1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn Tổng hợp các môn khối 1 - Tuần 3

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

viÕt bµi - H/s më s¸ch quan s¸t tranh vµ theo dâi nghe gi¸o viªn kÓ néi dung c©u chuyÖn §¹i diÖn nhãm thi kÓ l¹i chuyÖn kÓ tõng phÇn theo tranh 1 nhãm 4 häc sinh kÓ - §¹i diÖn c¸c nhãm k[r]

Trang 1

3- Phần kết thúc

(4')

- Giậm chân tại chỗ, đêm

to theo nhịp

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

GV: Hệ thống lại bài, nhận xét giờ học

==============================

Tiết 5: Sinh hoạt

Nhận xét lớp Tuần 2

1 Mục tiêu:

- Nhận ra việc làm được và chưa làm được trong tuần

- Biết được phương hướng tuần tới

2- Nhận xét chung các hoạt động trong tuần

* Ưu điểm:

- Các em đều ngoan, chú ý nghe giảng, làm bài đầy đủ trước khi đến lớp,

- có ý thức cao trong học tập, biết phát huy ưu điểm trong tuần trước

- Tham gia đẩy đủ các hoạt động ngoại khoá khác

* Hoạt động khác:

- Vệ sinh trực nhật chưa sạch sẽ, còn vứt rác ra sân trường, lớp học

- Tham gia đủ các buổi sinh hoạt

* Khen: Cường , Cẩm Ly , Nhàn

* Hạn chế:

- Một số em còn quên sách vở , chưa có ý thức trong học tập: Tùng

3- Phương hướng hoạt động tuần tới

- Đẩy mạnh phong trào học tập hơn nữa

-Phát huy những mặt đã làm được, đẩy lùi mặt yếu kém

-Tự giác, nêu cao tinh thần trách nhiệm

- Tham gia đầy đủ, có chất lượng các phong trào của lớp, trường

- Đến lớp mang đầy đủ sách, vở, đồ dùng học tập

==================================

Tuần 3:

Ngày soạn: 05/09/2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày 07/09/2009 Tiết 1: Chào cờ:

Tiết 2+3: Tiếng việt:

Bài 8: l - h

A Mục tiêu:

- Đọc được l - h - lê - hè ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: l - h - lê - hè ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở TV

- Luyện nói theo chủ đề le le

* Hs khá, giỏi: Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thông dụng; viết đươc đủ

số dòng quy định trong vở TV

B Đồ dùng dạy học:

Trang 2

* Giáo viên:- Tranh minh hoạ các mẫu vật - bộ thực hành

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

* Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng thực hành

C Phương pháp:

Trực quan, phân tích, thảo luận, luyện đọc

D Các hoạt động dạy học

ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I ÔĐTC (1')

II KTbài cũ(4’) - Gọi h/s đọc bài ê - v, bê - ve

- Cho h/s viết bảng con ê, v,

bê, ve

đọc CN + ĐT + N h/s viết bảng

- Gọi học đọc câu ứng dụng sgk

Giáo viên nhận xét ghi điểm III Bài mới (35') Tiết 1:

1 Giới thiệu bài - Cho h/s quanh sát tranh - H/s quan sát tranh trả

lời

? Tranh vẽ ai - Tranh vẽ quả lê

? Trong tiếng lê chứa âm nào

? Trong tiếng hè chứa âm nào

- Gv ghi bảng cho h.s đọc e, ê

hôm nay chúng ta học chữ và

âm mới còn lại là l - h giáo viên ghi đầu bài

2.Dạy chữ ghi âm l

- Chỉ bảng họi h/s ghi đầu bài l - lê-h - hè

a nhận diện chữ l

b Phát âm và đánh vần tiếng

đọc CN + nhóm + ĐT chữ l gồm 1 nét sổ thẳng

- Phát âm lê

- Gv phát âm mẫu(lỡi cong lên chạm lợi)

* đánh vần: l - ê - lê giáo viên ghi bảng lê

đọc CN + ĐT + nhóm

đọc CN + ĐT

- GV ghi bảng chi học sinh

? Nêu cấu tạo tiếng lê - Tiếng lê gồm 2 âm

ghép lại âm l đứng trước

ê đứng sau

- Giới thiệu âm h

GV phát âm mâuc (miệng há, lưỡi sát nhẹ, hơi cong ra từ h/s đọc ĐT +9 CN+Nđọc CN + ĐT + N

Trang 3

họng) + Đánh vần: hè, hờ - e - he huyền hè

chỉ bảng cho h.s đọc

h/s đọc CN + ĐT + N

? Nêu âm đọc tiếng hè

Cho h/s đọc bài

- Tiếng gồm 2 âm ghép lại h đứng trước e đứng sau, dấu huyền trên c

đọc ĐT + CN + N

c Hướng dân chữ

viết

- Hướng dẫn chữ viết đứng riêng

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

- Chữ l gồm 2 nét , nét khuyết trên và nét móc ngược

- Chữ h gồm 2 nét khuyết trên và nét móc 2 đầu (đầu cao 5 li) hè, lê

- Gọi h/s sinh nhắc lại quy trình viết chữ l, h

- cho h/s viết bảng con

GV nhận xét sửa sai cho h/s

- h/s quan sát

h/s nêu quy trình chữ e ,

h h/s viết bảng con

a Luyện đọc (10') - Chỉ bảng cho h/s đọc bài

tiết 1 - h/s đọc bài tiết 1 ĐT + CN + N

- Đọc phát âm l - lê ; h - hè ĐT + CN + N

- Đọc từ, tiếng ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

- Giới thiệu tranh minh họa câu ứng dụng - H/s quan sát và thảo luận nhóm GVNX chung chỉ bảng cho

h/s đọc câu ứng dụng

Gv đọc mẫu: ve ve ve hè về h/s đọc ĐT + CN GVNX sửa sai

b Luyện viết (10') - cho h.s mở vở tập viết viết

bài 8 - h/s viết bài trong vở tập viết

- GV theo gõi, nhắc nhở uốn nắn cho các em

c.Luyện nói (10') - GV cho học sinh quan sát

tranh phần luyện nói - Hs quan sát tranh

- Giới thiệu h/s quan sát tranh phần luyện nói le le

- Cho h/s đọc tên bài luyện nói: le le

đọc CN + ĐT + N

? Trong tranh em thấy gì - Con vịt, ngan đang bơi

Trang 4

? Hai con vật đang bơi trông giống con gì? - Con vịt, con ngan, con xiêm

- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ nhưng có loài vịt được sống tự do không có người chăn được gọi là vịt gì

- Trong tranh là con le le, con le le hình giống con vịt trời nhưng hơi nhỏ hơn

- Con vịt trời

* Trò chơi:

- Cho h/s lấy bộ đồ dùng theo lệnh của gv, h/s ghép thành tiếng mới l lê ; h - hè

- H/s thực hành ghép chữ

GVNX tuyên dương

IV Củng cố - dặn

dò (10') - Chỉ bảng cho h/s đọc bài- Hướng dẫn h.s đọc sgk

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Đọc CN + ĐT + N

- H/s đọc bài sgk

về nhà làm bài và nội dung bài sau

==============================

Tiết 4: Đạo đức:

Bài 2: Gọn gàng sạch sẽ ( Tiết 1 )

A Mục tiêu:

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường,lớp , tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp

B Tài liệu phương tiện:

* Giáo viên : SGK - Giáo án - Vở bài tập.

* Học sinh : SGK - Vở bài tập - Lược chải đầu.

C Phương pháp:

Trực quan, thảo luận, đàm thoại, nhóm

D Các hoạt động dạy học:

ND-TG

I ÔĐTC(1’)

II.KT bài cũ :(4’ )

III.Bài mới(27’)

1 Khởi động:

2 Giảng bài:

a HĐ 1: Học sinh

thảo luận

Hoạt động dạy

- ? Em đã làm gì để xứng

đáng là học sinh lớp 1

- Giáo viên nhận xét - xếp loại

Cả lớp hát bài “Rửa mặt như

mèo

- Giáo viên nhấn mạnh - Đầu bài

- Yêu cầu Học sinh tìm và nêu tên các bạn trong lớp hôm nay có đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ

Hoạt động học

- Học tập ngoan ngoãn, vâng lời cha, mẹ và thầy cô giáo

- Cả lớp hát

- Học sinh nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần

áo gọn gàng lên trước lớp

Trang 5

b.HĐ 2 : Học sinh

làm bài tập 1 SGK

c HĐ 3: Cho Học

sinh làm bài tập 2

IV Củng cố và dặn

dò( 3’)

- ? Em hãy nhận xét về quần

áo, đầu tóc của bạn

- ? Vì sao em cho bạn đó là gọn gàng, sạch sẽ

- Giáo viên nhận xét tuyên dương những em có thành tích và lời nhận xét chính xác

Em hãy hãy quan sát và tìm

ra những bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ ở hình 4,8

- Gọi học sinh trình bày, Giáo viên yêu cầu Học sinh giải thích

? Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Giáo viên nhận xét:

? Nếu quần áo bẩn em làm gì

? Nếu quần áo rách em làm gì

? Cài cúc áo lệch em làm gì

? Mặc quần áo ống thấp, ống cao, em cần làm gì

? Đầu tóc bù xù em cần làm gì

- Giáo viên nhấn mạnh ý trả

lời của học sinh

- Cho Học sinh lấy một bộ quần áo nam và một bộ phù hợp với bạn nữ rồi nối với quần áo bạn nam, nữ cho phù hợp

- Gọi H trình bày sự lựa chọn của mình

Giáo viên nhấn mạnh = ghi nhớ: Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, gọn gàng,khong mặc quần áo rách, sộc sệch đi học

- Cho Học sinh đọc ghi nhớ theo giáo viên

- Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài

- Học sinh về sưu tầm tranh

ảnh, những câu chuyện nói về

- Học sinh nhận xét về quần áo và đầu tóc của các bạn

- Học sinh tùy ý nhận xét

- Học sinh quan sát hình 4và 8 trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

-Em giặt quần áo

- Đưa cho mẹ vá lại

- Em cài lại hon gay ngắn

-Sửa lại ông quần

-Cần chảI lại cho ngon gàng

- Học sinh yêu cầu Bài tập 2

-Học sinh làm bài tập vào vở bài tập đạo đức

- H trình bày sự lưa chọn của mình

Các bạn khác nhận xét

bổ sung

- Học sinh đọc thuộc và ghi nhớ

Trang 6

chủ đề “ ăn mặc gọn gàng”

- Giáo viên nhận xét giờ học

và tuyên dương tinh thần học tập của cả lớp

===========================

Tiết 5: Âm nhạc:

=========================

Ngày soạn: 06/09/2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày 08/09/2009 Tiết 1 + 2 : Tiếng việt:

Bài 9: O - C

A Mục tiêu.

- Đọc được; O, C, bò, cỏ Từ câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- Viết được :o, c, bò, cỏ

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề; vó bè

B.Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên: - Tranh minh họa từ khóa: bò, cỏ câu ứng dụng , tranh minh hoạ phần luyện nói

* Học sinh:- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ đồ dùng thực hành lớp 1

C Phương pháp:

Trực quan, phân tích, thảo luận, luyện đọc

D Các hoạt động dạy học

ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I.ÔĐTC(1’)

II KT bài cũ(4’) - Gọi h/s đọc l, h lê, hê

- Gọi 2,3 h/s đọc câu ứng dụng trong sgk, gv đọc cho cả lớp viết bảng con l, h, lê GVNX ghi điểm

Đọc CN + ĐT + N

- h/s viết bảng con

III.Bài mới (35')

1 Giới thiệu bài: Tiết 1:

- Giờ học hôm nay cô dạy các

em thêm 1 âm mới là O

- GV ghi bảng O

- GV ghi bảng cho h/s đọc - Đọc CN + ĐT + N

2 Dạy chữ ghi âm

* Dạy âm O

- Chỉ bảng cho h/s đọc

- Phát âm và đánh vần tiếng - Đọc CN + ĐT + N

Trang 7

Gv gài bảng tiếng mới: bò

? Nêu cấu tạo tiếng mới

- Chỉ cho h/s đọc, đánh vần, trơn

Nhẩm thầm tiếng

có 2 âm ghép lại b đứng trước O đứng sau huyền trên âm O

H/s đọc CN + N + ĐT

- Qua tranh ghi bảng tiếng bò Chỉ bảng cho h/s đọc tiếng CN + ĐT + N

- Chỉ bảng cho h/s đọc bài

*.Dạy âm C - Giáo viên giới thiệu âm,

tiếng, từ khoá C Cỏ ? Âm gì, tiếng gì

Cho h/s đọc

? Nêu cấu tạo tiếng Cỏ

h/s nhẩm thầm

âm C tiếng cỏ

đọc CN + ĐT + N gồm 2 âm ghép lại, c

đứng trước, o đứng sau, dấu ? trên âm o

- Chỉ bảng cho h/s đọc âm,

- Chỉ bảng cho h/s đọc bài

c Hướng dẫn viết - GV viết mẫu và hướng dẫn

- h/s viết bảng con

- Cho h/s so sánh âm o và c

h/s nêu cách viết chữ o là 1 nét tròn kín cao 2li, chữ c 1 nét cong

hở phải (2 li) h/s viết bảng con

d Luyện đọc từ - GV ghi bảng từ ứng dụng

bo bò bó

co cò cọ chỉ bảng đọc từ (mỗi h/s 1 từ, tiếng)

h/s nhẩm

lớp đọc CN + ĐT + N

* Củng cố - Học làm gì, có trong tiếng

gì, trong từ gì? học o có trong bò, bó c có trong cò, cỏ

- Chỉ bảng cho h/s đọc bài đọc CN + ĐT

3 Luyện tập:

a Luyện đọc (10') Tiết 2

- Chỉ bảng cho h/s đọc nội dung bài tiết 1

- GV nhận xét sửa cho h/s

h/s đọc bài tiết 1, đọc

CN + ĐT + N

* Luyện đọc câu ứng dụng)

- Giới thiệu tranh, hướng dẫn h/s quan sát tranh

? Tranh vẽ gì

quan sát tranh, thảo luận bác nông dân đang cho

bò, bê ăn

Trang 8

Giảng nội dung tranh: bò , bê

có cỏ non ăn lúc nào cũng no

nê, bác nông dân chăm sóc bò

bê rất cẩn thận, bò bê giúp người nông dân cày bừa

- Qua tranh ghi từ ứng dụng:

bò bê có bó cỏ h/s nhẩm thầm

- Chỉ bảng đọc tiếng có âm mới

- Chỉ bẩng đọc cả câu

h/s đọc nhẩm thầm

đọc CN + ĐT + N

b.Luyện viết (10') - Yêu cầu h/s nêu cách viết

tưng tiếng

- GV viết mẫu, hướng dẫn h/s viết

- Cho h/s mở vở tập viết viết bài

- GV thu một số bài

h/s nêu cách viết

b đứng trước nối liền với

o, dấu huyền h/s viết bài trong vở tập viết

c.Luyện nói (10') Giới thiệu tranh, hướng dẫn

h/s quan sát h/s quan sát tranh, thảo luận

? Trong tranh em thấy những gì?

? Vó, bè dùng để làm gì

? Vó, bè thường đặt ở đâu, quê

em có vó, bè không

vó, bè, nhà, cây cối

vó, bè dùng để bắt cá

vó, bè đặt ở ao, sông, hồ

- Cho h/s đọc chủ đề phần

IV Củng cố dặn

dò (4') - Chỉ bảng cho h/s đọc lại bài đọc CN + ĐT + N

- Cho đọc bài SGK

- GV nhận xét giờ học đọc bài SGKvề học bài, xem bài sau

Tiết 3: Toán:

Bài 9 :Luyện tập

A - Mục tiêu:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5

- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

* Bài tập cần làm bài 1, 2, 3 SGK

B- Đồ dùng dạy học:

- Gv : Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác , que tính, Sgk, bộ thực hành

- Hs : Sgk, que tính, VBT

C Phương pháp:

Trực quan, phân tích, thảo luận, luyện tập, thực hành

D Các hoạt động dạy học:

ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 9

I ÔĐTC(1’)

II KTBC (5’) - KT bài tập ở nhà của h/s

- Đọc cho h/s viết số vào bảng con

- Hát

- H/s viết bảng con số 1, 2,

3, 4

- GV NX chữa bài III Bài mới (32’)

1 GTB: Gìơ trước chúng ta học số 1, 2, 3, 4, 5 giờ học hôm

nay chúng ta học tiết luyện tập

h/s đọc đầu bài ĐT + CN

2 Giảng bài:

Bài 1: Số Thực hành nhận biết số

lượng và đọc, viết số h/s mở Sgk làm bài 1

- GV HD h/s đếm số lượng vật rồi ghi vào ô bên cạnh

h/s đếm số lượng đồ vật rồi ghi vào hình có sẵn

- Gọi h/s lên bảng chữa bài

Bài 2:Số

-GV NX sửa sai Cho h/s điền số

GV HD h/s làm bài tương tự như bài 1

h/s đếm số lượng đồ vật rồi

điền số thích hợp vào ô trống

- h/s đứng tại chỗ nêu kết

Bài 3: Số - GV NX chữa bàiHD h/s đọc thầm đề bài rồi

- GV HD cho h/s làm bài vào trong vở

h/s làm bài vào trong vở

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

5 4 3 2 1

5 4 3 2 1

- Gọi h/s đứng tại chỗ nêu bài làm

- GV NX tuyên dương

* ) Trò chơi : Cho h/s chơi trò chơi “ Thi

đua nhận biết thứ tự các số”

h/s khác theo dõi và cổ vũ cho các em

GV NX tuyên dương

5 h/s nên bảng mỗi h/s lấy 1 thẻ chữ rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn và lớn

đến bé

1, 2, 3, 4, 5;5, 4, 3, 2, 1

Trang 10

IV.Củng cố - dặn

dò (3’) ? Học bài gì - Về nhà làm BT 4 SGK và

hoàn thiện các bài tập còn lại

Luyện tập

GV NX giờ học Về học bài xem bài sau

=============================

Tiết 4: Tự nhiên và xã hội

Bài 3: Nhận biết các vật xung quanh.

A Mục tiêu:

- Hiểu được: mắt, mũi, tai, tay, da là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được

các đồ vật xung quanh

*Khuyến khích hskhá ,giỏi : Nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc

sống

của người có một giác quan bị hỏng

B Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: sách giáo khoa, giáo án, các hình vẽ sách giáo khoa

- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập

C Phương pháp:

Trực quan, phân tích, thảo luận, đàm thoại, thực hành

D Các hoạt động dạy học:

ND-TG

I.ÔĐTC(1’)

II.KTbài cũ(3’)

III Bài mới(28’)

1 Khởi động:

2 Giảng bài:

a.HĐ1: Quan sát

SGK và vật thật:

Hoạt động dạy

- Hỏi: Cơ thể chúng ta phát triển như thế nào ?

- Giáo viên nhận xét

- Hỏi: Cho học sinh nhận biết các đồ vật xung quanh

- Giáo viên nhận xét, ghi đầu bài lên bảng

* Mục tiêu: Mô tả được một số

đồ vật xung quanh

* Cách tiến hành:

+Bước 1:

Chia học sinh làm 2 nhóm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng, lạnh, trơn nhẵn hay sần sùi của các

đồ vật xung quanh mà em quan sát được

+Bước 2:

- Gọi các nhóm lên bảng mô tả

Hoạt động học

- Hát

- Học sinh thảo luận, nêu

- Cơ thể phát triển bình thường

- Học sinh kể tên các vật xung quanh Ví dụ: mặt bàn nhẵn, bút dài

- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi, nói với nhau

về những điều mình quan sát được

Trang 11

b.HĐ2: Thảo luận

nhóm:

IV.Củng cố, dặn

dò: ( 3’)

về hình dáng, màu sắc mà mình quan sát được

+ Bước 3: Giáo viên nhận xét,

đánh giá

* Mục tiêu: Biết vai trò của các giác quan trong việc nhận biết các sự vật xung quanh

* Cách tiến hành:

+Bước 1: Hướng dẫn học sinh

đặt câu hỏi để thảo luận nhóm

? Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của một vật ?

? Nhờ đâu mà bạn biết được hình dáng của một vật ?

? Nhờ đâu mà bạn biết được mùi vị của vật ?

? Nhờ đâu mà bạn biết được mùi vị của thức ăn ?

? Nhờ đâu mà bạn biết được một vật cứng hay mềm, sần sùi hay trơn nhẵn, nóng, lạnh?

? Nhờ đâu mà bạn biết được tiếng chim hót, tiếng chó sủa… ?

+Bước 2: Gọi các nhóm xung quanh trả lời câu hỏi

? Điều gì xảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng

? Điều gì xảy ra nếu tai chúng

ta bị hỏng

? Điều gì xảy ra nếu lưỡi, da, mũi chúng ta bị mất cảm giác

* Giáo viên kết luận: Nhờ có mắt, mũi, tai, lưỡi, da mà chúng ta nhận biết được mọi vật ở xung quanh Nếu một trong những giác quan đó bị hỏng, chúng ta không thể nhận biết đầy đủ về các vật xung quanh Vì vậy, chúng ta cần bảo vệ và giữ gìn cho các giác quan của cơ thể

? Hôm nay chúng ta học bài gì ?

Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh lên bảng chỉ

và nói trước lớp: quả mít sần sùi, hoa huệ có mùi thơm, kem lạnh, mặt bàn nhẵn

- Học sinh thảo luận nhóm:

+ Nhờ vào mắt

+ Nhờ vào mắt

+ Nhờ vào mũi

+ Nhờ vào lưỡi

+ Nhờ vào tay

+ Nhờ vào tai

Học sinh thảo luận câu hỏi - trả lời

- Gọi các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Không nhận biết được các vật về hình dáng và màu sắc

- Không nhận biết được tiếng động

- Không nhận biết được mùi, vị và nóng lạnh

- Nhân biết các đồ vật xung quanh

- Về học bài, xem bài sau

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w