C/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Baøi cuõ : 2.Bài mới: Hướng dẫn HS làm bài luyện tập: Baøi 1: - 1 em neâu yeâu caàu baøi Chieác ví naøo - Gọi HS đọc yêu [r]
Trang 1TUẦN 26
o0o
Thứ 2 ngày 05 tháng 3 năm 2012
Bu ổi sáng
T1: Chào cờ: TỒN
A / Mục tiêu:
I TẬP ĐỌC
- Bi
- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện: Chử Đồng Tử là người có hiếu,
chăm học, có công lớn với dân, với nước Nhân dân kính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử Lễ hội được tổ chức hằng năm ở nhiều nơi bên sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó
II KỂ CHUYỆN
- ặt tên cho từng đoạn truyện dựa vào tranh minh hoạ(HS kha gi !
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh, giọng kể phù hợp với nội dung
B / Chuẩn bị đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa C/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em lên bảng đọc bài “Hội đua voi ở
Tây Nguyên“
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên
theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- Ba học sinh lên bảng đọc bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp theo dõi
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích)
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
Trang 2c) Tìm hiểu nội dung:
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời
câu hỏi :
+ Tìm những chi tiết cho thấy cảnh nhà Chử
Đồng Tử rất nghèo khó ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Cuộc gặp gỡ kì lạ giữa Tiên Dung và Chử
Đồng Tử diễn ra như thế nào ?
+ Vì sao công chúa Tiên Dung kết duyên
cùng Chử Đồng Tử ?
- Yêu cầu HS đọc thầm 3
+ Chử Đồng Tử và Tiên Dung đã giúp dân
làm những việc gì ?
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 4
+ Nhân dân ta đã làm gì để tỏ lòng biết ơn
Chử Đồng Tử ?
d) Luyện đọc lại:
- Đọc diễn cảm đoạn 2 của câu chuyện
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn văn
- Mời 3HS thi đọc đoạn văn
- Mời 1HS đọc cả bài
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
Kể chuyện
1 Giáo viên nêu nhiệm vu:ï
- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi ý
- yêu cầu HS quan sát tranh minh họa, nhớ
lại ND từng đoạn truyện và đặt tên cho
từng đoạn
- Gọi HS nêu miêng kết quả
- Nhận xét chốt lại ý kiến đúng
2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:
- Nhắc học sinh quan sát tranh nhắc lại gợi
ý 4 đoạn của câu chuyện
- Mời 4 học sinh kháá dựa vào từng bức
tranh theo thứ tự nối tiếp nhau kể lại từng
đoạn của câu chuyện
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
+ Mẹ mất sớm, hai cha con chỉ còn lại một chiếc khổ mặc chung Khi cha mất, Chử Đồng Tử quấn khổ chôn cha còn mình thì ở không
- Lớp đọc thầm đoạn 2 câu chuyện + HS tr" #$
+ Công chúa cảm động khi biết tình cảnh của chàng và cho rằng duyên trời đã sắp đặt trước, liền mở tiệc ăn mừng và kết duyên cùng chàng
- Đọc thầm đoạn 3 và tr" #$ câu + Truyền cho dân cách trồng lúa, nuôi tằm, dệt vải Sau khi đã hóa lên trời Chử Đồng Tử còn nhiều lần hiển linh giúp dân đánh giặc
- Đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- 3 em thi đọc lại đoạn 2
- Một em đọc cả bài
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học
- Đọc yêu cầu bài (dựa vào 4 bức tranh minh họa đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện.moo
- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa và đặt tên
- Một số em nêu kết quả, cả lớp bổ sung:
+ Tranh 1 : Cảnh nghèo khổ/ Tình cha con…
+ Tranh 2 : Cuộc gặp gỡ kì lạ …
Trang 3- Mời một học sinh kể lại cả câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương những em kể tốt
đ) Củng cố, dặn dò :
- Hãy nêu ND câu chuyện
- Về nhà tiếp tục luyện kể lại câu chuyện
+ Tranh 3 : Truyền nghề cho dân … + Tranh 4 : Tưởng nhớ / Uống nước nhớ nguồn …
- 4 em lên dựa vào 4 bức tranh nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện trước lớp
- Một em kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- HS nêu
T4:Toán: LUY'( )*+
A/ Mục tiêu :
- Tiếp tục củng cố nhận biết và sử dụng các loại giấy bạc đã học
- Bi cộng trừ trên các số với đơn vị là đồng
- Biết giải các bài toán có liên quan đến tiền tệ
B/ Chuẩn bị : - Một số tờ giấy bạc các loại.
C/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
2.Bài mới:
Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS quan sát, xác định số tiền
trong mỗi chiếc ví rồi so sánh
- Gọi HS nêu miêng kết quả
- Nhận xét chốt lại ý kiến đúng
Bài 2:(a,b)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Gọi HS nêu miêng kết quả
- Nhận xét chốt lại ý kiến đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS quan sát tranh và làm bài
cá nhân
- Gọi HS nêu miêng kết quả
- 1 em nêu yêu cầu bài (Chiếc ví nào nhiều tiền nhất)
- Cả lớp tự làm bài
- 2 em nêu kết quả trước lớp, Cả lớp bổ sung:
Chiếc ví ( c ) có nhiều tiền nhất
- 1 em nêu yêu cầu bài (Phải lấy ra các tờ giấy bạc nào để được số tiền ở bên phải ? )
- Cả lớp quan sát hình vẽ và tự làm bài
- 2 em nêu kết quả trước lớp, Cả lớp bổ sung:
- 1 em nêu yêu cầu bài (Xem tranh rồi TLCH )
- Cả lớp quan sát hình vẽ và tự làm bài
- 2 em nêu kết quả trước lớp, Cả lớp bổ
Trang 4- Nhận xét chốt lại ý kiến đúng
Bài 4:
- Gọi học sinh đọc bài 4
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
3) Củng cố -dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà xem lại các BT đã làm
sung:
- Một em đọc bài toán
- Cả lớp cùng GV phân tích bài toán và làm bài vào vở
- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp bổ
sung: Giải:
Số tiền Mẹ mua hết tất cả là :
6700 + 2300 = 9000 ( đồng ) Cô bán hàng phải trả lại số tiền là :
10000 – 9000 = 1000 ( đồng )
Đ/S : 1000 đồng.
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
Buổi chiều
T1,2: Luyện tiếng Việt: LUY CHUNG
1/ Luyện đọc: Ngày hội rừng xanh (giảm tải)
A/
nổi mõ, vịng quanh, gảy đàn, khướu lĩnh xướng, diễn ảo thuật, đu quay Rèn 09
1 2 - :,- ;: < dung bài : - Miêu " >? < @ các con %A và B
B/ Chuẩn bị * Tranh minh 2 tranh " %F < G #>? chim 3
C/ Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
- Hơm nay chúng ta tìm : %F < dung
@ bài:
“ Ngày < 3 xanh “- Giáo viên ghi
B
b) Luyện đọc:
- 2 K tồn bài %L 2 sơi M N
thong
- ;L K #5U 2 0 V " 9
- Yêu
- Yêu
#LV
-
- Yêu X 2 N thanh " bài
- Ba 2 sinh lên 6" 2 bài
“ ;< voi O Tây Nguyên “
- )3" #$ câu %F < dung bài 2 theo yêu X giáo viên
- \LV theo dõi L U bài
- Hai ba 2 sinh #?
- \LV theo dõi # nghe giáo viên 2
- )V G nhau 2 2 dịng 3L #LV
-
4
-
- \LV 2 N thanh " bài
Trang 5c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu
- Tìm những từ ngữ tả hoạt động của các
con vật trong ngày hội rừng xanh ?
- Yêu X " #LV 2 X #? bài %1 và
3" #$ câu
- Các sự vật cùng tham gia vào ngày hội
như thế nào ?
- )M 0 < dung bài sách giáo
viên
d) Luyện đọc lại:
- 72 < >? trong bài : 2
-
- Yêu X 3 – 4 2 sinh thi 2 <
lịng
- =$ < 2 sinh 2 < lịng " bài
- (A xét giá bình 2 em 2
hay
2/ Luyện tập làm văn:
a < >? %1 5 7 câu 0:
%F < $ lao < trí ĩc mà e 6
GV bài
3/ Củng cố - Dặn dị
- \LV 2 X " bài 3" #$ câu
- Chim gõ 0 M gà 3 2 2
$ A5 < cơng K X < múa, 0L #9 CL kì nhơng d trị ">
A
- 7" #LV 2 X và 3" #$
- Tre trúc M sáo, khe G "5 ? & cây
quay
- ;2 sinh " #LV # nghe 2 K
- \LV #5U 2 theo L K @ giáo viên
- \X # em thi 2 < lịng
-
- \LV # nghe : bình 2 6?
2 hay
;2 sinh làm bài
T3,4: Luyện giải toán LUY CHUNG
A/ Mục tiêu: - Củng cố kiến thức về giải "Bài toán liên quan đến rút về đơn vị"
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
B/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1:
a) Viết số lớn nhất có 5 chữ số
b) Viết số bé nhất có 5 chữ số
Bài 2: SỐ ?
Số liền
trước
Số đã cho Số liền sau
10 000
47 356
72 840
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung:
a) Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99999 b) Số bé nhất có 5 chữ số là : 10000
Số liền trước
Số đã cho Số liền sau
9999 10 000 10 001
Trang 658 909
79 999
32 634
10 001
99 999
Bài 3: Một người đi bộ 10 km hết 2 giờ
Hỏi nếu người đó đi bộ trong 5 giờ thì
được bao nhiêu km ? (Giải 2 cách)
- Theo dõi HS làm bài
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm
Giải:
Quãng đường người đó đi trong 1 giờ là:
10 : 2 = 5 (km) Quãng đường người đó đi trong 5 giờ là:
5 x 5 = 25 (km)
ĐS: 25 km
Cách 2: Giải:
Quãng đường người đó đi trong 5 giờ là:
10 : 2 x 5 = 25 (km)
ĐS: 25 km
Thứ 3 ngày 6 tháng 3 năm 2012
A/ Mục tiêu:
- Rèn kỉ năng viết chính tả : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn
trong bài “Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử “
- Viết đúng và nhớ cách viết các tiếng có chứa âm đầu dễ lẫn d/ r / gi
B/ Chuẩn bị: Ba tờ phiếu viết nội dung BT2a.
C/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết
vào bảng con các từ có vần ưc/ưt
- Nhận xét đánh giá chung
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chính tả 1 lần:
- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc
thầm
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng
- 2HS lên bảng viết 4 từ có vần ưc/ưt
- Cả lớp viết vào giấy nháp
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu dòng thơ, tên riêng của người
Trang 7* Đọc cho học sinh viết bài vào vở
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Mời 3HS lên bảng thi làm bài, đọc kết
quả
- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Mời HS đọc lại kết quả
- Cho HS làm bài vào VBT theo lời giải
đúng
d) Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết
sai
- Cả lớp viết từ khó vào bảng con: Chử
Đồng Tử, Tiên Dung,
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- 2 em đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài
- 3HS lên bảng thi làm bài
- Cả lớp nhận xét bổ sung, bình chọn
người thắng cuộc: hoa giấy, giản dị, giống
hệt, rực rở, hoa giấy, rải kín, làn gió
- Học sinh làm vào vở
T3:Toán:
A/ Mục tiêu : - Học sinh bước đầu làm quen với dãy số liệu
- Biết xử lí số liệu ở mức độ đơn giản và lập dãy số liệu
B/ Chuẩn bị : Tranh minh họa bài học sách giáo khoa.
C/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng làm lại BT4 tiết
trước
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b/ Khai thác:
* Hướng dẫn HS làm quen với dãy số
liệu.
- Yêu cầu quan sát tranh sách giáo khoa
+ Bức tranh cho ta biết điều gì ?
- Gọi một em đọc tên và số đo chiều cao
của từng bạn, một em khác ghi lại các số
đo
- Giới thiệu các số đo chiều cao ở trên là
dãy số liệu
* Làm quen với thứ tự và số hạng của
- 1 em lên bảng làm bài tập 4
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Quan sát và tìm hiểu nội dung bức tranh
- Cho biết số đo chiều cao của các bạn : Anh, Phong, Ngân
- Một em đọc và một em ghi các số đo chiều cao : 122cm ; 130 cm ; 127 cm ; 118
cm
- Ba em nhắc lại cấu tạo của dãy số liệu
Trang 8+ Số 122cm là số thứ mấy trong dãy ?
+ Dãy số liệu trên có mấy số ?
- Gọi một em lên bảng ghi tên các bạn
theo thứ tự chiều cao để tạo ra danh
sách
- Gọi một em nhìn danh sách để đọc
chiều cao của từng bạn
c/ Luyện tập :
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Gọi HS nêu miêng kết quả
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
chữa bài
- Nhận xét chốt lại ý kiến đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
d) Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà xem lại các BT đã làm, ghi nhớ
+ Số 122 cm số thứ nhất trong dãy, số 130
cm là số thứ hai,
+ Dãy số liệu trên có 4 số
- Một em ghi tên các bạn theo thứ tự số đo để có : Anh ; Phong ; Ngân ; ; Minh
- Một em nhìn danh sách đọc lại chiều cao của từng bạn
- Một em đọc yêu cầu của bài
- Lớp làm vào vở
- Một em lên bảng viết dãy số liệu về thứ tự số đo chiều cao của 4 bạn, cả lớp bổ sung
Dũng : 129cm ; Hà : 132cm ; Hùng : 125
cm ; Quân : 135 cm
- Một em đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một học sinh lên bảng giải Cả lớp bổ sung
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
T4: Luyện tốn: 2 CHUNG
A/ Mục tiêu:
- Củng cố về việc thống kê số liệu.
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
B/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Người ta làn lượt cân bốn con vật nuôi
trong gia đình: gà, vịt, ngỗng và lợn, được dãy
số liệu: 2kg ; 1kg ; 5kg ; 75kg
Dựa vào dãy số liệu trên, hãy viết tiếp vào chỗ
chấm
a) Con lợn cân nặng
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung:
a) Con lợn cân nặng 75kg.
b) Con vịt cân nặng 1kg.
c) Con ngỗng cân nặng 5kg.
Trang 9b) Con vịt cân nặng
c) Con ngỗng cân nặng
d) Con gà cân nặng
e) Con ngỗng cân nặng hơn con gà là
g) Con vật nặng nhất là
h) Con vật nhẹ nhất là
Bài 2: Cho dãy số: 110 ; 220 ; 330 ; 440 ; 550 ;
660 ; 770 ; 880 ; 990 Hãy khoanh vào chữ đặt
trước kết quả đúng:
a) Dãy số trên có tất cả bao nhiêu số ?
A 10 số B 27 số C 9 số D 881 số
b) Số thứ tám trong dãy là số nào ?
A 3 B 8 C 220 D 880
Bài 3: Cho biết số lít dầu đựng trong mỗi thùng
như sau:
Thùng 1: 195l ; Thùng 2: 120l
Thùng 3: 200l ; Thùng 4: 50l
a) Hãy sắp xếp dãy số lít dầu đựng trong bốn
thùng trên theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Dựa vào dãy vừa viết, hãy viết số thích hợp
vào chỗ chấm:
+ Thùng 2 có nhiều hơn thùng 4 là l dầu và
ít hơn thùng 1 là l dầu.
+ Cả bốn thùng có l dầu.
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm
d) Con gà cân nặng 2kg.
e) Con ngỗng cân nặng hơn con gà là
3kg.
g) Con vật nặng nhất là con lợn h) Con vật nhẹ nhất là con vịt.
a) 50l ; 120l ; 195 l ; 200l
b) + Thùng 2 có nhiều hơn thùng 4 là
70l dầu và
ít hơn thùng 1 là 75l dầu.
+ Cả bốn thùng có 565l dầu.
Thứ 4 ngày 7 tháng 3 năm 2012
T1:Tập viết: ƠN
A/ Mục tiêu:
- Vi
tên riêng Tân Trào ( 1 dịng ) và câu ứng dụng Dù ai đi ngược về xuôi / Nhớ ngày
giỗ tổ mùng mười tháng ba ( 1 dịng) 6f cỡ chữ nhỏ
B/ Chuẩn bị: - Mẫu chữ viết hoa T, tên riêng Tân Trào và câu ứng dụng trên
dòng kẻ ô li
C/ hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- KT bài viết ở nhà của học sinh của HS - 1 em nhắc lại từ và câu ứng dụng ở
Trang 10- Giáo viên nhận xét đánh giá.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có trong
bài
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng
chữ
- Yêu cầu học sinh tập viết chữ T vào bảng
con
* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Tân Trào thuộc huyện Sơn
Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
* Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng
+ Câu ca dao nói gì ?
- Yêu cầu luyện viết trên bảng con các chữ
viết hoa có trong câu ca dao
c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết bài
d/ Chấm chữa bài
đ/ Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Về nhà luyện viết thêm để rèn chữ
tiết trước
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: T, D, N
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con
- Một học sinh đọc từ ứng dụng: Tân
Trào
- Lắng nghe
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con
- 1HS đọc câu ứng dụng:
Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba.
+ Tục lễ của nhân dân ta nhằm tưởng nhớ các vua Hùng đã có công dựng nước
- Lớp thực hành viết trên bảng con:
Dù, Nhớ.
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
A/ Mục tiêu:
- Bi
-Hiểu được nội dung bài : Trẻ em Việt Nam rất thích cỗ trung thu và đêm hội
rước đèn Trong
cuộc vui ngày tết trung thu, các em thêm yêu quý gắn bó với nhau.
B/ Chuẩn bị : Tranh minh họa bài đọc trong SGK, tranh ảnh về ngày hội trung
thu
C/Hoạt động dạy-học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
... A/ Mục tiêu: - Củng cố kiến thức giải & #34 ;Bài toán liên quan đến rút đơn vị& #34 ;- Giáo dục HS tự giác học tập
B/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động... Cả lớp GV phân tích toán làm vào
- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp bổ
sung: Giải:
Số tiền Mẹ mua hết tất :
6700 + 230 0 = 9000 ( đồng ) Cô bán... kì nhơng d trị & #34 ;>
A
- 7& #34 ; #LV 2 X 3& #34 ; #$
- Tre trúc M sáo, khe G & #34 ;5 ? &
quay
- ;2 sinh & #34 ; #LV # nghe 2