1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Ghép lớp 2 + 3 Tuần 27

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 189,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Bµi míi: a.Giíi thiÖu bµi: b.Hướng dẫn HS làm bài tập Bµi 1: ViÕt theo mÉu GV hướng dẫn HS đọc mẫu sau đó cho HS lµm bµi b¶ng phô.. - HS xung phong ®iÒn trªn b¶ng.[r]

Trang 1

Tuần 27

Ngày soạn:14 / 3 / 2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày15 / 3 /2011

Tập đọc:Tiết 79

ôn tập kiểm tra tập đọc

( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Đọc biết ngắt nghỉ sau

dấu câu Trả lời 1 - 2 câu hỏi về nội

dung bài Ôn luyện cách đặt và trả lời

câu hỏi: “ Khi nào? ” Ôn cách đáp

lời cảm ơn của người khác

2 Kĩ năng: Đọc to rõ ràng Biết trả

lời câu hỏi khi nào và đáp lời cảm ơn

của người khác

3 Thái độ: Có ý thức, tự giác trong

giờ học

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu học tập, bảng phụ

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc bài “ Sông

Hương.”

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra đọc: ( 4 em)

- Gọi HS lên gắp thăm và đọc bài

theo yêu cầu ghi trong thăm

- Đặt câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, ghi điểm

3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tìm bộ phận trả lời câu hỏi “

Khi nào? ”

- Lời giải các câu như sau:

+ Mùa hè

+ Khi mùa hè về

Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận được

Toán: Tiết 131

các số có năm chữ số

1.Kiến thức: Biết hàng chục nghìn,

hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Biết đọc, viết các số có năm chữ số

2.Kĩ năng: Nhận biết các hàng trong

mỗi số

3.Thái độ: HS có hứng thú trong học

tập

- Bảng phụ, bảng con

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-Hướng dẫn cách đọc và viết các số

có năm chữ số

- Cho HS viết vào bảng con số 10 000

- Đọc số: mười nghìn Mười nghìn gồm 10 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

Viết số: 42 316

Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu

Yêu cầu HS nêu các hàng và giá trị của mỗi hàng

C

nghìn nghìn trăm chục đơn vị

c Luyện tập Bài 1: Viết (theo mẫu)

Trang 2

in đậm

- GV nêu lời giải đúng

+ Khi nào dòng sông trở thành một

đường trăng lung linh dát vàng?

+ Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?

Bài 3: Nói lời đáp của em

- Hướng dẫn HS thực hành

- Chốt tình huống đúng:

a, Có gì đâu / Không có gì

b, Dạ, không có gì / Dạ thưa ông

không có gì đâu ạ, ông đi đi

c, Thưa bác, không có gì / Dạ cháu

rất thích trông em bé

- Tuyên dương nhóm trình bày tốt

4 Củng cố,

- Nhận xét giờ học

5. Dặn dò

- Dặn HS về đọc lại bài

Âm nhạc Thầy Thọ soạn giảng

-Tập đọc:Tiết 80

ôn tập kiểm tra tập đọc

( Tiết 2 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Tiếp tục kiểm tra lấy

điểm đọc Mở rộng vốn từ về bốn

mùa Ôn luyện cách dùng dấu chấm

2 Kĩ năng: Đọc to rõ ràng, biết kể về

bốn mùa và sử dụng dấu chấm trong

viết văn

3 Thái độ: Có ý thức tự giác khi ôn

luyện kiểm tra

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc, bảng lớp

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Baì mới

- Gọi học sinh đóng vai các tình

Yêu cầu HS quan sát mẫu trong SGK Viết số: 33 214

Đọc số: Ba ba nghìn hai trăm mười bốn

Cho HS làm bài tập 1b Viết số: 24 312

Bài 2:Viết (theo mẫu)

GV hướng dẫn mẫu sau đó cho HS thảo luận theo nhóm đôi

Gọi HS trình bày, cả lớp nhận xét

Bài 3: Đọc các số:

- HS sung phong trả lời trước lớp, GV nhận xét

-GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

Âm nhạc Thầy Thọ soạn giảng

-Tập đọc - Kể chuyện: Tiết 79+80

ôn tập kiểm tra:

Tập đọc - HTL (tiết 1+ 2)

1.Kiến thức: Kiểm tra đọc thành

tiếng các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc - hiểu

TLCH về nội dung bài Kĩ năng sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện làm cho câu chuyện thêm sinh động

3.Thái độ: HS có ý thức ôn luyện

môn tập đọc- kể chuyện -Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần

19 đến tuần 26

3.Bài mới: Tiết 1

a.Giới thiệu bài:

b Kiểm tra đọc:3 em

Trang 3

huống bài 4.

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra đọc: ( 3 em )

- Gọi học sinh lên rút thăm đọc bài

và nêu câu hỏi

- GV nhận xét và ghi điểm

3 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1 Trò chơi mở rộng vốn từ về “

bốn mùa.”

- Giới thiệu tên trò chơi

- Cho HS chơi theo các câu hỏi gợi ý

sau

+ Mỗi mùa bắt đầu từ tháng nào? kết

thúc vào tháng nào?

+ Mỗi mùa có quả gì, hoa gì ?

+ Thời tiết mỗi mùa như thế nào?

- Tuyên dương nhóm có câu trả lời

nhanh nhất

Bài 2 Ngắt đoạn trích sau thành 5

câu và chép vào vở Nhớ viết hoa chữ

đầu câu

Trời đã vào thu Những đám mây

bớt đổi màu Trời bớt nắng Gió hanh

heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh

và cao dần lên

4 Củng cố, - Hệ thống bài,Nhận xét

giờ học

5. Dặn dò

- Dặn HS về đọc bài ở nhà

-Toán: Tiết 131

số 1 trong phép nhân và

phép chia

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết số 1 nhân với số

nào cũng bằng chính số ấy Số nào

chia cho 1 cũng bằng chính số đó

2 Kĩ năng: HS vận quy tắc để áp

dụng vào làm tính thành thạo

3 Thái độ: Tự giác, tích cực học

c.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2: Kể lại câu chuyện “ Quả táo”

theo tranh Yêu cầu HS quan sát tranh Kể chuyện có sử dụng phép nhân hoá làm cho con vật có hành động nói năng như con người

Tranh 1:Thỏ đi kiếm ăn nhìn thấy quả táo trên cao nhờ quạ lấy hộ Tranh 2: Quạ mổ làm cho quả táo rơi xuống bộ lông của chị Nhím làm Nhím bỏ chạy thục mạng

Tranh 3: Thỏ gọi theo : “Chị Nhím

đừng sợ, quả táo của tôi rơi đấy” Thỏ

và Quạ cũng tới nơi ai cũng nhận là quả táo của mình

Tranh 4:Bác gấu đi đến hỏi: “Có chuyện gì đấy các cháu?”

Tranh 5:Bác gấu nghe và giảng giải, nên chia táo làm ba phần

Tranh 6: Các bạn đều hiểu lẽ công bằng, bổ táo làm 4 phần, biếu bác Gấu một phần

Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm

đôi Mời một số HS kể chuyện trước lớp Nhận xét, biểu dương những HS kể tốt

Trang 4

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu,bảng con

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách tính chu vi hình tam giác,

tứ giác

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài mới.

a Giới thiệu phép nhân có thừa số là

1

VD: 1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2

1 x 3 = 1 + 1 + 1 vậy 1 x 3 = 3

* Kết luận: Số 1 nhân với số nào

cũng bằng chính số đó

b Giới thiệu phép chia cho 1

* Kết luận: Số nào nhân với 1 cũng

bằng chính số đó

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính

số đó

3 Thực hành.

Bài 1:Tính nhẩm

- HS thảo luận cặp, 4cặp nêu trước

lớp GV nhận xét

Bài 2: Số ?

- HS làm PHT

Bài 3: Tính.

4 x 2 x 1 = 8 x1 = 8

4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2

4 Củng cố,

- Hệ thống bài Nhận xét giờ học

5. Dặn dò

- Dặn học sinh về xem lại bài

Tiết 2

Bài tập 2:Đọc và TLCH trong SGK

Yêu cầu HS đọc từng ý và trả lời câu hỏi trong SGK

Đáp án:

a.Sự vật được nhân hoá: làn gió, sợi nắng

- Từ chỉ đặc điểm của con người:Mồ Côi gầy

- Từ chỉ hoạt động của con người: tìm, người, run run, ngủ,

b Làn gió, sợi nắng trong bài giống ai?

- Làn gió giống bọn nhỏ mồ côi

- Sợi nắng giống một người gầy yếu

c Tác giả rất yêu thương những đứa trẻ mồ côi, cô đơn, những người ốm yếu không nơi nương tựa

-GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

Trang 5

Ngày soạn: 14 /3 / 2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 / 3 /2011

Toán: Tiết 132

số 0 trong phép nhân và

phép chia

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Số nào nhân với số 0

hoặc số 0 nhân với số nào cũng bằng

không Số 0 chia cho số nào khác

không cũng bằng 0 Không có phép

chia cho 0

2 Kĩ năng:Biết áp dụng các quy tắc

trên vào làm tính và giải toán có lời

văn

3 Thái độ:Tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học:

- Bồ đồ dùng dạy toán, bảng con.

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn nội dung bài.

a Giới thiệu phép nhân có thừa số là

1

- Hướng dẫn HS viết phép nhân thành

tổng các số hạng bằng nhau

0 x 2 = 0 + 0 = 0 vậy 0 x 2 = 0 hoặc

2 x 0 = 0

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 vậy 0 x 3 = 0

hoặc 3 x 0 = 0

* Kết luận: Số 0 nhân với số nào

cũng bằng 0.Số nào nhân với 0 cũng

bằng 0

b Phép chia có số bị chia là 0

VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0

0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0

*Kết luận: Số 0 chia cho số nào khác

Chính tả: Tiết 53

ôn tập, kiểm tra tập đọc-HTL( tiết 4)

1.Kiến thức:Kiểm tra lấy điểm tập

đọc Ôn luyện cách trình bày báo cáo

đủ thông tin, rõ ràng

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày rõ

ràng, lưu loát

3.Thái độ: HS có ý thức học tập tốt.

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ, VBT

Gọi 1 HS kể lại câu chuyện “Quả táo”- GV nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Kiểm tra đọc( kiểm tra 3 em)

c.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:Em hãy đóng vai bạn chi đội

trưởng báo cáo với cô tổng phụ trách kết quả tháng thi đua xây dựng Đội vững mạnh

GV hướng dẫn HS làm bài VD: Kính thưa cô tổng phụ trách !

Em xin báo cáo kết quả tháng thi đua

“ Xây dựng Đội vững mạnh” của chi

đội em như sau:

Về học tập:Toàn chi đội đã đạt 156

Trang 6

cũng bằng 0.

- Chú ý : Không có phép chia cho 0

3 Luyện tập

Bài 1: Tính nhẩm.

- HS thảo luận cặp, 2 HS nêu trước

lớp, GV cùng HS nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm.

- HS thảo luận cặp, 2 HS nêu trước

lớp, GV cùng HS nhận xét

Bài 3: Số

- HS làm bảng nhóm, rồi trình bày

GV nhận xét

* Bài 4: Tính.

- GV chữa bài

4 Củng cố,

- Hệ thống bài, nhận xét giờ học

5. Dặn dò:

- Dặn HS về xem lại bài, chuẩn bị

bài: “ Luyện tập ”

-Thể dục Thầy Thọ soạn giảng

-Chính tả: Tiết 53

ôn tập kiểm tra tập đọc

( Tiết 3 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy

điểm đọc của HS, ôn cách đặt câu và

trả lời câu hỏi Ôn cách đáp lời xin

lỗi của người khác

2 Kĩ năng: Đọc to rõ ràng, áp dụng

các kĩ năng vào làm các bài tập

3 Thái độ: Có ý thức ôn tập để kiểm

tra cho tốt

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi bài tập đọc, bảng con.

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

điểm 9,10, giành được nhiều điểm 10 nhất là các bạn; Lan, Hằng, Loan, Phân đội giành được nhiều điểm 9,10 nhất là phân đôi 2

Về lao động:Toàn chi đội tham gia chăm sóc bồn hoa và vệ sinh trường lớp sạch đẹp

Công tác khác:đã kết nạp được 6 bạn

đội viên mới

Gọi HS trình bày

GV nhận xét, sửa cho HS

- GV nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà hoàn thành bài

-Thể dục Thầy Thọ soạn giảng

-Toán: Tiết 132

Luyện tập

1.Kiến thức:Củng cố cách đọc và viết

số có năm chữ số Làm quen với các

số tròn nghìn

2.Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết thứ

tự các hàng rong số có năm chữ số

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích

cực học tập

- Bảng phụ, VBT

- Gọi 3 HS lên bảng đọc, viết và phân tích số: 37420 ; 59 842 ; 17368

Trang 7

- Kiểm tra việc ôn tập ở nhà của HS.

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm.

- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả

lời câu hỏi

- GV theo dõi ghi điểm

- Nhận xét cách đọc của từng em

3 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Tìm bộ phận câu trả lời cho

câu hỏi “ ở đâu ”

- Chốt ý trả lời đúng

+ Hai bên bờ sông

+ Trên những cành cây

Bài 2: Đặt câu cho bộ phận câu được

in đậm

- Chốt ý trả lời đúng

+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

+ ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm

Bài 3: Nói lời đáp của em

- Cho HS xử lý tình huống

- Chốt từng tình huống

- Từng HS sung phong nêu, GV cùng

HS nhận xét, bổ sung

4 Củng cố

- Hệ thống bài, nhận xét giờ học

5. Dặn dò:

- Dặn HS về nhà đọc bài

-Tự nhiên và xã hội: Tiết 27

Loài vật sống ở đâu ?

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết loài vật có thể

sống ở khắp nơi, biết một số loài vật

sống trên mặt đất và ích lợi của

chúng

2 Kĩ năng: Kể tên một số loài vật

mà em biết và ích lợi của chúng

3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ các loài

vật

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- HS làm bảng phụ nhóm, trình bày

- Nhóm cùng GV nhận xét

Bài 2: Viết (theo mẫu) Bảng nhóm

Viết

số Đọc số

97 145 Chín mươi bảy nghìn

một trăm bốn mươi lăm

27 155 Hai mươi bảy nghìn một

trăm năm mươi lăm

63 211 Sáu mươi ba nghìn hai

trăm mười một

- GV cùng HS nhận xét

Bài 3: Số?

a.36 520 ; 36 521 ; 36522 ; 36523 ;

36 524 ; 36525

b.48 183 ; 48 184 ; 48185 ; 48186 ;

48 187 ; 48 188

81 317 ; 81 318 ; 81 319 ; 81 320 ;

81 321 ; 81 322

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà làm bài tập 4

-Tự nhiên và Xã hội: Tiết 53

Chim

1.Kiến thức: Biết chỉ và nói được tên

các bộ phận của cơ thể con chim

được quan sát

2.Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết các

bộ phận của cơ thể con chim

3.Thái độ: Có ý thức bảo vệ các loài

chim

- SGK, Sưu tầm tranh, ảnh về một số

Trang 8

II Đồ dùng dạy- học:

- Một số tranh ảnh về các loài vật

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

+Kể tên một số loài cây sống dưới

nước?

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Nội dung bài.

a Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

- Mục tiêu: Biết kể tên 1 số loài vật

- Cách tiến hành: Quan sát tranh và

gọi tên các loài vật có trong hình và

nơi sinh sống của chúng

+ Loài vật nào sống trên cạn?

+ Loài vật nào sống dưới nước?

+ Loài vật nào bay lượn trên không?

* Kết luận: loài vật có thể sống ở

khắp nơi trên cạn, dưới nước, trên

không

b Hoạt động 2: Triển lãm.

- Mục tiêu: Nói tên các con vật và

nơi sống của chúng

- Cách tiến hành: Chia lớp thành 3

nhóm, các nhóm hãy kể tên và nơi

sống của các loài vật mà em biết

* Kết luận: loài vật có thể sống ở

khắp nơi trên cạn, dưới nước, trên

không, chúng ta cần bảo vệ chúng

4 Củng cố,

- Hệ thống bài, hướng dẫn liên hệ,

nhận xét giờ học

5. Dặn dò:

- Dặn HS về nhà học bài

loài chim

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

- Mục tiêu: Chỉ và nói tên các bộ

phận của chim Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp

Mời đại diện các nhóm trình bày

- Kết luận:Chim có đầu, mình và cơ

quan di chuyển.Thân có lông vũ, mỏ cứng để mò thức ăn Chim là động vật có xương sống, có hai cánh và hai chân

c Hoạt động 2:Làm việc với tranh,

ảnh đã sưu tầm Mục tiêu: Giải thích vì sao không nên săn bắn và phá tổ chim

Yêu cầu HS thảo luận theo tổ: phân loại các tranh ảnh đã sưu tầm được về các loài chim, thảo luận về ích lợi và cách bảo vệ các loài chim

Mời đại diện các nhóm trình bày

GV nhận xét, biểu dương nhóm trình bày tốt

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

Ngày soạn: 15 / 3 /2011

Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 / 3/ 2011

Trang 9

Tập đọc: Tiết 81

Ôn tập kiểm tra tập đọc

( Tiết 4 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy

điểm đọc của HS Mở rộng vốn từ về

chim chóc Viết được một đoạn văn

ngắn về một loài chim hay gia cầm

mà em thích

2 Kĩ năng:Đọc rành mạch, ngắt nghỉ

đúng, biết một số từ ngữ về chim

chóc, viết được một đoạn văn ngắn tả

về loài chim mà em thích

3 Thái độ:Yêu thích các loài chim

chóc

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi bài tập đọc

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra đọc.

- Gọi HS đọc bài

- Những em chưa đạt giờ sau kiểm

tra tiếp

3 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Chơi trò chơi đố nhau về tên,

đặc điểm, hoạt động của một số loài

chim

- Nêu tên trò chơi, chia lớp thành 2

nhóm

a Con gì biết bơi, lên

bờ đi lạch bạch ?

b Mỏ con vẹt màu

gì?

c Con chim chích

giúp

gì cho nhà nông?

- con vịt

- Màu vàng

- Nó bắt sâu

- GV nêu kết luận và đưa ra kết quả

Toán: Tiết 133

Các số có năm chữ số

(tiếp theo)

1.Kiến thức:Nhận biết các số có năm

chữ số(Trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng

đơn vị là 0

2.Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các

số có năm chữ số dạng trên Luyện kĩ năng ghép hình

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích

cực học tập

- Bảng phụ, bảng nhóm

- GV đọc cho HS viết vào bảng con các số sau:(36520, 48183, 81317)- Nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Giới thiệu số có năm chữ số

- GV treo bảng phụ, giới thiệu cách

đọc số, viết số, rồi lần lượt viết số và

đọc số, ghi bảng phụ gọi HS đọc lại

c Luyện tập

Bài 1:Viết (theo mẫu)

- GV hướng dẫn mẫu gọi HS điền trên bảng, cả lớp nhận xét, bổ sung

Bài 2: Số?

- HS thảo luận nhóm, làm ý a, b vào bảng nhóm

- Các nhóm nhận xét, GV chữa bài a.18 301 ; 18 302 ; 18 303 ; 18 304 ;

18 305 ; 18 306

b.32 606 ; 32 607 ; 32608 ; 32 609 ;

32 610 ; 32 611

*c.92 999 ; 93000 ; 93 001 ; 93 002 ;

Trang 10

Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn tả về

một loài chim hay gia cầm mà em

biết

- Hướng dẫn HS viết bài

- GV gợi ý cho HS viết bài, theo dõi

giúp đỡ HS viết yếu

4 Củng cố,

- Nhận xét giờ học

5. Dặn dò:

- Dặn HS về tiếp tục đọc bài

-Mĩ thuật Thầy Thọ sọan giảng

-Toán: Tiết 133

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS bảng

nhân 1 và chia 1, nhân 0 chia 0

2 Kĩ năng: áp dụng các quy tắc vào

làm tính và giải toán

3 Thái độ: Tự giác, tích cực học

tập

II Đồ dùng dạy- học:

- Phấn màu, bảng con, PHT

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện tập:

Bài 1: GV chia nhóm, y/ c HS làm

bảng nhóm, các nhóm trình bày

- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung

Bài 2 : Tính nhẩm.

93003 ; 93 004

Bài 3: Số?

- GV nêu Y/C gọi 2 HS làm ý a, b trên bảng, cả lớp làm vào vở

- Cả lớp nhận xét, GV chữa bài a.18 000 ; 19 000 ; 20 000 ; 21 000 ;

22 000 ; 23 000

b.47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; 47 300 ;

47 400 ; 47 500

*c.56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; 56 330

; 56 340 ; 56 350

Dặn HS làm BT trong VBT

-Mĩ thuật Thầy Thọ sọan giảng

-Tập đọc: Tiết 81

ôn tập, kiểm tra tập

đọcHTL (tiết 3)

1.Kiến thức:Tiếp tục kiểm tra tập đọc

để lấy điểm Nghe - viết , trình bày

đúng bài “ khói chiều”

2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng

mẫu chữ, cỡ chữ

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích

cực học tập

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc, bảng con

- Đóng vai : Chi đội trưởng báo cáo kết quả tháng thiđua “ Xây dựng Đội vững mạnh”

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Kiểm tra đọc Kiểm tra các em còn lại và những em

đọc yếu c.Hướng dẫn nghe- viết bài “Khói chiều”

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w