1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án môn học Vật lí 6 - Tuần 16 đến tuần 20

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 171,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III:Hoạt động dạy học: 1: Ổn định lớp: 2: Kiểm tra bài cũ: 3: Nội dung bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tạo tình huống học tập GV: Yêu cầu HS qua[r]

Trang 1

( 16 Ngày +  27/11/2009

BÀI 15: 89 4:;

I: <=$ tiêu:

)>?1 @$ :

Nêu

1!2 cách  ($ 8 #9! 5 7

Rèn tính   <' nghiêm túc khi !2 hành thí  !4#

II: A BC

+ <D nhóm :

1 ($ >2 có BCD 2N 8 lên; 1 > !  kim (E! có móc 6 2N;

1 giá F có thanh ngang  (G  " H < và móc ($ >2

+ F GHI : 1 < 6' 1 <' 1 < kê, " minh E hình 15.2.(SGK)

tranh M phóng to hình 15.1 2 15.4 SGK

666 JK 2  L$

1: M JC GHI

2: ?N! tra bài $O

3: K dung bài !H

GV: Yêu Q HS quan sát hình 15.1

2 15.3 SGK và cho !2 vì sao

5! ta không $ !27 dùng tay "

làm các công !4 A mà (E! dùng

các

Trong bài 9 hôm nay ta M xét

xem dùng các

Z [

HS: Quan sát hình M và

 ] (< % ra #  ý

>!2 khác nhau  @

+ +  a nhàng `

+ Dùng ($  c " nâng <

có 9 ( (e

89 4:;

 JK 2: Nghiên $@ tìm N $R  $P% JS BA

GV: Treo hình M 15.1 X 15.3 lên

] !e!  !4

GV: Yêu Q HS 9 7 Q I và cho

!2 “Các <  9! là  

 7 ]! có 3 2  A là  Y 2

 nào ?”

GV: Có  " dùng   mà  !2

# trong ba 2  A  không?

GV: Yêu Q HS ] (5! câu c! C1:

GV: Yêu

HS: Quan sát hình M và 9

7 Q I SGK

Ba 2  i%   là:

+ D!"# $% là O +

là O1

+

là O2

I.Tìm N $R  $P% JS BA

Ba 2  i%   là:

+ D!"# $% là O +

O1

+ O2

Trang 2

GV: Yêu Q HS 9 7 Q 6 h



GV: Yêu Q HS quan sát ba 

 trên  h > ] cách OO1  

 2 nào e! OO2?

GV: Yêu

7 Q 6 h 

cùng !2 hành thí  !4# >!"# tra

GV: Phát

HS và yêu Q HS 9 7 Q II.2 b

SGK

GV:

6 9 ( O1 thay l!  trí 6

($ O2  $ !4  8 các  trí khác

nhau D! vào ] >2 R] 

GV: Phân tích >2 R]  tìm ra

cách 6 ($ 8  trí nào thì có (!U

Vm A rút ra >2 (<

GV: Yêu Q HS hoàn thành câu C3:

HS: D9 7 Q 6 h  và

+ OO2 > OO1

+ OO2 < OO1

+ OO2 = OO1

2 Thí  !4#@

a g  @

b V!2 hành @

HS:

7 Q !2 hành 

HS : V $ !4 các phép 

theo ghi vào ] >2 R]

HS: V ] (< >2 R] "

% ra >2 (< : C3 : (1)  c ` (2) (e

`

3 >2 (< : Khi làm !4 e!   :

2 OO2 > OO1 thì F2 <

F1

8Y UR JZ

2.Thí V!

3:

Khi làm !4 e!   : 2

OO2 > OO1 thì F2 < F1

GV: Yêu Q HS E  cá nhân

] (5! câu C4, C5, C6 HS: (5! câu C4, C5, C6.CE  cá nhân ]

C6 : Trong hình 15.5 #

!]# ($ kéo ` thì ta 7 ]!

r > ] cách OO2 và

!]# > ] cách OO1 s

cách (E Q  trí !"# O1 `

III.

4: P $#

5: Z nhà:

D9 thêm 7 Q “ Có N em $% B1 ”

C9 bài theo 8 ghi + Ghi  et.# các bài <7 SBT

Trang 3

( 17 Ngày +  06/12/2009

ÔN _ ` KÌ I I: <=$ tiêu:

C4   hoá và !"  #  >!2  u ` ]  ` 9 

Rèn

Rèn (4 tính   <' ý  u 7 tác làm !4 trong nhóm

II: A BC

C4   câu c! và bài <7

666 JK 2  L$

1: M JC GHI

2: ?N! tra bài $O

3: K dung bài !H

 JK $P% giáo viên  JK $P% L$ sinh

 JK 1: Ôn G  lý 1 UZ W L$

GV: C4   hoá >!2  u s #  câu

c! % ra trên ] 7  treo (H8! ] "

HS ] (5!

Câu 1 : Tác

khác 9! là gì?

Câu 2 :

 Y >2 R] gì trên <U

Câu 3 : V9 ($ là gì? V9 ($ có 7 `

và có chiêù    2 nào ?

Câu 4 : Trình bày tên các (E! máy ` `

Câu 5 : Em hãy trình bày >2 (<  #6

7 y nghiêng và cho !2 có #h cách làm

!]#  nghiêng i% #6 7 y nghiêng?

I c LÝ e;f

HS: CE  cá nhân ] (5! các câu c!@

Câu 1: Tác

khác 9! là ($ 

Câu 2 :

+ Có  " làm !2 l! "  i% < A + Có

+ Om% làm <  !2 l! " ' m% làm

Câu 3 :

+ lên các <

+ V9 ($ có 7 `  y u' có !

Câu 4 :

+ Các (E! máy ` ` !]  5 dùng là

#6 7 y nghiêng,  ' ròng 9  + Dùng máy

con

Câu 5:

+ Dùng #6 7 y nghiêng có  " kéo < lên e! ($ kéo  c ` 9 ( i% < + z6 7 y nghiêng càng nghiêng ít thì ($ Q " kéo < trên #6 7 y A càng  c + Có 3 cách làm !]#  nghiêng i% #6

Trang 4

Câu 6 : Trình bày các 2  h E lên 

U

nghiêng

- Om% r ! dài i% #6 7 y nghiêng m% !]# ! cao i% < kê

Câu 6 : Các 2  h E lên   |#@

- D!"# $% là O

-GV: Treo bài <7 ghi } lên ] 7  và yêu

Q HS 9  bài và tóm ~ sau A !2 hành

!]!

Bài 1 : 1!2 5 lít cát có > ! ( 7,5 kg

a) Tính KLR i% cát

b) Tính  " tích i% 5 E cát

GV: D6 câu c!,

- Bài toán x cho !2  Y gì ? ( m =

7,5kg; V = 5 lít), Q tìm gì ? ( D = ? ;

V`= ? !2 m` = 5 E0

-công  u nào? V

m

D

-nào? D

m

V

Bài 2 : Khi ta # mua #< ong chúng ta 7 ]!

!2 s u 1200g #< ong có  " tích là 1 lít

a) Tính 9 ( i% #< ong?

b) Tính KLR i% #< ong?

- Bài toán x cho !2  Y gì ? ( m = 1200g;

V = 1 lít), và Q tìm gì ? (P = ? ; D =?)

-

nào? ( P = 10 m)

-

 u nào? ( V )

m

D

II c BÀI _

HS: D9  bài sau A !2 hành !] theo

Bài 1:

Cho V = 5 lít = 5 dm3 = 0,005 m3

m = 7,5kg

b) V’ !2 m=5 E

F

a) L ! ( riêng i% cát là :

) / ( 1500 005

, 0

5 ,

m kg V

m

b) V " tích i% 5 E cát là :

) ( 333 , 0 1500

`

`

m D

m

Bài 2 : Tóm ~

Cho m = 1200g = 1,2 kg m = 7,5kg

V = 1lít = 0,001m3 Tìm a) P = ?

b) D=?

B!]!

a) V9 ( i% #< ong là :

P = 10 m = 10 1,2 = 12 (N) b) L ! ( riêng i% #< ong là:

)

/ ( 1200 001

0

2 ,

m kg V

m

4: P $#

5: Z nhà:

C9 bài theo 8 ghi

Ghi  e - Làm các bài <7 SBT   thi 9 >ƒ I

Trang 5

( 18 Ngày +  07/12/2009

?6h< TRA ` KÌ I I: <=$ tiêu:

Suy (< và so sánh khi làm bài >!"# tra

1!2 cách trình bày bài >!"# tra

Rèn (4 tính   <

II: A BC

D' !h' bút ,  e „

666 JK 2  L$

1: M JC GHI

2: ?N! tra bài $O Không

3: K dung bài !H 8Z thi

K dung JZ thi I: ( k$ V! (4 JN!m

L câu F G JT R

Câu 1: 8W UC J N tích $R Gn là:

Câu 2: Công @$ liên V o% L Gp riêng và q# Gp riêng là:

V P

Câu 3: 8K chia n R $P% H$ là:

A Con  (e  h ghi trên  e B Con   c  h ghi trên  e

C D dài !Y% hai E chia liên !27 trên  e D D dài i%  e

Câu 4: Gió Jr tác 2= lên cánh Bs! !K Gt$ gì trong các Gt$ sau JbX

Câu 5: t$ q1 là 2= $= dùng JN J

Câu 6: <K bình $@% $R Gn có N tích 0,5m3 n bình $@% Jp$ bao nhiêu lít $R GnX

Câu 7: Khi

A V " tích bình u%

B V " tích e còn (E! trong bình

C V " tích bình tràn

D V " tích 7 Q e tràn ra m bình tràn sang bình u%

Câu 8: Trên gói mì F F có ghi con +# 175g Con +# JE $y gì?

Trang 6

Câu 1: V9 ( riêng là gì? D`  i% 9 ( riêng? (1 !"#0

V9 ($ là gì? V9 ($ có 7 ` và !    2 nào? (1 !"#0

Câu 2: z 7 Y% Ông V 9 có > ! ( 397g và có  " tích 320 cm3 Hãy tính > ! ( riêng i% Y% trong 7 theo `  kg/ m3 ( 1,5 !"#0

Câu 3: z R] 6 treo vào # ! dây không dãn

a

Vì sao R] 6 u yên? (1,5 !"#0

b 2 ~ u ! dây, < `! WCx !]! thích E! sao? (1 !"#0

8I án I: ( k$ V! (4 JN!m

Chọn câu trả lời đúng nhất

II:

Câu 1:

V9 ( i% # mét > ! i% # h 9! là 9 ( riêng i% h A D`  (N/m3) V9 ($ là ($ hút i% Trái Dh D`  (N)

Câu 2:

Cho m = 397g = 0,397kg

V = 320 cm3 = 0,00032 m3

F

L ! ( riêng i% Y% là:

ADCT

V

m

D Tìm D=?

(kg/m3) 625

, 1240 00032

, 0

397 , 0

V

m D

Câu 3: a)

b) Khi

Trang 7

( 20 Ngày +  19/12/2009

BÀI 16: RÒNG i`

I: <=$ tiêu:

Nêu

1!2 cách  ($ kéo i% ròng 9 

Rèn tính   <' trung  $ , yêu thích môn 9 

II: A BC

+ <D nhóm :

+ F GHI : Tranh M phóng to hình 16.1, 16.2, # ] 7  ghi ] 16.1.

666 JK 2  L$

1: M JC GHI

2: ?N! tra bài $O

3: K dung bài !H

RÒNG i`

 JK 2 Tìm N $R  $P% ròng L$

GV: Treo hình 16.2 a,b lên

] và #~ #  ròng 9

3 và ròng 9  

- Ròng 9 |#  Y 

7 < nào?

U

c! C1.

C1:

C1: + Ròng rọc cố định gồm có một bánh xe có rãnh để vắt dây qua, trục của bánh xe được mắc cố định Khi kéo dây , bánh xe quay quanh trục

cố định.

+ Ròng rọc động gồm có một bánh

xe có rãnh để vắt dây qua, trục của bánh xe không được mắc cố định

Khi kéo dây , bánh xe vừa quay, vừa chuển động cung với trục của nó.

I R  $P% ròng L$

# bánh xe có rãnh " ~

 #~    Khi kéo dây , bánh xe quay quanh

   

# bánh xe có rãnh " ~

 JK 3: Tìm N Gp ích $P% UV$ dùng ròng L$

II.Ròng L$ giúp con  làm UV$ 2 dàng  1 nào?

1: Thí V!

Trang 8

GV: Yêu Q HS !2 hành

 có (!  ($ hay

không?

 (!  ($ thì có (! 

gì?

trong hai 5 7 này:

GV: Yêu Q HS  trí TN

  hình 16.5 và !2 hành

 thì ($ kéo có  c `

9 ( i% < hay

không?

- Dùng ròng 9  có (!

 gì?

R]  ($ vào ] 16.1.

GV: Yêu

] >2 R] TN " so sánh

 ! và 5  i% ($

kéo < lên $ !27 so e!

khi kéo < lên dùng ròng 9

 ! ' ròng 9 

7 " ! vào G 

" rút ra  >2 (<

TN theo

+ Dùng ròng 9   có  " làm

($  HS: Ghi >2 R]  ($ vào ]

16.1.

C3: - Chiều của lực kéo vật lên trực tiếp và chiều của của lực keo vật qua ròng rọc cố định là ngược nhau

Độ lớn của hai lực này là như nhau

- Chiều của lực kéo vật lên trực tiếp

và chiều của của lực keo vật qua ròng rọc động là không thay đổi Độ lớn của lực kéo vật lên trực tiếp lớn hơn độ lớn của lực kéo vật qua ròng rọc động.

2: 1 hành J

3:

a) Ròng rọc cố định có tác

dụng làm đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.

b) Dùng ròng rọc động thì

lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật.

C6: Dùng ròng rọc cố định giúp làm thay đổi hướng của lực kéo Dùng ròng rọc đông cho ta lợi về lực.

C7: Sử dụng hệ thống ròng rọc cố định và rồng rọc động có lợi hơn về lực vì vừa được lợi về độ lớn, vừa được lợi về hướng của lực kéo.

III:

4: P $#

5: Z nhà: D9 thêm 7 Q “ Có N em $% B1 ”.

C9 bài theo 8 ghi + Ghi  e

Làm các bài <7 SBT

... <D nhóm :

+ F GHI : Tranh M phóng to hình 16. 1, 16. 2, # ]  ghi ] 16. 1.

66 6 JK  L$

1: M JC GHI

2:...

16. 1.

C3: - Chiều lực kéo vật lên trực tiếp chiều của lực keo vật qua ròng rọc cố định ngược

Độ lớn hai lực

- Chiều... class="text_page_counter">Trang 7

( 20 Ngày +  19/12 /200 9

BÀI 16: RÒNG i`

I: <=$ tiêu:

Nêu

1!2

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w