1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết học kì II – môn vật lí lớp 6

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 184,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất rắn, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.. Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nh[r]

Trang 1

  TRA 1  HK II – MÔN  LÍ  6

I  1 Xác  !" #$ %" &' ( )*+# tra.

II  2 Xác  !" hình ,"3 ( )*+# tra.

III  3 "*:, ;<= ma ,-<! ( )*+# tra

MA

1/Tính ,-?!@ AB !C* dung )*+# tra theo phân ="B* "I!@ trình :

/  $ 012 3 45

2/Tính AB câu "J* và *+# AB :

5 ? câu

*A dung B  7 3 45 8 45 Tr * ! T % CD!

:I FA 1,2

(Lý %2  *  3 50%

5,5~6

:I FA 3,4

8 100 11 câu 'FG>H8 câu; FG <H3 câu,

3/ Ma ,-<! (

* L  Thông D%  0J

O6

N

DUNG

:?; I :

:; 3

(Máy ;

F; Q

6 Nêu F? tác 0J ST ròng

3 5 FV và ròng 3 FA9 Nêu F? tác

12 W 0J ròng 3 phù

 trong Z ?[ 

$  J D và / rõ  ích

ST nó

Trang 2

0J này trong các ví 0J $  9

C6.1

1 C12.2

1 C12.9

:?; II :

*  3

1

1 * L  F? các

I  khác nhau ` vì

  khác nhau

2 * L  F? các

I _

khác nhau `

vì   khác nhau

3 * L  F? các

I khí khác nhau ` vì

  5

nhau

4 Nêu F?

7 0J ST

  B dùng trong phòng thí  !,

  B ?%

và   B y

 9

5 * L  F? !A 45

  FA

?[ b

theo thang

  FA Xenxiut

7 Mô Q F?

  ? ` vì

  ST các

I 9

8 Mô Q F?

  ? ` vì

  ST các

I _9

9 Mô Q F?

  ? ` vì

  ST các

I khí

10 Nêu F? ví 0J "f các " khi

` vì  ,  %

LV g Q thì gây ra $ h9

11 Mô Q F?

nguyên  I%

1Y và cách chia

FA ST   B dùng I _9

13  0J B  7 "f 4$

` vì   FD Q thích F?

!A 45   ? và 7 0J $  9

14 i  4W 0J các   B thông ?[ FD FY   FA theo Fj quy trình

15 - F? LQ theo dõi 4$ thay F8   FA ST !A

" theo [ gian

16  0J B  7 "f 4$

` vì   ST I  FD

Q thích F? !A 45

17  0J B  7 "f 4$

` vì   ST I _ FD

Q thích F? !A 45  

? và 7 0J $  9

18  0J B  7 "f 4$

` vì   ST I khí FD

Q thích F? !A 45  

? và 7 0J $  9

19  0J B  7 "f 4$

` vì   ST I ,  %

LV g Q thì gây ra $ h

FD Q thích F? !A 45

  ? và 7 0J $

 9

20 Xác FV F? lC và C:** ST !m Y1   B khi quan sát $   Yb qua Q J, hình "n9

5 câu _

3 C1.3 C2.4 C3.5

2 C7.6 C8.7

1 C16.8

2 C17.10 C13.11

Trang 3

8 45

Trang 4

IV  4 Biờn AGT! cõu "J* theo ma ,-<!

N DUNG 8

Khoanh trũn Z F7 ?h cõu Q [ mà em cho là ỳng:

Cừu  1: Trong cỏc cỏch 4 e  cỏc I ` vỡ    ớt h f% sau F@2, cỏch

Fj là

A , _, khớ B khớ, , _9

C khớ, _, 9 D _, khớ, 9

Cõu 2 Khi núi "f 4$ ` vỡ   ST cỏc I, cõu B  % khụng đỳng là

A cỏc I  khỏc nhau, ` vỡ   khỏc nhau

B cỏc I _ khỏc nhau ` vỡ   khỏc nhau

C cỏc I khớ khỏc nhau ` vỡ   khỏc nhau

D cỏc I khớ khỏc nhau ` vỡ   5 nhau

Cõu 3 Cõu phỏt LD% nào sau F@2 khụng đỳng?

A *  B y  dựng FD FY   FA ; D ?[9

B *  B %p ngõn ?[ dựng FD FY   FA trong lũ %2  kim

C *  B kim Y1 ?[ dựng FD FY   FA ST bàn là FT núng

D *  B ?% ?[ dựng FD FY   FA ST khớ k%2D9

Cõu 4 Khi núi "f !A 45   FA ?[ b, cõu B  % khụng Fj là

A   FA ?h FP FT tan là là 0oC

B   FA ?h FT sụi là 1000C

C   FA 0q% FT sụi là 1000C

D   FA ?% FT sụi là 800C

Cõu 5:

A  đọng trên lá cây B " trong cốc cạn dần

C đốt một ngọn đèn dầu D đốt một ngọn nến

Cõu 6: Vật có nguyên tắc hoạt động không dựa trên sự nở vì nhiệt là

A quả bóng bàn B băng kép

C khí cầu dùng không khí nóng D nhiệt kế

II Z Q (7 đ): *:, cõu ,-] ;^* "G_ ;^* @*]* cho cỏc cõu sau

Câu 7: (2đ) Hãy tính: (Viết rõ cách tính)

a 680C ứng với bao nhiêu độ F ………

………

b 770F ứng với bao nhiêu độ C ?………

………

c 209 K ứng với bao nhiêu độ C ?

d 740C ứng với bao nhiêu độ K ?

………

Trang 5

Câu 8: (1đ) Nhiệt độ nóng chảy của Kẽm là 420 0C

a/ Kẽm ở thể ……… khi nhiệt độ của nó là 419 0C, vì …………

………

b/ Kẽm ở thể ……… khi nhiệt độ của nó là 421 0C, vì …………

………

Câu 9: (3 đ) Hình bên là đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của  " đá đựng trong một cốc thuỷ tinh  (sự thay đổi nhiệt độ và thể của  chất đó) trong các khoảng thời gian sau: a Từ phút thứ 6 đến phút thứ 8 Nhiệt độ của chất thay đổi từ ………

đến………` chất ở thể ………

b Từ phút thứ 2 đến phút thứ 6 Nhiệt độ của chất ……… ………

` chất ở thể ………

c Từ phút thứ 0 đến phút thứ 2 Nhiệt độ của chất thay đổi từ ………

đến………… ` chất ở thể ………

Câu 10: (1 đ) Dụng cụ đo nóng lạnh đầu tiên của loài X do nhà bác học Galilê sáng chế Nó gồm một bình cầu có gắn một ống thuỷ tinh Hơ nóng bình rồi nhúng đầu ống thuỷ tinh vào một bình " Khi bình khí nguội đi, " dâng lên trong ống thuỷ tinh Bây giờ, dựa theo mức " trong ống thuỷ tinh, X ta có thể biết thời tiết nóng hay lạnh Em hãy giải thích tại sao?  5 Xõy Da!@ "!@ Db! "c# [= ỏn) và thang *+# Đáp án – Biểu điểm I – Trắc nghiệm khách quan: (4đ) Từ câu 1 đến câu 6: (3đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C C C C D A II – Tự luận: (7đ) t0 C t(phút) 0 2 4 6 8

8 4 0 -4

Trang 6

Bài7: (2đ)

a, 350C = 950F b, 99,50F = 37,50C

c, 255 K = -180C d, 420C = 315K

Bài 8: (1đ)

- lỏng và hơi ; 10840C cao hơn nhiệt độ nóng chảy của đồng

- rắn ; 10820C thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của đồng

Bài 9: (3đ)

a, 00C ; 80C ; lỏng và hơi

b, 00C ; 00C ; rắn và lỏng

c, -40C ; 00C ; rắn

Bài 10( 1đ): Giải thích: Khi thời tiết nóng lên, không khí trong bình cầu cũng nóng lên,

nở ra đẩy mức " trong ống thuỷ tinh xuống %"  Khi thời tiết lạnh đi, không khí trong bình cầu cũng lạnh đi, co lại, nên mức " trong ống thuỷ tinh dâng lên Nếu gắn vào ống một băng giấy có chia vạch thì có thể biết  lúc nào trời nóng (mức

" hạ xuống), khi

VI  6 Xem xột ;T* K*g biờn AGT! ( )*+# tra

... lC C:** ST !m Y1   B quan sát $   Yb qua Q J, hình "n9

5 câu _

3 C1.3 C2.4 C3.5

2 C7 .6 C8.7

1 C 16. 8

2 C17 .10 C13 .11

0J ví 0J $  9

C6 .1

1 C12.2

1 C12.9

:?; II :

*  3

1

1 * L  F?

I  khác `

 ... HK II – MƠN  LÍ  6< /b>

I  Xác  !" #$ %" &'' ( )*+# tra.

II  Xác  !" hình ,"3 ( )*+# tra.

III  "*:,

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w