- Dạy học nhóm, giải quyết vấn đề, trình bày 1 phút, hỏi chuyên gia, vấn đáp tìm tòi, trùc quan.. Quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm III.[r]
Trang 1';\'/Tiết 37:
Bài 30: thụ phấn (T1)
Ngày soạn:
6A
6B
6C
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS phát biểu #$% khái niệm thụ phấn, kể #$% những đặc điểm của hoa tự thụ phấn, phân biệt hoa tự thụ phấn vag hoa giao phấn
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp và hoạt động nhóm……
- Tìm kiếm và sử lý thông tin khi quan sát bên ngoài của lá, các kiểu xếp lá trên thân và cành.
- Kỹ năng hợp tác lắng nghe tích cực trong khi thảo luận
- Kỹ năng trình bày trớc nhóm, tổ , lớp
- Kỹ quản lý thời gian, đảm nhận trách nhiệm
3 Thái độ:
- Giáo dục cho hs biết bảo vệ các loài hoa
- TLN, trực quan, thuyết trình.
- Dạy học nhóm, giải quyết vấn đề, trình bày 1 phút, hỏi chuyên gia, vấn đáp tìm tòi, trực quan
Quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
GV: Tranh hình 30.1-2 GSK
HS: Tìm hiểu !A$G bài
IV Tiến trình lên lớp:
1 ổn định: 1’
2 Bài cũ: 5’
Trả bài kiểm tra học kì I
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề:
* Triển trai bài:
20p HĐ 1: Hoa tự thụ phấn và
hoa giao phấn.
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung
và quan sát H 30.1 sgk
- HS các nhóm thảo luận trả lời
câu hỏi mục a và câu hỏi:
? Vậy tự thụ phấn là gì
? Tự thụ phấn diễn ra đối với
những loại hoa nào
- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét, bổ sung
1 Hoa tự thụ phấn và hoa giao phấn.
a Hoa tự thụ phấn
- Hoa tự thụ phấn là hoa có hạt phấn rơi vào đầu nhụy của chính nó
Trang 2- GV nhận xét chốt lại kiến
thức
- HS tìm hiểu nội dung sgk
cho biết:
? Hoa giao phấn khác hoa tự
thụ phấn ở điểm nào
#$% thực hiện nhờ vào yếu tố
nào
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: Đặc điểm của hoa thụ
phấn nhờ sâu bọ.
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung
và quan sát H 30.2 sgk
- Các nhóm thảo luận trả lời
câu hỏi mục 2 sgk
- HS đại diện nhóm trả lời, bổ
sung
- GV nhận xét chốt lại kiến
thức
- HS trả lời, nhận xét,
bổ sung
- HS đại diện nhóm trả lời, bổ sung
nhị và nhụy chín cùng 1 lúc
b Hoa giao phấn
- Hoa giao phấn là hạt phấn của hoa này rơi vào đầu nhụy của hoa khác
- Diễn ra đối với hoa đơn tính và không chín cùng 1 lúc
2 Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ sâu bọ.
- Hoa có màu sắc sặc sở
- Hạt phấn to, nhẹ, có gai…
- Đầu nhụy có chất dính
4 Kiểm tra, đánh giá: 5 ’
? Thụ phấn là gì
? Hoa thụ phấn và hoa giao phấn cóp gì khác nhau
5 Dặn dò: 1’
Về nhà học bài cũ, trả lời các câu hỏi sau bài
Xem !A$G bài mới
V rút kinh nghiệm:
Tiết 38:
Bài 30: thụ phấn (T2)
Ngày soạn:
6A
6B
6C
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 3biệt #$% đặc điểm các hoa thụ phấn nhờ gió và hoa thụ phấn nhờ sâu bọ.
- Tìm kiếm và sử lý thông tin khi quan sát bên ngoài của lá, các kiểu xếp lá trên thân và cành
2 Kỹ năng:
- Kỹ năng hợp tác lắng nghe tích cực trong khi thảo luận
- Kỹ năng trình bày trớc nhóm, tổ , lớp
- Kỹ quản lý thời gian, đảm nhận trách nhiệm
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh và hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục cho hs biết vận dụng kiến kthức thụ phấn vàoc trồng trọt
- TLN, trực quan, thuyết trình.
- Dạy học nhóm, giải quyết vấn đề, trình bày 1 phút, hỏi chuyên gia, vấn đáp tìm tòi, trực quan
Quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
GV: Tranh H 30.3 - 5 sgk
HS: Tìm hiểu !A$G bài
IV Tiến trình lên lớp:
1 ổn định: 1’
2 Bài cũ: 5’
? Thụ phấn là gì ? Đặc điểm của hoa tự thụ phấn nhờ sâu bọ
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề:
Giao phấn không những nhờ sâu bọ, ở nhiều hoa gió có thể mang phấn của hoa này chuyển đến nơi khác
* Triển trai bài:
16p
17
HĐ 1: Đặc điểm hoa thụ
phấn nhờ gió.
- GV y/c hs quan sát tranh hình
30.3, tìm hiểu nội dung thông
tin sgk
- HS các nhóm thảo luận trả lời
câu hỏi:
có đặ điểm gì
? Những đặc điểm đó có lợi ích
gì cho sự thụ phấn nhờ gió
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 4: ứng dụng kiến thức
thụ phấn.
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung
và quan sát hình 30.5 sgk cho
- HS đại diện các nhóm trả
lời, nhận xét
bổ sung
3 Đặc điểm hoa thụ phấn nhờ gió.
cây (hoa đực trên hoa cái)
- Chỉ nhị dài hạt phấn treo lũng lẵng
- Hạt phấn nhiều, nhỏ, nhẹ
- Đầu nhụy dài có lông dính
VD: Hoa ngô, phi lao…
4 ứng dụng kiến thức thụ phấn.
Trang 4ứng dụng hiểu biết vào thụ
phấn
? Em biết thêm những gì qâu
bài học này
- GV chốt lại kiến thức
* GV y/c hs đọc mục ghi nhớ
cuối bài
- HS trả lời,
bổ sung
giúp cây giao phấn làm tăng hiệu quả sản xuất, tạo #$% giống lai mới, có phẩm chất tốt
và năng suất cao
+ Thụ phấn cho hoa + Tạo điều kiện cho hoa giao phấn
+ Giao phấn giữa các cây khác giống khác nhau giống mới
4 Kiểm tra, đánh giá: 5 ’
? Thụ phấn cho hoa nhừm mục đích gì
? Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió
5 Dặn dò: 1’
Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài
Đọc mục em có biết
Xem !A$G bài mới
V rút kinh nghiệm:
Trang 5
Tiết 39:
Bài 31: thụ tinh, kết hạt và tạo quả
Ngày soạn:
6A
6B
6C
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS phân biệt #$% thụ phấn và thụ tinh, mối quan hệ giữa chúng, phân biệt #$% dấu hiệu cơ bản của sinh sản hữu tính
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích và hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục cho hs biết qaúy trọng TV
II Phương pháp:
Quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
GV: Tranh H 31.1 sgk
HS: tìm hiểu !A$G bài
IV Tiến trình lên lớp:
1 ổn định: 1 ’
2 Bài cũ: 5 ’
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề:
thụ tinh là gì ? Kết hạt và tạo quả ra sao ? Để biết #$% hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn
đề này
* Triển trai bài:
11p
11p
HĐ 1: Hiện KL nảy mầm
của hạt phấn.
- GV y/c hs quan sát hình 31.1
và tìm hiểu thông tin sgk cho
biết:
? Sauk hi thụ tinh hạt phấn
- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: Thụ tinh.
- GV y/c hs quan sát lai hình
31.1 và tìm hiểu thông tin mục
2 sgk
- Các nhóm thảo luận trả lời
1 Hiện KL nảy mầm của hạt phấn.
- Sau khi thụ tinh hạt phấn hút ẩm nảy mầm thành ống phấn, TBSD
đực #$% chuyển đến đầu ống phấn
- ống phấn qua đầu nhụy vào vòi nhụy đến bầu nhụy tiếp xúc với noãn, TBSD đực chui vào noãn
2 Thụ tinh.
đực (tinh trùng) của hạt phấn kết
Trang 6câu hỏi mục 2 sgk
- HS đại diện các nhóm trả lời,
nhận xét bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 3: Kết hạt và tạo quả.
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung
mục 3 sgk
- Các nhóm thảo luận trả lời
câu hỏi lệnh sgk
- HS đại diện nhóm trả lời,
nhận xét bổ sung
- GV nhận xét kết luận
hợp với TBSD cái (trứng) có trong noãn tạo thành 1 TB mới gọi là hợp tử
là sinh sản hữu tính
3 Kết hạt và tạo quả.
- Sauk hi thụ tinh hợp tử phát triểu thành phôi
- Noãn phát triển thành hạt chứa phôi (võ noãn phát triển thành võ hạt, phần còn lại chứa chất dự trữ)
- Bầu nhụy phát triển thành quả chứa hạt
4 Kiểm tra, đánh giá: 5 ’
Thụ tinh là gì ?
Thụ tinh và thụ phấn có gì khác nhau ?
Quả và hạt do bộ phận nào tạo thành ?
5 Dặn dò: 1 ’
Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài
Đọc mục em có biết
Xem !A$G bài mới
V rút kinh nghiệm:
Tiết 40: Chương VII: quả và hạt
Bài 32: các loại quả
Ngày soạn:
6A
6B
6C
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS nắm #$% cách phân chia quả thành các nhóm quả khác nhau, biết #$% các nhóm quả chính dựa vào đặc điểm hình thái của vỏ quả và thịt quả
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, nhận biết, phân tích, so sánh, hoạt động nhóm…
- Tìm kiếm và sử lý thông tin khi quan sát bên ngoài của lá, các kiểu xếp lá trên thân và cành
- Kỹ năng hợp tác lắng nghe tích cực trong khi thảo luận
- Kỹ năng trình bày trớc nhóm, tổ , lớp
Trang 7- Kỹ quản lý thời gian, đảm nhận trách nhiệm.
3 Thái độ:
- Giáo dục cho hs biết vận dụng kiến thức để biết cách bảo vệ, chế biến quả và hạt sau
khi thu hoạch
- TLN, trực quan, thuyết trình.
- Dạy học nhóm, giải quyết vấn đề, trình bày 1 phút, hỏi chuyên gia, vấn đáp tìm tòi,
trực quan
Quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm…
III Chuẩn bị:
GV: Vật mẫu, tranh hình 31.1 sgk
HS: Tìm hiểu !A$G bài
IV Tiến trình lên lớp:
1 ổn định: 1 ’
2 Bài cũ: 5 ’
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề:
Sau khi thụ tinh thì #$% kết hạt và tạo quả Vậy có những loại quả nào ? Để hiểu rỏ
hôm nay chúng ta tìm hiểu qua bài này
* Triển trai bài:
15p HĐ 1: Căn cứ vào đặc điểm
nào để phân chia các loại
quả.
- GV y/c hs quan sát hình 31.1
sgk và vật mẫu
- Các nhóm thảo luận trả lời câu
hỏi lệnh mục 1 sgk
- HS đại diện các nhóm trả lời,
nhận xét, bổ sung (có nhiều
cách phân chia, dựa vào hạt 3
nhóm, công dụng 2 nhóm, màu
sắc 2 nhóm, vỏ quả 2 nhóm)
- GV nhận xét, tổng hợp kết
quả
- HS đại diện các nhóm trả
lời, nhận xét,
bổ sung
1 Căn cứ vào đặc điểm nào
để phân chia các loại quả.
- Có nhiều cách phân chia:
Nhiều hạt
+ Hạt: Có 3 nhóm Một hạt
Không hạt
Nhóm ăn #$%
+ Công dụng: 2 nhóm Không ăn #$%
Màu sặc sở
+ Màu sắc: 2 nhóm Nâu xám
Quả khô
+ Vỏ quả: 2 nhóm Quả thịt
Trang 818p HĐ 2: Các loại quả chính.
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung
mục 2 và quan sát hình 32.1 sgk
cho biết:
quả thành mấy nhóm, đó là
những nhóm nào
- Các nhóm vậnn dụng kiến
thức hoàn thành lệng mục a sgk
- GV nhận xét, chốt lại kiến
thức
- GV y/c hs tìm hiểu thông tin
mục b, đồng thời quan sát
hình 32.1 sgk
- Các nhómkthảo luận trả lời
câu hỏi mục b
- GV nhận xét, kết luận
- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét và
bổ sung
- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét và
bổ sung
2 Các loại quả chính.
- Gồm 2 loại quả chính: quả khô và quả thịt
a Quả khô:
- Quả khô khi chính thì vỏ khô, cứng và mỏng
- Có 2 loại quả khô:
+ Quả khô nẻ: cải, bông……
thìa là…. b Các loại quả thịt: - Quả thịt khi chín thì mềm, vỏ dày và chứa đầy thịt quả - Có 2 loại quả thịt: + Quả toàn thịt gọi là quả mọng: cà chua, chanh…. + Quả có hạch cứng bao bọc hạt gọi là quả hạch: Táo, mơ…
4 Kiểm tra, đánh giá: 5 ’ ? Vì sao phải thu hoạch đỗ xanh… !A$G khi quả chín khô và lúc trời mát. 5 Dặn dò: 1’ Học bài cũ, trã lời câu hỏi cuối bài Đọc mục em có biết Xem !A$G bài mới V rút kinh nghiệm:
Trang 9
Tiết 41: Bài 33: hạt và các bộ phận của hạt
Ngày soạn: / /2011
6A
6B
6C
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS kể tên #$% các bộ phận của hạt, phân biệt #$% hạt 1 lá mầm và hạt 2 lá mầm
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, nhận biết, phân tích, so sánh và hoạt động nhóm
- Tìm kiếm và sử lý thông tin khi quan sát bên ngoài của lá, các kiểu xếp lá trên thân và cành.
- Kỹ năng hợp tác lắng nghe tích cực trong khi thảo luận.
- Kỹ năng trình bày trớc nhóm, tổ , lớp.
- Kỹ quản lý thời gian, đảm nhận trách nhiệm.
3 Thái độ:
- Giáo dục cho hs biết cách chọn giống và bảo vệ hạt giống
- TLN, trực quan, thuyết trình
- Dạy học nhóm, giải quyết vấn đề, trình bày 1 phút, hỏi chuyên gia, vấn đáp tìm tòi, trực quan
Quan sát tìm tòi , hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
GV: Tranh hình 33.1-2 sgk và mẫu vật
HS: Mẫu vật, tìm hiểu !A$G bài
IV Tiến trình lên lớp:
1 ổn định: 1 ’
2 Bài cũ: 5 ’
? Dựa vào đâu để phân biệt quả khô và quả thịt ? Kể tên 3 loại quả khô và 3 loại quả thịt ?
3 Bài mới:
*Đặt vấn đề:
Hạt là bộ phận tạo thành cây mới đối với thực vật sinh sản hữu tính Vậy hạt có cấu tạo
* Triển trai bài:
16p HĐ 1: Các bộ phận của hạt
- GV y/c hs quan sát H 33.1-2 sgk
- Các nhóm thảo luận hoàn thiệu
lệnh mục 1 sgk
- GV nhận xét tổng hợp ý kiến
thảo luận, chốt lại kiến thức
- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét và bổ sung
1 Các bộ phận của hạt.
(Bảng phụ)
Vỏ hạt
- Hạt cấu tạo gồm: Phôi
Chất d2 dự trữ
Trang 10HĐ 2: Phân biệt hạt một lá
mầm và hạt hai lá mầm.
- GV y/c hs tìm hiểu thông tin
sgk
- Hs so sánh !$ liệu trong bảng
phụ, phát hiện những điểm giống
nhau và khác nhau giữa hạt đỗ
xanh và hạt ngô
- Dựa vào mục 1 và thông tin
mục 2 cho biết:
? Hạt 2 lá mầm khác hạt 1 lá
mầm ở chỗ nào
? Thế nào là cây 2 lá mầm và cây
1 lá mầm
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại kiến thức
- Hs so sánh
!$ liệu trong bảng phụ, phát hiện những điểm giống nhau
và khác nhau giữa hạt đỗ xanh
và hạt ngô
+ Vỏ hạt: Bao bọc hạt + Phôi gồm: Rễ mầm, thân mầm, lá mầm, chồi mầm
trữ:
* Hạt 2 lá mầm chất dự trữ có trong lá mầm
* Hạt 1 lá mầm chất dự trữ có trong phôi nhũ
2 Phân biệt hạt một lá mầm
và hạt hai lá mầm.
- Cây 2 lá mầm là những cây phôi của hạt có 2 lá mầm
VD: Đỗ đen, đỗ xanh…
- Cây 1 lá mầm là những cây phôi của hạt có 1 lá mầm
VD: Lúa, ngô…
4 Kiểm tra, đánh giá: 5 ’ ? Hạt gồm những bộ phận nào ? Hạt cây 1 lá mầm khác cây 2 lá mầm ở chỗ nào 5 Dặn dò: 1’ Học bài cũ, trả lời các câu hỏi cuối bài Xem !A$G bài mới V rút kinh nghiệm:
Trang 11
Tiết 42: Bài 34: phán tán của quả và hạt
Ngày soạn: / /2011
6A
6B
6C
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS phân biệt #$% những cách phát tán khác nhau của quả và hạt, tìm ra những đặc
điểm thích nghi với từng cách phát tán của các loại quả và hạt
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, tìm tòi, so sánh và hoạt động nhóm
- Tìm kiếm và sử lý thông tin khi quan sát bên ngoài của lá, các kiểu xếp lá trên thân và cành.
- Kỹ năng hợp tác lắng nghe tích cực trong khi thảo luận.
- Kỹ năng trình bày trớc nhóm, tổ , lớp.
- Kỹ quản lý thời gian, đảm nhận trách nhiệm.
3 Thái độ:
- Giáo dụch cho hs biết vận dụng kiến thức vào thực tế trồng trọt
- TLN, trực quan, thuyết trình
- Dạy học nhóm, giải quyết vấn đề, trình bày 1 phút, hỏi chuyên gia, vấn đáp tìm tòi, trực quan
Quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
GV: Tranh hình 34.1 sgk
HS: Tìm hiểu !A$G bài
IV Tiến trình lên lớp:
1 ổn định: 1 ’
2 Bài cũ: 5 ’
? Nêu các bộ phận của hạt ? Hạt 1 lá mầm khác hạt 2 lá mầm ở điểm nào
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề:
hơn nơi nó sống Vậy những yếu tố nào để quả và hạt phát tán #$% ?
* Triển trai bài:
17p HĐ 1: Các cách phát tán
của quả và hạt
- GV y/c hs quan sát hình
34.1 sgk, mẫu vật và dựa
vào hikểu biết thực tế
- HS các nhóm thảo luận hoàn thiện bảng phụ mục 1 sgk
1 Các cách phát tán của quả
và hạt.
(Bảng phụ)
- Có 4 cách phát tán của quả và hạt
+ Tự phát tán: Cải, đậu, bắp…. + Phát tán nhờ gió: Quả chò, bồ
Trang 12- GV nhận xét, chốt lại kiến
thức
HĐ 2: Đặc điểm thích nghi
với các cách phát tán của
quả và hạt.
- GV y/c hs dựa vào bảng
phụ mục 1 và hikểu biết của
mình
- GV nhận xét, chốt lại kiến
thức
-HS đại diện các nhóm báo cáo kết quả
hoàn thiện bảng phụ trên bảng, nhận xét, bổ sung
công anh + Phát tán nhờ ĐV: Hạt thông….
……
2 Đặc điểm thích nghi với các cách phát tán của quả và hạt. - Nhóm quả phát tán nhờ gió: Gió đẩy đi xa VD: Quả chò, hoa sửa, bồ công anh…. - Nhóm phát tán nhờ động vật: ĐV ăn #$% VD: Trinh nữ, hạt thông, đầu ngựa… - Nhóm tự phát tán: Quả có khả năng tự tách ra (khô nẽ) VD: Cải, đậu bắp……
VD: Lúa, ngô, cam, $_…
4 Kiểm tra, đánh giá: 5’ ? Hạt và quả có những cách phát táo nào ? Đặc điểm của các nhóm quả và hạt phát tán 5 Dặn dò: 1 ’ Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài và làm bài tập Xem !A$G bài mới V rút kinh nghiệm:
... data-page="11">
Tiết 42: Bài 34: phán tán hạt
Ngày soạn: / /2011
6A
6B
6C
I Mục...
Sau học xong học sinh cần nắm
- HS phân biệt #$% cách phát tán khác hạt, tìm đặc
điểm thích nghi với cách phát tán loại hạt
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện...
2 Thụ tinh.
đực (tinh trùng) hạt phấn kết
Trang 6< /span>câu hỏi mục sgk
- HS đại