1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 6 môn học Sinh học - Tiết 24: Bài 21: Quang hợp (tiếp theo) - Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp. Ý nghĩa của quang hợp

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 249,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết thứ tự của số 7 - HS đếm lần lượt: một, hai, - GV cầm 7 que tính trong tay phải và lấy từng Trường Tiểu học Bình Yên Lop1.net... Kiều Thị Vân Anh que tính sang tay trái.[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010

Học vần Bài 17: u , ư

I - Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc và viết nắm cấu tạo: u,ư, nụ, thư

- Đọc được các tiếng, từ ngữ và câu ứng dụng:

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Thủ đô

II- Đồ dùng dạy học:

- Một nụ hoa hồng, một lá thư gồm cả phong bì và địa chỉ

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III- Hoạt động dạy học:

Tiết 1 1- Bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: tổ cò, lá đa, cờ đỏ

- GV nhận xét và cho điểm HS viết đẹp

- HS viết, đọc, phân tích: tổ

cò, lá đa, cờ đỏ

2- Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng : Âm mới

hôm nay học là âm u,ư.

2.2 Dạy âm và chữ ghi âm mới:

* Âm u

a Nhận diện chữ

- GV tô lại chữ u viết trên bảng và hỏi:

- Âm u gồm mấy nét, là những nét nào?

- Con thấy âm u gần giống với âm gì đã học ?

- Hãy tìm cho cô chữ u trong bộ chữ ?

b Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng

- GV phát âm mẫu và hướng dẫn HS: Khi phát

âm âm u, miệng mở hẹp như chữ i nhưng tròn

môi

- Các con đã có âm u Bây giờ hãy ghép thêm chữ

n và dấu nặng để được tiếng nụ?

- GV viết bảng nụ

- Hãy phân tích tiếng nụ ?

- Đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ

* Âm ư (quy trình dạy tương tự)

*Phát âm: GV phát âm và yêu cầu HS làm theo:

Miệng mở hẹp như phát âm i , u nhưng thân lưỡi

hơi nâng lên

- 2 – 4 HS nhắc lại đầu bài

- 4 HS

- 2- 3 HS: âm n

- HS tìm và ghép chữ u

- HS quan sát GV phát âm mẫu, nhìn bảng tập phát âm nhiều lần

- HS ghép tiếng nụ

- nụ có n trước, u sau, dấu nặng dưới âm u

- Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

- So sánh chữ u và chữ ư ?

c Đọc tiếng, từ ứng dụng

- GV viết bảng các từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ

d Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:

- GV nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- GV chỉnh sửa phát âm (nếu có)

*Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

- GV nhận xét, sửa phát âm cho HS

- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm vừa học?

- Hãy phân tích tiếng thứ, tư?

- Đọc câu ứng dụng trên bảng?

- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS

b Luyện nói:

- Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì?

- Cho HS quan sát tranh, hỏi: Tranh vẽ gì ?

- Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi thăm cảnh

gì?

- Chùa Một Cột ở đâu ?

- Hà Nội được gọi là gì ?

- Mỗi nước có mấy thủ đô ?

- Em đã được đi thăm những nơi nào ở Hà Nội?

- Em biết gì về Thủ đô Hà Nội ?

c Luyện viết vào Vở Tập viết: u, ư, nụ, thư

- GV viết mẫu trên bảng và hướng dẫn HS viết vở

- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS

- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét bài của HS

5 Củng cố, dặn dò, nhận xét.

- Cho HS đọc bài một lần

Tổ chức cho HS thi tìm thêm một số tiếng, từ có

chứa âm mới học

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- 3 HS

- HS đọc, phân tích tiếng: thu,

đu đủ, thứ, tự, cử

- Vài HS đọc,lớp đồng thanh

- HS viết bảng con: u, ư, nụ,

thư

- HS đọc lại toàn bài tiết 1

- 2 HS

- 2- 5 HS đọc câu ứng dụng trên bảng

- 2 HS lên gạch chân dưới các

tiếng: thứ, tư

- 2 HS

- 4- 5 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh

- 2 HS: Thủ đô.

- 2 HS

- Chùa Một Cột

- Ở Hà Nội

- Thủ đô

- Có 1

- Vài HS

- Nhiều HS trả lời

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- HS đọc bài một lần

- HS thi tìm thêm một số tiếng, từ có chứa âm mới học

Trang 3

Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010

Học vần Bài 18: x , ch

I - Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc, viết nắm cấu tạo: x, ch, xe, chó

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng

- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của một văn bản bất kì

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ô tô

II- Đồ dùng dạy học:

- Một chiếc ô tô đồ chơi, tranh vẽ con chó, tranh minh hoạ phần luyện nói.,

- HS bộ chữ, bảng con

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động của HS

Hoạt động của GV

Tiết 1 1- Bài cũ:

- Cho HS viết đọc, phân tích: u, ư, nụ, thư

- GV nhận xét, cho điểm

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

2.2- Dạy âm, chữ ghi âm mới

* Âm x

a Nhận diện chữ

- GV tô lại chữ x viết trên bảng và hỏi: Âm x

gồm mấy nét là nét nào?

- Hãy tìm cho cô chữ x trong bộ chữ ?

b Phát âm, ghép tiếnGVà đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu và hướng dẫn HS: Khi phát

âm chữ x, đầu lưỡi tạo với môi, răng một khe

hẹp, hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh

- Các con đã có chữ x Bây giờ hãy ghép thêm

chữ e để được tiếng mới? GV viết bảng chữ xe

- Hãy phân tích tiếng xe ?

- Đánh vần tiếng xe?

* Âm ch (qui trình dạy tương tự)

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết bảng con:

- GV nhận xét, sửa sai

d Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng

- Hãy gạch chân dưới những tiếng vừa học?

- Hãy phân tích tiếng xẻ, chì, chả, xa ?

- HS viết đọc, phân tích: u, ư,

nụ, thư

- 2 HS nhắc lại đầu bài

- 2 HS

- HS tìm và ghép âm x

- HS quan sát GV phát âm mẫu, nhìn bảng tập phát âm nhiều lần

- HS ghép bảng xe

- xe có x trước, e sau

- HS: x-e-xe:cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết bảng con: x, ch, xe,

chó

- 2 - 3 HS đọc

- 2 HS gạch chân xẻ, chì, chả,

xa

Trang 4

- GV đọc mẫu từng từ và giải thích: thợ xẻ,

chả cá:

e Củng cố :

- Các con vừa học âm mới nào ?

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- GV chỉ bảng theo và không theo thứ tự

- GV nhận xét, sửa sai (nếu có)

*Đọc câu ứng dụng:

- GV treo tranh và hỏi :

- Tranh vẽ gì ?

- GV nói: Câu ứng dụng của chúng ta hôm nay

là: xe ô tô chở cá về thị xã và ghi câu ứng dụng

lên bảng

- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm vừa học

?

- Hãy phân tích tiếng chở, xã ?

- Cho HS đọc câu ứng dụng?

- GV yêu cầu HS đọc toàn bài trên bảng

- GV nhận xét, và cho điểm

b Luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô

- GV treo tranh và đặt câu hỏi gợi ý giúp HS

phát triển lời nói tự nhiên

c Luyện viết vào vở Tập viết:

- GV viết mẫu từng dòng và hướng dẫn HS viết

vở

- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS

- GV chấm 4 – 5 bài GV nhận xét bài của HS

5- Củng cố- Dặn dò:

- Chúng ta vừa học bài gì?

- Cho HS đọc bài một lần rồi cho các em thi

tìm tiếng có âm mới học

- Dặn HS về nhà tìm và đọc tiếng, từ có âm vừa

học, xem trước bài 19

- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS

- 4 HS

- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- 2 HS

- 4- 5 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh

- 2 HS

- 2- 3 HS

- 2 HS

- 4 HS đọc câu ứng dụng Cả lớp đọc đồng thanh

- 3 HS đọc toàn bài viết trên bảng

- HS quan sát tranh, thảo luận dựa vào gợi ý của GV tập nói một số câu theo chủ đề bài

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- 2 HS

- HS đọc bài một lần sau đó thi tìm và đọc các tiếng, từ có âm mới học

Trang 5

Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010

Học vần Bài 19: s , r

I - Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc, viết nắm cấu tạo : s, r, sẻ, rễ

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 - 3 câu tự nhiên theo chủ đề : rổ, rá

II- Đồ dùng dạy học:

- Một cây nhỏ có rễ, tranh minh hoạ phần luyện nói., bộ chữ, bảng con, quả

su su

III- Hoạt động dạy học:

Tiết 1 1- Bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: x, thợ xẻ, ch,

chó xù.

- GV nhận xét và cho điểm HS

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

2.2 - Dạy âm, chữ ghi âm mới:

*Âm s

a Nhận diện chữ

- GV tô lại chữ s viết trên bảng và hỏi: âm s

gồm nét nào?

- Hãy tìm cho cô chữ s trong bộ chữ ?

b Phát âm, ghép tiếnGVà đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu và hướng dẫn HS: Khi

phát âm âm s, uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi

thoát ra sát mạnh, không có tiếng thanh

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Các con đã có âm s Bây giờ hãy ghép thêm

chữ e và dấu hỏi để được tiếng mới ?

- GV viết bảng sẻ.

- Hãy phân tích tiếng sẻ?

- Đánh vần: sờ - e- se - hỏi - sẻ

*Âm r (qui trình dạy tương tự)

- Phát âm: Uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi

thoát ra sát, có tiếng thanh

d Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:

HS viết, đọc, phân tích: x, thợ

xẻ, ch, chó xù.

- 2 – 4 HS đọc lại đầu bài

- 4 HS: nét cong hở trái liền nét cong hở phải

- HS tìm chữ s giơ lên

- Nhiều HS phát âm, lớp đồng thanh

- HS ghép sẻ.

- sẻ có: s trước, e sau, dấu hỏi trên e

- HS: cá nhân, nhóm, lớp

Trang 6

- GV viết bảng các từ ứng dụng

- GV nhận xét, sửa phát âm cho HS

- Hãy gạch chân dưới những tiếng vừa học?

- Hãy phân tích tiếng số, rổ, rá, rô ?

- GV đọc mẫu từng từ, đưa quả su su và giải

thích từ: su su

c Hướng dẫn viết chữ :

-GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết

- GV nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a- Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng

- GV chỉ bảng theo và không theo thứ tự

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS (nếu có)

*Đọc câu ứng dụng :

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV nói và ghi câu ứng dụng trên bảng:

- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm vừa

học ?

- Hãy phân tích tiếng rõ, số ?

- Cho HS đọc câu ứng dụng?

- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS

- GV yêu cầu HS đọc toàn bài trên bảng

- GV nhận xét, và cho điểm

b Luyện nói: rổ, rá

- GV hỏi: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- GV treo tranh và đặt câu hỏi gợi ý giúp HS

phát triển lời nói tự nhiên

d Luyện viết vào Vở Tập viết: s, r, sẻ, rễ

- GV viết mẫu trên bảng, cho HS quan sát, rồi

cho HS viết từng dòng

- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS

- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét bài của HS

5 Củng cố - Dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài

- Về nhà tìm và đọc tiếng, từ có âm vừa học,

đọc thuộc bài, xem trước bài sau

- GV nhận xét tiết học

- 3- 4 HS đọc

- 2 HS

- 4 HS

- HS đọc từ ứng dụng: cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết bảng con: s, r, sẻ,

rễ

- HS đọc lại toàn bài trên bảng: cá nhân, nhóm, lớp

- 2- 4 HS đọc theo GV chỉ, không theo thứ tự

- 2 HS

- 1 HS lên bảng gạch chân

- 3 HS

- HS đọc: cá nhân, nhóm lớp

- 3 HS đọc bài trên bảng

- 2 HS : rổ, rá.

- HS quan sát tranh, dựa vào gợi ý của GV tập nói một số câu theo chủ đề bài

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- HS đọc toàn bài

Trang 7

Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010

Học vần Bài 20: k , kh

I - Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc, viết nắm cấu tạo : k, kh, kẻ, khế

- Đọc được các tiếng , từ và câu ứng dụng trong bài

- Nhận ra chữ k, kh trong các tiếng của một văn bản bất kì.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.

II- Đồ dùng dạy học:

- Một quả khế, tranh minh hoạ phần luyện nói.,

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động của HS

Hoạt động của GV

Tiết 1 1- Bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: s, r, rổ rá, cá

- GV nhận xét, cho điểm

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

2.2-Dạy âm, chữ ghi âm mới:

*Âm k

a Nhận diện chữ

- GV viết bảng âm k, hỏi: Âm k gồm mấy

nét là nét nào?

- So sánh cho cô âm k và âm h ?

- Hãy tìm cho cô âm k trong bộ chữ ?

b Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu và hướng dẫn HS cách

phát âm

- Các con đã có âm k Bây giờ hãy ghép

thêm âm e và dấu hỏi để được tiếng mới ?

- GV viết bảng tiếng kẻ

- Hãy phân tích tiếng kẻ ?

- Đánh vần: k- e- ke - hỏi - kẻ.

*Âm kh (qui trình dạy tương tự)

- So sánh k- kh?

c Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng

- Hãy gạch chân dưới những tiếng vừa học?

- Hãy phân tích tiếng kẽ, khe, kho?

- HS viết đọc , phân tích: s, r,

rổ rá, cá rô

- 2 HS nhắclại đầu bài

- 2- 3 HS

- 2- 3 HS

- HS tìm chữ k giơ lên.

- HS phát âm: Cá nhân, lớp.

- HS ghép kẻ

- 4 HS: kẻ có k trước, e sau, dấu hỏi trên e

- HS: cá nhân, nhóm, lớp

- 3- 4 HS

- 4 HS đọc

- 2 HS

- 3 HS

Trang 8

- GV đọc mẫu và giải nghĩa: kẽ hở, khe đá.

- GV nhận xét, sửa phát âm cho HS

d Hướng dẫn viết chữ : k, kh, kẻ, khế

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:

- Chú ý: Khi viết chữ kh các con viết liền

tay, không nhấc bút

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Tiết 2

4 Luyện tập

a Luyện đọc:

- GV chỉ bảng theo và không theo thứ tự

- GV chỉnh sửa phát âm(nếu có)

*Đọc câu ứng dụng:

- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?

- GV ghi câu ứng dụng trên bảng, đọc mẫu

- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm mới?

- Hãy phân tích tiếng kha ?

- GV yêu cầu HS đọc toàn bài trên bảng

- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS

b Luyện nói:

- GV hỏi: Chủ đề luyện nói của chúng ta

hôm nay là gì ?

- GV treo tranh, hỏi: Tranh vẽ gì ?

- Các vật trong tranh có tiếng kêu như thế

nào ?

- Các con có biết tiếng kêu khác của các loài

vật không ?

- Có tiếng kêu nào mà con sợ ?

- Có tiếng kêu nào khi nghe con thích ?

c Luyện viết vào vở Tập viết: k, kh, kẻ, khế

- GV cho HS viết vở

- GV quan sát, uốn sửa cho HS

5 Củng cố - Dặn dò:

- Còn thời gian cho HS thi tìm tiếng mới

- Về nhà tìm và đọc tiếng, từ có âm vừa học,

đọc thuộc bài, xem trước bài sau

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS

- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết bảng con: k, kh, kẻ,

khế

- HS đọc lại toàn bài tiết 1: cá nhân, nhóm, lớp

- 3 HS

- 1 HS lên bảng gạch chân: kha

- 3 HS

- HS đọc câu ứng dụng Cả lớp đọc

- HS đọc toàn bài trên bảng

- 3 HS: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro,

tu tu

- 3 HS

- 3 – 4 HS

- 3- 4 HS

- 3 HS

- 2 HS

- HS viết bài

- HS thi tìm tiếng mới và đọc

Trang 9

Thứ sáu ngày 8 tháng 10 năm 2010

Học vần Bài 21: Ôn tập

I - Mục tiêu: Giúp HS:

Đọc, viết, nắm cấu tạo: ư, u, x, ch, s, r, k, kh và các từ ứng dụng từ bài 17

-21

- Ghép được các tiếng mới, từ mới từ các âm đã học

- Đọc được các tiếng , từ và câu ứng dụng trong bài

- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tthỏ và sư tử

II- Đồ dùng dạy học:

- Kẻ sẵn bảng ôn, củ sả, tranh minh hoạ cho chuyện kể: Thỏ và sư tử.

III- Hoạt động dạy học:

Tiết 1

1- Bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: kì cọ, cá kho

- GV nhận xét và cho điểm

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

2.2- Ôn tập:

a Các chữ và âm vừa học

- GV hỏi: Nêu cho cô các âm đã học trong

tuần

- GV ghi bảng các âm đã học

- Bây giờ cô sẽ đọc âm, ai có thể lên chỉ chữ

cho cô ?

- GV chỉ chữ trên bảng

b Ghép chữ thành tiếng:

- GV: Các con ghép chữ ở cột dọc với chữ ở

cột ngang, lần lượt từng dòng

- GV ghi các tiếng lên bảng

- GV: Các con chú ý vào bảng 2 ghép 6 dấu

thanh để được tiếng mới GV ghi bảng

*Đọc từ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng, đọc mẫu và

giải thích: xe chỉ, củ sả

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Tìm tiếng có chứa âm vừa ôn trong từ ứng

dụng?

c Luyện viết bảng:

- HS viết, đọc, phân tích: kì cọ,

cá kho

- 2 – 4 HS nhắc lại đầu bài

- 4 HS

- 3 HS đọc, lớp đọc đồng thanh

- HS lên chỉ chữ

- HS đọc

- 3- 4 HS đọc bảng ghép được lớp đồng thanh

- HS ghép và đọc các tiếng ghép được Cả lớp đọc đồng thanh

- HS đọc từ ứng dụng: nhóm,

cá nhân, cả lớp

- HS tìm và phân tích

- 4- 5 HS đọc các từ trên bảng

Trang 10

- GV viết mẫu.và hướng dẫn HS viết

- GV nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- GV chỉ theo và không theo thứ tự

- GV nhận xét, sửa sai

*Đọc câu ứng dụng:

- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?

- GV nói: Câu ứng dụng của chúng ta hôm

nay là xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú

- GV ghi câu ứng dụng trên bảng, đọc mẫu,

hỏi: Trong câu ứng dụng tiếng nào chứa âm

vừa ôn?

- Hãy đọc câu ứng dụng?

- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS

- GV nhận xét, và cho điểm

b Kể chuyện :Thỏ và sư tử

- GV kể chuyện lần 1 để HS biết chuyện

- GV kể chuyện lần 2 và sử dụng tranh

minh hoạ trong SGK để HS nhớ chuyện

- GV chia nhóm, HS tập kể theo tranh

- GV hỏi: Nhóm nào có thể kể cho cô

chuyện của bức tranh 1 ?

- GV lần lượt hỏi như vậy với các tranh còn

lại

- GV nói: Qua câu chuyện các con thấy

những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng

bị trừng phạt

c Luyện viết vào Vở Tập viết: xe chỉ, củ sả

- GV viết mẫu trên bảng cho HS quan sát

- Cho HS viết vở

- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS

- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét bài của HS

5 Củng cố - Dặn dò:

- Cho HS tìm thêm một số tiếng, từ có chứa

âm vừa ôn

- Về nhà đọc lại bài và tập kể lại truyện cho

cả nhà nghe Nhận xét giờ

- HS viết bảng con: xe chỉ, củ

sả

- HS đọc toàn bài ôn: cá nhân, nhóm, lớp

- 2 HS

- HS tìm, phân tích tiếng: xe,

chở, sư, tử, thú, sở….

- HS đọc: Cá nhân, lớp đọc

- 2 HS đọc lại tên truyện

- HS lắng nghe

- HS các nhóm kể cho nhau nghe

- Vài HS kể lại tranh 1

- HS kể lần lượt nốt các tranh còn lại

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS quan sát

- HS viết vở

- HS tìm thêm và đọc một số tiếng, từ có chứa âm vừa ôn

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm