

-

-

-

-

-

-

*

-

-

- Cô giáo

- Nam

- Vì giáo 9 A ` ;  Nam

*

- Các Nam

- Nam

-. ..

- Cho HS thi

- GV HD

- GV

5

- Nêu

-

nhà chung?

-

- HS quan sát

- HS

- HS

-

- HS

V...

- GV

3

-

-

-

sau

-

Bài giải

25850 – 9850 = 160 00 (m)

160 00 = 16 km N :4* 16 km

-

-

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w