1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Lớp 2 tuần 26 - Trường tiểu học Ea Bá

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 400,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên * Kiểm tra bài cũ : Hỏi: -Khi đến nhà người khác em phải làm gì?. - GV nhận xét.[r]

Trang 1

Thứ, ngày Mơn Tên bài dạy

HAI

14/03/11

Đạo đức Tốn Tập đọc Tập đọc

-Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2 )

-Luyện tập -Tơm càng và cá con

-Tơm càng và cá con

BA

15/03/11

Tốn

Kể chuyện

Mĩ thuật Chính tả(TC)

Tự nhiên – XH

-Tím số bị chia

-Tơm càng và cá con

-Vẽ con vật nuơi

-Vì sao cá khơng biết nĩi

Cây sống dưới nước

15/03/11

Tốn Tập đọc Luyện từ và câu HĐNGLL

-Luyện tập -Sơng Hương -Từ ngữ về sơng biển Dấu phẩy

NĂM

16/03/11

Tập viết Tốn Thủ cơng

-Chữ hoa X -Chu vi hình tam giác - tứ giác -Làm dây xúc xích trang trí( T2)

SÁU

17/03/11

Chính tả(N/V) Tập làm văn Tốn

Âm nhạc

-Sơng Hương

-Đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển

-Luyện tập

-Học bài hát: Chim Chích bơng

Môn : Thể dục ; Thứ tư -Thứ năm GV: Ksor Y Buks: Phụ trách

Trang 2

Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

Tiết :1 Đạo đức

Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2) I/ MỤC TIÊU :

- 1.Kiến thức: -Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè , người quen

2 Kỹ năng: -HS biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

3 Thái độ: -HS cĩ thái độ đồng tình, quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Chuyện đến chơi nhà bạn

-Tranh minh hoạ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

biệt

* Kiểm tra bài cũ :

Hỏi: -Khi đến nhà người khác em phải

làm gì?

- GV nhận xét

Bài mới

-Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng

* Hoạt động 1: Đĩng vai:

GV chia lớp thành 3 nhĩm và giao việc

+Tình huống 1:Em sang nhà bạn, em

thấy trong tủ cĩ nhiều đồ chơi mà em rất

thích, em sẽ

+Tình huống 2:Em chơi ở nhà bạn thì

đến giờ ti vi cĩ phim hoạt hình, nhưng

khi đĩ nhà bạn lại khong bật ti vi Em

sẽ

+Tình huống 3: Em sang nhà bạn chơi,

em thấy bà của bạn bị mệt Em sẽ

-Gv nhận xét, kết luận:

+Tình huống 1:Em cần hỏi mượn nếu

chủ nhà cho phép mới lấy ra chơi và phải

giữ cẩn thận

+Tình huống 2: Em cĩ thể đề nghị chủ

-HS trả lời

-2 HS nhắc lại tên bài

-HS lắng nghe

-Nhĩm 1 thảo luận và đĩng vai

-Nhĩm 2 thảo luận và đĩng vai

-Nhĩm 3 thảo luận và đĩng vai

-Các nhĩm khác nhận xét,

bổ sung

-2 hs yếu nhắc lại

- Hổ trơl HS yếu, trập các

em đĩng vai

Trang 3

nhà mở chứ khơng nên tự ý bật ti vi xem.

+Tình huống 3: Em cần đi nhẹ, nĩi khẽ

hoặc ra về chờ lúc khác sang chơi

*Hoạt động 2: Trị chơi: Đố vui.

-GV phổ biến luật chơi

-H/d 2 nhĩm chuẩn bị 2 câu đố về chủ đề

đến chơi nhà khác và cho 2 nhĩm đố

nhau

+Vì sao cần phải lịch sự khi đến nhà

người khác

+Bạn cần làm gì khi đến nhà người khác

-GV nhận xét, đánh giá

-Kết luận: Cư xử lịch sự khi đến nhà

người khác là thể hiện nếp sống văn

minh, được mọi người quí mến.

*Củng cố, dặn dị:

-Nhận xét tiết học

-Hs lắng nghe

-Nhĩm 1 ra 2 câu đố.Nhĩm

2 trả lời và ngược lại

-HS lắng nghe

- Chú ý hs yếu

Tiết 2 Toán

Luyện tập.

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Giúp học sinh :

- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3, số 6

- Biết thời điểm , khoảng thời gian

- N hận biết sử dụng khoảng thời gian trong đời sống hằng ngày

2 Kỹ năng: -Biết xem đồng hồ

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS sử dụng thời gian hợp lí

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mơ hình đồng hồ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

biệt HĐ1: Kiểm tra bài cũ

-GV chấm VBT của HS

- GV nhận xét

HĐ2: Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên

bảng

-Một số HS mang VBT lên bàn GV

- 2 HS nhắc lại tên bài

Trang 4

2- Hướng dẫn làm bài tập.

*Bài 1:

-Yêu cầu HS quan sát kĩ đồng hồ,

tranh đọc hiểu các hoạt động và thời

điểm diễn ra các hoạt động

-GV nhận xét chốt lại

a) Nam và các bạn đến vườn thú lúc8

giờ 30 phút

b) Nam và các bạn đến chuồng Voi lúc

9giờ

c) Nam và các bạn đến chuồng hổ lúc

9 giờ 15 phút

d) Nam và các bạn ngồi nghỉ lúc 10

giờ15p

e) Nam và các bạn ra về lúc 11 giờ

đúng

*Bài 2:

-H/d, nêu lần lượt từng câu hỏi:

+Hà đến trường lúc mấy giờ?

+Tồn đến trường lúc mấy giờ?

+Bạn nào đến sớm hơn?

-GV nhận xét

*Bài 3: Điền giờ hoặc phút vào chỗ

chấm thích hợp

-Em điền giờ hay phút vào câu a? vì

sao?

Em điền phút vào câu b? vì sao?

-GV nhận xét

3- Củng cố, dặn dị.

-Nhận xét tiết học

-2 hs yếu nhắc lại yêu cầu -HS quan sát tranh ở SGK trả lời:

-2 HS đọc yêu cầu phần a

-HS trả lời

-Lúc 7 giờ

-Lúc 7 giờ 15 phút -Bạn Hà đến sớm hơn

-1 HS đọc yêu cầu bài

-Điền giờ khơng điền phút, vì 8 phút thì quá ít

-Điền phút khơng đièn giờ, vì

15 giờ quá dài nam khơng đi học được

-Giúp hs yếu làm bài

-1 HS yếu lên quay kim đồng hồ lúc 7 giờ

1 Hs lên quay kim đồng hồ lúc 7 giờ 15 phút

Tiết 3 &4: Tập đọc

Tôm Càng và Cá con I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức; Đọc

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu dấu câu và cụm từ rĩy, bước đầu biết đọc trơi chảy tồn bài

-Hiểu ND: Cá con và Tơm càng điều cĩ tài riêng, Tơm cứu được bạn qua khoải nguy hiểm Tình bạn củahọ như vậy càng khăng khít

Trang 5

2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, nhanh.

3 Thái độ: -Giáo dục cho HS biết quý trọng tình bạn và giúp đỡ nhau trong hoạn nạn

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài - GV ghi tên bài lên

bảng

2- Luyện đọc.

*GV đọc mẫu

*H/d HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

a) GV hướng dẫn đọc từng câu.

- GV hướng dẫn đọc từ khó

- GV nhận xét chỉnh sửa

b) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước

lớp.

-Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải

c)GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong

nhóm.

d) GV cho HS thi đọc từng đoạn.

- GV nhận xét

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn

1, 2

- 2 HS đọc bài Bé nhìn biển

-2 HS nhắc lại tên bài

- HS theo dõi

- HS nối tiếp đọc từng câu

- HS đọc ( CN - ĐT) óng ánh, nắc nỏm, quẹo, ngoắt, ngách đá

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

HS nối tiếp đọc từng đoạn trong nhóm

- HS các nhóm thi đọc -Lớp đọc đồng thanh

-Tăng thời gian luyện đọc

Tăng thời gian luyện đọc

3-Tìm hiểu bài:

Câu 1: Tôm Càng đang làm gì dưới

đáy sông?

+Khi đó cậu đã gặp một con vật ntn?

+Con vật đó tên là gì?

Câu 2: Cá Con làm quen với Tôm

-Đang tập búng càng

-Một con vật lạ, thân dẹt, hai mắt tròn xoe

-Cá Con

-Chào bạn, tôi là Cá Con chúng tôi cũng sống dưới nước như họ nhà Tôm các bạn

Trang 6

Câu 3: Đuơi của cá con cĩ ích lời gì?

+Tơm Càng cĩ thái độ ntn đối với Cá

Con?

+Khi Cá Con đang bơi thì cĩ chuyện

gì xảy ra?

Câu 4: Hãy kể lại việc Tơm càng cứu

cá con?

Câu 5: Em thấy tơm Càng cĩ gì đáng

khen?

4- Luyện đọc lại

-GV nhận xét, tuyên dương

5- Củng cố dặn dị.

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS chuẩn bị cho tiết Kể

chuyện

-Vừa là mái chèo, vừa là bánh lái

-Tơm Càng nắc nỏm khen, phục lăn

-Một con cá to lao tới đớp cá con

-HS kể

Tơm Càng rất dũng cảm

-HS phân vai đọc lại bài

-1 HS đọc tồn bài

Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011

Tiết 1: Toán

Tìm số bị chia I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Giúp HS :

- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia

-Biết tìm x trong các bài tạp dạng : x : a = b ( với a,b là các số bé và phép tính tìm x là phép tínhnhân trong bảng đã học)

-Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân

2 Kỹ năng: -Trình bày bài đúng, chính xác

3 Thái độ: -Giáo dục cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính tốn

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

-6 tấm bìa hình vuơng

-Các tấm bìa ghi: số bị chia, số chia, thương

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ

đặc biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Chấm VBT về nhà

HĐ2 Bài mới

- HS mang vở lên

Trang 7

1- Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng

2-Ôn lại mối quan hệ giữa phép nhân

và phép chia

-Có 6 hình vuông xếp thành 2 hàng

Hỏi mỗi hàng có mấy hình vuông?

-GV viết: 6 : 2 = 3

Hãy nêu thành phần và tên gọi của

phép tính trên

-GV gắn các tấm bìa

6 : 2 = 3

Số bị chia số chia thương

-Có một số hình vuông được xếp

thành 2 hàng , mỗi hàng có 3 hình

vuông Hỏi 2 hàng có mấy hình

vuông?

-GV viết: 3 x 2 = 6

-6 : 2 = 3 thì 6 được gọi là gì?

-3 x 2 = 6 thì 6 được gọi là gì?

-Vậy chúng ta thấy trong một phép

chia, số bị chia = thương nhân với số

chia

3- Giới thiệu cách tìm số bị chia X

chưa biết

*GV viết: X : 2 = 5

-X là số bị chia chưa biết trong phép

chia X : 2 = 5

-Muốn tìm số bị chia chưa biết là X ta

làm ntn?

-Vậy X bằng mấy?

-GV viết: X = 10

Kết luận: Muốn tìm số bị chia chưa

biết ta lấy thương nhân với số chia.

4-Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:Tính nhẩm

-Nêu lần lượt từng phép tính

-GV ghi kết quả đúng lên bảng

-2 HS nhắc lại tên bài

- Mỗi hàng có 3 hình vuông

Vì 6 : 2 = 3

-6 là số bị chia

2 là số chia

3 là thương -2 HS nhắc lại

-Có 6 hình vuông, vì 2 x 3 = 6

-6 được gọi là số bị chia

-6 gọi là tích

-HS nghe

-1 HS đọc

-Ta lấy thương nhân với số chia 5 x

2 -X = 10

-2 HS đọc lại:

X : 2 = 5

X = 5 x 2

X = 10 -HS đọc lại

-2 HS đọc yêu cầu bài

-HS nhẩm rồi nêu kết quả

-Một số HS đọc lại

-2 hs yếu nhắc lại

Trang 8

Bài 2: Tìm X

-GV hướng dẫn, cho HS nêu lại cách

tìm số bị chia

-Gv nhận xét, chữa bài

X : 3 = 4

X = 4 x 3

X = 12

Bài 3: Giải bài tốn

+Cĩ mấy em được nhận kẹo?

+Mỗi em được nhận bao nhiêu cái?

+Vậy muốn biết cĩ tất cảbao nhiêu cái

kẹo ta làm ntn?

-GV chấm chữa bài

4-Củng cố, dặn dị

-Nhận xét tiết học

-Cho HS nhắc lại cách tìm số bị chia

-2 HS đọc yêu cầu bài

-3 HS lên bảng làm bài:

-Lớp làm vào B/C

X : 2 = 3 X : 3 = 2

X = 3 x 2 X = 2 x 3

X = 6 X = 6

-2 HS đọc yêu cầu bài

-Cĩ 3 em được nhận kẹo

-mỗi em nhận được 5 cái kẹo

-Ta lấy 5 x 3 -Hs làm bài vào vở

-1 HS lên bảng làm bài

Bài giải

Số kẹo cĩ tất cả là:

3 x 5 = 15(cái kẹo) Đáp số : 15 cái kẹo

-2 hs yếu nhắc lại

HS nêu lại cách tìm

số bị chia

-2 hs yếu nhắc lại

-2 hs yếu nhắc lại

Giúp HS yếu làm bài

Tiết 2: Kể chuyện

Tôm Càng và Cá con

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1 Kiến thức: - Dựa theo tranh, kẻ lại được từng đoạn của câu chuyện.

2 Kỹ năng: - Biết phối hợp lời người kể với giọng điệu, cử chỉ

- Nghe và ghi nhớ lời kể của bạn, nhận xét được lời kể của bạn

3 Thái độ: - Yêu thích mơn Kể chuyện

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa-Bảng phụ ghi các câu gợi ý

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt Hđ1 Kiểm tra bài cũ:

-GV nhận xét

HĐ2: Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

- 3 HS tiếp nối nhau kể câu chuyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

- 2HS nhắc lại tên bài

Trang 9

2- Hướng dẫn kể chuyện

a)Kể lại từng đoạn câu chuyện:

-Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh và

nĩi nội dung tranh

Bước 1: Kể trong nhĩm

-GV yêu cầu mỗi nhĩm kể lại nội

dung 1 bức tranh

Bước 2: Kể trước lớp

-Yêu cầu Hs nhận xét

-Với HS cịn lúng túng GV cần gợi ý:

+Tranh 1:Tơm càng và Cá con làm

quen với nhau trong trường hợp nào?

+Hai bạn đã nĩi gì?

+Tranh 2: Cá Con khoe gì với bạn?

+Tranh 3 và 4 tương tự như tranh 1 và

2

b)Kể lại câu chuyện theo vai:

-GV gọi 3 HS lên bảng kể lại câu

chuyện theo vai

-Gv ghi điểm từng HS

-Gv cho HS đĩng vai

-Gv nhận xét, tuyên dương

3- Củng cố, dặn dị.

- GV nhận xét

- Dặn HS về nhà kể lại cho người thân

nghe

-HS quan sát

-HS kể theo nhĩm

-Đại diên các nhĩm kể ( Mỗi nhĩm 1 tranh )

-Nhĩm khác nhận xét

-Khi Tơm càng đang tập búng càng

Họ tự giới thiệu và làm quen

-Đuơi tơi vừa là bánh lái vừa là mái chèo đấy

-3 HS nhận vai: Người dẫn chuyện, cá con, Tơm Càng dựng lại câu chuyện

-HS đĩng vai

-2 hs yếu nhắc lại

GV kể mẫu trước

Tiết 3: Mĩ thuật

Vẽ tranh đề tài: Con vật (Vật nuôi) I/ MỤC TIÊU :

- Hiểu đặc điểm, hình dáng màu sắc của một số con vật nuơi quen thuộc

- Biết cachs vẽ con vật

- Vẽ được con vật đơn giản ý thích

II/ CHUẨN BỊ :

- Bài vẽ của HS năm trước -Sưu tầm các tranh vẽ về vật nuơi

Trang 10

-Hình minh hoạ hướng dẫn.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

biệt

* Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

-Nhận xét

* Bài mới

- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

*Hoạt động 1: Quan sát , nhận xét

- GV giới thiệu một số ảnh các con vật

-Cho HS kể tên 1 số con vật nuơi khác

* Hoạt động 2: Cách vẽ con vật:

- GV giới thiệu hình minh họa và h/d

+Vẽ bộ phận lớn của con vật trước, vẽ

các bộ phận nhỏ sau

+Vẽ con vật đang đi hoặc chạy

+Vẽ màu theo ý thích

-GV vẽ phác hình lên bảng

* Hoạt động 3: Thực hành

- GV cho HS xem bài vẽ của HS năm

trước

-Cho HS thực hành vào vở TV

* Hoạt động4: Nhận xét, đánh giá.

-Cho HS trưng bày sản phẩm

- GV nhận xét tuyên dương

Củng cố, dặn dị.

-Nhận xét tiết học

-HS mang đồ dùng ra

-2 Hs nhắc lại tên bài

-HS quan sát, nhận xét: tên con vật, đầu, mình, chân, màu sắc

-Nhiều HS kể

-HS quan sát, lắng nghe

-HS quan sát và nhận xét

-HS vẽ vào vở

-HS trưng bày sản phẩm

- Lớp nhận xét

-2 hs yếu nhắc lại

Giúp HS yếu hồn thành bài vẽ

Tiết 4: Chính tả

Tập chép: Vì sao cá không biết nói I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: - Chép lại chính xác một đoạn truyện vui: Vì sao cá khơng biết

nĩi

- Làm đúng các bài tập phân biệt r/d: ưt/ ưc

2 Kỹ năng: -Rèn kỹ năng viết nhanh, đúng

Trang 11

3 Thái độ: -Giáo dục cho HS có ý thức rèn luyện chữ viết và trình bày bài sạch

đẹp

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết BT chính tả

- Bảng phụ + Phiếu bài tập bài 2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

HĐ1.Kiểm tra bài cũ:

-GV đọc : sản xuất, chim sẻ xẻ gỗ,

sung sướng

-GV nhận xét

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên

bảng

2- Hướng dẫn tập chép.

- GV đọc đoạn viết

Hỏi: +Việt hỏi anh điều gì?

+Lân trả lời em như thế nào?

+Câu trả lời ấy có gì đáng buồn cười?

+Lời nói của 2 anh em được viết sau

dấu câu gì?

- GV đọc các từ : Say sưa, bỗng

- GV nhận xét sửa sai

- GV hướng dẫn trình bày và tư thế

ngồi viết

- GV theo dõi, nhắc nhở

- GV treo bảng đã viết sẵn bài và đọc

bài

- GV chấm bài, nhận xét

3- Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 2: Điền vào chỗ trống ut hay uc?

- GV h/d, cho Hs làm vào B/C chỉ cần

ghi những tiếng có vần cần điền

- GV điền kết qủa đúng:

a)Lời ve kêu da diết/ Khâu những

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 2 HS đọc lại -"Anh này, vì sao cá không biết nói?"

-"Em hỏi thật ngớn ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nước thì không?"

-HS trả lời

-Sau dấu 2 chấm và dấu gạch ngang

- 1 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- 2 HS đọc lại các từ khó

- HS nhìn bảng chép bài

- HS soát lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài vào B/C

Học sinh yếu

Học sinh yếu

Học TB

Học sinh yếu

Học sinh yếu

Học sinh TB

Trang 12

đường rạo rực

b) Sân hãy rực vàng

Rủ nhau thức dậy.

4 Củng cố, dặn dị.

- GV nhận xét tiết học

- Dặn các HS viết sai 3 lỗi cính tả về

nhà viết lại cho đúng, đẹp

- 1 số HS đọc lại

Giúp HS yếu viết

Tiết 5: Tự nhiên và xã hội

Một số loài cây sống ở dưới nước I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Nêu ích lợi của một số lồi cây sống dưới nước

2 Kỹ năng: -Phân biệt được một số lồi cây sống trơi nổi trên mặt nước và một

số cây cĩ thể bám sâu vào bùn ở đáy nước

3 Thái độ: - Thích sưu tầm và bảo vệ cây cối

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình vẽ trong SGK

- Tranh ảnh một số lồi cây sống dưới nước

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

* Kiểm tra bài cũ

-Nêu một số cây sống trên cạn và ích

lợi của chúng

-GV nhận xét

* Bài mới

- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

-Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh

và nĩi tên của chúng

+Hình 1 là cây gì?

+Hình 2 là cây gì?

+Hình 3 là cây gì?

-Các em hãy quan sát các tranh ở

sách giáo khoa và cho cơ biết trong

số những cây được giới thiệu cây nào

sống trơi nổi trên mặt nước? cây nào

-HS trả lời

-2 HS nhắc lại tên bài

- HS quan sát các tranh ở SGK

và trả lời:

-Cây bèo

-Cây rong

- Cây sen

-HS thảo luận nhĩm và trả lời:

Cây bèo trơi nổi trên mặt nước, cây sen cĩ rễ cắm sâu dưới đáy bùn ở ao, hồ

-2 hs yếu nhắc lại

Cho HS kể thêm 1 số cây

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w