- Yêu cầu HS tập kể lại câu chuyện trong nhóm, sau đó gọi đại diện các nhóm lên kể lại câu chuyện kể nối tiếp nhau từng đoạn.. - Bình chọn cá nhân, nhóm kể hay nhất.[r]
Trang 1TUẦN 20
Thứ hai ngày 9 tháng 1 năm 2012 CHÀO CỜ
-Môn: Toán
BÀI: BẢNG NHÂN 3
I Mục tiêu:
- Lập được bảng nhân 3 và nhớ được bảng nhân 3
- Giải bài toán có một phép tính nhân
- Biết đếm thêm 3
* giải quyết vấn đề Tư duy phát triển.
II Chuẩn bị : Bảng phụ; các tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn
III Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp - Ghi đề
2 Hoạt động1:Hướng dẫn HS lập bảng nhân 3
- Gắn 1 tấm bìa có 3 chấm tròn và hỏi: Có mấy chấm
tròn?
- 3 chấm tròn được lấy mấy lần?
- Vậy 3 được lấy mấy lần?
- 3 được lấy 1 lần ta lập được phép nhân nào?
- 3 nhân 1 bằng mấy?
- Gắn 2 tấm bìa và hỏi: Có 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3
chấm tròn Vậy 3 chấm tròn được lấy mấy lần?
- Vậy 3 được lấy mấy lần?
- Hãy lập phép tính tương ứng với 2 được lấy 2 lần
- 3 nhân 2 bằng mấy?
- Vì sao?
- Tương tự như thế, hướng dẫn HS lập bảng nhân 3
- Gọi lần lượt HS nêu, GV ghi lên bảng và giới thiệu
đó là bảng nhân3
Giáo viên đây là bảng nhân 3 các phép nhân trong bản
đều có 1 thừa số là 3 thừa số còn lại từ 1-10 Tích là
dãy số đếm thêm 3
* Tổ chức học sinh học thuộc lòng bảng nhân
3.Hoạt động2: Thực hành
BÀI 1: Tính nhẩm
- Hướng dẫn HS vận dụng bảng nhân 3 để nhẩm tính
kết quả của mỗi phép nhân
- Nhận xết- ghi điểm
* Kiểm tra HS HTL bảng nhân 3
BÀI 2:
- HS1: HTL bảng nhân 2
- HS2: Tính: 2cmx 6 2cm x 9
- Lắng nghe
- Có 3 chấm tròn
- 3 chấm tròn được lấy 1 lần
- 3 được lấy 1lần
- 3 x1
- 3 x 1= 3
- HS đọc phép nhân
- 3 chấm tròn được lấy 2lần
- 3 được lấy 2 lần?
- 3 x 2
- 3 x 2 = 6
- Vì 3 x 2 = 3+3 = 6
- HS đọc phép nhân
* HS học thuộc lòng bảng nhân 3
- HS nối tiếp nêu kết quả
Trang 2- Gọi 1 HS đọc đề toỏn
- Hướng dẫn HS túm tắt và giải bài toỏn
- Gọi 1HS lờn bảng làm
- Nhận xột – Ghi điểm
* Rốn kỹ năng vận dụng bảng nhõn 3
BÀI 3 :
Đếm thờm 3 rồi viết số thớch hợp vào ụ trống
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi 1 HS lờn bảng làm thi đua
- Nhận xột, ghi điểm
4 Củng cố – Dặn dũ :
- Gọi HS đọc thuộc bảng nhõn 3
- Dặn xem trước bài sau: “ Luyện tập”
- Nhận xột tiết học
- 1 HS đọc
- Theo dừi
- Lớp làm vàovở
- HS đọc THL bảng nhõn 3
-Mụn: Tập đọc
BÀI: ễNG MẠNH THẮNG THẦN GIể
I Mục tiờu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ , đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung bài: Con người chiến thắng được Thần Gió, tức là chiến thắng được thiên nhiên
, Nhờ vào quyết tâm và lao động , nhưng cũng biết sống thân ái , hoà thuận với thiên nhiên, Trả
lời được các câu hỏi 1,2,3,4 (SGK)
* Giao tiếp: ứng xử văn húa Ra quyết định: ứng phú, giải quyết vấn đề Kiờn định
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc + Bảng phụ chộp sẵn cõu văn cần luyện đọc.
III Cỏc hoạt động dạy-học chủ yếu:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ :
Gọi HS đọc thuộc lũng bài “ Thư Trung thu” và trả
lời cõu hỏi nội dung đoạn vừa đọc
- Nhận xột, ghi điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi đề bài.
2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc từng cõu:
- Yờu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng cõu trong bài
+ Chỳ ý hướng dẫn đọc đỳng: hoành hành, lăn quay,
ngạo nghễ, quật đổ, vững chói,
b Đọc từng đoạn trước lớp:
- Yờu cầu HS đọc tiếp nối từng đoạn trong bài
- Hướng dẫn đọc đỳng cỏc cõu:
+ ễng vào rừng / lấy gỗ / dựng nhà.//
+ Cuối cựng / ụng quyết … vững chói.//
- Giỳp HS hiểu nghĩa từ mới: đồng bằng, hoành
- 2HS, mỗi em đọc 1 đoạn và trả lời cõu hỏi nội dung
- Lắng nghe
- Theo dừi bài đọc ở SGK
-T iếp nối nhau đọc từng cõu trong bài
- Luyện phỏt õm đỳng
-Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc ngắt cõu đỳng
- Hiểu nghĩa từ mới
Trang 3hành, ngạo nghễ.
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e 1 HS đọc toàn
3 Nhận xét tiết học.
- Đọc từng đoạn theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm thi đọc
- HS đọc
- Lắng nghe
Tiết 2.
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài “ Ông Mạnh thắng Thần
Gió”
- Nhận xét – Ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
“Ông Mạnh thắng Thần Gió.”(Tiết 2 ).
2 Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Thần Gió đã làm gì khiến ông Mạnh nổi giận?
- Sau khi xô ngã ông Mạnh Thần Gió làm gì?
- Kể việc làm của ông Mạnh chống Thần Gió?
- Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió phải bó tay?
- Thần Gió có thái độ thế nào khi quay trở lại
gặp ông Mạnh?
- Ông Mạnh làm gì để Thần Gió trở thành bạn
của mình?
- Các em quan sát tranh và nhận thấy tư thế của
Thần Gió trước ông Mạnh Thần Gió nể nan
không ngạo nghễ như trước
- Vì sao ông Mạnh có thể chiến thắng Thần Gió
?
- Ông Mạnh tượng trưng cho ai? Thần Gió
tượng trưng cho ai?
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
- Mỗi em đọc 2 đoạn
- Lắng nghe
- HS đọc thầm đoạn 1,2,3
+ Xô ngã ông Mạnh ngã lăn quay
+ Thần Gió còn cười ngạo nghễ, chọc tức ông
+ Ông vào rừng lấy gỗ, cả 3 lần đều bị sập Ông quyết định xây một ngôi nhà thật vững chãi Ông đẵn những cây gỗ lớn nhất làm cột, chọn những viên đá thật to làm tường
- 1 HS đọc đoạn 4,5
+ Hình ảnh cây cối xung quanh nhà đổ rạp trong khi ngôi nhà vẫn đứng vững
Điều đó chứng tỏ Thần Gió đã giận dữ, lồng lộn muốn tàn phá ngôi nhà nhưng Thần bất lực không thể xô đổ ngôi nhà vì
nó được dựng rất vững chãi
+ Thần Gió rất ăn năng
+ Ông Mạnh an ủi và mời Thần thỉnh thoảng tới chơi nhà ông
+ Vì ông Mạnh có lòng quyết tâm và biết lao động để thực hiện quyết tâm đó
+ Ông Mạnh tượng trưng cho sức mạnh của con người Thần Gió tượng trưng cho sức mạnh của thiên nhiên
+ Câu chuyện cho chúng ta thấy người có thể chiến thắng thiên nhiên nhờ lòng
Trang 43 Hoạt động 2: Luyện đọc lại.
- Yêu cầu HS đọc theo nhóm tự phân vai, thi
đọc toàn truyện
-Cả lớp và giáo viên nhận xét, bình chọn cá
nhân đọc tốt nhất
4 Củng cố – Dặn dò :
- Để sống hòa thuận thân ái với thiên nhiên các
em phải làm gì?
- Dặn xem bài: “ Mùa xuân đến”
- Nhận xét tiết học
quyết tâm và lao động, nhưng người cần biết sống chung với thiên nhiên
- Phân vai đọc trong nhóm
- Đại diện 4 nhóm lên thi đọc toàn truyện
+ Biết yêu thiên nhiên bảo vệ môi trường sống xung quanh sạch đẹp
-Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 2012.
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thuéc b¶ng nhân 3
- BiÕt gi¶i bài toán cã mét phÐp nh©n ( trong b¶ng nh©n 3)
* giải quyết vấn đề Tư duy phát triển Hợp tác.
II Chuẩn bị : Bảng phụghi sẵn bài tập 1, 3, 4 SGK.
III Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 2
- 2 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 3
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp - Ghi đề
2
BÀI 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS cách làm bài
- Tổ chức 2 nhóm thi tiếp sức
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
* Củng cố bảng nhân 3
BÀI 3:
- Gọi HS đọc đề toán
- Tóm tắt lên bảng bằng hình vẽ (Như
SGK)
- Hướng dẫn HS giải bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- Nhận xét, ghi điểm
* Rèn kỹ năng giải toán có lời văn.
BÀI 4:
- Gọi HS đọc đề toán
- HS lên bảng – Cả lớp làm vào bảng con
- 2 HS đọc thuộc
- Lắng nghe
+ Viết số vào ô trống
- Theo dõi
- Mỗi nhóm 3 em, lần lượt mỗi em sẽ nối tiếp nhau ghi kết quả của mỗi câu cho đến hết bài
- 1HS đọc đề toán
- 2 HS nhìn tóm tắt đọc lại đề toán
- Theo dõi trả lời
- Lớp làm vào vở
- 1HS đọc đề toán
Trang 5- Túm tắt lờn bảng bằng hỡnh vẽ (Như
SGK)
- Hướng dẫn HS giải bài toỏn
- Gọi 1 HS lờn bảng giải
- Nhận xột, ghi điểm
* Rốn kỹ năng giải toỏn cú lời văn.
3 Củng cố – Dặn dũ :
- Chốt lại cỏch giải qua cỏc dạng bài tập
trờn
- Dặn xem trước bài: “ Bảng nhõn 4.”
- Nhận xột tiết học
- 2 HS nhỡn túm tắt đọc lại đề toỏn
- Theo dừi trả lời
- Lớp làm vào vở
- Trả lời
- Lắng nghe
-Mụn: Chớnh tả: (Nghe viết)
BÀI: GIể
I Mục tiờu:
- Nghe viết chính xác bài chính tả,biết trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ với 2 khổ
- Làm được các bài tập 2a,3b
* Lắng nghe tớch cực Thể hiện sự tự tin
II Chuẩn bị Bảng phụ ghi bài tập 2a, 3a
III Cỏc hoạt động dạy-học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lờn bảng viết: ngoan ngoón,
tuổi, tựy, giữ gỡn
- Nhận xột ghi điểm
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài: Trực tiếp - Ghi đề
2 Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết
chớnh tả
a Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc bài viết 1 lần
- Giỳp HS nắm được nội dung bài viết
- Trong bài thơ, ngọn giú cú một số ý thớch
và hoạt động như người Hóy nờu những ý
thớch và hoạt động ấy?
- Bài viết cú mấy khổ thơ? Mỗi khổ cú
mấy cõu, mỗi cõu cú mấy chữ?
- Những chữ nào trong bài cú dấu hỏi, dấu
ngó?
- Yờu cầu HS tỡm đọc cỏc từ khú viết trong
bài
- GV đọc cho HS viết một số từ khú viết
b GV đọc, HS viết bài vào vở
c Chấm – Chữa lỗi:
- Lớp viết vào bảng con
- Lắng nghe
- 2 HS đọc lại
+ Giú thớch chơi thõn với mọi nhà, giú rủ ong mật đến thăm hoa, giú đưa những cỏnh diều bay lờn, giú thốm ăn bưởi, ăn na, …
+ Cú 2 khổ thơ, mỗi khổ cú 4 cõu thơ, mỗi cõu
cú 7 chữ
+ Trả lời
- Một số HS nờu từ khú viết
- 1 HS lờn bảng viết – Lớp viết vào bảng con
- Nghe đọc, viết chớnh tả vào vở
Trang 6- Đọc từng cõu cho học sinh dũ theo chấm
lỗi
- Thu chấm 7-8 bài
3.Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài
tập.
* Bài 2a:
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi 2 HS lờn bảng làm thi đua
- Nhận xột, ghi điểm
* Bài 3: a
- Gọi 1 HS nờu yờu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS thảo luận nhúm rồi gọi đại diện
cỏc nhúm lờn trả lời
- Nhận xột ghi điểm
4 Củng cố – Dặn dũ :
- Dặn:+ Về nhà chữa lỗi chớnh tả trong bài
+Xem trước bài chớnh tả nghe viết: “Mưa
búng mõy
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Đổi vở chấm lỗi
- 1 HS đọc yờu cầu bài
- Lớp làm vào vở:
+ hoa sen/ xen lẫn; hoa sỳng/ xỳng xớnh.
- Tỡm cỏc từ chứa õm s/x …
- Làm việc theo nhúm- Lớp làm vào vở
- 4 em đại diện 4 nhúm lờn đớnh bài làm lờn bảng
- Lắng nghe
-Mụn: Tập viết
BÀI: CHỮ HOA Q
I Mục tiờu:
- Biết viết chữ cái viết hoa: Q( theo cỡ vừa và nhỏ)
- Viết đúng, sạch, đẹp cụm từ ứng dụng: Quê hương tươi đẹp theo cỡ chữ nhỏ.
* Thể hiện sự tự tin Tư duy phỏt triển
II Chuẩn bị: Chữ mẫu :Q – Quờ hương tươi đẹp.
III Cỏc hoạt động dạy-học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lờn bảng viết chữ: P, Phong
- Nhận xột ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp
Ghi đề bài lờn bảng
2.Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa Q.
a Hướng dẫn HS quan sỏt và nhận xột
* Gắn mẫu chữ Q:
- Chữ hoa Q cao mấy li?
- Chữ hoa Q gồm mấy nột?
Đú là những nột nào?
- Chỉ dẫn cỏch viết trờn chữ mẫu
- GV viết mẫu chữ hoa Q trờn bảng, vừa viết
vừa nhắc lại cỏch viết
- Lớp viết vào bảng con
- Lắng nghe
- Quan sỏt chữ mẫu
+ 5 li
+ Gồm 2 nột:
Nột 1: Viết như viết chữ O
Nột 2: Từ điểm dừng bỳt của nột 1, lia bỳt xuống gần đường kẻ 2, viết nột lượn ngang từ trong lũng chữ ra
Trang 7Q
b HS viết bảng con
- GV yờu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xột uốn nắn
3 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết cõu ứng dụng
* Treo bảng phụ:
1 Giới thiệu cõu ứng dụng:“ Quờ hương tươi
đẹp ” theo cỡ chữ nhỏ
Quờ hương tươi đẹp
- Em hiểu như thế nào về cõu ứng dụng này?
- GV giảng: Cõu này ca ngợi vẻ đẹp của quờ
hương
2 Quan sỏt và nhận xột:
- Nờu độ cao cỏc chữ cỏi?
- Cỏch đặt dấu thanh ở cỏc chữ?
3 GV viết mẫu chữ: Quờ
- HS viết bảng con: 2 – 3 lượt
- GV nhận xột và uốn nắn
4.Hoạt động 3: Viết vở.
* Vở tập viết:
- GV nờu yờu cầu viết
- GV theo dừi, giỳp đỡ HS yếu kộm
- Thu 7-8 vở chấm
- GV nhận xột chung
5 Củng cố – Dặn dũ :
- Vừa rồi viết chữ hoa gỡ? Cụm từ ứng dụng
gỡ?
- Dặn: + Nhắc HS hoàn thành bài viết ở nhà
+ Xem trước bài: “Chữ hoa R”
- GV nhận xột tiết học
ngoài, dừng bỳt ở đường kẻ 2
- Theo dừi, lắng nghe
- 2 HS lờn bảng viết – Lớp viết vào bảng con
- 1HS đọc cõu ứng dụng
- Nờu cỏch hiểu nghĩa cõu ứng dụng
- trả lời
- trả lời
- 2 HS lờn bảng viết – Lớp viết vào bảng con
- Viết bài vào vở tập viết
- L ắng nghe
- Trả lời
- Lắng nghe
-Mụn: Đạo đức BÀI: TRẢ LẠI CỦA RƠI ( Tiết 2 )
I Mục tiờu:
- Biết khi nhặt được của rơi cần tìm cách trả lại của rơi cho người mất
- Biết trả lại của rơi cho người mất là người thật thà, được mọi người quý trọng
- Quý trọng những người thật thà, không tham của rơi,
* Hợp tỏc Thể hiện sự tự tin
II Chuẩn bị:
III Cỏc hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ:
- Nếu nhặt dược của rơi em sẽ làm gỡ?
- Vỡ sao em làm như thế?
- HS trả lời
Trang 8B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hoạt động 1: Đúng vai
GV chia lớp làm cỏc nhúm mỗi nhúm đúng vai 1 tỡnh
huống :
+ Tỡnh huống 1:Em làm trực nhật lớp và nhặt được
quyển truyện của bạn nào đú để quờn trong ngăn bàn
Em sẽ
+ Tỡnh huống 2: Giờ ra chơi em nhặt được một chiếc bỳt
rất đẹp ở sõn trường Em sẽ
+ Tỡnh huống 3 : Em biết bạn mỡnh nhặt được của rơi
nhưng khụng chịu trả lại Em sẽ
* Cả lớp thảo luận
- Cỏc em cú đồng tỡnh với cỏch ứng xử của cỏc bạn vừa
lờn đúng vai khụng? Vỡ sao?
- Vỡ sao em lại làm như vậy khi nhặt được của rơi ? Khi
thấy bạn khụng chịu trả lại của rơi cho người đỏnh mất ?
- Em cú suy nghĩ gỡ khi được bạn trả lại đồ vật đó được
đỏnh mất ?
- Em nghĩ gỡ khi nhận được lời khuyờn của bạn?
GV kết luận
3 Hoạt động 2: Trỡnh bày tư liệu
Yờu cầu HS trỡnh bày giới thiệu cỏc tư liệu đó sưu tầm
- GV nhận xột kết luận
4 Củng cố – Dặn dũ:
- Dặn HS về nhà thực hiện điều vừa học
- Nhận xột tiết học
- Lắng nghe
- HS thảo luận nhúm 6 và đúng vai theo tỡnh huống
+ Em cần hỏi xem bạn nào mất để trả lại
+ Em sẽ nộp lờn văn phũng nhà trủờng để trả lại bạn nào mất
+ Em cần khuyờn bạn hóy trả lại cho người mất, khụng nờn tham của rơi
- HS trỡmh bày
- Cả lớp nhận xột về:
+ Nội dung tư liệu + Cỏch thể hiện tư liệu + Cảm xỳc của em qua cỏc
tư liệu
-Thứ tư ngày 11 thỏng 1 năm 2012.
Mụn: Toỏn
BÀI: BẢNG NHÂN 4
I Mục tiờu:
- Lập bảng nhân 4
- Nhớ được bảng nhân 4
- Biết giải bài toán có một phép nhân( trong bảng nhân 4)
- Biết đếm thêm 4
*Tư duy phỏt triển Giải quyết vấn đề Hợp tỏc.
II Chuẩn bị : Bảng phụ; cỏc tấm bỡa, mỗi tấm cú 4 chấm trũn
III Cỏc hoạt động dạy-học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ :
Trang 9- 1 HS lên bảng làm bài tập điền số vào chỗ chấm 3 x
= 30
3 x = 18
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: - Giới thiệu trực tiếp
- Ghi đề bài lên bảng.
2 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS lập bảng nhân 4
- Gắn 1 tấm bìa có 4 chấm và hỏi: Có mấy chấm tròn?
- 4 chấm tròn được lấy mấy lần?
- Vậy 4 được lấy mấy lần?
- 4 được lấy 1 lần ta lập được phép nhân nào?
- 4 nhân 1 bằng mấy?
- Gắn 2 tấm bìa và hỏi: Có 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4
chấm tròn Vậy 4 chấm tròn được lấy mấy lần?
- Vậy 4 được lấy mấy lần?
- Hãy lập phép tính tương ứng với 4 được lấy 2 lần
- 4 nhân 2 bằng mấy?
- Vì sao?
- Tương tự như thế, hướng dẫn HS lập bảng nhân
- Gọi lần lượt HS nêu, GV ghi lên bảng và giới thiệu đó
là bảng nhân 4
Giáo viên đây là bảng nhân 4 các phép nhân trong bản
đều có 1 thừa số là 4 thừa số còn lại từ 1-10 Tích là dãy
số đếm thêm 4
* Tổ chức học sinh học thuộc lòng bảng nhân
3.Hoạt động2: Thực hành
BÀI 1: Tính nhẩm
- Hướng dẫn HS vận dụng bảng nhân 4 để nhẩm tính kết
quả của mỗi phép nhân
- Nhận xết- ghi điểm
* kiểm tra HS HTL bảng nhân 4
BÀI 2:
- Gọi 1 HS đọc đề toán
- Hướng dẫn HS tóm tắt và giải bài toán
- Gọi 1HS lên bảng làm
- Nhận xét – Ghi điểm
* Vận dụng bảng nhân 4 vào giải toán có lời văn
BÀI 3:
Đếm thêm 4 rồi viết số thích hợp vào ô trống
- 1 học sinh lên bảng
- Vì sao điền vào ô trống các số 4, 8, 12,
- Nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố – Dặn dò :
- Gọi 2 HS đọc thuộc bảng nhân 4
- Dặn xem trước bài: “ Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
- 1 HS lên bảng làm
- Lắng nghe
- Có 4 chấm tròn
- 4 chấm tròn được lấy 1 lần
- 4 được lấy 1lần
- 4 x 1
- 4 x 1= 4
- HS đọc phép nhân
- 4 chấm tròn được lấy 2lần
- 4 được lấy 2 lần?
- 4 x 2
- 4 x 2 = 8
- Vì 4 x 2 = 4 + 4 = 8
- HS đọc phép nhân
* HS học thuộc lòng bảng nhân 4
- HS nối tiếp nêu kết quả
- 1 HS đọc
- Theo dõi
- Lớp làm vào vở
- Lắng nghe
- Lớp làm vàovở
- 2 em đọc thuộc bảng nhân 4
- Lắng nghe
Trang 10Mụn: Tập đọc
BÀI: MÙA XUÂN ĐẾN
I Mục tiờu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rành mach đươc bài văn
- Hiểu nội dung : Bài văn ca ngợi vẻ đẹp mùa xuân ( trả lời được câu hỏi 1,2;câu hỏi 3 mục a)
* Ra quyết định Tư duy phỏt triển.
II Chuẩn bị: Tranh minh họa bài đọc; Bảng phụ chộp sẵn cõu văn luyện đọc
III Cỏc hoạt động dạy-học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc tiếp nối nhau bài “ ễng
Mạnh thắng Thần Giú”và trả lời cõu hỏi nội
dung đoạn văn vừa đọc
Nhận xột – Ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp
Giỏo viờn ghi đề bài
2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài
( đọc giọng tả vui hào hứng)
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ :
a Đọc từng cõu :
- Từ : rực rỡ, nảy lộc, nồng nàn, khướu, lắm
điều, …
b Đọc từng đoạn trước lớp :
Cú thể chia làm 3 đoạn:
Đoạn 1: Hoa mận thoảng qua
Đoạn 2: Vườn cõy trầm ngõm
Đoạn 3: cũn lại
* Rỳt cõu dài:
- Vườn cõy lại đầy tiếng chim/ và búng
chim bay nhảy.//
- Nhưng trong trớ nhớ thơ ngõy của chỳ/ cũn
sỏng ngời hỡnh ảnh một cành hoa mận
trắng,/ biết nở cuối đụng để bỏo trước mựa
xuõn tới.//
* Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ mới: nồng nàn,
đỏm dỏng, trầm ngõm
c Đọc từng đoạn trong nhúm
d Thi đọc giữa cỏc nhúm
e Yờu cầu 1 HS đọc toàn bài
3.Hoạt động 2: Hướng dẫn tỡm hiểu bài.
+ Yờu cầu 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1.
- Dấu hiệu nào bỏo mựa xuõn đến?
- Ngoài dấu hiệu hoa mận tàn, cỏc em cũn
biết dấu hiệu nào của cỏc loài hoa bỏo mựa
- 2HS đọc bài và trả lời cõu hỏi
- Lắng nghe
- Theo dừi bài đọc ở SGK
- Tiếp nối nhau đọc từng cõu trong bài
- Luyện phỏt õm đỳng
-Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc ngắt cõu
- Đọc từ ngữ ở phần chỳ giải
- Đọc theo nhúm 3
- Thi đọc
+ HS đọc
- Hoa mận vừa tàn thỡ mựa xuõn đến