1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Toán - Tuần 8 đến tuần 10

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 131,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới :25’ Hoạt động của giáo viên Bài 1: _Cho HS nêu bài toán Lưu ý HS phải viết các số thẳng cột với nhau Baøi 2: Tính_Cho HS neâu caùch tính _Cho HS tieáp tuïc laøm caùc baøi coøn l[r]

Trang 1

Thứ hai , ngày 15 tháng 10 năm 2012

TIẾT 29: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vị 4

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

_GD HS tính nhanh và chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV: :_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

HS: _ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

A Bài cũ : (5’)Miệng : Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 4, 4 bằng mấy cộng mấy?

Bảng con : 1 + 3 =? , 2 + 2 = ? 1 3

3 1

B Bài mới :

Bài 1:(6’) _Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ

_Sau khi HS tính xong cho HS nêu bằng lời từng phép tính:*

Nhắc HS viết các số thẳng cột với nhau

Bài 2:(dòng 1)(6’)_Cho HS nêu cách làm bài_GV hướng dẫn:

+Lấy 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống

+Tương tự những bài còn lại(HSKG: làm dòng 2)

Bài 3:(6’)_Cho HS nêu cách làm bài - _Hướng dẫn:

+Ta phải làm bài 1 + 1 + 1 như thế nào?

+Tương tự với các bài còn lại

_Cho HS làm bài

* Lưu ý: Không gọi 1+1+1 là phép cộng, chỉ nói: “ta phải tính

một cộng một cộng một?

Bài 4:(HSKG)(7’) _Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán

_Cho HS trao đổi xem nên viết gì vào ô trống

_Cho HS tự viết phép cộng vào ô trống

3.Nhận xét –dặn dò:(5’)

_ Gọi 2 HS lên bảng tính 2+2= 3+1= 1+2= 1+1=

_ Dặn dò: Về nhàxem lại bài

Chuẩn bị bài 29: Phép cộng trong phạm vi 5

_HS nêu bài toán: tính theo cột dọc

_Làm bài _Viết số thích hợp vào ô trống_Làm bài vào vở _Chữa bài

Tính +Lấy 1 cộng 1 bằng 2; lấy 2 cộng 1 bằng 3 viết 3 vào sau dấu bằng

_HS làm bài và chữa bài

_Một bạn cầm bóng, ba bạn nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn? 1 + 3 = 4

Thứ ba , ngày 16tháng 10 năm 2012

Tiết 30:

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5 ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng 5

_GD HS tính nhanh và chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV:_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

_Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học HS: bộ đồ dùng học toán

+

TUẦN 8

+

Trang 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

A Bài cũ : (5’) Gọi 2HS lên bảng tính 2+1+1= 1+2+1=

B Bài mới :

1.Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi

5:(10’)

a) Hướng dẫn HS học phép cộng * 4 + 1= 5

Bước1: _Hướng dẫn quan sát hình trong sách , GV

nêu:+Có bốn con cá thêm một con cá nữa Hỏi có mấy

con cá?

Bước 2: GV chỉ vào mô hình và nêu:

+Bốn con cá thêm một con cá nữa được năm con cá

Bốn thêm một bằng năm

Bước 3:

_GV viết bảng: ta viết bốn thêm một bằng năm như sau:

4 + 1= 5

-Đọc là: bốn cộng một bằng năm

_Hỏi HS: Bốn cộng một bằng mấy? * 1 + 4= 5

Bước 1:_GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài

toán cần giải quyết

Bước 2:_Cho HS nêu câu trả lời

_GV chỉ vào mô hình và nêu:

Bốn thêm một bằng năm

Bước 3:_GV viết bảng: 1 + 4 = 5, gọi HS đọc lại

_Gọi HS lên bảng viết và đọc lại

* 3 + 2 = 5 và 2 + 3 = 5

b) Cho HS đọc các phép cộng trên bảng

_Tiến hành xóa từng phần hoặc toàn bộ công thức rồi

cho HS thi đua lập lại nhằm giúp HS ghi nhớ công thức

cộng theo hai chiều

c) Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu

hỏi:_4 cộng 1 bằng mấy?

_1 cộng 4 bằng mấy?

_Vậy: 4 + 1 có bằng 1 + 4 không?

* Tương tự đối với sơ đồ dưới

2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi

5:(15’)

Bài 1: Tính_Gọi HS nêu cách làm bài

Bài 2: Tính_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết quả thẳng

cột

Bài 3: _Cho HS nêu cách làm bài (HSKG)

_GV hướng dẫn HS nhìn vào kết quả bài làm ở hai dòng

đầu:4 + 1 = 5 1 + 4 = 5

Để nhận ra: “nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết

+HS nêu lại bài toán

_Bốn con cá thêm một con cá nữa được năm con cá

Cho HS tự trả lời

+HS nhắc lại: Bốn thêm một bằng năm

_HS viết và đọc lại ở bảng lớp:

4 + 1= 5

_4 cộng 1 bằng 5 HS lên bảng viết

_Có một cái nón thêm bốn cái nữa Hỏi có mấy cái nón?

_Một cái nón thêm bốn cái nữa được năm cái nón

_HS nhắc lại _2-3 HS đọc: 1 côïng 4 bằng 5 _Viết 1 + 4 = 5

_HS đọc các phép tính:

4 + 1 = 5; 1 + 4 = 5

3 + 2 = 5; 2 + 3 = 5 _HS đọc bảng

_4 + 1 = 5

1 + 4 = 5 Bằng vì cùng bằng 5

_Tính , ghi kết quả vào sau dấu = _HS làm bài và chữa bài

_Tính theo cột dọc _HS làm bài và chữa bài

_Viết số thích hợp vào chỗ chấm _HS làm bài rồi đổi bài cho bạn chữa

_4 + 1 = 5

Trang 3

quả không thay đổi”

Bài 4(a):_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

_Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô

trống

* Cũng từ hình vẽ này GV gợi ý cho HS nêu bài toán

theo cách khác

* Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi có tất

cả có mấy con hươu?

* Tương tự đối với tranh còn lại (3 + 2 = 5)

3.Nhận xét –dặn dò:(5’)

_ Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6

_ Dặn dò: Về nhàxem lại bài

Chuẩn bị bài 30: Luyện tập

HS viết phép tính

_1 + 4 = 5

Thứ tư , ngày 17 tháng 10 năm 2012

TIẾT 31 :

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5,

- Biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- GD HS tính nhanh và chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:GV: :_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

HS: _ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

A Bài cũ :(5’) Miệng : Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, 5 bằng mấy cộng mấy?

Bảng con : 2 + 3 =? , 4 + 1 = ? 1 2

4 3

B Bài mới :

Bài 1:(5’) _Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ

_Sau khi chữa bài, GV cho HS nhìn vào 2 + 3 = 3 + 2

và 4 + 1 = 1 + 4 và giúp HS nhận xét:

“Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không

thay đổi”

* Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

Bài 2:(5’) Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_GV nhắc HS: Viết các số thẳng cột với nhau

Bài 3:(dòng 1) (5’) Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Hướng dẫn:

+Ta phải làm bài 2 + 1 + 1 như thế nào?

+Tương tự với các bài còn lại

_Cho HS làm bài

Bài 4:(HSKG)(5’) _Cho HS đọc thầm bài tập và nêu

cách làm

_HS nêu bài toán: Tính _Làm bài

_Tính theo cột dọc _Làm bài vào vở

(HSKG làm các dòng còn lại)

_Tính +Lấy 2 cộng 1 bằng 3; lấy 3 cộng 1 bằng 4 Vậy 2 + 1 + 1 = 4

_HS làm bài và chữa bài

Trang 4

2 + 3  3 + 2 có thể điền ngay dấu = vào ô trống,

không cần phải tính

Bài 5(5’)_Cho HS xem tranh, nêu từng bài toán viết

phép tính

Tranh a: Có 3 con mèo đang đứng, có thêm 2 con chạy

đến Hỏi có tất cả mấy con?

+Tranh b: Có 4 con chimđang đậu trên cành, 1 con

chim bay tới Hỏi tất cả có mấy con chim?

3.Nhận xét –dặn dò:(5’)

_ Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5

_ Dặn dò: Về nhàxem lại bài

Chuẩn bị bài 31: Số 0 trong phép cộng

_Viết số thích hợp vào chỗ chấm _Làm bài rồi chữa bài

_HS viết: 3 + 2 = 5; 1 + 4 = 5 vào ô trống phù hợp với tình huống của bài toán

Thứ năm , ngày 18 tháng 10 năm 2012

TIẾT 32:

SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Biết kết quả phép cộng một số với số 0 ; biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó

- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

_ GD HS tính nhanh và chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV:_Sử dụng bộ đồ dùng dạy Toán lớp 1

_Các mô hình phù hợp với các hình vẽ trong bài họcHS: bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

A/BÀI CŨ:(5’) Gọi 3 HS lên bảng điền dấu >,<,= : 3+2 5 4 2+1 2+3 3+2

B/BÀI MỚI

1.Giới thiệu phép cộng một số với số 0:(10’)

a) Giới thiệu các phép cộng 3 + 0 = 3; 0 + 3 = 3

* 3 + 0 = 3

_Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học

_Cho HS nêu lại bài toán

_GV hỏi: 3 con chim thêm 0 con chim là mấy con

chim?

_Vậy 3 cộng 0 bằng mấy?

_GV viết bảng: 3 + 0 = 3, gọi HS đọc lại

* 0 + 3 = 3

_GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán cần

giải quyết

Đĩa thứ nhất có 0 quả táo, đĩa thứ hai có 3 quả táo Hỏi

cả hai đĩa có mấy quả táo?

_GV chỉ vào mô hình và nêu:

0 thêm 3 bằng mấy?

_Vậy: 0 cộng 3 bằng mấy?

_GV viết bảng: 0 + 3 = 3, gọi HS đọc lại

_HS nêu bài toán: Lồng thứ nhất có 3 con chim, lồng thứ hai có 0 con chim Hỏi cả hai lồng có mấy con chim?

_3 con chim thêm (và) 0 con chim là

3 con chim _3 cộng 0 bằng 3 _HS đọc: ba cộng không bằng ba

_ HS nêu bài toán:

_Cả hai đĩa có 3 quả táo

_0 thêm 3 bằng 3 _0 cộng 3 bằng 3

Trang 5

_Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi:

+3 cộng 0 bằng mấy?

+0 cộng 3 bằng mấy?

+Vậy: 3 + 0 có bằng 0 + 3 không?

+Cho HS đọc: 3 + 0 = 0 + 3

b) GV nêu thêm một số phép cộng với 0 cho HS tính

kết quả

 2 + 0 ; 0 + 2 ;4 + 0 ; 0 + 4; 5 + 0 ; 0 + 5

* GV nhận xét: Một số cộng với số 0 bằng chính số

đó; 0 cộng với một số bằng chính số đó

2.Thực hành:(15’)

Bài 1: Tính

_Gọi HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài và chữa bài

Bài 2: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết số phải thẳng

cột

Bài 3:

_Cho HS nêu yêu cầu của bài

* Lưu ý: Phép tính: 0 + 0 = 0 (không cộng không bằng

không)

Bài 4:(HSKG) Tranh a:

_GV hướng dẫn HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

_Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô

trống

Tranh b:

_Cho HS quan sát tranh và nêu bài toán

_Cho HS viết phép tính

* Lưu ý HS có thể viết 3 + 0 = 3 hoặc 0 + 3 = 3 Điều

chủ yếu là phép tính phải phù hợp với tình huống của

bài toán nêu ra

3.Nhận xét –dặn dò:(5’)

_ Ba cộng không bằng mấy?(3+0=3)

Không cộng năm bằng mấy? (0+5=5)

_ Dặn dò: Về nhàxem lại bài

Chuẩn bị bài 32: Luyện tập

_HS đọc: Không cộng ba bằng ba

+3 cộng 0 bằng 3 +0 cộng 3 bằng 3 +Bằng vì cùng bằng 3

_Tính _Làm bài _Đọc kết quả

_Tính theo cột dọc _HS làm bài và chữa bài

_Viết số thích hợp vào chỗ chấm _HS làm bài và chữa bài

_Trên đĩa có 3 quả táo, bỏ vào thêm

2 quả táo nữa Hỏi có tất cả có mấy quả táo? _3 + 2 = 5

_Trong bể thứ nhất có 3 con cá, bể thứ hai có 0 con cá Hỏi cả hai bể có mấy con cá?

_3 + 0 = 3 (hoặc 0+3 = 3)

Trang 6

TUẦN 9

Thứ hai , ngày 22 tháng 10 năm 2012

TIẾT 33

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:

- Biết phép cộng với số 0 - Tính chất của phép cộng (khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả

không thay đổi)

- Thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học

- GDHS tính toán chính xác,tư duy logic

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV : bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 – HS : Bộ học Toán - SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

A.Bài cũ : (5’) 1 cộng với 0 thì kết quả như thế nào? (bằng chính nó) Bảng con: 0+3=?, 5+0=?

B.Bài mới (25’)

Bài 1: Đây là bảng cộng trong phạm vi 5

_Cho HS nêu cách làm bài

Bài 2: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

- GV hướng dẫn HS nhận xét về kết quả làm bài

Cột: 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3

+GV hỏi:1+2 có bằng 2+1 không?

Bài 3: Tính_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS nêu cách làm

_Cho HS làm bài

Bài 4:(HSKG)

_Hướng dẫn HS cách làm bài:

_Cho 1 HS lên bảng làm _

* Trò chơi:

_GV hỏi, chẳng hạn “2 cộng 3 bằng mấy?” (hoặc “1 cộng

mấy bằng 4?”, hoặc “mấy cộng 0 bằng 3?” …) _Rồi chỉ

một HS bất kì trả lời

_Cứ tiếp tục như vậy …

C.Nhận xét –dặn dò: (5’) Khi đổi chỗ các số trong phép

cộng, kết quả thề nào?

_ Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 34: Luyện tập chung

_ Tính _HS làm bài và chữa bài

_Tính _HS làm bài +Bằng vì đều bằng 3 _Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm (> , < , =)

_Lấy 2 cộng 3 bằng 5, 5 lớn hơn 2 Vậy 2 < 2 + 3

_HS làm bài và chữa bài

_Làm bài rồi chữa bài

Cho HS làm bài

HS này trả lời xong, lại hỏi (tương tự như trên) rồi chỉ một bạn khác trả lời.

Thứ ba , ngày 23 tháng 10 năm 2012

TIẾT 34 LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Biết làm phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0

- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học , cộng với số 0

- GDHS tính toán chính xác, cẩn thận

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV : bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 – HS : Bộ học Toán - SGK

Trang 7

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

A Bài cũ : (5’) 2 HS làm : 1 +… (4) = 5 , … (2) +3 =5 ; 1 + ….(0)= 1 ; 0 +…….(4)=4

……….(0)+5 = 5 ; 2 + ………(1) =3

B Bài mới :(25’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1: _Cho HS nêu bài toán

Lưu ý HS phải viết các số thẳng cột với nhau

Bài 2: Tính_Cho HS nêu cách tính

_Cho HS tiếp tục làm các bài còn lại

Bài 3:(HSKG) Tính_Cho HS đọc thầm bài tập và nêu

cách làm* Lưu ý: bài 2 + 1 … 1 + 2, có thể điền ngay dấu

= vào chỗ chấm không cần phải tính

Củng cố tính chất phép cộng: Khi đổi chỗ các số trong

phép cộng, kết quả không thay đổi

Bài 4:

_Cho HS xem từng tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính

ứng với tình huống trong tranh vào dòng các ô vuông

dưới tranh

C.Nhận xét –dặn dò:(5’)Khi đổi chỗ các số trong

phép cộng, kết quả thế nào?Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 36: Phép trừ trong phạm vi 3

_HS nêu cách làm rồi làm bài và chữa

bài _Muốn tính 2 + 1 + 2, ta lấy 2 cộng + bằng 3, rồi lấy 3 cộng 2 bằng 5

_Lấy 2 cộng 3 bằng 5; 5 bằng 5 Ta

viết 2 + 3 = 5

_HS làm bài và chữa bài

_Tranh a: 2 + 1 = 3 Tranh b: 1 + 4 = 5

Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012

TIẾT 35 Kiểm tra giữa HK1 ( Đề trường ra )

-Thứ NĂM ngày 25 tháng 10 năm 2012

TIẾT 36 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 ,

- GDHS tính toán cẩn thận , chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: – HS : Bộ học Toán - SGK -GV : bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Bài cũ : (5’) Kiểm tra

B Bài mới ( 25-27’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ:

a) Hướng dẫn HS học phép trừ 2–1 =1

Bước1: _Hướng dẫn HS xem tranh, tự nêu bài toán

Bước 2:_Cho HS tự trả lời câu hỏi của bài toán

_GV nhắc lại và giới thiệu:

+2 con ong bớt (bay đi) 1 con ong, còn 1 con ong: hai bớt

một còn một

Bước 3:_GV nêu: Hai bớt một còn một Ta viết như sau: 2

– 1 = 1 -Dấu “-” đọc là trừ

b) Hd HS học phép trừ 3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1

Tiến hành tương tự như đối với 2-1= 1 _Cho HS đọc các

_HS nêu lại bài toán +Vài HS nhắc lại: Hai bớt một còn một

_Hai trừ một bằng một _HS đọc các phép tính:

2 – 1 = 1; 3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1

Trang 8

TUẦN 10

phép trừ trên bảng

c) _Cho HS xem sơ đồ trong SGK ,hỏi:

+2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành mấy chấm tròn?

2 cộng 1 bằng mấy?

+1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn thành mấy chấm tròn?

1 cộng 2 bằng mấy?

+3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy chấm tròn? 3 trừ

1 bằng mấy?

+3 chấm tròn bớt 2 chấm tròn còn mấy chấm tròn?

3 trừ 2 bằng mấy?

_GV viết: 2 + 1 = 3 Cho HS nhận xét

Tương tự với 1 + 2 = 3

2 Thực hành:

Bài 1: Tính_Gọi HS nêu cách làm bài

Bài 2: Tính_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài vào vở

Bài 3: _Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

_Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô trống

C.Nhận xét –dặn dò: (3-5’)

_HS đọc các phép tính: 2 – 1 = 1; 3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1

_ Nhận xét tiết học_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 37: Luyện tập

_HS trả lời +2 thêm 1 thành 3

2 + 1 = 3 +1 thêm 2 thành 3

1 + 2 = 3 +3 bớt 1 còn 2

3 – 1 = 2 +3 bớt 2 còn 1

3 – 2 = 1 _3 trừ 1 được 2: 3 -1 = 2

3 trừ 2 được 1: 3 -2 = 1

_Tính và ghi kết quả vào sau dấu = _Tính theo cột dọc

_HS làm bài và chữa bài _Có 3 con chim, bay đi 2 con Hỏi còn lại mấy con chim?

_HS ghi: 3 –2 = 1

Trang 9

Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012

TIẾT 37

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 , biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

- GDHS tính toán chính xác, tư duylogic

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV : bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 – HS : Bộ học Toán - SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Bài cũ (5’) 2 HS làm bảng : 3 -1 = 2 ; 2 – 1 = 1 ; 3 – 2 = 1; 3= 1 + … ; 2 = 1 + … ; 3= 2 + …

B Bài mới ( 25’)

Bài 1: (cột 2,3) (cộât1,4: HSKG)

_Cho HS nêu cách làm bài

_GV giúp HS nhận xét về phép tính ở cột thứ ba:

1 + 2 = 3

3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

_Đối với cột cuối cùng:

1 + 1 + 1 =

3 – 1 – 1 =

3 – 1 + 1 =

GV hướng dẫn: Muốn tính 3 – 1 – 1, ta lấy 3 trừ 1

trước, được bao nhiêu trừ tiếp đi 1

Bài 2: Viết số

_Cho HS nêu cách làm bài

_GV hướng dẫn: lấy 3 – 1 = 2, viết 2 vào ô trống hình

tròn

Bài 3: (cột 2,3) (cộât1,4: HSKG) Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Hướng dẫn:

+2 cộng 1 bằng 3 nên viết dấu “+” để 2 + 1 = 3, viết 2 –

1 = 3 không được vì 2 trừ 1 bằng 1

_Cho HS làm bài

Bài 4:

_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán

_Cho HS nêu từng bài toán viết phép tính

C.Nhận xét –dặn dò: (5’)_HS đọc các phép tính:

2 – 1 = 1; 3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 31: Số 0 trong phép cộng

_ Tính _Làm bài và chữa bài

_Viết số thích hợp vào ô trống _Làm bài vào vở

_Viết phép tính thích hợp(+ hoặc -) vào chỗ chấm

_HS làm bài và chữa bài

_Viết phép tính thích hợp vào ô trống _Làm bài rồi chữa bài

Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012

TIẾT 38:

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

Trang 10

I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- GDHS tính toán chính xác, cẩn thận

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV : bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 – HS : Bộ học Toán - SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Bài cũ : (5’) Lớp làm bảng con : 3 = 1 + …; 2= …+1 ; 1 = …- 2 ; 1 = … - 1

B Bài mới (27’)

1.Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4:

a) Hướng dẫn HS học các phép trừ : * 4 – 1 = 3

Bước1: _Hướng dẫn HS xem tranh, tự nêu bài toán

Bước 2:_GV nhắc lại và giới thiệu:

+4 quả bớt (rơi) 1 quả, còn 3 quả: bốn bớt một còn

ba

Bước 3:_GV nêu: Bốn bớt một còn ba Ta viết

(bảng) như sau: 4 – 1 = 3 - -Dấu “-” đọc là trừ

b) Hướng dẫn HS học phép trừ

4 – 2 = 2 ; 4 – 3 = 1

Tiến hành tương tự như đối với 4-1= 3 _Cho HS đọc

các phép trừ trên bảng

c) Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về mối quan

hệ giữa cộng và trừ:

_Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi để

HS trả lời:+3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành

mấy chấm tròn? 3 cộng 1 bằng mấy?

+1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn thành mấy chấm

tròn? 1 cộng 3 bằng mấy?

+4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy chấm tròn?

4 trừ 1 bằng mấy?

+4 chấm tròn bớt 3 chấm tròn còn mấy chấm tròn?

4 trừ 3 bằng mấy?

_GV viết: 3 + 1 = 4 Tương tự với 1 + 3 = 4

d)Viết bảng con:

2 Thực hành:

Bài 1: Tính_Gọi HS nêu cách làm bài

Bài 2:(cột 1,2) _Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài vào vở Û(HSKG làm phần còn lại)

Bài 3: _Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

_Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô

trống

3.Nhận xét –dặn dò: (3’)_HS đọc các phép tính:

4 – 1 = 3, 4 – 2 = 2 , 4 – 3 = 1

Nhận xét tiết học -Dặn dò: Chuẩn bị bài 39: Luyện

tập

_HS nêu lại bài toán Lúc đầu trên cành có 4 quả táo, có 1 quả rụng đi Hỏi trên cành còn lại mấy quả? _Lúc đầu có 4 quả, 1 quả rụng đi Còn lại

3 quả +Vài HS nhắc lại: Bốn bớt một còn ba

_ HS đọc bảng_Bốn trừ một bằng ba

_HS đọc các phép tính:

4 – 1 = 3, 4 – 2 = 2 , 4 – 3 = 1

+3 thêm 1 thành 4

3 + 1 = 4 +1 thêm 3 thành 4

1 + 3 = 4 +4 bớt 1 còn 3

4 – 1 = 3 +4 bớt 3 còn 1

4 – 3 = 1 _4 trừ 1 được 3: 4 -1 = 3

4 trừ 3 được 1: 4 -3 = 1

4 – 1 = ,4 – 2 = ,4 – 3 = _Tính và ghi kết quả thẳng cột _Tính theo cột dọc

_HS làm bài và chữa bài _Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy

đi Hỏi còn lại mấy bạn?

_HS ghi: 4 – 1 = 3

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w