III/ Hoạt động dạy chủ yếu Hoạt động 1: Giới thiệu 1/ GV nêu điểm khác ở lớp 1: Kể lại câu chuyện đã học ở bài tập đọc.. Kể lại toàn bộ hoặc phân vai dựng lại toàn bộ câu chuyện như một [r]
Trang 1Thứ hai 10 tháng 8 năm 2009 Sinh hoạt đầu tuần
Tuần 1
Đi học đều đúng giờ Giữ vệ sinh chung Phòng chống bệnh H1N1 và ATGT
Toán
Ôn tập các số đến 100
I/ Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100
- Nhận biết được các số có một, hai chữ số, số liền trước, số liền sau của một số, số lớn nhất, bé nhất có hai chữ số; một chữ số
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ kẻ các ô vuông bài 2 SGK/ 3
- HS: Bảng con, sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy chủ yếu Hoạt động học chủ yếu
Hoạt động1:Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu tiết học
Hoạt động 2: Ôn và luyện tập
1.Bài 1: Củng cố về số có một chữ số
- GV cho HS đọc yêu cầu bài1/SGK/3
- GV giới thiệu đây là ô số biểu thị dãy số có
một chữ số
- GV yêu cầu HS đọc thứ tự các số có một
chữ số
- GV cho HS làm vào SGK/3
- GV nhận xét
2 Bài 2: Củng cố về số có hai chữ số
- GV treo bảng như bảng trong SGK/3
- HS nêu tên bài
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- HS làm vào SGK/3
- HS nhận xét
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
30 31 32 33 34 35 36 37 38 39
40 41 42 43 44 45 46 47 48 49
50 51 52 53 54 55 56 57 58 59
60 61 62 63 64 65 66 67 68 69
70 71 72 73 74 75 76 77 78 79
Trang 282 87
80 81 82 83 84 85 86 87 88 89
90 91 92 93 94 95 96 97 98 99
- GV cho HS nêu yêu cầu bài 2
- GV cho 9 HS đọc từng dãy số: 10 … 19, 20 …
29, 30 … 39, 40 … 49, 50 … 59, 60 … 69, 70 …
79, 80 … 89, 90 … 99
- GV cho 9 HS lên điền số vào bảng
- GV cho HS tìm số bé nhất, số lớn nhất trong
bảng và ghi vào bảng con
- Các số có hai chữ số từ 10 đến 99 có tất cả
bao nhiêu chữ số ?
3 Bài 3: Củng cố về số liền sau, số liền
trước
- GV phát cho 8 em, mỗi em một con số: 39,
40, 99, 98, 90, 84, 100
- GV gọi số 39, sau đó đọc số liền sau của 39
là số mấy ?
- Tương tự GV cho HS tự làm các sâu b, c, d ở
SGK/3:
+ Số liến trước số 99 là số nào ?
+ Số liền trước số 90 là số nào ?
+ Số liền sau số 99 là số nào ?
- Số liền sau như thế nào so với số liền trước
?
- Số liền trước như thế nào so với số liền sau
?
- HS đọc yêu cầu bài 2
- 9 HS đọc 9 dãy số
- 9 HS điền vào bảng
- HS tìm và ghi vào bảng con: SBN: 10, SLN:
99
- … có tất cả 90 chữ số
- 8 HS lên nhận các số: 39, 40, 99, 99, 98, 90,
84, 100
- HS nêu số liền sau số 39 là số 40 Số 40 lên đứng kế số 39(bên phải)
+ … số 98
+ … số 89
+ … số 100
- … lớn hơn số liền trước 1 đơn vị
- … nhỏ hơn số liền sau 1 đơn vị
Củng cố:
- GV cho HS đọc lại các số từ 10 … 29, 20 … 29, 30 … 39, 40 … 49, 50 … 59, 60 … 69, 70 … 79, 80
… 89, 90 … 99
- Số liền trước của số 20 là số nào?( … số 19)
- Số liền sau của 60 là số nào ?(… số 61)
- GV nhận xét tiết học
Dặn dò: Dặn HS về nhà làm thêm VBT
_
Thể dục Bài 1: Giới thiệu chương trình Trò chơi: Diệt các con vật có hại
_
Tập đọc Có công mài sắc, có ngày nên kim
Trang 3I/ Mục đích – Yêu cầu:
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài
- Biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ
- Hiểu được lời khuyên câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
* HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ “ Có công mài sắt, có ngày nên kim”
II/ Chuẩn bị:
- GV: Câu HD luyện đọc ngắt giọng
- HS: Đọc và viết trước bài vào vở rèn chữ viết
III/ Các hoạt động dạy chủ yếu: Các hoạt động học chủ yếu:
Hoạt động 1:
1/ Giới thiệu bài:
- GV cho HS quan sát tranh vẽ trong SGK/3
- Tranh vẽ những ai ?
- Họ đang làm gì ?
- Muốn biết bà cụ làm việc gì, bà cụ và cậu
bé nói với nhau những chuyện gì ? Hôm nay,
các em hãy đọc bài tập đọc: Có công mài sắc,
có ngày nên kim
2/ Luyện đọc đoạn 1, 2:
a) GV đọc mẫu
b) HD đọc kết hợp giải nghĩa từ:
1/ Đọc từng câu:
- GV cho 6 HS đọc nối tiếp nhau từng câu
đoạn 1, 2
- GV HD rút ra các từ để luyện phát âm
2/ Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV cho 2 HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
trước lớp
- GV HD đọc ngắt giọng:
+ Mỗi khi cầm quyển sách, / cậu chỉ đọc vài
dòng / đã ngáp ngắn ngáp dài rồi bỏ dở
- GV HD HS nêu nghĩa các từ mới: ngáp ngắn
ngáp dài, nắn nót, mải miết
- HS quan sát tranh vẽ trong SGK/3
- Tranh vẽ bà cụ và em bé
- Bà vừa mài, vừa nói chuyện với cậu bé Cậu bé nhìn bà cụ làm việc và lắng nghe bà giải thích
- HS nêu tên bài
- HS đọc nhẩm theo
- 1 HS đọc lại bài
- 6 HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS có thể nêu: quyển, mải miết, nghệch ngoạc, nắn nót, ôn tồn
- 2HS đọc nối tiếp đoạn1, 2 trước lớp
- HS luyện đọc ngắt giọng
- HS nêu nghĩa các từ có chú thích ở SGK
Lưu ý:
- Chú ý cách đọc của các em HS yếu, TB vì lần đầu tiên các em đọc bài có số lượng từ dài
Hoạt động 2:
Trang 41/Đọc từng đoạn trong nhóm 2
- GV nêu yêu cầu: 1HS đọc, 1HS đọc nhẩm
theo, góp ý Sau đó đổi lại
2/Thi đọc giữa các nhóm
- GV cho 4 HS thi đọc trước lớp Sau đó GV
cho 1 nhóm đọc theo vai
3/ HD tìm hiểu đoạn 1, 2
- GV cho 2 HS đọc to đoạn 1, 2
Câu1: Lúc đầu, cậu bé học hành thế nào ?
Câu2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì ?
- Cậu bé có tin việc làm của bà cụ không ?
- Những câu nào cho thấy cậu bé không tin ?
- HS đọc từng đoạn trong nhóm 2
- HS thi đọc giữa các nhóm
- 4 HS thi đọc trước lớp 1 nhóm đọc theo vai
- HS nhận xét
- 2 HS đọc to đoạn 1, 2, còn lại đọc nhẩm theo
- … lười học, không chăm chỉ học tập, chữ viết xấu
- … đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá ven đường
- … để thành cái im khâu
- … cậu bé không tin
- … Cậu bé ngạc nhiên Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài thành kim được
Tiết 2
Hoạt động 3: Luyện đọc đoạn 3, 4
1/ Đọc từng câu:
- GV cho 2HS đọc nối tiếp nhau từng câu
- GV HD đọc từ khó: quay, giảng giải, thỏi
sắt
2/ Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV cho 2 HS đọc từng đoạn trước lớp
- HD đọc ngắt giọng:
+ Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đi một tí / sẽ
có ngày / nó thành kim
3/ Đọc từng đoạn trong nhóm 2
4/ Thi đọc giữa các nhóm:
- GV cho 3 nhóm thi đọc đồng thanh
- GV nhận xét chung
Hoạt động 4: HD tìm hiểu đoạn 3, 4
- GV cho HS đọc thầm đoạn 3, 4
- Bà cụ giảng giải như thế nào ?
- Câu chuyện này khuyên em điều gì ?
- GV đưa ra 2 đáp án để HS lựa chọn:
+ Chịu khó học tập
+ Mài sắt thành kim
- 2 HS đọc nối tiếp nhau câu 1, 2 đoạn 3, 4
- HS luyện phát âm
- 2 HS đọc đoạn3, 4 trước lớp
- HS luyện đọc ngắt giọng
- HS đọc từng đoạn trong nhóm 2
- 3 nhóm HS thi đọc đồng thanh
- HS nhận xét
- 2 HS đọc to đoạn 3, 4, còn lại đọc thầm theo
- … mỗi ngày mài thỏi sắt … có ngày cháu thành tài
- HS thảo luận trong nhóm 4 để lựa chọn đáp án đúng
- HS đại diện nhóm nêu kết quả: Chịu khó
Trang 5- GV cho 2 nhóm HS đọc phân vai
- Gv nhận xét chung
học tập
- 2 nhóm HS đọc phân vai
- HS nhận xét
Củng cố:
- Qua câu chuyện này các em cần phải làm gì trong học tập?( … cần phải chăm chỉ, cần cù trong học tập)
- Trong cuộc sống, ai cũng vậy có chăm chỉ, cần cù, nhẫn nại mới đạt kết quả tốt Nhất là việc rèn chữ viết, cần phải rèn luyện thường xuyên thì chữ viết mới đẹp
Dặn dò:
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài và chép, đọc trước bài Tự thuật
_
Thứ ba ngày 11 tháng 8 năm 2009
Kể chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim I/ Mục đích – Yêu cầu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II/ Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh họa truyện trong SGK
- HS: Tập kể trước theo tranh ở nhà
III/ Hoạt động dạy chủ yếu Hoạt động học chủ yếu
Hoạt động 1: Giới thiệu
1/ GV nêu điểm khác ở lớp 1: Kể lại câu
chuyện đã học ở bài tập đọc Kể lại toàn bộ
hoặc phân vai dựng lại toàn bộ câu chuyện
như một vở kịch
Hoạt động 2: HD kể chuyện
1/ Kể từng đoạn theo tranh
- GV chia nhóm và giao việc: HS quan sát
tranh 1, 2, 3, 4 và 5 kể lại từng đoạn trong
nhóm 4
- HS lắng nghe
- … Có công mài sắc, có ngày nên kim
- … làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại
- HS quan sát tranh và kể lại từng đoạn trong nhóm 4
Tranh 1: Ngày xưa, có một cậu bé làm việc
gì cũng mau chán Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở Những lúc tập viết, cậu cũng chỉ nắn nót mấy chữ đầu, rồi lại viết
nghệch ngoạc, trông rất xấu
Tranh 2: Một hôm, cậu nhìn thấy một bà
Trang 6- GV cho HS kể trước lớp(1 nhóm, 2 cá nhân)
- GV nhận xét chung
Hoạt động 3: Kể toàn bộ câu chuyện
- GV cho HS kể phân vai
- GV HD HS phân vai: Người dẫn chuyện, bà
cụ, cậu bé
- Lần đầu GV vai người dẫn chuyện
- Các lần sau HS là người dẫn chuyện
cụ tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá ven đường Thấy thế , cậu liền hỏi:
- Bà ơi, bà làm gì thế ? Bà cụ trả lời:
- Bà mài thỏi sắt này thành một chiếc kim khâu để khâu vá quần áo
Cậu bé ngạc nhiên:
- Thỏi sắt to như thế, làm sao bà mài thành kim được?
Tranh 3: Bà cụ ôn tồn giảng giải:
- Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí, sẽ có ngày nó thành kim Giống như cháu đi học, mỗi ngày cháu học một ít, sẽ có ngày cháu thành tài
Tranh 4: Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài
- 1 nhóm kể trước lớp, 2 HS kể trước lớp
- HS nhận xét chọn nhóm, bạn kể hay
- HS kể phân vai
- HS phân vai và kể trong nhóm 4
Củng cố:
- GV cho 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Câu chuyện khuyên các em làm gì?( Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại )
Dặn dò:
- Dặn HS về nhà kể lại cho người thân nghe
- GV nhận xét tiết học
Toán Ôn tập các số đến 100 I/ Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Đọc, viết so sánh các số các số có hai chữ số
- Phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vị
II/ Chuẩn bị:
- GV: Kẻ, viết sẳn bảng như SGK
- HS: VBT
III/ Hoạt động dạy chủ yếu Hoạt động học chủ yếu
Trang 7Hoạt động 1: Giới thiệu
- GV nêu mục tiêu tiết học
Hoạt động 2: Củng cố về đọc, viết, phân
tích số
1 Bài 1: SGK/4 Viết theo mẫu
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
- GV cho HS đọc mẫu: Chục: 8, Đơn vị: 5,
Viết số: 85, Đọc số: Tám mươi lăm, 85=80 +
5
- GV cho HS làm vào SGK/4
2 Bài 2: SGK/ 4: ( >, <, = ) ?
34 … 38 27 … 72 80 + 6 … 85
72 … 70 68 … 68 40 + 4 … 44
- GV cho HS làm vào SGK/4
- GV nhận xét
3 Bài 3: VBT/4: Viết các số 42, 59, 38, 70
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
- GV cho HS làm vào VBT/ 4
- GV nhận xét
4 Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống,
biết các số đó là :98, 76, 67, 93, 84
- GV cho HS làm vào SGK/ trong nhóm 4
- GV cho HS chơi trò chơi
- GV phát cho HS các phiếu có ghi các số: 69,
70, 76, 80, 84, 90, 93, 98, 100
- GV đọc: số liền trước của số 70, tức thì em
cầm số 69 bước lên đứng bên trái số 70
Tương tự với các số 80, 90, 100
- GV nhận xét chung
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
3 6 36 Ba mươi sáu
7 1 71 Bảy mươi mốt
9 4 94 Chín mươi bốn
36=30 + 6, 71=70 + 1, 94= 90 + 4
- HS đọc mẫu
- 1 HS làm bảng lớp, còm lại làm vào SGK/4
- GV đọc yêu cầu SGK/4
- 1 HS làm bảng lớp, còn lại làm vào SGK/4
34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85
72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài 3 VBT/4
- 1 HS làm bảng lớp, còn lại làm ở VBT/4 a) 38>42>59>70
b) 70<59<42<38
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm trong nhóm 4
- 9 HS lên nhận các tấm bìa có ghi số: 69, 70,
76, 80, 84, 90, 93, 98, 100
- HS làm theo hướng dẫn, em nào đứng sai thì
bị trừ 1 điểm
Trang 8Củng cố:
- GV cho HS nêu số chục và số đơn vị của các số: 78, 89, 54 ( 70 + 8, 80 + 9, 50 + 4 )
- GV cho HS tìm số liền trước, liền sau của số 99.( 98 – 100 )
Dặn dò:
- Dặn HS về làm thêm các bài 2, 4, 5 VBT/4
- GV nhận xét tiết học
Tập chép Có công mài sắt, có ngày nên kim
I/ Mục tiêu:
- Chép chính xác bài “ Có công mài sắt, có ngày nên kim “ Trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được các bài tập 2, 3, 4
- Học thuộc lòng bảng chữ cái Điền đúng các chữ cái vào chỗ trống theo tên chữ
II/ Chuẩn bị:
- GV: Viết sẳn đoạn văn cần chép Bảng chữ cái
- HS: VBT
III/ Hoạt động dạy chủ yếu Hoạt động học chủ yếu
Hoạt động 1: Giới thiệu
- GV nêu Mục tiêu của tiết học
Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép
1/ GV đọc đoạn chép trên bảng
2/ HD tìm hiểu đoạn viết
- Đoạn văn chép từ bài tập đọc nào ?
- Đoạn văn ấy là lời của ai nói với ai ?
- Bà cụ nói gì ?
- Đoạn chép có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa ? Vì
sao ?
3/ HD phân tích và viết bảng con các từ:
ngày, sắt, cháu
4/ GV cho HS viết vào vở
5/ Chấm bài
- GV HD soát lỗi: GV đọc từng từ, cụm từ để
HS nhìn bảng soát lỗi
- GV HD quy tắc soát lỗi: sai âm đầu, cuối
hay vần, dấu thanh soát 1 lỗi Không viết hoa
hay viết hoa không đúng, soát nữa lỗi
- GV chọn 5 – 7 tập chấm và nhận xét cụ thể
- Học sinh nêu tên bài
- HS đọc thầm theo
- … bài “ Có công mài sắt, có ngày nên kim “
- … lời của bà cụ nói với cậu bé
- … kiên trì nhẫn nại việc gì cũng làm được
- … có hai câu
- … có dấu chấm
- … chữ “Mỗi”, “Giống” Vì đó là chữ đầu câu
- HS phân tích và viết bảng con: ngày=ng + ày, sắt=s + ắt, cháu= ch + áu
- HS nhìn bảng và viết từng từ, cụm từ vào vở
- HS nghe GV đọc và nhìn bảng soát lỗi
Trang 9từng tập
Hoạt động 3: HD làm bài tập
1/ Bài tập 2: Điền vào chỗ trống c hay k ?
im khâu, … ậu bé, … iên nhẫn, bà … ụ
- GV cho HS nhắc lại quy tắc viết c hay k
- GV cho HS làm bảng con
2/ Bài tập 3: Viết vào vở những chữ cái còn
thiếu trong bảng sau:
Số thứ tự Chữ cái Tên chữ cái
- GV cho HS đọc bảng chữ cái từ chữ cái a
đến chữ cái ê
- GV cho HS làm vào VBT
- GV cho HS HTL
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu quy tắc viết c hay k:
+ Viết chữ cái “ c “ trước những vần có âm :
a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư
+ Viết “ k “ trước những vần có âm: e, ê, i, iê
- HS làm vào bảng con 1 HS làm bảng lớp
kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ
Số thứ tự Chữ cái Tên chữ cái
- HS đọc thứ tự các chữ cái từ a đến ê
-1 HS làm bảng lớp, còn lại làm vào VBT
- HS học thuộc lòng
Củng cố:
- GV cho HS nhắc lại quy tắc viết “ c “ hay “ k “
- GV cho HS đọc lại thứ tự các chữ cái từ a đến ê
Dặn dò:
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bảng chữ cái và quy tắc chính tả vừa học
_
Mĩ thuật
Trang 10Vẽ trang trí: Vẽ đậm, vẽ nhạt I/ Mục tiêu:
- HS nhận biết được 3 độ đậm nhạt chính: đậm, đậm vừa, nhạt
- Tạo được những sắc độ đậm nhạt trong bài vẽ trang trí, vẽ tranh
II/ Chuẩn bị:
- GV: Hình ảnh minh họa 3 sắc độ: đậm, đậm vừa, nhạt Phấn màu và ĐDDH
- HS: Vở tập vẽ, bút chì màu, tẩy
III/ Hoạt động dạy chủ yếu Hoạt động học chủ yếu
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
- GV cầm 1 lon nước ngọt và rót ra ly Ly
nước có màu gì ?
- GV lấy ly nước có màu nâu đậm rót ra ly
thứ hai một ít Sau đó pha một ít nước trắng
Các em xem ly nước bây giờ có màu gì ?
- Lần thứ 3 GV lấy ly nước có màu nâu nhạt
và môtị ít nước có màu nâu đậm trộn lại Lúc
bấy giờ thầy có ly nước màu gì ?
- GVKL: Trong tranh ảnh có rất nhiều độ
đậm nhạt khác nhau có 3 sắc độ chính: đậm,
đậm vừa, nhạt
- GV cho HS xem bài vẽ có ba sắc độ: đậm,
đậm vừa, nhạt
Hoạt động 2: Cách vẽ đậm, vẽ nhạt
- GV vẽ lên bảng ba ngôi sao
- GV HD cách vẽ:
+ Vẽ đậm: Vẽ mạnh tay, nét vẽ nhiều Chú ý
vẽ không chồm ra ngôi sao
+ Vẽ đậm vừa: Vẽ vừa tay, nét vẽ thưa dần
+ Vẽ nhạt: vẽ nhẹ tay, nét vẽ thưa
- … màu nâu đậm
- … có màu nâu nhạt
- … màu nâu đậm vừa
- HS quan sát