II/ Luyện đọc: Hoạt động của GV Hoạt động của HS -Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp đoạn trong nhóm -Các nhóm thi đọc đoạn trước lớp -Hướng dẫn học sinh đọc phân vai -Các nhóm thi đọc đoạn t[r]
Trang 1Giao an buoi chieu tuan 16 TUẦN 15: Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010
Luyện Tiếng Việt: Luyện đọc: HAI ANH EM
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc đúng ,ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu
-Đọc được bài với giọng đọc tha thiết,phân biệt giọng đọc
của người kể và lời nhân vật …
-Trả lời được các câu hỏi SGK theo nội dung bài II/ Luyện đọc:
-Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
đoạn
trong nhĩm
-Các nhĩm thi đọc đoạn trước lớp
-Hướng dẫn học sinh đọc phân vai
-Các nhĩm thi đọc đoạn trước lớp
-Thi đọc CN, tổ
-Nhận xét ,ghi điểm
-Lưu ý rèn những em đọc yếu(y
Đức,Ly ,Duy,)
-Tuyên dương nếu các em cĩ tiến
bộ
-Về nhà rèn đọc nhiều các bài đã
học
- Nối tiếp đoạn đoạn trong nhĩm
Các nhĩm thi đọc đoạn
- Đọc theo vai
- Các nhĩm thi đọc đoạn
Luyện tốn: LÀM BÀI LUYỆN 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I/ Mục tiêu:
-hs thực hiện phép trừ 100 trừ đi 1số
100 trừ đi số tròn chục.
-Giải được bài tốn cĩ lời văn.
II/ Luyện tập:
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Bài1 : đặt tính rồi tính:
-3hs làm bảng lớp
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Chấm, chữa bài
*Bài2: tính nhẩm:
Yc 1số hs trả lời
*Bài3:Giải bài tốn
Một của hàng buổi sáng bán được 100
hộp sữa , buổi chiều bán được ít hơn buổi
sáng 24 hộp sữa hỏi buổi chiều bán được
bao nhiêu hộp sữa?
-2hs làm bảng lớp
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Chấm, chữa bài
-Nhận xét chungvà dặn hs làm
VBT
100 – 4 = 100 – 7 = 100 – 44 =
100 – 6= 100 – 50 = 100 – 39 =
100 – 60= 100 – 50 =
100 – 30 =
100 – 40= 100 – 40 =
100 – 90 = -3 hs đọc đề toán -Phân tích đề -Tự tóm tắt và giải bài toán Bài giải
Số hộp sữa buổi chiều cửa hàng bán được là :
100 – 24 = 76 ( hộp ) Đáp số : 76 hộp sữa
Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2010
Luyện tốn: LÀM BÀI TẬP TÌM SỐ TRỪ
I/ Mục tiêu:
-Học sinh nhớ và giải được bài tốn về tìm số trừ
-Biết giải bài tốn dựa vào tĩm tắt.
II/ Luyện tập:
*Bài1: tìm x:
-4hs làm bảng lớp
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
Yc hs nêu tên gọi các thành phần của
phép tính
- Chấm, chữa bài
Bài2: Giải bài tốn dựa vào tĩm tắt sau:
-Gọi 1 hs đọc tĩm tắt và giải
-2hs làm bảng lớp
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
35 - X = 11 3 + x = 71
X - 25 = 28 55 – x =22
Lần đầu bán :100kg gạo Lần sau bán ít hơn : 17kg gạo Lần sau bán :…?kg gạo
Trang 3- Chấm, chữa bài
-Lưu ý :y Đức, Kỳ,Ly
-Nhận xét chungvà dặn hs làm VBT
Thứ tư, ngày 1tháng 12 năm 2010
: Luyện Tiếng Việt LÀM BÀI TẬP LUYỆN TỪ - CÂU
I/ Mục Tiêu:
Học sinh biết tìm 1số từ chỉ tính chất của người ,sự vật dựa theo tranh vẽ
Biết đặt câu theo mẫu:Ai thế nào?
II/ Luyện tập:
Bài1:Yc hs quan sát tranh vẽ và đọc
các từ:
-Em bé thế nào?
Quyển sách thế nào?
Cây cau như thế nào?
-Gv nhận xét sửa sai hs nêu
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Chấm, chữa bài
*Bài2: yc hs đặt câu theo mẫu: Ai thế
nào?
3hs đặt câu bảng lớp
-Gv nhận xét chữa bài
Yêu cầu học sinh tự viết vào vở
-Gọi hs đọc bài làm của mình.
-Nhận xét chungvà dặn hs làm VBT
-Hs quan sát tranh vẽ và đọc các từ -Cả lớp tìm viết vào vở
- 4 hs viết bảng lớp
-cả lớp làm vào vở -3hs đặt câu bảng lớp -học sinh tự viết vào vở
Luyện toán: ÔN TÌM SỐ BỊ TRỪ
I/ Mục tiêu
Học sinh nhớ và giải được bài toán về tìm số trừ.Vẽ được đường
thẳng
-Biết giải bài toán dựa vào tóm tắt.
II/ Luyện tập:
Bài1:tìm x:
-2hs làm bảng lớp
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Chấm, chữa bài
X – 10 = 25
X – 12 = 36
41 - X = 14
5 8 - X = 24
Trang 4Bài2: Giải bài tốn dựa vào tĩm tắt
sau
-Hd hs cách làm
-2hs làm bảng lớp
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Chấm, chữa bài
-Lưu ý :Phượng,Vân Anh,
Bài3:Hd hs vẽ 1 đoạn thẳng AB và
CD,
đoạn thẳng AB cắt CD tại 1
điểm.,đặt tên
-Nhận xét chungvà dặn hs làm VBT
An gấp :45 chiếc thuyền Hồng gấp nhiều hơn : 19 chiếc thuyền
Hồng gấp :…?chiếc thuyền
A B
Thứ năm, ngày 2 tháng 12 năm 2010
Luyện Tiếng Việt : Luyện viết vở tập viết
I/ Mục tiêu:
-Học sinh viết đúng ,đẹp theo yêu cầu của bài chữ M
-Rèn hs viết cẩn thận,đúng độ cao,khoảng cách,nối nét đúng
qui định
II/ Luyện tập:
Trang 5- Giáo viên viết mẫu chữ cái : M
- Hướng dẫn HS viết bảng con
-Viết từ: Miệng nói tay làm
- Giải thích ….
-Hướng dẫn HS viết từ Miệng nói
tay làm - Hướng
dẫn HS viết câu ứng dụng theo kiểu
chữ nghiêng
-Yêu cầu HS viết bài
- Uốn nắn, sửa sai
-Chấm bài , nhận xét
-Hs quan sát
- Luyện viết bảng con -Quan sát gv hướng dẫn
-Hs viết bảng con
-Viết vở tập viết
Luyện tốn: LÀM BÀI LUYỆN 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I/ Mục tiêu:
-hs thực hiện phép trừ 100 trừ đi 1số
100 trừ đi số tròn chục.
-Giải được bài tốn cĩ lời văn.
II/ Luyện tập:
*Bài1 : đặt tính rồi tính:
-3hs làm bảng lớp
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Chấm, chữa bài
*Bài2: tính nhẩm:
Yc 1số hs trả lời
*Bài3:Giải bài tốn
Một của hàng buổi sáng bán được 100
hộp sữa , buổi chiều bán được ít hơn buổi
sáng 24 hộp sữa hỏi buổi chiều bán được
bao nhiêu hộp sữa?
-2hs làm bảng lớp
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Chấm, chữa bài
-Nhận xét chungvà dặn hs làm
VBT
100 – 4 = 100 – 7 = 100 – 44 =
100 – 6= 100 – 50 = 100 – 39 =
100 – 60= 100 – 50 =
100 – 30 =
100 – 40= 100 – 40 =
100 – 90 = -3 hs đọc đề toán -Phân tích đề -Tự tóm tắt và giải bài toán Bài giải
Số hộp sữa buổi chiều cửa hàng bán được là :
100 – 24 = 76 ( hộp ) Đáp số : 76 hộp sữa
Trang 6Luyện tốn: LÀM BÀI LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
-Học sinh nhớ và vận dụng bảng bảng trừ đã học vào làm tính -Giải được bài tốn tìm x
- Giải tốn cĩ lời văn
II/ Luyện tập:
*Bài1: Đặt tính rồi tính hiệu biết số
bị trừ và số trừ lần lượt là
-3hs làm bảng lớp
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Chấm, chữa bài
-Lưu ý: Ly, Duy, Kỳ
*Bài2: Tìm x:
-Yc hs nêu các thành phần của phép
tính và cách tìm số bị trừ, số trừ, số
hạng chưa biết
-3hs làm bảng lớp
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Chấm, chữa bài
*Bài3: Giải bài tốn theo tĩm tắt sau:
-2hs làm bảng lớp
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Chấm, chữa bài
-Nhận xét chungvà dặn hs làm VBT
63 và 24
83 và 39
53 và 17
X – 18 = 9 + 5
X + 26 = 73- 8
85 - x = 33
Anh : 23 tuổi
Em kém anh : 7 tuổi
Em :….?tuổi
Em cĩ số tuổi là:
23 – 7= 16 (tuổi) Đáp số : 16 (tuổi) ………***………
LUYỆN ÂM NHẠC- SINH HOẠT TẬP THỂ I.Tổ chức cho hs ơn những bài hát đã học.
Hát CN,tổ,thi đua giữa các tổ với nhau.
II Nhận xét ưu khuyết điểm tuần 15:
1 Học tập :
- HS đi học đúng giờ
- Đa số các em đã làm bài, học bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Tuyên dương : Anh, Nguyên, Tâm, Hà
2 Rèn chữ giữ vở :
Trang 7- ẹaừ coự tieỏn boọ hụn
- Khen HS tieỏn boọ : Hoàng, Cường, Phong, Sơn
Toỏn*
ễn: NGÀY - GIỜ.
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ
đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối,
đêm
II Đồ dựng học tập:
III Hoạt động dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Thực hành:
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm lần
lượt từ bài 1, bài 3 bằng bảng con, vở, trũ
chơi, thi làm nhanh, …
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
Bài 1: học sinh làm miệng
- Em tập thể dục lỳc 6 giờ
- Mẹ đi làm về lỳc 12 giờ trưa)
- Em chơi búng lỳc 5 giờ Chiều
- Lỳc 7 giờ tối em xem phim truyền hỡnh
- Lỳc 10 giờ đờm em đang ngủ
Bài 3: Học sinh làm vào vở
Tiếng việt*
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong
bài
- Hiểu ND: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình
cảm của bạn nhỏ (làm được các BT trong SGK)
II Đồ dựng học tập:
III Hoạt động dạy, học:
Trang 8Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài
- Yờu cầu học sinh đọc nối tiếp cõu, đoạn
- Đọc theo nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Đọc cả lớp
* Luyện đọc lại :
- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi đọc
theo vai
- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột
4 Củng cố - Dặn dũ :
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh theo dừi
- Học sinh nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn
- Học sinh đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- Đọc trong nhúm
- Đại diện cỏc nhúm, thi đọc từng đoạn rồi
cả bài
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần
- Học sinh cỏc nhúm lờn thi đọc
- Cả lớp nhận xột chọn nhúm đọc tốt nhất
Toỏn*
ễn: THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ.
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ : 17 giờ, 23 giờ
- Nhận biết cách hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan
đến thời gian
II Đồ dựng học tập:
III Hoạt động dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh thực hành
Bài 1:
- Cho học sinh quan sỏt tranh, liờn hệ thực
tế để trả lời
- Học sinh quan sỏt tranh và trả lời
- An đi học lỳc 7 giờ ứng với đồng hồ b
- Đồng hồ a chỉ An thức dậy lỳc 6 giờ
Trang 9Bài 2: Cõu nào đỳng cõu nào sai ?
- Cho học sinh lờn bảng thi làm nhanh
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Đồng hồ c chỉ thời gian An đi đỏ búng
- Đồng hồ d chỉ thời gian An xem phim
- Học sinh quan sỏt tranh
- Thảo luận nhúm
- Cỏc nhúm lờn thi làm nhanh
- Cả lớp cựng nhận xột chốt lời giải đỳng Cõu a: Đi học đỳng giờ là sai
Cõu b: Đi học muộn giờ là đỳng
Cõu c: Cửa hàng đó mở cửa là sai
Cõu d: Cửa hàng đúng cửa là đỳng
Cõu e: Lan tập đàn lỳc 20 giờ là đỳng Cõu g: Lan tập đàn lỳc 8 giờ sỏng là sai
Tiếng việt *
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi
II Đồ dựng học tập:
III Hoạt động dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh viết:
- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giỏo viờn quan sỏt, theo dừi, uốn nắn
học sinh
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- 2, 3 học sinh đọc lại
- Học sinh nhỡn bảng chộp bài vào vở
- Soỏt lỗi
(Buổi chiều)
Tiếng việt*
ễn Luyện từ và cõu:
TỪ CHỈ TÍNH CHẤT- CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI.
Trang 10I Mục đớch - Yờu cầu:
- Bước đầu tìm được từ trái nghĩa với từ cho trước (BT1); biết cách đặt
câu với mỗi từ trong cặp trái nghĩa được theo mẫu ai thế nào ? (BT2).
- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh (BT3)
II Đồ dựng học tập:
III Hoạt động dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài
- Cho học sinh trao đổi theo cặp
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung
Bài 2: Giỳp học sinh nắm yờu cầu
- Giỏo viờn cho học sinh lờn bảng làm
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung
Bài 3: Viết tờn con vật trong tranh
- Yờu cầu học sinh làm vào vở
- Gọi học sinh đọc bài của mỡnh
- Nhận xột
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh trao đổi theo cặp
- 3 nhúm học sinh lờn thi làm bài nhanh
- Cả lớp cựng chữa bài chốt lời giải đỳng
Tốt / xấu; ngoan / hư; nhanh / chậm; trắng / đen; cao / thấp; khỏe / yếu
- Làm vào vở
- Một học sinh lờn bảng làm
- Cả lớp cựng chữa bài chốt lời giải đỳng
Ai (cỏi gỡ, con gỡ) Thế nào ? Chỳ mốo ấy
Chỳ Hải ở xúm em Thỏ chạy
Cỏi ỏo của em
Rất hư Rất tốt
Rất nhanh Rất trắng
- Học sinh quan sỏt tranh rồi ghi tờn cỏc con vật vào vở
Gà, vịt Ngan, ngỗng
Bồ cõu
Dờ, cừu, Thỏ, bũ Trõu
Toỏn*
ễn: THỰC HÀNH XEM LỊCH.
Trang 11I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định
một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ
II Đồ dựng học tập:
III Hoạt động dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Giỏo viờn tổ chức cho học sinh làm
miệng
- Cho học sinh quan sỏt tờ lịch thỏng 1
năm 2007
+ Thỏng 1 cú mấy ngày ?
+ Thỏng 1 cú mấy ngày thứ bảy ?
+ Cú mấy ngày chủ nhật ?
+ Ngày đầu tiờn của thỏng 1 là thứ mấy ?
Bài 2: xem tờ lịch của thỏng tư rồi cho
biết:
+ Cỏc ngày thứ sỏu của thỏng tư là cỏc
ngày nào ?
+ Thứ ba tuần này là ngày 20 thỏng 4 Thứ
ba tuần trước là ngày nào ? Thứ ba tuần
sau là ngày nào ?
+ Ngày 30 thỏng 4 là ngày mấy ?
+ Thỏng 4 cú mấy ngày ?
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh quan sỏt tờ lịch thỏng 1
- Thỏng 1 cú 31 ngày
- Thỏng 1 cú 5 ngày thứ bảy
- Cú 4 ngày chủ nhật
- Ngày đầu tiờn của thỏng 1 là thứ hai
- Học sinh xem lịch rồi trả lời:
- Cỏc ngày thứ sỏu của thỏng 4 là: 2, 9, 16,
23, 30
- Thứ ba tuần này là ngày 20 thỏng 4 thỡ thứ ba tuần trước là ngày 19 Thứ ba tuần sau là ngày 27
- Ngày 30 thỏng 4 là thứ sỏu
- Thỏng 4 cú 30 ngày
TUAN 17
Toán*
ễn: ễN TẬP PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ.
I Mục tiờu: Giỳp học sinh:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II Đồ dựng học tập:
Trang 12- Giỏo viờn: Bảng nhúm
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Hoạt động dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn làm bài 3 / 81
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tớnh nhẩm
- Yờu cầu học sinh làm miệng
Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh
- Cho học sinh làm bảng con
- Nhận xột bảng con
Bài 3:
- Cho học sinh lờn thi làm nhanh
- Nhận xột
Bài 4: Túm tắt
Lớp 2a: 48 cõy
Lớp 2b trồng được nhiều hơn 12 cõy
Hỏi: Lớp 2b trồng được bao nhiờu cõy ?
Bài 5: Yờu cầu học sinh nờu cỏch làm
- Học sinh lờn thi làm nhanh
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Nhẩm rồi nờu kết quả
- Làm bảng con
38 + 42 80
47 + 35 82
36 + 64 100
81
- 27 54
63
- 18 45
100
- 42 58
- Cỏc nhúm học sinh lờn thi làm nhanh
- Cả lớp cựng nhận xột
9 + 6 = 15
9 + 1 + 5 = 15
6 + 5 = 11
6 + 4 + 1 = 11
- Làm vào vở
Bài giải:
Lớp 2b trồng được số cõy là
48 + 12 = 60 (Cõy) Đỏp số: 60 cõy
- 2 Học sinh lờn bảng thi làm nhanh
- Cả lớp cựng nhận xột
Tiếng việt*
Luyện đọc bài: TèM NGỌC.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm
rãi