- Dấu hai chấm thứ hai dùng đểgiải thích Tiến hành tương tự: sự việc, dấu còn lại để dẫn lời nhân vật Nhận xét – kết luận Tu Hú + GVKL: Dấu hai chấm dùng để báo - Học sinh nêu lại biệu c[r]
Trang 1TUẦN 32
Thứ hai ngày 15 tháng 4 năm 2013 Tiết 1: Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ
Tiết 2+3: Tập đọc - kể chuyện
Tiết 85-86: NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON VƯỢN
I Mục đích yêu cầu.
A.Tập đọc:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu giữa các cụm từ.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Giết hại thú rừng là tội ác, cần có ý thức bảo vệ môi
trường (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trong SGK)
B.Kể chuyện:
- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của bác thợ săn, dựa theo
tranh minh hoạ (SGK)
* HS khá, giỏi biết kể lại câu chuyện theo lời của bác thợ săn
* HSKT: Luyện đọc 1- 2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên
* GDBVMT: Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ loài vật trong môi trường thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ (SGK)
- Đoạn hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh học thuộc lòng
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc và
giải nghĩa từ.
- Đọc câu trong đoạn:
Sửa phát âm
- Đọc đoạn trước lớp
Cho học sinh chia đoạn
GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ
Một hôm/ người đi săn xách nỏ vào
rừng.// Bác thấy một con vượn lông
xám/ đang ngồi ôm con trên tảng đá.//
Bác nhẹ nhàng rút mũi tên / bắn trúng
vượn mẹ//
Sửa phát âm
Giải nghĩa các từ mới trong đoạn
- Đọc đoạn trong nhóm
Nhận xét
2 học sinh đọc bài : Bài hát trồng cây
- Chú ý theo dõi
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
- 4 Học sinh đọc tiếp sức đoạn
- Giải nghĩa các từ mới từng trong đoạn
- Học sinh đọc nhóm đôi Đại diện các nhóm thi đọc
Trang 22.3 Tìm hiểu bài
+ Chi tiết nào nói lên tài săn bắt của bác
thợ săn?
+ Cái nhìn căm giận của vượn mẹ nói
lên điều gì?
+ Những chi tiết nào cho thấy cái chết
của vượn mẹ rất thương tâm ?
+ Chứng kiến cái chết của vượn mẹ bác
thợ săn làm gì?
*Cho học sinh nêu nội dung câu chuyện
(kết hợp GDBVMT)
2.4 Luyện đọc lại
Giáo viên đọc lại đoạn 2
Hướng dẫn học sinh đọc đoạn 2
Nhận xét
2.5 Kể chuyện
a.Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hướng dẫn học sinh qs tranh
- Gọi 4 HS kể mẫu
Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu
điều gì ?
- Nhận xét giờ học
Dặn: Về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
- Học sinh đọc thầm đoạn 1
- Con thú nào không may gặp bác ta thì hôm ấy coi như ngày tận số
Cho học sinh đọc thầm 2
- Nó căm ghét người đi săn độc ác
Học sinh đọc thầm đoạn 3
- Vượn mẹ vơ nắm là bùi nhùi gối đầu cho con , hái cái lá to , vắt sữa vào và đặt lên miệng con Sau đó nghiến răng, giật phắt mũi tên ravà ngã xuống
Học sinh đọc thầm đoạn 4
- Bác đứng lặng, chảy nước mắt từ đó bác không bao giờ làm nghề thợ săn
* Giết hại thú rừng là tội ác , từ đó có ý thức bảo vệ môi trường
- Học sinh thi đọc đoạn 2
- Thi đọc cả bài
- Nhận xét và bình chọn
- Học sinh quan sát tranh và nêu vắt tắt nội dung từng bức tranh
+ Tranh 1: Bác thơ săn xách nỏ vào rừng + Tranh 2: Bác thợ săn thấy một con vượn ngồi ôm con trên tảng đá
+ Tranh 3: Vượn mẹ chết rất thảm thương +Tranh 4: Bác thợ săn hối hận , bẻ gãy nỏ
và bỏ nghề săn bắn
- Học sinh kể câu chuyện Bình chọn bạn kể hay
- HS phát biểu
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Tiết 4: Toán
Tiết 156: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Biết đặt tính và nhân( chia) số có năm chữ số với ( cho) số có một chữ số
- Biết giải toán có phép nhân chia
+ Giáo dục học sinh có ý thức học môn toán
Trang 3II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Làm BT 2+ 3
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới
2.1Giới thiệu bài
2.2 HDHS làm bài tập
a Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
- Gv gọi HS nêu yêu cầu
- Học sinh lê bảng chữa bài tập
- 2 HS nêu cách thực hiên phép nhân, chia
64290
6
10715
64626 3
21542
30755 5 48729 6
07 6155 07 8121
05 09
0 3
* Bài 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vở
Tóm tắt Bài giải :
Có : 105 hộp Tổng số chiếc bánh là :
Một hộp có : 4 bánh 4 105 = 420 ( chiếc ) Một bạn được : 2 bánh Số bạn được nhận bánh là :
Số bạn có bánh : ….bạn ? 420 : 2 = 210 ( bạn )
* Bài 3
Đáp số : 210 bạn
- GV gọi HS đọc bài 3 – 4 HS đọc – nhận xét
- GVHDHS tìm hiểu và tóm tắt
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài - 2 HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm vào VBT
Chiều dài : 22cm Chiều rộng hình chữ nhật là: Chiều rộng : 12 : 3 = 4 (cm)
DTích : ……cm2? Diện tích hình chữ nhật là:
12 4 = 48 (cm 2) Đ/S: 48 (cm2)
- HS và nhận xét
- GV nhận xét cho điểm
Bài 4: Củng cố về thời gian.
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp – nêu kết quả
- Ngày 8 – 3 là chủ nhật:
+ Những ngày chủ nhật trong tháng là:
Trang 41, 8, 15, 22, 29.
- HS nhận xét
- GV nhận xét sửa sai
3 Củng cố – Dặn dò.
- Nhắc lại nội dung bài - Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
_
Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2013
Tiết 1: Tự nhiên xã hội
Tiết 63: NGÀY VÀ ĐÊM TRÁI ĐẤT
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề
Tiết 2: Âm nhac
Tiết 32: HỌC HÁT DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên _
Tiết 3: Toán
Tiết 157: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ
I Mục tiêu:
- Giúp cho học sinh biết giải các bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- HS thực hành làm đúng các bài tập trong SGK
- GDHS ý thức tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên:- SGK, giáo án, PBT (BT3)
2 Học sinh:- Sách giáo khoa
3 Hình thức:- HInS thực hành làm bài theo nhóm 4(BT3), cá nhân
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV đưa ra tóm tắt
4 thùng: 48 lít
6 thùng……lít?
- GV cùng cả lớp nhận xét
- YC học sinh nêu lại các bước giải
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
- HS làm bài ra bảng con, bảng lớp: Bài giải
Một thùng chứa số lít dầu là
48 : 4 = 12(lít) Sáu thùng chứa số lits dầu là
12 6 = 72 (lít) Đáp số: 72 lít dầu
- Chú ý theo dõi
Trang 52.2 Hướng dẫn học sinh giải bài toán
a, Bài toán
- GV đọc bài toán
- Hướng dẫn học sinh phân tích bài toán,
tóm tắt
- HD học sinh cách giải:
+ B1: Tìm một can đựng bao nhiêu lít
+ B2: Tìm số can để đựng 10 lít
Tóm tắt:
35l : 7 can
10 l : ….? Can
*YC học sinh so sánh với dạng toán rút
về đơn vị đã học
2.3.Bài tập
Bài 1(166)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
Tóm tắt
40 kg đường: 8 túi
15 kg đường: …….túi?
- Nhận xét
Bài 2(166)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
Tóm tắt
24 cúc : 4 áo
42 cúc:… áo?
- GV chấm bài - Nhận xét
Bài 3 ( 166)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài theo nhóm 4
- Nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Học sinh đọc bài toán
- HS đọc bài, phân tích, tóm tắt
- HS nêu cách giải
- HS giải bảng con, bảng lớp
Bài giải
Số lít mật ong trong mỗi can là:
35: 7 = 5 ( can)
Số can cần có để đựng 10 l mật ong là:
10 : 5 = 2 ( can) Đáp số : 2 can
- Giống nhau: bước 1 đều đi tìm một
- Khác nhau: tìm đại lượng
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh phân tích bài toán và giải bài toán bảng con, bảng lớp
Bài giải
Số kg đường trong mỗi túi là:
40: 8 = 5 ( túi)
Số túi để đựng hết15 kg đường là:
15 : 5 = 3 ( túi) Đáp số : 3 túi
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài ra vở
Bài giải
Số cúc cho mỗi áo là:
24 : 4 = 6 (cúc )
42 cúc thì dùng được cho số áo là:
42 : 6 = 7 ( áo) Đáp số: 7 áo
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài theo nhóm 4 qua Đại diện các nhóm báo cáo kết quả + a, d: đúng
+ b, c : sai
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Trang 6
Tiết 4 : Chính tả - Nghe viết
Tiết 57: NGÔI NHÀ CHUNG
I Mục đích yêu cầu.
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2a, 3a
- Rèn kĩ năng viết chữ đúng, đều đẹp cho học sinh
II.Đồ dùng dạy học
- Chuẩn bị bài tập ra bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên đọc : thong dong, trống
giong
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2 2.Hướng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
+ Giáo viên đọc bài viết
+ Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là
gì?
+ Những việc chung mà tất cả các dân
tộc đều phải làm là gì?
b HDHS luyện viết chữ khó
c HDHS viết bài vào vở
- Giáo viên đọc thong thả từng câu
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết
d Chấm chữa
- Giáo viên đọc lại bài
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5 bài tại lớp
Nhận xét
2.3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
a Bài tập 2:
- Điền vào chỗ trống : l hay n
- Hướng dẫn học sinh làm phần a
Nhận xét
b.Bài tập 3a
- Hướng dẫn học sinh làm
- Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
- Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay
viết sai
- Nhận xét giờ học
-Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài
sau
2 học sinh viết trên bảng lớp
Cả lớp viết bảng con
- Học sinh theo dõi Học sinh đọc bài viết
- Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là trái đất
- Bảo vệ hoà bình, bảo vệ môi trường , đấu tranh chống đói nghèo, bệnh tật… Học sinh tự viết các từ khó vào giấy nháp
Học sinh viết bài vào vở
Học sinh dùng bút chì soát lỗi Thu bài
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm phần a và phiếu bài tập Lời giải:
Làm nương
….những nương đỗ, nương ngô…, các chị lưng đeo tấp nập làm nương…vút lên trong trẻo.
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài vào VBT Đọc và chép lại câu văn sau:
Cái lọ lục bình lóng lánh nước men nâu
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Trang 7Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2013 Tiết 1: Tập đọc
Tiết 87: CUỐN SỔ TAY
I Mục đích yêu cầu
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Nắm được công dụng của sổ tay; biết cách ứng xử đúng: không tự tiện xem sổ tay của người khác (trả lời được các CH trong SGK
- Rèn kĩ năng đọc đúng và đọc diễn cảm cho học sinh
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ (SGK)
- Đoạn hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Học sinh đọc bài,trả lời nội dung câu
hỏi
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2 2.Luyện đọc
+ Giáo viên đọc mẫu
+ Đọc câu:
Sửa phát âm
+ Đọc đoạn trước lớp
Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ
Cho học sinh đọc từng đoạn trước lớp
+ Đọc đoạn trong nhóm
Nhận xét
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Thanh dùng sổ tay để làm gì?
+ Hãy nói mọt vài điều lý thú ghi trong
cuốn sổ tay của Thanh?
+ Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên
xem sổ tay của bạn?
* Nêu nội dung chính của bài?
2 học sinh đọc bài: Người đi săn và con vượn
- Học sinh theo dõi
- HS đọc tiếp sức mỗi học sinh 1 câu
- Học sinh chia đoạn
Học sinh đọc từng đoạn trước lớp Giải nghĩa :
- Học sinh đọc nhóm đôi Một số nhóm thi đọc trước lớp
- Học sinh đọc thầm toàn bài
- Thanh dùng sổ tay để ghi lại nội dung cuộc họp, những việc cần làm, những điều lý thú
- Có những điều rất lý thú như tên nước nhỏ nhất, tên nước lớn nhất, nước có dân số đông nhất…
- Sổ tay là tài sản riêng của từng người không nên tự ý xem…
- Biết được công dụng của cuốn sổ tay Biết cách ứng xử không tự tiện xem sổ tay của người khác
Trang 82.4 Luyện đọc lại
+ Hướng dẫn học sinh luyện đọc toàn bài
Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
+ Cho học sinh đọc bài và nêu lại nội
dung bài học
+ Nhận xét giờ học
+ Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài
sau
- Học sinh luyện đọc trước lớp Học sinh thi đọc
Nhận xét- bình chọn
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Tiết 3: Toán
Tiết 158: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Giúp học sinh biết giải toán liên quan đến rút về đơn vị
- Biết tính giá trị của biểu thức số
- HS vận dụng giải đúng các bài tập trong SGK
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: - Bài giảng, SGK, PBT cho BT3
2 Học sinh: - SGK, vở nháp, vở toán
3 Hình thức: - HS luyện tập theo nhóm 4 (BT3), cá nhân
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV ghi bảng:
Tóm tắt
56 quả: 8 thùng
42 quả:… thùng?
- YC học sinh giải bảng con, bảng lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2 2.HD học sinh làm bài tập
Bài 1(167)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
Tóm tắt:
48 cái đĩa: 8 hộp
30 cái đĩa: … hộp?
- GV cùng cả lớp nhận xét
- HS giải bảng con, bảng lớp:
Bài giải
Mối thùng có số cam là:
56 : 8 = 7 (quả)
42 quả thì xếp được số thùng là
42 : 7 = 6 (thùng) Đáp số: 6 thùng cam
- Học sinh đọc bài, phân tích
- HS nhận dạng toán, tóm tắt, nêu cách giải
- HS giải bảng con, bảng lớp
Bài giải
Số cái đĩa xếp trong mỗi hộp là:
48 : 8 = 6 ( cái)
Số hộp để xếp hết 30 cái đĩa là:
Trang 9Bài 2 ( 167)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
Tóm tắt:
45 học sinh : 9 hàng
60 học sinh:… hàng?
- GV chấm bài cho một số HS nhận xét
Bài 3 (167)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài theo nhóm 4
- GV cùng cả lớp nhận xét, chấm bài
cho HS các nhóm
3 Củng cố dặn dò
- Nêu nội dung luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
30 : 6 = 5 ( hộp) Đáp số: 5 hộp
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài ra nháp + bảng lớp
Bài giải
Số học sinh xếp ở mỗi hàng là:
45 : 9 = 5 ( học sinh)
Số hàng để xếp hết 60 học sinh là:
60 : 5 = 12 ( hàng) Đáp số : 12 hàng
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài theo nhóm 4
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Tiết 3: Mĩ Thuật
Tiết 32: TẬP MẶN TẠO DÁNG: TẬP NẶN HOẠC XÉ HÌNH DÁNG NGƯỜI
Giáo viên dạy: Hạ Thị Tuyết Lan _
Tiết 4: Đạo đức
Tiết 32: AN TOÀN GIAO THÔNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Thúy Ngọc
56 : 7 : 2
48 : 8 : 2
48 : 8 2
36 :3 3 33333
4 8 : 4
4
8
Trang 10Thứ năm ngày 18 tháng 4 năm 2013 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội
Tiết 64: NĂM, THÁNG VÀ MÙA
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề
Tiết 2: Tiếng Anh
Tiết 48: REVIEW
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Luân
Tiết 3 : Toán
Tiết 159: : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Biết lập bảng thống kê theo mẫu
- HS vận dụng giải được các bài tập trong SGK
II Đồ dùng dạy học
- PBT (BT3); Bảng phụ (BT4)
- HS thực hành làm bài cá nhân, theo tổ(BT4), nhóm 2 (BT2)
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, đánh giá điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Bài tập
Bài 1(167)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
Tóm tắt:
12 phút : 3 km
28 phút:… km?
* GV giúp học sinh bước đầu nhận
biết về quan hệ giữa hai đại lượng:
Thời gian tăng thì số km cũng tăng.
Bài 2 ( 167)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài, phân tích bài
toán
Tóm tắt
21 kg đựng: 7 túi
15 kg : đựng:… ? túi
- GV nhận xét
Bài 3 (167)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài ra PBT
- HS làm bài bảng con, bảng lớp:
56 : 8 x 9 = 7 9 = 63
- Học sinh đọc yêu cầu
- HS làm bài bảng con, bảng lớp
Bài giải
Số phút đi 1km là:
12 : 3 = 4 ( phút)
Số ki- lô- mét đi trong 28 phút là:
28 : 4= 7 ( km) Đáp số : 7 km
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tóm tắt và giải bài toán ra nháp
Bài giải
Số gạo trong mỗi túi là:
21: 7 = 3 ( kg) Cần lấy số túi để được 15 kg gạo là:
15 : 3 = 5 ( túi) Đáp số: 5 túi
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài theo nhóm 2 ra PBT