1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 6 môn Giáo dục công dân - Tuần 1 – Bài 1: Tự chăm sóc, rèn luyện thân thể (Tiếp theo)

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 135,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Muïc tieâu baøi hoïc 1 Kiến thức: Giúp HS hiểu được những biểu hiện của siêng năng, kiên trì; ý nghĩa cuûa vieäc RL tính Sieâng naêng, kieân trì 2 Thái độ : Biết tự đánh giá hành vi c[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tuần 1 – Bài 1

Baứi 1 Tệẽ CHAấM SOÙC, REỉN LUYEÄN THAÂN THEÅ

I /Muùc tieõu caàn ủaùt:

1 Kieỏn thửực: Giuựp HS hieồu ủửụùc nhửừng bieồu hieọn cuỷa vieọc tửù chaờm soực,reứn luyeọn thaõn

theồ, yự nghúa cuỷa vieọc tửù chaờm soực,reứn luyeọn thaõn theồ

2.Thaựi ủoọ : Coự yự thửực thửụứng xuyeõn RLTT, giửừ veọ sinh vaứ chaờm soực SK baỷn thaõn

3 Kyừ naờng : Bieỏt tửù chaờm soực,reứn luyeọn thaõn theồ, bieỏt tửù ủeà ra keỏ hoaùch taọp TD, HẹTT

II/ Taứi lieọu ,phửụng tieọn giaỷng daùy

- SGK vaứ SGV GDCD 6 Boọ tranh GDCD 6

- Giaỏy khoồ to, baỷng phuù, buựt loõng, phieỏu hoùc taọp

- Sửu taàm ca dao, tuùc ngửừ noựi veà TCSRLTT

III ) Tieỏn trỡnh baứi daùy:

1 OÅn ủũnh toồ chửực:

2 Kieồm tra baứi cuừ: kieồm tra saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp cuỷa HS

3 Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi:

b) Giaỷng baứi mụựi:

Hẹ1: Phaõn tớch truyeọn ủoùc:

- Goùi 1 HS ủoùc dieón caỷm truyeọn:

“ Muứa heứ kyứ dieọu”

- Hửụựng daón HS thaỷo luaọn caực caõu

hoỷi sau:

+ ẹieàu kyứ dieọu naứo ủaừ ủeỏn vụựi Minh

trong muứa heứ vửứa qua?

+ Vỡ sao Minh coự ủửụùc ủieàu kyứ dieọu

aỏy?

+ Sửực khoỷe coự caàn cho moói ngửụứi

khoõng? Vỡ sao?

- Ghi nhanh yự kieỏn cuỷa HS leõn baỷng

* Nhaọn xeựt HS traỷ lụứi vaứ choỏt laùi ủeồ

keỏt thuực Hẹ:

Nhử vaọy:Tửứ 1 caọu beự luứn nhaỏt

lụựp, sau 1 kyứ nghổ heứ, Minh ủaừ cao

leõn nhụứ sửù kieõn trỡ luyeọn taọp Baùn

Minh ủaừ bieỏt CSRLTT cuỷa mỡnh

Hẹ2: Thaỷo luaọn nhoựm

Tỡm nhửừng bieồu hieọn cuỷa vieọc

TCSRLTT vaứ nhửừng haứnh vi traựi vụựi

TCSRLTT- Choỏt laùi caực vaỏn ủeà

- ẹoùc truyeọn

- Caỷ lụựp thaỷo luaọn theo gụùi yự cuỷa GV:

+ Taọp bụi thaứnh coõng, cao haỳn leõn, chaõn tay raộn chaộc, khoỷe, nhanh nheùn

+ Do Minh coự loứng kieõn trỡ taọp luyeọn ủeồ thửùc hieọn ửụực muoỏn + Raỏt caàn thieỏt vỡ: Coự sửực khoỷe thỡ chuựng ta mụựi hoùc taọp vaứ Lẹ coự hieọu quaỷ vaứ soỏng laùc quan, yeõu ủụứi

- Veà vũ trớ baứn thaỷo luaọn

- Cửỷ ủaùi dieọn leõn baỷng trỡnh baứy

1/ Truyện đọc

“ Muứa heứ kyứ dieọu”

2/ Noọi dung baứi hoùc

* Vai troứ cuỷa SK

- Sửực khoỷe laứ voỏn quyự

Trang 2

HĐ3 : HDHS tìm hiểu nội dung bài

học

- Gọi 1 HS đọc NDBH trong SGK

Nêu câu hỏi để HS trả lời:

1 Sức khỏe có vai trò quan trọng như

thế nào đối với con người?

2 Muốn chăm sóc và RLTT chúng ta

phải làm gì?

3 Chăm sóc và RLTT có ý nghĩa gì

trong cuộc sống?

- Chốt lại ND, ghi bảng

HĐ4 : HDHS làm bài tập

Bài tập1:

- Phát phiếu HT cho HS

- Gọi HS trình bày BT

- Chữa BT

Bài tập2: Chơi trò chơi bốc thăm trả

lời câu hỏi theo các nội dung sau:

- Chuẩn bị câu hỏi ra giấy

- Cùng HS bình chọn, đánh giá, cho

điểm HS trả lời tốt

HĐ5 : HDHS củng cố bài

- Cho HS nhắc lại NDBH

*N1:Biểu hiện:

+ Biết VS cá nhân + ăn uống điều độ + Không hút thuốc lá và các chất nghiện khác

+ Biết phòng bệnh, khi có bệnh phải đến thầy thuốc khám và chữa bệnh

+ Tập TD hàng ngày, năng HĐTT (chạy, nhảy, đá bóng)

* Hành vi trái với việc RCSRLTT:

+ Sống buông thả, tuỳ tiện + Lười tập TDTT

+ Học giờ TD chiếu lệ + ăn uống tuỳ tiện, ăn quà vặt

+ Không biết phòng bệnh, khi mắc bệnh không tích cực khám

Vi phạm ATVSTP

- Các nhóm khác bổ sung

- Đọc NDBH, cả lớp theo dõi

- Trả lời, nhận xét, bổ sung

- Làm bài trên phiếu HT

- Bốc thăm trả lời theo câu hỏi

- Nghe, đánh giá nhận xét, chọn

ra người có câu trả lời hay nhất

- NDBH (Trang 4)

của con người

* Cách chăm sóc…

- Mỗi người phải biết giữ gìn VS cá nhân, ăn uống điều độ, hàng ngày luyện tập TD, năng chơi thể thao để sức khoẻ ngày càng tốt hơn Phải tích cực phòng – chữa bệnh

* Ý nghĩa

- Sức khoẻ giúp chúng

ta học tập, lao động có hiệu quả và sống lạc quan, vui vẻ

4) Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc NDBH, Làm BT a,d (SGK trang 5)

- Chuẩn bị bài: Siêng năng, kiên trì

IV) RÚT KINH NGHIỆM

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tuần 2

Tiết 2 + 3 Bài 2 SIÊNG NĂNG, KIÊN TRÌ

I ) Mục tiêu bài học

1) Kiến thức: Giúp HS hiểu được những biểu hiện của siêng năng, kiên trì; ý nghĩa

của việc RL tính Siêng năng, kiên trì

2) Thái độ : Biết tự đánh giá hành vi của bản thân và của người khác về siêng

năng, kiên trì trong HT, LĐ và trong các HĐ khác

3) Kỹ năng : Phác thảo kế hoạch vượt khó, kiên trì, bền bỉ trong HT, LĐ để trở

thành người HS tốt

II ) Chuẩn bị:

Trang 3

1) GV: - SGK vaứ SGV GDCD 6 Boọ tranh GDCD 6, truyeọn keồ veà caực danh

nhaõn

- Giaỏy khoồ to, baỷng phuù, buựt loõng, phieỏu hoùc taọp

- Sửu taàm ca dao, tuùc ngửừ noựi veà sieõng naờng, kieõn trỡ

2) HS : Saựch GDCD , vụỷ ghi cheựp, Vụỷ baứi taọp…

III ) Tieỏn trỡnh baứi daùy:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực:

2/Kieồm tra baứi cuừ:

- Muoỏn chaờm soực, RLTT chuựng ta phaỷi laứm gỡ?

- Baỷn thaõn em ủaừ laứm gỡ ủeồ TCSRLTT?

1) Giaỷng baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi hoùc:

c) Baứi mụựi:

Hẹ1 HDHS tỡm hieồu truyeọn: Baực

Hoà tửù hoùc ngoaùi ngửừ

- Goùi 1 HS ủoùc dieón caỷm truyeọn

H: Baực Hoà ủaừ tửù hoùc tieỏng nửụực

ngoaứi nhử theỏ naứo?

H: Trong quaự trỡnh tửù hoùc, Baực

Hoà ủaừ gaởp nhửừng khoự khaờn gỡ?

Baực ủaừ vửụùt qua nhửừng khoự khaờn

ủoự baống caựch naứo?

H: Caựch hoùc cuỷa Baực theồ hieọn

ủửực tớnh gỡ?

- Ghi nhanh yự kieỏn cuỷa HS leõn

- ẹoùc truyeọn

- Trao ủoồi

* Khi laứm phuù beỏp treõn taứu:

+ Phaỷi laứm vieọc tửứ 4 giụứ saựng ủeỏn 9 giụứ toỏi, nhửng Baực vaón coỏ tửù hoùc theõm 2 giụứ

+ Gaởp nhửừng tửứ khoõng hieồu:

Baực nhụứ thuyỷ thuỷ ngửụứi Phaựp giaỷng laùi

+ Moừi ngaứy vieỏt 10 tửứ vaứo caựnh tay ủeồ vửứa laứm vieọc vửứa nhaồm hoùc

* Khi laứm vieọc ụỷ Luaõn ẹoõn + Buoồi saựng sụựm vaứ buoồi chieàu:Tửù hoùc ụỷ vửụứn hoa + Ngaứy nghổ: ẹeỏn hoùc Tieỏng Anh vụựi 01 giaựoự sử ngửụứi YÙ

* Khi ủaừ tuoồi cao: Gaởp tửứ

khoõng hieồu Baực tra tửứ ủieồn hoaởc nhụứ ngửụứi thaùo tieỏng nửụực ủoự giaỷi thớch vaứ ghi laùi vaứo soồ tay ủeồ nhụự

+ Baực khoõng ủửụùc hoùc ụỷ trửụứng

+ Baực hoùc trong hoứan caỷnh

Lẹ vaỏt vaỷ

* Baực vửụùt leõn hoaứn caỷnh baống caựch: khoõng naỷn chớ,

1/ Truyện đọc

Baực Hoà tửù hoùc ngoaùi ngửừ

* Khi laứm phuù beỏp treõn taứu:

* Khi laứm vieọc ụỷ Luaõn ẹoõn

* Khi ủaừ tuoồi cao:

Trang 4

* Kết luận: Qua câu chuyện

trên, các em thấy: Muốn HT, làm

việc có hiệu quả tốt, cần phải

tranh thủ thời gian, say sưa, kiên

trì làm việc, HT, không ngại khó,

không nản chí

HĐ2 : HDHS thảo luận nhóm:

Tìm biểu hiện của siêng năng,

kiên trì và những biểu hiện trái

với siêng năng, kiên trì trong

cuộc sống

- Chia lớp làm 6 nhóm

+ Nhóm 1-3: Tìm biểu hiện của

siêng năng, kiên trì

+ Nhóm 4-6: Những biểu hiện

trái với siêng năng, kiên trì trong

cuộc sống

- Chốt lại ý kiến đúng

HĐ3: HDHS liên hệ thực tế

Em hãy kể về 1 tấm gương siêng

năng, kiên trì ở trường, lớp

- Nhận xét, đánh giá

HĐ4: HDHS rút ra bài học

? Từ sự tìm hiểu trên, em hiểu

thế nào là siêng năng, kiên trì?

- Chốt vấn đề

- Cho HS đọc NDBH phần a,b

- Ghi bảng kiến thức cơ bản

? Tìm những câu tục ngữ, ca dao

nói về SN,KT?

? SN,KT có ý nghĩa ntn trong

cuộc sống?

? Nêu ví dụ về sự thành đạt của:

HS giỏi trường ta?

Người làm giàu bằng sức

lao động của chính mình…?

* Gợi ý để HS nêu những biểu

kiên trì học tập

-> Cách học của Bác thể hiện đức tính Siêng năng, kiên trì

- Về vị trí thảo luận theo nhóm:

- Ghi kết quả ra giấy khổ to

- Treo kết quả thảo luận lên bảng

- Cử đại diện trình bày

- Các nhóm khác nghe, bổ sung ý kiến

* Biểu hiện:

+ Cần cù, tự giác làm việc + Miệt mài làm việc, thường xuyên, đều đặn

+ Luôn tìm việc để làm

+ Tận dụng thời gian để làm việc

+ Cố gắng làm việc đều đặn

* Trái với siêng năng, kiên trì:

+ Lười biếng, làm đâu bỏ đấy

+ Làm qua loa cho xong việc

+ Làm cầm chừng, trốn việc

+ Chọn việc dễ để làm

+ Đùn đẩy việc cho người khác…

- Tự liên hệ bản thân

- Kể và liên hệ bản thân

- Nghe, hiểu

- Suy nghĩ, phát biểu

VD: -Siêng làm thì có

- Miệng nói tay làm

- Suy nghĩ phát biểu

- Nêu ví dụ cụ thể, bổ sung…

- Nêu biểu hiện, bổ sung…

2/ Nội dung bài học a/ Khái niệm:

- Siêng năng là đức tính cần có của con người, biểu hiện ở sợ cần cù, tự giác, miệt mài làm việc thường xuyên, đều đặn

- Kiên trì: Là sự quyết tâm làm đến cùng dù có gặp khó khăn, gian khổ

b/ Ý nghĩa:SN,KT giúp cho con người thành công trong mọi lĩnh vực của cuộc sống

* Những biểu hiện trái với SNTK

- Lười biếng, ỷ lại, hời hợt, cẩu thả…

Trang 5

hiện trái với SNKT

HĐ 5 – Hướng dẫn HS làm bài

tập

* Dùng các bài tập trong SGK và

BT chuẩn bị thêm để khắc sâu

kiến thức, hình thành thái độ và

củng cố hành vi

* Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói

về SNKT?

* G giải thích các câu tục ngữ

- Xác định, phát biểu

- Nghe, hiểu

- Ngại khó, ngại khổ, mau chán nản…

3/ Bài tập

* BT a: Đáp án sai:

- Gặp bài khó, Bắc không làm

- Hằng nhờ bạn trực nhật hộ

- Học thuộc NDBH, Làm BT a,d (SGK trang 6)

- Chuẩn bị bài: Phần còn lại của bài 2

-Ngày soạn:

Giảng:

Tuần 4- Tiết4

Bài 3 TIẾT KIỆM

I ) Mục tiêu bài học:

1) Kiến thức: Giúp HS hiểu được những biểu hiện của tiết kiệm trong cuộc sống và

ý nghĩa của tiết kiệm

2) Thái độ : Biết sống tiết kiệm, không xa hoa, lãng phí

3) Kỹ năng : Biết tự đánh giá mình đã có ý thức và thực hiện tiết kiệm như thế nào

Biết thực hiện tiết kiệm chi tiêu, thời gian, công sức của bản thân, gia đình và của tập thể

II ) Chuẩn bị :

1) GV: - SGK và SGV GDCD 6 Bộ tranh GDCD 6, truyện kể về tấm gương

TK, những vụ việc lãng phí, làm thất thoát tiền của, vật dụng của nhà nước

- Giấy khổ to, bảng phụ, bút lông, phiếu học tập

- Sưu tầm ca dao, tục ngữ nói về tiết kiệm

2) HS : Sách GDCD 6, vở ghi chép, Vở bài tập…

III ) Tiến trình bài dạy:

1) Ổn định tổ chức:

2) Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy nêu những biểu hiện của tính siêng năng, kiên trì trong HT, LĐ và trong

cuộc sống

- Bản thân em đã thực hiện siêng năng, kiên trì như thế nào?

3) Giảng bài mới:

a) Giới thiệu bài học:

b) Giảng bài mới

HĐ1: HDHS khai thác truyện

Thảo và Hà

- HDHS đọc truyện và thảo luận

lớp theo câu hỏi

- Đọc truyện

- Trao đổi ý kiến

1/ Truyện đọc

Thảo và Hà

* Suy nghĩ của

Trang 6

1 Thảo có suy nghĩ gì khi được mẹ

thưởng tiền? Việc làm của Thảo

thể hiện đức tính gì?

2 Em hãy phân tích diễn biến

trong suy nghĩ và hành vi của Hà

trước và sau khi đến nhà Thảo Em

hãy cho biết ý kiến của em về 2

nhân vật trong truyện.

- Ghi nhanh ý kiến của HS lên

bảng

- NXBS, chốt ý đúng

HĐ2 : HDHS tìm hiểu biểu hiện

của TK và những biểu hiện lãng

phí

- Chia lớp làm 6 nhóm

+ Nhóm 1-3: Tìm biểu hiện của

tiết kiệm

+ Nhóm 4-6: Những biểu hiện của

lãng phí

- Chốt lại ý kiến đúng, biểu dương

nhóm thảo luận tốt

- Đặt câu hỏi để HS tiếp tục trao

đổi: Bản thân em đã thực hiện TK

như thế nào ở trường cũng như ỏ

nhà?

* Nhấn mạnh: TK là 1 đức tính vô

cùng cần thiết trong cuộc sống

Mỗi chúng ta đều phải có ý thức

TK TK sẽ có lợi cho xã hội

HĐ3 : HDHS tìm hiểu nội dung

bài học

? Tiết kiệm là gì?

? Ý nhĩa của tiết kiệm

* Chốt lại, ghi bảng kiến thức cơ

bản

HĐ4: HDHS làm bài tập, củng cố

bài học

- Ghi bài tập lên bảng phụ cho HS

theo dõi làm

- Nhận xét, đánh giá HS làm BT,

cho điểm

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung

1 Suy nghĩ của Thảo:

- Không sử dụng tiền công đan giỏ của mẹ mình để đi chơi

- Dành tiền đó để mua gạo

Việc làm của Thảo thể hiện đức

 tính tiết kiệm

2 Suy nghĩ và hành vi của Hà:

+ Trước khi đến nhà Thảo: Đề nghị mẹ thưởng tiền để liên hoan cùng các bạn

+ Sau khi đến nhà Thảo: Thấy được việc làm của Thảo, Hà khóc, ân hận, tự hứa quyết định tiết kiệm trong tiêu dùng

* Ý kiến về 2 nhân vật Thảo và Hà:

- Các nhóm thảo luận

- Cử đại diện ghi kết quả thảo luận

ra giấy

- Cử đại diện trình bày

- Các nhóm khác bổ sung, nhận xét

* Biểu hiện của tiết kiệm:

- TK thời gian, TK công sức, TK sức khỏe, TK tiền của

* Biểu hiện của lãng phí:

- Sống xa hoa, Lãng phí thời gian, công sức, tiền của, sức khỏe

- Trao đổi

- Đọc nội dung bài học

- Trả lời câu hỏi

- Bài tập 1: (SGK trang 8)

- Bài tập 2: Thảo luận theo chủ đề

Em đã tiết kiệm như thế nào?

* Ở nhà: ăn mặc giản dị, không phô

trương, lãng phí TK điện nước, sử

Thảo:

* Suy nghĩ và hành

vi của Hà

2/ Nội dung bài học

a Khái niệm :

- Tiết kiệm là: biết sử dụng một cách hợp lý, đúng mực của cải vật chất, thời gian, sức lực của mình và của người khác

b Ý nghĩa: Tiết kiệm thẻ hiện sự quý trọng kết quả lao động của bản thân mình và của người khác

- Tiết kiệm sẽ đem lại cuộc sống ấm

Trang 7

bài học dụng thời gian hợp lý để học tập và

giúp đỡ bố mẹ việc nhà Tiêu dùng đúng mức Tận dụng đồ cũ…

* ở lớp: Giữ gìn bàn ghế, tắt điện,

quạt khi ra về, tiết kiệm nước, giữ gìn tài sản của lớp, trường…

- Nhắc lại nội dung bài học

no, hạnh phúc cho bản thân, gia đình và xã hội

* Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc NDBH, làm bài tập b, c SGK, sưu tầm những câu tục ngữ, thành ngữ

nói về tiết kiệm

- Chuẩn bị bài: Lễ độ

*Rútkinhnghiệm:………

………

-Soạn:

Giảng:

Tuần 5

Tiết 5

Bài 4: LỄ ĐỘ

I ) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Giúp HS hiểu được những biểu hiện của Lễ độ và ý nghĩa của sự cần

thiết rèn luyện tính Lễ độ

2) Thái độ : Biết tự đánh giá hành vi của bản thân để từ đó đề ra phương hướng rèn

luyện tính lễ độ

3) Kỹ năng : Có thói quen rèn luyện tính lễ độ khi giao tiếp với người trên, kiềm

chế nóng nảy với bạn bè

II ) Chuẩn bị

1) GV: - SGK và SGV GDCD 6 Bộ tranh GDCD 6

- Giấy khổ to, bảng phụ, bút lông, phiếu học tập

- Sưu tầm ca dao, tục ngữ, một số câu chuyện nói về Lễ độ

2) HS : Sách GDCD 6, vở ghi chép, Vở bài tập…

III ) Tiến trình bài dạy

1) Ổn định tổ chức:

2) Kiểm tra bài cũ: Em hiểu thế nào là tiết kiệm? ý nghĩa của tiết kiệm trong cuộc

sống

- Làm bài tập c SGK

3) Giảng bài mới:

c) Giới thiệu bài học:

d) Giảng bài mới

HĐ1 : HDHS tìm hiểu truyện

Em Thủy

- HDHS đọc truyện và thảo luận

câu hỏi

- Định hướng cho HS trao đổi

- Đọc truyện theo vai trong truyện

- Trao đổi nội dung câu hỏi

1 Giới thiệu khách với bà, kéo ghể mời khách ngồi, đi pha trà, xin phép bà nói chuyện với khách, tiến khách

1/ Truyện đọc

Em Thủy

* Việc làm của Thuỷ

Trang 8

1 Kể lại việc làm của Thủy khi

khách đến nhà?

2 Nhận xét về cách cư xử của

bạn Thủy Cách cư xử ấy biểu

hiện đức tính gì?

* Chốt lại vấn đề

HĐ2 : Thảo luận nhóm

- Nêu câu hỏi thảo luận nhóm

Tìm biểu hiện của lễ độ trong

giao tiếp.

1 Tìm biểu hiện lễ độ với ông

bà, cha mẹ, người lớn tuổi…

2 Tìm hành vi thể hiện lễ độ và

hành vi thiếu lễ độ

- - Chia lớp làm 6 nhóm

+ Nhóm 1-3: Câu 1

+ Nhóm: 4-6 Câu 2

Nhận xét phần thảo luận của các

nhóm Nêu thêm câu hỏi để HS

trao đổi, liên hệ bản thân :

? Bản thân em đã thể hiện đức

tính lễ độ như thế nào khi ở nhà

cũng như ở trường?

* Chốt lại vấn đề: Như vậy trong

cuộc sống hàng ngày, chúng ta

cần thể hiện sự lễ độ Lễ độ sẽ

giúp chúng ta có quan hệ với mọi

người xung quanh tốt đẹp hơn

HĐ3 : HDHS tìm hiểu nội dung

bài học

- Chốt lại ý HS trả lời , ghi bảng

kiến thức cơ bản

- Cho HS giải thích thành ngữ:

+ Đi thưa về gửi

+ Trên kính, dưới nhường

HĐ4: HDHS làm bài tập

- Cho HS làm BT 1 SGK

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu tình huống (ghi trên

bảng phụ)

T/chức chơi sắm vai theo tình

huống

- Chia nhóm theo tổ

khi khách ra về

2 - Thuỷ nhanh nhẹn, lịch sự khi tiếp khách, biết chào hỏi, thưa gởi, niềm nở khi khách đến Thuỷ nói năng lễ phép, làm vui lòng khách đến và để lại 1 ấn tượng tốt đẹp

Thuỷ là 1 cô bé ngoan, lễ độ

- Về vị trí thảo luận, cử nhóm trưởng, thư ký ghi kết quả ra giấy khổ to

- Cử đại diện trình bày

- Các nhóm nhận xét, bổ sung

* Biểu hiện của lễ độ:

+ Đối với ông bà cha mẹ: Tôn kính, biết ơn, vâng lời

+ Đối với anh chị em ruột: Quý trọng, đoàn kết, hòa thuận

+ Đối với chú , bác, cô, dì: Quý trọng, gần gũi, chào hỏi đúng phép

+ Đối với người già cả, lớn tuổi:

Kính trọng, lễ phép

* Hành vi thể hiện lễ độ

+ Chào hỏi lễ phép, đi xin phép, về chào hỏi Kíh thầy, yêu bạn, gọi dạ bảo vâng…

* Hành vi trái với lễ độ:

+ Nỏi trống không, cãi lại bố mẹ, hay ngắt lời người khác, lời nói cộc lốc, xất xược…

- Liên hệ thực tế

- Tóm tắt ý cơ bản của nội dung bài học

- Ghi nội dung bài học vào vở

- Giải thích : + Là con cháu khi đi phải xin phép, khi về phải chào hỏi

+ Đối với bề trên phải kính trọng, đối với người dưới phải nhường nhịn

- Làm việc cá nhân, trình bày kết quả

+ Có lễ độ: 1,3,5,6 + Thiếu lễ độ: 2,4,7

* Tình huống 1: Trường hợp hỏi

thăm đường của một cụ già từ quê ra

* Tình huống 2 : Trường hợp sang

đường của một cụ già

Thuỷ là 1 cô bé ngoan, lễ độ

2/ Nội dung bài học

a Khái niệm

- Lễ độ là cách cư xử đúng mực của mỗi người trong khi giao tiếp với người khác

b Ý nghĩa:

- Lễ độ thể hiện sự tôn trọng, quý mến của mình đối với mọi người

- Lễ độ là biểu hiện của người có văn hóa, có đạo đức, giúp cho con người trở nên tốt đẹp hơn, góp phần làm cho xã hội văn minh

Trang 9

+ Toồ 1,3: Tỡnh huoỏng 1

+ Toồ 2,4: Tỡnh huoỏng 2

- ẹaựnh giaự cho ủieồm

Hẹ5 : HDHS cuỷng coỏ baứi hoùc

- Y/caàu HS nhaộc laùi noọi dung baứi

hoùc

- Tửứng toồ leõn dieón tỡnh huoỏng

- Nhaọn xeựt

- ẹoùc laùi noọi dung baứi hoùc

* Hửụựng daón veà nhaứ

- Hoùc thuoọc NDBH, laứm baứi taọp b, c SGK, sửu taàm nhửừng caõu tuùc ngửừ, thaứnh ngửừ noựi veà leó ủoọ

- Chuaồn bũ baứi: Toõn troùng kyỷ luaọt

* Ruựt kinh nghieọm:

chào mừng ngày 20-11-2010

xin liên hệ đt 01693172328 hoặc 0943926597 giáo án mới theo chương trình năm học 2010-2011 ? với mục đích phục vụ giáo viên có chuẩn kiến thức kỹ năng mới

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w