Mục TIÊU: -Đọc rõ ràng ,trôi chảy bài tập đọc đã học ở học kì I phát âm rõ ràng ,biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ ; tốc độ khoảng 40 tiếng / phút ; hiểu ý chính của đoạn[r]
Trang 1TUẦN 18
( Tiết 1) Chào cờ:
( Tiết 2) Tiếng Việt:
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I ( Tiết 1)
I Mục TIÊU:
-Đọc rõ ràng ,trôi chảy bài tập đọc đã học ở học kì I ( phát âm rõ ràng ,biết
ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ ; tốc độ khoảng 40 tiếng / phút ); hiểu
ý chính của đoạn , nội dung của bài ; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đoạn đã đọc Thuộc hai đoạn đã học
- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu ( BT2) ; biết viết đoạn tự thuật theo mẫu
đã học ( BT3)
- GD h/s yêu thích môn học
- TCTV HS đọc ĐT
II CHUẨN BỊ:
- Các tờ phiếu viết tên bài tập đọc
- Bảng phụ viết câu văn BT2
- VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của thầy Tg Hoạt động của trò
1.Ôn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS đọc nối tiếp nhau truyện
“Gà tỉ tê với gà” và trả lời câu hỏi
SGK
- GV đặt câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Ghi nội dung bài học
b Nội dung Kiểm tra Tập đọc
* GV gọi HS lên bốc thăm
1’
3’
1’
15’
- Lớp hát
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-Nghe giới thiệu
Trang 2bài.Cho HS chuẩn bị bài trong 2
phút
* GV đặt câu hỏi của đoạn HS
vừa đọc
- GV nhận xét ghi điểm
Tìm các từ chỉ sự vật trong câu
đã cho : (Miệng)
- GV cho HS làm việc theo cặp
- GV cho HS làm việc theo cặp
- GV mở bảng phụ viết bài tập 2
- GVvà cả lớp nhận xét chốt lại
i lời giải đúng
Viết bản tự thuật:
-Các con đã được biết về tự thuật
bạn Hà rồi Vậy bây giờ các con nhớ
lại cách viết đó và viết tự thuật về
bản thân
- Gọi 3 HS đọc bản tự thuật của
mình
- GV và cả lớp nhận xét Khen
những, HS làm bài tốt
4.Củng cố – dặn dò
-Hôm nay các em ôn có nội dung
nào?
- GV tổng kết nội dung tiết học
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị
bài
4’
6’
5’
- Nghe GV đọc mẫu
- HS chuẩn bị bài trong 2 phút.
- HS trả lời câu hỏi
- 1HS đọc yêu cầu bài tập cả lớp đọc thầm
- HS làm việc theo cặp và viết ra giấy nháp
- HS lên bảng làm : Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non
- HS làm bài vào vở bài tập
Tự thuật
Họ và tên : Sinh năm : Quê quán : Chỗ ở hiện nay :
- 3 HS đọc , cả lớp theo dõi, NX
- Kiểm tra đọc và viết tự thuật
- GV củng cố nội dung bài
Trang 3( Tiết 3) Tiếng Việt:
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1( Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết đặt câu tự giớ thiệu mình với người khác( BT2)
- Bước đàu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng chính tả ( BT3)
- Học sinh yêu thích môn học
- Tăng cường TV : Tăng cường phần thực hành
II CHUẨN BỊ:
-Các tờ phiếu viết tên bài tập đọc
-Bảng phụ
-VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu Tiếp tục kiểm tra lấy
điểm Tập đọc, ôn luyện về tự giới
thiệu và luyện về dấu câu
b Nội dung Kiểm tra Tập đọc :
* GV gọi HS lên bốc thăm bài.Cho
HS chuẩn bị bài trong 2 phút
* GV đặt câu hỏi của đoạn HS vừa
đọc
- GV nhận xét ghi điểm
Tự giới thiệu : (Miệng)
- Nêu y/c bài
- GV cho HS giỏi làm mẫu
1’
3’
1’
15’
5’
- Lớp hát
-Nghe giới thiệu
- HS chuẩn bị bài trong 2 phút.
- HS trả lời câu hỏi
- 1HS đọc yêu cầu bài tập cả lớp đọc thầm
- HS làm mẫu:
VD : Thưa bác cháu là Sinh học với bạn Vạng Bác cho cháu hỏi
Trang 4- GV cho HS tự giới thiệu về mình sau
đó viết vào vở bài tập
GVvà cả lớp nhận xét chốt lại lời giải
đúng
Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn:
(viết)
- GV nêu lại yêu cầu và giải thích: Các
em phải ngắt doạn văn đã cho thành 5
câu Sau đó viết lại chính tả cho đúng
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV và cả lớp nhận xét Khen những
HS làm bài tốt
4 Củng cố – dặn dò
-Em hãy nêu nội dung bài?
- GV tổng kết nội dung tiết học
- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài
- GV nhận xét tiết học
6’
5’
bạn Vạng có nhà không ạ ?
- HS tự giới thiệu
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài :
* Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của bố Đó là chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng ai cũng nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho bố vui lòng
- HS nêu nội dung bài
- HS chú ý lắng nghe
( Tiết 4) Toán:
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I MỤC TIÊU:
- Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trờ , trong đó
có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
- Rèn kĩ năng giải toán nhanh , đúng
- Học sinh yêu thích môn học vận dụng tính toán vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
-VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 5Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1.Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
- GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
-Ôn tập về giải toán
b Nội dung:
Bài tập 1: Bài toán
- GV đọc lại
- Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt lại bài
toán, dưới lớp tóm tắt bài toán vào
vở
- Dựa vào tóm tắt bài toán 1 HS lên
giải bài toán cả lớp giải vào vở
- GV và cả lớp nhận xét
Bài tập 2: Bài toán
- GV nêu lại bài toán
- GV yêu cầu HS tóm tắt bằng sơ đồ
đoạn thẳng
- Dựa vào tóm tắt gọi HS lên giải bài
toán
- Nhận xét - sửa sai
Bài 3 : Bài toán
- GV nêu lại bài toán
- Cho HS giải bài toán vào vở
- Yêu cầu lên chữa bài
4 Củng cố dặn dò
- Em hãy nêu nội dung bài?
1’
3’
1’
10’
8’
7’
5’
-Lớp hát
- HS nhắc lại đầu bài
HĐCN:
-HS đọc bài toán
-1 H lên bảng tóm tắt -1 H lên bảng giải
Tóm tắt : Buổi sáng : 48 lít
Buổi chiều : 37 lít
Cả hai buổi : ? lít
Bài giải
Cả hai buổi bán được số lít dầu là :
48 + 31 = 85 ( l )
Đáp số : 85 Lít dầu
- HS nhận xét
HĐCN:
- 1 H lên tóm tắt và giải Bài giải
An cân nặng là :
32 – 6 = 26 (Kg) Đáp số : 26 Kg
- Nhận xét bài bạn
HĐCN:
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tóm tắt bài toán
Bài giải Liên hái được số bông hoa là :
24 + 16 = 40 ( bông) Đáp số : 40 bông hoa
- 1 HS lên chữa bài
- Ôn tập về giải toán
Trang 6- GV củng cố nội dung bài.
- GV liên hệ thực tế
- Dặn HS về nhà làm bài tập vào
VBT
- Nhận xét tiết học
( Tiết 5) Mỹ thuật:
GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
( Tiết 1) Thể dục:
TRÒ CHƠI: “ VÒNG TRÒN VÀ NHANH LÊN BẠN ƠI”
I MỤC TIÊU:
- Chơi trò chơi “Vòng tròn" và trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi “Vòng tròn” và “nhanh
lên bạn ơi”
- Giáo dục tính đoàn kết, ý thức tổ chức kỉ luật
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn sân tập
- Phương tiện: GV: chuẩn bị còi, trang phục, kẻ ba vòng tròn đồng tâm, 4 cờ nhỏ
-HS: trang phục
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Nội dung Định lượng phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu:
- Cán sự tập trung lớp, chấn chỉnh hàng
ngũ, điểm số báo cáo GV
- Giáo viên nhận lớp phổ biến ND yêu
cầu giờ học
* Khởi động:
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
6 - 8 phút
2 x 8N
* * * * * * *
* * * * * * *
Đ H nhận lớp
Trang 7địa hình tự nhiên
- Xoay các khớp: Hông, vai, gối…
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Ôn các động tác: Tay, chân, toàn thân
và nhảy của bài thể dục phát triển chung
Cán sự điều khiển tập luyện, GV qsát sửa
sai
- Chơi trò chơi “Diệt các con vật có hại”
1 x 80m
2 x 8N
ĐH khởi động
2 Phần cơ bản
a Ôn trò chơi: “Vòng tròn”
Giữ nguyên đội hình vòng tròn, GV cho
HS chuyển nội dung trò chơi Thực hiện
điểm số theo chu kì 1 - 2
- GV nêu tên trò chơi và cho HS đọc lại
những lời vần điệu của trò chơi
- GV nhắc lại luật và nêu qui tắc chơi:
ND HS đã được học chơi
- Cho HS chơi thử
- Chơi chính thức
+ GV điều khiển HS chơi trò chơi
- GV đánh giá kết quả trò chơi
b Ôn trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”:
Gv cho HS tập trung sang đội hình hàng
dọc, GV cho HS chuyển nội dung trò
chơi
- GV nêu tên trò chơi
- GV nhắc lại luật và nêu qui tắc chơi:
ND HS đã được học chơi
- Cho HS chơi thử
- Chơi chính thức
+ GV điều khiển HS chơi trò chơi
- GV đánh giá kết quả trò chơi
20 - 22’
1 lần
5 - 7lần
1 lần
5 - 7lần
ĐH chơi trò chơi
Vòng tròn
******
******
ĐH chơi trò chơi
Nhanh lên bạn ơi
3 Phần kết thúc.
- Đi đều 2 - 4 hàng dọc, vỗ tay và hát
- Thực hiện một số động tác hồi tĩnh
- Gv cùng hs hệ thống bài
- Gv nhận xét giờ học giao bài về nhà
4 - 6’
ĐH kết thúc
Trang 8( Tiết 2) Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
-Biết cộng , trừ nhẩm trong phạm vi 20 Biết làm tính cộng ,trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết tìm số hạng, số trừ Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
- Làm thành thạo các dạng toán trên, nhanh , đúng
- Học sinh yêu thích môn học, vận dụng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ:
-VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của thầy
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 2
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài :
- Luỵên tập chung
b Nội dung:
Bài tập 1: Tính nhẩm
- GV Y/c HS làm bài
- GV và cả lớp nhận xét
Bài tập 2: Đặt tính rồi tính
- GV nêu lại bài toán
- GV cho HS tính vào vở, rồi nêu cách
thực hiện
- GV và cả lớp nhận xét
1’
3’
1’
5’
7’
- Lớp hát
Bài giải
An cân nặng là :
32 – 6 = 26(kg) Đáp số : 26 Kg
- Nhận xét bài bạn
- HS nhắc lại đầu bài
HĐCN:
- HS nhẩm và nêu ngay kết quả
12 – 4 = 8 9 +5 = 14
15 – 7 = 8 7 + 7 = 14
13 – 5 = 8 6 + 8 = 14
- Nhận xét bài bạn
HĐCN:
- 2 HS đọc bài toán
- HS làm bài , nêu cách thực hiện
28 73 53 90 +19 - 35 +47 - 42
47 38 100 48
Trang 9Bài 3 : Tìm x
- GV cho HS làm bài vào vở.Khi chữa
bài nêu cách tìm thành phần ( số hạng,
số bị trừ, số trừ) chưa biết
Nhận xét bài bạn
Bài 4 : Bài toán
- GV cho HS tóm tắt bài toán
- Cho HS giải bài toán , cả lớp làm
bảng nhóm
- Nhận xét - sửa sai
4 Củng cố - dặn dò :
- Em hãy nêu nội dung bài?
-GV củng cố nội dung bài
- Dặn HS về nhà làm bài tập vào VBT
- GV liên hệ:
- Về nhà các em ôn lại các bảng cộng
trừ có nhớ
- Nhận xét tiết học
5’
8’
5’
- Nhận xét bài bạn
HĐCN:
-2 H nêu y/c bài
HS làm bài vào vở rồi nêu
x +18 = 62 x-27 = 37
x = 62 – 18 x = 37 + 27
x = 44 x = 64 Nhận xét bài bạn
HĐCN:
- HS nêu yêu cầu bài tập
-HS tóm tắt bài toán
- 1 H lên bảng giải.Lớp làm bảng nhóm
Bài giải Con lợn bé nặng là :
92 – 16 = 76 (Kg) Đáp số : 76 Kg
- Nhận xét bài bạn
-HS trả lời
- HS củng cố nội dung
( Tiết 3) Tiếng việt:
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (tiết 3)
I MỤC TIÊU:
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
-Biết thực hành sử dụng mục lục sách ( BT2)
- Nghe -viết chính xác ,trình bày đúng bài chính tả; tốc độ viết khoảng 40 chữ /15 phút
-GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
Trang 10- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra tập đọc:
- YC h/s lên bốc thăm
- Nhận xét – đánh giá
3 Nội dung Hoạt động 1: Thi tìm nhanh một số
bài theo mục lục sách:
- HD làm bài
- Tổ chức cho các nhóm tìm nhanh
Chính tả:
- Đọc đoạn viết
- Bài chính tả có mấy câu?
-Những chữ nào cần viết hoa?
- Viết từ khó
-Đọc chậm cho h/s viết bài
- Đọc lại bài, đọc chậm
GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết
của h/s
* Chấm, chữa bài:
Thu 7- 8 bài chấm điểm
5 Củng cố – dặn dò
- Em hãy nêu nội dung bài?
- GV củng cố nội dung bài
-GV liên hệ thực tế
- Nhắc những em bài viết mắc nhiều lỗi
về viết lại Bài sau KT
- Nhận xét tiết học
1’
3’
5’
5’
15’
5’
- Lớp hát
- HS lên bảng đọc
HĐ nhóm:
- Một h/s làm trọng tài xướng tên bài Đại diện nhóm nào tìm nhanh, đúng được tính 3 điểm
Nhóm nào có nhiều điểm thì thắng cuộc
HĐCN:
- Bài có 4 câu
- Những chữ đầu câu, tên riêng
Bắc, không nản, quyết, chưa hiểu, giảng lại
- Viết bảng con
- Nghe viết bài
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai
- HS chú ý lắng nghe
- HS lắng nghe
-HS liên hệ thực tế
Trang 11( Tiết 4) Tiếng việt:
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (tiết 4 )
I MỤC TIÊU:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sgk Rèn luyện kỹ năng viết CT
- GD hs có ý thức tự giác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- KT sự chuẩn bị của h/s
- Nhận xét- Đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
b Nội dung Kiểm tra tập đọc:
- YC h/s lên bốc thăm
Thi tìm nhanh một số bài tập đọc
theo mục lục sách.
- Tổ chức trò chơi: Đố bạn
1’
3’
1’
7’
3’
- Lớp hát
- 2 hs kể trước lớp
- Nhận xét
- Nhắc lại
- Từng h/s lên bốc thăm bài.(Đọc thầm bài trước 2 phút )
- Đọc bài sau đó trả lời câu hỏi về nội dung vừa đọc
- Một số h/s nêu y/c bài tập
- Muốn tìm nhanh một số bài tập đọc theo mục lục khi có người nêu tìm bài tập đọc đó, trước hết ta phải nhớ hoặc đoán xem các bài đó thuộc chủ điểm nào? Tuần nào? Tiếp đó ta đọc lướt mục lục để tìm tên bài, số trang
- 1 h/s nêu tên bài – 1 h/s nêu số trang
VD:
Trang 12- Nhận xét- đánh giá.
Luyện viết chính tả:
- Đọc đoạn viết
- Bài có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn văn viết
hoa?
- YC viết chữ khó
- Chấm chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Em hãy nêu nội dung bài?
- GV củng cố nội dung bài
- Nhận xét, tuyên dương, khen ngợi
những nhóm, học sinh có ý thức học
- Về nhà ôn lại bài Tiết sau kiểm tra
- Nhận xét tiết học
15’
5’
Mẩu giấy vụn
- Trang 48
Ngôi trường mới
- Trang 50
Mua kính
- Trang 53
- Nhận xét – bình chọn
- 2 h/s đọc lại đoạn viết
- Bài viết có 4 câu
- Những chữ đầu câu và tên riêng viết hoa
- Viết bảng con
-HS nêu nội dung bài
( Tiết 4) Đạo đức:
ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
-Cho HS củng cố và nắm lại được các nội dung của các bài học trước
-Biết được nội dung của bài ôn tập
-Góp phần bảo vệ môi trường sạch đẹp
II CHUẨN BỊ:
-SGK
-VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 13Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1.Ôn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Dạy bài mới
a Giới thiệu bài:
-Ôn tập và thực hành kỹ năng cuối
học kì 1
b Nội dung:
*GV cho HS ôn tập từ bài 1 đến
bài 8.
Bài 1: Học tập sinh hoạt đúng giờ
Bài 2: Biết nhận lỗi và sửa lỗi
Bài 3: Gọn gàng ngăn nắp
Bài 4: Chăm chỉ làm việc nhà
Bài 5: Chăm chỉ học tập
Bài 6: Quan tâm giúp đỡ bạn
Bài 7: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Bài 8: Giữ trật tự vệ sinh nơi công
cộng
Thực hành:
+ GV cho HS thực hành bài 7
“Giữ gìn trường lớp sạch đẹp”
- GV quan sát các tổ nhóm thực
hành
-Khen ngợi HS đã góp phần làm
sạch môi trường
4 Củng cố – dặn dò
-Em hãy nêu nội dung bài?
-GV củng cố nội dung bài
-Liên hệ: GV liên hệ thự tế
-GV nhận xét tiết học
1’
3’
1’
10’
15’
5’
-Lớp hát
-Nhắc lại nội dung bài
- HS giở SGK trang 2,3,4
HS nêu lại bài học -HS giở SGK trang 5,6,7
HS nêu lại bài học -HS giở SGK trang 8,9,10
HS nêu lại bài học -HS giở SGK trang 11,12,13,14
HS nêu lại bài học -HS giở SGK trang 15,16,17
HS nêu lại bài học -HS giở SGK trang 18,19,20,21
HS nêu lại bài học -HS giở SGK trang 22,23,24,25
HS nêu lại bài học -HS giở SGK trang 26, 27, 28
HS nêu lại bài học
-HS phân công nhau thực hành theo tổ
+ Tổ 1: Lau bảng , lau bàn ghế + Tổ 2: Quét dọn lớp
+ Tổ 1+2 : Dọn vệ sinh xung quanh lớp học
-HS trả lời
- HS chú ý lắng nghe