- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày - HS tập chép vào vở cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm… - GV đọc cho HS soát lỗi và[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012 Buổi sáng :
Tập đọc : Hoa ngọc Lan
I MỤC TIấU
-HS ủoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tieỏng, caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, laỏp loự, ngan ngaựt, trắng ngần.Bieỏt nghổ hụi khi gaởp daỏu caõu
- Hieồu ủửụùc tỡnh caỷm yeõu meỏn caõy hoa ngoùc lan cuỷa em beự
-Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)
*KNS : GD học sinh biết yờu cõy cối thiờn nhiờn yờu thớch mụn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc
cõu
- Luyện đọc tiếng, từ: hoa ngoùc lan, laỏp loự,
ngan ngaựt, trắng ngần
-GV gạch chõn tiếng, từ khú yờu cầu HS
đọc
- GV giải thớch từ: lấp lú , ngan ngỏt
- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng
cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần
nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp cỏc cõu
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
HĐ2: ôn vần ăm;ăp
* Bài tập 1:
? Tỡm tiếng trong bài cú vần vần ăp ?
- Giỏo viờn nhận xột
* Bài tập 2:
? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ăm, vần ăp
* theo dừi
- cú 8 cõu
- HS luyện đọc cỏ nhõn, ĐT, cú thể kết hợp phõn tớch, đỏnh vần tiếng khú
- theo dừi
- luyờn đọc cỏ nhõn, nhúm
- đọc nối tiếp một cõu
- luyện đọc cỏ nhõn, nhúm
- thi đọc nối tiếp cỏc cõu trong bài
- đọc đồng thanh
-.khắp,
- Đọc mẫu từ trong bài
* chăm, nằm, năm, tăm ,ngăn nắp,…
Trang 23 Củng cố - Dặn dò :
- Gv nhận xét giờ học
Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hai nhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mang vần ăm, ăp
Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV gọi HS đọc cõu đầu
- Nờu cõu hỏi 1 ở SGK
- Nờu cõu hỏi 2 SGK
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chỳ ý rốn cỏch
ngắt nghỉ đỳng cho HS
HĐ2: Luyện núi
-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp
-Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo caởp trao ủoồi
nhanh veà teõn caực loaùi hoa trong aỷnh
-Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng caực loaùi
hoa
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
- 2 em đọc
- 2 em trả lời, lớp nhận xột bổ sung
- Cỏ nhõn trả lời, lớp nhận xột
- Theo dừi
- Luyện đọc cỏ nhõn, nhúm trong SGK
-Laộng nghe
-HS trao ủoồi vaứ neõu teõn caực loaùi hoa trong aỷnh (hoa hoàng, hoa ủoàng tieàn, hoa raõm buùt, hoa ủaứo, hoa sen)
Toán : LUYEÄN TAÄP
I.Mục tiêu:
-Biết đọc,viết, so sánh các số có 2 chữ số, biết tìm số liền sau của 1 số Biết phân tích số có
2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
HS khá, giỏi làm BT2(câuc,d)BT3(cột c)
II Các hoạt động dạy học:
1Kiểm tra bài cũ:
-HS so sánh các số: 34 45 ;67 78
GVnhận xét,cho điểm
HĐ1: HDHSlàmcác BT trong SGK
Bài 1: Viết số:
a)Ba mươi: … b)Bảy mươi bảy:…
Mườiba:… Bốnmươi tư : …
Mười hai :… Sáu mươi chín :…
GV nhận xét
Bài 2: Viết ( theo mẫu).
Mẫu: số liền sau của 80 là 81
tương tự làm các bài sau
-2HS so sánh các số: 34<45 ;67<78
*2 HS viết số:
a)Ba mươi: 30 b)Bảy mươi bảy:77 Mườiba:13 Bốnmươi tư : 44 Mười hai :12 Chín mươi sáu :96 Hai mươi :20 Sáu mươi chín :69
*HS nêu kết quả
a)Số liền sau của 80 là 81
Số liền sau của 23 là 24
b)Số liền sau của 54 là 55
Số liền sau của 39 là 40 c)Số liền sau của 70 là 71
Trang 3+Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm như thế
nào?
GV nhận xét
Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào ô trống GV
nhắc HS về nhà làm phần c không phải làm
phần c trên lớp GV nhận xét
-Nêu cách số sánh 2 số có 2 chữ số?
Bài 4: Viết ( theo mẫu)
87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Ta viết: 87 = 80 + 7
8 chục còn được gọi là bao nhiêu?
Thay chữ và bằng dấu + ta được phép tính: 87 =
80 + 7.Đây chính là cách phân tích số GV nhận
xét
-GV theo dõi,giúp đỡ HS còn lúng túng
3Củng cố,dặn dò:Nhận xét tiết học.
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau
Số liền sau của 98 là 99
d)Số liền sau của 69 là 70
Số liền sau của 40 là 41
Ta đếm thêm 1( ta cộng thêm 1)
*HS điền dấu thích hợp vào ô trống 34<50 78> 69
72<81 62= 62 -So sánh số hàng chục hoặc hàng đơn vị
*8 chục và 7 đơn vị
-8 chục còn được gọi là 80
59 gồm 5 chục và 9 đơn vị, ta viết : 59=50 + 9
(Tương tự với các số còn lại) -Chữa bài
Buổi chiều :
GĐ - bD tiếng việt : Luyện đọc : Hoa ngọc Lan
I MỤC TIấU
-HS ủoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tieỏng, caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, laỏp loự, ngan ngaựt, trắng ngần Bieỏt nghổ hụi khi gaởp daỏu caõu
-Biết tìm tiếng có chứa vần ăm,ăp
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài:Hoa ngọc lan
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
a) Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khú: hoa ngoùc lan, laỏp
loự, ngan ngaựt, trắng ngần
- Nhận xột
b) Luyện đọc cõu :
- Cho học sinh đọc từng cõu
- Nhận xột
c)ễn lại cỏc vần : ăm,ăp
- Cho HS nờu tiếng , từ cú vần ăm , ăp
- Nhận xột
d) Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
- 1 em khỏ đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xột
- Tỡm tiếng khú đọc – nhận xột
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Nhận xột
- Nhiều HS nêu
- Nhận xột
Trang 43 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú
vần : ăm , ăp
- Cho HS nờu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xột
-Thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú vần :
ăm , ăp
-Vài em nhắc lại nội dung bài : tỡnh caỷm yeõu meỏn caõy hoa ngoùc lan cuỷa em beự
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
T - H T Việt Tiết 1
I Mục tiêu
- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần ươn,ương Làm tốt bài tập ở vở thực hành.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở thực hành
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực hành
trang 61,62.
Bài 1 Đọc bài :Xóm Chuồn Chuồn.
- GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn cách đọc
Bài 2 Đánh dấu vào trước câu trả lời
đúng:
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :
- Tiếng có vần ương ?
- Tiếng có vần ươn ?
+ Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 3.Yờu cầu HS nối
vào vở bài tập Nhận xột
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
Lắng nghe
* HS theo dõi trong bài
-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân
* Lớp làm vào vở 2 HS nờu kết quả
đó điền
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012 Buổi sáng :
TẬP VIẾT: Tô chữ hoa E, Ê,G
I Mục tiêu
- Tụ được cỏc chữ hoa: E, ấ, G
Trang 5- Viết đỳng cỏc vần: ăm, ăp, ươn, ương; cỏc từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngất
hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vỡ Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt
nhất 1 lần )
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn tụ chữ hoa và viết vần từ ứng
dụng
- Treo chữ mẫu: E, Ê, G yờu cầu HS quan sỏt và nhận
xột cú bao nhiờu nột? Gồm cỏc nột gỡ? Độ cao cỏc nột?
- GV nờu quy trỡnh viết và tụ chữ E,Ê,G trong khung
chữ mẫu
- Gọi HS nờu lại quy trỡnh viết?
- Yờu cầu HS viết bảng
- GV quan sỏt gọi HS nhận xột, sửa sai
- Yờu cầu HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng: ăm, ăp,
ươn, ương; cỏc từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn
hoa, ngát hương
- HS quan sỏt vần và từ ứng dụng trờn bảng và trong
vở
HĐ2: Hướng dẫn HS tập tụ tập viết vở
- HS tập tụ chữ: E, Ê, G tập viết vần, từ ngữ: ăm, ăp,
ươn, ương; chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát
hương
- GV quan sỏt, hướng dẫn cho từng em biết cỏch cầm
bỳt, tư thế ngồi viết, khoảng cỏch từ mắt đến vở…
HĐ3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xột bài viết của HS
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nờu lại cỏc chữ vừa viết?
Nhận xột giờ học
* HS quan sỏt và nhận xột
- HS nờu lại quy trỡnh viết
- HS viết bảng
* HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trờn bảng con
* HS tập tụ chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xột
CHÍNH TẢ: Nhà bà ngoại
I Mục tiêu
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bài : Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phỳt
- Điền đỳng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống.
Trang 6Bài tập 2, 3 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi cỏc bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chộp
- GV viết bảng đoạn văn cần chộp
- GV chỉ cỏc tiếng: “ thoáng mát, khắp vườn”
HS đọc, đỏnh vần cỏ nhõn cỏc tiếng dễ viết sai
đú, sau đú viết bảng con
- GVgọi HS nhận xột, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chộp vào vở, GV hướng dẫn cỏc
em cỏch ngồi viết, cỏch cầm bỳt, cỏch trỡnh bày
cho đỳng đoạn văn, cỏch viết hoa sau dấu
chấm…
- GV đọc cho HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt
chỡ trong vở
- GV chữa trờn bảng những lối khú trờn bảng,
yờu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bờn lề vở
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả
* Điền vần “ăm” hoặc ăp
- GV treo bảng phụ cú chộp sẵn nội dung bài
tập, hướng dẫn cỏch làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khỏc nhận xột
sửa sai cho bạn
* Điền chữ “c” hoặc “k”
- Tiến hành tương tự trờn
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
* HS nhỡn bảng đọc lại đoạn văn đú, cỏ nhõn, tập thể
- HS đọc, đỏnh vần CN cỏc tiếng dễ viết sai đú, viết bảng con
- HS tập chộp vào vở
- HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt chỡ trong vở
* HS nờu yờu cầu bài tập
-HS làm vào vở -HS chữa bài, em khỏc nhận xột sửa sai cho bạn
Toán Bảng các số từ 1 đến 100.
I Mục tiêu
- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99 ; đọc , viết , lập được bảng cỏc số từ 0 đến 100 ; biết một số đặc điểm cỏc số trong bảng
II Đồ dùng dạy học
-Mụ hỡnh như SGK Bộ đồ dựng toỏn 1
III Các hoạt động dạy học
Trang 7HĐ của thầy HĐ của trò
1.Kiểm tra: HS đếm tiếp sức từ 9 đến 99.
GV nhận xét,cho điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu bước đầu về số100.
-GVgắn tia số viết có viết các số từ 90 đến 99
và 1 vạch để không
GV treo bảng có gài sẵn 99 que tính, hỏi: trên
bảng, cô có bao nhiêu que tính?
-Số liền sau của 99 là số mấy?
Vì sao con biết?
-Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính?
GV: 10 bó chục que tính= 100 que tính GV
gắn lên tia số số 100
? Số 100 là số có mấy chữ số?
GV: số 100 là số có 3 chữ số : chữ số bên trái
chỉ số 1 trăm( 10 chục) chữ số 0 thứ nhất chỉ 0
chụcvà chữ số 0 thứ 2 chỉ 0 đơn vị
HĐ2: Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100.
100 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV gắn 100 lên bảng số
GVcho HS nêu yêu cầu của bài tập 2 Viết số
còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1
đến 100 GVHD:
-Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang đầu
tiên?
-Thế còn hàng dọc?
- Hàng chục?
HĐ3: Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các
số từ 1 đến 100.
-Đây chính là mối quan hệ giữa các số trong
bảng số từ 1 đến 100
GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập 3 và làm
bài tập
GV củng cố :Số lớn nhất có 1 chữ số trong
bảng là số nào?
-Số bé nhất có 1 chữ số trong bảng là số nào?
- Ngoài ra, còn số bé nhất có 1 chữ số không?
Các số có 1 chữ số là?
Các số tròn chục là?
Các số bé nhất có 2 chữ số là?
Số lớn nhất có 2 chữ số là?
Các số có 2 chữ số giống nhau là?
1-2HS đếm tiếp sức từ 9 đến 99
-HS đọc bài tập 1 và nêu yêu cầu: Viết
số liền sau.HS làm dòng đầu tiên: số liền sau của 97 là 98 số liền sau của
98 là 99
99 -Là số 100
Vì cộng thêm 1 đơn vị
-HS lên bảng thực hiện thao tác thêm
1 đơn vị
100
HS thực hiện đọc
-Số 100 là số có 3chữ số
-100 gồm 10 chục và 0 đơn vị
-HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị giống nhau và đều là 1
- Các số hơn kém nhau 1 chục
-HS làm bài vào bảng con và chữa bài,làm BT 3 vào vở
-HS nêu yêu cầu của bài: viết số
- là số 9
- là số 1
- là chữ số 0
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- 10,20,30,40,50,60,70,80,90
- Số 10
- Số 99
- 11,22,33,44,55,66,77,88,99
Trang 8GV nhận xét.
3Củng cố,dặn dò:
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
Buổi chiều :
BD - GĐtiếng việt Luyện viết chữ hoa E, Ê, G
I Mục tiêu
- Luyện viết chữ hoa E,Ê,G HS viết đúng, viết đẹp
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện viết
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sỏt mẫu
- GV treo chữ mẫu lờn bảng
- GV nờu cõu hỏi
Hoạt động 2; Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu quy trỡnh
viết
a Hướng dẫn viết bảng con
- GV quan sỏt, sửa sai
- GV nhận xột
b Hướng dẫn viết vào vở
- GV yờu cầu hs viết vào vở
- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học sinh
Hoạt động 3; Chấm bài, nhận xột
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
Lắng nghe
- HS quan sỏt chữ mẫu
- HS trả lời
- HS quan sỏt và chỳ ý lắng nghe
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xột bài của bạn
- Học sinh viết bài vào vở ,viết đỳng viết đẹp
- Học sinh nộp vở
GĐ-BG TOáN Luyện về các số có hai chữ số
I Mục tiêu:
- Củng cố về cách so sánh các số có 2 chữ số
- Củng cố về giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học:
1.Bài mới : GV giới thiệu trực tiếp bài học.
2.Luyện tập
GV giao bài tập cho HS làm
Bài 1 : Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm.
21 30 41 52
-HS nêu yêu cầu và làm bài tập vào
vở ô li
* H nêu y/c đề bài
Trang 955 57 88…42
33 45 69 98
Bài 2:a Khoanh vào số lớn nhất: 58, 75, 41,
89
b.Khoanh vào số bé nhất:12, 58, 45, 69, 10
Bài 3: Bạn Nụ có 30 quả bóng bay, bạn Hồng
có 50 quả bóng bay Hỏi cả hai bạn có tất cả
bao nhiêu quả bóng bay?
GV nhận xét và củng cố lại các bước làm toán
có lời văn
B ài 4 : Dành cho học sinh K + G
Cho 3 số kh ỏc nhau 1 , 2 ,3 H óy lập
thành cỏc số cú 3 chữ số khỏc nhau
- Nh ận xột chữa bài
4 Cũng cố – dặn dò
GV nhận xét tiết học
Về học lại bài và chuẩn bị bài sau
- 2H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
21 < 30 41 < 52
55 < 57 88 > 42
33 < 45 69 < 98 *2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau a) Số lớn nhất: 89
b) Số bé nhất: 10
* Đọc bài toỏn ,viết túm tắt rồi giải vào vở
Bài giải Cả 2 bạn có tất cả số bóng là: 30+50=80( quả bóng)
Đáp số :80 quả bóng
-HS nêu lại các làm bài toán có lời văn
-HS cùng chữa bài
- 1 h/s lờn bảng làm
- H/s k + g làm vào vở
BD - GĐtiếng việt Luyện viết bài : Nhà bà ngoại
I Mục tiêu
- Học sinh nghe viết bài : Nhà bà ngoại
HS viết đúng, viết đẹp
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
Hoạt động 1; Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu quy trỡnh
viết
a Hướng dẫn viết bảng con
Lắng nghe
- HS quan sỏt chữ mẫu
Trang 10- Hướng dẫn học sinh viết các từ khó : thoáng
mát,thoang thoảng,khắp vườn
- GV quan sỏt, sửa sai
- GV nhận xột
b Hướng dẫn viết vào vở
- GV sửa tư thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để vở,
cách trình bày bài, sau dấu chấm phải viết hoa
- GV đọc thong thả bài viết
- HS soát bài
- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học sinh
Hoạt động 2; Chấm bài, nhận xột
-Giáo viên chấm bài ,nhận xét
2 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xột bài của bạn
- Học sinh viết bài vào vở viết đỳng viết đẹp
- HS cầm bút chì sửa bài của mình
- HS soát bài
- Học sinh nộp vở
Thứ tư ngày 14 tháng 3 năm 2012
Buổi sáng :
Tập đọc : AI dậy sớm
I MỤC TIấU
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, ngát hương, đất trời, chờ đún
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời
Trả lời cõu hỏi tỡm hiểu bài ( SGK )
- Học thuộc lũng ớt nhất 1 khổ thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
HS đọc thuộc lòng bài “Cái Bống”và “Tặng
cháu”
GV nhận xét,cho điểm
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
+ Luyện đọc tiếng, từ khú
- GV dựng phấn màu gạch chõn dưới tiếng
khú đọc: dậy sớm, ra vườn, ngát hương, đất
trời, chờ đún.
- GV cho HS nối tiếp phõn tớch và đọc cỏc
tiếng khó
- Lượt 2 GV cho HS đứng tại chỗ đọc lại
cỏc từ khú đọc:
- GV giải nghĩa một số từ khó
* 2 H đọc
-HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
- Cỏ nhõn nối tiếp nhau đọc
- HS đọc nối tiếp cỏ nhõn, cả lớp