LUYEÄN TAÄP CHUNG I.MUÏC TIEÂU: - Biết lập đề toán theo hình vẽ , tóm tắt đề toán ; biết cách giải và trình bày bài giải bài toán - Giáo dục HS yêu thích môn Toán, tính cẩn thận- chính x[r]
Trang 1Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013
Tiết 109
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (TT) I.MỤC TIÊU:
- Hiểu bài tốn cĩ một phép trừ ; bài tốn cho biết gì ? hỏi gì ? Biết trình bày bài giải gồm :
câu lời giải , phép tính , đáp số
_Giáo dục HS yêu thích môn Toán, tính cẩn thận- chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV _Sử dụng tranh vẽ trong SGK HS : SGK + vở BT Toán 1 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A.Bài cũ : (5’)Kiểm tra 3 HS : 45 47 33 66 15 10+4
B Bài mới :
1 Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình bày bài
giải:(10’)
_GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán:
+Đọc đề toán+ GV nêu câu hỏi:-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán hỏi gì?
_Trong lúc HS trả lời GV ghi tóm tắt bài toán
_Hướng dẫn giải toán
+Muốn biết nhà An có mấy con gà ta làm thế nào (ta phải làm
phép tính gì)?
Cho HS xem tranh để kiểm tra lại kết quả rồi nêu lại câu trả
lời trên
_Cho HS tự viết bài giải Cho HS nêu lại, bài giải gồm những
gì?
2 Thực hành:
GV hướng dẫn HS tự tóm tắt và tự giải các bài toán rồi chữa
bài
Bài 1: (5’)
_GV hướng dẫn cho HS thực hiện
_Khi chữa bài nên cho HS trao đổi ý kiến về câu lời giải
Bài giải Số chim còn lại là:
8 – 2 = 6 (con) Đáp số: 6 con chim Bài 2, 3: Thực hiện tương tự như bài 1
Bài 2: (5’)Số quả bóng An còn lại là:
8 – 3 = 5 (quả) Đáp số: 5 quả bóng Bài 3: (5’)Số con vịt trên bờ có là: 8 – 5 = 3 (con)
Đáp số: 3 con vịt
3 Nhận xét –dặn dò: (5’)_Củng cố:_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài Luyện tập
+HS đọc bài toán
+ HS trả lời
-Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán 3 con
-Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?
_HS tự giải rồi chữa bài- HS nhận xét
_ Giải toán Tự đọc và tìm hiểu bài toán _Tự nêu tóm tắt bài toán Điền số thích hợp vào tóm tắt trong SGK
Có: 8 con chim Bay đi: 2 con chim Còn lại: … con chim?
_HS tự giải rồi chữa bài- HS nhận xét
_HS tự giải rồi chữa bài- HS nhận xét
TUẦN 28
Trang 2Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013
Tiết 110
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU - Biết giải bài tốn cĩ phép trừ ; thực hiện được cộng , trừ ( khơng nhớ ) các số
trong phạm vi 20
_ Giáo dục HS yêu thích môn Toán, tính cẩn thận- chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV _Sử dụng tranh vẽ trong SGK
HS : SGK + vở BT Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A.Bài cũ : (5’) Kiểm tra HS: Cho HS lên giải bài toán GV ghi sẵn trên bảng
Bài giải : 8-4=4( con)
Đáp số: 4( con)
B Bài mới :
1 Giáo viên hướng dẫn học sinh tự
giải bài toán:
Bài 1: (7’)GV hướng dẫn cho HS giải
toán
_Đọc đề
_Nêu tóm tắt
_Giải toán
Bài 2: (6’)
_Thực hiện tương tự bài 1
_Đọc đề
_Nêu tóm tắt
Giải toán
2 Bài 3: (6’)Điền số
_Cho HS đọc nêu yêu cầu đề
_Cho HS tính
Khi chữa bài, cho HS đọc phép tính
Bài 4 (6’)(Dành cho HS khá giỏi)
Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua
tính nhẩm nhanh
3 Nhận xét –dặn dò: (5’)
_Củng cố_Nhận xét tiết học
Cho HS lên bảng điền số
_Chuẩn bị bài Luyện tập
_HS tự nêu bài toán _HS tự tóm tắt bài toán, hoặc dựa vào phần tóm tắt, viết số thích hợp vào chỗ chấm
_HS tự giải Có: 15 búp bê Đã bán: 2 búp bê Còn lại: … búp bê?
Bài giải Số búp bê còn lại trong cửa hàng là:
15 – 2 = 13 (búp bê) Đáp số: 13 búp bê Bài giải Số búp bê còn lại trong cửa hàng là:
12 – 2 = 10 (máy bay) Đáp số: 10 máy bay
_Viết số thích hợp vào ô trống _HS tính nhẩm nhanh rồi chữa bài
_Có 8 hình tam giác, đã tô màu 4 hình tam giác Hỏi còn bao nhiêu hình tam giác không tô màu?
Số hình tam giác không tô màu là:
8 – 4 = 4 (tam giác)
Đáp số: 4 hình tam giác
Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013
18
Trang 3Tiết 111
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
- Biết giải và trình bày bài giải bài tốn cĩ lời văn cĩ một phép trừ
_Giáo dục HS yêu thích môn Toán, tính cẩn thận- chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC GV _Sử dụng tranh vẽ trong SGKHS : SGK + vở BT Toán 1 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ : (5’)Kiểm tra HS
Cho HS lên Giải toán
Bài giải 16-4=12(quyển vở)
Đáp số: 12 quyển vở
B Bài mới :
1 Thực hành:
Bài 1: (7’)_Cho HS đọc bài toán
Bài giải Số thuyền của Lan còn lại là:
14– 4 = 10 (cái thuyền)
Đáp số: 10 cái thuyền
Bài 2: (6’)_Cho HS tự đọc và giải bài toán
Bài giải Số bạn nam của tổ em là:
9 – 5 = 4 (bạn) Đáp số: 4 bạn nam
Bài 3: (6)_Thực hiện tương tự bài 2
Bài giải Số hình tròn không tô màu là:
15– 4 = 11 (hình)
Đáp số: 11 hình
Bài 4: (6’)Giải toán
_Cho HS dựa vào tóm tắt rồi nêu bài toán
_Cho HS tự giải rồi chữa bài
3 Nhận xét –dặn dò: (5’)
_Củng cố:_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 108: Luyện tập
_Đọc đề bài toán_Tự hoàn chỉnh phần tóm tắt Có: 14 cái thuyền
Cho bạn: 4 cái thuyền Còn lại: … cái thuyền?
_Tự giải và trình bày bài giải _Đọc đề bài toán_Tự hoàn chỉnh phần tóm tắt Có: 9 bạn
Số bạn nữ: 5 bạn Số bạn nam: … bạn?
_Tự giải và trình bày bài giải _Có 15 hình tròn, đã tô màu 4 hình tròn Hỏi có bao nhiêu hình tròn không tô màu?
Bài giải Số hình tam giác không tô màu là:
15– 4 = 11 (hình) Đáp số: 11 hình
Thứ năm ngày 28 tháng 3 năm 2013
Tiết 112
LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU:
- Biết lập đề tốn theo hình vẽ , tĩm tắt đề tốn ; biết cách giải và trình bày bài giải bài tốn
- Giáo dục HS yêu thích môn Toán, tính cẩn thận- chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV _Sử dụng tranh vẽ trong SGK
HS : SGK + vở BT Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
12
Trang 4A.Bài cũ : (5’)Kiểm traHS _Cho HS tự đọc và giải bài toán
Bài giải Số bạn nữ của tổ em là: 9 – 5 = 4 (bạn) Đáp số: 4 bạn nữ
B.Bài mới :
1 Thực hành:
Bài 1: (15’)_Cho HS nêu nhiệm vụ
_Cho HS quan sát tranh vẽ, dựa vào bài toán
(chưa hoàn chỉnh) trong SGK để viết phần còn
thiếu
_Cho HS đọc bài toán hoàn chỉnh và tự giải
a)
6 – 2 = 4 (con chim)
Đáp số: 4 con chim
Bài 2: (10’)
_Cho HS quan sát hình vẽ và tự nêu tóm tắt bài
toán
3 Nhận xét –dặn dò: (5’)
_Củng cố:_Tự giải và trình bày bài giải
Bài giải Số con gà còn lại là: 9 – 3 =6 (con gà)
Đáp số: 6 con gà
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài Phép cộng trong phạm vi 100
(cộng không nhớ)
_Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán, rồi giải bài toán đó
a) Hỏi có tất cả bao nhiêu ô tô?
b) Hỏi trên cành còn bao nhiêu con chim? _Đọc đề bài toán
_Tự giải và trình bày bài giải
_Có: 8 con thỏ Chạy đi: 3 con thỏ Còn lại: … con thỏ?
_Tự giải và trình bày bài giải
Bài giải Số con thỏ còn lại là:
8 – 3 = 5 (con thỏ) Đáp số: 5 con thỏ
Thứ hai ngày 01 tháng 4 năm 2013
Tiết 113
TUẦN 29
Trang 5PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 (cộng không nhớ) I.MỤC TIÊU:
- Nắm được cách cộng số cĩ hai chữ số ; biết đặt tính và làm tính cộng ( khơng nhớ ) số cĩ hai chữ
số ; vận dụng để giải tốn
_Giáo dục HS yêu thích môn Toán, tính cẩn thận- chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV _Sử dụng tranh vẽ trong SGK _Các bó, mỗi bó có 1 chục que
tính và một số que tính rời HS : SGK + vở BT Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A.Bài cũ : (5’) Kiểm tra HS _Cho HS đọc bài toán hoàn chỉnh và tự giải
Số xe đạp có tất cả là: 5 + 3 = 8 (xe đạp) Đáp số: 8 xe đạp
B Bài mới :
1 Giới thiệu cách làm tính cộng (không nhớ)(10’)
a) Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 24
Bước 1: GV hướng dẫn HS thao tác trên các que tính
_Cho HS lấy 35 que tính (gồm 3 chục và 5 que tính rời),
GV nói và viết: +Có 3 bó, viết 3 ở cột chục
+Có 5 que rời, viết 5 ở cột đơn vị
_Lấy tiếp 24 que tính (gồm 2 bó chục que tính và 4 que
tính rời)
+Có 2 bó, viết 2 ở cột chục, dưới 3
+Có 4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị, dưới 5
_Cho HS gộp các bó, các que tính rời lại với nhau và
nêu kết quả
GV viết: 5 ở cột chục, viết 9 ở cột đơn vị vào các dòng
ở cuối bảng
Bước 2: Hướng dẫn kỹ thuật làm tính cộng
*Để làm tính cộng dạng 35 +24 ta đặt tính:
_Viết 35 rồi viết 24 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị
thẳng cột đơn vị
_Viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
35 +5 cộng 4 bằng 9, viết 9
+24 + 3 cộng 2 bằng 5, viết 5
59
Như vậy: 35 +24 = 59
*Gọi vài HS nêu lại cách cộng
* Thực hành: 52 + 36
b) Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 20
_GV hướng dẫn HS kĩ thuật làm tính
_Viết 35 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị
thẳng cột đơn vị
_Viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
35 +5 cộng 0 bằng 5, viết 5
+20 +3 cộng 2 bằng 5, viết 5
55
Như vậy: 35 +20 = 55
*Gọi vài HS nêu lại cách cộng
_Lấy 35 que tính, xếp 3 bó ở bên trái và các que rời ở bên phải
_Lấy 24 que tính, xếp 2 bó ở bên trái và các que rời ở bên phải
_5 bó và 9 que tính rời
*HS quan sát
_Tính
_Tính
Trang 6* Thực hành: 76 + 10
c) Trường hợp phép cộng dạng 35 +2
GV hướng dẫn HS đặt tính
_Viết 35 rồi viết 2 sao cho 2 thẳng cột với 5 ở cột đơn vị
_Viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
35 +5 cộng 2 bằng 7, viết 7
+ 2 + hạ 3, viết 3
37
Như vậy: 35 +2 = 37
*Gọi vài HS nêu lại cách cộng* Thực hành: 63 + 5
Lưu ý: Không yêu cầu HS nêu quy tắc
2 Thực hành:
Bài 1: (4’)Tính_Cho HS nêu yêu cầu_Nêu kết quả
Bài 2:(4’) Đặt tính rồi tính
_Nêu yêu cầu bài toán_Cho HS làm và chữa bài
Bài 3: (4’)Toán giải_GV nêu bài toán
_Cho HS tự giải rồi chữa bài
Bài giải Cả hai lớp trồng được tất cả là:
35 + 50 = 85 (cây)
Đáp số: 85 cây
Bài 4: (4’)Đo độ dài mỗi đoạn thẳng(Dành cho HS khá
Giỏi)_Cho HS nêu yêu cầu_Làm và chữa bài
3 Nhận xét –dặn dò: (4’) _Củng cố: Cho HS đặt tính
rồi tính 34+13 60+26 7+41
_Nhận xét tiết học _Chuẩn bị bài : Luyện tập
_Tính
_Tính _Đặt tính rồi tính _Chữa miệng _HS tóm tắt bằng lời rồi ghi bảng Lớp 1A: 35 cây
Lớp 2A: 50 cây Cả hai lớp: …cây?
_Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo
Thứ ba ngày 02 tháng 4 năm 2013
Tiết 114
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU
- Biết làm tính cộng ( khơng nhớ ) trong phạm vi 100 , tập đặt tính rồi tính ; biết tính nhẩm
- Giáo dục HS yêu thích môn Toán, tính cẩn thận- chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _HS : SGK + vở BT Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A.Bài cũ : Kiểm tra 3 HS(5’)_ Cho HS đặt tính rồi tính 32+13 60+28 7+51
B Bài mới :
1 Thực hành:
Bài 1:(6) HS nêu nhiệm vụ_ HS tự làm
GV chú ý kiểm tra xem HS đặt tính có đúng không rồi mới
chuyển sang làm tính
Bài 2: (6’)
_Gọi HS nêu cách cộng nhẩm
_Thông qua các bài tập: 52 + 6 và 6 + 52 cho HS nhận biết
bước đầu về tính chất giao hoán của phép cộng
Bài 3: Toán giải(8’)
_Đặt tính rồi tính _Tự làm bài
_Chẳng hạn:
30 + 6 gồm 3 chục và 6 đơn
vị nên 30 + 6 = 36
Trang 7_Cho HS tự nêu đề bài, tự tóm tắt rồi chữa bài
Bài giải
Lớp em có tất cả là:
21 + 14 = 35 (bạn)
Đáp số: 35 bạn
Bài 4: (6’)
_Yêu cầu HS Vẽ đoạn thẳng có độ dài là 8 cm
_GV quan sát, kiểm tra giúp đỡ cho HS chưa làm được
3 Nhận xét –dặn dò:(4’)
_Củng cố:_Nhận xét tiết học _Chuẩn bị bài Luyện tập
_Làm và chữa bài
Bạn gái: 21bạn Bạn trai: 14bạn Tất cả: … bạn?
_Dùng thước đo để xác định một độ dài là 8 cm
_Sau đó vẽ đoạn thẳng dài 8cm
Thứ tư ngày 03 tháng 4 năm 2013
Tiết 115
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
- Biết làm tính cộng ( khơng nhớ ) trong phạm vi 100 ; biết tính nhẩm vận dụng để cộng các
số đo độ dài
- Giáo dục HS yêu thích môn Toán, tính cẩn thận- chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV _Sử dụng tranh vẽ trong SGK HS : SGK + vở BT Toán 1 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A.Bài cũ : (5’)Kiểm tra 3 HS
40+5= 52+6= 3+82=
B Bài mới :
1 Thực hành:
Bài 1: (6’)
_Cho HS nêu nhiệm vụ- HS tự làm
Bài 2: (6’)Tính
_Cho HS nêu bài toán
Chú ý viết tên đơn vị đo độ dài (cm)
Bài 3: (6’)Nối (theo mẫu)
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
_GV hướng dẫn:
Bài 4: (8’)Toán giải
_Cho HS nêu bài toán, tóm tắt bằng lời rồi giải
toán
Lúc đầu: 15 cm
Sau đó: 14 cm
Tất cả: … cm?
3 Nhận xét –dặn dò: (4’)
_Củng cố 30cm+40cm= 25cm+3cm=
_Chuẩn bị bài: Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ
không nhớ) :_Nhận xét tiết học
_Tính _Cho HS tự làm và chữa bài _Tính
_Nêu cách làm mẫu
_Nối theo mẫu +Thực hiện ra giấy nháp các phép cộng để tìm kết quả
+Nối phép tính với kết quả đúng
Bài giải Con sên bò được tất cả là:
15 + 14 = 29 (cm) Đáp số: 29 cm
Thứ năm ngày 4 tháng 4 năm 2013
Tiết 116
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (trừ không nhớ)
I.MỤC TIÊU:
Trang 8- Biết đặt tính và làm tính trừ ( khơng nhớ ) số cĩ hai chữ số ; biết giải tốn cĩ phép trừ cĩ hai chữ
số
- Giáo dục HS yêu thích môn Toán, tính cẩn thận- chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV _Sử dụng tranh vẽ trong SGK_Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và một số que tính rời HS : SGK + vở BT Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A.Bài cũ : (5‘)Kiểm tra 3 HS : 50cm+40cm= 72cm+3cm= 27+41=
B Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ) (10’)
Bước 1: GV hướng dẫn HS thao tác trên các que tính
_Cho HS lấy 57 que tính (gồm 5 bó và 7 que tính rời), GV
nói và viết:
+Có 5 bó, viết 5 ở cột chục
+Có 7 que rời, viết 7 ở cột đơn vị
_Tiến hành tách 23 que tính (gồm 2 bó chục que tính và 3
que tính rời)
+Có 2 bó, viết 2 ở cột chục, dưới 5
+Có 3 que rời, viết 3 ở cột đơn vị, dưới 7
_Cho HS tách ra 2 bó, 3 que tính tương ứng với phép tính
trừ
GV viết: 3 ở cột chục, viết 4 ở cột đơn vị vào các dòng ở
cuối bảng
Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ
Để làm tính cộng dạng 57 – 23
a) Ta đặt tính:
_Viết 57 rồi viết 23 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị
thẳng cột đơn vị
_Viết dấu
-_Kẻ vạch ngang
b) Tính (từ phải sang trái)
57 +7 trừ 3 bằng 4, viết 4
- 23 + 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
34
Như vậy: 57 – 23 = 24
*Gọi vài HS nêu lại cách trừ
* Thực hành 8ˆ5 – 64; 49 – 25; 98 - 72
Lưu ý: Không yêu cầu HS nêu quy tắc
2 Thực hành:
Bài 1: (5’)Câu b
_Cho HS nêu yêu cầu_Nêu kết quả
Bài 2: (5’)
_Nêu yêu cầu bài toán_Cho HS làm và chữa bài
Chú ý: Các kết quả sai là do làm tính sai
Bài 3: (5’)Toán giải
_Cho HS tự đọc đề toán, tự tóm tắt và giải toán
Bài giải
_Lấy 57 que tính, xếp 5 bó ở bên trái và các que rời ở bên phải
_Tách đi 23 que tính, xếp 2 bó ở bên trái và 3 que rời ở bên phải
_3 bó và 4 que tính rời
*HS quan sát
_Đặt tính rồi tính
_Đúng ghi đ, sai ghi s
_HS tóm tắt bằng lời rồi ghi bảng Có: 64 trang
Đã đọc: 24 trang
Trang 9Lan còn phải đọc là:
64 – 24 = 40 (trang) Đáp số: 40 trang _Cho HS tự giải rồi chữa bài
_GV chữa bài và nhấn mạnh: Để giải bài toán ta thực hiện
phép tính 64 - 24
3 Nhận xét –dặn dò: (5’)
_Củng cố:Cho HS đặt tính rồi tính
66-22= 58-28= 99-67=
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài Luyện tập
Còn: … trang?
TUẦN 30
Thứ hai ngày 8 tháng 4 năm 2013
Tiết 117
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (trừ không nhớ) I.MỤC TIÊU
- Biết đặt tính và làm tính trừ số cĩ hai chữ số ( khơng nhớ ) dạng 65 – 30 , 36 – 4
-Giáo dục HS yêu thích môn Toán, tính cẩn thận- chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV _Sử dụng tranh vẽ trong SGK _Các bó, mỗi bó có 1 chục que
tính và một số que tính rời HS : SGK + vở BT Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ : Kiểm tra 3 HS (5’): Cho HS đặt tính rồi tính 48-31= 69-66= 58-7=
B Bài mới :
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ:
a) Dạng 65 – 30(7’)
Bước 1: GV hướng dẫn HS thao tác trên các que tính
_Cho HS lấy 65 que tính (gồm 6 bó và 5 que tính rời), GV nói
và viết:
+Có 6 bó, viết 6 ở cột chục
+Có 5 que rời, viết 5 ở cột đơn vị
_Tiến hành tách ra 3 bó
+Có 3 bó, viết 3 ở cột chục
+Có 0 que rời, viết 0 ở cột đơn vị
_Còn lại:
_GV viết: 3 ở cột chục, viết 5 ở cột đơn vị vào các dòng ở cuối
bảng
Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ
dạng 65 - 30
+ Đặt tính:
_Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng
cột đơn vị
_Viết dấu -_Kẻ vạch ngang
+ Tính (từ phải sang trái)
65 +5 trừ 0 bằng 5, viết 5
- 30 + 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
35
Như vậy: 65 – 30 = 35
*Gọi vài HS nêu lại cách trừ, GV chốt lại lần nữa
* Thực hành 82 –50; 75 –40;
b) Dạng 36 – 4(3’)
Hướng dẫn cách làm tính trừ dạng 36 – 4 (bỏ thao tác trên
que tính)
+ Đặt tính:
_Viết 4 phải thẳng cột với 6 ở cột đơn vị
_Viết dấu
-_Kẻ vạch ngang
+ Tính (từ phải sang trái)
36 +6 trừ 4 bằng 2, viết 2
- 4 +hạ 3, viết 3
32
Như vậy: 36 – 4 = 32
*Gọi vài HS nêu lại cách trừ, GV chốt lại lần nữa
* Thực hành: 68 – 4; 37 - 2
Lưu ý: Chưa yêu cầu HS nêu quy tắc
2 Thực hành:
Bài 1: Tính_Cho HS nêu yêu cầu_Nêu kết quả(5’)
Chú ý:
+Kiểm tra lại kĩ năng làm tính trừ trong phạm vi 10 của HS
Lưu ý các trường hợp xuất hiện số 0
Bài 2: (5’)
_Lấy 65 que tính, xếp 6 bó ở bên trái và các que rời ở bên phải
_Tách đi 3 bó, xếp 3 bó ở bên trái, phía dưới các bó đã xếp
_3 bó và 5 que tính rời
*HS quan sát
Đặt tính rồi tính
_Đúng ghi đ, sai ghi s