Bài mớià 1’ Tieát naøy caùc em tieáp tuïc hoïc baøi : Caûm ôn vaø xin loãi T.2 HS thaûo luaän nhoùm, Hoạt động 1 : Thảo luận BT3 - Gv nêu yêu cầu : Nêu cách ứng xử phù hợp trong đại diệ[r]
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN 27 TỪ 29 - 3 ĐẾN 2 - 4
HAI
1
2
3
4
5
SHDC Tập đọc Tập đọc Đạo đức
T công
Chào cờ Hoa ngọc lan Hoa ngọc lan Cảm ơn xin lỗi Cắt , dán hình vuông
20 phút
50 phút
40 phút
30 phút
25 phút
BA
1
2
3
Tập đọc Tập đọc Toán TNXH
Ai dậy sớm
Ai dậy sớm Luyện tập Con mèo
50 phút
40 phút
50 phút
30 phút
TƯ
1
2
3
Tập viết Chính tả Toán
Tô chữ E , Ê ,G Nhà bà ngoại Bảng các số từ 1 đến 100
50 phút
50 phút
50 phút
NĂM
1
2
3
4
Tập đọc Tập đọc Toán T.Dục
Mưu chú sẻ Mưu chú sẻ Luyện tập Bài thể dục phát triểt chung…
50 phút
40 phút
50 phút
30 phút
SÁU
1
2
3
4
K.chuyệ
n Chính tả Toán SHL
Trí khôn Câu đố Luyện tập chung Tổng kết tuần 27
50 phút
40 phút
50 phút
20 phút
Trang 2Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
HOA NGỌC LAN
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn sáng sáng…… Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
HS khá giỏi gọi được tên các loài hoa trong ảnh(SGK)
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ Trả lời câu hỏi 1,2
II Chuẩn bị:
Giáo viên:
- Tranh minh họaSGK, bảng chép sẵn bài Học sinh:
- SGK
III Hoạt động dạy và học:
(Tiết 1)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Vẽ ngựa
- Đọc bài ở SGK
- Tại sao nhìn tranh bà không đoán được bé
vẽ gì?
- Viết: bức tranh, trông nom, trông thấy
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Hoa ngọc lan
a.: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
Giáo viên gạch chân các từ ngữ cần luyện đọc:
Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló,
ngan ngát, khắp vườn sáng sáng……
+ Đọc câu:
- Hát
- Học sinh đọc
- HS viết vào bảng con
- Học sinh dò theo
+ Học sinh luyện đọc từ
* HS yếu đọc
Trang 3+ Đọc đoạn ( 3 đoạn)
Giáo viên giải nghĩa từ khó; lấp ló, hoa
lan
+Đọc cả bài
b Ôn vần ăm – ăp
- Tìm tiếng trong bài có vần ăp
- Phân tích tiếng vừa nêu
- Quan sát tranh SGK dựa vào câu mẫu nói
câu mới theo yêu cầu
- Nhận xét, tuyên dương đội nói tốt
+ Đọc câu: học sinh nối tiếp đọc
- 3 HS đọc
- 1 HS đọc lớp đọc đồng thanh
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc câu mẫu
- HS khá giỏi nêu
(Tiết 2)
4 Tìm hiểu bài
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc đoạn 1, đoạn 2
- Nụ lan có màu gì?
Chọn ý đúng
a bạc trắng
b xanh thẫm
c trắng ngần
- Hương lan thơm như thế nào?
Giáo viên nhận xét
Hiểu được nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây
hoa ngọc lan của bạn nhỏ
Luyện nói
- Cho HS quan sát tranh
- Em hãy nêu tên các loại trong ảnh ?
- Giáo viên nhận xét
5.Củng cố dặn dò
- Đọc lại toàn bài
- Em có yêu quí hoa không ? Vì sao?
- Hoa dùng để làm gì?
- Học sinh dò bài
- Học sinh đọc từng đoạn
- HS trả lời: c Trắng ngần
- Học sinh đọc toàn bài
- Hương lan ngan ngát…
- HS khá giỏi nêu
- HS đọc
- HS trả lời
Trang 4- Về nhà đọc lại bài.
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
ĐẠO ĐỨC CÁM ƠN VÀ XIN LỖI (T 2)
I.MỤC TIÊU
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
II.CHUẨN BỊ
1/ Giáo viên : Tranh minh họa, các tình huống
2/ Học sinh : VBT Đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1.Oån định :
2 Bài cũ:
* Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi ? - Nhận xét
3 Bài mớià (1’)
Tiết này các em tiếp tục học bài : Cảm ơn và xin lỗi (
T.2
Hoạt động 1 : Thảo luận BT3
- Gv nêu yêu cầu : Nêu cách ứng xử phù hợp trong
tình huống 1 và 2
* Chốt : Khi có lỗi với bạn, em nên xin lỗi bạn và
sửa chữa lỗi lầm của mình
Hoạt động 2 : Trò chơi “Ghép hoa”
- Gv nêu luật chơi
- Gv phát cho mỗi nhóm 2 nhị hoa ghi 2 câu cảm ơn
và xin lỗi, các cánh hoa ghi các tình huống khác
nhau
HS thảo luận nhóm, đại diện HsStrình bày
TH 1 : Cách c TH2 : Cách b
HS thi đua theo nhóm
HS ghép thành bông hoa cảm ơn và bông hoa xin lỗi
HS trình bày sản
Trang 5- Gv nhận xét và chốt lại tình huống
- Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm,
giúp đỡ việc gì dù lớn hay nhỏ
- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác
- Biết cảm ơn và xin lỗi là thể hiện lòng tôn trọng
của mình và sự tôn trọng đối với khác
Hoạt động 3 : Làm BT 6
- Gv giải thích yêu cầu của bài : Điền từ thích hợp
vào chỗ trống
- Gv yêu cầu Hs đọc 1 số từ đã chọn Nhận xét
4 Củng cố dặn dò :
- Khi nào cần nói lời cảm ơn xin lỗi?
- Em hãy nêu vài câu cảm ơn và xin lỗi
- Nhận xét
phẩm
HS làm vào vởBT Nhận xét
HS trình bày
HS trả lời
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
THỦ CÔNG BÀI : CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG ( T2 )
I Mục tiêu:
- HS biết vẽ hình chữ nhật, biết cách cắt, dán hình vuông
- Kẻ, cắt hình vuông Có thể là kẻ cắt được hình vuông theo cách đơn
giản.Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng HS khéo tay kẻ, cắt được hình vuông hai cách
- Giáo dục HS tính xác , khéo léo
II Chuẩn bị
1/ GV : Mẫu hình vuông, giấy màu, kéo
2/ HS : giấy màu, kéo, hồ, bút chì, thước……
III Các hoạt động :
1 Oån định :
Trang 62 Bài cũ :
* Nêu lại cách vẽ, cách cắt hình vuông ?
- GV nhận xét
3 Bài mới :
- Tiết này các em thực hành Cắt, dán hình vuông
a/ Hoạt động 1 : Củng cố kiến thức
- * Để cắt được hình vuông ta thực hiện như thế nào
?
* Có mấy cách cắt hình vuông ?
- GV nhận xét
b/ Hoạt động 2 : Thực hành
- - GV cho HS thực hành và lưu ý HS cắt cho khéo,
cẩn thận, dán cân đối, bôi ít hồ
- GV quan sát – giúp đỡ HS yếu.
- GV cho HS trưng bày sản phẩm , nhận xét
4 Củng cố – dặn dò
- Chuẩn bị : Cắt, dán hình tam giác
- Nhận xét tiết học
HS nêu
- HS nêu
HS thực hành cắt, dán vào vở
HS khéo tay kẻ, cắt được hình vuông hai cách
HS trưng bày sản phẩm
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
AI DẬY SỚM
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu được nội dung bài: ai dậy sớm mới có thể thấy đươc cảnh đẹp của đất trời Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài(SGK)
- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
Trang 7II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh SGK Bài đọc chép trên bảng phụ
2 Học sinh:
- SGK
III Hoạt động dạy và học:
(Tiết 1)
1 Ổn định
2 Bài cũ: Hoa ngọc lan
- Đọc bài ở SGK
+ Nụ hoa lan được tả như thế nào?
+ Hương hoa lan thơm thế nào?
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Ai dậy sớm
a) : Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên gạch chân các từ cần luyện đọc:
dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ
đón
- Luyện đọc câu
- Học sinh đọc khổ thơ
- Giảng từ: đồi
- Học sinh đọc cả bài
b) : Ôn vần ươm – ương
- Tìm tiếng trong bài có vần ươm – ương
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươm – ương
- Thi nói câu có tiếng chứa vần ươm – ương
- 3 Học sinh đọc
- Học sinh dò bài
- Học sinh luyện đọc từ
* HS yếu đọc nhiều
- Mỗi học sinh đọc 1 câu theo hình thức tiếp nối
- 3 HS đọc 2 lượt
- Học sinh nêu
+ Học sinh nêu câu mẫu và nói câu có vần ươn, ươm
Trang 8(Tiết 2)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4 Tìm hiểu bài
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc khổ thơ 1
- Khi dậy sớm điều gì chờ đón ở ngoài
vườn?
- Đọc khổ thơ 2
- Ai dậy sớm mà chạy ra đồng thì điều
gì đang chờ đón?
- Đọc khổ thơ cuối
- Cả đất trời đang chờ đón trên đồi ?
* Nội dung bài: ai dậy sớm mới có thể thấy
đươc cảnh đẹp của đất trời
* Học thuộc lòng
Giáo viên cho học sinh đọc toàn bài
- Đọc câu đầu – xóa dần các tiếng chỉ
giữ lại tiếng đầu câu
- Giáo viên nhận xét
* Luyện nói
- Nêu chủ đề luyện nói
- Giáo viên ghi nhận, tuyên dương
5.Củng cố dặn dò
- Đọc thuộc lòng bài thơ
- Qua bài học muốn nói với chúng ta
điều gì?
- Đọc thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị: Tiết sau học sau
- Học sinh dò theo
- Học sinh đọc
- Hoa ngát hương đang chờ đón con ở ngoài
- Học sinh luyện đọc
- … có mùa đông đang chờ đón
- Học sinh đọc
- Cả đất trời…
- Học sinh đọc bài
Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
* HS yếu đọc thuộc lòng 1 khổ thơ
- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi và tập nói trước trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày trong nhóm
- 2 HS đọc
- HS nêu
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9………
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, biết tìm số liền sau của
1 số
- Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bài 2, 4 viết trên bảng phụ
2 Học sinh:
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định
2 Bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng: Điền dấu >, <, =
27 … 38 54 … 59
12 … 21 37 … 37
3.Bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài luyện tập
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
GV đọc các số
Bài 2:a,b Yêu cầu gì?
GV HD mẫu
- Muốn tìm số liền trước của 1 số ta làm sao?
- Tìm số liền sau?
- 2 học sinh lên bảng
- Học sinh làm bảng con
- Viết số
- Học sinh làm bài vào bảng con
- 3 HS viết ở bảng lớp
- Viết số thích hợp
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
Trang 10Bài 3: a,b Nêu yêu cầu bài.
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Giáo viên HD mẫu mẫu:
+ 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị
+ Ta viết :87 =80 +7
4.Củng cố dặn dò
- Muốn tìm số liền trước ta làm thế nào ?
- Muốn tìm số liền sau ta làm thế nào ?
- Nhận xét
- Chuẩn bị: Bảng các số từ 1 đến 100
- Điền dấu
- 2 học sinh làm ở bảng lớp
- Học sinh làm vào vở
- Viết theo mẫu
- Học sinh quan sát
- Học sinh làm bài
- 3 em sửa ở bảng lớp
- HS trả lời
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Tự nhiên xã hội
CON MÈO
I Mục tiêu:
- Nêu được ích lợi của việc nuôi mèo
- Chỉ và nói tên được các bộ phận ngoài của con mèo
- Nêu được 1 số đặc điểm bên ngoài của mèo săn mồi
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh ảnh về con mèo
2 Học sinh:
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Bài cũ: Con gà
Trang 11- Nuôi gà có lợi gì?
- Cơ thể gà có những bộ phận nào?
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài con mèo
Hoạt động 1: Quan sát và làm bài tập
Mục tiêu: Học sinh tự khám phá kiến thức
và biết cấu tạo của mèo, ích lợi của mèo,
vẽ được con mèo
Cách tiến hành:
- Cho học sinh quan sát tranh con mèo
2 Nêu cấu tạo của mèo, ích lợi của mèo, vẽ
được con mèo
- Giáo viên sửa bài
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận
Mục tiêu: Củng cố những hiểu biết về con
mèo cho học sinh
Cách tiến hành:
* Con mèo có những bộ phận nào?
- Nuôi mèo để làm gì?
- Con mèo ăn gì?
- Con chăm sóc mèo thế nào?
Kết luận: Khi mèo có biểu hiện khác lạ,
con sẽ nhốt mèo lại, nhờ bác sĩ thú y theo
dõi
4 Củng cố dặn dò
- Chăm sóc con mèo nuôi ở nhà
- Chuẩn bị: Con muỗi
- HS nêu
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh quan sát
- Học nêu
- Đầu, mình, lông, ria
- … bắt chuột
- … ăn cá, cơm, chuột
- … cho mèo ăn, chơi đùa với mèo …
-RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 12Thứ tư ngày 31 tháng 3 năm 2010
Tập viết
TÔ CHỮ HOA E, Ê, G
I Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng và đẹp các các vần ăm – ăp, chăm học, khắp vườn, ươm – ương, vườn hoa, ngát hương.kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết
1, tập hai (Mỗi từ viết ít nhất 1 lần) HS khá, giỏi viết đều nét, đúng
khoảng cách và viết đủ số dòng qui địnhtrong vở tập viết 1.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Chữ mẫu
2 Học sinh:
- Bảng con, vở viết
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định
2 Bài cũ
Cho HS viết : sạch sẽ , gánh đỡ
Chấm 1 số bài viết ở nhà
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Tô chữ E, Ê , G hoa vàcá vần, các từ
ngữ ứng dụng
a: Tô chữ hoa
- Cho học sinh quan sát chữ hoa
- Chữ E , E, G gồm những nét nào?
- HS viết vào bảng con
- Học sinh quan sát
- Chữ E g ồm 2 nét viết liền không nhấc bút Chữ Ê giống như chữ Ê thêm dấu
- Chữ G nét xoắn cong phải và nét khuyết dưới
Trang 13- GV tô mẫu
b Viết vần, từ ngữ
- Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên viết mẫu nhắc lại cách nối nét giữa
các con chữ
c.Viết vở
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên cho học sinh viết từng dòng
Quan sát HD HS yếu
* Thu 1 số bài chấm, nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- GV đọc 1số từ trong bài viết
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết phần còn lại
- 3HS tô trên con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nêu
Học sinh viết theo hướng
dẫn HS khá, giỏi viết đều
nét, đúng khoảng cách và viết đủ số dòng qui địnhtrong vở tập viết 1.
Học sinh thi viết vào bảng con
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Chính tả
NHÀ BÀ NGOẠI
I Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép đúng đoạn văn: Nhà bà ngoại 27 chữ
khoảng 10 -15 phút
- Điền đúng vần ăm – ăp, chữ c hay k Bài tập 2,3 SGK
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Đoạn văn viết ở bảng phụ
2 Học sinh:
- Vở viết, bảng con
Trang 14III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Nhận xét bài viết của học sinh ở tiết trước
- Cho HS viết : bánh , sạch
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Nhà bà ngoại
a.: Hướng dẫn tập chép
- Giáo viên treo bảng phụ Đọc bài viết
- GV nêu tiếng khó viết
- ngoại, rộng rãi, lòa xòa, hiên, thoang thoảng, khắp
vườn
- Phân tích các tiếng đó
- Cho học sinh chép bài vào vở
* Quan sát HD HS yếu viết
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi
b.: Làm bài tập
Bài 2: Điền vần ăm hay ăp
Cho HS làm bài
Bài 3: Điền chữ c hoặc k
- Khi nào viết k?
- HS viết vào bảng con
- 1 Học sinh đoc đoạn cần chép
- Học sinh viết bảng con
- HS nêu
- Học sinh viết
- Học sinh soát lỗi
- Học sinh đọc yêu cầu
2 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
- Học sinh nêu
- 1 Học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở
- HS nêu
Trang 154 Củng cố dặn dò
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Em nào có nhiều lỗi sai về nhà chép lại bài
- Học thuộc qui tắc viết chính tả
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Toán
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I Mục tiêu:
- Nhận biết số 100 là số liền sau số 99
- Đọc, viết ,lập được bảng các số từ 1 đến 100
- Biết một số có đặc điểm các số trong bảng
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng số từ 1 đến 100
2 Học sinh:
- Bảng số từ 1 đến 100
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ
+ 64 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 64 = 60 + …
+ 53 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 53 = … +
3
- Hỏi dưới lớp
+ Số liền sau của 25 là bao nhiêu?
+ Số liền sau của 37 là bao nhiêu?
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Bảng các số từ 1 đến
- 2 HS lên bảng làm
- HS nêu
Trang 16a) : Giới thiệu bước đầu về số 100
Bài 1
- GV nêu câu hỏi
- GV giới thiệu số 100 là số có mấy chữ số?
- 100 là số có mấy chữ số?
- 1 trăm gồm 10 chục và 0 đơn vị
- Giáo viên ghi 100
Bài 2
- Nêu yêu cầu bài 2
- Nhận xét cho cô số hàng ngang đầu tiên
- Còn các số ở cột dọc
Bài 3
- Nêu yêu cầu bài 3
- GV nêu câu hỏi trong bài
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét
- Học thuộc các số từ 1 đến 100
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Học sinh nêu
- HS đọc1 trăm
Viết số còn thiếu vào ô trống
- … hơn kém nhau 1 đơn vị
- … hơn kém nhau 1 chục
- 1 học sinh làm vào bảng lớp làm vào vở
- Viết số
- HS làm trả lời
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Thứ năm ngày 1 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
MƯU CHÚ SẺ
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoảng lắm, nén sợ, lễ phép, chộp được
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
Trang 17- Hiểu được nội dung bài: Sự thông minh nhanh trí của chú sẻ đã giúp chú sẻ thoát nạn
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
II Chuẩn bị:
Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK Bảng phụ viết sẵn bài
III Hoạt động dạy và học:
(Tiết 1)
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ai dậy sớm
- Đọc thuộc bài thơ: Ai dậy sớm
- Dậy sớm sẽ thấy gì?
- Qua bài này muốn nói với em điều gì?
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Mưu chú sẻ
a) Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên gạch chân các từ cần luyện
đọc: hoảng lắm, nén sợ, lễ phép, chộp được
- Luyện đọc câu
-Đọc đoạn
- Đọc đoạn 1: 2 câu đầu
- Đoạn 2: Câu nói của sẻ
- Đoạn 3: Phần còn lại
- Giáo viên giải thích các từ khó:chộp được,
sạch sẽ
b) : Ôn vần uôn – uông
- Tìm trong bài tiếng có vần uôn – uông
- Phân tích tiếng vừa tìm được
- Học sinh đọc thuộc lòng 1 khổ thơ hoặc cả bài , trả lời câu hỏi
- Học sinh dò theo
- Học sinh luyện đọc cá nhân từ ngữ
* HS yếu đọc nhiều
- Mỗi câu 1 học sinh đọc
- 3 HS đọc ( 2 lượt)
- Đọc cả bài
- … muộn