từ đơn 1 tiếng do các tiếng ở cột GV chỉnh sửa cách phát âm của HS dọc kết hợp với các dấu thanh ở c Đọc từ ngữ ứng dụng: doøng ngang trong baûng oân baûng 2 _ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứ[r]
Trang 1
Thứ hai, ngày 27 tháng 8 năm 2012
HỌC VẦN -Tiết 1 -2 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
Hướng dẫn học sinh :(25’)
- Cách cầm bảng - Giơ tay, phát biểu- Giới thiệu các kí hiệu :
Lấy sách ( S) Lấy vở ( V)
Lấy bảng (B) Ghép chữ (C)
Hướng dẫn các ngày đem vở : (10’)
+ Viết nhà + Vở tập viết+ Vở nghe đọc viết+ Vở bài tập Tiếng Việt + Vở viết nhà : đem về nhà viết
Hướng dẫn các ký hiệu :(15’)
+ Khi GV chỉ thước ngang ( HS phân tích) + Khi GV chỉ thước thẳng ( Đánh vần ) + Gõ 2 tiếng cả lớp cùng đọc
Thực hành : (20’) Cho học sinh thực hành nhiều lần
Dặn dò : Chuẩn bị bài Các nét cơ bản
-Thứ ba , ngày 28 tháng 8 năm 2012
HỌC VẦN -Tiết 3-4 CÁC NÉT CƠ BẢN
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS làm quen và nhận biết được tên các nét cơ bản
- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa nét và chữ
- Giáo dục học yêu thích TiếngViệt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ Học Vần
_ GV : Giấy ô li (để treo trên bảng) có viết các nét cơ bản
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Bài cũ : ( 5’ )- Kiểm tra đồ dùng hocï tập của học sinh
-GV hướng dẫn học sinh cách giữ gìn
B Bài mới ( 25’) Giới thiệu các nét cơ bản
a) Giới thiệu các nét cơ bản :
_ Nét ngang
Nét ngang giống hình cái gì ?
Nét sổ
Nét sổ giống hình cái gì ?
/ Nét xiên phải
Nét xiên phải giống hình cái gì ?
\ Nét xiên trái
Nét móc xuôi
Nét móc ngược
Nét móc ngược giống hình cái gì ?
Nét cong hở phải
Nét cong hở trái
Nét cong khép kín
HS quan sát và nhận xét và trả lời
TUẦN 1
Trang 2
Nét khuyết trên
Nét khuyết dưới
Nét thắt
b) Dạy tên nét
- Hướng dẫn học sinh đọc
- Luyện viết
C Củng cố, dặn dò ( 5’ )
- Tìm các nét đã học có trong Đồ dùng học tập
- Về nhà tập đọc và tập viết lại các nét đã học
Nét cong khép kín giống chữ gì?
Học sinh đọc cá nhân các nét Viết bảng con -Viết vở
Thứ tư , ngày 29 tháng 8 năm 2012
HỌC VẦN -Tiết 5-6 Bài 1: e
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU – Giúp HS
-Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Giáo dục học yêu thích TiếngViệt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ Học Vần
GV :_ Giấy ô li (để treo trên bảng) có viết chữ cái e,
_ Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các tiếng: bé, me, xe, ve
_ Tranh minh hoạ phần luyện nói về các “lớp học” của loài chim, ve, ếch, gấu và của HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Bài cũ (5’) Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
B Bài mới :
TIẾT 1 (30’)
1.Giới thiệu bài:
+ Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?
_Bé, me, ve, xe là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có âm e.
_ Cho HS đồng thanh: e
2.Dạy chữ ghi âm:
_ GV viết trên bảng chữ e
a) Nhận diện chữ:
_ GV tô lại chữ e đã viết sẵn trên bảng và nói:
“Chữ e gồm một nét thắt”
+ Chữ e giống hình cái gì?
GV thao tác cho HS xem: từ một sợi dây thẳng, vắt chéo
lại để thành một chữ e,
b) Nhận diện âm và phát âm:
_ GV phát âm mẫu: e - chỉ bảng: e
c) Hướng dẫn viết chữ trên bảng con:
_GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái e cao hai ô li
TIẾT 2 (30’)
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:_ GV sửa phát âm
b) Luyện viết:
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
+HS thảo luậïn và trả lời (Hình sợi dây vắt chéo)
_HS tập phát âm e nhiều lần.
_HS ngồi thẳng, ngồi đúng tư thế
_HS viết vào bảng con: chữ e
_HS lần lượt phát âm âm e
_HS tập tô chữ e
_HS quan sát va øtrả lời
- HS khá, giỏi luyện nói 4-5 câu xoay
Lop1.net
Trang 3
c) Luyện nói:_GV treo tranh
+ Quan sát tranh em thấy những gì?
+ Mỗi tranh nói về loài vật gì?
+ Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học gì?
+ Các bức tranh có gì là chung?
C.Củng cố – dặn dò: (5’) _Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc
SGK) +Cho HS theo dõi và đọc theo
Dặn dò: + Xem trước bài 2: b
quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
Thứ năm, ngày 30 tháng 8 năm 2012
HỌC VẦN Tiết 7+8 Bài 2: b
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Nhận biết được chữ và âm b.- Đọc được: be.
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
.- Giáo dục học yêu thích TiếngViệt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ Học Vần
GV : Giấy ô li có viết chữ cái b_ Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ b
_ Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bê, bóng, bà_ Tranh minh hoạ phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A.Bài cũ (5’) Đọc e, viết bảng con e
B Bài mới : (60’)
* Kiểm tra bài cũ: (5’)
_ Đọc:+ GV chuẩn bị tranh
_ Viết: GV đọc cho HS viết
1.Giới thiệu bài:
+ Các tranh này vẽ ai? + Tranh vẽ cái gì?
Bé, bê, bà, bóng là các tiếng đều có âm b
2.Dạy chữ ghi âm:
_ GV viết trên bảng chữ b và nói: Đây là chữ b (bờ)
+ GV phát âm: b
a) Nhận diện chữ:
_ GV viết (tô) lại chữ b đã viết sẵn trên bảng và nói:
+ Chữ b gồm hai nét: nét khuyết trên và nét thắt.
+ So sánh chữ b với chữ e đã học?
b) Ghép chữ và phát âm:
_ Bài trước chúng ta học âm e Bài này chúng ta học
thêm âm b Âm b đi với âm e cho ta tiếng be
_ GV viết bảng: be và hướng dẫn HS mẫu ghép tiếng
be trong SGK
_ GV hỏi: Vị trí của b và e trong be như thế nào?
_ GV phát âm mẫu: be
c) Hướng dẫn viết chữ trên bảng con:
* Hướng dẫn viết chữ vừa học: (đứng riêng)
be
_ Chữ e_ 2-3 HS lên bảng chỉ chữ e
trong các tiếng: bé, me, xe, ve
_ Chữ e
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Cho HS đồng thanh: b
+ HS phát âm từng em
-Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b
-Khác: chữ b có thêm nét thắt
_ HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
_HS viết vào bảng con: chữ b
Trang 4
_GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái b
* Hướng dẫn viết tiếng có chữ vừa học (trong kết hợp)
_ GV hướng dẫn viết: be
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:_ GV sửa phát âm
b) Luyện viết:
c) Luyện nói: Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Ai đang học bài? + Ai đang tập viết chữ e?
+ Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc chữ
không?
+ Các bức tranh có gì giống nhau và khác nhau?
C.Củng cố – dặn dò:(5’)_Củng cố: + GV chỉ bảng
+Cho HS theo dõi và đọc theo
Dặn dò: + Xem trước bài 3
_Viết bảng: be
_HS lần lượt phát âm âm b và tiếng be _HS tập tô chữ b, be.
_HS quan sát vàtrả lời +Giống: Ai cũng đang tập trung vào việc học
+Khác: Các loài khác nhau, các công việc khác nhau: xem sách, tập đọc, tập viết, kẻ vở, vui chơi
Thứ sáu , ngày 31 tháng 8 năm 2012
HỌC VẦN Tiết 9+10 Bài 3: DẤU SẮC /
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc.- Đọc được: bé
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Giáo dục học yêu thích TiếngViệt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ Học Vần
GV: _ Các vật tựa như hình dấu sắc_ Tranh minh hoạ các tiếng: bé, cá, (lá) chuối, chó, khế
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
_ Đọc:
_ Viết: GV đọc cho HS viết
B Bài mới(60’)
1.Giới thiệu bài+ Các tranh này vẽ ai?+ Tranh vẽ cái
gì? GV nói: Tên của dấu này là dấu sắc
2.Dạy chữ ghi âm:
_ GV viết trên bảng dấu và phát âm: dấu sắc
a) Nhận diện chữ:
_ GV viết lại dấu đã viết sẵn trên bảng và nói:
+ Dấu sắc là một nét sổ nghiêng phải.
_ GV đưa ra các hình, mẫu vật hoặc dấu sắc
_ GV hỏi: + Dấu sắc giống cái gì?
b) Ghép chữ và phát âm
_ Bài trước chúng ta học âm e, b và tiếng be Khi
thêm dấu sắc vào be, ta được tiếng bé.
_GV viết bảng chữ bé và hướng dẫn HS mẫu ghép
tiếng bé trong SGK
/
be bé
_GV hỏi: Vị trí của dấu sắc trong bé như thế nào?
_ Đọc tiếng: be _ Chữ b
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Cho HS đọc dấu sắc
HS thảo luậïn và trả lời
_ HS thảo luận và trả lời Lop1.net
Trang 5
_ GV phát âm mẫu: bé
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:(9’)
* Hướng dẫn viết dấu thanh vừa học: (đứng riêng)
_GV viết mẫu trên bảng lớp dấu sắc theo khung ô li
được phóng to
* Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học (trong kết
hợp)
_ GV hướng dẫn viết: bé
3 Luyện tập
a) Luyện đọc:_ GV sửa phát âm
b) Luyện viết:
c) Luyện nói:
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Quan sát tranh, các em thấy những gì?
+ Các bức tranh có gì giống nhau và khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
C.Củng cố – dặn dò:(5’)_Củng cố:+ GV chỉ bảng
+Cho HS theo dõi và đọc theo
_Dặn dò: + Xem trước bài 4
_HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
_HS viết vào bảng con: dấu /
HS viết vào bảng con: bé
_HS lần lượt phát âm tiếng bé _HS tập tô chữ be, bé.
_HS quan sát vàtrả lời +Giống: đều có các bạn +Khác: các hoạt động: học, nhảy dây,
đi học, tưới rau
TUẦN 2
Trang 6
Thứ hai, ngày 3 tháng 9 năm 2012
HỌC VẦN Tiết 11+12 DẤU HỎI, DẤU NẶNG ?
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Giáo dục học yêu thích TiếngViệt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ Học Vần
GV:_ Các vật tựa như hình dấu hỏi, nặng
_ Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ
_ Tranh minh hoạ phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp (ngô)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)_ Đọc:
_ Viết: GV đọc cho HS viết
B Bài mới : (60’)Giới thiệu bài:
* Dấu thanh hỏi
+ Các tranh này vẽ ai?+ Tranh vẽ cái gì?
* Dấu thanh nặng:
+ Các tranh này vẽ ai? Vẽ cái gì?
_ Đây là dấu nặng
2.Dạy chữ ghi âm:
_ Viết trên bảng dấu và nói: Đây là dấu hỏi
+ GV phát âm: dấu hỏi
a) Nhận diện chữ:
* Dấu hỏi:+ Dấu hỏi là một nét móc
_ GV đưa ra các hình, mẫu vật hoặc dấu hỏi trong bộ
chữ cái
_ GV hỏi: + Dấu hỏi giống những vật gì?
* Dấu nặng:+ Dấu nặng là một chấm
_ GV đưa ra các hình, mẫu vật hoặc dấu hỏi trong bộ
chữ cái
+ Dấu hỏi giống những vật gì?
+ Dấu nặng giống gì?
b) Ghép chữ và phát âm:
* Dấu hỏi:
_ Khi thêm dấu hỏi vào be, ta được tiếng bẻ.
_GV viết bảng chữ bẻ và hướng dẫn HS mẫu ghép
tiếng bẻtrong SGK
,
be bẻ
_GV hỏi: Vị trí của dấu hỏi trong bẻ như thế nào?_
GV phát âm mẫu: bẻ
+Em hãy tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ
* Dấu nặng:
_ Khi thêm dấu nặng vào be, ta được tiếng bẹ.
_Viết bảng chữ bẹ và hướng dẫn HS mẫu ghép tiếng
_ Đọc tiếng: bé _ Dấu sắc
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi Cho HS đồng thanh: các tiếng có thanh hỏi
_ HS thảo luận và trả lời câu hỏi _ Cho HS đồng thanh: các tiếng có thanh nặng
+ HS phát âm từng em
-HS thảo luậïn và trả lời
_ HS thảo luận và trả lời _ Thảo luận và trả lời
_HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân._Thảo luận nhóm
Lop1.net
Trang 7
bẹ trong SGK
.
be bẹ
_ Vị trí của dấu nặng trong bẹ như thế nào?
_ GV phát âm mẫu: bẹ
+Em hãy tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẹ
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
* Dấu hỏi:
_ +GV viết mẫu trên bảng lớp dấu hỏi theo khung ô li
được phóng to
_Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học
+GV hướng dẫn viết: bẻ
* Dấu nặng:
+GV viết mẫu trên bảng lớp dấu nặng theo khung ô li
được phóng to vừa viết
_Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học
+GV hướng dẫn viết: bẹ
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:_ GV sửa phát âm
b) Luyện viết:
c) Luyện nói: Chủ đề: Bẻ
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Quan sát tranh, các em thấy những gì?
_ GV phát triển chủ đề luyện nói:
+ Trước khi đến trường, em có sửa lại quần áo cho
gọn gàng hay không? Có ai giúp em việc đó không?
+ Nhà em có trồng bắp không? Ai đi thu trái bắp trên
đồng về nhà?
+Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa?
C.Củng cố – dặn dò: (5’)
_Củng cố: + GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học
_Dặn dò: _ Xem trước bài 5
_ Đặt dưới con chữ e
Đọc lần lượt: cả lớp, nhóm, cá nhân _ Thảo luận nhóm và nêu: bẹ bắp, bẹ măng, bập bẹ…
+HS viết vào bảng con: dấu hỏi
+ HS viết vào bảng con
+HS viết vào bảng con: dấu nặng
+ HS viết vào bảng con
_HS lần lượt phát âm tiếng bẻ, bẹ _HS tập tô chữ bẻ, bẹ.
_HS quan sát vàtrả lời _ Bàn bạc thảo luận và trả lời
Cho HS theo dõi và đọc theo
Thứ ba , ngày 4 tháng 9 năm 2012
HỌC VẦN Tiết 13-14 DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ \ ~
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được: bè, bẽ.
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Giáo dục học yêu thích TiếngViệt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ Học Vần
GV :Bảng có kẻ ô li _ Các vật tựa như hình dấu \ , ~
_ Tranh minh hoạ các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng
_ Tranh minh hoạ phần luyện nói: “bè
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 8
TIẾT 1 (30’)
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)_ Đọc:
_ Viết: GV đọc cho HS viết
B Bài mới : (30’)
1.Giới thiệu bài: * Dấu thanh huyền:
+ Các tranh này vẽ ai? + Tranh vẽ cái gì?
GV chỉ dấu trong bài và cho HS phát âm các tiếng có
thanh huyền
_ GV nói: Tên của dấu này là dấu huyền
* Dấu thanh ngã:
+ Các tranh này vẽ ai? Vẽ cái gì?
GV nói: Đây là dấu ngã
2.Dạy chữ ghi âm:
_ GV viết trên bảng dấu và nói: Đây là dấu hỏi +
GV phát âm: dấu hỏi
a) Nhận diện chữ:
* Dấu huyền: Dấu huyền là một nét sổ nghiêng trái
_ GV đưa ra các hình, mẫu dấu hỏi trong bộ chữ cái
+ Dấu hỏi giống những vật gì?
* Dấu ngã: Dấu ngã là một nét móc có đuôi đi lên.
_ GV đưa ra các dấu ngã trong bộ chữ cái
+ Dấu huyền giống những vật gì?
+ Dấu ngã giống gì?
b) Ghép chữ và phát âm:
* Dấu huyền:
_ GV nói: Khi thêm dấu huyền vào be, ta được tiếng
bè
_GV viết bảng chữ bè và hướng dẫn
\
be bè
_ Vị trí của dấu huyền trong bè như thế nào?
_ GV phát âm mẫu: bè
+Em hãy tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bè
* Dấu ngã:
_ GV nói: Khi thêm dấu ngã vào be, ta được tiếng bẽ
_GV viết bảng chữ bẽ và hướng dẫn HS mẫu ghép
tiếng bẽ trong SGK
~
be bẽï
_GV hỏi: Vị trí của dấu nặng trong bẽ như thế nào?
_ GV phát âm mẫu: bẽ
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
* Dấu huyền:
_Hướng dẫn viết dấu thanh vừa học: (đứng riêng)
+GV viết mẫu trên bảng lớp dấu huyền theo khung ô li
được phóng to
_ Đọc tiếng: bé _ Dấu sắc
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi Cho HS đồng thanh: các tiếng có thanh huyền
_ HS thảo luận và trả lời câu hỏi _Cho HS đồng thanh: các tiếng có thanh ngã
+ HS phát âm từng em
+HS thảo luậïn và trả lời
+ HS thảo luận và trả lời
- ghép tiếng bè trong SGK
_ Thảo luận và trả lời
_HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
+Thảo luận nhóm
_ Đọc lần lượt: cả lớp, nhóm, cá nhân
Lop1.net
Trang 9
_Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học
+GV hướng dẫn viết: bẽ
* Dấu ngã:
_Hướng dẫn viết dấu thanh vừa học: +GV viết mẫu
trên bảng lớp dấu ngã theo khung ô li được phóng to
+GV hướng dẫn viết: bẽ
Tiết 2 ( 30’)
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc: GV sửa phát âm
b) Luyện viết:
c) Luyện nói: bè
Bè: do tre, nứa hay gỗ ghép lại với nhau thả sông để
chuyển đi nơi khác
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước
+ Thuyền khác bè thế nào?
+ Bè dùng dể làm gì?+ Bè thường chở gì?
+ Những người trong bức tranh đang làm gì?
_ GV phát triển chủ đề luyện nói:
+ Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền?
+ Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?
+ Quê em có ai thường đi bè?
+ Em đọc lại tên của bài này?
4.Củng cố – dặn dò: (5’)
_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học
_Dặn dò: _ Xem trước bài 6
+HS viết vào bảng con: dấu huyền
+ HS viết vào bảng con
+HS viết vào bảng con: dấu ngã
+ HS viết vào bảng con
HS lần lượt phát âm tiếng bè, bẽ _HS tập tô chữ bè, bẽ.
_HS quan sát vàtrả lời
+Cho HS theo dõi và đọc theo
Thứ tư , ngày 5 tháng 9 năm 2012
HỌC VẦN Tiết 15-16 be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Nhận biết được các âm, chữ e,b và dấu thanh: dấu sắc / dấu hỏi / dấu nặng / dấu huyền / dấu
ngã /
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
- Tô được e,b,bé và các dấu thanh
- Giáo dục học yêu thích TiếngViệt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ Học Vần
GV:Các miếng bìa có ghi từ: e, be be, bè bè, be bé
_ Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bè, bẻ, bẹ
_ Tranh minh hoạ phần luyện nói: Các đối lập về thanh: dê/ dế; dưa/ dừa; cỏ/ cọ; vó/ võ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1 (35’)
Trang 10
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)_ Đọc:
_ Viết: GV đọc cho HS viết
B Bài mới : (30’)
1.Giới thiệu bài:
_ GV viết các chữ, âm, dấu thanh các tiếng, từ do HS đưa
ra bên góc bảng
2.Ôn tập:
a) Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be:
_ GV gắn bảng mẫu b, e, be lên bảng lớp
b) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng:
_ GV gắn bảng mẫu be và các dấu thanh lên bảng lớp_
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c)Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh:
d) Hướng dẫn viết trên bảng con:
_GV viết mẫu lên bảng các tiếng be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
theo khung ô li được phóng to
3 Luyện tập:
Tiết 2 (30’)
a) Luyện đọc:* Nhắc lại bài ôn ở tiết 1
*Nhìn tranh phát biểu:
_ Giới thiệu tranh: be bé
b) Luyện viết
c) Luyện nói: Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo
dấu thanh
_ Hướng dẫn HS nhìn và nhận xét các cặp tranh theo
chiều dọc
GV có thể nêu câu hỏi gơị ý:
* Tổ chức trò chơi: Nhận diện dấu và âm
_ Chuẩn bị: Tấm bìa nhỏ ghi sẵn: 5 dấu thanh và các
tiếng đã học: Ví dụ: a, o, co, da, đa…
_Cách chơi: nhóm(A) giữ toàn bộ các miếng bìa, nhóm
(B) không Khi A giơ ra các miếng bìa có âm và dấu, B
phải đọc lên
4.Củng cố – dặn dò:(5’)
_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học_Dặn dò:
_ Đọc tiếng: bè, bẽù
_ Viết dấu ` ~
_ HS đọc lại các tiếng có trong minh họa
ở đầu bài 6 _ HS đọc _ HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
-Viết bảng con
_Lần lượt đọc phát âm các tiếng vừa ôn _ Quan sát tranh và phát biểu ý kiến
_ HS đọc: be bé
_ Tập tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết
_ Quan sát tranh và phát biểu _ Họp nhóm và nhận xét + Các nhóm thực hiện theo hình thức thi đua nhóm
_ Chia lớp thành nhiều nhóm
+Cho HS theo dõi và đọc theo
_ Xem trước bài 7
Thứ năm, ngày 6 tháng 9 năm 2012
HỌC VẦN Tiết 17-18 Bài 7: ê- v
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:_ Đọc được ê,v,bê,ve; từ và dấu ứng dụng
- Viết được ê,v,bê,ve ( viết được 1/2 số dòng qui định trong vở tập viết, tập một )
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bế, bé
- Giáo dục học yêu thích TiếngViệt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ Học Vần
GV:_ Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ khóa: bê, ve
_ Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé vẽ bê, phần luyện nói: bế bé
Lop1.net