Nhận biết thứ tự của số 7 - HS đếm lần lượt: một, hai, - GV cầm 7 que tính trong tay phải và lấy từng Trường Tiểu học Bình Yên Lop1.net... Kiều Thị Vân Anh que tính sang tay trái.[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 17: u , ư
I - Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc và viết nắm cấu tạo: u,ư, nụ, thư
- Đọc được các tiếng, từ ngữ và câu ứng dụng:
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Thủ đô
II- Đồ dùng dạy học:
- Một nụ hoa hồng, một lá thư gồm cả phong bì và địa chỉ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III- Hoạt động dạy học:
Tiết 1 1- Bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: tổ cò, lá đa, cờ đỏ
- GV nhận xét và cho điểm HS viết đẹp
- HS viết, đọc, phân tích: tổ
cò, lá đa, cờ đỏ
2- Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng : Âm mới
hôm nay học là âm u,ư.
2.2 Dạy âm và chữ ghi âm mới:
* Âm u
a Nhận diện chữ
- GV tô lại chữ u viết trên bảng và hỏi:
- Âm u gồm mấy nét, là những nét nào?
- Con thấy âm u gần giống với âm gì đã học ?
- Hãy tìm cho cô chữ u trong bộ chữ ?
b Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu và hướng dẫn HS: Khi phát
âm âm u, miệng mở hẹp như chữ i nhưng tròn
môi
- Các con đã có âm u Bây giờ hãy ghép thêm chữ
n và dấu nặng để được tiếng nụ?
- GV viết bảng nụ
- Hãy phân tích tiếng nụ ?
- Đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ
* Âm ư (quy trình dạy tương tự)
*Phát âm: GV phát âm và yêu cầu HS làm theo:
Miệng mở hẹp như phát âm i , u nhưng thân lưỡi
hơi nâng lên
- 2 – 4 HS nhắc lại đầu bài
- 4 HS
- 2- 3 HS: âm n
- HS tìm và ghép chữ u
- HS quan sát GV phát âm mẫu, nhìn bảng tập phát âm nhiều lần
- HS ghép tiếng nụ
- nụ có n trước, u sau, dấu nặng dưới âm u
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2- So sánh chữ u và chữ ư ?
c Đọc tiếng, từ ứng dụng
- GV viết bảng các từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
d Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
- GV nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- GV chỉnh sửa phát âm (nếu có)
*Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- GV nhận xét, sửa phát âm cho HS
- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm vừa học?
- Hãy phân tích tiếng thứ, tư?
- Đọc câu ứng dụng trên bảng?
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS
b Luyện nói:
- Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì?
- Cho HS quan sát tranh, hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi thăm cảnh
gì?
- Chùa Một Cột ở đâu ?
- Hà Nội được gọi là gì ?
- Mỗi nước có mấy thủ đô ?
- Em đã được đi thăm những nơi nào ở Hà Nội?
- Em biết gì về Thủ đô Hà Nội ?
c Luyện viết vào Vở Tập viết: u, ư, nụ, thư
- GV viết mẫu trên bảng và hướng dẫn HS viết vở
- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS
- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét bài của HS
5 Củng cố, dặn dò, nhận xét.
- Cho HS đọc bài một lần
Tổ chức cho HS thi tìm thêm một số tiếng, từ có
chứa âm mới học
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- 3 HS
- HS đọc, phân tích tiếng: thu,
đu đủ, thứ, tự, cử
- Vài HS đọc,lớp đồng thanh
- HS viết bảng con: u, ư, nụ,
thư
- HS đọc lại toàn bài tiết 1
- 2 HS
- 2- 5 HS đọc câu ứng dụng trên bảng
- 2 HS lên gạch chân dưới các
tiếng: thứ, tư
- 2 HS
- 4- 5 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh
- 2 HS: Thủ đô.
- 2 HS
- Chùa Một Cột
- Ở Hà Nội
- Thủ đô
- Có 1
- Vài HS
- Nhiều HS trả lời
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- HS đọc bài một lần
- HS thi tìm thêm một số tiếng, từ có chứa âm mới học
Trang 3Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 18: x , ch
I - Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc, viết nắm cấu tạo: x, ch, xe, chó
- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng
- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của một văn bản bất kì
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ô tô
II- Đồ dùng dạy học:
- Một chiếc ô tô đồ chơi, tranh vẽ con chó, tranh minh hoạ phần luyện nói.,
- HS bộ chữ, bảng con
III- Hoạt động dạy học:
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
Tiết 1 1- Bài cũ:
- Cho HS viết đọc, phân tích: u, ư, nụ, thư
- GV nhận xét, cho điểm
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
2.2- Dạy âm, chữ ghi âm mới
* Âm x
a Nhận diện chữ
- GV tô lại chữ x viết trên bảng và hỏi: Âm x
gồm mấy nét là nét nào?
- Hãy tìm cho cô chữ x trong bộ chữ ?
b Phát âm, ghép tiếnGVà đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu và hướng dẫn HS: Khi phát
âm chữ x, đầu lưỡi tạo với môi, răng một khe
hẹp, hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh
- Các con đã có chữ x Bây giờ hãy ghép thêm
chữ e để được tiếng mới? GV viết bảng chữ xe
- Hãy phân tích tiếng xe ?
- Đánh vần tiếng xe?
* Âm ch (qui trình dạy tương tự)
c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết bảng con:
- GV nhận xét, sửa sai
d Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân dưới những tiếng vừa học?
- Hãy phân tích tiếng xẻ, chì, chả, xa ?
- HS viết đọc, phân tích: u, ư,
nụ, thư
- 2 HS nhắc lại đầu bài
- 2 HS
- HS tìm và ghép âm x
- HS quan sát GV phát âm mẫu, nhìn bảng tập phát âm nhiều lần
- HS ghép bảng xe
- xe có x trước, e sau
- HS: x-e-xe:cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết bảng con: x, ch, xe,
chó
- 2 - 3 HS đọc
- 2 HS gạch chân xẻ, chì, chả,
xa
Trang 4- GV đọc mẫu từng từ và giải thích: thợ xẻ,
chả cá:
e Củng cố :
- Các con vừa học âm mới nào ?
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- GV chỉ bảng theo và không theo thứ tự
- GV nhận xét, sửa sai (nếu có)
*Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh và hỏi :
- Tranh vẽ gì ?
- GV nói: Câu ứng dụng của chúng ta hôm nay
là: xe ô tô chở cá về thị xã và ghi câu ứng dụng
lên bảng
- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm vừa học
?
- Hãy phân tích tiếng chở, xã ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng?
- GV yêu cầu HS đọc toàn bài trên bảng
- GV nhận xét, và cho điểm
b Luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô
- GV treo tranh và đặt câu hỏi gợi ý giúp HS
phát triển lời nói tự nhiên
c Luyện viết vào vở Tập viết:
- GV viết mẫu từng dòng và hướng dẫn HS viết
vở
- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS
- GV chấm 4 – 5 bài GV nhận xét bài của HS
5- Củng cố- Dặn dò:
- Chúng ta vừa học bài gì?
- Cho HS đọc bài một lần rồi cho các em thi
tìm tiếng có âm mới học
- Dặn HS về nhà tìm và đọc tiếng, từ có âm vừa
học, xem trước bài 19
- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS
- 4 HS
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS
- 4- 5 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh
- 2 HS
- 2- 3 HS
- 2 HS
- 4 HS đọc câu ứng dụng Cả lớp đọc đồng thanh
- 3 HS đọc toàn bài viết trên bảng
- HS quan sát tranh, thảo luận dựa vào gợi ý của GV tập nói một số câu theo chủ đề bài
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- 2 HS
- HS đọc bài một lần sau đó thi tìm và đọc các tiếng, từ có âm mới học
Trang 5Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 19: s , r
I - Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc, viết nắm cấu tạo : s, r, sẻ, rễ
- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 - 3 câu tự nhiên theo chủ đề : rổ, rá
II- Đồ dùng dạy học:
- Một cây nhỏ có rễ, tranh minh hoạ phần luyện nói., bộ chữ, bảng con, quả
su su
III- Hoạt động dạy học:
Tiết 1 1- Bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: x, thợ xẻ, ch,
chó xù.
- GV nhận xét và cho điểm HS
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
2.2 - Dạy âm, chữ ghi âm mới:
*Âm s
a Nhận diện chữ
- GV tô lại chữ s viết trên bảng và hỏi: âm s
gồm nét nào?
- Hãy tìm cho cô chữ s trong bộ chữ ?
b Phát âm, ghép tiếnGVà đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu và hướng dẫn HS: Khi
phát âm âm s, uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi
thoát ra sát mạnh, không có tiếng thanh
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Các con đã có âm s Bây giờ hãy ghép thêm
chữ e và dấu hỏi để được tiếng mới ?
- GV viết bảng sẻ.
- Hãy phân tích tiếng sẻ?
- Đánh vần: sờ - e- se - hỏi - sẻ
*Âm r (qui trình dạy tương tự)
- Phát âm: Uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi
thoát ra sát, có tiếng thanh
d Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:
HS viết, đọc, phân tích: x, thợ
xẻ, ch, chó xù.
- 2 – 4 HS đọc lại đầu bài
- 4 HS: nét cong hở trái liền nét cong hở phải
- HS tìm chữ s giơ lên
- Nhiều HS phát âm, lớp đồng thanh
- HS ghép sẻ.
- sẻ có: s trước, e sau, dấu hỏi trên e
- HS: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 6- GV viết bảng các từ ứng dụng
- GV nhận xét, sửa phát âm cho HS
- Hãy gạch chân dưới những tiếng vừa học?
- Hãy phân tích tiếng số, rổ, rá, rô ?
- GV đọc mẫu từng từ, đưa quả su su và giải
thích từ: su su
c Hướng dẫn viết chữ :
-GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết
- GV nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
- GV chỉ bảng theo và không theo thứ tự
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS (nếu có)
*Đọc câu ứng dụng :
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- GV nói và ghi câu ứng dụng trên bảng:
- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm vừa
học ?
- Hãy phân tích tiếng rõ, số ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng?
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS
- GV yêu cầu HS đọc toàn bài trên bảng
- GV nhận xét, và cho điểm
b Luyện nói: rổ, rá
- GV hỏi: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- GV treo tranh và đặt câu hỏi gợi ý giúp HS
phát triển lời nói tự nhiên
d Luyện viết vào Vở Tập viết: s, r, sẻ, rễ
- GV viết mẫu trên bảng, cho HS quan sát, rồi
cho HS viết từng dòng
- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS
- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét bài của HS
5 Củng cố - Dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài
- Về nhà tìm và đọc tiếng, từ có âm vừa học,
đọc thuộc bài, xem trước bài sau
- GV nhận xét tiết học
- 3- 4 HS đọc
- 2 HS
- 4 HS
- HS đọc từ ứng dụng: cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết bảng con: s, r, sẻ,
rễ
- HS đọc lại toàn bài trên bảng: cá nhân, nhóm, lớp
- 2- 4 HS đọc theo GV chỉ, không theo thứ tự
- 2 HS
- 1 HS lên bảng gạch chân
- 3 HS
- HS đọc: cá nhân, nhóm lớp
- 3 HS đọc bài trên bảng
- 2 HS : rổ, rá.
- HS quan sát tranh, dựa vào gợi ý của GV tập nói một số câu theo chủ đề bài
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- HS đọc toàn bài
Trang 7Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 20: k , kh
I - Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc, viết nắm cấu tạo : k, kh, kẻ, khế
- Đọc được các tiếng , từ và câu ứng dụng trong bài
- Nhận ra chữ k, kh trong các tiếng của một văn bản bất kì.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.
II- Đồ dùng dạy học:
- Một quả khế, tranh minh hoạ phần luyện nói.,
III- Hoạt động dạy học:
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
Tiết 1 1- Bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: s, r, rổ rá, cá
rô
- GV nhận xét, cho điểm
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
2.2-Dạy âm, chữ ghi âm mới:
*Âm k
a Nhận diện chữ
- GV viết bảng âm k, hỏi: Âm k gồm mấy
nét là nét nào?
- So sánh cho cô âm k và âm h ?
- Hãy tìm cho cô âm k trong bộ chữ ?
b Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu và hướng dẫn HS cách
phát âm
- Các con đã có âm k Bây giờ hãy ghép
thêm âm e và dấu hỏi để được tiếng mới ?
- GV viết bảng tiếng kẻ
- Hãy phân tích tiếng kẻ ?
- Đánh vần: k- e- ke - hỏi - kẻ.
*Âm kh (qui trình dạy tương tự)
- So sánh k- kh?
c Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân dưới những tiếng vừa học?
- Hãy phân tích tiếng kẽ, khe, kho?
- HS viết đọc , phân tích: s, r,
rổ rá, cá rô
- 2 HS nhắclại đầu bài
- 2- 3 HS
- 2- 3 HS
- HS tìm chữ k giơ lên.
- HS phát âm: Cá nhân, lớp.
- HS ghép kẻ
- 4 HS: kẻ có k trước, e sau, dấu hỏi trên e
- HS: cá nhân, nhóm, lớp
- 3- 4 HS
- 4 HS đọc
- 2 HS
- 3 HS
Trang 8- GV đọc mẫu và giải nghĩa: kẽ hở, khe đá.
- GV nhận xét, sửa phát âm cho HS
d Hướng dẫn viết chữ : k, kh, kẻ, khế
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
- Chú ý: Khi viết chữ kh các con viết liền
tay, không nhấc bút
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
4 Luyện tập
a Luyện đọc:
- GV chỉ bảng theo và không theo thứ tự
- GV chỉnh sửa phát âm(nếu có)
*Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?
- GV ghi câu ứng dụng trên bảng, đọc mẫu
- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm mới?
- Hãy phân tích tiếng kha ?
- GV yêu cầu HS đọc toàn bài trên bảng
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS
b Luyện nói:
- GV hỏi: Chủ đề luyện nói của chúng ta
hôm nay là gì ?
- GV treo tranh, hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Các vật trong tranh có tiếng kêu như thế
nào ?
- Các con có biết tiếng kêu khác của các loài
vật không ?
- Có tiếng kêu nào mà con sợ ?
- Có tiếng kêu nào khi nghe con thích ?
c Luyện viết vào vở Tập viết: k, kh, kẻ, khế
- GV cho HS viết vở
- GV quan sát, uốn sửa cho HS
5 Củng cố - Dặn dò:
- Còn thời gian cho HS thi tìm tiếng mới
- Về nhà tìm và đọc tiếng, từ có âm vừa học,
đọc thuộc bài, xem trước bài sau
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết bảng con: k, kh, kẻ,
khế
- HS đọc lại toàn bài tiết 1: cá nhân, nhóm, lớp
- 3 HS
- 1 HS lên bảng gạch chân: kha
- 3 HS
- HS đọc câu ứng dụng Cả lớp đọc
- HS đọc toàn bài trên bảng
- 3 HS: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro,
tu tu
- 3 HS
- 3 – 4 HS
- 3- 4 HS
- 3 HS
- 2 HS
- HS viết bài
- HS thi tìm tiếng mới và đọc
Trang 9Thứ sáu ngày 8 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 21: Ôn tập
I - Mục tiêu: Giúp HS:
Đọc, viết, nắm cấu tạo: ư, u, x, ch, s, r, k, kh và các từ ứng dụng từ bài 17
-21
- Ghép được các tiếng mới, từ mới từ các âm đã học
- Đọc được các tiếng , từ và câu ứng dụng trong bài
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tthỏ và sư tử
II- Đồ dùng dạy học:
- Kẻ sẵn bảng ôn, củ sả, tranh minh hoạ cho chuyện kể: Thỏ và sư tử.
III- Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1- Bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: kì cọ, cá kho
- GV nhận xét và cho điểm
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
2.2- Ôn tập:
a Các chữ và âm vừa học
- GV hỏi: Nêu cho cô các âm đã học trong
tuần
- GV ghi bảng các âm đã học
- Bây giờ cô sẽ đọc âm, ai có thể lên chỉ chữ
cho cô ?
- GV chỉ chữ trên bảng
b Ghép chữ thành tiếng:
- GV: Các con ghép chữ ở cột dọc với chữ ở
cột ngang, lần lượt từng dòng
- GV ghi các tiếng lên bảng
- GV: Các con chú ý vào bảng 2 ghép 6 dấu
thanh để được tiếng mới GV ghi bảng
*Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng, đọc mẫu và
giải thích: xe chỉ, củ sả
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Tìm tiếng có chứa âm vừa ôn trong từ ứng
dụng?
c Luyện viết bảng:
- HS viết, đọc, phân tích: kì cọ,
cá kho
- 2 – 4 HS nhắc lại đầu bài
- 4 HS
- 3 HS đọc, lớp đọc đồng thanh
- HS lên chỉ chữ
- HS đọc
- 3- 4 HS đọc bảng ghép được lớp đồng thanh
- HS ghép và đọc các tiếng ghép được Cả lớp đọc đồng thanh
- HS đọc từ ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp
- HS tìm và phân tích
- 4- 5 HS đọc các từ trên bảng
Trang 10- GV viết mẫu.và hướng dẫn HS viết
- GV nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- GV chỉ theo và không theo thứ tự
- GV nhận xét, sửa sai
*Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?
- GV nói: Câu ứng dụng của chúng ta hôm
nay là xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
- GV ghi câu ứng dụng trên bảng, đọc mẫu,
hỏi: Trong câu ứng dụng tiếng nào chứa âm
vừa ôn?
- Hãy đọc câu ứng dụng?
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS
- GV nhận xét, và cho điểm
b Kể chuyện :Thỏ và sư tử
- GV kể chuyện lần 1 để HS biết chuyện
- GV kể chuyện lần 2 và sử dụng tranh
minh hoạ trong SGK để HS nhớ chuyện
- GV chia nhóm, HS tập kể theo tranh
- GV hỏi: Nhóm nào có thể kể cho cô
chuyện của bức tranh 1 ?
- GV lần lượt hỏi như vậy với các tranh còn
lại
- GV nói: Qua câu chuyện các con thấy
những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng
bị trừng phạt
c Luyện viết vào Vở Tập viết: xe chỉ, củ sả
- GV viết mẫu trên bảng cho HS quan sát
- Cho HS viết vở
- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS
- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét bài của HS
5 Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS tìm thêm một số tiếng, từ có chứa
âm vừa ôn
- Về nhà đọc lại bài và tập kể lại truyện cho
cả nhà nghe Nhận xét giờ
- HS viết bảng con: xe chỉ, củ
sả
- HS đọc toàn bài ôn: cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS
- HS tìm, phân tích tiếng: xe,
chở, sư, tử, thú, sở….
- HS đọc: Cá nhân, lớp đọc
- 2 HS đọc lại tên truyện
- HS lắng nghe
- HS các nhóm kể cho nhau nghe
- Vài HS kể lại tranh 1
- HS kể lần lượt nốt các tranh còn lại
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS quan sát
- HS viết vở
- HS tìm thêm và đọc một số tiếng, từ có chứa âm vừa ôn