1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 3 Tuần 1 - Trường TH Tân Nghiệp A

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 187,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Keå chuyeän:  Dựa vào tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn câu chuyện  Có khả năng tập trung theo dõi bạn kề chuyện  Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của b[r]

Trang 1

TU ẦN 1

Th hai ngày 19 tháng 8  2013

Toán

Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

I Mục tiêu

- Rèn

- HS yêu thích ,  tốn

- HS làm

-

II 78 dùng:

1 Giáo viên: Phiếu học tập (bài 1), bảng phụ (bài 2)

2 Học sinh: b; con

III.Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra ĐDHT:

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Ghi bảng.

Hướng dẫn HS làm bài

* Bài 1: Ôn tập về đọc viết số:

- Đọc cho học sinh viết các số: 456,

227, 134, 506, 609, 780

-Viết lên bảng: 213, 761, 324, 605, 789,

772, 465, 900, 520, 509

-Nhận xét

* Bài 2: Ôn tập về thứ tự số:

- Treo bảng phụ(có ghi sẵn nội dung

bài tập 2)

-Nhận xét ghi điểm

* Bài 3: Ôn luyện về so sánh số và thứ

tự số:

-Nhận xét ghi điểm

* Bài 4: Tìm số lớn nhất, bé nhất

* Bài 5( HS khá giỏi)

- Hát đầu giờ

- Để ĐDHT môn Toán lên bàn

- 1 học sinh nhắc lại tên bài

-4 em lên viết số, cả lớp viết bảng

Làm bài 1 vào phiếu học tập Đổi phiếu kiểm tra chéo theo nhóm đôi

- 2 học sinh lên bảng, lớp làm bài

2a) 310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319

2b) 400; 399; 398; 397; 396; 395; 394; 393; 392; 391

- 2 học sinh lên bảng, lớp làm vở

- Đọc đề bài, đọc dãy số

- HS làm b; con Số lớn nhất: 735; số bé nhất: 142

Trang 2

4 Củng cố, dặn dò:

- nhận xét giờ học

-Ôân tập đọc,viết, so sánh các số có ba

chữ số

Thứ ba ngày 20 tháng 8 năm 2013

Tập đọc – Kể chuyện Cậu bé thông minh

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

-Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các

- Hiểu nội dung: Ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé.( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

B Kể chuyện:

 Dựa vào tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn câu chuyện

 Cĩ kh

 Bi

II Đồ dùng dạy học :

1 Giáo viên: Tranh minh hoạ Bảng phụ

2 Học sinh: SGK

Trình bày ý

IV.Các hoạt động dạy – học

1 Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng

học tập Nhận xét, nhắc nhở những

học sinh chưa đầy đủ

3 Bài mới

Giới thiệu bài: Ghi bảng

Hoat động 1 : Luyện đọc

* Đọc mẫu: GV đọc toàn bài

* Luyện đọc , giải nghĩa từ

- Hướng dẫn đọc từng câu và luyện

phát âm từ khó, dễ lẫn

+ Theo dõi học sinh đọc để uốn nắn

sửa chữa (nếu các em đọc sai)

- Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải

nghĩa từ khó

- Cả lớp hát đầu giờ

- Cả lớp để toàn bộ đồ dùng học tập lên bàn

- 1 học sinh nhắc lại tên bài

7 tích % chia nhĩm

- Theo dõi

- Lần lượt từng học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu

- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

-HS đọc nhóm 3 -Thi 

Trang 3

-Hướng dẫn câu khó đọc.

* Luyện đọc theo nhóm

TIẾT 2 Họat động 2 : Tìm hiểu bài:

+ Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người

tài?

+ Dân chúng trong vùng như thế nào

khi nhận được lệnh của nhà vua?

+ Vì sao họ lại lo sợ?

+ Cậu bé làm thế nào để được gặp nhà

vua?

+ Khi được gặp Đức Vua, cậu bé đã

nói với ngài điều vô lý gì?

+ Đức Vua đã nói gì khi nghe cậu bé

nói điều vô lý ấy?

+ Cậu bé đã bình tĩnh đáp lại nhà vua

như thế nào?

+ Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé

yêu cầu điều gì?

+ Vì sao cậu bé lại tâu Đức Vua làm

một việc không thể làm được?

+ Sau hai lần thử tài, Đức Vua quyết

định như thế nào?

+ Cậu bé trong truyện có gì đáng

khâm phục?

Hoạt động 3 :Luyện đọc lại

- Đọc mẫu đoạn 2

- Chia nhóm, mỗi nhóm 3 em

- Theo dõi, nhắc các em đọc phân biệt

lời kể với lời đối thoại của nhân vật,

- \?A  70 & 3

nhân + 1 học sinh đọc đoạn 1

- Nhà vua lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống

- Dân chúng đều lo sợ khi nhận được lệnh của nhà vua

- Vì gà trống không thể đẻ được trứng mà vua lại bắt nộp một con gà trống biết đẻ trứng + Học sinh đọc thầm đoạn 2, thảo luận nhóm và trả lời

-Cậu bé đến trước cung vua và kêu khóc om sòm

- Cậu bé nói với Đức Vua là bố của cậu mới đẻ em bé

-Đức Vua quát cậu bé và nói rằng bố cậu là đàn ông thì làm sao đẻ được em bé

- Cậu bé hỏi lại nhà vua là tại sao ngài lại ra lệnh cho dân làng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

+ Đọc thầm đoạn 3, thảo luận

- Cậu bé yêu cầu sứ giả về tâu Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao sắc để xẻ thịt chim

- Để cậu không phải thực hiện lệnh của nhà vua là làm ba mâm cỗ từ một con chim sẻ

- Đức Vua quyết định trọng thưởng cho cậu bé và gửi cậu vào trường học để thành tài

- Cậu bé trong truyện là người rất thông minh, tài trí

7 tích % chia nhĩm

- Theo dõi

- Học sinh tự phân vai: Người dẫn chuyện, cậu bé, vua

-Các nhóm thi đọc truyện theo vai

- Cả lớp nhận xét, bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay nhất

-Đọc lại yêu cầu của bài(Sgk-tr5)

- Quan sát 3 tranh nhẩm kể chuyện

Trang 4

chọn giọng đọc phù hợp

- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc

tốt

Kể chuyện

1 Nêu nhiệm vụ:

2 Hướng dẫn kể từng đoạn của câu

chuyện theo tranh

- Bổ sung, khen ngợi những em có lời

kể sáng tạo

- Nếu học sinh lúng túng, có thể đặt

câu hỏi gợi ý:

4 Củng cố, dặn dò:

-Em thích ai?Vì sao?

-Nhận xét tiết học -Về kể lại cho

người thân nghe

- 3 em tiếp nối nhau, quan sát tranh và kể 3 đoạn của câu chuyện

- 1 học sinh giỏi kể lại toàn bộ truyện

 Sau mỗi lần 1 bạn kể, cả lớp nhận xét theo một số yêu cầu sau:

 Về nội dung: Kể có đủ ý, đúng trình tự không?

 Về diễn đạt: Nói đã thành câu chưa? Dùng từ có phù hợp khong? Đã biết kể bằng lời của mình chưa?

 Về cách thể hiện: Giọng kể có thích hợp, có tự nhiên không? Đã biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt chưa?

Toán Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

I Mục tiêu:

+ Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số( không nhớ) và giải bài toán (có lời

văn) về nhiều hơn, ít hơn.

+Rèn k$  ; tốn cho HS

+HS yêu thích  tốn

+

lời văn) về nhiều hơn, ít hơn.

II 78 dùng:

1 Giáo viên: Phiếu học tập (bài 1), b; Aa

2 Học sinh:, bảng con, phấn…

III Các hoạt động dạy – học:

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ:

- Bài 1 và 2

-Tuyên dương, ghi điểm

3 Bài mới

* Giới thiệu bài: Ghi bảng.

Hướng dẫn HS làm bài

Bài 1: Tính nhẩm( cột a, c)

-Phát phiếu học tập

Nhận xét

- Hát đầu giờ

- 2 học sinh lên làm 2 bài

- Cả lớp nhận xét

- 1 học sinh nhắc lại tên bài

Học sinh tự làm bài vào phiếu a.400 + 300 =700 c 100+20+4 = 124

700 – 300 = 400 340+ 60+7 =367

Trang 5

Bài 2: (Làm cá nhân)

Bài 3:

Tóm tắt

Khối Một: 245 học sinh

Khối Hai ít hơn khối Một: 32 HS

Khối Hai: … học sinh?

- Chữa bài và ghi điểm

* Bài 5( HS khá giỏi) (Nếu còn thời

gian)

3 Củng cố, dặn dò

- Bổ sung nhận xét của học sinh

700 – 400 = 300 840+10+5= 855

- Đọc yêu cầu của đề

-4 học sinh lên bảng, lớp làm vở

* Học sinh nêu rõ cách tính của mình

- 1 học sinh đọc đề bài 3

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vo Bài giải

Khối Hai có số học sinh là:

245 – 32 = 213(học sinh) Đáp số: 213 họcsinh

- 1 học sinh đọc đề bài

- 1 học sinh nhận xét tiết học

Tập đọc Hai bàn tay em I.Mục tiêu:

+ Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các dòng thơ

+ Hiểu nội dung: Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và đáng yêu.( trả lời được các câu hỏi trong SGK,

+Thuộc 2 – 3 khổ thơ HS khá, giỏi thuộc cả bài.

II 78 dùng :

1.Giáo viên: Tranh minh hoạ

- Bảng phụ ghi sẵn bài “Hai bàn tay em”

2.Học sinh: SGK

III Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

Cậu bé thông minh

- Theo dõi bổ sung, ghi điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Ghi bảng.

* HĐ 1: Luyện đọc

- Đọc bài thơ

*Luyện đọc, giải nghĩa từ

-Đọc từng dòng thơ: Lưu ý từ khó

- Hát đầu giờ

- 3 học sinh nối tiếp nhau kể 3 đoạn -Nhắc tựa bài

- Đọc tiếp nối – mỗi em 2 dòng thơ,

Trang 6

- Đọc từng khổ thơ trước lớp:

- Kết hợp nhắc nhở các em ngắt nghỉ

hơi đúng, tự nhiên và thể hiện tình

cảm qua giọng đọc

- Giải nghĩa từ: Siêng năng, giăng

giăng , thủ thỉ

- Đặt một câu với từ “thủ thỉ”?

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

Theo dõi,hướng dẫn đọc cho đúng

* HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Hai bàn tay của bé được so sánh

với gì?

- Hai bàn tay thân thiết với bé như

thế nào?

- Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?

HĐ 3:Học thuộc lòng bài thơ

Treo bảng phụ

- Xoá dần các từ, cụm từ, giữ lại các

từ đầu dòng thơ (Hai – Như – Hoa …),

sau đó là những chữ đầu của mỗi khổ

thơ

4 Củng cố, dặn dò:

- Theo dõi, bổ sung nhận xét

-Chuẩn bị bài sau

- Học sinh tiếp nối nối nhau đọc 5 khổ thơ (2 lượt)

- Tối tối, mẹ thường thủ thỉ kể cho em nghe một đoạn chuyện cổ tích

-Học sinh đọc nhóm đôi

- Thi 

+ Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

- Đọc thầm và trả lời câu hỏi

-So sánh với nụ hoa hồng; những ngón tay xinh như những cánh hoa

- Buổi tối, hai hoa ngủ cùng bé: Hoa kề bên má, hoa ấp cạnh lòng

- Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tóc

- Tự do phát biểu

Nhìn bảng phụ đọc đồng thanh

- Thi đọc thuộc 2-3 khổ theo từng tổ -2 học sinh giỏi đọc thuộc cả bài thơ

- 1 học sinh nhận xét giờ học

Chính tả(Tập chép) Cậu bé thông minh

I Mục tiêu:

+ Chép chính xác và trình bày đúng &  , không mắc quá 5 lỗi trong bài

+ Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng(BT3)

+ Làm đúng BT phân biệt l/ n

II 78 dùng:

1 Giáo viên: Viết sẵn đoạn văn(Hôm sau ……… để sẻ thịt chim) lên bảng lớp

Trang 7

- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3, phiếu

2 Học sinh:

- Bảng con, vở …

III Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Ghi bảng.

Hoat động1: Hướng dẫn tập chép

+ Đọc đoạn chép trên bảng

 Đoạn văn cho biết chuyện gì?

 Cuối cùng nhà Vua xử lý ra

sao?

 Đoạn văn có mấy câu?

 Trong đoạn văn có lời nói của

ai?

 Lời nói của nhân vật được viết

như thế nào?

 Trong bài có từ nào phải viết

hoa? Vì sao?

- Hướng dẫn viết từ khó

-Cho HS viết bảng Theo dõi, chỉnh

sửa lỗi

-Đọc mẫu lần 2

-ChoHS chép bài vào vở:

-Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho

những em viết còn sai sót

- Soát lỗi: Đọc lại bài, dừng lại và

phân tích các từ khó viết

-Chấm,chữabài:Chấm 7 bài, nhận

xét (nội dung, chữ viết, cách trình

bày)

* HĐ 2: Hướng dẫn làm bài tập

 Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống

a.l hay n?

- Cả lớp hát đầu giờ

- Tự kiểm tra và báo cáo kết quả

- 1 học sinh nhắc lại tên bài

- Theo dõi -2 học sinh đọc lại

-Cho biết nhà vua thử tài cậu bé

-Vua trọng thưởng và gửi cậu bé vào trường để luyện thành tài

- Đoạn văn có 3 câu

- Có lời nói của cậu bé

- Viết sau hai dấu chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

- Các từ phải viết hoa: Đức Vua và các từ đầu câu: Hôm, Cậu, Xin

-Phát hiện từ khó + 1 em lên bảng, lơpù viết bảng từ khó + Đọc các từ trên bảng

- Nhìn bảng chép bài

- Dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của giáo viên

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- 2 em lên bảng, lớp làm vào VBT

Trang 8

+ Chữa bài, nhận xét, ghi điểm

 Bài tập 3:(Treo bảng phụ)

+ Sau mỗi chữ, sửa lại cho đúng và

cho học sinh đọc

4.Củng cố, dặn dò:

- L>* ý 1  2 sai U =;

-Chuẩn bị bài sau: Chơi chuyền

- 1 em đọc bài làm, cả lớp nhận xét

a Hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập

- 1 học sinh làm mẫu: ă – á

- 1 em làm bảng, lớpù viết vào phiếu

- 2 em đọc 10 chữ và tên chữ( a, á, ớ, bê, xê, xê hát, dê, đê, e, ê.)

-Học thuộc 10 chữ tại lớp

-Cả lớp viết lại vào vở 10 chữ và tên chữ theo đúng thứ tự

- 1 học sinh nhận xét tiết học

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

-Biết cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

BT1,2,3

- Giáo da tính chính xác, khoa  khi làm

tìm x”, giải toán có lời văn

II 78 dùng :

1 Giáo viên:

- Phiếu học tập bài 1, b; nhĩm

2 Học sinh: Bảng con,vd

III Hoạt động dạy – học:

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

Bài 1 và 2

-Chữa bài và ghi điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài : Ghi bảng

Bài 1:

-Yêu cầu học sinh tự làm bài Chữa

bài, hỏi thêm về cách đặt tính và thực

hiện tính

Bài 2: Tìm x

Hs tự suy nghĩ và làm bài trong vòng

- Hát đầu giờ

-2 em làm bài trên bảng, cả lớp theo dõi bài bạn làm trên bảng

- 1 học sinh nhắc lại tên bài

- 3 học sinh lên bảng làm bài, dưới lớp làm bài vào phiếu học tập

- HS nêu

- 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào bảng con

Trang 9

-Chữa bài và ghi điểm

Bài 3:

1 đội: 285 người

Có: 140 nam

Có: … nữ?

- Chữa bài và ghi điểm

*Bài 4(HS khá giỏi) (Nếu còn thời

gian)

4 Củng cố, dặn dò:

-Chuẩn bị bài sau

- 1 học sinh đọc đề bài

- 1 em lên bảng, cả lớp làm vào vở

Bài giải

Số nữ có trong đội đồng diễn là:

285 – 140 = 145(người)

Đáp số: 145 n

-1 học sinh nhận xét tiết học

Th  ngày 22 tháng 8  2013

Luyện từ và câu Ôn về từ chỉ sự vật So sánh

I Mục tiêu:

- Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật( BT1)

- Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ( BT2) Bỏ

BT3.

câu văn, câu thơ ( BT2)

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:Bảng phụ viết sẵn bài tập 1, bài tập 2 lên bảng lớp

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp

II Hoạt động dạy – học

1 Ổn định

2 Bài cũ:

Kiểm tra ĐDHT của học sinh

-Nhắc nhở học sinh còn thiếu

3.Bài mới:

-Giới thiệu bài: Ghi bảng

H>?ng 9C HS làm bài

Bài 1: Tìm các từ ngữ chỉ sự vật

- Hát đầu giờ

- Để toàn bộ đồ dùng lên bàn

- 1 học sinh nhắc lại tên bài

- 1 em đọc đề bài, cả lớp đọc thầm

-1em lên bảng Học sinh dưới lớp dùng bút chì gạch chân dưới các từ chỉ sự vật có trong khổ thơ

Trang 10

-Theo dõi, bổ sung, tuyên dương

Bài 2:

Làm mẫu: câu a

-Hai bàn tay em được so sánh với

gì?

-Theo em, vì sao hai bàn tay em bé

lại được so sánh với hoa đầu cành?

Hướng dẫn làm các phần còn lại:

-Nhận xét, tuyên dương

4.Củng cố, dặn dò:

-Giáo dục học sinh biết chọn lọc lời

hay để nói, viết

- Chuẩn bị bài sau

Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai

- Học sinh khác nhận xét

- 1 em đọc yêu cầu, cả lớp theo dõi

- 2 em đọc: Hai bàn tay em Như hoa đầu cành

-Hai bàn tay em được so sánh với hoa đầu cành

- Vì hai bàn tay em bé thật nhỏ xinh, đẹp như những bông hoa đầu cành

- 3 em lên bảng làm các phần còn lại

b) Mặt biển được so sánh với tấm thảm khổng lồ

c) Cánh diều được so sánh với dấu á

d) Dấu hỏi được so sánh với vành tai nhỏ

- 1 học sinh nhận xét giờ học

Toán Cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép cộng khơng ? các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

- Tính được độ dài đường gấp khúc,

cịn

.&-II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:Phiếu học tập bài tập 3

2 Học sinh: vd =; con

III Hoạt động dạy – học:

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

Bài 1 và 2

- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm

- Hát đầu giờ

- 2 học sinh làm bài trên bảng

Trang 11

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Ghi bảng

*HĐ 1: Cộng các số có ba chữ số

+ Viết bảng 435 + 127 = ?

+ Theo dõi, hướng dẫn, sửa sai

*Phép cộng 256 + 162= ?

( Hd làm như trên)

* HĐ 2: Thực hành:

Bài 1: Tính( cột 1, 2, 3)

-Nhận xét, ghi điểm cho học sinh

Bài 2:Tính( cột 1, 2, 3)

-Nhận xét, sửa sai

Bài 3: Đặt tính và tính.( câu a)

- Thực hiện tính như thế nào?

- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm

Bài 4:

- Bổ sung, sửa bài, ghi điểm

* Bài 5(HS khá giỏi) (Nếu còn thời

gian )

4.Củng cố, dặn dò :

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- 1 học sinh nhắc lại tên bài

- 1 em lên bảng đặt tính, cả lớp đặt tính vào giấy nháp; sau đó tính

5 cộng 7 bằng 12, viết 2nhớ 1

3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng6

4 cộng 1 bằng 5, viết 5

- 5 em lên bảng, lớp làm vào b; con

- Học sinh làm trên phi*

- Đọc yêu cầu của đề

- Thực hiện tính từ phải sang trái

- HS làm vào vd -Đọc yêu cầu của bài:

- 1 em lên bảng, cả lớp làm vào vở

Bài giải Độ dài đường gấp khúc ABC là:

126 + 137 = 263( cm) Đáp số: 263 cm

- 1 học sinh nhận xét tiết học

Tập viết Ôn chữ hoa A

I Mục tiêu:

-Viết đúng chữ hoa A(1 dòng), V, D(1 dòng) Viết đúng tên riêng Vừ A Dính (1 dòng)và câu ứng dụng Anh em … đỡ đần (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.

-Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

-HS khá giỏi viết đúng và đủ các dòng trong vở Tập viết

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Mẫu chữ viết hoa A Tên riêng Vừ A Dính và câu tục ngữ

2 Học sinh: Vở Tập viết 3(tập 1) Bảng con, phấn, giẻ lau bảng……

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định - Cả lớp hát đầu giờ

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w