III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên * Kiểm tra bài cũ : Hỏi: -Khi đến nhà người khác em phải làm gì?. - GV nhận xét.[r]
Trang 1Thứ, ngày Mơn Tên bài dạy
HAI
14/03/11
Đạo đức Tốn Tập đọc Tập đọc
-Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2 )
-Luyện tập -Tơm càng và cá con
-Tơm càng và cá con
BA
15/03/11
Tốn
Kể chuyện
Mĩ thuật Chính tả(TC)
Tự nhiên – XH
-Tím số bị chia
-Tơm càng và cá con
-Vẽ con vật nuơi
-Vì sao cá khơng biết nĩi
Cây sống dưới nước
TƯ
15/03/11
Tốn Tập đọc Luyện từ và câu HĐNGLL
-Luyện tập -Sơng Hương -Từ ngữ về sơng biển Dấu phẩy
NĂM
16/03/11
Tập viết Tốn Thủ cơng
-Chữ hoa X -Chu vi hình tam giác - tứ giác -Làm dây xúc xích trang trí( T2)
SÁU
17/03/11
Chính tả(N/V) Tập làm văn Tốn
Âm nhạc
-Sơng Hương
-Đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển
-Luyện tập
-Học bài hát: Chim Chích bơng
Môn : Thể dục ; Thứ tư -Thứ năm GV: Ksor Y Buks: Phụ trách
Trang 2Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tiết :1 Đạo đức
Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2) I/ MỤC TIÊU :
- 1.Kiến thức: -Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè , người quen
2 Kỹ năng: -HS biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
3 Thái độ: -HS cĩ thái độ đồng tình, quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Chuyện đến chơi nhà bạn
-Tranh minh hoạ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt
* Kiểm tra bài cũ :
Hỏi: -Khi đến nhà người khác em phải
làm gì?
- GV nhận xét
Bài mới
-Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng
* Hoạt động 1: Đĩng vai:
GV chia lớp thành 3 nhĩm và giao việc
+Tình huống 1:Em sang nhà bạn, em
thấy trong tủ cĩ nhiều đồ chơi mà em rất
thích, em sẽ
+Tình huống 2:Em chơi ở nhà bạn thì
đến giờ ti vi cĩ phim hoạt hình, nhưng
khi đĩ nhà bạn lại khong bật ti vi Em
sẽ
+Tình huống 3: Em sang nhà bạn chơi,
em thấy bà của bạn bị mệt Em sẽ
-Gv nhận xét, kết luận:
+Tình huống 1:Em cần hỏi mượn nếu
chủ nhà cho phép mới lấy ra chơi và phải
giữ cẩn thận
+Tình huống 2: Em cĩ thể đề nghị chủ
-HS trả lời
-2 HS nhắc lại tên bài
-HS lắng nghe
-Nhĩm 1 thảo luận và đĩng vai
-Nhĩm 2 thảo luận và đĩng vai
-Nhĩm 3 thảo luận và đĩng vai
-Các nhĩm khác nhận xét,
bổ sung
-2 hs yếu nhắc lại
- Hổ trơl HS yếu, trập các
em đĩng vai
Trang 3nhà mở chứ khơng nên tự ý bật ti vi xem.
+Tình huống 3: Em cần đi nhẹ, nĩi khẽ
hoặc ra về chờ lúc khác sang chơi
*Hoạt động 2: Trị chơi: Đố vui.
-GV phổ biến luật chơi
-H/d 2 nhĩm chuẩn bị 2 câu đố về chủ đề
đến chơi nhà khác và cho 2 nhĩm đố
nhau
+Vì sao cần phải lịch sự khi đến nhà
người khác
+Bạn cần làm gì khi đến nhà người khác
-GV nhận xét, đánh giá
-Kết luận: Cư xử lịch sự khi đến nhà
người khác là thể hiện nếp sống văn
minh, được mọi người quí mến.
*Củng cố, dặn dị:
-Nhận xét tiết học
-Hs lắng nghe
-Nhĩm 1 ra 2 câu đố.Nhĩm
2 trả lời và ngược lại
-HS lắng nghe
- Chú ý hs yếu
Tiết 2 Toán
Luyện tập.
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp học sinh :
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3, số 6
- Biết thời điểm , khoảng thời gian
- N hận biết sử dụng khoảng thời gian trong đời sống hằng ngày
2 Kỹ năng: -Biết xem đồng hồ
3 Thái độ: - Giáo dục cho HS sử dụng thời gian hợp lí
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mơ hình đồng hồ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-GV chấm VBT của HS
- GV nhận xét
HĐ2: Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên
bảng
-Một số HS mang VBT lên bàn GV
- 2 HS nhắc lại tên bài
Trang 42- Hướng dẫn làm bài tập.
*Bài 1:
-Yêu cầu HS quan sát kĩ đồng hồ,
tranh đọc hiểu các hoạt động và thời
điểm diễn ra các hoạt động
-GV nhận xét chốt lại
a) Nam và các bạn đến vườn thú lúc8
giờ 30 phút
b) Nam và các bạn đến chuồng Voi lúc
9giờ
c) Nam và các bạn đến chuồng hổ lúc
9 giờ 15 phút
d) Nam và các bạn ngồi nghỉ lúc 10
giờ15p
e) Nam và các bạn ra về lúc 11 giờ
đúng
*Bài 2:
-H/d, nêu lần lượt từng câu hỏi:
+Hà đến trường lúc mấy giờ?
+Tồn đến trường lúc mấy giờ?
+Bạn nào đến sớm hơn?
-GV nhận xét
*Bài 3: Điền giờ hoặc phút vào chỗ
chấm thích hợp
-Em điền giờ hay phút vào câu a? vì
sao?
Em điền phút vào câu b? vì sao?
-GV nhận xét
3- Củng cố, dặn dị.
-Nhận xét tiết học
-2 hs yếu nhắc lại yêu cầu -HS quan sát tranh ở SGK trả lời:
-2 HS đọc yêu cầu phần a
-HS trả lời
-Lúc 7 giờ
-Lúc 7 giờ 15 phút -Bạn Hà đến sớm hơn
-1 HS đọc yêu cầu bài
-Điền giờ khơng điền phút, vì 8 phút thì quá ít
-Điền phút khơng đièn giờ, vì
15 giờ quá dài nam khơng đi học được
-Giúp hs yếu làm bài
-1 HS yếu lên quay kim đồng hồ lúc 7 giờ
1 Hs lên quay kim đồng hồ lúc 7 giờ 15 phút
Tiết 3 &4: Tập đọc
Tôm Càng và Cá con I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức; Đọc
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu dấu câu và cụm từ rĩy, bước đầu biết đọc trơi chảy tồn bài
-Hiểu ND: Cá con và Tơm càng điều cĩ tài riêng, Tơm cứu được bạn qua khoải nguy hiểm Tình bạn củahọ như vậy càng khăng khít
Trang 52.Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, nhanh.
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS biết quý trọng tình bạn và giúp đỡ nhau trong hoạn nạn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài - GV ghi tên bài lên
bảng
2- Luyện đọc.
*GV đọc mẫu
*H/d HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
a) GV hướng dẫn đọc từng câu.
- GV hướng dẫn đọc từ khó
- GV nhận xét chỉnh sửa
b) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước
lớp.
-Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
c)GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong
nhóm.
d) GV cho HS thi đọc từng đoạn.
- GV nhận xét
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn
1, 2
- 2 HS đọc bài Bé nhìn biển
-2 HS nhắc lại tên bài
- HS theo dõi
- HS nối tiếp đọc từng câu
- HS đọc ( CN - ĐT) óng ánh, nắc nỏm, quẹo, ngoắt, ngách đá
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
HS nối tiếp đọc từng đoạn trong nhóm
- HS các nhóm thi đọc -Lớp đọc đồng thanh
-Tăng thời gian luyện đọc
Tăng thời gian luyện đọc
3-Tìm hiểu bài:
Câu 1: Tôm Càng đang làm gì dưới
đáy sông?
+Khi đó cậu đã gặp một con vật ntn?
+Con vật đó tên là gì?
Câu 2: Cá Con làm quen với Tôm
-Đang tập búng càng
-Một con vật lạ, thân dẹt, hai mắt tròn xoe
-Cá Con
-Chào bạn, tôi là Cá Con chúng tôi cũng sống dưới nước như họ nhà Tôm các bạn
Trang 6Câu 3: Đuơi của cá con cĩ ích lời gì?
+Tơm Càng cĩ thái độ ntn đối với Cá
Con?
+Khi Cá Con đang bơi thì cĩ chuyện
gì xảy ra?
Câu 4: Hãy kể lại việc Tơm càng cứu
cá con?
Câu 5: Em thấy tơm Càng cĩ gì đáng
khen?
4- Luyện đọc lại
-GV nhận xét, tuyên dương
5- Củng cố dặn dị.
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS chuẩn bị cho tiết Kể
chuyện
-Vừa là mái chèo, vừa là bánh lái
-Tơm Càng nắc nỏm khen, phục lăn
-Một con cá to lao tới đớp cá con
-HS kể
Tơm Càng rất dũng cảm
-HS phân vai đọc lại bài
-1 HS đọc tồn bài
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: Toán
Tìm số bị chia I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp HS :
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia
-Biết tìm x trong các bài tạp dạng : x : a = b ( với a,b là các số bé và phép tính tìm x là phép tínhnhân trong bảng đã học)
-Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân
2 Kỹ năng: -Trình bày bài đúng, chính xác
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính tốn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
-6 tấm bìa hình vuơng
-Các tấm bìa ghi: số bị chia, số chia, thương
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ
đặc biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- Chấm VBT về nhà
HĐ2 Bài mới
- HS mang vở lên
Trang 71- Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng
2-Ôn lại mối quan hệ giữa phép nhân
và phép chia
-Có 6 hình vuông xếp thành 2 hàng
Hỏi mỗi hàng có mấy hình vuông?
-GV viết: 6 : 2 = 3
Hãy nêu thành phần và tên gọi của
phép tính trên
-GV gắn các tấm bìa
6 : 2 = 3
Số bị chia số chia thương
-Có một số hình vuông được xếp
thành 2 hàng , mỗi hàng có 3 hình
vuông Hỏi 2 hàng có mấy hình
vuông?
-GV viết: 3 x 2 = 6
-6 : 2 = 3 thì 6 được gọi là gì?
-3 x 2 = 6 thì 6 được gọi là gì?
-Vậy chúng ta thấy trong một phép
chia, số bị chia = thương nhân với số
chia
3- Giới thiệu cách tìm số bị chia X
chưa biết
*GV viết: X : 2 = 5
-X là số bị chia chưa biết trong phép
chia X : 2 = 5
-Muốn tìm số bị chia chưa biết là X ta
làm ntn?
-Vậy X bằng mấy?
-GV viết: X = 10
Kết luận: Muốn tìm số bị chia chưa
biết ta lấy thương nhân với số chia.
4-Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:Tính nhẩm
-Nêu lần lượt từng phép tính
-GV ghi kết quả đúng lên bảng
-2 HS nhắc lại tên bài
- Mỗi hàng có 3 hình vuông
Vì 6 : 2 = 3
-6 là số bị chia
2 là số chia
3 là thương -2 HS nhắc lại
-Có 6 hình vuông, vì 2 x 3 = 6
-6 được gọi là số bị chia
-6 gọi là tích
-HS nghe
-1 HS đọc
-Ta lấy thương nhân với số chia 5 x
2 -X = 10
-2 HS đọc lại:
X : 2 = 5
X = 5 x 2
X = 10 -HS đọc lại
-2 HS đọc yêu cầu bài
-HS nhẩm rồi nêu kết quả
-Một số HS đọc lại
-2 hs yếu nhắc lại
Trang 8Bài 2: Tìm X
-GV hướng dẫn, cho HS nêu lại cách
tìm số bị chia
-Gv nhận xét, chữa bài
X : 3 = 4
X = 4 x 3
X = 12
Bài 3: Giải bài tốn
+Cĩ mấy em được nhận kẹo?
+Mỗi em được nhận bao nhiêu cái?
+Vậy muốn biết cĩ tất cảbao nhiêu cái
kẹo ta làm ntn?
-GV chấm chữa bài
4-Củng cố, dặn dị
-Nhận xét tiết học
-Cho HS nhắc lại cách tìm số bị chia
-2 HS đọc yêu cầu bài
-3 HS lên bảng làm bài:
-Lớp làm vào B/C
X : 2 = 3 X : 3 = 2
X = 3 x 2 X = 2 x 3
X = 6 X = 6
-2 HS đọc yêu cầu bài
-Cĩ 3 em được nhận kẹo
-mỗi em nhận được 5 cái kẹo
-Ta lấy 5 x 3 -Hs làm bài vào vở
-1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Số kẹo cĩ tất cả là:
3 x 5 = 15(cái kẹo) Đáp số : 15 cái kẹo
-2 hs yếu nhắc lại
HS nêu lại cách tìm
số bị chia
-2 hs yếu nhắc lại
-2 hs yếu nhắc lại
Giúp HS yếu làm bài
Tiết 2: Kể chuyện
Tôm Càng và Cá con
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1 Kiến thức: - Dựa theo tranh, kẻ lại được từng đoạn của câu chuyện.
2 Kỹ năng: - Biết phối hợp lời người kể với giọng điệu, cử chỉ
- Nghe và ghi nhớ lời kể của bạn, nhận xét được lời kể của bạn
3 Thái độ: - Yêu thích mơn Kể chuyện
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa-Bảng phụ ghi các câu gợi ý
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt Hđ1 Kiểm tra bài cũ:
-GV nhận xét
HĐ2: Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
- 3 HS tiếp nối nhau kể câu chuyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
- 2HS nhắc lại tên bài
Trang 92- Hướng dẫn kể chuyện
a)Kể lại từng đoạn câu chuyện:
-Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh và
nĩi nội dung tranh
Bước 1: Kể trong nhĩm
-GV yêu cầu mỗi nhĩm kể lại nội
dung 1 bức tranh
Bước 2: Kể trước lớp
-Yêu cầu Hs nhận xét
-Với HS cịn lúng túng GV cần gợi ý:
+Tranh 1:Tơm càng và Cá con làm
quen với nhau trong trường hợp nào?
+Hai bạn đã nĩi gì?
+Tranh 2: Cá Con khoe gì với bạn?
+Tranh 3 và 4 tương tự như tranh 1 và
2
b)Kể lại câu chuyện theo vai:
-GV gọi 3 HS lên bảng kể lại câu
chuyện theo vai
-Gv ghi điểm từng HS
-Gv cho HS đĩng vai
-Gv nhận xét, tuyên dương
3- Củng cố, dặn dị.
- GV nhận xét
- Dặn HS về nhà kể lại cho người thân
nghe
-HS quan sát
-HS kể theo nhĩm
-Đại diên các nhĩm kể ( Mỗi nhĩm 1 tranh )
-Nhĩm khác nhận xét
-Khi Tơm càng đang tập búng càng
Họ tự giới thiệu và làm quen
-Đuơi tơi vừa là bánh lái vừa là mái chèo đấy
-3 HS nhận vai: Người dẫn chuyện, cá con, Tơm Càng dựng lại câu chuyện
-HS đĩng vai
-2 hs yếu nhắc lại
GV kể mẫu trước
Tiết 3: Mĩ thuật
Vẽ tranh đề tài: Con vật (Vật nuôi) I/ MỤC TIÊU :
- Hiểu đặc điểm, hình dáng màu sắc của một số con vật nuơi quen thuộc
- Biết cachs vẽ con vật
- Vẽ được con vật đơn giản ý thích
II/ CHUẨN BỊ :
- Bài vẽ của HS năm trước -Sưu tầm các tranh vẽ về vật nuơi
Trang 10-Hình minh hoạ hướng dẫn.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt
* Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét
* Bài mới
- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
*Hoạt động 1: Quan sát , nhận xét
- GV giới thiệu một số ảnh các con vật
-Cho HS kể tên 1 số con vật nuơi khác
* Hoạt động 2: Cách vẽ con vật:
- GV giới thiệu hình minh họa và h/d
+Vẽ bộ phận lớn của con vật trước, vẽ
các bộ phận nhỏ sau
+Vẽ con vật đang đi hoặc chạy
+Vẽ màu theo ý thích
-GV vẽ phác hình lên bảng
* Hoạt động 3: Thực hành
- GV cho HS xem bài vẽ của HS năm
trước
-Cho HS thực hành vào vở TV
* Hoạt động4: Nhận xét, đánh giá.
-Cho HS trưng bày sản phẩm
- GV nhận xét tuyên dương
Củng cố, dặn dị.
-Nhận xét tiết học
-HS mang đồ dùng ra
-2 Hs nhắc lại tên bài
-HS quan sát, nhận xét: tên con vật, đầu, mình, chân, màu sắc
-Nhiều HS kể
-HS quan sát, lắng nghe
-HS quan sát và nhận xét
-HS vẽ vào vở
-HS trưng bày sản phẩm
- Lớp nhận xét
-2 hs yếu nhắc lại
Giúp HS yếu hồn thành bài vẽ
Tiết 4: Chính tả
Tập chép: Vì sao cá không biết nói I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Chép lại chính xác một đoạn truyện vui: Vì sao cá khơng biết
nĩi
- Làm đúng các bài tập phân biệt r/d: ưt/ ưc
2 Kỹ năng: -Rèn kỹ năng viết nhanh, đúng
Trang 113 Thái độ: -Giáo dục cho HS có ý thức rèn luyện chữ viết và trình bày bài sạch
đẹp
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết BT chính tả
- Bảng phụ + Phiếu bài tập bài 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt
HĐ1.Kiểm tra bài cũ:
-GV đọc : sản xuất, chim sẻ xẻ gỗ,
sung sướng
-GV nhận xét
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên
bảng
2- Hướng dẫn tập chép.
- GV đọc đoạn viết
Hỏi: +Việt hỏi anh điều gì?
+Lân trả lời em như thế nào?
+Câu trả lời ấy có gì đáng buồn cười?
+Lời nói của 2 anh em được viết sau
dấu câu gì?
- GV đọc các từ : Say sưa, bỗng
- GV nhận xét sửa sai
- GV hướng dẫn trình bày và tư thế
ngồi viết
- GV theo dõi, nhắc nhở
- GV treo bảng đã viết sẵn bài và đọc
bài
- GV chấm bài, nhận xét
3- Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 2: Điền vào chỗ trống ut hay uc?
- GV h/d, cho Hs làm vào B/C chỉ cần
ghi những tiếng có vần cần điền
- GV điền kết qủa đúng:
a)Lời ve kêu da diết/ Khâu những
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
- 2 HS đọc lại -"Anh này, vì sao cá không biết nói?"
-"Em hỏi thật ngớn ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nước thì không?"
-HS trả lời
-Sau dấu 2 chấm và dấu gạch ngang
- 1 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- 2 HS đọc lại các từ khó
- HS nhìn bảng chép bài
- HS soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào B/C
Học sinh yếu
Học sinh yếu
Học TB
Học sinh yếu
Học sinh yếu
Học sinh TB
Trang 12đường rạo rực
b) Sân hãy rực vàng
Rủ nhau thức dậy.
4 Củng cố, dặn dị.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn các HS viết sai 3 lỗi cính tả về
nhà viết lại cho đúng, đẹp
- 1 số HS đọc lại
Giúp HS yếu viết
Tiết 5: Tự nhiên và xã hội
Một số loài cây sống ở dưới nước I/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Nêu ích lợi của một số lồi cây sống dưới nước
2 Kỹ năng: -Phân biệt được một số lồi cây sống trơi nổi trên mặt nước và một
số cây cĩ thể bám sâu vào bùn ở đáy nước
3 Thái độ: - Thích sưu tầm và bảo vệ cây cối
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình vẽ trong SGK
- Tranh ảnh một số lồi cây sống dưới nước
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt
* Kiểm tra bài cũ
-Nêu một số cây sống trên cạn và ích
lợi của chúng
-GV nhận xét
* Bài mới
- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
-Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh
và nĩi tên của chúng
+Hình 1 là cây gì?
+Hình 2 là cây gì?
+Hình 3 là cây gì?
-Các em hãy quan sát các tranh ở
sách giáo khoa và cho cơ biết trong
số những cây được giới thiệu cây nào
sống trơi nổi trên mặt nước? cây nào
-HS trả lời
-2 HS nhắc lại tên bài
- HS quan sát các tranh ở SGK
và trả lời:
-Cây bèo
-Cây rong
- Cây sen
-HS thảo luận nhĩm và trả lời:
Cây bèo trơi nổi trên mặt nước, cây sen cĩ rễ cắm sâu dưới đáy bùn ở ao, hồ
-2 hs yếu nhắc lại
Cho HS kể thêm 1 số cây